Gói thầu: Mua sắm dụng cụ, hóa chất phục vụ công tác dã ngoại và thực hiện trong phòng thí nghiệm cho đề tài mã số KCB-TS-04
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201212664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm dụng cụ, hóa chất phục vụ công tác dã ngoại và thực hiện trong phòng thí nghiệm cho đề tài mã số KCB-TS-04 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201212365 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp khoa học -Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 18:31:00 đến ngày 2020-12-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,088,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Agar | 5 | Lọ 500 g | Tinh khiết 95%, As | ||
| 2 | Agarose | 18 | 250g | Dạng bột trắng, mịn, dùng chạy điện di, gel >1,120 gr/cm2, pH 5-7,5 | ||
| 3 | Cao nấm men | 6 | Lọ 500g | Dạng bột màu vàng nâu, pH 5.5 - 7.2, N ≥ 10.5 %, Ca ≤ 0.05 %, Mg ≤ 0.10 %, Cl (NaCl) ≤ 5.0 %, P ≤ 2.5 % | ||
| 4 | Casein | 6 | Lọ 250g | Dạng bột màu trắng hoặc vàng nhạt, Protein ≥90%, Độ ẩm ≤12.0%,tính Axit ≤50.0oT, độ nhớt ≥500mPa.s | ||
| 5 | CH3COONa (Merk hoặc các hãng tương đương) | 6 | kg | Tinh khiết ≥ 99.0 %, pH 7.0 - 9.2, Cl ≤ 0.002 %, Ca ≤ 0.005 %, SO4 ≤ 0.003 %, Cu ≤ 0.0003 % | ||
| 6 | Cồn tuyệt đối | 50 | Lít | Tinh khiết > 99% Quy cách : Lít | ||
| 7 | Đầu côn 10 µl | 30 | 1000c/túi | Chất liệu nhựa polypropylene, kích thước 6 x 31.9, màu trắng, túi 1000 cái | ||
| 8 | Đầu côn 1000 µl | 30 | 1000c/túi | Chất liệu nhựa polypropylene, kích thước 9.6 x 78 màu xanh, túi 1000 cái | ||
| 9 | Đầu côn 200 µl | 30 | 1000c/túi | Chất liệu nhựa polypropylene, kích thước 7.5 x 50.5, màu vàng, túi 1000 cái | ||
| 10 | DNA ladder 100bp | 30 | 0,5ml/ống | Thang chuẩn 100bp Kích thước đo từ 100 - 1.500bp | ||
| 11 | DNA Loading buffer blue 5X | 18 | 5x1ml | Dung dịch đệm để theo dõi tốc độ di chuyển DNA trong quá trình điện di agarose Quy cách: 2 x 1ml | ||
| 12 | Falcon 15 ml, 500 ống/túi | 35 | Túi | Chất liệu nhựa polypropylene, nắp phẳng vặn, kích thước 17.5x119.6, nhiệt độ -20 đến 121, tốc độ ly tâm lên tới 8400 RCF, túi 500 cái | ||
| 13 | Falcon 50 ml, 500 ống/túi | 40 | Túi | Chất liệu nhựa polypropylene, nắp phẳng vặn, kích thước 29.6 x114.7, nhiệt độ -20 đến 121, tốc độ ly tâm lên tới 9400 RCF, túi 500 cái | ||
| 14 | FeSO4. 7H2O | 10 | kg | Độ tinh khiết phân tích: ≥99,5%; Khối lượng riêng: 1,89 g/cm3 (20 °C); Độ pH: 3 - 4 (với hàm lượng 50 g/l trong nước ở 20°C); Tạp chất: chất không tan ≤ 0.01 %; | ||
| 15 | Găng tay cỡ to | 15 | Hộp | Được làm từ các loại polymer khác nhau; Sức căng cơ (Mpa) ≥ 18.0; Độ giãn (%) ≥ 650, size L | ||
| 16 | Gang tay nhỏ | 15 | Hộp | Được làm từ các loại polymer khác nhau; Sức căng cơ (Mpa) ≥ 18.0; Độ giãn (%) ≥ 650, size S | ||
| 17 | Găng tay trung bình | 15 | Hộp | Được làm từ các loại polymer khác nhau; Sức căng cơ (Mpa) ≥ 18.0; Độ giãn (%) ≥ 650, size M | ||
| 18 | Glucose | 6 | Lọ 500g | Độ tinh khiết phân tích:97.5% Mật độ khối 630 kg /m3 | ||
| 19 | H3PO4 | 6 | Lít | Tinh khiết phân tích: ≥ 85,0%; Khối lượng riêng: 1,71g/cm3 (20⁰C); Độ pH: | ||
| 20 | HCl (Đức) | 4 | Chai 500ml | Công thức: HCl Độ tinh khiết phân tích: 37,0-38,0%; Khối lượng riêng: 1,19g/cm3 (ở 20⁰C); | ||
| 21 | Javel 500 ml | 20 | chai | Dung dịch tẩy Công thức : NaClO Quy cách: chai/500ml | ||
| 22 | KH2PO4 | 6 | Lọ 500g | Độ tinh khiết phân tích: 99,5% Độ pH: 4.2 - 4.5 ( với hàm lượng 5% trong nước H₂O) ; | ||
| 23 | Khẩu trang | 15 | Hộp | Loại 4 lớp với lớp than hoạt tính; Nẹp mũi giúp điều chỉnh độ khít; Dây đeo tai bằng vật liệu thun đàn hồi | ||
| 24 | KI | 10 | kg | Tinh khiết 99% Trọng lượng phân tử: 166 g/mol pH: 6.0-9.2 (25 °C, 5%) | ||
| 25 | Kit phát hiện Dengue virut, 50 test/1 bộ, Amplisens, Nga | 4 | Bộ | Bộ kít phát hiện vi rút Dengue Quy cách: bộ/50 test | ||
| 26 | Kit phát hiện Leptospira spp, 50 test/1 bộ, Amplisens, Nga | 4 | Bộ | Bộ kít phát hiện Leptospira spp Quy cách: bộ/50 test | ||
| 27 | Kit phát hiện Orientia tsutsugamushi, 50 test/1 bộ, Amplisens, Nga | 4 | Bộ | Bộ kít phát viện Orientia tsutsugamushi Quy cách: bộ/50 test | ||
| 28 | Kit phát hiện Rickettsia spp, 50 test/1 bộ, Amplisens, Nga | 4 | Bộ | Bộ kít phát hiện Rickettsia spp Quy cách: bộ/50 test | ||
| 29 | Kít tách ADN tổng số (QIAGEN) | 24 | Bộ/50p.ư | Kít chiết DNA tổng số từ tổng số từ máu và mô động vật và từ tế bào, nấm men, vi khuẩn hoặc vi rút Ứng dụng PCR, Realtime-PCR, định kiểu gen Quy cách: Bộ/50 phản ứng | ||
| 30 | Kít tinh sạch sản phẩm PCR (QIAGEN) | 24 | Bộ/50p.ư | Bộ kít tinh sạch DNA từ sản phẩm PCR Quy cách: bộ/50 phản ứng | ||
| 31 | Lactose | 4 | Lọ 500 g | pH: 6.9±0.2 ở 25oC; Thành phần: lactose 5g/l; chiết xuất thịt 3 g/l; peptone 5g/l | ||
| 32 | Master Mix PCR kit | 25 | 5x1ml | Hỗn hợp Master mix gồm: i-TaqTM DNA Polymerase(5U/ml), dNTPs, PCR Reaction Buffer, Gel Loading buffer… Quy cách: 5ml | ||
| 33 | MgSO4. 7H2O | 6 | lọ 500g | Độ tinh khiết phân tích: ≥ 99,5% Độ pH: 5.0 - 8.0 (với hàm lượng 50 g/l trong nước ở 25°C); Khối lượng riêng: 1,68g/cm3 (20⁰C); | ||
| 34 | Mồi gen nhân (ITS) hoặc lục lạp (matK, rbcL) | 60 | Cặp mồi | Các primer với trình tự chính xác; Tinh sạch bằng phương pháp khử muối (desalting) | ||
| 35 | Muối mật bò (TQ) | 6 | lọ 500g | Mật bò tinh chế khô, màu vàng nhạt, rất dễ hút ẩm | ||
| 36 | Na2CO3(Hàn Quốc) | 6 | kg | Trọng lượng phân tử: 105.99 g/mol Tinh khiết: 99% pH: 11.2 (25 °C, 4 g/L) | ||
| 37 | NaNO3 (Merk hoặc các hãng tương đương) | 6 | Lọ 500g | Tên gọi: Sodium nitrate Trọng lượng phân tử: 84.99 g/mol Mật độ: 2.26 g/cm3 (20 °C) | ||
| 38 | NH4Cl (Sigma hoặc các hãng tương đương) | 6 | Lọ 500g | Trọng lượng phân tử: 53.49 g/mol Tinh khiết: ≥ 99.5% pH: 4.5-5.5 (25 °C, 5%) | ||
| 39 | Ni tơ lỏng | 200 | Lít | Sử dụng để bảo quản | ||
| 40 | Ống eppendorf 1,5 mL | 30 | Hộp | Chất liệu nhựa polypropylene, nắp phẳng, chia vạch, nhiệt độ -20 đến 121, tốc độ ly tâm 20000 RCF, túi 500 cái | ||
| 41 | Ống eppendorf 2 mL | 30 | Hộp | Chất liệu nhựa polypropylene, nắp phẳng, chia vạch, nhiệt độ -20 đến 121, tốc độ ly tâm 20000 RCF, túi 500 cái | ||
| 42 | Ống eppendorf PCR 0,2 mL | 30 | Hộp | Chất liệu nhựa polypropylene, kích thước 5.43 x 20.75, nắp bật, tốc độ ly tâm 6000 RCF, túi 100 cái | ||
| 43 | Ống hút 1000/túi (Trung Quốc) | 35 | Túi | Chất liệu: Nhựa cứng PVC Màu sắc: Trong suốt | ||
| 44 | Pepton (Đức) | 6 | kg | Độ tan: tan hoàn toàn trong nước, không tan trong rượu; Độ pH: 6.1-7.1 (với nồng độ 2% trong nước ở 25°C; | ||
| 45 | RNase (10mg/ml) | 30 | 1ml/ống | Thành phần: Dung dịch Rnase 10mg/ml Bảo quản nhiệt độ âm Quy cách: 1ml/ống | ||
| 46 | Saccarose (VN) | 6 | Lọ 1kg | Công thức: C12H22O11 Quy cách: Lọ/1kg | ||
| 47 | Silicagel | 5 | Kg | Sử dụng hút ẩm Quy cách: Kg | ||
| 48 | Sodium chloride (hộp 500g) | 6 | Hộp | Độ tinh khiết phân tích: ≥ 99,5 %; Khối lượng riêng: 2,17 g/cm3 (20°C); Độ pH: 4.5 - 7.0 (với nồng độ 100 g/l trong nước ở 20°C); | ||
| 49 | Sodium hydroxide, 1 kg/chai | 6 | Chai | Độ tinh khiết phân tích: ≥99,0%; Khối lượng riêng: 2,13g/cm3; Độ pH: >14 (vơi hàm lượng 100 g/l trong nước ở (SiO2) ≤ 0,001%; | ||
| 50 | TAE buffer 50X | 12 | Lít | Dung dịch đệm TAE 50 X Quy cách: Chai/1L | ||
| 51 | Taq polymera (50U/µl) | 27 | 50µl/ống | Thành phần: Taq DNA Polymerase 5 U/µL, 10X Taq Buffer with KCl, 10X Taq Buffer with (NH4)2SO4, 25 mM MgCl2, .. Bảo quản ở: -20oC | ||
| 52 | Thạch ure (Christensen) (Himedia) | 6 | Chai 500g | Môi trường có thành phần: Peptic digest of animal tissue, Dextrose, Sodium chloride, Monopotassium phosphate, Phenol red, Agar… Quy cách: lọ/500g | ||
| 53 | Thuốc nhuộm Redgel 10000X | 18 | 0,5ml/ống | Chất nhuộm màu axit nucleic huỳnh quang được thiết kế để thay thế ethidium bromide Ứng dụng phát hiện axit nucleic Quy cách: 0.5ml/ống | ||
| 54 | Thuốc thử Kovar | 6 | Lọ 100mL | Thuốc thử Kovar cho vi sinh Mật độ: 0,92 g / cm3 (20 ° C) Giá trị pH | ||
| 55 | Tinh bột tan (VN) | 6 | kg | Công thức: (C6H10O5)n Tan trong nước Quy cách:Kg | ||
| 56 | Tween 80 (Sigma hoặc các hãng tương đương) | 4 | Chai 1lit | Tên gọi khác: Polyoxyethylene-80 (TWEEN 80) Dạng chất lỏng nhớt, màu vàng đến hổ phách | ||
| 57 | Water, nuclease free | 20 | 4x1,25ml | Nước deion Free Dnase/Rnase, không nội độc tố | ||
| 58 | Xanh Bromothymol (Đức) | 6 | Lọ 5g | Tinh khiết phân tích: 95% pH: 3.0-chuyển màu vàng; 4.6- chuyển màu xanh da trời |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi