Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng thay thế vật tư hệ thống điều hòa trong Bệnh viện Bạch Mai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220242209-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Tên gói thầu Sửa chữa, bảo dưỡng thay thế vật tư hệ thống điều hòa trong Bệnh viện Bạch Mai
Số hiệu KHLCNT 20220205866
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Bạch Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 08:24:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,740,003,345 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.110.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.185.000.836VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo dưỡng/sửa chữa/thay thế vật tư phụ tùng máy điều hòa. Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính sao y (bắt buộc), thanh lý hợp đồng (nếu có). Trong trường hợp E-HSDT của nhà thầu chưa rõ ràng, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của BMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.318.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.636.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán Bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện/điện lạnh/kỹ thuật nhiệt/công nghệ nhiệt/nhiệt lạnh- Chứng nhận huấn luyện an toàn - Vệ sinh lao động do đơn vị có thẩm quyền cấp- Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng hoặc chứng thực Bằng cấp của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp/chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề điện/điện lạnh/kỹ thuật nhiệt/công nghệ nhiệt/nhiệt lạnh/cơ khí do đơn vị có thẩm quyền cấp- Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng hoặc chứng thực Bằng cấp/chứng chỉ của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN BẠCH MAI
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, bảo dưỡng thay thế vật tư hệ thống điều hòa trong Bệnh viện Bạch Mai
Sửa chữa, bảo dưỡng thay thế vật tư hệ thống điều hòa trong Bệnh viện Bạch Mai
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Bạch Mai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Bạch Mai. Địa chỉ: Số 78 Đường Giải Phóng, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bệnh viện Bạch Mai. Địa chỉ: Số 78 Đường Giải Phóng, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Không có. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bệnh viện Bạch Mai


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN BẠCH MAI , địa chỉ: 78 đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Bạch Mai. Địa chỉ: Số 78 Đường Giải Phóng, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội.


E-CDNT 10.7
- Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có) ; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; - Bảo đảm dự thầu; - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét và tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT và các tài liệu về năng lực kỹ thuật; (Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng)
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Bạch Mai. Địa chỉ: Số 78 Đường Giải Phóng, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản lý Bệnh viện Bạch Mai. Địa chỉ: Số 78 Đường Giải Phóng, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 043.8693731.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập theo quy định của Luật Đấu thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hành chính quản trị - Bệnh viện Bạch Mai - Số 78, Giải Phóng; quận Đống Đa, TP Hà Nội - Điện thoại: 0243.629.1818
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảo dưỡng Dàn nóng VRF công suất 10HP Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Dàn 3 3 lần
2 Bảo dưỡng Dàn nóng VRF Công suất 20HP Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Dàn 1 3 lần
3 Bảo dưỡng Dàn nóng VRF Công suất 28HP Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Tổ hợp 4 3 lần
4 Bảo dưỡng Dàn nóng VRF Công suất 30HP Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Tổ hợp 1 3 lần
5 Bảo dưỡng Dàn nóng VRF Công suất 32HP Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Tổ hợp 3 3 lần
6 Bảo dưỡng Dàn nóng VRF Công suất 34HP Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Tổ hợp 8 3 lần
7 Bảo dưỡng Dàn nóng VRF Công suất 38HP Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Tổ hợp 2 3 lần
8 Bảo dưỡng Dàn nóng VRF Công suất 40HP Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Tổ hợp 6 3 lần
9 Bảo dưỡng Dàn nóng VRF Công suất 42HP Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Tổ hợp 2 3 lần
10 Bảo dưỡng Dàn nóng VRF Công suất 44HP Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Tổ hợp 3 3 lần
11 Bảo dưỡng Dàn nóng VRF Công suất 48HP Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Tổ hợp 5 3 lần
12 Bảo dưỡng Dàn nóng VRF Công suất 52HP Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Tổ hợp 1 3 lần
13 Bảo dưỡng Dàn lạnh VRF loại âm trần cassette Công suất 11.2 kW Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Dàn 31 3 lần
14 Bảo dưỡng Dàn lạnh VRF loại âm trần cassette Công suất 9.0 kW Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Dàn 34 3 lần
15 Bảo dưỡng Dàn lạnh VRF loại âm trần cassette Công suất 7.1 kW Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Dàn 60 3 lần
16 Bảo dưỡng Dàn lạnh VRF loại âm trần cassette Công suất 5.6 kW Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Dàn 8 3 lần
17 Bảo dưỡng Dàn lạnh VRF loại âm trần cassette Công suất 4.5 kW Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Dàn 15 3 lần
18 Bảo dưỡng Dàn lạnh VRF loại âm trần cassette Công suất 3.6 kW Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Dàn 10 3 lần
19 Bảo dưỡng Dàn lạnh VRF loại âm trần cassette Công suất 2.8 kW Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Dàn 2 3 lần
20 Bảo dưỡng Dàn lạnh VRF loại âm trần cassette Công suất 2.2 kW Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Dàn 1 3 lần
21 Bảo dưỡng Dàn lạnh VRF loại âm trần nối ống gió Công suất 16.0 kW Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Dàn 9 3 lần
22 Bảo dưỡng Dàn lạnh VRF loại âm trần nối ống gió Công suất 14.0 kW Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Dàn 3 3 lần
23 Bảo dưỡng Dàn lạnh VRF loại âm trần nối ống gió Công suất 11.2 kW Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Dàn 32 3 lần
24 Bảo dưỡng Dàn lạnh VRF loại âm trần nối ống gió Công suất 9.0 kW Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Dàn 25 3 lần
25 Bảo dưỡng Dàn lạnh VRF loại âm trần nối ống gió Công suất 7.1 kW Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Dàn 16 3 lần
26 Bảo dưỡng Dàn lạnh VRF loại âm trần nối ống gió Công suất 5.6 kW Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Dàn 60 3 lần
27 Bảo dưỡng Dàn lạnh VRF loại âm trần nối ống gió Công suất 4.5 kW Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Dàn 6 3 lần
28 Bảo dưỡng Dàn lạnh VRF loại âm trần nối ống gió Công suất 3.6 kW Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Dàn 3 3 lần
29 Bảo dưỡng Dàn lạnh VRF loại âm trần nối ống gió Công suất 2.8 kW Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Dàn 17 3 lần
30 Bảo dưỡng Dàn lạnh loại treo tường Công suất 7.1 kW Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Dàn 4 3 lần
31 Bảo dưỡng Dàn lạnh loại treo tường Công suất 5.6 kW Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Dàn 10 3 lần
32 Bảo dưỡng Dàn lạnh loại treo tường Công suất 4.5 kW Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Dàn 52 3 lần
33 Bảo dưỡng Dàn lạnh loại treo tường Công suất 3.6 kW Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Dàn 130 3 lần
34 Bảo dưỡng Dàn lạnh loại treo tường Công suất 2.8 kW Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Dàn 27 3 lần
35 Bảo dưỡng Dàn lạnh loại treo tường Công suất 2.2 kW Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Dàn 55 3 lần
36 Bảo dưỡng Bộ xử lý không khí PAU Dàn lạnh VRF Công suất 14.0 kW Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Bộ 8 3 lần
37 Bảo dưỡng Bộ xử lý không khí PAU Dàn lạnh VRF Công suất 22.4 kW Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Bộ 16 3 lần
38 Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống cấp điện, tủ điện động lực dàn lạnh VRF Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Tầng 21 3 lần
39 Bảo dưỡng điều hòa cục bộ treo tường Công suất Từ 9.000 đến 24.000 BTU/h Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2.476 2 lần
40 Bảo dưỡng điều hòa cục bộ âm trần Cassette Công suất Từ 18.000 đến 36.000 BTU/h Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Bộ 10 2 lần
41 Bảo đưỡng điều hòa cục Bộ áp trần Công suất 36.000 BTU/h Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2 2 lần
42 Bảo dưỡng Máy điều hòa cục Bộ đặt sàn nối ống gió 53.0kW (180.000 BTU/h) Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Bộ 3 2 lần
43 Bảo dưỡng Máy điều hòa cục Bộ âm trần nối ống gió 36.000 BTU/h Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1 3 lần
44 Bảo dưỡng điều hòa cục Bộ âm trần Cassette Công suất Từ 12.000 đến 48.000 BTU/h Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Bộ 100 3 lần
45 Bảo đưỡng điều hòa cục Bộ áp trần Công suất Từ 18.000 đến 60.000 BTU/h Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Bộ 13 3 lần
46 Bảo dưỡng điều hòa cục Bộ tủ đứng Công suất Từ 28.000 đến 60.000 BTU/h Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Bộ 25 3 lần
47 Vệ sinh, bảo dưỡng bình bay hơi bằng hóa chất Chiller giải nhiệt gió Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 3 lần
48 Vệ sinh, bảo dưỡng Dàn giải nhiệt Chiller giải nhiệt gió Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Dàn 2 3 lần
49 Vệ sinh, bảo dưỡng quạt Dàn nóng Chiller giải nhiệt gió Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 3 lần
50 Vệ sinh, bảo dưỡng các hộp điện, đầu nối Chiller giải nhiệt gió Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Máy 2 3 lần
51 Vệ sinh, bảo dưỡng Dàn trao đổi nhiệt AHU Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 3 lần
52 Vệ sinh, bảo dưỡng quạt AHU Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 3 lần
53 Vệ sinh, bảo dưỡng hệ truyền động quạt AHU (puli, dây curoa) Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 3 lần
54 Vệ sinh, bảo dưỡng Bộ làm nóng không khí - HEATER 18kW Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 3 lần
55 Sục rửa đường ống đẩy và hồi DN100 MM từ Hệ thống Chiller tầng 21 xuống hệ thống AHU tầng 5 bằng hóa chất. Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật HT 1 3 lần
56 Vệ sinh bảo dưỡng bơm nước lạnh 7.5 kW Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 3 lần
57 Bổ sung hóa chất chống cáu cặn rong rêu Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Lít 100 3 lần
58 Vệ sinh bảo dưỡng bơm bù nước 0.75 kW Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 3 lần
59 Vệ sinh bảo dưỡng van động cơ DN100 (Modulating) Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 3 lần
60 Vệ sinh bảo dưỡng sensor áp suất Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 3 lần
61 Vệ sinh bảo dưỡng cửa gió tươi, lưới lọc gió tươi 1700x300 Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 3 lần
62 Vệ sinh bảo dưỡng van gió tươi VCD 350x250 Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 3 lần
63 Vệ sinh bảo dưỡng van gió tươi VCD 250x250 Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 3 lần
64 Vệ sinh bảo dưỡng cửa gió thải 2600x300 Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 3 lần
65 Vệ sinh bảo dưỡng quạt thải gió Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 5 3 lần
66 Vệ sinh bảo dưỡng van gió thải VCD 200x200 Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 3 3 lần
67 Vệ sinh bảo dưỡng van gió thải VCD 200x150 Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 3 lần
68 Vệ sinh bảo dưỡng van gió hồi về AHU VCD 400x700 Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 3 lần
69 Vệ sinh bảo dưỡng van gió cấp từ AHU VCD 400x700 Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 3 lần
70 Vệ sinh bảo dưỡng van dập lửa trên đường hồi về AHU FD 400x700 Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 3 lần
71 Vệ sinh bảo dưỡng van dập lửa trên đường cấp từ AHU FD 400x700 Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 3 lần
72 Vệ sinh bảo dưỡng van cấp gió phòng Mổ CAV 500x300 Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 8 3 lần
73 Vệ sinh bảo dưỡng cửa hồi và van OBD 600x600 Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 3 lần
74 Phin lọc thô cửa gió hồi phòng Mổ và AHU hệ thống chiller phòng Mổ. Kích thước: 800x310x25mm Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 36
75 Phin lọc túi F8. Kích thước (WxHxD): 24x20x15'' (594x492x381MM) (6P). Lưu lượng: 2.800CMH hệ thống chiller phòng Mổ Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 16
76 Phin lọc không khí HEPA H13. Kích thước (WxHxD): 30x36x3'' (762x915x69MM). Lưu lượng: 1128CMH hệ thống chiller phòng Mổ Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 16
77 Phin lọc không khí HEPA H13. Kích thước (WxHxD): 30x48x3'' (762x1220x69MM). Lưu lượng: 1500CMH hệ thống chiller phòng Mổ Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 32
78 Phin lọc không khí HEPA H13. Kích thước (WxHxD): 24x30x3'' (610x762x69MM). Lưu lượng: 749CMH hệ thống chiller phòng Mổ Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 4
79 Phin lọc không khí HEPA H14. Kích thước (WxHxD): 8x8x3'' (200x200x69MM). Lưu lượng: 86CMH hệ thống chiller phòng Mổ Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 2
80 Dây curoa của quạt AHU hệ thống chiller phòng Mổ Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 16
81 Khởi động từ 3 pha của quạt AHU hệ thống chiller phòng Mổ Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 2
82 Khởi động từ 3 pha của bơm nước lạnh hệ thống chiller phòng Mổ Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 5
83 Gas lạnh R407C hệ thống chiller phòng Mổ Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Kg 60
84 Bảo ôn ống nước lạnh DN100 hệ thống chiller phòng Mổ Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật M 20
85 Bảo ôn ống nước lạnh DN65 hệ thống chiller phòng Mổ Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật M 20
86 Bảo ôn ống nước lạnh DN50 hệ thống chiller phòng Mổ Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật M 20
87 Bo Mạch (chiller, AHU, bơm VSD) Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
88 Bảng Mạch điều khiển Dàn nóng 2,2KW hệ thống ĐHKK trung tâm VRF Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 2
89 Bảng Mạch điều khiển quạt Dàn nóng 2,8KW hệ thống ĐHKK trung tâm VRF Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 2
90 Bảng Mạch lọc nhiễu nguồn Dàn nóng 3,6 KW hệ thống ĐHKK trung tâm VRF Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 2
91 Bảng Mạch tín hiệu hệ thống ĐHKK trung tâm VRF Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 2
92 Bảng Mạch inverter Dàn nóng hệ thống ĐHKK trung tâm VRF Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
93 Van tiết lưu điện tử Dàn nóng hệ thống ĐHKK trung tâm VRF Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 4
94 Cảm biến nhiệt độ Dàn nóng hệ thống ĐHKK trung tâm VRF Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 8
95 Cảm biến nhiệt độ Dàn lạnh hệ thống ĐHKK trung tâm VRF Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 15
96 Bơm nước ngưng Dàn lạnh hệ thống ĐHKK trung tâm VRF Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 20
97 Bảng Mạch điều khiển Dàn lạnh hệ thống ĐHKK trung tâm VRF Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 3
98 Động cơ quạt Dàn lạnh 3,6 KW hệ thống ĐHKK trung tâm VRF Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 3
99 Công tác phao Dàn lạnh hệ thống ĐHKK trung tâm VRF Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 6
100 Bảng Mạch nguồn Dàn lạnh hệ thống ĐHKK trung tâm VRF Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 3
101 Bảo ôn 54x19 hệ thống ĐHKK trung tâm VRF Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật M 40
102 Bảo ôn 42x19 hệ thống ĐHKK trung tâm VRF Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật M 40
103 Bảo ôn 48x19 hệ thống ĐHKK trung tâm VRF Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật M 40
104 Bảo ôn 35x19 hệ thống ĐHKK trung tâm VRF Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật M 40
105 Băng quấn hệ thống ĐHKK trung tâm VRF Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Kg 100
106 Tụ điện hệ thống ĐHKK trung tâm VRF Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 10
107 Xi Măng trắng hệ thống ĐHKK trung tâm VRF Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Kg 30
108 Băng dính bạc hệ thống ĐHKK trung tâm VRF Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cuộn 70
109 Băng dính trắng hệ thống ĐHKK trung tâm VRF Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cuộn 70
110 Block DC Inverter công suất 9HP Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 2
111 Block DC Inverter công suất 6.5HP Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 2
112 Phin lọc chống ẩm Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 2
113 Bình tách lỏng Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 2
114 Hóa chất thông Dàn, sục rửa Dàn Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Lít 10
115 Thay thế cáp Dàn nóng Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2
116 Gas R410A Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Kg 660
117 Nén nito thử kín Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Chai 12
118 Block cho điều hòa 60.000 BTU/h Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 3
119 Phin lọc gas chống ẩm 60.000 BTU Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 3
120 Dầu lạnh Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Lít 9
121 Cáp phun Dàn nóng 60.000 BTU/h Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 3
122 Mạch điều khiển Dàn lạnh Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 4
123 Quạt Dàn lạnh cho điều hòa 60.000 BTU/h Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 4
124 Tấm lọc thô KT 800x310x25MM Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 64
125 Tấm lọc tinh HEPA H13 KT 600x600x150MM Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 32
126 Bảo ôn đường ống gió lạnh dày 10MM (bảo ôn tấm, bọc phòng Mổ) Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật M2 30
127 Tụ điện (9.000 - 24.000 BTU) Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 200
128 Máy nén (BLOCK) Máy điều hòa 9.000 BTU/h Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 10
129 Máy nén (BLOCK) Máy điều hòa 12.000 BTU/h Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 20
130 Máy nén (BLOCK) Máy điều hòa 18.000 BTU/h Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 12
131 Máy nén (BLOCK) Máy điều hòa 24.000 BTU/h Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 8
132 Máy nén (BLOCK) Máy điều hòa 45.000 BTU/h Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 2
133 Khởi động từ (9.000 - 12.000 BTU)/h Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 10
134 Khởi động từ (18.000 - 24.000 BTU)/h Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 15
135 Khởi động từ (36.000 - 50.000 BTU)/h Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 10
136 Môi chất lạnh Gas R22 Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Kg 150
137 Môi chất lạnh Gas R32 Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Kg 50
138 Ống đồng D6.4*0.71MM Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật M 200
139 Ống đồng D9.5*0.71MM Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật M 100
140 Ống đồng D12.7*0.71MM Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật M 50
141 Ống đồng D15.9*0.71MM Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật M 50
142 Bảo ôn 6x13 Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật M 200
143 Bảo ôn 10x13 Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật M 100
144 Bảo ôn 13x13 Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật M 50
145 Bảo ôn 16x13 Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật M 50
146 Dây điện 2x2,5 MM2 Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật M 500
147 Dây điện 2x4,0 MM2 Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật M 100
148 Dây điện 2x6,0 MM2 Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật M 62
149 Dây điện 3x6+1x4 MM2 Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật M 100
150 Sensor nhiệt Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 60
151 Sửa bo Mạch (Máy thường) Từ 9.000 đến 24.000 BTU/h Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 40
152 Sửa bo Mạch (Máy inverter) Từ 9.000 đến 24.000 BTU/h Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 20
153 Quạt Dàn nóng (9.000 - 12.000 BTU/h) Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 40
154 Quạt Dàn nóng (18.000 - 24.000 BTU/h) Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 30
155 Bơm nước ngưng cho Máy điều hòa treo tường Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 70
156 Phụ kiện lắp Máy (ốc, vít ,băng dính ,băng quấn…) Máy điều hòa treo tường ,âm trần Cassette, áp trần, … Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Bộ 150
157 Giá đỡ Dàn nóng (9.000 - 24.000 BTU/h) Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Bộ 70
158 Giá đỡ Dàn nóng Máy Cassette công suất 18.000 BTU/h trở lên Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Bộ 15
159 Tháo Máy treo tường (9.000 - 24.000 BTU/h) Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Bộ 80
160 Tháo Máy âm trần, cassette, tủ đứng Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Bộ 30
161 Lắp Máy điều hòa treo tường (9.000 - 24.000 BTU/h) Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Bộ 80
162 Lắp Máy điều hòa Cassette, âm trần từ 18.000 BTU/h trở lên Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Bộ 20
163 Bảng Mạch Dàn lạnh Máy Inverter (9.000- 12.000 BTU/h) Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Bộ 5
164 Bảng Mạch Dàn lạnh Máy Inverter (18.000- 24.000 BTU/h) Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Bộ 5
165 Bảng Mạch Dàn nóng Máy inverter 9.000 - 12.000 BTU/h Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Bộ 3
166 Bảng Mạch Dàn nóng Máy inverter 18.000 - 24.000 BTU/h Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Bộ 4
167 Nhân công phát sinh (khoan đục tường đi ống đi lại dây điện, xử lý Máy chảy nước, bọc bảo ôn) Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Công 350
168 Ống PVC D42 Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật M 400
169 Ống PVC D27 Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật M 500
170 Ống PVC D48 Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật M 500
171 Cút, chếch, Măng sông... PVC D42 Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 300
172 Cút, chếch, Măng sông... PVC D27 Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 500
173 Cút, chếch, Măng sông... PVC D48 Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Cái 250
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.11E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.185.000.836VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.110.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.185.000.836VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo dưỡng/sửa chữa/thay thế vật tư phụ tùng máy điều hòa. Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính sao y (bắt buộc), thanh lý hợp đồng (nếu có). Trong trường hợp E-HSDT của nhà thầu chưa rõ ràng, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của BMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.318.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.636.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán Bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện/điện lạnh/kỹ thuật nhiệt/công nghệ nhiệt/nhiệt lạnh- Chứng nhận huấn luyện an toàn - Vệ sinh lao động do đơn vị có thẩm quyền cấp- Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng hoặc chứng thực Bằng cấp của nhân sự32
2 Công nhân kỹ thuật 15 - Có bằng cấp/chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề điện/điện lạnh/kỹ thuật nhiệt/công nghệ nhiệt/nhiệt lạnh/cơ khí do đơn vị có thẩm quyền cấp- Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng hoặc chứng thực Bằng cấp/chứng chỉ của nhân sự11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->