Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220378997-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220339780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 10:35:00 đến ngày 2022-04-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,759,280,735 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0138921E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.027784E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:•Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục đường bê tông nhựa nóng, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông.•Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng thi công xây dựng có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.731.496.000 VND.Tài liệu chứng minh- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Lưu ý: - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.731.496.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.462.992.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ (hoặc xây dựng giao thông cầu đường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình đường giao thông, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự gói thầu về bản chất, độ phức tạp từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thi công phần thoát nước (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Thủy lợi).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thi công phần điện chiếu sáng (≥01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện chiếu sáng thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ (hoặc xây dựng giao thông cầu đường) hoặc Kỹ thuật xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ; xây dựng giao thông cầu đường) hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật điện hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thi công phần đường giao thông (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ (hoặc xây dựng giao thông cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu bánh thép - trọng lượng >= 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu có lực rung >= 25T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe Ôtô >= 7T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe lu bánh hơi - trọng lượng >=16T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô chở bồn tưới nước (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
16-Thiết bị kẻ sơn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo đường vào trường Trung học cơ sở Phú Hòa 2, Phường Phú Hòa
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn thành phố quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một , địa chỉ: 161 đường Yersin, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một. Địa chỉ: Số 161 Yersin, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 823 964 - Fax: (0274) 3 870 473.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thiên Phúc Long. Địa chỉ: Số 264/18/34, đường Phạm Ngũ Lão, tổ 16, khu phố 2, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Phước Lập. Địa chỉ: Số 9, đường Đỗ Thành Nhân, khu phố Nguyễn Trãi, phường Lái Thiêu, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương; + Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Thủ Dầu Một. Địa chỉ: Số 01 Quang Trung, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành. Địa chỉ: Số 24A, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một. Địa chỉ: Số 161 Yersin, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 823 964 - Fax: (0274) 3 870 473.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một , địa chỉ: 161 đường Yersin, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một. Địa chỉ: Số 161 Yersin, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 823 964 - Fax: (0274) 3 870 473.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một. Địa chỉ: Số 161 Yersin, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 823 964 - Fax: (0274) 3 870 473.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Dầu Một. + Địa chỉ: Số 01 Quang Trung, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một. + Điện thoại: (0274) 3 822 629 - Fax: (0274) 3 822 629.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Các phòng Ban chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Dầu Một. + Địa chỉ: Số 01 Quang Trung, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một. + Điện thoại: (0274) 3 822 629 - Fax: (0274) 3 822 629. + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243. 768.6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch tổng hợp thuộc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một. + Địa chỉ: Số 161 Yersin, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 823 964 - Fax: (0274) 3 870 473. + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243. 768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần giao thông
B Phần đường giao thông
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIĐáp ứng mục III chương V33,106100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng mục III chương V4,683100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháĐáp ứng mục III chương V68,387100m2
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V4,536100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Đáp ứng mục III chương V0,095100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng mục III chương V13,717100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐáp ứng mục III chương V13,731100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Đáp ứng mục III chương V68,79100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmĐáp ứng mục III chương V68,79100m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V27,87100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V4,683100m3
C An toàn giao thông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V6,354m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,041100m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,219100m2
4Bê tông lót móng đá 4x6 M100Đáp ứng mục III chương V0,256m3
5Bê tông móng đá 1x2 M150 (Không bao gồm nhân công)Đáp ứng mục III chương V2,125m3
6Gia công cốt thép Ø6 móng trụĐáp ứng mục III chương V0,005tấn
7Sản xuất, gia công thép tấmĐáp ứng mục III chương V0,095tấn
8Cung cấp bu lông M20x500Đáp ứng mục III chương V64cái
9Sản xuất, gia công thép hìnhĐáp ứng mục III chương V0,275tấn
10Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmĐáp ứng mục III chương V23cái
11Cung cấp biển báo phản quang tròn đường kính 70Đáp ứng mục III chương V4cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (không bao gồm vật liệu)Đáp ứng mục III chương V5cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm ((không bao gồm vật liệu) (loại 1 trụ, 2 biển: NCx1,1 CM x1,5)Đáp ứng mục III chương V9cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm ((không bao gồm vật liệu) (loại 1 trụ, 2 biển: NCx1,1 CM x1,5)Đáp ứng mục III chương V2cái
15Mạ kẽm nhúng nóng đế, trụ biển báoĐáp ứng mục III chương V370,592m2
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng)Đáp ứng mục III chương V41,67m2
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu trắng)Đáp ứng mục III chương V44,4m2
18Sơn gồ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng)Đáp ứng mục III chương V25,2m2
19Sơn gồ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6mm (màu vàng)Đáp ứng mục III chương V25,2m2
D Vỉa hè
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,215100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,086100m3
3Lớp đệm móng cấp phối đá dăm 0x4 gờ chặnĐáp ứng mục III chương V34,437m3
4Ván khuôn móng đổ tại chỗ bó vỉa, gờ chặnĐáp ứng mục III chương V17,737100m2
5Đổ BT đá 1x2 M150 móng kè đá hộcĐáp ứng mục III chương V3,12m3
6Đổ BT đá 1x2 M250 bó vỉa, gờ chặnĐáp ứng mục III chương V178,811m3
7Lớp cấp phối đá dăm 0x4 dày 15cm vỉa hèĐáp ứng mục III chương V0,31100m3
8Lát gạch Terrazzo (40x40x3,2)cm vỉa hèĐáp ứng mục III chương V207,41m2
9Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày Đáp ứng mục III chương V9,6m3
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Đáp ứng mục III chương V0,001100m3
11Lắp đặt ống làm tầng lọc ngược, đường kính ống 60mmĐáp ứng mục III chương V0,036100m
12Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngượcĐáp ứng mục III chương V0,006100m2
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaĐáp ứng mục III chương V1,14m2
E Phần thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V22,336100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,443100m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxĐáp ứng mục III chương V22,7m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,692100m2
5Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V44,24m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Þ>=10 đan, nắp giếng thu, đáy giếng thu đúc sẵnĐáp ứng mục III chương V0,522tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Þ6 nắp giếng thu, miệng thu nước đúc sẵnĐáp ứng mục III chương V0,066tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đan, nắp giếng thu, đáy giếng thu đúc sẵnĐáp ứng mục III chương V0,202100m2
9Sản xuất bê tông đan, nắp giếng thu, miệng thu nước đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III chương V3,56m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,323tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,018tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính > 10mmĐáp ứng mục III chương V0,623tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép giếng thu đường kính Đáp ứng mục III chương V0,894tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn giếng thu, đường kính cốt thép > 10mmĐáp ứng mục III chương V0,308tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép mạ kẽm giếng thu đường kính Đáp ứng mục III chương V0,062tấn
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tườngĐáp ứng mục III chương V3,098100m2
17Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V16,49m3
18Bê tông cống hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V10,02m3
19Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V11,14m3
20Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnĐáp ứng mục III chương V18rọ
21Gia công thép hình đan, lưới chắn rácĐáp ứng mục III chương V1,522tấn
22Gia công thép tấm đan, nắp giếng thu, lưới chắn rácĐáp ứng mục III chương V2,911tấn
23Mạ kẽm nhúng nóng đan, nắp giếng thu, lưới chắn rácĐáp ứng mục III chương V4.433,66m2
24Lắp dựng lưới chắn rác, trọng lượng Đáp ứng mục III chương V4cái
25Lắp đặt đan, nắp giếng thu, miệng thu nước đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục III chương V52,15cấu kiện
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, d=1800mm (vỉa hè), L=2.5mĐáp ứng mục III chương V49đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, d=1800mm (H30-XB80), L=2.5mĐáp ứng mục III chương V20đoạn ống
28Lắp đặt gối cống, đường kính 1800mmĐáp ứng mục III chương V138cái
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1800mmĐáp ứng mục III chương V62mối nối
30Trát mối nối vữa XM mác 100Đáp ứng mục III chương V0,4m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V4,493100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V10,351100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIĐáp ứng mục III chương V10,839100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIIĐáp ứng mục III chương V0,266100m3
F Phần biện pháp thi công
1Đóng cừ Larzen vào đất cấp 2 phần ngập trong đấtĐáp ứng mục III chương V13,494100m
2Đóng cừ Larzen phần trên mặt đất (NC, CM=75% phần ngập trong đất)Đáp ứng mục III chương V7,266100m
3Nhổ cừ LarsenĐáp ứng mục III chương V13,494100m
4Khấu hao cừ LarsenĐáp ứng mục III chương V100,872m
5Gia công tấm làm giá đỡ, tường chắnĐáp ứng mục III chương V0,707tấn
6Tháo dỡ , di chuyển thép tấm tường chắnĐáp ứng mục III chương V7,065tấn/lần di chuyển tt
7Gia công khung chống thép hìnhĐáp ứng mục III chương V0,547tấn
8Lắp dựng thép hình làm khung chốngĐáp ứng mục III chương V9,124tấn
9Tháo dỡ thép hình làm khung chốngĐáp ứng mục III chương V9,124tấn
G Hệ thống chiếu sáng
H Công tác xây dựng móng, trụ đèn, cần đèn, chóa đèn
1Trụ BTLT-8,5m đơnĐáp ứng mục III chương V7trụ
2Trụ BTLT-8,5m ghép đôiĐáp ứng mục III chương V1trụ
3Đổ bê tông móng trụ BTCT-8,5mĐáp ứng mục III chương V1,9m3
4Lắp Cần đèn đơn 3m Ø60Đáp ứng mục III chương V27cần
5Lắp Cần đèn đơn 4,5m Ø60Đáp ứng mục III chương V2cần
6Lắp Cần đèn đơn 6,0m Ø60Đáp ứng mục III chương V1cần
7Bộ Code trụ hạ thế đơnĐáp ứng mục III chương V20cần
8Bộ Code trụ trung thế đơnĐáp ứng mục III chương V9cần
9Lắp Bộ đèn Led 100W, độ cao Đáp ứng mục III chương V30bộ
10Lắp Xà IL-800 (trụ đơn)Đáp ứng mục III chương V1bộ
11Lắp Xà DT-800 (trụ đơn)Đáp ứng mục III chương V4bộ
12Tiếp địa lặp lại HTCS nổiĐáp ứng mục III chương V5bộ
I  Công tác kéo cáp, làm đầu cáp khô, luồn dây lên đèn, lắp tủ điều khiển
1Kéo cáp LV-ABC 3x25mm2 lên lưới chiếu sángĐáp ứng mục III chương V9,7100m
2Kéo Cáp nguồn chiếu sáng - CV-16mm2 (luồn từ Điện kế qua tủ ĐK và từ tủ ĐK lên lưới CS)Đáp ứng mục III chương V0,5100m
3Luồn cáp CVV 2x2,5mm2 lên đènĐáp ứng mục III chương V1,4100m
4Cầu chì hộp 5AĐáp ứng mục III chương V30cái
5Kẹp rẽ IPC 50-50Đáp ứng mục III chương V64cái
6Kẹp treo cáp ABC 16-50Đáp ứng mục III chương V25cái
7Kẹp dừng cáp ABC 16-50Đáp ứng mục III chương V8cái
8Bulon móc 12x350Đáp ứng mục III chương V1cây
9Bulon mắt 16x300Đáp ứng mục III chương V8cây
10Lắp giá đỡ tủĐáp ứng mục III chương V2bộ
11Lắp tủ điều khiểnĐáp ứng mục III chương V2bộ
12Ống nhựa PVC D60Đáp ứng mục III chương V24m
13Co ống PVC D60Đáp ứng mục III chương V8cái
14Đánh số trụ chiếu sángĐáp ứng mục III chương V8cột
J Công tác vận chuyển vật tư đến công trường
1Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T - cự ly vận chuyển 15kmĐáp ứng mục III chương V0,09510 tấn
2Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T - cự ly vận chuyển 10kmĐáp ứng mục III chương V0,20510 m3
3Vận chuyển đá 1x2 bằng ô tô tự đổ 7T - cự ly vận chuyển 10kmĐáp ứng mục III chương V0,33410 m3
4Vận chuyển trụ BTLT, đà cản bằng ô tô vận tải thùng 12T - cự ly vận chuyển 40kmĐáp ứng mục III chương V0,5410 tấn
5Vận chuyển đèn, dây dẫn các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T - cự ly vận chuyển 50kmĐáp ứng mục III chương V0,05210 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0138921E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.027784E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:•Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục đường bê tông nhựa nóng, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông.•Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng thi công xây dựng có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.731.496.000 VND.Tài liệu chứng minh- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Lưu ý: - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.731.496.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.462.992.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (01 người) 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ (hoặc xây dựng giao thông cầu đường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình đường giao thông, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự gói thầu về bản chất, độ phức tạp từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.42
2 Cán bộ quản lý thi công phần thoát nước (01 người) 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Thủy lợi).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.31
3 Cán bộ quản lý thi công phần điện chiếu sáng (≥01 người) 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện chiếu sáng thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.31
4 Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán (01 người) 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ (hoặc xây dựng giao thông cầu đường) hoặc Kỹ thuật xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.31
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC (01 người) 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ; xây dựng giao thông cầu đường) hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật điện hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.31
6 Cán bộ quản lý thi công phần đường giao thông (01 người) 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ (hoặc xây dựng giao thông cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào (*) .2
2 Xe ủi (*) .1
3 Xe lu bánh thép - trọng lượng >= 10T (*) .1
4 Xe lu có lực rung >= 25T (*) .1
5 Xe Ôtô >= 7T (*) .2
6 Xe lu bánh hơi - trọng lượng >=16T (*) .1
7 Máy rải (*) .1
8 Máy phun nhựa đường (*) .1
9 Ô tô chở bồn tưới nước (*) .1
10 Cần cẩu bánh hơi 6T .1
11 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) .1
12 Máy thủy bình (*) .1
13 Máy trộn vữa, bê tông .3
14 Máy đầm bê tông, đầm dùi .3
15 Máy đầm đất cầm tay .2
16 Thiết bị kẻ sơn .1
17 Máy hàn .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->