Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua đồ dùng dạy học tối thiểu lớp 2 thực hiện chương trình, sách giáo khoa mới năm học 2021-2022 cho 13 huyện, thị xã, thành phố
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220378271-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHỆ SAKE |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Mua đồ dùng dạy học tối thiểu lớp 2 thực hiện chương trình, sách giáo khoa mới năm học 2021-2022 cho 13 huyện, thị xã, thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20220377824 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí triển khai chương trình giáo dục phổ thông mới trên địa bàn tỉnh thanh Hóa theo Kế hoạch số 134/KH UBND ngày17/6/2020 của UBND tỉnh thuộc nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo trong dự toán ngâ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 10:23:00 đến ngày 2022-04-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,151,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 423,026,030 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi ba triệu hai mươi sáu nghìn ba mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.172695225E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2302603E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có quy mô và giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.805.911.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.611.822.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có xác nhận của Trung tâm bảo hành ủy ủy quyền về trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ bảo hành sản phẩm trong thời gian bảo hành hoặc phải có xác nhận của hãng sản xuất, đại diện hãng sản xuất về việc thực hiện nghĩa vụ bảo hành sản phẩm.- Nhà thầu chứng minh có năng lực về bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu có trách nhiệm bảo hành chất lượng hàng hóa đã cung cấp cho bên mua tối thiểu 12 (Mười hai) tháng kể từ ngày ký Biên bản nghiệm thu hàng hóa. - Nhà thầu phải cam kết trong vòng 12h kể từ khi Bên bán nhận được thông báo, Bên bán phải cử đại diện của mình để cùng với Bên mua lập biên bản xác định nguyên nhân lỗi và kiểm tra, khắc phục lỗi. Trong trường hợp không khắc phục được thì Bên bán phải cung cấp hàng hóa thay thế cho Bên mua trong vòng 15 ngày kể từ ngày Bên bán nhận được thông báo của Bên mua. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy thi công lắp đặt/ Giám sát thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành; Điện, Điện tử; Điện tử viễn thông; Tự động hóa; Cơ khí hoặc xây dựng. Có chứng chỉ/Chứng nhận đào tạo về ATLĐ-VSLĐ; ……. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về Cơ khí hoặc Tự động hóa, điện, điện tủ; Điện công nghiệp và dân dụng; Công nghệ Thông tin, chế tạo máy , Sư phạm. Có chứng chỉ/Chứng nhận đào tạo về ATLĐ-VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.Hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về Cơ khí, xây dựng, Tự động hóa, điện, điện tủ; Điện công nghiệp và dân dụng; Công nghệ Thông tin, chế tạo máy , Sư phạm. Có chứng chỉ/Chứng nhận đào tạo về ATLĐ-VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ/Chứng nhận về ATLĐ-VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHỆ SAKE |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Mua đồ dùng dạy học tối thiểu lớp 2 thực hiện chương trình, sách giáo khoa mới năm học 2021-2022 cho 13 huyện, thị xã, thành phố Trang bị thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và giao kinh phí thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới năm học 2021-2022 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí triển khai chương trình giáo dục phổ thông mới trên địa bàn tỉnh thanh Hóa theo Kế hoạch số 134/KH UBND ngày17/6/2020 của UBND tỉnh thuộc nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo trong dự toán ngâ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | *Tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Như giấy phép đăng ký kinh doanh, đăng ký mã số thuế và các giấy tờ khác chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc). * Về Hợp đồng tương tự: - Bản sao chứng thực Văn bản hợp đồng; Bản sao chứng thực Biên bản tổng nghiệm thu bàn giao hoặc bản sao chứng thực Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính; * Nhân sự thực hiện gói thầu: - Scan bản gốc bằng cấp, Chứng chỉ liên quan. - Đối với nhân sự đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc. * Về năng lực tài chính: - Bản sao chứng thực báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; - Bản gốc bảo đảm dự thầu theo quy định - Bản gốc cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng trong trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. * Về danh mục thiết bị: - Bảng Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2 (c). |
| E-CDNT 10.2(c) | + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V. + Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất trong năm 2021 trở lại đây + Tất cả các thiết bị phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật hoặc xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật (Bản gốc của nhà sản xuất). - Tài liệu kỹ thuật, catalogue dùng để chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của thiết bị dự thầu: Bên mời thầu đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật thiết bị dự thầu dựa vào catalogue, các tài liệu kỹ thuật của thiết bị dự thầu. (Scan bản gốc dạng pdf). - Bản cam kết cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá khi giao hàng, gồm: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc Giấy chứng nhận xuất xưởng hàng hóa đối với hàng hóa sản xuất trong nước. - Văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành (Hoặc tài liệu tương đương) của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam (Bản gốc) đối với thiết bị điện tử tham dự gói thầu này. |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu quy định tại Mục 2 Chương III của HSMT. - Nhà thầu có đầy đủ tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa như mục CDNT 5.3. - Có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế trong vòng 24 tháng với giá ưu đãi kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ khác sau bán hàng. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh rằng nhà thầu có ít nhất một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, duy tu, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 423.026.030 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên bên Chủ đấu tư là: Sở Giáo dục và Đào tạo Thanh Hóa; 02 Hà Văn Mao, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Tên bên mời thầu: Công ty TNHH thương mại và công nghệ Sake -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP.Thanh Hóa, Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giáo dục và Đào tạo Thanh Hóa. Địa chỉ: 02 Hà Văn Mao, Phường Ba Đình, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giáo dục và Đào tạo Thanh Hóa - Đại lộ Lê Lợi, phường Đông hương, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 0237.666.1019; Fax: 0237.666.1075 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh về quê hương em | 1.482 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 1.482 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 1.482 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 1.482 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 1.511 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 1.482 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 1.482 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 1.482 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Video/clip về quê hương | 353 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Video/clip về lòng nhân ái | 353 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 324 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Video/clip về đức tính trung thực | 324 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Video/clip về ý thức hách nhiệm | 324 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 324 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 932 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 932 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 938 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Quả bóng đá | 478 | Quả | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Quả bóng rổ | 286 | Quả | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Quả cầu đá | 1.500 | Quả | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Cột, lưới | 105 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Quả bóng chuyền hơi | 362 | Quả | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Cột và lưới | 98 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bàn cờ, quân cờ | 1.504 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Dây kéo co | 282 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bóng ném | 2.780 | Quả | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Đồng hồ bấm giây | 403 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Còi | 603 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Thước dây | 441 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Thảm TDTT | 1.730 | Tấm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Dây nhảy tập thể | 915 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Dây nhảy cá nhân | 5.330 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Nấm thể thao | 2.272 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Cờ lệnh thể thao | 204 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Biển lật số | 205 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Gia đình em | 1.365 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 1.336 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Bộ tranh Tình bạn | 1.510 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Phong cảnh đẹp quê hương | 360 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Bộ dụng cụ lao động | 413 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Bộ dụng cụ lao động | 244 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Bộ dụng cụ lao động | 413 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Thanh phách | 2.125 | Cặp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Song loan | 2.125 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Trống nhỏ | 758 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Triangle (tam giác chuông) | 566 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Tambourine (trống lục lạc) | 46 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Chuông (bells) | 396 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Castanets | 76 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Maracas | 76 | Cặp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Bảng vẽ cá nhân | 2.466 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Bục đặt mẫu | 210 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Các hình khối cơ bản | 41 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Bút lông | 761 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Bảng pha màu (Palet) | 943 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Xô đựng nước | 350 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Tạp dề | 585 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 274 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Kẹp Giấy | 516 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 738 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Bộ mẫu chữ viết | 635 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 831 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 4.688 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 4.688 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 4.614 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Mô hình đồng hồ | 564 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Bộ chai và ca 1 lít | 1.182 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 1.260 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 1.200 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Bộ xương | 1.569 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Hệ cơ | 1.569 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 1.569 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 1.569 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Bốn mùa | 1.540 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Mùa mưa và mùa khô | 1.540 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 1.524 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Bộ các video /Clip | 527 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Mô hình Bộ xương | 148 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Mô hình Hệ cơ | 135 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Bảng nhóm | 2.154 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Tủ/ giá | 171 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Bảng phụ | 568 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Loa cầm tay | 251 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Nam châm | 5.851 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Nẹp treo tranh | 2.790 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Giá treo tranh | 366 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Thiết bị trình chiếu: Máy tính xách tay | 192 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Thiết bị trình chiếu: Tivi | 264 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Cân điện tử | 175 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Nhiệt kế điện tử | 262 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.172695225E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2302603E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có quy mô và giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.805.911.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.611.822.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có xác nhận của Trung tâm bảo hành ủy ủy quyền về trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ bảo hành sản phẩm trong thời gian bảo hành hoặc phải có xác nhận của hãng sản xuất, đại diện hãng sản xuất về việc thực hiện nghĩa vụ bảo hành sản phẩm.- Nhà thầu chứng minh có năng lực về bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu có trách nhiệm bảo hành chất lượng hàng hóa đã cung cấp cho bên mua tối thiểu 12 (Mười hai) tháng kể từ ngày ký Biên bản nghiệm thu hàng hóa. - Nhà thầu phải cam kết trong vòng 12h kể từ khi Bên bán nhận được thông báo, Bên bán phải cử đại diện của mình để cùng với Bên mua lập biên bản xác định nguyên nhân lỗi và kiểm tra, khắc phục lỗi. Trong trường hợp không khắc phục được thì Bên bán phải cung cấp hàng hóa thay thế cho Bên mua trong vòng 15 ngày kể từ ngày Bên bán nhận được thông báo của Bên mua. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy thi công lắp đặt/ Giám sát thi công lắp đặt | 1 | Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành; Điện, Điện tử; Điện tử viễn thông; Tự động hóa; Cơ khí hoặc xây dựng. Có chứng chỉ/Chứng nhận đào tạo về ATLĐ-VSLĐ; ……. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 3 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về Cơ khí hoặc Tự động hóa, điện, điện tủ; Điện công nghiệp và dân dụng; Công nghệ Thông tin, chế tạo máy , Sư phạm. Có chứng chỉ/Chứng nhận đào tạo về ATLĐ-VSLĐ | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.Hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về Cơ khí, xây dựng, Tự động hóa, điện, điện tủ; Điện công nghiệp và dân dụng; Công nghệ Thông tin, chế tạo máy , Sư phạm. Có chứng chỉ/Chứng nhận đào tạo về ATLĐ-VSLĐ | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 5 | Có chứng chỉ/Chứng nhận về ATLĐ-VSLĐ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi