Gói thầu: Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng cải tạo nhà chỉ huy; nhà ở cán bộ công nhân viên; nhà ăn, bếp nấu; nâng cấp sân đường Kho Khí tài 61

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220378376-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ quan Bộ Tư Lệnh - Bộ Tư Lệnh Hóa Học
Tên gói thầu Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng cải tạo nhà chỉ huy; nhà ở cán bộ công nhân viên; nhà ăn, bếp nấu; nâng cấp sân đường Kho Khí tài 61
Số hiệu KHLCNT 20220368278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 08:34:00 đến ngày 2022-04-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,489,016,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.646E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp thi công công trình dân dụng cấp III trở lên cải tạo, sửa chữa; kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản)+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.842.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.684.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật khác
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn công suất ≥23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn công suất ≥23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài - công suất ≥2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài - công suất ≥2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Vận thăng sức nâng ≥ 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng sức nâng ≥ 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ván khuôn, giàn giáo, cây chống
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn, giàn giáo, cây chống
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Hóa học
E-CDNT 1.2 Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng cải tạo nhà chỉ huy; nhà ở cán bộ công nhân viên; nhà ăn, bếp nấu; nâng cấp sân đường Kho Khí tài 61
Công trình cải tạo nhà chỉ huy; nhà ở cán bộ công nhân viên; nhà ăn, bếp nấu; nâng cấp sân đường Kho Khí tài hóa học 61
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Hóa học , địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Binh chủng Hóa học; Số 1 Phan Văn Trương·, Dịch Vong· Hậu, Cầu Giây·, Hà Nôi·
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Gia Bách. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc đô thị Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc đô thị Việt Nam.


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Hóa học , địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Binh chủng Hóa học; Số 1 Phan Văn Trương·, Dịch Vong· Hậu, Cầu Giây·, Hà Nôi·


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu như: tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) và các tài liệu có liên quan (nếu có). - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh chủng Hóa học; Số 1 Phan Văn Trương·, Dịch Vong· Hậu, Cầu Giây·, Hà Nôi·
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Binh chủng Hóa học. Địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Binh chủng Hóa học. Địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Binh chủng Hóa học. Địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà chỉ huy
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả HSTK1,7424m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả HSTK298,5089m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả HSTK44,381m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả HSTK34,8615m3
5Bóc gạch nền đẻ lát lại bằng gạch 500x500Mô tả HSTK409,551m2
6Bóc gạch nền đẻ lát lại bằng gạch 300x300Mô tả HSTK19,2185m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả HSTK170,805m2
8Phá lớp vữa trát tường lan can ngoài nhà:Mô tả HSTK94,4632m2
9Phá dỡ Granito tam cấp cũMô tả HSTK21,049m2
10Phá dỡ Granito cầu thang cũMô tả HSTK44,4448m2
11Tháo dỡ lan can cầu thang - phần sắtMô tả HSTK0,2845tấn
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả HSTK186,468m2
13Tháo dỡ trần khu vệ sinhMô tả HSTK36,5135m2
14Phá dỡ lớp vữa láng nền sê nô (để chống thấm lại sê nô)Mô tả HSTK88,6416m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả HSTK8bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả HSTK8bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả HSTK8bộ
18Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả HSTK18,837m3
19Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK1,0603100m3
20Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả HSTK1,0603100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả HSTK3,1847m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả HSTK0,5791100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,0484tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,4621tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK0,9384m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả HSTK0,1548100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,109tấn
28Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả HSTK1601 lỗ khoan
29Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả HSTK1931 lỗ khoan
30Keo ramset 500mlMô tả HSTK7,9159tuýp
31Xử lý vị trí tiếp giáp mối nối bằng sikadur731Mô tả HSTK18mối nối
32Bơm Sika Group đến đáy mép dầm cao 200Mô tả HSTK18nối đầu cột
33Bê tông nền tầng 1, đá 2x4, mác 100Mô tả HSTK29,4569m3
34Xây cột, trụ bằng gạch XM (6,5x10,5x22), vữa XM M75Mô tả HSTK51,0621m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch XM (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả HSTK5,561m3
36Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả HSTK4,6013m3
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả HSTK486,339m2
38Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả HSTK95,4448m2
39Trát tường lan can hành lang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả HSTK94,4632m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK1.625,7711m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK1.349,3734m2
42Lợp mái bằng tôn múi độ dày 0.45mmMô tả HSTK2,9851100m2
43Tấm úp nóc B400Mô tả HSTK50,05md
44Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500Mô tả HSTK648,4628m2
45ốp chân tường gạch ốp 100x500mmMô tả HSTK42,163m2
46Lát nền Ceramic 300x300Mô tả HSTK36,5135m2
47Ốp tường Ceramic 300x600Mô tả HSTK170,211m2
48Lát đá bậc tam cấpMô tả HSTK56,283m2
49Lát đá bậc cầu thangMô tả HSTK42,7383m2
50ốp gạch giả đá vào cột- màu sángMô tả HSTK66,263m2
51Lát đá khối cubic tự nhiên 100x100x100 đường dốc, đá xanh đen.Mô tả HSTK35,28m2
52Vách kính khung nhôm, cố định, kính trăng an toàn 6.38mm. Phu kiện đồng bộMô tả HSTK60,708m2
53Cửa đi nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trăng an toàn 6.38mm. Phu kiện đồng bộMô tả HSTK60,72m2
54Cửa đi nhôm, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trăng an toàn 6.38mm. Phu kiện đồng bộMô tả HSTK31,02m2
55Dán DECAN mờ kínhMô tả HSTK4,6135m2
56Cửa sổ nhôm Việt pháp, kính Việt Nhật, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trăng an toàn 6.38mm.Phu kiện đồng bộ (SP của công ty Hợp Pháp-Q4/2021)Mô tả HSTK36,18m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả HSTK193,2415m2
58Tay vịn gỗ cầu thang 60x80mm.Mô tả HSTK20,035md
59Mua sắt hộp 30x30x2mm làm lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1.05%Mô tả HSTK236,3172kg
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK7,3167m2
61Gia công lan can cầu thangMô tả HSTK0,2251tấn
62Lắp dựng lan can hành langMô tả HSTK17,2215m2
63Mua sắt hộp làm lan can hành lang, hệ số hao hụt 1.05%Mô tả HSTK2.040,3551kg
64Gia công lan can hành langMô tả HSTK1,9432tấn
65Lắp dựng lan can hành langMô tả HSTK59,184m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK59,9976m2
67Nan thép sơn chống gỉ lắp cố địnhMô tả HSTK62,872m2
68Lắp dựng nan chắn nắngMô tả HSTK62,872m2
69Trần thạch cao - giật cấp, đơn giá chưa bao gồm sơn bả hoàn thiệnMô tả HSTK153,7848m2
70Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả HSTK153,7848m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả HSTK153,7848m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK153,7848m2
73Trần nhựa khung sắt phẳng, đơn giá đã bao gồm công lắp đặt hoàn thiệnMô tả HSTK36,5135m2
74Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả HSTK36,5135m2
75Láng nền sàn tạo dốc, vữa XM mác 75Mô tả HSTK102,4412m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK29,992m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Mã vận dụng tính nhân công)Mô tả HSTK138,5612m2
78Sika top seal 107 quét chống thấm máiMô tả HSTK415,68kg
79Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả HSTK1,253tấn
80Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả HSTK1,253tấn
81Gia công xà gồ thépMô tả HSTK0,634tấn
82Lắp dựng xà gồ thépMô tả HSTK0,634tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK44,1068m2
84Bọc tấm ALUMIUM không bao gồm thanh đỡ, khung đỡMô tả HSTK68,532m2
85Lắp đặt chậu rửa 2 vòi: Chậu + xiphongMô tả HSTK8bộ
86Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi chộn nóng lạnh)Mô tả HSTK8bộ
87Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịtMô tả HSTK8bộ
88Lắp đặt vòi rửa D20-vòi gạtMô tả HSTK8cái
89Lắp đặt gương soiMô tả HSTK8cái
90Lắp đặt phễu thu 110x110-inoxMô tả HSTK8cái
91Đèn chùm D1000-8 bóngMô tả HSTK2bộ
92Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả HSTK1bộ
93Đèn LED tube 1 bóng, dài 1,2m- lắp nổi-1x20WMô tả HSTK1bộ
94Đèn LED tube 3 bóng, dài 1,2m- lắp nổi-3x20WMô tả HSTK24bộ
95Đèn LED áp trần D400-1x24WMô tả HSTK5bộ
96Đèn LED áp trần D220-1x12WMô tả HSTK35bộ
97Đèn âm trần Downlight 3 bóng vuông 3x9WMô tả HSTK20bộ
98Đèn âm trần Downlight 1 bóng vuông 1x9WMô tả HSTK8bộ
99Đèn LED dây 9W/mdMô tả HSTK64m
100Bộ nguồn 300V cho đèn LED dâyMô tả HSTK2bộ
101Quạt trần 1400mm-80WMô tả HSTK18cái
102Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 200x200Mô tả HSTK8cái
103Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả HSTK19cái
104Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả HSTK14cái
105Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả HSTK1cái
106Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcMô tả HSTK1cái
107Lắp đặt công tắc - Công tắc đảo chiềuMô tả HSTK4cái
108đế âm cho công tắcMô tả HSTK34hộp
109Lắp đặt ổ cắm đôi- 3 chấu - âm tườngMô tả HSTK52cái
110Công tắc nóng lạnh có đèn báo 2 cựcMô tả HSTK8cái
111Tủ điện tôn 400x300x200mm - lắp chìmMô tả HSTK3hộp
112Hộp điện 10modulMô tả HSTK1hộp
113Hộp điện 6modulMô tả HSTK14hộp
114MCCB 3pha - 3 cực - 80A-25KAMô tả HSTK1cái
115MCB 3pha - 3 cực - 40A-10KAMô tả HSTK2cái
116MCB 3pha - 3 cực - 32A-10KAMô tả HSTK3cái
117MCB 3pha - 3 cực - 25A-10KAMô tả HSTK2cái
118MCB 1pha - 1 cực - 25A-6KAMô tả HSTK12cái
119MCB 1pha - 1 cực - 20A-6KAMô tả HSTK4cái
120MCB 1pha - 1 cực - 16A-6KAMô tả HSTK26cái
121MCB 1pha - 1 cực - 10A-6KAMô tả HSTK17cái
122RCBO 3pha - 4 cực dòng rò 30mA-25AMô tả HSTK2cái
123RCBO 1pha - 2 cực dòng rò 30mA-25AMô tả HSTK12cái
124Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả HSTK7máy
125Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả HSTK0,31100m
126Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả HSTK0,31100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả HSTK0,42100m
128Hộp nối dâyMô tả HSTK150hộp
129ống nhựa SP luồn dây D32Mô tả HSTK15m
130ống nhựa SP luồn dây D25Mô tả HSTK305m
131ống nhựa SP luồn dây D20Mô tả HSTK1.154m
132CU/xlpe/DSTA/PVC 4x25mmMô tả HSTK50m
133CU/PVC/PVC 4x6mmMô tả HSTK15m
134CU/PVC/PVC 4x4mmMô tả HSTK37m
135CU/PVC/PVC 2x4mmMô tả HSTK270m
136CU/PVC 1x2.5mmMô tả HSTK1.248m
137CU/PVC 1x1.5mmMô tả HSTK1.060m
138CU/PVC- tiếp địa 1x6mmMô tả HSTK15m
139CU/PVC- tiếp địa 1x4mmMô tả HSTK305m
140CU/PVC- tiếp địa 1x2.5mmMô tả HSTK816m
141Điều hòa 18.000BTU 1 chiều treo tườngMô tả HSTK4máy
142Điều hòa 12.000BTU 1 chiều treo tườngMô tả HSTK2máy
B Nhà ở cán bộ chiến sỹ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả HSTK379,9575m2
2Bóc gạch nền đẻ lát lại bằng gạch 500x500Mô tả HSTK542,9618m2
3Bóc gạch nền đẻ lát lại bằng gạch 300x300Mô tả HSTK26,5524m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả HSTK100,824m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả HSTK6,5893m3
6Phá dỡ Granito tam cấp cũMô tả HSTK37,428m2
7Phá dỡ Granito cầu thang cũMô tả HSTK26,9888m2
8Tháo dỡ lan can cầu thang - phần sắtMô tả HSTK0,1428tấn
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả HSTK141,999m2
10Phá dỡ lớp vữa láng nền sê nô (để chống thấm lại sê nô)Mô tả HSTK144,6168m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả HSTK10bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả HSTK10bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả HSTK10bộ
14Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả HSTK14,9352m3
15Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,236100m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả HSTK0,236100m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch XM (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả HSTK1,0601m3
18Trát tường lan can hành lang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả HSTK27,3054m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK1.590,3861m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK878,525m2
21Lợp mái bằng tôn múi độ dày 0.45mmMô tả HSTK3,7996100m2
22Tấm úp nóc B400Mô tả HSTK42,78md
23Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500Mô tả HSTK547,2518m2
24ốp chân tường gạch ốp 100x500mmMô tả HSTK35,139m2
25Lát nền Ceramic 300x300Mô tả HSTK26,5524m2
26Ốp tường Ceramic 300x600Mô tả HSTK100,824m2
27Lát đá bậc tam cấpMô tả HSTK37,428m2
28Lát đá bậc cầu thangMô tả HSTK26,9888m2
29Cửa đi nhôm kính cửa đi 2 cánh mở quay, kính trăng an toàn 6.38mm. Phu kiện đồng bộMô tả HSTK75,762m2
30Cửa đi nhôm, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trăng an toàn 6.38mm. Phu kiện đồng bộMô tả HSTK27,972m2
31Cửa sổ nhôm, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trăng an toàn 6.38mm.Phu kiện đồng bộMô tả HSTK19,44m2
32Cửa đi nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trăng an toàn 6.38mm. Phu kiện đồng bộMô tả HSTK16,125m2
33Dán DECAN mờ kínhMô tả HSTK16,125m2
34Cửa sổ nhôm kính, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trăng an toàn 6.38mm.Phu kiện đồng bộMô tả HSTK2,7m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả HSTK141,999m2
36Tay vịn gỗ cầu thang 60x80mm.Mô tả HSTK10,34md
37Mua sắt hộp 30x30x2mm làm lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1.05%Mô tả HSTK121,3082kg
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK3,8565m2
39Gia công lan can cầu thangMô tả HSTK0,1155tấn
40Lắp dựng lan can hành langMô tả HSTK8,568m2
41Mua sắt hộp làm lan can hành lang, hệ số hao hụt 1.05%Mô tả HSTK2.003,1996kg
42Gia công lan can hành langMô tả HSTK1,9076tấn
43Lắp dựng lan can hành langMô tả HSTK74,205m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK107,2505m2
45Trần thạch cao - giật cấp, đơn giá chưa bao gồm sơn bả hoàn thiệnMô tả HSTK42,4384m2
46Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả HSTK42,4384m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả HSTK42,4384m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK42,4384m2
49Láng nền sàn tạo dốc, vữa XM mác 75Mô tả HSTK109,5278m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK45,752m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Mã vận dụng tính nhân công)Mô tả HSTK162,9958m2
52Sika top seal 107 quét chống thấm máiMô tả HSTK488,97kg
53Lắp đặt chậu rửa 2 vòi: Chậu + xiphongMô tả HSTK10bộ
54Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi chộn nong lạnh)Mô tả HSTK10bộ
55Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịtMô tả HSTK10bộ
56Lắp đặt vòi rửa D20-vòi gạtMô tả HSTK10cái
57Lắp đặt gương soiMô tả HSTK10cái
58Lắp đặt phễu thu 110x110-inoxMô tả HSTK10cái
59Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả HSTK10bộ
60Lắp đặt kệ kínhMô tả HSTK10cái
61Lắp khay giấy inoxMô tả HSTK10cái
62Lắp khay đựng xà bôngMô tả HSTK10cái
63Đèn LED tube 1 bóng, dài 1,2m- lắp nổi-1x20WMô tả HSTK1bộ
64Đèn LED tube 2 bóng, dài 1,2m- lắp nổi-2x20WMô tả HSTK32bộ
65Đèn LED áp trần D220-1x12WMô tả HSTK32bộ
66Quạt trần 1400mm-80WMô tả HSTK16cái
67Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 200x200Mô tả HSTK10cái
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả HSTK37cái
69Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả HSTK1cái
70Lắp đặt công tắc - Công tắc đảo chiềuMô tả HSTK2cái
71đế âm cho công tắcMô tả HSTK40hộp
72Lắp đặt ổ cắm đôi- 3 chấu - âm tườngMô tả HSTK64cái
73Công tắc nóng lạnh có đèn báo 2 cựcMô tả HSTK10cái
74Tủ điện tôn 400x300x200mm - lắp chìmMô tả HSTK2hộp
75Hộp điện 10modulMô tả HSTK1hộp
76Hộp điện 6modulMô tả HSTK14hộp
77MCCB 3pha - 3 cực - 80A-25KAMô tả HSTK1cái
78MCB 3pha - 3 cực - 50A-10KAMô tả HSTK3cái
79MCB 3pha - 3 cực - 32A-10KAMô tả HSTK1cái
80MCB 1pha - 1 cực - 32A-6KAMô tả HSTK9cái
81MCB 1pha - 1 cực - 25A-6KAMô tả HSTK6cái
82MCB 1pha - 1 cực - 16A-6KAMô tả HSTK41cái
83MCB 1pha - 1 cực - 10A-6KAMô tả HSTK17cái
84RCBO 1pha - 2 cực dòng rò 30mA-32AMô tả HSTK9cái
85RCBO 1pha - 2 cực dòng rò 30mA-25AMô tả HSTK6cái
86Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả HSTK4máy
87Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả HSTK0,2100m
88Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả HSTK0,2100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả HSTK0,3100m
90Hộp nối dâyMô tả HSTK120hộp
91ống nhựa SP luồn dây D32Mô tả HSTK31m
92ống nhựa SP luồn dây D25Mô tả HSTK266m
93ống nhựa SP luồn dây D20Mô tả HSTK800m
94ống nhựa SP luồn dây D16Mô tả HSTK450m
95CU/xlpe/DSTA/PVC 4x25mmMô tả HSTK50m
96CU/PVC/PVC 4x10mmMô tả HSTK5m
97CU/PVC/PVC 4x4mmMô tả HSTK16m
98CU/PVC/PVC 2x6mmMô tả HSTK250m
99CU/PVC 1x2.5mmMô tả HSTK1.600m
100CU/PVC 1x1.5mmMô tả HSTK1.050m
101CU/PVC- tiếp địa 1x10mmMô tả HSTK5m
102CU/PVC- tiếp địa 1x6mmMô tả HSTK250m
103CU/PVC- tiếp địa 1x4mmMô tả HSTK16m
104CU/PVC- tiếp địa 1x2.5mmMô tả HSTK800m
105Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả HSTK4cái
106Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả HSTK230m
107Chân đỡMô tả HSTK230cái
108Cọc chống sét L63xL63x2500mmMô tả HSTK18cọc
109Thanh tiếp địa D14 mạ kẽmMô tả HSTK130m
110Hộp nối kiểm tra tiếp địa (Tham khảo thị trường)Mô tả HSTK6hộp
111Điều hòa 12.000BTU 1 chiều treo tườngMô tả HSTK2máy
C Nhà ăn + hạ tầng
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK612,604m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK1.225,208m2
3Đèn LED tube 2 bóng, dài 1,2m- lắp nổi-2x20WMô tả HSTK10bộ
4Đèn LED áp trần D220-1x12WMô tả HSTK20bộ
5MCB 3pha - 3 cực - 40A-10KAMô tả HSTK1cái
6MCB 3pha - 3 cực - 32A-10KAMô tả HSTK1cái
7MCB 3pha - 3 cực - 25A-10KAMô tả HSTK1cái
8MCB 1pha - 1 cực - 25A-6KAMô tả HSTK2cái
9MCB 1pha - 1 cực - 20A-6KAMô tả HSTK2cái
10MCB 1pha - 1 cực - 16A-6KAMô tả HSTK2cái
11MCB 1pha - 1 cực - 10A-6KAMô tả HSTK3cái
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả HSTK0,2501100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả HSTK32,6872100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả HSTK32,6872100m2
15Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả HSTK0,925100m3
16San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK0,6608100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả HSTK0,4406100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả HSTK0,3304100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả HSTK2,2028100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả HSTK2,2028100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả HSTK2,2028100m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả HSTK92,859m2
23Bó vỉa 23x26x100cmMô tả HSTK357,15m
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả HSTK7,1m2
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả HSTK73m2
26Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK92,86m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.646E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp thi công công trình dân dụng cấp III trở lên cải tạo, sửa chữa; kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản)+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.842.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.684.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.73
2 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.32
3 Các cán bộ kỹ thuật khác 4 - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.32
4 Lực lượng công nhân kỹ thuật 20 Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn1
2 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
3 Máy thủy bình Máy thủy bình1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW1
7 Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW1
8 Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW1
9 Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW1
10 Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW1
11 Máy hàn công suất ≥23,0 kW Máy hàn công suất ≥23,0 kW1
12 Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW1
13 Máy mài - công suất ≥2,7 kW Máy mài - công suất ≥2,7 kW1
14 Vận thăng sức nâng ≥ 2 tấn Vận thăng sức nâng ≥ 2 tấn1
15 Ván khuôn, giàn giáo, cây chống Ván khuôn, giàn giáo, cây chống50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->