Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220378997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220339780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 10:35:00 đến ngày 2022-04-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,759,280,735 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0138921E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.027784E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:•Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục đường bê tông nhựa nóng, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông.•Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng thi công xây dựng có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.731.496.000 VND.Tài liệu chứng minh- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Lưu ý: - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.731.496.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.462.992.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ (hoặc xây dựng giao thông cầu đường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình đường giao thông, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự gói thầu về bản chất, độ phức tạp từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần thoát nước (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Thủy lợi).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần điện chiếu sáng (≥01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện chiếu sáng thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ (hoặc xây dựng giao thông cầu đường) hoặc Kỹ thuật xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ; xây dựng giao thông cầu đường) hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật điện hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần đường giao thông (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ (hoặc xây dựng giao thông cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu bánh thép - trọng lượng >= 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu có lực rung >= 25T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe Ôtô >= 7T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe lu bánh hơi - trọng lượng >=16T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô chở bồn tưới nước (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Thiết bị kẻ sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo đường vào trường Trung học cơ sở Phú Hòa 2, Phường Phú Hòa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn thành phố quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một. Địa chỉ: Số 161 Yersin, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 823 964 - Fax: (0274) 3 870 473. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Dầu Một. + Địa chỉ: Số 01 Quang Trung, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một. + Điện thoại: (0274) 3 822 629 - Fax: (0274) 3 822 629. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Các phòng Ban chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Dầu Một. + Địa chỉ: Số 01 Quang Trung, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một. + Điện thoại: (0274) 3 822 629 - Fax: (0274) 3 822 629. + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243. 768.6611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch tổng hợp thuộc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một. + Địa chỉ: Số 161 Yersin, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 823 964 - Fax: (0274) 3 870 473. + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243. 768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần giao thông | |||
| B | Phần đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 33,106 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 4,683 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đáp ứng mục III chương V | 68,387 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 4,536 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng mục III chương V | 0,095 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng mục III chương V | 13,717 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng mục III chương V | 13,731 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Đáp ứng mục III chương V | 68,79 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Đáp ứng mục III chương V | 68,79 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 27,87 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 4,683 | 100m3 |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 6,354 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,041 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,219 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Đáp ứng mục III chương V | 0,256 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M150 (Không bao gồm nhân công) | Đáp ứng mục III chương V | 2,125 | m3 |
| 6 | Gia công cốt thép Ø6 móng trụ | Đáp ứng mục III chương V | 0,005 | tấn |
| 7 | Sản xuất, gia công thép tấm | Đáp ứng mục III chương V | 0,095 | tấn |
| 8 | Cung cấp bu lông M20x500 | Đáp ứng mục III chương V | 64 | cái |
| 9 | Sản xuất, gia công thép hình | Đáp ứng mục III chương V | 0,275 | tấn |
| 10 | Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng mục III chương V | 23 | cái |
| 11 | Cung cấp biển báo phản quang tròn đường kính 70 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (không bao gồm vật liệu) | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm ((không bao gồm vật liệu) (loại 1 trụ, 2 biển: NCx1,1 CM x1,5) | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm ((không bao gồm vật liệu) (loại 1 trụ, 2 biển: NCx1,1 CM x1,5) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng đế, trụ biển báo | Đáp ứng mục III chương V | 370,592 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng) | Đáp ứng mục III chương V | 41,67 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu trắng) | Đáp ứng mục III chương V | 44,4 | m2 |
| 18 | Sơn gồ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) | Đáp ứng mục III chương V | 25,2 | m2 |
| 19 | Sơn gồ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6mm (màu vàng) | Đáp ứng mục III chương V | 25,2 | m2 |
| D | Vỉa hè | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,215 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,086 | 100m3 |
| 3 | Lớp đệm móng cấp phối đá dăm 0x4 gờ chặn | Đáp ứng mục III chương V | 34,437 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ bó vỉa, gờ chặn | Đáp ứng mục III chương V | 17,737 | 100m2 |
| 5 | Đổ BT đá 1x2 M150 móng kè đá hộc | Đáp ứng mục III chương V | 3,12 | m3 |
| 6 | Đổ BT đá 1x2 M250 bó vỉa, gờ chặn | Đáp ứng mục III chương V | 178,811 | m3 |
| 7 | Lớp cấp phối đá dăm 0x4 dày 15cm vỉa hè | Đáp ứng mục III chương V | 0,31 | 100m3 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo (40x40x3,2)cm vỉa hè | Đáp ứng mục III chương V | 207,41 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 9,6 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Đáp ứng mục III chương V | 0,001 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống làm tầng lọc ngược, đường kính ống 60mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,036 | 100m |
| 12 | Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngược | Đáp ứng mục III chương V | 0,006 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Đáp ứng mục III chương V | 1,14 | m2 |
| E | Phần thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 22,336 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,443 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đáp ứng mục III chương V | 22,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,692 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 44,24 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Þ>=10 đan, nắp giếng thu, đáy giếng thu đúc sẵn | Đáp ứng mục III chương V | 0,522 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Þ6 nắp giếng thu, miệng thu nước đúc sẵn | Đáp ứng mục III chương V | 0,066 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đan, nắp giếng thu, đáy giếng thu đúc sẵn | Đáp ứng mục III chương V | 0,202 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông đan, nắp giếng thu, miệng thu nước đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 3,56 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,323 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,018 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính > 10mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,623 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng thu đường kính | Đáp ứng mục III chương V | 0,894 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn giếng thu, đường kính cốt thép > 10mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,308 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép mạ kẽm giếng thu đường kính | Đáp ứng mục III chương V | 0,062 | tấn |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường | Đáp ứng mục III chương V | 3,098 | 100m2 |
| 17 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 16,49 | m3 |
| 18 | Bê tông cống hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 10,02 | m3 |
| 19 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 11,14 | m3 |
| 20 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Đáp ứng mục III chương V | 18 | rọ |
| 21 | Gia công thép hình đan, lưới chắn rác | Đáp ứng mục III chương V | 1,522 | tấn |
| 22 | Gia công thép tấm đan, nắp giếng thu, lưới chắn rác | Đáp ứng mục III chương V | 2,911 | tấn |
| 23 | Mạ kẽm nhúng nóng đan, nắp giếng thu, lưới chắn rác | Đáp ứng mục III chương V | 4.433,66 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lưới chắn rác, trọng lượng | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt đan, nắp giếng thu, miệng thu nước đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III chương V | 52,15 | cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, d=1800mm (vỉa hè), L=2.5m | Đáp ứng mục III chương V | 49 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, d=1800mm (H30-XB80), L=2.5m | Đáp ứng mục III chương V | 20 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt gối cống, đường kính 1800mm | Đáp ứng mục III chương V | 138 | cái |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1800mm | Đáp ứng mục III chương V | 62 | mối nối |
| 30 | Trát mối nối vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 0,4 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 4,493 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 10,351 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 10,839 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 0,266 | 100m3 |
| F | Phần biện pháp thi công | |||
| 1 | Đóng cừ Larzen vào đất cấp 2 phần ngập trong đất | Đáp ứng mục III chương V | 13,494 | 100m |
| 2 | Đóng cừ Larzen phần trên mặt đất (NC, CM=75% phần ngập trong đất) | Đáp ứng mục III chương V | 7,266 | 100m |
| 3 | Nhổ cừ Larsen | Đáp ứng mục III chương V | 13,494 | 100m |
| 4 | Khấu hao cừ Larsen | Đáp ứng mục III chương V | 100,872 | m |
| 5 | Gia công tấm làm giá đỡ, tường chắn | Đáp ứng mục III chương V | 0,707 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ , di chuyển thép tấm tường chắn | Đáp ứng mục III chương V | 7,065 | tấn/lần di chuyển tt |
| 7 | Gia công khung chống thép hình | Đáp ứng mục III chương V | 0,547 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thép hình làm khung chống | Đáp ứng mục III chương V | 9,124 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ thép hình làm khung chống | Đáp ứng mục III chương V | 9,124 | tấn |
