Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua đồ dùng dạy học lớp 2 thực hiện chương trình, sách giáo khoa mới năm học 2021-2022 cho 14 huyện, thị xã.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220378264-02
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHỆ SAKE
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua đồ dùng dạy học lớp 2 thực hiện chương trình, sách giáo khoa mới năm học 2021-2022 cho 14 huyện, thị xã.
Số hiệu KHLCNT 20220377824
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí triển khai chương trình giáo dục phổ thông mới trên địa bàn tỉnh thanh Hóa theo Kế hoạch số 134/KH UBND ngày17/6/2020 của UBND tỉnh thuộc nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo trong dự toán ngâ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 10:20:00 đến ngày 2022-04-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,061,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,615,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu sáu trăm mười lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1592037E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2122715E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có quy mô và giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.742.950.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.485.900.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có xác nhận của Trung tâm bảo hành ủy ủy quyền về trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ bảo hành sản phẩm trong thời gian bảo hành hoặc phải có xác nhận của hãng sản xuất, đại diện hãng sản xuất về việc thực hiện nghĩa vụ bảo hành sản phẩm.- Nhà thầu chứng minh có năng lực về bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu có trách nhiệm bảo hành chất lượng hàng hóa đã cung cấp cho bên mua tối thiểu 12 (Mười hai) tháng kể từ ngày ký Biên bản nghiệm thu hàng hóa. - Nhà thầu phải cam kết trong vòng 12h kể từ khi Bên bán nhận được thông báo, Bên bán phải cử đại diện của mình để cùng với Bên mua lập biên bản xác định nguyên nhân lỗi và kiểm tra, khắc phục lỗi. Trong trường hợp không khắc phục được thì Bên bán phải cung cấp hàng hóa thay thế cho Bên mua trong vòng 15 ngày kể từ ngày Bên bán nhận được thông báo của Bên mua.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy thi công lắp đặt/ Giám sát thi công lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành; Điện, Điện tử; Điện tử viễn thông; Tự động hóa; Cơ khí hoặc xây dựng. Có chứng chỉ/Chứng nhận đào tạo về ATLĐ-VSLĐ; …….
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về Cơ khí hoặc Tự động hóa, điện, điện tủ; Điện công nghiệp và dân dụng; Công nghệ Thông tin, chế tạo máy , Sư phạm. Có chứng chỉ/Chứng nhận đào tạo về ATLĐ-VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.Hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về Cơ khí, xây dựng, Tự động hóa, điện, điện tủ; Điện công nghiệp và dân dụng; Công nghệ Thông tin, chế tạo máy , Sư phạm. Có chứng chỉ/Chứng nhận đào tạo về ATLĐ-VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ/Chứng nhận về ATLĐ-VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHỆ SAKE
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Mua đồ dùng dạy học lớp 2 thực hiện chương trình, sách giáo khoa mới năm học 2021-2022 cho 14 huyện, thị xã.
Trang bị thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và giao kinh phí thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới năm học 2021-2022 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
80 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí triển khai chương trình giáo dục phổ thông mới trên địa bàn tỉnh thanh Hóa theo Kế hoạch số 134/KH UBND ngày17/6/2020 của UBND tỉnh thuộc nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo trong dự toán ngâ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đấu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Thanh Hóa; Số 02 Hà Văn Mao, Phường Ba Đình, Thành phố Thanh Hóa - Tên bên mời thầu: Công ty TNHH thương mại và công nghệ Sake; Số 74 Lương Đình Của, Phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty cổ phần Thẩm định giá và Tư vấn đầu tư Kinh Bắc, Số 68 phố Nguyễn Tự Cường , Phường Kinh Bắc, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại và công nghệ Sake, Địa chỉ: Số 74 Lương Đình Của, Phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHỆ SAKE , địa chỉ: Số 74 Lương Đình Của, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đấu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Thanh Hóa; Số 02 Hà Văn Mao, Phường Ba Đình, Thành phố Thanh Hóa - Tên bên mời thầu: Công ty TNHH thương mại và công nghệ Sake; Số 74 Lương Đình Của, Phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá


E-CDNT 10.1(a)
*Tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Như giấy phép đăng ký kinh doanh, đăng ký mã số thuế và các giấy tờ khác chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc). * Về Hợp đồng tương tự: - Bản sao chứng thực Văn bản hợp đồng; Bản sao chứng thực Biên bản tổng nghiệm thu bàn giao hoặc bản sao chứng thực Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính; * Nhân sự thực hiện gói thầu: - Scan bản gốc bằng cấp, Chứng chỉ liên quan. - Đối với nhân sự đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc. * Về năng lực tài chính: - Bản sao chứng thực báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; - Bản gốc bảo đảm dự thầu theo quy định - Bản gốc cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng trong trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. * Về danh mục thiết bị: - Bảng Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2 (c).
E-CDNT 10.2(c)
+ Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V. + Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất trong năm 2021 trở lại đây. + Tất cả các thiết bị phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật hoặc xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật (Bản gốc của nhà sản xuất). - Tài liệu kỹ thuật, catalogue dùng để chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của thiết bị dự thầu: Bên mời thầu đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật thiết bị dự thầu dựa vào catalogue, các tài liệu kỹ thuật của thiết bị dự thầu. (Scan bản gốc dạng pdf). - Bản cam kết cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá khi giao hàng, gồm: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc Giấy chứng nhận xuất xưởng hàng hóa đối với hàng hóa sản xuất trong nước. - Văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành (Hoặc tài liệu tương đương) của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam (Bản gốc) đối với Thiết bị điện tử tham dự gói thầu này.
E-CDNT 12.2
+ Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu quy định tại Mục 2 Chương III của HSMT. - Nhà thầu có đầy đủ tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa như mục CDNT 5.3. - Có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế trong vòng 24 tháng với giá ưu đãi kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ khác sau bán hàng. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh rằng nhà thầu có ít nhất một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, duy tu, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.615.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đấu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Thanh Hóa; Số 02 Hà Văn Mao, Phường Ba Đình, Thành phố Thanh Hóa - Tên bên mời thầu: Công ty TNHH thương mại và công nghệ Sake; Số 74 Lương Đình Của, Phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP.Thanh Hóa, Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giáo dục và Đào tạo Thanh Hóa. Địa chỉ: 02 Hà Văn Mao, Phường Ba Đình, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giáo dục và Đào tạo Thanh Hóa - Đại lộ Lê Lợi, phường Đông hương, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 0237.666.1019; Fax: 0237.666.1075
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ tranh về quê hương em1.508BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
2Bộ tranh về lòng nhân ái1.508BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
3Bộ tranh về đức tính chăm chỉ1.508BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
4Bộ tranh về đức tính trung thực1.508BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
5Bộ tranh về ý thức trách nhiệm1.508BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
6Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân1.508BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
7Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ1.508BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
8Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng1.508BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
9Video/clip về quê hương237BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
10Video/clip về lòng nhân ái222BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
11Video/clip về đức tính chăm chỉ189BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
12Video/clip về đức tính trung thực225BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
13Video/clip về ý thức hách nhiệm222BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
14Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng222BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
15Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện774BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
16Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn738BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
17Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản738BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
18Quả bóng đá390QuảTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
19Quả bóng rổ126QuảTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
20Quả cầu đá2.323QuảTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
21Cột, lưới175BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
22Quả bóng chuyền hơi250QuảTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
23Cột và lưới57BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
24Bàn cờ, quân cờ796BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
25Bàn và quân cờ treo tường79BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
26Trụ đấm, đá52CáiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
27Đích đấm, đá (cầm tay)163CáiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
28Dây kéo co192CuộnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
29Bóng ném2.320QuảTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
30Đồng hồ bấm giây366ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
31Còi600ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
32Thước dây321ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
33Thảm TDTT995TấmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
34Dây nhảy tập thể1.310ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
35Dây nhảy cá nhân5.510ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
36Nấm thể thao690ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
37Cờ lệnh thể thao436BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
38Biển lật số198BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
39Gia đình em1.464BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
40Tranh Nghề của bố mẹ em1.464BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
41Bộ tranh Tình bạn1.244BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
42Phong cảnh đẹp quê hương178BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
43Bộ dụng cụ lao động538BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
44Bộ dụng cụ lao động376BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
45Bộ dụng cụ lao động454BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
46Thanh phách4.200CặpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
47Song loan3.463CáiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
48Trống nhỏ720BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
49Triangle (tam giác chuông)75BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
50Chuông (bells)814CáiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
51Castanets752CáiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
52Maracas542CặpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
53Bảng vẽ cá nhân2.240CáiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
54Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)140CáiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
55Bục đặt mẫu28CáiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
56Các hình khối cơ bản169BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
57Bút lông2.404BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
58Bảng pha màu (Palet)2.563CáiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
59Xô đựng nước75CáiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
60Tạp dề288CáiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
61Bộ công cụ thực hành với đất nặn347BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
62Kẹp Giấy591HộpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
63Bộ mẫu chữ cái viết hoa489BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
64Bộ mẫu chữ viết452BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
65Bảng tên chữ cái tiếng Việt588BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
66Bộ thiết bị dạy số và so sánh số6.661BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
67Bộ thiết bị dạy phép tính6.661BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
68Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối5.413BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
69Mô hình đồng hồ417ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
70Bộ chai và ca 1 lít909BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
71Bộ tranh các thế hệ trong gia đình1.330BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
72Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội1.132BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
73Bộ xương1.228BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
74Hệ cơ1.228BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
75Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp1.250BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
76Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu1.272BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
77Bốn mùa1.332BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
78Mùa mưa và mùa khô1.332BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
79Một số hiện tượng thiên tai thường gặp1.196BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
80Bộ các video /Clip152BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
81Mô hình Bộ xương190BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
82Mô hình Hệ cơ108BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
83Bảng nhóm1.345ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
84Tủ/ giá130CáiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
85Bảng phụ349ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
86Loa cầm tay218ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
87Nam châm5.339ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
88Nẹp treo tranh1.202ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
89Giá treo tranh291ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
90Thiêt bị trình chiếu: Máy tính xách tay213BộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
91Thiết bị trình chiếu: Tivi259ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
92Cân điện tử198ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
93Nhiệt kế điện tử305CáiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1592037E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2122715E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có quy mô và giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.742.950.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.485.900.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có xác nhận của Trung tâm bảo hành ủy ủy quyền về trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ bảo hành sản phẩm trong thời gian bảo hành hoặc phải có xác nhận của hãng sản xuất, đại diện hãng sản xuất về việc thực hiện nghĩa vụ bảo hành sản phẩm.- Nhà thầu chứng minh có năng lực về bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu có trách nhiệm bảo hành chất lượng hàng hóa đã cung cấp cho bên mua tối thiểu 12 (Mười hai) tháng kể từ ngày ký Biên bản nghiệm thu hàng hóa. - Nhà thầu phải cam kết trong vòng 12h kể từ khi Bên bán nhận được thông báo, Bên bán phải cử đại diện của mình để cùng với Bên mua lập biên bản xác định nguyên nhân lỗi và kiểm tra, khắc phục lỗi. Trong trường hợp không khắc phục được thì Bên bán phải cung cấp hàng hóa thay thế cho Bên mua trong vòng 15 ngày kể từ ngày Bên bán nhận được thông báo của Bên mua.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy thi công lắp đặt/ Giám sát thi công lắp đặt 1 Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành; Điện, Điện tử; Điện tử viễn thông; Tự động hóa; Cơ khí hoặc xây dựng. Có chứng chỉ/Chứng nhận đào tạo về ATLĐ-VSLĐ; …….53
2 Phụ trách kỹ thuật 3 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về Cơ khí hoặc Tự động hóa, điện, điện tủ; Điện công nghiệp và dân dụng; Công nghệ Thông tin, chế tạo máy , Sư phạm. Có chứng chỉ/Chứng nhận đào tạo về ATLĐ-VSLĐ32
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.Hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về Cơ khí, xây dựng, Tự động hóa, điện, điện tủ; Điện công nghiệp và dân dụng; Công nghệ Thông tin, chế tạo máy , Sư phạm. Có chứng chỉ/Chứng nhận đào tạo về ATLĐ-VSLĐ32
4 Công nhân 5 Có chứng chỉ/Chứng nhận về ATLĐ-VSLĐ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->