Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220378806-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220316289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 09:29:00 đến ngày 2022-04-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,723,673,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0085E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.017E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.420.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.710.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.710.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tây Ninh
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tây Ninh, Địa chỉ: 606, đường 30/4, Phường 3, Tp.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3818438
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Đô Thành Tây Ninh; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tây Ninh, Địa chỉ: 606, đường 30/4, Phường 3, Tp.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3818438


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tây Ninh, Địa chỉ: 606, đường 30/4, Phường 3, Tp.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3818438
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,645m3
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V13,8024m3
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,54m3
4Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,456m3
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V88,27m2
6Cạo bỏ lớp chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,48m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V306,72m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,052m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,362m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V338,645m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V14,43m2
12Vệ sinh cửa nhôm và khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V89,68m2
13Tháo lắp kính cửa vệ sinh và thay ronMô tả kỹ thuật theo Chương V273,8m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa sắt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V598,8m2
15Ổ khóa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
16Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V257,2645m2
17Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V381,159m2
18Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V64,4617m2
19Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo Chương V160,4835m2
20Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,233m3
21Đào móng chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5796100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,28m3
23Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4599100m3
24Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2968100m3
25Bê tông đá 4x6 lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3649m3
26Bê tông đá 4x6 lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,14m3
27Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,934m3
28Bê tông nền đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6389m3
29Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4659m3
30Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6764m3
31Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,426m3
32Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,768m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4721m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,84m3
35Bê tông sàn mái đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,2178m3
36Bê tông cầu thang thường đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8266m3
37Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4607m3
38Sản xuất CK bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô... đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5296m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,371100m2
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7589100m2
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9344100m2
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4578100m2
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3891100m2
44Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8606100m2
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
46GCLD cốt thép móng, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4109tấn
47GCLD cốt thép móng, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2602tấn
48GCLD cốt thép cột, trụ, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3288tấn
49GCLD cốt thép cột, trụ, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4068tấn
50GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4541tấn
51GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8809tấn
52GCLD cốt thép sàn mái, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4661tấn
53GCLD cốt thép sàn mái, đk > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0476tấn
54GCLD cốt thép cầu thang, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1498tấn
55GCLD cốt thép cầu thang, đk > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5771tấn
56GCLD cốt thép lanh tô, tấm dalle, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2432tấn
57GCLD cốt thép lanh tô, tấm dalle, đk > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3543m3
59Xây móng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9135m3
60Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1532m3
61Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,0176m3
62Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,829m3
63Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,229m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,718m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V396,193m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V469,8154m2
67Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,6659m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,26m2
69Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,495m2
70Láng nền sàn chống thấm, chiều dày 3cm, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V207,69m2
71Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V207,69m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V220,17m2
73Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4177tấn
74Thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5md
75Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,418tấn
76Lợp tole mạ màu dày 4 demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m2
77Trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V53,13m2
78Trần thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V103,31m2
79Thay tấm trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V23,936m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,35m
81Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,75m
82Lắp dựng lam nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V52,4734m2
83Lam nhôm chắn nắng (CLTĐ Austrong Sun Louvre 85C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,473m2
84Lam nhôm vân gỗ dạng thang KT44x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V31md
85Lắp dựng cửa đi khung sắt kính (tận dung lại cửa cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m2
86Lắp dựng cửa khung sắt (làm mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
87Cửa khung sắt bọc tole (cửa thăm mái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
88Lắp dựng cửa khung nhôm kính (làm mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,836m2
89Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V31,6m2
90Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V32,08m2
91Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V98,236m2
92Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,6m2
93Cung cấp hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V31,6m2
94Cung cấp lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V32,08m2
95Tay vịn inox trong khu vệ sinh NKTMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
96Đánh bóng lan can inox (hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,02m2
97Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,3694m2
98Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V197,42m2
99Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch granite 150x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7025m2
100Công tác ốp đá granite vào tường, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V114,6902m2
101Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,085m2
102Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite nhám 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,16m2
103Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V229,7275m2
104Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V653,458m2
105Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V598,116m2
106Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V108,722m2
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V179,4707m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.514,9433m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.415,8147m2
110Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V675,472m2
111Dọn dẹp và vệ sinh công trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V21công
112Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,0125100m2
113Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4452m3
114Bê tông lót nền móng rộng >250cm đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,428m3
115Bê tông tấm đan, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,684m3
116Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0419tấn
118Xây gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,223m3
119Xây gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3064m3
120Trát tường chiều dày trát 2cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,88m2
121Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,24m2
122Ống cống giếng thí ĐK800, L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
123Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
B HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22WMô tả kỹ thuật theo Chương V45bộ
3Tháo dỡ đèn áp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
4Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
5Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
9Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
10Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
11Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
14Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Lắp đặt hộp đế âm tường cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
16Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V10bịch
18Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
19Ống PVC Þ 21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
20Ống PVC Þ 27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,94100m
21Ống PVC Þ 34 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
22Ống PVC Þ 42 dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
23Ống PVC Þ 60 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43100m
24Ống PVC Þ 90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,71100m
25Ống PVC Þ 114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,89100m
26Co 90 độ PVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
27Co 90 độ PVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
28Co 90 độ PVC Þ42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
29Co 90 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Co 45 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
31Co 45 độ PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Co 45 độ PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
33Co ren trong thau D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
34Tê thau ren trong D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
35Tê Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
36Tê Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
37Y PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
38Y PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Y PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
40Y PVC Þ90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
41Tê giảm Þ27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
42Tê giảm Þ60/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Co 90 độ PVC giảm Þ27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
44Co 90 độ PVC giảm Þ60x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Co 90 độ PVC giảm Þ90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
46Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
47Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
48Nối giảm PVC Þ60x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
49Nối giảm PVC Þ60x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
50Van nhựa Þ 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51Van thau một chiều Þ 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
53Xí bệt cho người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
54Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
55Lavobo treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
56Lavobo âm bànMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
57Lavobo cho người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
58Vòi + bộ xả lavobo inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
59Bồn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
60Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
61Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
62Vòi nước gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
63Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
64Phểu thu nước 140*140 inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
65Bồn inox 2m3 dạng ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
66Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V1giếng
67Máy bơm 2HPMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Hộc máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cai
69Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
70Cưa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cây
71Hố thăm có nắp đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
72Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
73Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
74Đắp đất đường ống nước.Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m3
75Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
76Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
77Ống PVC Þ 90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,945100m
78Tê PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
79Co 45 độ PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
80Cầu chắn rác D 90 inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
81Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 03 ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP
1Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,1588m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V140,6m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V145,04m2
5Cạo bỏ lớp chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,18m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V234,56m2
7Tháo dỡ tay vịn lan can gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V38,99m
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,08m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,2802m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,464m3
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V149,81m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V193,32m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V6,12m2
14Vệ sinh trần tole lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V55,44m2
15Vệ sinh cửa nhôm và khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V36,48m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa sắt kính, lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.281,623m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V45,2128m2
18Tháo lắp kính cửa vệ sinh và thay ronMô tả kỹ thuật theo Chương V511,86m2
19Ổ khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V62bộ
20Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V472,152m2
21Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.323,0195m2
22Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V85,281m2
23Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo Chương V624,2052m2
24Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,899m3
25Bê tông đá 4x6 lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,169m3
26Bê tông nền đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,002m3
27Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V192lỗ khoan
28Phụ gia Ramset Epcon G5 kiên kết thép khoan cấy vào bê tông ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V192lỗ khoan
29Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3461m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5035100m2
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
32GCLD cốt thép lanh tô, tấm dalle, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3117tấn
33Xây móng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3468m3
34Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,4859m3
35Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,3468m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,92m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V561,788m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,28m2
39Láng nền sàn chống thấm, chiều dày 3cm, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,96m2
40Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V174,96m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V200,14m2
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3305tấn
43Gia công dầm thép IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3595tấn
44Cung cấp bulong 8,8 M14 x 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,691tấn
46Lợp tole mạ màu dày 4 demMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6443100m2
47Lợp tole sóng vuông dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
48Trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V149,96m2
49Trần thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
50Lắp dựng lam nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V192,721m2
51Lam nhôm chắn nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V192,721m2
52Lắp dựng cửa khung nhôm kính (làm mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,8m2
53Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,44m2
54Lắp dựng lan can inox (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,52m2
55Lắp dựng lan can sắt (làm mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,697m2
56Lắp đặt tay vịn thẳng bằng gỗ, kích thước 8x12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,99m
57Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V137,8m2
58Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
59Cung cấp hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,44m2
60Cung cấp lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V11,691m2
61Đánh bóng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V20,52m2
62Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,211m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V360,48m2
64Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,3122m2
65Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,88m2
66Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,56m2
67Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.033,94m2
68Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V588,2867m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V85,281m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V217,6683m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.419,898m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6.647,63m2
73Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.511,6888m2
74Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanhMô tả kỹ thuật theo Chương V45,2131m2
75Rút hầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V6Hầm
76Dọn dẹp và vệ sinh công trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V21công
77Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,9376100m2
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC - NHÀ LÀM VIỆC 03 ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP
1Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22WMô tả kỹ thuật theo Chương V106bộ
2Lắp đặt đèn áp trần led tròn 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V46bộ
3Tháo dỡ đèn áp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V152bộ
4Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
6Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
7Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
8Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
10Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V10bịch
11Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
12Ống PVC Þ 21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
13Ống PVC Þ 27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
14Ống PVC Þ 34 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
15Ống PVC Þ 42 dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
16Ống PVC Þ 60 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
17Ống PVC Þ 90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
18Ống PVC Þ 114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
19Co 90 độ PVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
20Co 90 độ PVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
21Co 90 độ PVC Þ42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
22Co 90 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
23Co 45 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
24Co 45 độ PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Co 45 độ PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
26Co ren trong thau D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
27Tê thau ren trong D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
28Tê Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Tê Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Y PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
31Y PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Y PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
33Y PVC Þ90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
34Tê giảm Þ27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
35Tê giảm Þ60/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Co 90 độ PVC giảm Þ27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
37Co 90 độ PVC giảm Þ60x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Co 90 độ PVC giảm Þ90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Nối giảm PVC Þ60x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
42Nối giảm PVC Þ60x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
43Van nhựa Þ 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
44Van thau một chiều Þ 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
46Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
47Lavobo treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V38bộ
48Vòi + bộ xả lavobo inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V38bộ
49Bồn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
50Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
51Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
52Chậu rửa inox 01 hộc +01 bànMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
53Chậu rửa inox 01 hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
54Vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
55Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
56Phểu thu nước 140*140 inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
57Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
58Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V45bộ
59Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
60Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
61Cưa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cây
62Ống PVC Þ 90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,65100m
63Co 45 độ PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
64Cầu chắn rác D 90 inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
65Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHO HÓA CHẤT
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,12m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m2
3Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,588m2
4Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24,966m2
5Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V44,0628m2
6Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V21,312m2
7Vệ sinh gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V117,24m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V53,232m2
9Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m2
11Lợp mái mái tole mạ màuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9912100m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V53,232m2
13Tháo lắp kính cửa vệ sinh và thay ronMô tả kỹ thuật theo Chương V23,256m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,588m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,322m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V52,745m2
17Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V7,104m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V197,7767m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V154,26m2
20Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,809100m2
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ XE Ô TÔ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,72m2
2Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,075m2
3Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V40,0314m2
4Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V34,257m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V75,4m2
6Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,72m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,72m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V75,4m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,075m2
10Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V40,031m2
11Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V11,419m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V153,6867m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V114,19m2
14Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1826100m2
G HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE A (2 BÁNH)
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,585m3
3Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
4Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1346m3
5GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0851tấn
6GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0695tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1526100m2
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2725tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,273tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4069tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4069tấn
12Lợp mái tole mạ màu dày 4 demMô tả kỹ thuật theo Chương V1,512100m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V95,5813m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2196100m
15Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
16SXLD máng xối tole mạ màu dày 4 demMô tả kỹ thuật theo Chương V30md
17Cầu chắn rác inox Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
18LĐ boulon Þ16, L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V36con
H HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE D (2 BÁNH)
1Rút hầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V5Hầm
2Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,236m3
3Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,3048m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1,679m2
5Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ khoan
6Phụ gia Ramset Epcon G5 kiên kết thép khoan cấy vào bê tông ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ khoan
7Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4038m3
8Đắp đất móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,844m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,693100m3
10Mua đất để đắp (khối rời)Mô tả kỹ thuật theo Chương V328,4921m3
11Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,482m3
12Bê tông nền đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,3639m3
13Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,078m3
14Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6944m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8295m3
16Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3958m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1114100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3612100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0948100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0642100m2
21GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0583tấn
22GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
23GCLD cốt thép cột, trụ, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0561tấn
24GCLD cốt thép cột, trụ, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1584tấn
25GCLD cốt thép xà dầm, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0223tấn
26GCLD cốt thép xà dầm, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0714tấn
27GCLD cốt thép lanh tô, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0255tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8596m3
29Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7653m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,4984m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,615m2
32Ốp đá granite chậu rửa, tiết diện > 0,25m2, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7022m2
33Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,899m2
34Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V317,3m2
35Trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,899m2
36Lam nhôm vân gỗ dạng thanh KT 44x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,75md
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V4,52m2
38Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m2
39Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
40Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,498m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,498m2
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9539tấn
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,954tấn
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6973tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,697tấn
46Lợp mái tole mạ màu dày 4 demMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5927100m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V162,0748m2
48Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7445100m
49Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
50SXLD máng xối tole mạ màu dày 4 demMô tả kỹ thuật theo Chương V25,3md
51Cầu chắn rác inox Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
52LĐ boulon Þ16, L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V40con
53LĐ boulon Þ12, L=400Mô tả kỹ thuật theo Chương V28con
54LĐ boulon Þ12, L=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V22con
55Bê tông tấm đan, ô văng đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4376m3
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0116100m2
57GCLD cốt thép lanh tô liền, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0296tấn
58Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7839m3
59Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2673m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,936m2
61Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m2
62Ống cống giếng thíMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
63Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
64Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1953tấn
65Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,195tấn
66Lợp mái tole mạ màu dày 4 demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1516100m2
67Kéo lưới B40 3ly khổ 1,55mMô tả kỹ thuật theo Chương V27m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V40,7728m2
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC - NHÀ XE D (2 BÁNH)
1Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
2Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x0.6m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
6Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
7Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
8Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
9Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
12Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
14Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V10bịch
16Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
17Ống PVC Þ 21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
18Ống PVC Þ 27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m
19Ống PVC Þ 34 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
20Ống PVC Þ 42 dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
21Ống PVC Þ 60 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
22Ống PVC Þ 90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
23Ống PVC Þ 114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
24Co 90 độ PVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Co 90 độ PVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Co 90 độ PVC Þ42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Co 90 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Co 45 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
29Co 45 độ PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Co 45 độ PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Co ren trong thau D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
32Tê thau ren trong D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Tê Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Tê Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
35Y PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Y PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Y PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Y PVC Þ90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Tê giảm Þ27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
40Co 90 độ PVC giảm Þ27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Co 90 độ PVC giảm Þ90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Nối giảm PVC Þ60x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Nối giảm PVC Þ60x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Van nhựa Þ 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
48Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lavobo treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
50Vòi + bộ xả lavobo inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
51Bồn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
52Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
53Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
54Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Phểu thu nước 140*140 inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
57Cưa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
58Đắp đất đường ống nước.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
60Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC - DI DỜI CỤM MÁY BƠM
1Van khóa 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Van 1 chiều 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Chống rung 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Tủ điều khiển cụm bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V11tủ
6Van khóa 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Van 1 chiều 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Chống rung 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Tủ điều khiển cụm bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V11tủ
11Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
12Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
K HẠNG MỤC: LÀM MỚI MÁY CHE NGOÀI SÂN
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,517m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,606m3
3Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,686m3
4Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,225m3
5GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0754tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,154100m2
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9835tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,984tấn
9Lợp lưới lan 02 lớp (chất liệu Thái Lan)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4796100m2
10Cung cấp lưới lan lớp dưới màu xanh lá khổ 4m, độ che nắng 60%Mô tả kỹ thuật theo Chương V247,9625m2
11Cung cấp lưới lan lớp trên màu đen xanh khổ 2m, độ che nắng 60%Mô tả kỹ thuật theo Chương V207,5m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V164,333m2
13LĐ boulon Þ12, L=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V56con
14LĐ boulon Þ12, L=400Mô tả kỹ thuật theo Chương V56con
L HẠNG MỤC: LÁT GẠCH NỀN SÂN - MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,435m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,148m3
3Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,074m3
4Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V205,34m3
5Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,368m3
6Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7372m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,9425m2
8Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,29m2
9Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,415m2
10Công tác ốp đá granite tự nhiên tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,0785m2
11Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.053,4m2
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,336m3
13Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2224m3
14Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6764m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,012m2
16Láng đáy mương, ga chiều dày 3cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,332m2
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm dalle lanh tô... đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3774m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1386100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1657tấn
20LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
M HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG - HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,44m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,553m3
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V78m2
4Tháo lắp kính cửa vệ sinh và thay ronMô tả kỹ thuật theo Chương V7,72m2
5Ổ khóa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,76m2
7Láng nền sàn chống thấm, chiều dày 3cm, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,76m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V15,76m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,76m2
10Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V30,7756m2
11Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trongMô tả kỹ thuật theo Chương V8,556m2
12Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,741m3
13Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,776m3
14Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,123m3
15Bê tông nền đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,442m3
16Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
17Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,405m3
19Bê tông lanh tô, tấm đan đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2996m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0856100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0576100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0405100m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m2
24Công tác cốt thép móng, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317tấn
25Công tác cốt thép móng, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0654tấn
26Công tác cốt thép lanh tô, dalle, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0215tấn
27Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8096m3
28Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3804m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,445m2
30Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m
31Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3025m2
32Cửa đi khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3125m2
33Cung cấp cửa cổng sắt đẩy ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V9,99m2
34Lắp dựng song rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
35Gia công đường ray cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,113tấn
36Lắp dựng đường ray cửa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,113tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V102,605m2
38Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V55,221m2
39Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V2,852m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V127,0317m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V28,52m2
42Công tác ốp đá granite tự nhiên tiết diện đá > 0,25 m2, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1175m2
43LD chữ inox bảng tên (tận dụng chữ cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1t bộ
N HẠNG MỤC: CÂY XANH - THẢM CỎ
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đK gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V6gốc cây
3Vận chuyển cây bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cây
4Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V26,69m3
5Mua đất màuMô tả kỹ thuật theo Chương V26,69m3
6Trồng cây Lộc Vừng, cao 5m, đk 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
7Cỏ lá gừng (luôn trồng và chăm sóc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,95m2
8Trồng cây trang thái (16 giỏ/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0888100m2
9Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh bằng nước giếng bơm điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,939100m2 / tháng
10Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cây/90 ngày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0085E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.017E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.420.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.710.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng)53
2 cán bộ kỹ thuật 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.710.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.32
4 cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->