Gói thầu: Gói thầu số 02 - Quản lý, vận hành, duy tu công viên đường Yên Thế - Bắc Sơn và vệt cây xanh chung cư 11 tầng năm 2022 (từ tháng 01 4 2022 đến ngày 31 12 2022)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220375616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị quận Cẩm Lệ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Quản lý, vận hành, duy tu công viên đường Yên Thế - Bắc Sơn và vệt cây xanh chung cư 11 tầng năm 2022 (từ tháng 01 4 2022 đến ngày 31 12 2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220375489 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí dự toán chi ngân sách thành phố năm 2022 đã giao cho UBND quận Cẩm Lệ tại quyết định số 4078/QĐ-UBND ngày 18/12/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 275 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 08:34:00 đến ngày 2022-04-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 900,473,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,507,095 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm lẻ bảy nghìn chín mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.350.709.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 270.141.900VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Duy trì, chăm sóc thường xuyên cây xanh đô thị.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hợp đồng.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.331.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.260.662.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm (Chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc tương đương.+ Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu;+ Vai trò chỉ huy trưởng phải xác nhận bằng biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc tương đương.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.+ Vai trò Cán bộ kỹ thuật phải xác nhận bằng biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc tương đương.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Vai trò Cán bộ kỹ thuật phải xác nhận bằng biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu;+ Đã được đào tạo tay nghề về lĩnh vực trồng và chăm sóc hoa, cây xanh đô thị.(Tài liệu chứng minh: chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực trồng và chăm sóc hoa, cây xanh đô thị) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ công viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo liên quan đến công tác bảo vệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị quận Cẩm Lệ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 - Quản lý, vận hành, duy tu công viên đường Yên Thế - Bắc Sơn và vệt cây xanh chung cư 11 tầng năm 2022 (từ tháng 01 4 2022 đến ngày 31 12 2022) Dự toán kinh phí dịch vụ duy trì thường xuyên cây xanh và dịch vụ quản lý, duy tu công viên, vườn dạo theo phân cấp trên địa bàn các quận, huyện năm 2022 275 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí dự toán chi ngân sách thành phố năm 2022 đã giao cho UBND quận Cẩm Lệ tại quyết định số 4078/QĐ-UBND ngày 18/12/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tại Mục 2, Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo và nộp lại 01 bản bao gồm: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp có ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu. 2. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và tài liệu chứng minh hoàn thành nghĩa vụ thuế tại thời điểm tham gia dự thầu. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong thi công công trình tương tự: Hợp đồng + phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu thực hiện hoàn thành hợp đồng đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. 4. Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Đối với các nhân sự có yêu cầu về chứng chỉ hành nghề, nhà thầu căn cứ vào điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định sổ 100/2018/NĐ-CP thực hiện việc kê khai và xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn tối thiểu 09 tháng tính từ thời điểm đóng thầu. 5. Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị của nhà thầu bao gồm: Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với các máy móc, thiết bị đi thuê: Nhà thầu phải có hợp đồng thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Ghi chú: Nếu nhà thầu dự thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.507.095 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị quận Cẩm Lệ, địa chỉ : số 40, Ông Ích Đường, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, điện thoại: 0236.3.674.371 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, điện thoại : 0236.3.674.375 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, điện thoại : 0236.3.674.371 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng Địa chỉ: số 40 đường Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ. Điện thoại: 0236.3.674.173 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1cây | 25 | Công viên đường Yên Thế - Bắc Sơn |
| 2 | Quét vôi gốc cây loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1cây | 25 | Công viên đường Yên Thế - Bắc Sơn |
| 3 | Duy trì cây cảnh trổ hoa,cây tạo hình | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100cây | 1,1 | Công viên đường Yên Thế - Bắc Sơn |
| 4 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công (180 lần/ năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100cây | 198,45 | Công viên đường Yên Thế - Bắc Sơn |
| 5 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công ( 145 lần/ năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2 | 353,44 | Công viên đường Yên Thế - Bắc Sơn |
| 6 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/ năm) : | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2 | 8,67 | Công viên đường Yên Thế - Bắc Sơn |
| 7 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2 | 9,75 | Công viên đường Yên Thế - Bắc Sơn |
| 8 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công( 195 lần/ năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2 | 11.291,51 | Công viên đường Yên Thế - Bắc Sơn |
| 9 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2 | 934,47 | Công viên đường Yên Thế - Bắc Sơn |
| 10 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ ( 6 lần/ năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2 | 415,32 | Công viên đường Yên Thế - Bắc Sơn |
| 11 | Bón phân thảm cỏ (6 lần/ năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2 | 415,32 | Công viên đường Yên Thế - Bắc Sơn |
| 12 | Phát thảm cỏ bằng máy Thảm cỏ thuần chủng (12 lần / năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2 | 934,47 | Công viên đường Yên Thế - Bắc Sơn |
| 13 | Xén lề cỏ ( 12 lần/ năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100md | 204,48 | Công viên đường Yên Thế - Bắc Sơn |
| 14 | Bảo vệ công viên hở( 365 ngày) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1ha | 26,55 | Công viên đường Yên Thế - Bắc Sơn |
| 15 | Quét rác trong công viên thảm cỏ, trên dải phân cách thảm cỏ( 144 lần/ năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1000m2 | 1.121,36 | Công viên đường Yên Thế - Bắc Sơn |
| 16 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1cây | 107 | Vệt cây xanh Chung cư 11 tầng |
| 17 | Quét vôi gốc Cây loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1cây | 107 | Vệt cây xanh Chung cư 11 tầng |
| 18 | Duy trì cây hàng rào, đường viền Cao ≥1m | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2 | 1,16 | Vệt cây xanh Chung cư 11 tầng |
| 19 | Duy trì tiểu cảnh | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 29 | Vệt cây xanh Chung cư 11 tầng |
| 20 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (195 lần/ năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2 | 6,51 | Vệt cây xanh Chung cư 11 tầng |
| 21 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/ năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2 | 6,69 | Vệt cây xanh Chung cư 11 tầng |
| 22 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2 | 6,72 | Vệt cây xanh Chung cư 11 tầng |
| 23 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (195 lần/ năm | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2 | 20,27 | Vệt cây xanh Chung cư 11 tầng |
| 24 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2 | 27,02 | Vệt cây xanh Chung cư 11 tầng |
| 25 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ ( 6 lần/ năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2 | 24,02 | Vệt cây xanh Chung cư 11 tầng |
| 26 | Bón phân thảm cỏ (6 lần/ năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2 | 27,02 | Vệt cây xanh Chung cư 11 tầng |
| 27 | Phát thảm cỏ bằng máy Thảm cỏ thuần chủng (12 lần / năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2 | 27,02 | Vệt cây xanh Chung cư 11 tầng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.3507095E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 270.141.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.350.709.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 270.141.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Duy trì, chăm sóc thường xuyên cây xanh đô thị.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hợp đồng.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.331.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.260.662.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm (Chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung) | 1 | + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc tương đương.+ Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu;+ Vai trò chỉ huy trưởng phải xác nhận bằng biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát | 1 | + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc tương đương.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.+ Vai trò Cán bộ kỹ thuật phải xác nhận bằng biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc tương đương.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Vai trò Cán bộ kỹ thuật phải xác nhận bằng biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác tương đương. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân | 10 | + Có huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu;+ Đã được đào tạo tay nghề về lĩnh vực trồng và chăm sóc hoa, cây xanh đô thị.(Tài liệu chứng minh: chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực trồng và chăm sóc hoa, cây xanh đô thị) | 1 | 1 |
| 5 | Nhân viên bảo vệ công viên | 1 | - Có chứng chỉ đào tạo liên quan đến công tác bảo vệ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi