Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220378928-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân Xã An Đồng, Huyện An Dương, Tp Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220203893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021 - 2025 của huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 10:08:00 đến ngày 2022-04-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,001,870,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.925E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,1 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,2 tỷ đồng.Ghi chú:- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Điện; cấp thoát nước;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu >=9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá 1,4KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn sắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đục bê tông 0,9 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 3
15-Ô tô tự đổ 5,0 T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
16-Cần cẩu - sức nâng : 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần cẩu - sức nâng : 16,0 T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần cẩu - sức nâng : 25,0 T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy mài - công suất : 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân Xã An Đồng, Huyện An Dương, Tp Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp
Xây dựng nhà lớp học, chức năng Trường Mầm non An Đồng (Điểm Trang Quan)
400 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021 - 2025 của huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân Xã An Đồng, Huyện An Dương, Tp Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Vĩnh Khê, Xã An Đồng, Huyện An Dương, Tp Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Đồng; Địa chỉ Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Đồng, huyện An Dương, Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế : Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam + Tư vấn thẩm tra, thẩm định : Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Hải Sơn + Tư vấn lập HSMT; đánh giá HSDT: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Đại Dương + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng;


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân Xã An Đồng, Huyện An Dương, Tp Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Vĩnh Khê, Xã An Đồng, Huyện An Dương, Tp Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Đồng; Địa chỉ Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Đồng, huyện An Dương, Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021: Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng (Nhà thầu tham dự thầu phải có CC hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hoạt động là thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên) - Bão lãnh dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Đồng; Địa chỉ Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Đồng, huyện An Dương, Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã An Đồng; Địa chỉ Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Đồng, huyện An Dương, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã An Đồng; Địa chỉ Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Đồng, huyện An Dương, Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã An Đồng; Địa chỉ Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Đồng, huyện An Dương, Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
B Phá dỡ nhà văn hóa
1Chặt cây hoa sữa đường kính 400Chương V của E - HSMT1cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V của E - HSMT1gốc cây
3Dọn dẹp đất đào gốc cây, vận chuyển cây và gốc câyChương V của E - HSMT2chuyến
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E - HSMT65,46m2
5Tháo dỡ cửa hoa sắtChương V của E - HSMT38,16m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V của E - HSMT185,2m
7Tháo dỡ trần nhựa khung xươngChương V của E - HSMT89,6425m2
8Tháo mái tôn mạ màuChương V của E - HSMT1,3624100m2
9Tháo dỡ xà gồ thépChương V của E - HSMT0,4659tấn
10Tháo dỡ vì kèoChương V của E - HSMT4cấu kiện
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V của E - HSMT24,3999m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E - HSMT90,2738m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V của E - HSMT102,9485m3
14Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E - HSMT0,8964100m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E - HSMT4,2523100m2
C Phá dỡ nhà vệ sinh
1Tháo dỡ chậu rửaChương V của E - HSMT2bộ
2Tháo dỡ xí bệtChương V của E - HSMT2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V của E - HSMT4bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E - HSMT2,688m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V của E - HSMT0,7686m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E - HSMT11,275m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V của E - HSMT1,4616m3
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E - HSMT0,5199100m2
D Phá dỡ nhà Đòn
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E - HSMT5m2
2Tháo dỡ mái tônChương V của E - HSMT0,2322100m2
3Tháo dỡ xà gồ thépChương V của E - HSMT0,1117tấn
4Phá dỡ tường bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E - HSMT12,107m3
5Phá dỡ bê tông nền không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V của E - HSMT1,9464m3
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E - HSMT0,7406100m2
E Cổng tường bao
1Tháo dỡ cổngChương V của E - HSMT7,8m2
2Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V của E - HSMT56,4m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E - HSMT20,3563m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đổ điChương V của E - HSMT271,6192m3
F XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC, CHỨC NĂNG 3 TẦNG
G PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của E - HSMT5,1417100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp IIChương V của E - HSMT363,2188100m
3Vét bùn đầu cọcChương V của E - HSMT40,3576m3
4Cát đen phủ đầu cọcChương V của E - HSMT40,3576m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E - HSMT40,3576m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V của E - HSMT2,1827100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT1,6915tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT5,4482tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E - HSMT7,8101tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V của E - HSMT178,4309m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtChương V của E - HSMT1,0104100m2
12Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,3858tấn
13Cốt thép cổ cột,đường kính cốt thép > 18mmChương V của E - HSMT2,7256tấn
14Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương V của E - HSMT9,3199m3
15Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT2,3045m3
16Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E - HSMT84,7659m3
H GIẰNG CHỐNG THẤM VÀ BỂ PHỐT:
1Ván khuôn giằng chống thấmChương V của E - HSMT0,6154100m2
2Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,1344tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,7904tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V của E - HSMT9,2143m3
5Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT4,9446m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT143,0886m2
7Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất:Chương V của E - HSMT143,0886m2
8Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT42,2183m2
9Ván khuôn tấm đanChương V của E - HSMT0,2004100m2
10Cốt thép tấm đan nắp bểChương V của E - HSMT0,4751tấn
11Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 250Chương V của E - HSMT4,041m3
12Lắp dựng tấm đanChương V của E - HSMT48cái
I LẤP ĐẤT MÓNG NHÀ:
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E - HSMT1,7139100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V của E - HSMT3,8314100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E - HSMT3,5506100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V của E - HSMT35,9866m3
J PHẦN KẾT CẤU THÂN
K KẾT CẤU CỘT KHUNG:
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT1,2016tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT2,8236tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E - HSMT7,9016tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E - HSMT5,9391100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tầng 1, đá 1x2, mác 250Chương V của E - HSMT12,338m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tầng 2,3, đá 1x2, mác 250Chương V của E - HSMT24,676m3
L KẾT CẤU DẦM:
1Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,9783tấn
2Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, tầng 1Chương V của E - HSMT5,8488tấn
3Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT1,9728tấn
4Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, tầng 2+máiChương V của E - HSMT11,7105tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E - HSMT7,3682100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Chương V của E - HSMT83,2256m3
M KẾT CẤU SÀN:
1Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT20,9339tấn
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E - HSMT11,8343100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E - HSMT135,0773m3
N KẾT CẦU THANG:
1Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT1,7699tấn
2Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChương V của E - HSMT0,9894tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E - HSMT1,4469100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V của E - HSMT14,9238m3
O LANH TÔ CỬA:
1Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,536tấn
2Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChương V của E - HSMT0,9919tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V của E - HSMT1,448100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E - HSMT10,8511m3
P PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E - HSMT95,4894m3
2Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E - HSMT241,637m3
3Xây ốp cột gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E - HSMT28,7987m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V của E - HSMT0,5182m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V của E - HSMT0,0334100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, bậc tam cấp, và các kết cấu phức tạp vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT5,0829m3
7Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E - HSMT1,1121m3
8Trát bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT11,0528m2
9Ốp tường bồn hoa gạch thẻ đỏ, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT10,2585m2
10Đắp đất màu trồng câyChương V của E - HSMT3,691m3
11Tiền đất màu trồng câyChương V của E - HSMT4,0601m3
12Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V của E - HSMT2,4794tấn
13Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V của E - HSMT2,4794tấn
14Lợp mái tôn mạ màu dày 0.42mmChương V của E - HSMT4,5576100m2
15Nẹp chống bão + bu lông liên kếtChương V của E - HSMT554cái
Q PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT463,276m2
2Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của E - HSMT93,1652m2
3Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT93,1652m2
4Trát cột hành lang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT297,7492m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT624,1914m2
6Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT134,92m
7Trát trần phía ngoài, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT42,689m2
8Trát xà dầm phía ngoài, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT69,3412m2
9Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E - HSMT624,1914m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E - HSMT409,7794m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương)Chương V của E - HSMT931,0053m2
12Sơn trang trí kẻ màu tranh vẽ mặt trời và màu ô vuông đắp chữChương V của E - HSMT102,9655m2
13Ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT1.265,393m2
14Ốp gạch vào má cửa, gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT42,504m2
15Ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch 120x500Chương V của E - HSMT2,1552m2
16Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT256,0004m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT1.383,7338m2
18Trát dầm trong nhà, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT297,6136m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT551,8915m2
20Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT124,9483m2
21Đóng trần thạch cao thả chịu nước tấm 600x600Chương V của E - HSMT66,6m2
22Đóng trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V của E - HSMT523,3128m2
23Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E - HSMT1.383,7338m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E - HSMT1.753,7666m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương)Chương V của E - HSMT3.137,5004m2
26Láng mái ô văng cửa có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT13,7m2
27Dán giấy dầu + khò nóng chống thấm nền vệ sinhChương V của E - HSMT84,3863m2
28Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 (Gạch lát nền Viglacera UM302 kích thước 300x300 hoặc tương đương)Chương V của E - HSMT105,2182m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 ( Gạch Viglacera TS-615, KT 500x500 hoặc tương đương)Chương V của E - HSMT1.044,1131m2
30Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (Đá granít tự nhiên ( màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng ))Chương V của E - HSMT108,452m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Đá granít tự nhiên ( màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng )Chương V của E - HSMT22,1498m2
32Lắp dựng cửa nhựa lõi thépChương V của E - HSMT247,9238m2
33Sản xuất cửa đi 2 cánh pano nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38 lyChương V của E - HSMT130,9m2
34Sản xuất cửa đi 1 cánh pano nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38 lyChương V của E - HSMT23,625m2
35Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thépChương V của E - HSMT47bộ
36Sản xuất Cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6.38 lyChương V của E - HSMT93,3988m2
37Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thépChương V của E - HSMT38bộ
38Lắp Vách nhựa lõi thépChương V của E - HSMT164,532m2
39Sản xuất vách kính pano nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38 lyChương V của E - HSMT164,532m2
40Phụ kiện vách nhựa lõi thépChương V của E - HSMT32bộ
41Lắp dựng cửa ra mái khung sắt hộp bịt pano tônChương V của E - HSMT0,6m2
42Sản xuất cửa ra mái khung sắt hộp mạ kẽm bịt tônChương V của E - HSMT0,0556tấn
43Bu lông nở D16Chương V của E - HSMT24bộ
44Gia công cửa hoa sắtChương V của E - HSMT1,2564tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E - HSMT70,73m2
46Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT70,73m2
47Lan can inox cầu thangChương V của E - HSMT826,045kg
48Trụ inox cầu thangChương V của E - HSMT2trụ
49Lắp dựng lan can cầu thang inoxChương V của E - HSMT44,4654m2
50Gia công lan can hành lang sắtChương V của E - HSMT1,6939tấn
51Lắp dựng lan can hành langChương V của E - HSMT164,889m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT164,889m2
53Lắp Vách ngăn composite dày 12mm, ke inox, chân đế bằng inoxChương V của E - HSMT39,6m2
54Bộ Chữ nổi alumex trang trí mặt đứng chiều cao 400" EM YÊU TRƯỜNG EM, EM VUI ĐẾN TRƯỜNG, CÔ GIÁO NHƯ MẸ HIỀN "Chương V của E - HSMT3bộ
55Chữ trang trí mặt đứng, chữ đắp nổi dày 3cm " a, b, c"Chương V của E - HSMT3chi tiết
56Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E - HSMT11,4933100m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E - HSMT14,8122100m2
R PHẦN CẤP ĐIỆN
1Đèn led đơn âm trần D110 9WChương V của E - HSMT156bộ
2Đèn led dây hắt sángChương V của E - HSMT255m
3Đèn led panel âm trần KT600x600 40WChương V của E - HSMT48bộ
4Đèn tuýp đơn đế nổi 1.2mChương V của E - HSMT26bộ
5Đèn led ốp trần KT250x250, 18WChương V của E - HSMT55bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh + chiết ápChương V của E - HSMT1cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V của E - HSMT54cái
8Tủ điện âm tường 8 ModuleChương V của E - HSMT7tủ
9Tủ điện âm tường 12 ModuleChương V của E - HSMT3Tủ
10Tủ điện tôn dập định hình sơn tĩnh điện 500x350x200Chương V của E - HSMT3Tủ
11Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-100AChương V của E - HSMT1cái
12Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-80AChương V của E - HSMT1cái
13Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-40AChương V của E - HSMT5cái
14Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-20AChương V của E - HSMT4cái
15Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-40AChương V của E - HSMT9cái
16Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-20AChương V của E - HSMT30cái
17Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-16AChương V của E - HSMT10cái
18Aptomat 1 Pha 1 Cực MCB-1P-40AChương V của E - HSMT9cái
19Aptomat 1 Pha 1 Cực MCB-1P-16AChương V của E - HSMT9cái
20Aptomat 1 Pha 1 Cực MCB-1P-6AChương V của E - HSMT3cái
21Lắp đặt công tắc đôi + đế âmChương V của E - HSMT12cái
22Lắp đặt công tắc đơn + đế âmChương V của E - HSMT38cái
23Lắp đặt công tắc ba + đế âmChương V của E - HSMT3cái
24Công tắc đảo chiềuChương V của E - HSMT8cái
25Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16AChương V của E - HSMT62cái
26Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AChương V của E - HSMT52cái
27Lắp đặt đế âm ổ cắm, công tắcChương V của E - HSMT175hộp
28Lắp đặt dây cáp điện CXV 4x25mm2Chương V của E - HSMT65m
29Lắp đặt dây cáp điện CXV 4x6mm2Chương V của E - HSMT50m
30Dây điện CV-1x6 mm2Chương V của E - HSMT400m
31Dây điện CV-1x4 mm2Chương V của E - HSMT1.260m
32Dây điện CV-1x2.5 mm2Chương V của E - HSMT1.100m
33Dây điện CV-1x1.5 mm2Chương V của E - HSMT1.700m
34Dây tiếp địa M1x6mm2Chương V của E - HSMT250m
35Dây tiếp địa M1x4mm2Chương V của E - HSMT200m
36Dây tiếp địa M1x2.5mm2Chương V của E - HSMT300m
37Ống ghen D16Chương V của E - HSMT700m
38Ống ghen D25Chương V của E - HSMT620m
39Ống ghen D32Chương V của E - HSMT150m
40Hộp phân dây 100x100Chương V của E - HSMT30hộp
S MẠNG LAN
1Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tườngChương V của E - HSMT10Bộ
2Modem WifiChương V của E - HSMT1Bộ
3TP LINKS 8 PORTSChương V của E - HSMT3Bộ
4Cáp internet 4pard.amp cat6Chương V của E - HSMT540m
5Ống ghen D16Chương V của E - HSMT540m
6Camera ip hồng ngoại + chân đếChương V của E - HSMT9bộ
7Đầu ghi hình 16 kênhChương V của E - HSMT1bộ
8Lắp đặt dây dẫn CW-2x0.75mm2Chương V của E - HSMT250m
9Hộp nối phân dây 100x100Chương V của E - HSMT9hộp
T CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵnChương V của E - HSMT5cái
2Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5mChương V của E - HSMT6cọc
3Dây thép tiếp địa D16mmChương V của E - HSMT10m
4Dây thép dẫn sét D10mmChương V của E - HSMT180m
5Nậm đỡ kim thu sétChương V của E - HSMT5Cái
6Bulong M14Chương V của E - HSMT20Cái
7Trô bật sắt fi 10Chương V của E - HSMT150Cái
8Bản mã 200x150x5Chương V của E - HSMT5Cái
9Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5Chương V của E - HSMT2Cái
10Bulong vanh đệm M12x25Chương V của E - HSMT4Cái
11Đệm chì lá 40x120 dày 3mmChương V của E - HSMT2Cái
12Hộp kiểm tra điện trởChương V của E - HSMT2Hộp
U CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH
V Đường ống cấp nước lạnh PPR-PN10:
1Ống nhựa PPR-PN10-D25Chương V của E - HSMT1,99100m
2Ống nhựa PPR-PN10-D40Chương V của E - HSMT0,51100m
3Ống nhựa PPR-PN10-D63Chương V của E - HSMT0,39100m
4Cút góc 90 PPR-D25Chương V của E - HSMT89cái
5Cút góc 90 PPR-D63Chương V của E - HSMT7cái
6Tê cân 90 PPR-D25Chương V của E - HSMT86cái
7Tê cân 90 PPR-D63Chương V của E - HSMT2cái
8Tê chuyển bậc PPR 40/25Chương V của E - HSMT19cái
9Tê chuyển bậc PPR 40/63Chương V của E - HSMT4cái
10Tê ren trong PPR-D25Chương V của E - HSMT55cái
11Tê ren ngoài PPR-D25Chương V của E - HSMT41cái
12Cút ren trong PPR-D25Chương V của E - HSMT126cái
13Côn PPR CB D63/40Chương V của E - HSMT2cái
14Van 2 chiều PPR-D25Chương V của E - HSMT22cái
15Van 2 chiều PPR-D63Chương V của E - HSMT2cái
16Van 1 chiều PPR-D25Chương V của E - HSMT1cái
17Van 1 chiều PPR-D63Chương V của E - HSMT2cái
18Nối thẳng PPR-DN25Chương V của E - HSMT64cái
19Nối thẳng PPR-DN40Chương V của E - HSMT13cái
20Nối thẳng PPR-DN63Chương V của E - HSMT10cái
21Nối thẳng ren ngoài PPR-DN25Chương V của E - HSMT179cái
22Đầu bịt PPR D25Chương V của E - HSMT179cái
23Ống nhựa PPR-PN20-D25Chương V của E - HSMT0,59100m
W Đường ống thoát nước + thông hơi U.PVC-C2:
1Ống PVC-C2-D34Chương V của E - HSMT0,45100m
2Ống PVC-C2-D60Chương V của E - HSMT0,45100m
3Ống PVC-C2-D90Chương V của E - HSMT3,1100m
4Ống PVC-C2-D110Chương V của E - HSMT2,36100m
5Đầu nối thẳng PVC-C2-D34Chương V của E - HSMT7cái
6Đầu nối thẳng PVC-C2-D60Chương V của E - HSMT7cái
7Đầu nối thẳng PVC-C2-D90Chương V của E - HSMT52cái
8Đầu nối thẳng PVC-C2-D110Chương V của E - HSMT39cái
9Tê 135 PVC-C2-D90Chương V của E - HSMT105cái
10Tê 135 độ PVC - C2-D110mmChương V của E - HSMT57cái
11Tê chuyển bậc 135 PVC-D200/110Chương V của E - HSMT2cái
12Cút góc 90 độ PVC D34mmChương V của E - HSMT157cái
13Cút góc 90 độ PVC D90mmChương V của E - HSMT89cái
14Cút chếch 135 PVC-D90Chương V của E - HSMT274cái
15Cút chếch 135 PVC-D110Chương V của E - HSMT91cái
16Côn chuyển bậc D90/34Chương V của E - HSMT79cái
17Côn chuyển bậc D90/60Chương V của E - HSMT8cái
18Côn chuyển bậc D110/60Chương V của E - HSMT8cái
19Côn chuyển bậc D110/90Chương V của E - HSMT10cái
20Bích bịt xả thông tắc D90Chương V của E - HSMT8cái
21Bích bịt xả thông tắc D110Chương V của E - HSMT8cái
22Đầu bịt nhựa PVC D34Chương V của E - HSMT79cái
23Đầu bịt nhựa PVC D90Chương V của E - HSMT28cái
24Đầu bịt nhựa PVC-D110Chương V của E - HSMT43cái
X Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang , dung tích bể 2m3Chương V của E - HSMT2bể
2Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V của E - HSMT40bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E - HSMT40cái
4Lắp đặt chậu xí bệt (Chậu xí bệt inax AC 504 VAN)Chương V của E - HSMT3bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi rửa 1 vòi inxax LFV 1102S-1)Chương V của E - HSMT3cái
6Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em ( INAX U 440V hoặc tương đương)Chương V của E - HSMT24bộ
7Lắp đặt van xả loại nhấnChương V của E - HSMT24bộ
8Si phông tiểu namChương V của E - HSMT24cái
9Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (Chậu rửa loại 2 vòi inax L88V(EC/C) và chân chậu L288VC)Chương V của E - HSMT54bộ
10Lắp đặt vòi rửa 2 vòi ( Vòi lavabo inox 304)Chương V của E - HSMT54bộ
11Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng)Chương V của E - HSMT11Bộ
12Si phông chậu rửaChương V của E - HSMT54cái
13Thoát sàn Inox DN80Chương V của E - HSMT28cái
14Cầu chắn rác Inox DN80Chương V của E - HSMT9cái
15Bình nóng lạnh 30LChương V của E - HSMT8bộ
16Vòi trộn nóng lạnhChương V của E - HSMT8bộ
17Sen tắmChương V của E - HSMT8bộ
18Van phao téc nước D25Chương V của E - HSMT2Cái
19Dây cấp nướcChương V của E - HSMT191Bộ
Y GA RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào hố ga, rộng > 1m, sâu Chương V của E - HSMT1,2919m3
2Đào đường ống, đất cấp IIChương V của E - HSMT1,1425m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V của E - HSMT0,2196100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E - HSMT0,234m3
5Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V của E - HSMT7,1612m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V của E - HSMT0,3005m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT9,7736m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga:Chương V của E - HSMT0,0171100m2
9Bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V của E - HSMT0,1425m3
10Trát tường ga+ tường rãnh thoát nước , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT106,8663m2
11Láng đáy ga, đáy rãnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT29,2132m2
12Cốt thép tấm đan nắp ga, nắp rãnhChương V của E - HSMT0,4783tấn
13Ván khuôn tấm đan nắp ga, rãnhChương V của E - HSMT0,2214100m2
14Bê tông tấm đan nắp ga, nắp rãnh đá 1x2, mác 250Chương V của E - HSMT3,6324m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E - HSMT110cấu kiện
16Lắp đặt ống PVC D200Chương V của E - HSMT0,27100m
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmChương V của E - HSMT4đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmChương V của E - HSMT4mối nối
19Lấp cát chân móngChương V của E - HSMT1,1045m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V của E - HSMT0,0243100m3
Z CỔNG + TƯỜNG BAO
1Đào móng trụ cổng đất cấp IIChương V của E - HSMT2,8314m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V của E - HSMT1,9018m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp IIChương V của E - HSMT8,6031100m
4Vét bùn đầu cọcChương V của E - HSMT0,9559m3
5Cát đen phủ đầu cọcChương V của E - HSMT0,9559m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E - HSMT1,1869m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V của E - HSMT0,0659100m2
8Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,0034tấn
9Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,0485tấn
10Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E - HSMT0,0202tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250Chương V của E - HSMT1,9322m3
12Xây móng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT1,9088m3
13Cốt thép dầm đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,0249tấn
14Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E - HSMT0,1355tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E - HSMT0,0732100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Chương V của E - HSMT0,8052m3
17Lấp đất hố móng:Chương V của E - HSMT1,9642m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V của E - HSMT0,0277100m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E - HSMT0,0858100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V của E - HSMT0,023100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V của E - HSMT0,6454m3
22Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,0349tấn
23Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,0448tấn
24Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E - HSMT0,0483tấn
25Xây ốp cột gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT2,5138m3
26Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E - HSMT2,9198m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E - HSMT0,0328100m2
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,0168tấn
29Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,0082tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Chương V của E - HSMT0,252m3
31Trát tường bao, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT30,004m2
32Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT20,4623m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT1,7585m2
34Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E - HSMT30,004m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E - HSMT22,2208m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT52,2248m2
37Trát gờ chỉ kẻ lõm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT32,896m
38Xây trát, đắp vữa, sơn trang trí chi tiết hình nấmChương V của E - HSMT4chi tiết
39Sơn kẻ vẽ hình quyển vởChương V của E - HSMT6,6m2
40Sản xuất cánh cổng inox 304Chương V của E - HSMT301,2613kg
41Lắp dựng cánh cổngChương V của E - HSMT11,8m2
42Ray sắt dẫn hướng chôn vào nền sân , bánh xe cánh cổngChương V của E - HSMT1bộ
43Sản xuất khung trang trí bằng sắtChương V của E - HSMT0,0314tấn
44Lắp dựng khung trang tríChương V của E - HSMT3,6022m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT3,6022m2
46Chi tiết trang trí bằng aluminu 2 mặt sơn vẽ hình mâyChương V của E - HSMT2mặt
AA Tường bao đoạn 1-2-3-4:
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của E - HSMT0,2304100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp IIChương V của E - HSMT51,4566100m
3Vét bùn đầu cọcChương V của E - HSMT5,7174m3
4Cát đen phủ đầu cọcChương V của E - HSMT5,7174m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E - HSMT5,7174m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V của E - HSMT0,1466100m2
7Xây tường móng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT23,1481m3
8Cốt thép giằng CT, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,1213tấn
9Cốt thép giằng CT, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,481tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E - HSMT0,3665100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Chương V của E - HSMT4,0315m3
12Lấp đất chân móngChương V của E - HSMT7,4734m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5, đất cấp IIChương V của E - HSMT0,1557100m3
14Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT23,8991m3
15Trát trụ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT19,69m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT310,712m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT330,402m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E - HSMT1,99100m2
AB SÂN + NỀN BỒN CÂY
1Đắp cát san nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E - HSMT0,5005100m3
2Đắp cát san nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E - HSMT2,002100m3
3Bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200Chương V của E - HSMT53,25m3
4Lát gạch nền sân gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT423m2
AC Bồn cây:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E - HSMT0,2347m3
2Ván khuôn gỗ móngChương V của E - HSMT0,0112100m2
3Xây tường bồn cây gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT0,7378m3
4Trát tường bồn cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT1,2246m2
5Ốp gạch thẻ bồn cây, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT2,7996m2
AD BỂ CỨU HỎA + NHÀ BƠM
AE BỂ CỨU HỎA
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của E - HSMT1,7517100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp IIChương V của E - HSMT36100m
3Vét bùn đầu cọcChương V của E - HSMT4m3
4Đắp cát đầu cọcChương V của E - HSMT4m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E - HSMT4m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Chương V của E - HSMT0,0972tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Chương V của E - HSMT1,4431tấn
8Ván khuôn đáy bểChương V của E - HSMT0,1303100m2
9Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 250Chương V của E - HSMT8,8316m3
10Cốt thép dầm mái bể đường kính Chương V của E - HSMT0,0972tấn
11Cốt thép dầm mái bể đường kính Chương V của E - HSMT0,4962tấn
12Cốt thép mái bể đường kính Chương V của E - HSMT0,6612tấn
13Ván khuôn dầm mái bể:Chương V của E - HSMT0,1907100m2
14Ván khuôn mái bểChương V của E - HSMT0,3202100m2
15Bê tông dầm mái bể đá 1x2, mác 250Chương V của E - HSMT1,4969m3
16Bê tông mái bể, đá 1x2, mác 250Chương V của E - HSMT4,7412m3
17Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT11,2107m3
18Trát tường bể mặt trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT64,118m2
19Trát tường bể mặt ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT64,4m2
20Quét nhựa bitum nóng vào tường mặt ngoàiChương V của E - HSMT64,4m2
21Quét Sikatop chống thấm tường bể phía trong:Chương V của E - HSMT64,118m2
22Láng đáy bể, mặt bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT70,2744m2
23Quét Sikatop chống thấm đáy bể:Chương V của E - HSMT34,6744m2
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Chương V của E - HSMT0,0677m3
25Cốt thép nắp đậy bể:Chương V của E - HSMT0,0071tấn
26Ván khuôn nắp bể:Chương V của E - HSMT0,0029100m2
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E - HSMT1cái
28Lấp đất hố móng:Chương V của E - HSMT0,7915100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V của E - HSMT1100m3
AF XÂY MỚI NHÀ BƠM
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của E - HSMT0,0719100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E - HSMT0,0207100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E - HSMT0,6941m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT1,4649m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E - HSMT1,1966m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E - HSMT0,0485100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,019tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,0649tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E - HSMT0,5333m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E - HSMT3,8317m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V của E - HSMT0,0331100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E - HSMT2,2001m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V của E - HSMT0,7334m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT7,3336m2
15Xây tường gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E - HSMT22,0693m3
16Ván khuôn lanh tôChương V của E - HSMT0,0062100m2
17Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,0009tấn
18Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChương V của E - HSMT0,0034tấn
19Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E - HSMT0,022m3
20Gia công xà gồ thép hộpChương V của E - HSMT0,0471tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V của E - HSMT0,0471tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT3m2
23Lợp mái tôn mạ màuChương V của E - HSMT0,1063100m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT33,63m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT32,046m2
26Láng nền có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT8,7064m2
27Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT32,046m2
28Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT33,63m2
29Lắp dựng cửa nhựa lõi thépChương V của E - HSMT1,76m2
30Sản xuất cửa đi 1 cánh pano nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38 lyChương V của E - HSMT1,76m2
31Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thépChương V của E - HSMT1bộ
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E - HSMT0,39100m2
33Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E - HSMT0,0862100m2
AG HỆ THỐNG TRẠM BƠM CHỮA CHÁY
1Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện 3 pha; Q >= 18m3/h; Hmax >= 30m.c.nChương V của E - HSMT1máy
2Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ Diesel; Q >= 18m3/h; Hmax >= 30m.c.nChương V của E - HSMT1máy
3Máy bơm bù áp Q = 1,2 - 12m3/h; Hmax = 140 - 58m.c.nChương V của E - HSMT1máy
4Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháyChương V của E - HSMT3máy
5Tủ điện điều khiển máy bơm điện chữa cháy, máy bơm Diezel chữa cháy, máy bơm bù áp lực bằng 2 chế độ (bằng tay, tự động).Chương V của E - HSMT1tủ
6Nhân công lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồnChương V của E - HSMT1tủ
7Lắp giá đỡ tủ điệnChương V của E - HSMT1bộ
8Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmChương V của E - HSMT0,12100m
9Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V của E - HSMT0,12100m
10Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 15mmChương V của E - HSMT0,06100m
11Đổ bê tông bệ bơm chữa cháyChương V của E - HSMT3bệ
12Gia công giá đỡ: máy bơm; két nước mồi và giá đỡ ốngChương V của E - HSMT0,4tấn
13U bôn D80Chương V của E - HSMT8cái
14U bôn D50Chương V của E - HSMT5cái
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 cấp nguồn từ tủ điều khiển đến máy bơm chữa cháy chínhChương V của E - HSMT20m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2,5mm2 từ tủ điều khiển đến máy bơm bù ápChương V của E - HSMT10m
17Lắp đặt dây đơn Chương V của E - HSMT25m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E - HSMT30m
19Lắp đặt ống HDPE 40/32 bảo vệ cáp điện trạm bơmChương V của E - HSMT30m
20Lắp đặt ống đàn hồi SP16 nổi bảo hộ dây dẫnChương V của E - HSMT30m
21Bình nước mồi 300 lítChương V của E - HSMT1bể
22Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V của E - HSMT1cái
23Lắp đặt công tắc áp lựcChương V của E - HSMT3cái
24Lắp đặt van gạt D15Chương V của E - HSMT3cái
25Rọ hút mặt bích D80Chương V của E - HSMT2cái
26Rọ hút mặt bích D50Chương V của E - HSMT1cái
27Y lọc rác mặt bích D80Chương V của E - HSMT2cái
28Y lọc rác mặt bích D50Chương V của E - HSMT1cái
29Chống rung mặt bích D80Chương V của E - HSMT4cái
30Chống rung mặt bích D50Chương V của E - HSMT2cái
31Van bướm một chiều mặt bích D80Chương V của E - HSMT2cái
32Van chặn ty chìm mặt bích D80Chương V của E - HSMT2cái
33Van chặn ty chìm mặt bích D50Chương V của E - HSMT2cái
34Van bướm một chiều mặt bích D50Chương V của E - HSMT1cái
35Van phaoChương V của E - HSMT1cái
36Côn thép hàn D80/50Chương V của E - HSMT4cái
37Côn thép hàn D65/50Chương V của E - HSMT2cái
38Cút thép hàn D80Chương V của E - HSMT12cái
39Cút thép hàn D50Chương V của E - HSMT5cái
40T thép hàn D80/50Chương V của E - HSMT1cái
41Bích thép hàn D80Chương V của E - HSMT24cái
42Bích thép hàn D50Chương V của E - HSMT8cái
43Bích mù D80Chương V của E - HSMT2cái
44Đầu ren D15Chương V của E - HSMT6cái
45Cút ren D15Chương V của E - HSMT12cái
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V của E - HSMT5,9835m2
47Gia công cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6Chương V của E - HSMT0,01tấn
48Vận chuyển, bốc xếp vật tưChương V của E - HSMT2chuyến
49Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạngChương V của E - HSMT1hệ thống
50Hướng dẫn sử dụngChương V của E - HSMT1bảng
51Đèn chiếu sáng sự cốChương V của E - HSMT0,25 đèn
52Hiệu chỉnh chạy thử hệ thốngChương V của E - HSMT1HT
AH HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Chương V của E - HSMT1trụ
2Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmChương V của E - HSMT0,76100m
3Bích thép hàn D80Chương V của E - HSMT12cái
4Bích mù D80Chương V của E - HSMT1cái
5Cút thép hàn D80Chương V của E - HSMT6cái
6T thép hàn D80Chương V của E - HSMT1cái
7T thép hàn D80/50Chương V của E - HSMT2cái
8Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp IIIChương V của E - HSMT16m3
9Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất IIIChương V của E - HSMT16m3
10Vải quấn ốngChương V của E - HSMT8kg
11Sơn bi tumChương V của E - HSMT21,0719m2
12Vận chuyển, bốc xếp vật tưChương V của E - HSMT1chuyến
13Thau rửa đường ốngChương V của E - HSMT1HT
14Thử áp lực đường ống, đường kính ống D80Chương V của E - HSMT0,76100m
AI HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG
1Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmChương V của E - HSMT0,24100m
2Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V của E - HSMT0,18100m
3Hộp đựng cuộn vòi chữa cháy 500 x 600 x 180Chương V của E - HSMT6hộp
4Đầu ren D50Chương V của E - HSMT6cái
5Lắp đặt van góc chữa cháy DN50Chương V của E - HSMT6cái
6Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-20m/cuộnChương V của E - HSMT6cuộn
7Lăng phun nước chữa cháy D50Chương V của E - HSMT6cái
8Khớp nối vào vòi D50Chương V của E - HSMT6cái
9Khớp nối ren trongChương V của E - HSMT6cái
10T thép hàn D65/50Chương V của E - HSMT6cái
11Cút thép hàn D50Chương V của E - HSMT18cái
12Bích thép hàn D65Chương V của E - HSMT8cái
13Bích mù D65Chương V của E - HSMT2cái
14Gioăng cao su D65Chương V của E - HSMT2cái
15Bu lông M14x50 mạ kẽmChương V của E - HSMT8bộ
16Ti ren F10Chương V của E - HSMT2m
17quang treo D50Chương V của E - HSMT3cái
18Êcu 10Chương V của E - HSMT9bộ
19Nở đạn Φ10Chương V của E - HSMT3Cái
20Giá đỡ ống V5Chương V của E - HSMT18bộ
21U bôn D65Chương V của E - HSMT12bộ
22U bôn D50Chương V của E - HSMT6bộ
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V của E - HSMT9,0432m2
24Thau rửa đường ốngChương V của E - HSMT1HT
25Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V của E - HSMT0,42100m
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E - HSMT0,4100m2
AJ PHƯƠNG TIỆN CHỮA CHÁY XÁCH TAY
1Bình bột chữa cháy ABC - 4kgChương V của E - HSMT12bình
2Bình khí chữa cháy CO2 - 3kgChương V của E - HSMT6bình
3Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500 x 600 x 180Chương V của E - HSMT6Cái
4Tiêu lệnh 4 biểnChương V của E - HSMT6bộ
5Vận chuyển bìnhChương V của E - HSMT1HT
AK HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠ (EXIT)
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhChương V của E - HSMT1tủ
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V của E - HSMT1trung tâm
3Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệtChương V của E - HSMT3,610 đầu
4Lắp đặt đèn báo cháyChương V của E - HSMT1,25 đèn
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V của E - HSMT1,25 nút
6Lắp đặt chuông báo cháyChương V của E - HSMT1,25 chuông
7Vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấnChương V của E - HSMT6cái
8Điện trở cuối kênhChương V của E - HSMT3cái
9Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V của E - HSMT1.610m
10Hộp nối kỹ thuậtChương V của E - HSMT3hộp
11Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm (EXIT)Chương V của E - HSMT0,85 đèn
12Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V của E - HSMT1,25 đèn
13Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E - HSMT10cái
14Ống luồn dây điện F16Chương V của E - HSMT500m
15Khớp nối trơn F16Chương V của E - HSMT85cái
16Cút chữ L không nắp F16Chương V của E - HSMT135cái
17Kẹp đỡ ống nhựa F16Chương V của E - HSMT200cái
18Cút chữ T không lắp F16Chương V của E - HSMT10cái
19Ống luồn dây điện F20Chương V của E - HSMT160m
20Khớp nối trơn F20Chương V của E - HSMT40cái
21Cút chữ L không nắp F20Chương V của E - HSMT60cái
22Kẹp đỡ ống nhựa F20Chương V của E - HSMT90cái
23Cút chữ T không lắp F20Chương V của E - HSMT6cái
24Ống xoắn HDPE 50/40Chương V của E - HSMT55m
25Đào rãnh đặt ống kỹ thuật 300x400x600Chương V của E - HSMT12m3
26Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất IIIChương V của E - HSMT12m3
27Cọc tiếp địa mạ đồng F16Chương V của E - HSMT1cái
28Dây Cu/PVC M1x4mm2Chương V của E - HSMT20m
29Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạngChương V của E - HSMT1hệ thống
30Hiệu chỉnh chạy thử hệ thốngChương V của E - HSMT1HT
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E - HSMT0,4100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.925E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,1 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,2 tỷ đồng.Ghi chú:- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Điện; cấp thoát nước;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8m3 Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
2 Máy lu >=9 tấn Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
3 Máy Đầm cóc Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng2
4 Máy hàn 23 KW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
5 Đầm bàn 1Kw Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng2
6 Đầm dùi 1,5 KW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng2
7 Máy cắt gạch đá 1,4KW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng3
8 Máy cắt uốn sắt thép 5KW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng2
9 Máy đục bê tông 0,9 kW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng2
10 Máy khoan cầm tay 1,5 kW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng2
11 Máy hàn nhiệt cầm tay Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng2
12 Máy khoan bê tông 0,62 kW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng2
13 Máy trộn bê tông 250L Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng3
14 Máy trộn vữa 150L Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng3
15 Ô tô tự đổ 5,0 T Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng2
16 Cần cẩu - sức nâng : 10,0 T Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
17 Cần cẩu - sức nâng : 16,0 T Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
18 Cần cẩu - sức nâng : 25,0 T Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
19 Máy mài - công suất : 2,7 kW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng2
20 Máy toàn đạc điện tử Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
21 Máy thủy bình Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->