| G | Hệ thống chiếu sáng | |||
| H | Công tác xây dựng móng, trụ đèn, cần đèn, chóa đèn | |||
| 1 | Trụ BTLT-8,5m đơn | Đáp ứng mục III chương V | 7 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT-8,5m ghép đôi | Đáp ứng mục III chương V | 1 | trụ |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ BTCT-8,5m | Đáp ứng mục III chương V | 1,9 | m3 |
| 4 | Lắp Cần đèn đơn 3m Ø60 | Đáp ứng mục III chương V | 27 | cần |
| 5 | Lắp Cần đèn đơn 4,5m Ø60 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cần |
| 6 | Lắp Cần đèn đơn 6,0m Ø60 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cần |
| 7 | Bộ Code trụ hạ thế đơn | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cần |
| 8 | Bộ Code trụ trung thế đơn | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cần |
| 9 | Lắp Bộ đèn Led 100W, độ cao | Đáp ứng mục III chương V | 30 | bộ |
| 10 | Lắp Xà IL-800 (trụ đơn) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp Xà DT-800 (trụ đơn) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại HTCS nổi | Đáp ứng mục III chương V | 5 | bộ |
| I | Công tác kéo cáp, làm đầu cáp khô, luồn dây lên đèn, lắp tủ điều khiển | |||
| 1 | Kéo cáp LV-ABC 3x25mm2 lên lưới chiếu sáng | Đáp ứng mục III chương V | 9,7 | 100m |
| 2 | Kéo Cáp nguồn chiếu sáng - CV-16mm2 (luồn từ Điện kế qua tủ ĐK và từ tủ ĐK lên lưới CS) | Đáp ứng mục III chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Luồn cáp CVV 2x2,5mm2 lên đèn | Đáp ứng mục III chương V | 1,4 | 100m |
| 4 | Cầu chì hộp 5A | Đáp ứng mục III chương V | 30 | cái |
| 5 | Kẹp rẽ IPC 50-50 | Đáp ứng mục III chương V | 64 | cái |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC 16-50 | Đáp ứng mục III chương V | 25 | cái |
| 7 | Kẹp dừng cáp ABC 16-50 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 8 | Bulon móc 12x350 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cây |
| 9 | Bulon mắt 16x300 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cây |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp tủ điều khiển | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 12 | Ống nhựa PVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 24 | m |
| 13 | Co ống PVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 14 | Đánh số trụ chiếu sáng | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cột |
| J | Công tác vận chuyển vật tư đến công trường | |||
| 1 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T - cự ly vận chuyển 15km | Đáp ứng mục III chương V | 0,095 | 10 tấn |
| 2 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T - cự ly vận chuyển 10km | Đáp ứng mục III chương V | 0,205 | 10 m3 |
| 3 | Vận chuyển đá 1x2 bằng ô tô tự đổ 7T - cự ly vận chuyển 10km | Đáp ứng mục III chương V | 0,334 | 10 m3 |
| 4 | Vận chuyển trụ BTLT, đà cản bằng ô tô vận tải thùng 12T - cự ly vận chuyển 40km | Đáp ứng mục III chương V | 0,54 | 10 tấn |
| 5 | Vận chuyển đèn, dây dẫn các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T - cự ly vận chuyển 50km | Đáp ứng mục III chương V | 0,052 | 10 tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0138921E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.027784E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:•Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục đường bê tông nhựa nóng, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông.•Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng thi công xây dựng có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.731.496.000 VND.Tài liệu chứng minh- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Lưu ý: - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.731.496.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.462.992.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ (hoặc xây dựng giao thông cầu đường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình đường giao thông, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự gói thầu về bản chất, độ phức tạp từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ quản lý thi công phần thoát nước (01 người) | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Thủy lợi).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý thi công phần điện chiếu sáng (≥01 người) | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện chiếu sáng thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán (01 người) | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ (hoặc xây dựng giao thông cầu đường) hoặc Kỹ thuật xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC (01 người) | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ; xây dựng giao thông cầu đường) hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật điện hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ quản lý thi công phần đường giao thông (01 người) | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ (hoặc xây dựng giao thông cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào (*) | . | 2 |
| 2 | Xe ủi (*) | . | 1 |
| 3 | Xe lu bánh thép - trọng lượng >= 10T (*) | . | 1 |
| 4 | Xe lu có lực rung >= 25T (*) | . | 1 |
| 5 | Xe Ôtô >= 7T (*) | . | 2 |
| 6 | Xe lu bánh hơi - trọng lượng >=16T (*) | . | 1 |
| 7 | Máy rải (*) | . | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường (*) | . | 1 |
| 9 | Ô tô chở bồn tưới nước (*) | . | 1 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi 6T | . | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | . | 1 |
| 12 | Máy thủy bình (*) | . | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa, bê tông | . | 3 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | . | 3 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay | . | 2 |
| 16 | Thiết bị kẻ sơn | . | 1 |
| 17 | Máy hàn | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi