Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng thay thế vật tư hệ thống điều hòa trong Bệnh viện Bạch Mai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220242209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bạch Mai |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo dưỡng thay thế vật tư hệ thống điều hòa trong Bệnh viện Bạch Mai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220205866 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Bạch Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 08:24:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,740,003,345 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.110.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.185.000.836VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo dưỡng/sửa chữa/thay thế vật tư phụ tùng máy điều hòa. Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính sao y (bắt buộc), thanh lý hợp đồng (nếu có). Trong trường hợp E-HSDT của nhà thầu chưa rõ ràng, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của BMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.318.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.636.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán Bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện/điện lạnh/kỹ thuật nhiệt/công nghệ nhiệt/nhiệt lạnh- Chứng nhận huấn luyện an toàn - Vệ sinh lao động do đơn vị có thẩm quyền cấp- Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng hoặc chứng thực Bằng cấp của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp/chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề điện/điện lạnh/kỹ thuật nhiệt/công nghệ nhiệt/nhiệt lạnh/cơ khí do đơn vị có thẩm quyền cấp- Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng hoặc chứng thực Bằng cấp/chứng chỉ của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN BẠCH MAI |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, bảo dưỡng thay thế vật tư hệ thống điều hòa trong Bệnh viện Bạch Mai Sửa chữa, bảo dưỡng thay thế vật tư hệ thống điều hòa trong Bệnh viện Bạch Mai 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Bạch Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có) ; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; - Bảo đảm dự thầu; - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét và tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT và các tài liệu về năng lực kỹ thuật; (Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng) |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Bạch Mai. Địa chỉ: Số 78 Đường Giải Phóng, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản lý Bệnh viện Bạch Mai. Địa chỉ: Số 78 Đường Giải Phóng, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 043.8693731. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính quản trị - Bệnh viện Bạch Mai - Số 78, Giải Phóng; quận Đống Đa, TP Hà Nội - Điện thoại: 0243.629.1818 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng Dàn nóng VRF công suất 10HP | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Dàn | 3 | 3 lần |
| 2 | Bảo dưỡng Dàn nóng VRF Công suất 20HP | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Dàn | 1 | 3 lần |
| 3 | Bảo dưỡng Dàn nóng VRF Công suất 28HP | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tổ hợp | 4 | 3 lần |
| 4 | Bảo dưỡng Dàn nóng VRF Công suất 30HP | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tổ hợp | 1 | 3 lần |
| 5 | Bảo dưỡng Dàn nóng VRF Công suất 32HP | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tổ hợp | 3 | 3 lần |
| 6 | Bảo dưỡng Dàn nóng VRF Công suất 34HP | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tổ hợp | 8 | 3 lần |
| 7 | Bảo dưỡng Dàn nóng VRF Công suất 38HP | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tổ hợp | 2 | 3 lần |
| 8 | Bảo dưỡng Dàn nóng VRF Công suất 40HP | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tổ hợp | 6 | 3 lần |
| 9 | Bảo dưỡng Dàn nóng VRF Công suất 42HP | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tổ hợp | 2 | 3 lần |
| 10 | Bảo dưỡng Dàn nóng VRF Công suất 44HP | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tổ hợp | 3 | 3 lần |
| 11 | Bảo dưỡng Dàn nóng VRF Công suất 48HP | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tổ hợp | 5 | 3 lần |
| 12 | Bảo dưỡng Dàn nóng VRF Công suất 52HP | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tổ hợp | 1 | 3 lần |
| 13 | Bảo dưỡng Dàn lạnh VRF loại âm trần cassette Công suất 11.2 kW | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Dàn | 31 | 3 lần |
| 14 | Bảo dưỡng Dàn lạnh VRF loại âm trần cassette Công suất 9.0 kW | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Dàn | 34 | 3 lần |
| 15 | Bảo dưỡng Dàn lạnh VRF loại âm trần cassette Công suất 7.1 kW | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Dàn | 60 | 3 lần |
| 16 | Bảo dưỡng Dàn lạnh VRF loại âm trần cassette Công suất 5.6 kW | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Dàn | 8 | 3 lần |
| 17 | Bảo dưỡng Dàn lạnh VRF loại âm trần cassette Công suất 4.5 kW | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Dàn | 15 | 3 lần |
| 18 | Bảo dưỡng Dàn lạnh VRF loại âm trần cassette Công suất 3.6 kW | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Dàn | 10 | 3 lần |
| 19 | Bảo dưỡng Dàn lạnh VRF loại âm trần cassette Công suất 2.8 kW | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Dàn | 2 | 3 lần |
| 20 | Bảo dưỡng Dàn lạnh VRF loại âm trần cassette Công suất 2.2 kW | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Dàn | 1 | 3 lần |
| 21 | Bảo dưỡng Dàn lạnh VRF loại âm trần nối ống gió Công suất 16.0 kW | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Dàn | 9 | 3 lần |
| 22 | Bảo dưỡng Dàn lạnh VRF loại âm trần nối ống gió Công suất 14.0 kW | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Dàn | 3 | 3 lần |
| 23 | Bảo dưỡng Dàn lạnh VRF loại âm trần nối ống gió Công suất 11.2 kW | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Dàn | 32 | 3 lần |
| 24 | Bảo dưỡng Dàn lạnh VRF loại âm trần nối ống gió Công suất 9.0 kW | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Dàn | 25 | 3 lần |
| 25 | Bảo dưỡng Dàn lạnh VRF loại âm trần nối ống gió Công suất 7.1 kW | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Dàn | 16 | 3 lần |
| 26 | Bảo dưỡng Dàn lạnh VRF loại âm trần nối ống gió Công suất 5.6 kW | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Dàn | 60 | 3 lần |
| 27 | Bảo dưỡng Dàn lạnh VRF loại âm trần nối ống gió Công suất 4.5 kW | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Dàn | 6 | 3 lần |
| 28 | Bảo dưỡng Dàn lạnh VRF loại âm trần nối ống gió Công suất 3.6 kW | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Dàn | 3 | 3 lần |
| 29 | Bảo dưỡng Dàn lạnh VRF loại âm trần nối ống gió Công suất 2.8 kW | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Dàn | 17 | 3 lần |
| 30 | Bảo dưỡng Dàn lạnh loại treo tường Công suất 7.1 kW | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Dàn | 4 | 3 lần |
| 31 | Bảo dưỡng Dàn lạnh loại treo tường Công suất 5.6 kW | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Dàn | 10 | 3 lần |
| 32 | Bảo dưỡng Dàn lạnh loại treo tường Công suất 4.5 kW | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Dàn | 52 | 3 lần |
| 33 | Bảo dưỡng Dàn lạnh loại treo tường Công suất 3.6 kW | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Dàn | 130 | 3 lần |
| 34 | Bảo dưỡng Dàn lạnh loại treo tường Công suất 2.8 kW | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Dàn | 27 | 3 lần |
| 35 | Bảo dưỡng Dàn lạnh loại treo tường Công suất 2.2 kW | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Dàn | 55 | 3 lần |
| 36 | Bảo dưỡng Bộ xử lý không khí PAU Dàn lạnh VRF Công suất 14.0 kW | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 8 | 3 lần |
| 37 | Bảo dưỡng Bộ xử lý không khí PAU Dàn lạnh VRF Công suất 22.4 kW | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 16 | 3 lần |
| 38 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống cấp điện, tủ điện động lực dàn lạnh VRF | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tầng | 21 | 3 lần |
| 39 | Bảo dưỡng điều hòa cục bộ treo tường Công suất Từ 9.000 đến 24.000 BTU/h | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2.476 | 2 lần |
| 40 | Bảo dưỡng điều hòa cục bộ âm trần Cassette Công suất Từ 18.000 đến 36.000 BTU/h | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 10 | 2 lần |
| 41 | Bảo đưỡng điều hòa cục Bộ áp trần Công suất 36.000 BTU/h | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | 2 lần |
| 42 | Bảo dưỡng Máy điều hòa cục Bộ đặt sàn nối ống gió 53.0kW (180.000 BTU/h) | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 3 | 2 lần |
| 43 | Bảo dưỡng Máy điều hòa cục Bộ âm trần nối ống gió 36.000 BTU/h | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | 3 lần |
| 44 | Bảo dưỡng điều hòa cục Bộ âm trần Cassette Công suất Từ 12.000 đến 48.000 BTU/h | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 100 | 3 lần |
| 45 | Bảo đưỡng điều hòa cục Bộ áp trần Công suất Từ 18.000 đến 60.000 BTU/h | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 13 | 3 lần |
| 46 | Bảo dưỡng điều hòa cục Bộ tủ đứng Công suất Từ 28.000 đến 60.000 BTU/h | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 25 | 3 lần |
| 47 | Vệ sinh, bảo dưỡng bình bay hơi bằng hóa chất Chiller giải nhiệt gió | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | 3 lần |
| 48 | Vệ sinh, bảo dưỡng Dàn giải nhiệt Chiller giải nhiệt gió | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Dàn | 2 | 3 lần |
| 49 | Vệ sinh, bảo dưỡng quạt Dàn nóng Chiller giải nhiệt gió | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | 3 lần |
| 50 | Vệ sinh, bảo dưỡng các hộp điện, đầu nối Chiller giải nhiệt gió | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 2 | 3 lần |
| 51 | Vệ sinh, bảo dưỡng Dàn trao đổi nhiệt AHU | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | 3 lần |
| 52 | Vệ sinh, bảo dưỡng quạt AHU | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | 3 lần |
| 53 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ truyền động quạt AHU (puli, dây curoa) | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | 3 lần |
| 54 | Vệ sinh, bảo dưỡng Bộ làm nóng không khí - HEATER 18kW | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | 3 lần |
| 55 | Sục rửa đường ống đẩy và hồi DN100 MM từ Hệ thống Chiller tầng 21 xuống hệ thống AHU tầng 5 bằng hóa chất. | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | 3 lần |
| 56 | Vệ sinh bảo dưỡng bơm nước lạnh 7.5 kW | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | 3 lần |
| 57 | Bổ sung hóa chất chống cáu cặn rong rêu | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 100 | 3 lần |
| 58 | Vệ sinh bảo dưỡng bơm bù nước 0.75 kW | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | 3 lần |
| 59 | Vệ sinh bảo dưỡng van động cơ DN100 (Modulating) | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | 3 lần |
| 60 | Vệ sinh bảo dưỡng sensor áp suất | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | 3 lần |
| 61 | Vệ sinh bảo dưỡng cửa gió tươi, lưới lọc gió tươi 1700x300 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | 3 lần |
| 62 | Vệ sinh bảo dưỡng van gió tươi VCD 350x250 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | 3 lần |
| 63 | Vệ sinh bảo dưỡng van gió tươi VCD 250x250 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | 3 lần |
| 64 | Vệ sinh bảo dưỡng cửa gió thải 2600x300 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | 3 lần |
| 65 | Vệ sinh bảo dưỡng quạt thải gió | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 5 | 3 lần |
| 66 | Vệ sinh bảo dưỡng van gió thải VCD 200x200 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | 3 lần |
| 67 | Vệ sinh bảo dưỡng van gió thải VCD 200x150 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | 3 lần |
| 68 | Vệ sinh bảo dưỡng van gió hồi về AHU VCD 400x700 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | 3 lần |
| 69 | Vệ sinh bảo dưỡng van gió cấp từ AHU VCD 400x700 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | 3 lần |
| 70 | Vệ sinh bảo dưỡng van dập lửa trên đường hồi về AHU FD 400x700 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | 3 lần |
| 71 | Vệ sinh bảo dưỡng van dập lửa trên đường cấp từ AHU FD 400x700 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | 3 lần |
| 72 | Vệ sinh bảo dưỡng van cấp gió phòng Mổ CAV 500x300 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | 3 lần |
| 73 | Vệ sinh bảo dưỡng cửa hồi và van OBD 600x600 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | 3 lần |
| 74 | Phin lọc thô cửa gió hồi phòng Mổ và AHU hệ thống chiller phòng Mổ. Kích thước: 800x310x25mm | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 36 | |
| 75 | Phin lọc túi F8. Kích thước (WxHxD): 24x20x15'' (594x492x381MM) (6P). Lưu lượng: 2.800CMH hệ thống chiller phòng Mổ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 16 | |
| 76 | Phin lọc không khí HEPA H13. Kích thước (WxHxD): 30x36x3'' (762x915x69MM). Lưu lượng: 1128CMH hệ thống chiller phòng Mổ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 16 | |
| 77 | Phin lọc không khí HEPA H13. Kích thước (WxHxD): 30x48x3'' (762x1220x69MM). Lưu lượng: 1500CMH hệ thống chiller phòng Mổ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 32 | |
| 78 | Phin lọc không khí HEPA H13. Kích thước (WxHxD): 24x30x3'' (610x762x69MM). Lưu lượng: 749CMH hệ thống chiller phòng Mổ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 79 | Phin lọc không khí HEPA H14. Kích thước (WxHxD): 8x8x3'' (200x200x69MM). Lưu lượng: 86CMH hệ thống chiller phòng Mổ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 80 | Dây curoa của quạt AHU hệ thống chiller phòng Mổ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 16 | |
| 81 | Khởi động từ 3 pha của quạt AHU hệ thống chiller phòng Mổ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 82 | Khởi động từ 3 pha của bơm nước lạnh hệ thống chiller phòng Mổ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 5 | |
| 83 | Gas lạnh R407C hệ thống chiller phòng Mổ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 60 | |
| 84 | Bảo ôn ống nước lạnh DN100 hệ thống chiller phòng Mổ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | M | 20 | |
| 85 | Bảo ôn ống nước lạnh DN65 hệ thống chiller phòng Mổ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | M | 20 | |
| 86 | Bảo ôn ống nước lạnh DN50 hệ thống chiller phòng Mổ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | M | 20 | |
| 87 | Bo Mạch (chiller, AHU, bơm VSD) | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 88 | Bảng Mạch điều khiển Dàn nóng 2,2KW hệ thống ĐHKK trung tâm VRF | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 89 | Bảng Mạch điều khiển quạt Dàn nóng 2,8KW hệ thống ĐHKK trung tâm VRF | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 90 | Bảng Mạch lọc nhiễu nguồn Dàn nóng 3,6 KW hệ thống ĐHKK trung tâm VRF | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 91 | Bảng Mạch tín hiệu hệ thống ĐHKK trung tâm VRF | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 92 | Bảng Mạch inverter Dàn nóng hệ thống ĐHKK trung tâm VRF | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 93 | Van tiết lưu điện tử Dàn nóng hệ thống ĐHKK trung tâm VRF | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 94 | Cảm biến nhiệt độ Dàn nóng hệ thống ĐHKK trung tâm VRF | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | |
| 95 | Cảm biến nhiệt độ Dàn lạnh hệ thống ĐHKK trung tâm VRF | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 15 | |
| 96 | Bơm nước ngưng Dàn lạnh hệ thống ĐHKK trung tâm VRF | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 20 | |
| 97 | Bảng Mạch điều khiển Dàn lạnh hệ thống ĐHKK trung tâm VRF | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 98 | Động cơ quạt Dàn lạnh 3,6 KW hệ thống ĐHKK trung tâm VRF | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 99 | Công tác phao Dàn lạnh hệ thống ĐHKK trung tâm VRF | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 100 | Bảng Mạch nguồn Dàn lạnh hệ thống ĐHKK trung tâm VRF | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 101 | Bảo ôn 54x19 hệ thống ĐHKK trung tâm VRF | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | M | 40 | |
| 102 | Bảo ôn 42x19 hệ thống ĐHKK trung tâm VRF | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | M | 40 | |
| 103 | Bảo ôn 48x19 hệ thống ĐHKK trung tâm VRF | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | M | 40 | |
| 104 | Bảo ôn 35x19 hệ thống ĐHKK trung tâm VRF | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | M | 40 | |
| 105 | Băng quấn hệ thống ĐHKK trung tâm VRF | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 100 | |
| 106 | Tụ điện hệ thống ĐHKK trung tâm VRF | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 107 | Xi Măng trắng hệ thống ĐHKK trung tâm VRF | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 30 | |
| 108 | Băng dính bạc hệ thống ĐHKK trung tâm VRF | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cuộn | 70 | |
| 109 | Băng dính trắng hệ thống ĐHKK trung tâm VRF | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cuộn | 70 | |
| 110 | Block DC Inverter công suất 9HP | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 111 | Block DC Inverter công suất 6.5HP | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 112 | Phin lọc chống ẩm | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 113 | Bình tách lỏng | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 114 | Hóa chất thông Dàn, sục rửa Dàn | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 10 | |
| 115 | Thay thế cáp Dàn nóng | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 116 | Gas R410A | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 660 | |
| 117 | Nén nito thử kín | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chai | 12 | |
| 118 | Block cho điều hòa 60.000 BTU/h | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 119 | Phin lọc gas chống ẩm 60.000 BTU | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 120 | Dầu lạnh | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 9 | |
| 121 | Cáp phun Dàn nóng 60.000 BTU/h | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 122 | Mạch điều khiển Dàn lạnh | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 123 | Quạt Dàn lạnh cho điều hòa 60.000 BTU/h | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 124 | Tấm lọc thô KT 800x310x25MM | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 64 | |
| 125 | Tấm lọc tinh HEPA H13 KT 600x600x150MM | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 32 | |
| 126 | Bảo ôn đường ống gió lạnh dày 10MM (bảo ôn tấm, bọc phòng Mổ) | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 30 | |
| 127 | Tụ điện (9.000 - 24.000 BTU) | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 200 | |
| 128 | Máy nén (BLOCK) Máy điều hòa 9.000 BTU/h | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 129 | Máy nén (BLOCK) Máy điều hòa 12.000 BTU/h | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 20 | |
| 130 | Máy nén (BLOCK) Máy điều hòa 18.000 BTU/h | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 12 | |
| 131 | Máy nén (BLOCK) Máy điều hòa 24.000 BTU/h | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | |
| 132 | Máy nén (BLOCK) Máy điều hòa 45.000 BTU/h | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 133 | Khởi động từ (9.000 - 12.000 BTU)/h | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 134 | Khởi động từ (18.000 - 24.000 BTU)/h | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 15 | |
| 135 | Khởi động từ (36.000 - 50.000 BTU)/h | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 136 | Môi chất lạnh Gas R22 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 150 | |
| 137 | Môi chất lạnh Gas R32 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 50 | |
| 138 | Ống đồng D6.4*0.71MM | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | M | 200 | |
| 139 | Ống đồng D9.5*0.71MM | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | M | 100 | |
| 140 | Ống đồng D12.7*0.71MM | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | M | 50 | |
| 141 | Ống đồng D15.9*0.71MM | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | M | 50 | |
| 142 | Bảo ôn 6x13 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | M | 200 | |
| 143 | Bảo ôn 10x13 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | M | 100 | |
| 144 | Bảo ôn 13x13 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | M | 50 | |
| 145 | Bảo ôn 16x13 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | M | 50 | |
| 146 | Dây điện 2x2,5 MM2 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | M | 500 | |
| 147 | Dây điện 2x4,0 MM2 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | M | 100 | |
| 148 | Dây điện 2x6,0 MM2 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | M | 62 | |
| 149 | Dây điện 3x6+1x4 MM2 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | M | 100 | |
| 150 | Sensor nhiệt | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 60 | |
| 151 | Sửa bo Mạch (Máy thường) Từ 9.000 đến 24.000 BTU/h | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 40 | |
| 152 | Sửa bo Mạch (Máy inverter) Từ 9.000 đến 24.000 BTU/h | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 20 | |
| 153 | Quạt Dàn nóng (9.000 - 12.000 BTU/h) | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 40 | |
| 154 | Quạt Dàn nóng (18.000 - 24.000 BTU/h) | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 30 | |
| 155 | Bơm nước ngưng cho Máy điều hòa treo tường | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 70 | |
| 156 | Phụ kiện lắp Máy (ốc, vít ,băng dính ,băng quấn…) Máy điều hòa treo tường ,âm trần Cassette, áp trần, … | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 150 | |
| 157 | Giá đỡ Dàn nóng (9.000 - 24.000 BTU/h) | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 70 | |
| 158 | Giá đỡ Dàn nóng Máy Cassette công suất 18.000 BTU/h trở lên | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 15 | |
| 159 | Tháo Máy treo tường (9.000 - 24.000 BTU/h) | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 80 | |
| 160 | Tháo Máy âm trần, cassette, tủ đứng | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 30 | |
| 161 | Lắp Máy điều hòa treo tường (9.000 - 24.000 BTU/h) | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 80 | |
| 162 | Lắp Máy điều hòa Cassette, âm trần từ 18.000 BTU/h trở lên | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 20 | |
| 163 | Bảng Mạch Dàn lạnh Máy Inverter (9.000- 12.000 BTU/h) | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 5 | |
| 164 | Bảng Mạch Dàn lạnh Máy Inverter (18.000- 24.000 BTU/h) | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 5 | |
| 165 | Bảng Mạch Dàn nóng Máy inverter 9.000 - 12.000 BTU/h | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 3 | |
| 166 | Bảng Mạch Dàn nóng Máy inverter 18.000 - 24.000 BTU/h | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | |
| 167 | Nhân công phát sinh (khoan đục tường đi ống đi lại dây điện, xử lý Máy chảy nước, bọc bảo ôn) | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Công | 350 | |
| 168 | Ống PVC D42 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | M | 400 | |
| 169 | Ống PVC D27 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | M | 500 | |
| 170 | Ống PVC D48 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | M | 500 | |
| 171 | Cút, chếch, Măng sông... PVC D42 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 300 | |
| 172 | Cút, chếch, Măng sông... PVC D27 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 500 | |
| 173 | Cút, chếch, Măng sông... PVC D48 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 250 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.11E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.185.000.836VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.110.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.185.000.836VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo dưỡng/sửa chữa/thay thế vật tư phụ tùng máy điều hòa. Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính sao y (bắt buộc), thanh lý hợp đồng (nếu có). Trong trường hợp E-HSDT của nhà thầu chưa rõ ràng, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của BMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.318.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.636.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán Bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện/điện lạnh/kỹ thuật nhiệt/công nghệ nhiệt/nhiệt lạnh- Chứng nhận huấn luyện an toàn - Vệ sinh lao động do đơn vị có thẩm quyền cấp- Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng hoặc chứng thực Bằng cấp của nhân sự | 3 | 2 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có bằng cấp/chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề điện/điện lạnh/kỹ thuật nhiệt/công nghệ nhiệt/nhiệt lạnh/cơ khí do đơn vị có thẩm quyền cấp- Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng hoặc chứng thực Bằng cấp/chứng chỉ của nhân sự | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi