Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Trường Trung học phổ thông An Biên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220379102-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Trường Trung học phổ thông An Biên
Số hiệu KHLCNT 20211102578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 10:23:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,638,673,901 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên (trong đó có đầy đủ các hạng mục: Móng cọc BTCT; phần móng; phần thân; phần hoàn thiện; hệ thống chống sét; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống PCCC; bể nước ngầm);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 10.900.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng và hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) và đã thi công hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) và đã thi công hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) và đã thi công hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) và đã thi công hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện - điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng (tời điện)
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng (tời điện)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Trường Trung học phổ thông An Biên
Công trình: Trường Trung học phổ thông An Biên
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 131 đường Đống Đa, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiến Việt; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Gia Huy Phú; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Kiên Giang; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Thương mại Dịch vụ Phú Quý SOLAR.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 131 đường Đống Đa, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực (theo quy định tại Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP); 2) Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy & chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy & chữa cháy và kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy & chữa cháy (theo quy định tại Điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP); 3) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo các yêu cầu trên (tương đương với phần công việc đảm nhận).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 131 đường Đống Đa, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY MỚI KHU HIỆU BỘ + THƯ VIỆN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,7231100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công24,1033m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công111,0712m3
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I14,041100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,1563m3
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm691 mối nối
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB304,734m3
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)86,8938m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB4029,9276m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB402,4938m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB405,994m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4011,7985m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4012,1305m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4039,1487m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4085,8626m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB408,4298m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,338m3
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB407,1926m3
19SXLĐ cốt thépcọc, đường kính cốt thép 06mm3,3725tấn
20Lắp dựng cốt thép cọc, ĐK 12mm0,1106tấn
21Lắp dựng cốt thép cọc, ĐK 16mm8,8428tấn
22Lắp dựng cốt thép cọc, ĐK 20mm0,0991tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,1559tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm1,7191tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0764tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,2014tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,5214tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m0,2077tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,4929tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,4078tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,8389tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m1,4789tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m0,2545tấn
34Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m0,308tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,3735tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1946tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,8268tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,6921tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m0,0276tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m1,1176tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,135tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0246tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,5102tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m2,0955tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m1,685tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m1,2928tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m0,5562tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,5825tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m7,6263tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m2,6794tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0582tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,0261tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,3148tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0232tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,2603tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,4343tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,2489tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,0554tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,1808tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,3124tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,3048tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,2186tấn
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột6,717100m2
64Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,0059100m2
65Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật 3,4658100m2
66Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,2131100m2
67Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m5,147100m2
68Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m9,3495100m2
69Lớp nilon chống thấm (ĐMVD)2,3604100m2
70Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,6487100m2
71Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,5994100m2
72Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB406,5896m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,5795m3
74Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4042,5911m3
75Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4081,6306m3
76Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,008m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,6404m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4013,9812m3
79Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4096,15m
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4027,777m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4090,668m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40768,304m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4055,009m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40902,64m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4015,84m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4016,65m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4059,938m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40278,614m2
89Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40811,0264m2
90Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB4011,73m2
91Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40247,6952m2
92Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB4039,996m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng155,236m2
94Lát đá Granit bậc tam cấp, PCB40 (Bao gồm nhân công hoàn thiện)13,635m2
95Lát bậc cầu thang kt gạch 600x600mm, vữa mác 7583,02m2
96Ốp đá tự nhiên chân tường24,975m2
97Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40658,97m2
98Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB4069,27m2
99Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40205,12m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà366,7432m2
101Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà768,304m2
102Bả bằng bột bả vào tường trong nhà902,64m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà1.165,4184m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.135,0472m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.068,0584m2
106Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm40,32m2
107Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ11,88m2
108Lắp dựng cửa khung nhôm20,8m2
109Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính trắng dày 5mm43,68m2
110Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm20,16m2
111Lắp dựng cửa sổ lật, kính dày 5mm5,88m2
112SXLD khung nhôm, kính trắng dày 5mm3,36m2
113SXLD khung nhôm hộp kt 44.5x100 , kính cường lực dày 8mm15,048m2
114Lắp dựng cửa kéo không có lá13,68m2
115Lắp dựng khuôn bông sắt hộp 14x14x1mm85,8m2
116Lắp dựng lan can Inox D49mm + tay vịn D60mm12,345m2
117Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2mm (336m)1,0023tấn
118Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,688100m2
119Làm trần bằng tole sóng nhỏ, khung thép hộp 40x80x1.4mm69,27m2
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ75,6721m2
121Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m8,97100m2
122Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m7,2824100m2
123Che lưới chắn bụi8,97m2
124Lắp đặt dây cáp ruột đồng bộc PVC 6mm2170m
125Lắp đặt dây cáp ruột đồng bộc PVC 2,5mm2372m
126Lắp đặt dây cáp ruột đồng bộc PVC 1,5mm2758m
127Lắp đặt ống tròn chuyên dùng D16mm206m
128Lắp đặt ống tròn chuyên dùng D20mm186m
129Lắp đặt ống tròn chuyên dùng D25mm80m
130Lắp đặt tủ điện chuyên dùng 8P11 tủ
131Lắp đặt tủ điện chuyên dùng 4P21 tủ
132Lắp đặt CB tép 3P 42A1cái
133Lắp đặt ELCB tép 2P 32A3cái
134Lắp đặt công tắc nhựa 2 chấu 10A43cái
135Lắp đặt công tắc nhựa 3 chấu 10A4cái
136Lắp đặt CB cóc 20A + ghế + mặt10cái
137Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ29cái
138Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗ17cái
139Lắp đặt hạt cắm nguồn đơn 2 chấu 10A54cái
140Lắp đặt đèn báo nguồn đơn 2 chấu AC220V (đỏ)8cái
141Lắp đặt đế âm tường nhựa40cái
142Lắp đặt quạt trần cánh 1,2m 65W12cái
143Lắp đặt đèn neon áp trần ĐK 300mm ( P20W)9bộ
144Lắp đặt đèn LED TUYP dài 1,2m, 1 bóng10bộ
145Lắp đặt đèn LED TUYP dài 1,2m, 2 bóng23bộ
146Lắp đặt thép la 1x10mm32,2md
147Lắp đặt đèn sáng khẩn3bộ
148Lắp đặt bảng chỉ dẫn thoát hiểm2bộ
149Lắp đặt bình chữa cháy ABC3Cái
150Bass treo bình PCCC3cái
151Bảng tiêu lệnh PCCC3Cái
152Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 Zon1bộ
153Lắp đặt đầu dò khói Ion12cái
154Lắp đặt còi báo động3cái
155Lắp đặt Nút ấn báo khẩn WSE-RL5023cái
156Lắp đặt dây đơn 2x2x0.5mm150m
157Lắp đặt đèn báo cháy tầng3bộ
158Lắp đặt đèn báo cháy phòng12bộ
159Lắp đặt ống tròn chuyên dùng D16mm80m
160Lắp đặt ống sắt tráng kẽm - Đường kính 114mm0,25100m
161Lắp đặt ống sắt tráng kẽm - Đường kính 90mm0,08100m
162Lắp đặt ống sắt tráng kẽm - Đường kính 60mm0,0075100m
163Lắp đặt tê STK 114/90mm1cái
164Lắp đặt tê STK 90/60mm3cái
165Lắp đặt co STK 114mm2cái
166Lắp đặt tủ điện 400x600x22031 tủ
167Lắp đặt van góc + ngàm nối3cái
168Lắp đặt cuộn vải + ngàm nói+ lăng phun3cái
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm0,12100m
170Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168/114mm3cái
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,315100m
172Lắp đặt cút 135o nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114mm39cái
173Lắp đặt Y 45o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114mm11cái
174Lắp đặt nắp bít nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm3cái
175Lắp đặt Y thu 45o nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/90mm6cái
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,085100m
177Lắp đặt co 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm3cái
178Lắp đặt Y thu 45o nối bằng p/p dán keo - Đường kính D168/90mm3cái
179Lắp đặt Y thu 45o nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/60mm11cái
180Lắp đặt nắp bít nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm9cái
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,263100m
182Lắp đặt cút nhựa 135o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm11cái
183Lắp đặt nắp bít nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm3cái
184Lắp đặt Y 45o nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm6cái
185Lắp đặt Y thu 45o nối bằng p/p dán keo - Đường kính D60/34mm8cái
186Lắp đặt xi phông - Đường kính 60mm11cái
187Lắp đặt phễu thu 150x150- Đường kính 60mm11cái
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,12100m
189Lắp đặt Tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm3cái
190Lắp đặt Tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm3cái
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,36100m
192Lắp đặt cút nhựa 90o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm10cái
193Lắp đặt cút nhựa 135o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm24cái
194Lắp đặt cút nhựa 45o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm4cái
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,835100m
196Lắp đặt cút nhựa 90o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm46cái
197Lắp đặt tê 90o nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm16cái
198Lắp đặt co ren trong- Đường kính 27x21mm32cái
199Lắp đặt vòi rửa vệ sinh phi 21mm11cái
200Lắp đặt xí bệt11bộ
201Lắp van xả tiểu nam phi 21mm2cái
202Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
203Lắp đặt vòi xả Lavabo8bộ
204Lắp đặt van khóa ren ngoài- Đường kính 21mm30cái
205Lắp đặt Lavabo8bộ
206Lắp đặt Gương soi8bộ
207Lắp đặt giá kẹp ống12Bộ
208Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
209Lắp đặt khóa thao phi 27mm3cái
210Lắp đặt co 90o van ngoài thao phi 27mm6cái
211Lắp đặt khóa nhựa phi 34mm2cái
212Lắp đặt khóa nhựa phi 42mm1cái
213Lắp đặt rắc co phi 27mm2cái
214Lắp đặt phao điện1cái
215Lắp đặt thanh treo42bộ
216Lắp đặt máy bơm 1HP1Cái
217Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1138100m3
218Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I5,8275100m
219Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,785m3
220Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,785m3
221Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,6672m3
222Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg81 cấu kiện
223Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0418100m2
224Lắp dựng cốt thép phi 6mm0,0017tấn
225Lắp dựng cốt thép phi 8mm0,0239tấn
226Lắp dựng cốt thép phi 10mm0,0988tấn
227Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB402,2522m3
228Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3491m3
229Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4020,084m2
230Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB406,3m2
231Thi công tầng lọc cát0,001100m3
232Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,001100m3
233Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,001100m3
B HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG MỚI 12 PHÒNG HỌC
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I21,975100m
2Lói cọc0,756100m
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm1081 mối nối
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw3,375m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,385100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB306,0038m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công12,8333m3
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)4,0875m3
9Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)131,9063m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB4041,835m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB407,0538m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB409,435m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4018,8087m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4019,111m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4018,0165m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)42,485m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)11,9212m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,0752m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)2,16m3
20Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB406,5202m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40152,7429m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột3,3243100m2
23Ván khuôn móng cột1,5616100m2
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,9063100m2
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m4,7621100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,8841100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m6,3357100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,1724100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,9489100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,288100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,5434100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m10,9079100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,6506100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm5,2786tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm0,1731tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm13,8395tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,1554tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,2431tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm2,6499tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,366tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,7728tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m1,8362tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m1,0313tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,4425tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,589tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,8215tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m1,1338tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m0,509tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,5941tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,2515tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,3343tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m1,0403tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m0,0366tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m1,7506tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,346tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0589tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,7842tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m3,2765tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m2,844tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m1,8965tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m1,1125tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,3558tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,1254tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,575tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,5563tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,4612tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0649tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,0305tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,3372tấn
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0238tấn
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,304tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,5838tấn
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,6941tấn
74Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m11,0214tấn
75Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m3,3254tấn
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,5597m3
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,3099m3
78Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4032,3781m3
79Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4065,0587m3
80Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4011,8488m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,008m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4020,8912m3
83Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,78m3
84Đắp nền công trình bằng thủ công9,702m3
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB409,702m3
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4014,9548m2
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40899,8925m2
88Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40190,836m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.543,758m2
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4011,28m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40140,04m2
92Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4081,221m2
93Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40537,73m2
94Trát trần, vữa XM M75, PCB401.090,79m2
95Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40498,8875m2
96Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng154,5975m2
97Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40211,9m
98Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà914,8473m2
99Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.555,038m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà287,726m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà1.819,311m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.202,5733m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.374,349m2
104Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,066100m2
105Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m11,2783100m2
106Trải lưới cước bảo vệ ( DMVD)3,9442100m2
107Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch nhám 300x300, vữa XM M75, PCB4096,75m2
108Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB401.191,09m2
109Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40260,145m2
110Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 (Bao gồm nhân công hoàn thiện)13,995m2
111Lắp dựng xà gồ thép1,7206tấn
112Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ4,8546100m2
113Lắp đặt tay vịnh lan can, cầu thang dk 60128,3m
114Lắp đặt tay vịnh lan can, cầu thang dk 4914,85m
115Thi công vách ngăn bằng đá Granit10,2m2
116Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn12,6m2
117Lắp dựng cửa khung sắt80,64m2
118Lắp dựng cửa khung nhôm8,91m2
119Lắp dựng cửa khung nhôm1,68m2
120Lắp dựng cửa sổ khung nhôm93,24m2
121Lắp dựng cửa đi khung nhôm21m2
122Lắp dựng cửa di khung nhôm11,88m2
123Lắp dựng khung bao sắt hộp mạ kẽm 14x14a150162,4416m2
124SXLD lam gió bê tông (bao gồm công lắp đặt)45,936M2
125Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I:0,1138100m3
126Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3.7m - Cấp đất I:5,8275100m
127Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40:0,785m3
128Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,785m3
129Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn):0,6672m3
130Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg:81 cấu kiện
131Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0418100m2
132Lắp dựng cốt thép HTH, ĐK 6mm0,0017tấn
133Lắp dựng cốt thép phi 8mm:0,0239tấn
134Lắp dựng cốt thép phi 10mm:0,0988tấn
135Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40:2,2522m3
136Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40:0,3491m3
137Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40:20,084m2
138Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40:6,3m2
139Thi công tầng lọc cát:0,001100m3
140Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,001100m3
141Thi công tầng lọc đá dăm 4x6:0,001100m3
142Lắp đặt dây đơn 6mm2252m
143Lắp đặt dây đơn 2,5mm2402m
144Lắp đặt dây đơn 1.5mm2656m
145Lắp đặt ống tròn chuyên dùng D16mm359m
146Lắp đặt ống tròn chuyên dùng D20mm210m
147Lắp đặt ống tròn chuyên dùng D25mm129m
148Lắp đặt tủ điện chuyên dùng 8P11 tủ
149Lắp đặt tủ điện chuyên dùng 4P21 tủ
150Lắp đặt CB tép 3P 42A (chống chạm)1cái
151Lắp đặt ELCB tép 2P 32A (chống giật + chống chạm)3cái
152Lắp đặt công tắc nhựa 2 chấu 10A66cái
153Lắp đặt công tắc nhựa 3 chấu 10A4cái
154Lắp đặt CB cóc 20A + ghế + mặt12Bộ
155Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ43cái
156Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗ18cái
157Lắp đặt hạt cắm nguồn đơn 2 chấu 10A60cái
158Lắp đặt đèn báo nguồn đơn 2 chấu AC220V (đỏ)10cái
159Lắp đặt đế âm tường chuyên dùng73cái
160Lắp đặt quạt trần cánh 1.2m (65W)24Bộ
161Lắp đặt đèn Neon áp trần tròn ĐK 300 P20W12bộ
162Lắp đặt đèn Led Tuyp 1.2m (1 bóng Led 1,2m)11bộ
163Lắp đặt đèn Led Tuyp 1.2m (2 bóng Led 1,2m)48bộ
164Lắp đặt thép la 1x10mm67,2m
165Lắp đặt đèn sáng khẩn khi mất điện3bộ
166Lắp đặt bảng chỉ dẫn lôi thoát hiểm2Bộ
167Bình PCCC ABC 4kg6Cái
168Bass treo bình PCCC6Cái
169Bảng tiêu lệnh PCCC3Cái
170Lắp đặt trung tâm báo cháy 4Zone1bộ
171Lắp đặt đầu dò khói Ion24cái
172Lắp đặt còi báo động3cái
173Lắp đặt Nút ấn báo khẩn WSE-RL5023cái
174Lắp đặt dây đơn 2x2x0.5mm286m
175Lắp đặt đèn báo cháy tầng3bộ
176Lắp đặt đèn báo cháy phòng24bộ
177Lắp đặt ống tròn chuyên dùng D16mm154m
178Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 114mm0,46100m
179Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 90mm0,08100m
180Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 60mm0,0075100m
181Lắp đặt tê STK phi 114/90mm1cái
182Lắp đặt tê STK phi 90/60mm3cái
183Lắp đặt co STK phi 114mm2cái
184Lắp đặt tủ trong nhà 400x600x22031 tủ
185Lắp đặt van góc + ngàm nối3cái
186Lắp đặt cuộn vải + ngàm nối + lăn phun3cái
187Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 168mm0,3100m
188Lắp đặt Y thu 45o phi 168x114mm3cái
189Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 114mm0,375100m
190Lắp đặt cút 45o phi 114mm51cái
191Lắp đặt Y 45o phi 114mm15cái
192Lắp đặt nắp bít phi 114mm3cái
193Lắp đặt Y 45o phi 114/90mm6cái
194Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 90mm0,528100m
195Lắp đặt co 135o phi 90mm3cái
196Lắp đặt Y thu 45o phi 168/90mm3cái
197Lắp đặt Y thu 45o phi 90/60mm21cái
198Lắp đặt nắp bít phi 90mm9cái
199Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 60mm0,498100m
200Lắp đặt cút 45o phi 60mm21cái
201Lắp đặt nắp bít phi 60mm3cái
202Lắp đặt Y 45o phi 60mm6cái
203Lắp đặt Y 45o phi 60/34mm12cái
204Lắp đặt Xi phông phi 60mm dày21cái
205Lắp đặt phễu thu kt 150x150, phi 60mm21cái
206Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 42mm0,12100m
207Lắp đặt tê 90o phi 42mm1cái
208Lắp đặt tê 90o phi 42/27mm3cái
209Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 34mm0,42100m
210Lắp đặt cút 90o phi 34mm12cái
211Lắp đặt cút 135o phi 34mm36cái
212Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 27mm1,035100m
213Lắp đặt cút 90o phi 27mm36cái
214Lắp đặt tê 90o phi 27mm36cái
215Lắp đặt co ren trong thau phi 27x21mm42cái
216Lắp đặt vòi xịt vệ sinh phi 21mm15cái
217Lắp đặt xí bệt15bộ
218Lắp đặt vòi xả Lavabo phi 21mm12bộ
219Lắp đặt van khóa ren ngoài phi 21mm42cái
220Lắp đặt Lavabo12bộ
221Lắp đặt gương soi12Cái
222Giá kẹp ống60Bộ
223Lắp đặt bể nước Inox nằm 2m31bể
224Lắp đặt khóa thau phi 27mm6cái
225Lắp đặt co 90o ren ngoài thau phi 27mm12cái
226Lắp đặt khóa nhựa phi 34mm1cái
227Lắp đặt khóa nhựa phi 42mm1cái
228Máy bơm 1HP1Cái
229Lắp đặt Rắc co phi 27mm2cái
230Lắp đặt phao điện tự động1cái
C HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại118,0075m2
2Phá dỡ lớp vữa trát trên tường (DMVD)23,6m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái99,91m2
4Tháo dỡ bệ xí5bộ
5Tháo dỡ chậu rửa4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác5bộ
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4023,04m3
8Sơn sàn bằng sơn Epoxy288m2
9Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm0,634tấn
10Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40113,085m2
11Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500m2, vữa XM M75, PCB40113,085m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4023,6m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà29,6055m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà237,7344m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà313,98m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại37,776m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà389,499m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ36,481m2
19Bả bằng bột bả vào tường trong nhà14,4m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ14,4m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ649,165m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.017,399m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4099,91m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng99,91m2
25Lắp kính (DMVD)5,04m2
26Lắp dựng cửa khung nhôm1,08m2
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,16100m
28Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm10cái
29Lắp đặt tê miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm5cái
30Lắp đặt đầu ren trong thau phi 27/21mm5cái
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinh5cái
32Lắp đặt van Tê ran ngoài phi 21mm5cái
33Lắp đặt xí bệt5bộ
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm0,05100m
35Lắp đặt cút 45o Đường kính 114mm5cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,035100m
37Lắp đặt xi phông dày 60mm7Cái
38Lắp đặt phễu thu 150x150- Đường kính 60mm7cái
39Lắp đặt vòi xả phi 21mm4bộ
40Lắp đặt ban khóa ren ngoài, Đường kính 21mm4cái
41Lắp đặt Lavabo4bộ
42Lắp đặt gương soi4Cái
43Lắp đặt đèn áp trần tròn ĐK300, P=20w5bộ
D HẠNG MỤC 4: SÂN NỀN, RÃNH THOÁT NƯỚC, HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG, BỂ NƯỚC NGẦM 65M3
1Đào, đắp đât san phẳng, vệ sinh mặt bằng350m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,35100m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40350m2
4Lát gạch tư chèn 400x400x4, vữa XM M75, PCB40350m2
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I0,8742100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,864m3
7Bê tông rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4011,492m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,9072m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,768m3
10Ván khuôn đáy HG0,024100m2
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3903100m2
12Sản xuất lắp đặt cốt thép đan rãnh thoát nước Đường kính cốt thép 6mm0,0029tấn
13Sản xuất lắp đặt cốt thép đan rãnh thoát nước Đường kính cốt thép 8mm0,6024tấn
14Sản xuất lắp đặt cốt thép đan rãnh thoát nước Đường kính cốt thép 10mm0,0518tấn
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB403,1455m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4013,1337m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40181,646m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4017,475m2
19Phụ gia Sikalite pha vào vữa trát để chống thấm15,6808
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg2121 cấu kiện
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4051,4113m2
22Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 220mm2,45100m
23Lắp đặt co nhựa - Đường kính 220mm2cái
24Lắp đặt nắp bít PVC, Đường kính 220mm2cái
25Lắp đặt lơi 45o PVC, Đường kính 220mm1cái
26Lắp đặt tê PVC, Đường kính 220mm4cái
27Trụ đèn chiếu sáng cần đơn, bóng Led 150W (DMVD)61 cột
28Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I6100m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,6m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,456m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1728100m2
32lắp bulong M24, L=30024Cái
33Làm tiếp địa cho trụ đèn61 bộ
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0012tấn
35Lắp đặt dây dẫn CXV-DSTA 3x3.5mm2175,7m
36Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm1,657100 m
37Đào kênh mương âm cáp- Cấp đất I0,2651100m3
38Lưới Nilon báo hiệu cáp ngầm165,7Md
39Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 8P11 tủ
40Lắp đặt CB 2P 42A1cái
41Lắp đặt CB 1P 16A3cái
42Lắp đặt dây dẫn CXV-DSTA 2x10mm2174m
43Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Đường kính 90mm1,74100 m
44Lắp đặt MCB 2P 62A1cái
45Lắp đặt tủ điện ABS 300x250x15011 tủ
46Lắp đặt kim thu sét1cái
47Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 60mm0,018100m
48Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 90mm0,031100m
49Lắp nắp bit Đường kính 60mm1cái
50Lắp nắp bit Đường kính 90mm1cái
51Lắp đặt buong 10x506Cái
52Lắp đặt Mani Size 133Cái
53Tăng đơ 1/2x63Cái
54Lắp đặt dây cáp neo phi 8mm21m
55Lắp đặt bulong phi 14mm7cái
56Lắp đặt cáp đồng trần 50mm264m
57Đóng cọc chống sét phi 16, L=2.4m3cọc
58Kẹp cọc tiếp địa3Cái
59Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở1hộp
60Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 34mm0,25100m
61Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 114mm2,45100m
62Lắp đặt tê STK Đường kính 114mm12cái
63Lắp đặt coSTK Đường kính 114mm19cái
64Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời + tủ + cuộn vòi + lăng phun ( kể cả công)4Bộ
65Lắp đặt van 1 chiều Đường kính 114mm1cái
66Lắp đặt van 1 cửa - Đường kính 114mm2cái
67Lắp đặt chống rung- Đường kính 114mm4cái
68Lắp đặt Lupper- Đường kính 114mm2cái
69Lắp đặt đồng hồ áp lực1cái
70Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,6102100m3
71Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.7m - Cấp đất I38,1288100m
72Đắp nền móng công trình bằng thủ công3,721m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB303,721m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB408,265m3
75Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,784m3
76Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,4094m3
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,2m3
78Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB400,0972m3
79Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,2809100m2
80Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,34100m2
81Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,174100m2
82Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,1879100m2
83Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,072100m2
84Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính 6 mm0,2127tấn
85Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính 8 mm0,6819tấn
86Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính 10 mm0,535tấn
87Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính 12 mm0,8896tấn
88Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính 14 mm0,0135tấn
89Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính 16 mm0,5462tấn
90Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính 18 mm0,4617tấn
91Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0109tấn
92Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4062,9m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng109,5564m2
94Quét nước xi măng81,4664m2
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4081,4664m2
96Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ23,6m2
97Gia công khung giằng kèo + vì kèo thép STK30x60x1.90,256tấn
98Gia công cột bằng thép hình 40x80x1.90,0418tấn
99Lắp dựng khung giằng kèo + vì kèo thép STK30x60x1.90,256tấn
100Lắp cột thép cột bằng thép hình 40x80x1.90,0418tấn
101Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,1197100m2
102Lắp dựng vách Tole xung quanh ( DMVD)0,3868100m2
103Lắp dựng cửa khung sắt kính D5ly1,98m2
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,04100m
E HẠNG MỤC 5: CẢI TẠO DÃY 22 PHÒNG HỌC + 5 PHÒNG BỘ MÔN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại59,972m2
2Phá dỡ Lớp vữa trát29,7m2
3Tháo dỡ cửa11,48m2
4Tháo dỡ trần46,92m2
5Tháo dỡ bệ xí8bộ
6Tháo dỡ chậu rửa5bộ
7Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, nước khu nhà vệ sinh ( chỉ tính công)1Công
8Tháo dỡ gạch ốp tường137,54m2
9Vệ sinh bồn hoa8,3094m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại114,144m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại4,16m2
12Tháo dỡ trần46,92m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại81,648m2
14Phá dỡ Lớp vữa trát23,4m2
15Tháo dỡ ô kính cửa sổ13,1157m2
16Tháo dỡ bệ xí8bộ
17Tháo dỡ chậu rửa5bộ
18Tháo dỡ cửa11,48m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại59,988m2
20Tháo dỡ gạch ốp tường137,54m2
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại5,6m2
22Tháo dỡ trần46,92m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại83,664m2
24Phá dỡ Lớp vữa trát hộp gen33,4m2
25Tháo dỡ ô kính cửa sổ0,2301m2
26Tháo dỡ bệ xí8bộ
27Tháo dỡ chậu rửa5bộ
28Tháo dỡ cửa1,4m2
29Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại51,276m2
30Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC137,54m2
31Vệ sinh tường trong nhà452,659m2
32Vệ sinh tường ngoài nhà277,3325m2
33Vệ sinh hộp gen ngoài nhà52,539m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40180,996m2
35Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB4012,48m2
36Lát gạch bậc tam cấp kt 300x300, vữa XM M75, PCB401,62m2
37Lát gạch bậc cầu thang kt 300x300, vữa XM M75, PCB4026,136m2
38Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch kt 300x300, vữa XM M75, PCB40140,76m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60, vữa XM M75, PCB40472,02m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ279,4561m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4086,5m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm34,44m2
43Lắp kính cửa sổ13,3458m2
44Làm trần bằng tole sóng nhỏ D0.42mm140,76m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ92,372m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.298,715m2
47Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4.526,59m2
48Sơn dầm, trần, trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.718,1m2
49Lắp đặt đèn nguồn AC 220V6cái
50Lắp đặt đèn Led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng12bộ
51Lắp đặt công tắc 2 chấu12cái
52Lắp đặt mặt 3 lổ6cái
53Lắp đặt đế nổi áp tường6cái
54Lắp đặt dây đơn 1.5mm2144m
55Lắp đặt dây đơn 2,5mm236m
56Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm42m
57Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 27mm0,96100m
58Lắp đặt co nhựa PVC Đường kính 27mm48cái
59Lắp đặt tê nhựa PVC Đường kính 27mm24cái
60Lắp đặt đầu ren trong thau, Đường kính 27/21mm24cái
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinh phi 21mm24cái
62Lắp đặt van ren ngoài- Đường kính 21mm24cái
63Lắp đặt xí bệt24bộ
64Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 114mm0,24100m
65Lắp đặt cút 45o nhựa PVC Đường kính 114mm60cái
66Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 60mm16,5100m
67Lắp đặt xi phông dầy phi 60mm33cái
68Lắp đặt phễu thu 150x150- Đường kính 60mm33cái
69Lắp đặt vòi rửa phi 21mm15bộ
70Lắp đặt van khóa ren ngoài - Đường kính 21mm15cái
71Lắp đặt Lavabo 1 vòi15bộ
72Lắp đặt gương soi15Cái
F HẠNG MỤC 6: THIẾT BỊ
1Máy bơm chữa cháy Diezen H=60, Q>=30l/s2Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên (trong đó có đầy đủ các hạng mục: Móng cọc BTCT; phần móng; phần thân; phần hoàn thiện; hệ thống chống sét; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống PCCC; bể nước ngầm);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 10.900.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng và hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) và đã thi công hoàn thành.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) và đã thi công hoàn thành.33
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) và đã thi công hoàn thành.33
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) và đã thi công hoàn thành.33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện - điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
2 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
4 Máy vận thăng (tời điện) Máy vận thăng (tời điện)1
5 Máy bơm nước Máy bơm nước1
6 Máy phát điện dự phòng Máy phát điện dự phòng1
7 Máy hàn Máy hàn2
8 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
9 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
10 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
11 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
12 Đầm dùi Đầm dùi1
13 Đầm bàn Đầm bàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->