Gói thầu: Xây lắp + thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220378426-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Vĩnh Trung
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220372357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 08:40:00 đến ngày 2022-04-10 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,959,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên.(Đính kèm file Scan để chứng minh về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu hạng mục, công trình đã hoàn thành hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lênTài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng)- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng)- Đã từng phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch 17KW
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Vĩnh Trung
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)
Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng Trường THCSTHPT Dương Văn An
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công trung hạn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Vĩnh Trung , địa chỉ: Tổ dân phố 1 Phú Vinh, Phường Bắc Nghĩa, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường THCS&THPT Dương Văn An Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Vĩnh Trung. Địa chỉ: TDP1 Phú Vinh, Phường Bắc Nghĩa, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0919 761 888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH TVXD Vĩnh Trung Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Vĩnh Trung Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVXD Nam Hoàng


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Vĩnh Trung , địa chỉ: Tổ dân phố 1 Phú Vinh, Phường Bắc Nghĩa, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường THCS&THPT Dương Văn An Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Vĩnh Trung. Địa chỉ: TDP1 Phú Vinh, Phường Bắc Nghĩa, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0919 761 888


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường THCS&THPT Dương Văn An Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Vĩnh Trung. Địa chỉ: TDP1 Phú Vinh, Phường Bắc Nghĩa, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0919 761 888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THCS&THPT Dương Văn An. Địa chỉ: xã Thanh Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Vĩnh Trung. Địa chỉ: TDP1 Phú Vinh, Phường Bắc Nghĩa, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0919 761 888
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH TVXD Vĩnh Trung. Địa chỉ: TDP1 Phú Vinh, Phường Bắc Nghĩa, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0919 761 888
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT265,361m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT88,454m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mục II Chương V trong E-HSMT20,948m3
4Bê tông móng bằng BTTP, máy bơm bê tông, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT74,65m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT100,32m2
6Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT6,658m3
7Ván khuôn cổ móngMục II Chương V trong E-HSMT75,6m2
8Lót cát móng đáMục II Chương V trong E-HSMT9,315m3
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mục II Chương V trong E-HSMT66,836m3
10Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT6,684m3
11Ván khuôn gỗ giằng móngMục II Chương V trong E-HSMT60,76m2
12Xây chèn mặt ngoài móng đá gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT4,695m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT17,384m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT273,84m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng BTTP, máy bơm bê tông, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT26,16m3
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT33,287m3
17Bê tông sàn mái SX bằng BTTP, máy bơm bê tông, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT119,098m3
18Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT617,268m2
19Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT1.199,367m2
20Bê tông lanh tô M250, đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT19,657m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT242,849m2
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT7,137m3
23Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMục II Chương V trong E-HSMT60,694m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT384,51kg
25Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT3.373,13kg
26Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục II Chương V trong E-HSMT2.063,07kg
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT536,34kg
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT5.130,28kg
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT962,47kg
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT996,06kg
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT830,32kg
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT1.356,77kg
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT5.416,72kg
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT4.273,27kg
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mục II Chương V trong E-HSMT6.391,61kg
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT5.027,41kg
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT7,32kg
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT422,86kg
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT809,29kg
40Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT1.591,58kg
41Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT774,86kg
42Xây tường ngoài nhà bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc)Mục II Chương V trong E-HSMT74,627m3
43Xây tường trong nhà gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT102,545m3
44Xây tường trong nhà gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT23,212m3
45Xây tường trong nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT3,205m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT19,66m3
47Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT18,408m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mục II Chương V trong E-HSMT3,944m3
49Xây bậc cấp gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT17,551m3
50Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT313,912m3
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT51,253m3
52Đổ bê tông xỉ tôn nềnMục II Chương V trong E-HSMT12,14m3
53Lát nền gạch Granit KT 600x600, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT954,853m2
54Ốp gạch chân tường, KT600x150mmMục II Chương V trong E-HSMT62,151m2
55Lát nền gạch ceramic chống trượt KT 300x300, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT11,16m2
56Tay vịn lan can bằng Inox D60, thanh đứng D27 (khoán gọn)Mục II Chương V trong E-HSMT110,02m
57Gia công kèo, xà gồ thép hộp tráng kẽmMục II Chương V trong E-HSMT3.089,557kg
58Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT3.089,557kg
59Lợp mái tôn sóng Việt Ý, chiều dày tôn 0,45mmMục II Chương V trong E-HSMT676,96m2
60Lợp tôn úp nốc dày 0,5mmMục II Chương V trong E-HSMT40,59m2
61Lắp đặt ống nhựa thông dầm, ĐK 40mmMục II Chương V trong E-HSMT8,5m
62Lắp đặt ống nhựa chống tràn, ĐK 30mmMục II Chương V trong E-HSMT5,1m
63Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng, ĐK 90mmMục II Chương V trong E-HSMT112m
64Rọ chắn rác D140Mục II Chương V trong E-HSMT14cái
65Lắp đặt cút nhựa D90Mục II Chương V trong E-HSMT28cái
66Lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,8mm, kính cường lực dày 8mmMục II Chương V trong E-HSMT59,8m2
67Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm xingfa 2,4 cánh mở quay, thanh nhôm dày 1,8mm, kính cường lực dày 8mmMục II Chương V trong E-HSMT95,2m2
68Lắp dựng Vách kính cố định khung nhôm xingfa, thanh nhôm dày 1,8mm, kính cường lực dày 8mmMục II Chương V trong E-HSMT77,43m2
69Lắp dựng Vách kính cố định có cửa mở lật khung nhôm xingfa, thanh nhôm dày 1,8mm, kính cường lực dày 8mmMục II Chương V trong E-HSMT6,08m2
70Lắp dựng Hoa cửa thép hộp 16x16x1,4mmMục II Chương V trong E-HSMT129,2m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nướcMục II Chương V trong E-HSMT258,6911m2
72Lát đá granit tự nhiên bậc cấp, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT54,97m2
73Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT37,422m2
74Lát đá granit tự nhiên lan can, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT26,322m2
75SXLD thang lên mái bằng thép fi 16, L=1350Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT572,44m
77Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT135,969m2
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT517,941m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1.527,107m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT860,117m2
81Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1.124,989m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT227,614m2
83Trát trụ sảnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT190,87m2
84Ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, vữa XM M100, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT87,626m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT3.875,796m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT708,811m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMục II Chương V trong E-HSMT204,11m2
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT204,11m2
89Chống thấm khe nhiệtMục II Chương V trong E-HSMT33,6m
90Chống thấm sê nô khe nhiệtMục II Chương V trong E-HSMT4m
91SXLD cửa lên mái bằng tônMục II Chương V trong E-HSMT1cái
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMục II Chương V trong E-HSMT1.012,987m2
93Bóc phong hóaMục II Chương V trong E-HSMT242,88m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMục II Chương V trong E-HSMT242,88m3
95Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMục II Chương V trong E-HSMT2,429100m3/1km
96San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng)Mục II Chương V trong E-HSMT176,907m3
97San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT248,123m3
98Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT31,825m3
99Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT63,649m3
100Lát gạch Granito 400x400mm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT636,49m2
B ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt cáp, loại 2x25mm2Mục II Chương V trong E-HSMT80m
2Lắp đặt cáp, loại 2x16mm2Mục II Chương V trong E-HSMT20m
3Lắp đặt cáp, loại 2x6mm2Mục II Chương V trong E-HSMT200m
4Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT2.060m
5Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT1.080m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMục II Chương V trong E-HSMT750m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMục II Chương V trong E-HSMT180m
8Lắp đặt đèn Led panel kt:320x1280, 50WMục II Chương V trong E-HSMT40bộ
9Lắp đặt loại đèn Led ốp trần tròn 18WMục II Chương V trong E-HSMT17bộ
10Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II Chương V trong E-HSMT12cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II Chương V trong E-HSMT21cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạtMục II Chương V trong E-HSMT1cái
13Lắp đặt ô cắm đôiMục II Chương V trong E-HSMT70cái
14LĐ Aptomat loại 1 pha,A 10AmpeMục II Chương V trong E-HSMT2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 15AmpeMục II Chương V trong E-HSMT20cái
16LĐ Aptomat loại 1 pha,A 40AmpeMục II Chương V trong E-HSMT10cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 63AMục II Chương V trong E-HSMT2cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 100AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
19Lắp đặt tủ điện bằng tôn KT 150x200x300 (Sơn tĩnh điện)Mục II Chương V trong E-HSMT2hộp
20Lắp đặt hộp nối 150x150mmMục II Chương V trong E-HSMT15hộp
21Lắp đặt quạt trầnMục II Chương V trong E-HSMT20cái
22Lắp đặt quạt treo tườngMục II Chương V trong E-HSMT50cái
23Lắp đặt quạt ốp đảo trầnMục II Chương V trong E-HSMT20cái
24Lắp đặt hộp chứa AptomatMục II Chương V trong E-HSMT10hộp
25LD bộ néo cápMục II Chương V trong E-HSMT1cái
26Đào rảnh, đất C3Mục II Chương V trong E-HSMT9,875m3
27Lấp đấtMục II Chương V trong E-HSMT9,875m3
28Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMục II Chương V trong E-HSMT8cái
29Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT10cọc
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMục II Chương V trong E-HSMT95m
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmMục II Chương V trong E-HSMT42m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmMục II Chương V trong E-HSMT24m
33LĐ kẹp kiểm tra + hộp kẹpMục II Chương V trong E-HSMT2cái
34LĐ Bulong đai ốcMục II Chương V trong E-HSMT4bộ
35Chân bật fi 8, A=1,5mMục II Chương V trong E-HSMT24cái
36Đệm chì lá 40x120Mục II Chương V trong E-HSMT8m
37Lắp đặt giá đựng bình chữa cháyMục II Chương V trong E-HSMT2cái
C THIẾT BỊ
1Bảng chống lóa Hàn QuốcMục II Chương V trong E-HSMT10cái
2Bình bột chữa cháy MFZ4Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
3Bình bột chữa cháy CO2-MT3Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
4Bảng nội quy + tiêu lệnhMục II Chương V trong E-HSMT2cái
5Smart Tivi Samsung 4K 55 inch 55TU8100 Crystal UHDMục II Chương V trong E-HSMT10cái
6Bàn ghế học sinh Hòa Phát (kích thước chuẩn học sinh THPT)Mục II Chương V trong E-HSMT210bộ
7Bàn ghế giáo viên Hòa PhátMục II Chương V trong E-HSMT10bộ
8Rèm cầu vòng cửa sổ Hàn QuốcMục II Chương V trong E-HSMT129,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên.(Đính kèm file Scan để chứng minh về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu hạng mục, công trình đã hoàn thành hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lênTài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng)- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.53
3 Kỹ thuật khối lượng, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng)- Đã từng phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 6T - Hoạt động tốt2
2 Máy đào ≥ 0,5m3 - Hoạt động tốt1
3 Máy Vận thăng ≥ 0,8T - Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông 250l - Hoạt động tốt2
5 Máy trộn vữa 150l - Hoạt động tốt2
6 Máy bơm nước - Hoạt động tốt1
7 Máy hàn - Hoạt động tốt1
8 Máy tời - Hoạt động tốt1
9 Máy thủy bình - Hoạt động tốt1
10 Máy kinh vĩ - Hoạt động tốt1
11 Máy cắt gạch 17KW - Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->