Gói thầu: Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng cải tạo nhà chỉ huy; nhà ở cán bộ công nhân viên; nhà ăn, bếp nấu; nâng cấp sân đường Kho Khí tài 61
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220378376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư Lệnh - Bộ Tư Lệnh Hóa Học |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng cải tạo nhà chỉ huy; nhà ở cán bộ công nhân viên; nhà ăn, bếp nấu; nâng cấp sân đường Kho Khí tài 61 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220368278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 08:34:00 đến ngày 2022-04-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,489,016,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.646E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp thi công công trình dân dụng cấp III trở lên cải tạo, sửa chữa; kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản)+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.842.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.684.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật khác |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn công suất ≥23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất ≥23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài - công suất ≥2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài - công suất ≥2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Vận thăng sức nâng ≥ 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng sức nâng ≥ 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ván khuôn, giàn giáo, cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn, giàn giáo, cây chống |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Hóa học |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng cải tạo nhà chỉ huy; nhà ở cán bộ công nhân viên; nhà ăn, bếp nấu; nâng cấp sân đường Kho Khí tài 61 Công trình cải tạo nhà chỉ huy; nhà ở cán bộ công nhân viên; nhà ăn, bếp nấu; nâng cấp sân đường Kho Khí tài hóa học 61 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu như: tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) và các tài liệu có liên quan (nếu có). - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Binh chủng Hóa học; Số 1 Phan Văn Trương·, Dịch Vong· Hậu, Cầu Giây·, Hà Nôi· -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Binh chủng Hóa học. Địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Binh chủng Hóa học. Địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Binh chủng Hóa học. Địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà chỉ huy | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả HSTK | 1,7424 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả HSTK | 298,5089 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả HSTK | 44,381 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả HSTK | 34,8615 | m3 |
| 5 | Bóc gạch nền đẻ lát lại bằng gạch 500x500 | Mô tả HSTK | 409,551 | m2 |
| 6 | Bóc gạch nền đẻ lát lại bằng gạch 300x300 | Mô tả HSTK | 19,2185 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả HSTK | 170,805 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường lan can ngoài nhà: | Mô tả HSTK | 94,4632 | m2 |
| 9 | Phá dỡ Granito tam cấp cũ | Mô tả HSTK | 21,049 | m2 |
| 10 | Phá dỡ Granito cầu thang cũ | Mô tả HSTK | 44,4448 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can cầu thang - phần sắt | Mô tả HSTK | 0,2845 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả HSTK | 186,468 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh | Mô tả HSTK | 36,5135 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp vữa láng nền sê nô (để chống thấm lại sê nô) | Mô tả HSTK | 88,6416 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả HSTK | 8 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả HSTK | 8 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả HSTK | 8 | bộ |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả HSTK | 18,837 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 1,0603 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả HSTK | 1,0603 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả HSTK | 3,1847 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả HSTK | 0,5791 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,0484 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,4621 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 0,9384 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả HSTK | 0,1548 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,109 | tấn |
| 28 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả HSTK | 160 | 1 lỗ khoan |
| 29 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả HSTK | 193 | 1 lỗ khoan |
| 30 | Keo ramset 500ml | Mô tả HSTK | 7,9159 | tuýp |
| 31 | Xử lý vị trí tiếp giáp mối nối bằng sikadur731 | Mô tả HSTK | 18 | mối nối |
| 32 | Bơm Sika Group đến đáy mép dầm cao 200 | Mô tả HSTK | 18 | nối đầu cột |
| 33 | Bê tông nền tầng 1, đá 2x4, mác 100 | Mô tả HSTK | 29,4569 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch XM (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả HSTK | 51,0621 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch XM (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả HSTK | 5,561 | m3 |
| 36 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả HSTK | 4,6013 | m3 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả HSTK | 486,339 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả HSTK | 95,4448 | m2 |
| 39 | Trát tường lan can hành lang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả HSTK | 94,4632 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 1.625,7711 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 1.349,3734 | m2 |
| 42 | Lợp mái bằng tôn múi độ dày 0.45mm | Mô tả HSTK | 2,9851 | 100m2 |
| 43 | Tấm úp nóc B400 | Mô tả HSTK | 50,05 | md |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500 | Mô tả HSTK | 648,4628 | m2 |
| 45 | ốp chân tường gạch ốp 100x500mm | Mô tả HSTK | 42,163 | m2 |
| 46 | Lát nền Ceramic 300x300 | Mô tả HSTK | 36,5135 | m2 |
| 47 | Ốp tường Ceramic 300x600 | Mô tả HSTK | 170,211 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả HSTK | 56,283 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả HSTK | 42,7383 | m2 |
| 50 | ốp gạch giả đá vào cột- màu sáng | Mô tả HSTK | 66,263 | m2 |
| 51 | Lát đá khối cubic tự nhiên 100x100x100 đường dốc, đá xanh đen. | Mô tả HSTK | 35,28 | m2 |
| 52 | Vách kính khung nhôm, cố định, kính trăng an toàn 6.38mm. Phu kiện đồng bộ | Mô tả HSTK | 60,708 | m2 |
| 53 | Cửa đi nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trăng an toàn 6.38mm. Phu kiện đồng bộ | Mô tả HSTK | 60,72 | m2 |
| 54 | Cửa đi nhôm, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trăng an toàn 6.38mm. Phu kiện đồng bộ | Mô tả HSTK | 31,02 | m2 |
| 55 | Dán DECAN mờ kính | Mô tả HSTK | 4,6135 | m2 |
| 56 | Cửa sổ nhôm Việt pháp, kính Việt Nhật, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trăng an toàn 6.38mm.Phu kiện đồng bộ (SP của công ty Hợp Pháp-Q4/2021) | Mô tả HSTK | 36,18 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả HSTK | 193,2415 | m2 |
| 58 | Tay vịn gỗ cầu thang 60x80mm. | Mô tả HSTK | 20,035 | md |
| 59 | Mua sắt hộp 30x30x2mm làm lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1.05% | Mô tả HSTK | 236,3172 | kg |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 7,3167 | m2 |
| 61 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả HSTK | 0,2251 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can hành lang | Mô tả HSTK | 17,2215 | m2 |
| 63 | Mua sắt hộp làm lan can hành lang, hệ số hao hụt 1.05% | Mô tả HSTK | 2.040,3551 | kg |
| 64 | Gia công lan can hành lang | Mô tả HSTK | 1,9432 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can hành lang | Mô tả HSTK | 59,184 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 59,9976 | m2 |
| 67 | Nan thép sơn chống gỉ lắp cố định | Mô tả HSTK | 62,872 | m2 |
| 68 | Lắp dựng nan chắn nắng | Mô tả HSTK | 62,872 | m2 |
| 69 | Trần thạch cao - giật cấp, đơn giá chưa bao gồm sơn bả hoàn thiện | Mô tả HSTK | 153,7848 | m2 |
| 70 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả HSTK | 153,7848 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả HSTK | 153,7848 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 153,7848 | m2 |
| 73 | Trần nhựa khung sắt phẳng, đơn giá đã bao gồm công lắp đặt hoàn thiện | Mô tả HSTK | 36,5135 | m2 |
| 74 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả HSTK | 36,5135 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn tạo dốc, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 102,4412 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 29,992 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Mã vận dụng tính nhân công) | Mô tả HSTK | 138,5612 | m2 |
| 78 | Sika top seal 107 quét chống thấm mái | Mô tả HSTK | 415,68 | kg |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả HSTK | 1,253 | tấn |
| 80 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả HSTK | 1,253 | tấn |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Mô tả HSTK | 0,634 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả HSTK | 0,634 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 44,1068 | m2 |
| 84 | Bọc tấm ALUMIUM không bao gồm thanh đỡ, khung đỡ | Mô tả HSTK | 68,532 | m2 |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi: Chậu + xiphong | Mô tả HSTK | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi chộn nóng lạnh) | Mô tả HSTK | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịt | Mô tả HSTK | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa D20-vòi gạt | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu 110x110-inox | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 91 | Đèn chùm D1000-8 bóng | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 93 | Đèn LED tube 1 bóng, dài 1,2m- lắp nổi-1x20W | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 94 | Đèn LED tube 3 bóng, dài 1,2m- lắp nổi-3x20W | Mô tả HSTK | 24 | bộ |
| 95 | Đèn LED áp trần D400-1x24W | Mô tả HSTK | 5 | bộ |
| 96 | Đèn LED áp trần D220-1x12W | Mô tả HSTK | 35 | bộ |
| 97 | Đèn âm trần Downlight 3 bóng vuông 3x9W | Mô tả HSTK | 20 | bộ |
| 98 | Đèn âm trần Downlight 1 bóng vuông 1x9W | Mô tả HSTK | 8 | bộ |
| 99 | Đèn LED dây 9W/md | Mô tả HSTK | 64 | m |
| 100 | Bộ nguồn 300V cho đèn LED dây | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 101 | Quạt trần 1400mm-80W | Mô tả HSTK | 18 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 200x200 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả HSTK | 19 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả HSTK | 14 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - Công tắc đảo chiều | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 108 | đế âm cho công tắc | Mô tả HSTK | 34 | hộp |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi- 3 chấu - âm tường | Mô tả HSTK | 52 | cái |
| 110 | Công tắc nóng lạnh có đèn báo 2 cực | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 111 | Tủ điện tôn 400x300x200mm - lắp chìm | Mô tả HSTK | 3 | hộp |
| 112 | Hộp điện 10modul | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 113 | Hộp điện 6modul | Mô tả HSTK | 14 | hộp |
| 114 | MCCB 3pha - 3 cực - 80A-25KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 115 | MCB 3pha - 3 cực - 40A-10KA | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 116 | MCB 3pha - 3 cực - 32A-10KA | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 117 | MCB 3pha - 3 cực - 25A-10KA | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 118 | MCB 1pha - 1 cực - 25A-6KA | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 119 | MCB 1pha - 1 cực - 20A-6KA | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 120 | MCB 1pha - 1 cực - 16A-6KA | Mô tả HSTK | 26 | cái |
| 121 | MCB 1pha - 1 cực - 10A-6KA | Mô tả HSTK | 17 | cái |
| 122 | RCBO 3pha - 4 cực dòng rò 30mA-25A | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 123 | RCBO 1pha - 2 cực dòng rò 30mA-25A | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả HSTK | 7 | máy |
| 125 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả HSTK | 0,31 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả HSTK | 0,31 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả HSTK | 0,42 | 100m |
| 128 | Hộp nối dây | Mô tả HSTK | 150 | hộp |
| 129 | ống nhựa SP luồn dây D32 | Mô tả HSTK | 15 | m |
| 130 | ống nhựa SP luồn dây D25 | Mô tả HSTK | 305 | m |
| 131 | ống nhựa SP luồn dây D20 | Mô tả HSTK | 1.154 | m |
| 132 | CU/xlpe/DSTA/PVC 4x25mm | Mô tả HSTK | 50 | m |
| 133 | CU/PVC/PVC 4x6mm | Mô tả HSTK | 15 | m |
| 134 | CU/PVC/PVC 4x4mm | Mô tả HSTK | 37 | m |
| 135 | CU/PVC/PVC 2x4mm | Mô tả HSTK | 270 | m |
| 136 | CU/PVC 1x2.5mm | Mô tả HSTK | 1.248 | m |
| 137 | CU/PVC 1x1.5mm | Mô tả HSTK | 1.060 | m |
| 138 | CU/PVC- tiếp địa 1x6mm | Mô tả HSTK | 15 | m |
| 139 | CU/PVC- tiếp địa 1x4mm | Mô tả HSTK | 305 | m |
| 140 | CU/PVC- tiếp địa 1x2.5mm | Mô tả HSTK | 816 | m |
| 141 | Điều hòa 18.000BTU 1 chiều treo tường | Mô tả HSTK | 4 | máy |
| 142 | Điều hòa 12.000BTU 1 chiều treo tường | Mô tả HSTK | 2 | máy |
| B | Nhà ở cán bộ chiến sỹ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả HSTK | 379,9575 | m2 |
| 2 | Bóc gạch nền đẻ lát lại bằng gạch 500x500 | Mô tả HSTK | 542,9618 | m2 |
| 3 | Bóc gạch nền đẻ lát lại bằng gạch 300x300 | Mô tả HSTK | 26,5524 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả HSTK | 100,824 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả HSTK | 6,5893 | m3 |
| 6 | Phá dỡ Granito tam cấp cũ | Mô tả HSTK | 37,428 | m2 |
| 7 | Phá dỡ Granito cầu thang cũ | Mô tả HSTK | 26,9888 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can cầu thang - phần sắt | Mô tả HSTK | 0,1428 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả HSTK | 141,999 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp vữa láng nền sê nô (để chống thấm lại sê nô) | Mô tả HSTK | 144,6168 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả HSTK | 10 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả HSTK | 10 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả HSTK | 10 | bộ |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả HSTK | 14,9352 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,236 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,236 | 100m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch XM (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả HSTK | 1,0601 | m3 |
| 18 | Trát tường lan can hành lang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả HSTK | 27,3054 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 1.590,3861 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 878,525 | m2 |
| 21 | Lợp mái bằng tôn múi độ dày 0.45mm | Mô tả HSTK | 3,7996 | 100m2 |
| 22 | Tấm úp nóc B400 | Mô tả HSTK | 42,78 | md |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500 | Mô tả HSTK | 547,2518 | m2 |
| 24 | ốp chân tường gạch ốp 100x500mm | Mô tả HSTK | 35,139 | m2 |
| 25 | Lát nền Ceramic 300x300 | Mô tả HSTK | 26,5524 | m2 |
| 26 | Ốp tường Ceramic 300x600 | Mô tả HSTK | 100,824 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả HSTK | 37,428 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả HSTK | 26,9888 | m2 |
| 29 | Cửa đi nhôm kính cửa đi 2 cánh mở quay, kính trăng an toàn 6.38mm. Phu kiện đồng bộ | Mô tả HSTK | 75,762 | m2 |
| 30 | Cửa đi nhôm, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trăng an toàn 6.38mm. Phu kiện đồng bộ | Mô tả HSTK | 27,972 | m2 |
| 31 | Cửa sổ nhôm, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trăng an toàn 6.38mm.Phu kiện đồng bộ | Mô tả HSTK | 19,44 | m2 |
| 32 | Cửa đi nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trăng an toàn 6.38mm. Phu kiện đồng bộ | Mô tả HSTK | 16,125 | m2 |
| 33 | Dán DECAN mờ kính | Mô tả HSTK | 16,125 | m2 |
| 34 | Cửa sổ nhôm kính, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trăng an toàn 6.38mm.Phu kiện đồng bộ | Mô tả HSTK | 2,7 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả HSTK | 141,999 | m2 |
| 36 | Tay vịn gỗ cầu thang 60x80mm. | Mô tả HSTK | 10,34 | md |
| 37 | Mua sắt hộp 30x30x2mm làm lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1.05% | Mô tả HSTK | 121,3082 | kg |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 3,8565 | m2 |
| 39 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả HSTK | 0,1155 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can hành lang | Mô tả HSTK | 8,568 | m2 |
| 41 | Mua sắt hộp làm lan can hành lang, hệ số hao hụt 1.05% | Mô tả HSTK | 2.003,1996 | kg |
| 42 | Gia công lan can hành lang | Mô tả HSTK | 1,9076 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can hành lang | Mô tả HSTK | 74,205 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 107,2505 | m2 |
| 45 | Trần thạch cao - giật cấp, đơn giá chưa bao gồm sơn bả hoàn thiện | Mô tả HSTK | 42,4384 | m2 |
| 46 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả HSTK | 42,4384 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả HSTK | 42,4384 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 42,4384 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn tạo dốc, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 109,5278 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 45,752 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Mã vận dụng tính nhân công) | Mô tả HSTK | 162,9958 | m2 |
| 52 | Sika top seal 107 quét chống thấm mái | Mô tả HSTK | 488,97 | kg |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi: Chậu + xiphong | Mô tả HSTK | 10 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi chộn nong lạnh) | Mô tả HSTK | 10 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịt | Mô tả HSTK | 10 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa D20-vòi gạt | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu 110x110-inox | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả HSTK | 10 | bộ |
| 60 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 61 | Lắp khay giấy inox | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 62 | Lắp khay đựng xà bông | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 63 | Đèn LED tube 1 bóng, dài 1,2m- lắp nổi-1x20W | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 64 | Đèn LED tube 2 bóng, dài 1,2m- lắp nổi-2x20W | Mô tả HSTK | 32 | bộ |
| 65 | Đèn LED áp trần D220-1x12W | Mô tả HSTK | 32 | bộ |
| 66 | Quạt trần 1400mm-80W | Mô tả HSTK | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 200x200 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả HSTK | 37 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - Công tắc đảo chiều | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 71 | đế âm cho công tắc | Mô tả HSTK | 40 | hộp |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi- 3 chấu - âm tường | Mô tả HSTK | 64 | cái |
| 73 | Công tắc nóng lạnh có đèn báo 2 cực | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 74 | Tủ điện tôn 400x300x200mm - lắp chìm | Mô tả HSTK | 2 | hộp |
| 75 | Hộp điện 10modul | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 76 | Hộp điện 6modul | Mô tả HSTK | 14 | hộp |
| 77 | MCCB 3pha - 3 cực - 80A-25KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 78 | MCB 3pha - 3 cực - 50A-10KA | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 79 | MCB 3pha - 3 cực - 32A-10KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 80 | MCB 1pha - 1 cực - 32A-6KA | Mô tả HSTK | 9 | cái |
| 81 | MCB 1pha - 1 cực - 25A-6KA | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 82 | MCB 1pha - 1 cực - 16A-6KA | Mô tả HSTK | 41 | cái |
| 83 | MCB 1pha - 1 cực - 10A-6KA | Mô tả HSTK | 17 | cái |
| 84 | RCBO 1pha - 2 cực dòng rò 30mA-32A | Mô tả HSTK | 9 | cái |
| 85 | RCBO 1pha - 2 cực dòng rò 30mA-25A | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả HSTK | 4 | máy |
| 87 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả HSTK | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả HSTK | 0,2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả HSTK | 0,3 | 100m |
| 90 | Hộp nối dây | Mô tả HSTK | 120 | hộp |
| 91 | ống nhựa SP luồn dây D32 | Mô tả HSTK | 31 | m |
| 92 | ống nhựa SP luồn dây D25 | Mô tả HSTK | 266 | m |
| 93 | ống nhựa SP luồn dây D20 | Mô tả HSTK | 800 | m |
| 94 | ống nhựa SP luồn dây D16 | Mô tả HSTK | 450 | m |
| 95 | CU/xlpe/DSTA/PVC 4x25mm | Mô tả HSTK | 50 | m |
| 96 | CU/PVC/PVC 4x10mm | Mô tả HSTK | 5 | m |
| 97 | CU/PVC/PVC 4x4mm | Mô tả HSTK | 16 | m |
| 98 | CU/PVC/PVC 2x6mm | Mô tả HSTK | 250 | m |
| 99 | CU/PVC 1x2.5mm | Mô tả HSTK | 1.600 | m |
| 100 | CU/PVC 1x1.5mm | Mô tả HSTK | 1.050 | m |
| 101 | CU/PVC- tiếp địa 1x10mm | Mô tả HSTK | 5 | m |
| 102 | CU/PVC- tiếp địa 1x6mm | Mô tả HSTK | 250 | m |
| 103 | CU/PVC- tiếp địa 1x4mm | Mô tả HSTK | 16 | m |
| 104 | CU/PVC- tiếp địa 1x2.5mm | Mô tả HSTK | 800 | m |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 106 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả HSTK | 230 | m |
| 107 | Chân đỡ | Mô tả HSTK | 230 | cái |
| 108 | Cọc chống sét L63xL63x2500mm | Mô tả HSTK | 18 | cọc |
| 109 | Thanh tiếp địa D14 mạ kẽm | Mô tả HSTK | 130 | m |
| 110 | Hộp nối kiểm tra tiếp địa (Tham khảo thị trường) | Mô tả HSTK | 6 | hộp |
| 111 | Điều hòa 12.000BTU 1 chiều treo tường | Mô tả HSTK | 2 | máy |
| C | Nhà ăn + hạ tầng | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 612,604 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 1.225,208 | m2 |
| 3 | Đèn LED tube 2 bóng, dài 1,2m- lắp nổi-2x20W | Mô tả HSTK | 10 | bộ |
| 4 | Đèn LED áp trần D220-1x12W | Mô tả HSTK | 20 | bộ |
| 5 | MCB 3pha - 3 cực - 40A-10KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 6 | MCB 3pha - 3 cực - 32A-10KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 7 | MCB 3pha - 3 cực - 25A-10KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 8 | MCB 1pha - 1 cực - 25A-6KA | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 9 | MCB 1pha - 1 cực - 20A-6KA | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 10 | MCB 1pha - 1 cực - 16A-6KA | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 11 | MCB 1pha - 1 cực - 10A-6KA | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả HSTK | 0,2501 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả HSTK | 32,6872 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả HSTK | 32,6872 | 100m2 |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả HSTK | 0,925 | 100m3 |
| 16 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 0,6608 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả HSTK | 0,4406 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả HSTK | 0,3304 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả HSTK | 2,2028 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả HSTK | 2,2028 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả HSTK | 2,2028 | 100m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả HSTK | 92,859 | m2 |
| 23 | Bó vỉa 23x26x100cm | Mô tả HSTK | 357,15 | m |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả HSTK | 7,1 | m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả HSTK | 73 | m2 |
| 26 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 92,86 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.646E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp thi công công trình dân dụng cấp III trở lên cải tạo, sửa chữa; kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản)+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.842.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.684.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật khác | 4 | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 4 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 20 | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW | Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW | Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW | Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW | Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | 1 |
| 11 | Máy hàn công suất ≥23,0 kW | Máy hàn công suất ≥23,0 kW | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | 1 |
| 13 | Máy mài - công suất ≥2,7 kW | Máy mài - công suất ≥2,7 kW | 1 |
| 14 | Vận thăng sức nâng ≥ 2 tấn | Vận thăng sức nâng ≥ 2 tấn | 1 |
| 15 | Ván khuôn, giàn giáo, cây chống | Ván khuôn, giàn giáo, cây chống | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi