Gói thầu: Mua văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên môn và khám, chữa bệnh năm 2022 tại Trung tâm Y tế huyện Châu Thành A

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220378991-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Châu Thành A
Tên gói thầu Mua văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên môn và khám, chữa bệnh năm 2022 tại Trung tâm Y tế huyện Châu Thành A
Số hiệu KHLCNT 20220378865
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 10:02:00 đến ngày 2022-04-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 208,554,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng phải cung cấp văn phòng phẩm.+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải chứng minh như nhà thầu độc lập. - Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết thời gian giao hàng chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng. Khi có nhu cầu đột xuất, thời gian giao hàng chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng- Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng.Lưu ý: Nhà thầu nộp Bảng cam kết theo các nội dung theo yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp tối thiểu trung cấp ngành kế toán, kinh tế, quản trị kinh doanh hoặc tương đương- Đã phụ trách ít nhất 01 hợp đồng tương tựLưu ý: Nhà thầu phải gửi các hồ sơ tài liệu (tất cả phải được sao y bản chính).+ Bằng tốt nghiệp+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự từng tham gia dịch vụ hoặc có tên trong BB nghiệm thu của các hợp đồng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Danh sách công nhân
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Châu Thành A
E-CDNT 1.2 Mua văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên môn và khám, chữa bệnh năm 2022 tại Trung tâm Y tế huyện Châu Thành A
MUA VĂN PHÒNG PHẨM PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN VÀ KHÁM, CHỮA BỆNH NĂM 2022 TẠI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU THÀNH A
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Châu Thành A, địa chỉ: Ấp 1A xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đồng Khởi Minh, địa chỉ: số 63A/2, KV. 7, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ + Đơn vị Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TỔNG HỢP LTN, địa chỉ: 33/3C Quang Trung, Phường Xuân Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Châu Thành A , địa chỉ: ẤP IA, XÃ TÂN HOÀ, HUYỆN CHÂU THÀNH A, TỈNH HẬU GIANG
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Châu Thành A, địa chỉ: Ấp 1A xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa dự thầu phải ghi rõ ký hiệu, mã hiệu, xuất xứ thiết bị, và phải sản xuất năm 2021.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng….): 5-10 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) trực thuộc hoặc Tờ cam kết bảo hành, bảo trì từ nhà cung cấp thiết bị trong trường hợp mua từ nhà cung cấp khác, để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Châu Thành A, địa chỉ: Ấp 1A xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Châu Thành A, địa chỉ: Ấp 1A xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Châu Thành A, địa chỉ: Ấp 1A xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế huyện Châu Thành A, địa chỉ: Ấp 1A xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng keo dán bìa 3 phân dầy100CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
2Băng keo dán bìa 3 phân màu mỏng100CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
3Băng keo dán bìa 5 phân dầy50CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
4Băng keo dán bìa 5 phân màu mỏng50CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
5Băng keo 5 phân đục40CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
6Băng keo 5 phân trong80CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
7Băng keo 2 mặt 18mm30CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
8Băng keo 2 mặt lớn20CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
9Bìa kiến A45XấpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
10Bìa A4 trắng bóng30GramChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
11Dao rọc giấy30CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
12Đồ bấm số 10110CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
13Đồ bấm trung xoay được3CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
14Đồ bấm lớn3CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
15Đồ gở ghim20CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
16Chuốc viêt chì20CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
17Ghim giấy300Hộp nhỏChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
18Ghim giấy loại dài30Hộp nhỏChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
19Kim bấm số 10100Hộp lớnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
20Kim bấm số 23/1810Hộp nhỏChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
21Kim bấm số 23/105Hộp nhỏChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
22Giấy kẻ ngang10XấpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
23Giấy kiến bao tập5MétChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
24Giấy note80XấpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
25Giấy than50TờChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
26Gôm hai đầu50CụcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
27Hồ khô50ChaiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
28Hồ nước 100 ml200LốcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
29Kéo cắt giấy Trung60CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
30Kẹp bướm 15mm40LốcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
31Kẹp bướm 19mm10LốcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
32Kẹp bướm 25mm20LốcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
33Kẹp bướm 41mm20HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
34Kẹp bướm 51mm30HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
35Mực stamp đỏ40ChaiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
36Mực stamp xanh40ChaiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
37Sáp đếm giấy100HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
38Sáp thơm20CụcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
39Sổ caro 20 * 30cm30QuyểnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
40Sơ mi còng10CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
41Sơ mi dây 7cm20CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
42Sơ mi dây 10 cm20CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
43Sơ mi hộp 7cm20CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
44Sơ mi hộp 15cm20CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
45Sơ mi không nút300CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
46Sơ mi lá loại 40 lá20CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
47Sơ mi nút1.200CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
48Sơ mi trình ký 1 mặt20CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
49Sơ mi trình ký có nắp10CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
50Tăm bông đỏ sunny nhỏ12CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
51Tập 96 trang khổ nhỏ50QuyểnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
52Tập 96 trang khổ lớn50QuyểnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
53Tập 200 trang50QuyểnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
54Thước kẻ cứng 30 cm30CâyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
55Máy tính Casino10CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
56Viết bảng xanh100CâyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
57Viết bảng đỏ50CâyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
58Viết đỏ lông dầu xanh100CâyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
59Viết đỏ lông dầu đỏ100CâyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
60Viết chì100CâyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
61Viết xóa60CâyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
62Viết dạ quang150CâyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
63Viết ghi đĩa200CâyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
64Viết xanh6.000CâyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
65Viết đỏ300CâyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
66Viết đen100CâyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
67Viết xanh200CâyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
68Giấy A41.500GamChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
69Giấy A330GamChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
70Giấy A51.200GamChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
71Giấy bìa thái xanh cứng Bìa Thái20GamChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
72Giấy bìa xanh mỏng20GamChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng phải cung cấp văn phòng phẩm.+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải chứng minh như nhà thầu độc lập. - Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết thời gian giao hàng chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng. Khi có nhu cầu đột xuất, thời gian giao hàng chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng- Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng.Lưu ý: Nhà thầu nộp Bảng cam kết theo các nội dung theo yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 - Tốt nghiệp tối thiểu trung cấp ngành kế toán, kinh tế, quản trị kinh doanh hoặc tương đương- Đã phụ trách ít nhất 01 hợp đồng tương tựLưu ý: Nhà thầu phải gửi các hồ sơ tài liệu (tất cả phải được sao y bản chính).+ Bằng tốt nghiệp+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự từng tham gia dịch vụ hoặc có tên trong BB nghiệm thu của các hợp đồng tương tự.53
2 Công nhân 3 - Danh sách công nhân11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->