Gói thầu: Mua vật tư y tế chuyên khoa Răng hàm mặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201207807-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Giao Thông Vận Tải Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế chuyên khoa Răng hàm mặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201185552 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | BHYT, viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 16:47:00 đến ngày 2020-12-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 140,684,250 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | 25KSL1-10S Insert (Cây cạo vôi dưới nướu) | 1 | Hộp | Nhóm 6; Thép không gỉ | ||
| 2 | Calcium hydroxide | 5 | Lọ | Bột calcium sát trùng dùng trong chữa trị ống tủy, hộp 10g | ||
| 3 | Cán dao | 5 | Cái | Thép,dài | ||
| 4 | Chất trám tạm Caviton | 15 | Lọ | Chất trám tạm hợp chất Eugenol và Oxid kẽm, hộp 30g | ||
| 5 | Chỉ nha khoa Oral-B | 10 | Cuộn | . | ||
| 6 | Ciment trám không chiếu đèn | 15 | Hộp | Vật liệu trám có cản quang glass ionomer chứa strontium độ cứng cao dành cho răng sau:1 lọ bột 15g, 1 lọ dung dịch 8g, 1 tập giấy, 1 que để lấy bột | ||
| 7 | Cọ quét keo | 1 | Hộp | Cán nhựa , đầu cọ nhỏ chuyên dùng quét bond trám răng,hộp 100 cái | ||
| 8 | Gutta paper (các số) | 12 | Hộp | Nhóm 6; gutta paper dùng trám bít ống tủy trong điều trị nội nha, hộp 200 cái | ||
| 9 | Gutta percha (các số) | 60 | Hộp | Nhóm 6; gutta percha dùng trám bít ống tủy trong điều trị nội nha. Hộp 120 cái | ||
| 10 | Composit đặc (tetric N.Cream) | 34 | Cái | Nhóm 6; Vật liệu Composite trám răng, thể đặc/gói 10 cái x.025g | ||
| 11 | Composite Lỏng (tetric N-Flow) | 5 | Cái | Nhóm 6; Vật liệu Composite trám răng, thể lỏng/gói 10 cái x.025g | ||
| 12 | Đài cao su đánh bóng | 26 | Cái | Cán kim loại, đầu cao su, hộp 144 cái | ||
| 13 | Đài đánh bóng composite | 38 | Cái | Nhóm 6; Cán nhựa , đầu silicon, hộp 30 cái | ||
| 14 | Đai kim loại (Đai matric) | 3 | Gói | Thép mỏng không gỉ, gói 12 cái | ||
| 15 | Đai nhám kẻ | 13 | Cái | Phần cán thép không gỉ dũa kẻ, phần lưỡi thép không gỉ phủ nhám kim cương mài kẽ, hộp 12 cái | ||
| 16 | Dầu tay khoan | 1 | Bình | Dung dịch làm sạch , bôi trơn tay khoan , bình 550ml | ||
| 17 | Denfil (Opac) | 5 | Cây | Vật liệu trám răng thể đặc, cây 4g | ||
| 18 | Diệt tủy | 10 | Lọ | . | ||
| 19 | Etchant -37 | 1 | Ống | 37% Phosphoric Acid gel, ống 5ml | ||
| 20 | Eugenol | 7 | Lọ | Lọ 29,6ml | ||
| 21 | Film X- quang nha khoa cỡ 31x41mm | 12 | Hộp | Nhóm 6; Phim buồng tối, hộp 150 tấm | ||
| 22 | Găng nha khoa Xsmall | 65 | Hộp | Nhóm 6; Nguyên liệu: cao su thiên nhiên, bên trong có chứa bột, trơn mịn, tự nhiên, không mùi.hộp 50 đôi | ||
| 23 | Gel bôi trơn ống tủy (Glyde) | 4 | Ống | Nhóm 6; Kết hợp edta và ure peroxide dưới dạng gel hoạt đông như chất bôi tron làm giảm gãy dụng cụ trong ống tủy, ống 3ml | ||
| 24 | Giấy sát khuẩn tay khoan | 8 | Hộp | Nhóm 6; Giấy cồn, hộp 160 tờ | ||
| 25 | Keo trám thẫm mỹ | 4 | Lọ | Nhóm 6; Lọ 3,5ml | ||
| 26 | Kim nha khoa (ngắn, dài) | 15 | Hộp | Nhóm 6; Thép không gỉ, ít gây chấn thương mô do cấu trúc kim vát ba cạnh góc, ống canula sáng bóng& đệm silicon , hộp 100 cái | ||
| 27 | Kính trộn | 1 | Cái | Gương một mặt nhẵn, 1 mặt nhám | ||
| 28 | Lentulo | 25 | Vỉ | Nhóm 6; Thép không gỉ, vỉ 4 cây | ||
| 29 | Ly giấy | 4.000 | Cái | . | ||
| 30 | Mặt gương nha | 30 | Cái | Hộp 12 cái | ||
| 31 | Mũi khoan kim cương | 200 | Cái | Nhóm 6; Cán thép không gỉ, đầu phủ kim cương | ||
| 32 | Nạo ngà | 20 | Cái | . | ||
| 33 | Nước súc tủy Javel | 3 | Lít | . | ||
| 34 | Ống hút nước bọt | 50 | Gói | Nhựa có phàn lõi thép dễ uống cong, gói 100 cái | ||
| 35 | Sò đánh bóng | 100 | Con | Dạng cát mịn, có mùi thơm dễ chiệu, hộp 200 con | ||
| 36 | Thuốc tê bôi | 3 | Lọ | . | ||
| 37 | Thám châm | 20 | Cây | . | ||
| 38 | Trâm gai | 17 | Vỉ | Thép, hộp 12 cái | ||
| 39 | Spiro colorinox | 10 | Vỉ | Nhóm 6; Cán nhựa, đầu thép không gỉ có răng cưa giúp dẽ dáng lấy tủy,vĩ 10 cây | ||
| 40 | Trâm nạo dẻo Nitiflex | 50 | Vỉ | Nhóm 6; Cán nhựa, đầu thép không gỉ, siêu dẻo có răng cưa giúp dẽ dáng lấy tủy,vĩ 6 cây | ||
| 41 | Vật liệu trám bít ống tủy (Cortisomol) | 5 | Hộp | Vật liệu trám bít ống tủy,hộp 25g | ||
| 42 | Kẹp gắp nha khoa | 20 | Cái | . | ||
| 43 | Dụng cụ cây nhồi,trám răng(các loại) | 5 | Cái | . | ||
| 44 | Chem gỗ | 200 | Cái | . | ||
| 45 | Tay khoan nha khoa PanaAir PAF-S M4 Item No T1069 (Chốt vẹn) | 2 | Cái | Nhóm 6; Thiết kế gọn nhẹ với kim loại Titanium - Hệ thống vòng bi giảm sốc làm cho mũi khoan chạy êm - Sức cắt bén, mạnh, và không làm tuột mũi khoan - Có thể hấp tiệt trùng 135°C | ||
| 46 | Dụng cụ nhổ răng | 4 | Cái | . | ||
| 47 | Dụng cụ nạy răng | 5 | Cái | . | ||
| 48 | Kéo (các loại) | 10 | Cái | . | ||
| 49 | Protaper Gold | 3 | Vỉ | Nhóm 6; Trâm máy, cán kim loại vàng, đầu thép xoắn, không gỉ | ||
| 50 | Cây đo túi 12mm PCPUNC127 | 1 | Cây | . | ||
| 51 | Nạo túi gracey | 4 | Cây | . | ||
| 52 | Mũi khoan thép (44,5mm) | 20 | Mũi | Thép không gỉ, dài 44,5mm | ||
| 53 | Khay chữ nhật | 20 | Cái | Inox | ||
| 54 | Kẹp kim (Cán vàng) | 10 | Cái | . | ||
| 55 | C+ file readysteel | 10 | Vỉ | Nhóm 6; Cán nhựa, đầu thép không gi, vỉ 6 cây | ||
| 56 | Cán gương nha khoa | 20 | Cái | . | ||
| 57 | Rã cone eucalyptol | 1 | Hộp | . |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi