Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220378806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220316289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 09:29:00 đến ngày 2022-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,723,673,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0085E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.017E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.420.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.710.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.710.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tây Ninh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tây Ninh, Địa chỉ: 606, đường 30/4, Phường 3, Tp.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3818438 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,645 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8024 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,54 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,456 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,27 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,72 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,052 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,362 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,645 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,43 | m2 |
| 12 | Vệ sinh cửa nhôm và khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,68 | m2 |
| 13 | Tháo lắp kính cửa vệ sinh và thay ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,8 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,8 | m2 |
| 15 | Ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 16 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,2645 | m2 |
| 17 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,159 | m2 |
| 18 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,4617 | m2 |
| 19 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,4835 | m2 |
| 20 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,233 | m3 |
| 21 | Đào móng chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5796 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | m3 |
| 23 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4599 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2968 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đá 4x6 lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3649 | m3 |
| 26 | Bê tông đá 4x6 lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m3 |
| 27 | Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,934 | m3 |
| 28 | Bê tông nền đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6389 | m3 |
| 29 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4659 | m3 |
| 30 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6764 | m3 |
| 31 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,426 | m3 |
| 32 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,768 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4721 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,84 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2178 | m3 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8266 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4607 | m3 |
| 38 | Sản xuất CK bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô... đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5296 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7589 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9344 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4578 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3891 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8606 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 46 | GCLD cốt thép móng, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4109 | tấn |
| 47 | GCLD cốt thép móng, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2602 | tấn |
| 48 | GCLD cốt thép cột, trụ, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3288 | tấn |
| 49 | GCLD cốt thép cột, trụ, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4068 | tấn |
| 50 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4541 | tấn |
| 51 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8809 | tấn |
| 52 | GCLD cốt thép sàn mái, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4661 | tấn |
| 53 | GCLD cốt thép sàn mái, đk > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0476 | tấn |
| 54 | GCLD cốt thép cầu thang, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1498 | tấn |
| 55 | GCLD cốt thép cầu thang, đk > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5771 | tấn |
| 56 | GCLD cốt thép lanh tô, tấm dalle, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2432 | tấn |
| 57 | GCLD cốt thép lanh tô, tấm dalle, đk > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3543 | m3 |
| 59 | Xây móng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9135 | m3 |
| 60 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1532 | m3 |
| 61 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0176 | m3 |
| 62 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,829 | m3 |
| 63 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,229 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,718 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,193 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 469,8154 | m2 |
| 67 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6659 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,26 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,495 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn chống thấm, chiều dày 3cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,69 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,69 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,17 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4177 | tấn |
| 74 | Thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | md |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | tấn |
| 76 | Lợp tole mạ màu dày 4 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 77 | Trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,13 | m2 |
| 78 | Trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,31 | m2 |
| 79 | Thay tấm trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,936 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,35 | m |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,75 | m |
| 82 | Lắp dựng lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,4734 | m2 |
| 83 | Lam nhôm chắn nắng (CLTĐ Austrong Sun Louvre 85C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,473 | m2 |
| 84 | Lam nhôm vân gỗ dạng thang KT44x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | md |
| 85 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính (tận dung lại cửa cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 87 | Cửa khung sắt bọc tole (cửa thăm mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,836 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6 | m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,08 | m2 |
| 91 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,236 | m2 |
| 92 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6 | m2 |
| 93 | Cung cấp hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6 | m2 |
| 94 | Cung cấp lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,08 | m2 |
| 95 | Tay vịn inox trong khu vệ sinh NKT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 96 | Đánh bóng lan can inox (hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,02 | m2 |
| 97 | Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,3694 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,42 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch granite 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7025 | m2 |
| 100 | Công tác ốp đá granite vào tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,6902 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,085 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite nhám 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,16 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,7275 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 653,458 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,116 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,722 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,4707 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.514,9433 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.415,8147 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 675,472 | m2 |
| 111 | Dọn dẹp và vệ sinh công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | công |
| 112 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0125 | 100m2 |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4452 | m3 |
| 114 | Bê tông lót nền móng rộng >250cm đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,428 | m3 |
| 115 | Bê tông tấm đan, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0419 | tấn |
| 118 | Xây gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,223 | m3 |
| 119 | Xây gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3064 | m3 |
| 120 | Trát tường chiều dày trát 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,88 | m2 |
| 121 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | m2 |
| 122 | Ống cống giếng thí ĐK800, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn áp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 16 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bịch |
| 18 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 19 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 20 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 100m |
| 21 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 22 | Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 23 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m |
| 24 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | 100m |
| 25 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | 100m |
| 26 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 27 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 28 | Co 90 độ PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 31 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 33 | Co ren trong thau D 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 34 | Tê thau ren trong D 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 35 | Tê Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Tê Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 38 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 40 | Y PVC Þ90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 41 | Tê giảm Þ27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 42 | Tê giảm Þ60/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 44 | Co 90 độ PVC giảm Þ60x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 49 | Nối giảm PVC Þ60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 50 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Van thau một chiều Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 53 | Xí bệt cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 55 | Lavobo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 56 | Lavobo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lavobo cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Vòi + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 59 | Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 60 | Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 62 | Vòi nước gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 63 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 64 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 65 | Bồn inox 2m3 dạng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 66 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 67 | Máy bơm 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cai |
| 69 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 70 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 71 | Hố thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 72 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 73 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 74 | Đắp đất đường ống nước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 77 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,945 | 100m |
| 78 | Tê PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 79 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 80 | Cầu chắn rác D 90 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 81 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 03 ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,1588 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,04 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,18 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,56 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tay vịn lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,99 | m |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,08 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,2802 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,464 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,81 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,32 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 14 | Vệ sinh trần tole lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,44 | m2 |
| 15 | Vệ sinh cửa nhôm và khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,48 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa sắt kính, lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.281,623 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,2128 | m2 |
| 18 | Tháo lắp kính cửa vệ sinh và thay ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,86 | m2 |
| 19 | Ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | bộ |
| 20 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,152 | m2 |
| 21 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.323,0195 | m2 |
| 22 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,281 | m2 |
| 23 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624,2052 | m2 |
| 24 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,899 | m3 |
| 25 | Bê tông đá 4x6 lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,169 | m3 |
| 26 | Bê tông nền đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,002 | m3 |
| 27 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | lỗ khoan |
| 28 | Phụ gia Ramset Epcon G5 kiên kết thép khoan cấy vào bê tông ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | lỗ khoan |
| 29 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3461 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5035 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | GCLD cốt thép lanh tô, tấm dalle, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3117 | tấn |
| 33 | Xây móng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3468 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4859 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3468 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,92 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 561,788 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,28 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn chống thấm, chiều dày 3cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,96 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,96 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,14 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3305 | tấn |
| 43 | Gia công dầm thép I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3595 | tấn |
| 44 | Cung cấp bulong 8,8 M14 x 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,691 | tấn |
| 46 | Lợp tole mạ màu dày 4 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6443 | 100m2 |
| 47 | Lợp tole sóng vuông dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 48 | Trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,96 | m2 |
| 49 | Trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 50 | Lắp dựng lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,721 | m2 |
| 51 | Lam nhôm chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,721 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,8 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | m2 |
| 54 | Lắp dựng lan can inox (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,52 | m2 |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,697 | m2 |
| 56 | Lắp đặt tay vịn thẳng bằng gỗ, kích thước 8x12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,99 | m |
| 57 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,8 | m2 |
| 58 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 59 | Cung cấp hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | m2 |
| 60 | Cung cấp lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,691 | m2 |
| 61 | Đánh bóng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,52 | m2 |
| 62 | Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,211 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,48 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3122 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,88 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,56 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.033,94 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588,2867 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,281 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,6683 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.419,898 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.647,63 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.511,6888 | m2 |
| 74 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,213 | 1m2 |
| 75 | Rút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Hầm |
| 76 | Dọn dẹp và vệ sinh công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | công |
| 77 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9376 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC - NHÀ LÀM VIỆC 03 ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP | |||
| 1 | Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần led tròn 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn áp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 6 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 10 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bịch |
| 11 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 12 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 14 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 15 | Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 16 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 17 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 18 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 19 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 20 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 21 | Co 90 độ PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 24 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 26 | Co ren trong thau D 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 27 | Tê thau ren trong D 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 28 | Tê Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Tê Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 31 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 33 | Y PVC Þ90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 34 | Tê giảm Þ27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 35 | Tê giảm Þ60/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Co 90 độ PVC giảm Þ60x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 42 | Nối giảm PVC Þ60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 43 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Van thau một chiều Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 46 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 47 | Lavobo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 48 | Vòi + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 49 | Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 50 | Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 52 | Chậu rửa inox 01 hộc +01 bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 53 | Chậu rửa inox 01 hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 54 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 55 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 56 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 57 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 60 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 61 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 62 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,65 | 100m |
| 63 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 64 | Cầu chắn rác D 90 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 65 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHO HÓA CHẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,588 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,966 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,0628 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,312 | m2 |
| 7 | Vệ sinh gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,24 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,232 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 11 | Lợp mái mái tole mạ màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9912 | 100m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,232 | m2 |
| 13 | Tháo lắp kính cửa vệ sinh và thay ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,256 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,588 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,322 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,745 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,104 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,7767 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,26 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,809 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,72 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,075 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,0314 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,257 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,4 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,72 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,72 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,4 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,075 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,031 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,419 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,6867 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,19 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1826 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE A (2 BÁNH) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,585 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1346 | m3 |
| 5 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0851 | tấn |
| 6 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0695 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1526 | 100m2 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2725 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,273 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4069 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4069 | tấn |
| 12 | Lợp mái tole mạ màu dày 4 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | 100m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,5813 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2196 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 16 | SXLD máng xối tole mạ màu dày 4 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | md |
| 17 | Cầu chắn rác inox Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 18 | LĐ boulon Þ16, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | con |
| H | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE D (2 BÁNH) | |||
| 1 | Rút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Hầm |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,236 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3048 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,679 | m2 |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | lỗ khoan |
| 6 | Phụ gia Ramset Epcon G5 kiên kết thép khoan cấy vào bê tông ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | lỗ khoan |
| 7 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4038 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,844 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,693 | 100m3 |
| 10 | Mua đất để đắp (khối rời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,4921 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,482 | m3 |
| 12 | Bê tông nền đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3639 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,078 | m3 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6944 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8295 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3958 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1114 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3612 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0948 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0642 | 100m2 |
| 21 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0583 | tấn |
| 22 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 23 | GCLD cốt thép cột, trụ, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0561 | tấn |
| 24 | GCLD cốt thép cột, trụ, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1584 | tấn |
| 25 | GCLD cốt thép xà dầm, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0223 | tấn |
| 26 | GCLD cốt thép xà dầm, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0714 | tấn |
| 27 | GCLD cốt thép lanh tô, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0255 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8596 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7653 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4984 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,615 | m2 |
| 32 | Ốp đá granite chậu rửa, tiết diện > 0,25m2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7022 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,899 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,3 | m2 |
| 35 | Trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,899 | m2 |
| 36 | Lam nhôm vân gỗ dạng thanh KT 44x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,75 | md |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,52 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,498 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,498 | m2 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9539 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,954 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6973 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,697 | tấn |
| 46 | Lợp mái tole mạ màu dày 4 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5927 | 100m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,0748 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7445 | 100m |
| 49 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 50 | SXLD máng xối tole mạ màu dày 4 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3 | md |
| 51 | Cầu chắn rác inox Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 52 | LĐ boulon Þ16, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | con |
| 53 | LĐ boulon Þ12, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | con |
| 54 | LĐ boulon Þ12, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | con |
| 55 | Bê tông tấm đan, ô văng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4376 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 57 | GCLD cốt thép lanh tô liền, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0296 | tấn |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7839 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2673 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,936 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m2 |
| 62 | Ống cống giếng thí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1953 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | tấn |
| 66 | Lợp mái tole mạ màu dày 4 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1516 | 100m2 |
| 67 | Kéo lưới B40 3ly khổ 1,55m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,7728 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC - NHÀ XE D (2 BÁNH) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x0.6m), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 6 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bịch |
| 16 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 17 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 18 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m |
| 19 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 20 | Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 21 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 22 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 23 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 24 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Co 90 độ PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Co ren trong thau D 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 32 | Tê thau ren trong D 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Tê Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Tê Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Y PVC Þ90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Tê giảm Þ27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 40 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Nối giảm PVC Þ60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lavobo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Vòi + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 57 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 58 | Đắp đất đường ống nước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC - DI DỜI CỤM MÁY BƠM | |||
| 1 | Van khóa 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Van 1 chiều 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Chống rung 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển cụm bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1tủ |
| 6 | Van khóa 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Van 1 chiều 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Chống rung 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Tủ điều khiển cụm bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1tủ |
| 11 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 12 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| K | HẠNG MỤC: LÀM MỚI MÁY CHE NGOÀI SÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,517 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,606 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,225 | m3 |
| 5 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0754 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9835 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,984 | tấn |
| 9 | Lợp lưới lan 02 lớp (chất liệu Thái Lan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4796 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp lưới lan lớp dưới màu xanh lá khổ 4m, độ che nắng 60% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,9625 | m2 |
| 11 | Cung cấp lưới lan lớp trên màu đen xanh khổ 2m, độ che nắng 60% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,5 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,333 | m2 |
| 13 | LĐ boulon Þ12, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | con |
| 14 | LĐ boulon Þ12, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | con |
| L | HẠNG MỤC: LÁT GẠCH NỀN SÂN - MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,435 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,148 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,074 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,34 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7372 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9425 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,29 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,415 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granite tự nhiên tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0785 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.053,4 | m2 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,336 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2224 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6764 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,012 | m2 |
| 16 | Láng đáy mương, ga chiều dày 3cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,332 | m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm dalle lanh tô... đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3774 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1386 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1657 | tấn |
| 20 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| M | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,553 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m2 |
| 4 | Tháo lắp kính cửa vệ sinh và thay ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,72 | m2 |
| 5 | Ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,76 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn chống thấm, chiều dày 3cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,76 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,76 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,76 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,7756 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,556 | m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,741 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,776 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,123 | m3 |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,442 | m3 |
| 16 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2996 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0856 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0405 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 24 | Công tác cốt thép móng, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0317 | tấn |
| 25 | Công tác cốt thép móng, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0654 | tấn |
| 26 | Công tác cốt thép lanh tô, dalle, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0215 | tấn |
| 27 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8096 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3804 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,445 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3025 | m2 |
| 32 | Cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3125 | m2 |
| 33 | Cung cấp cửa cổng sắt đẩy ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,99 | m2 |
| 34 | Lắp dựng song rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 35 | Gia công đường ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 36 | Lắp dựng đường ray cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,605 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,221 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,852 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,0317 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,52 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granite tự nhiên tiết diện đá > 0,25 m2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1175 | m2 |
| 43 | LD chữ inox bảng tên (tận dụng chữ cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t bộ |
| N | HẠNG MỤC: CÂY XANH - THẢM CỎ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đK gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển cây bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 4 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,69 | m3 |
| 5 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,69 | m3 |
| 6 | Trồng cây Lộc Vừng, cao 5m, đk 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 7 | Cỏ lá gừng (luôn trồng và chăm sóc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,95 | m2 |
| 8 | Trồng cây trang thái (16 giỏ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0888 | 100m2 |
| 9 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh bằng nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,939 | 100m2 / tháng |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cây/90 ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0085E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.017E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.420.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.710.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng) | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.710.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Sử dụng tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi