Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220378928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân Xã An Đồng, Huyện An Dương, Tp Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220203893 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021 - 2025 của huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 10:08:00 đến ngày 2022-04-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,001,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.925E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,1 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,2 tỷ đồng.Ghi chú:- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Điện; cấp thoát nước;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu >=9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,4KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn sắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đục bê tông 0,9 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Ô tô tự đổ 5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Cần cẩu - sức nâng : 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần cẩu - sức nâng : 16,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần cẩu - sức nâng : 25,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy mài - công suất : 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân Xã An Đồng, Huyện An Dương, Tp Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp Xây dựng nhà lớp học, chức năng Trường Mầm non An Đồng (Điểm Trang Quan) 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021 - 2025 của huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021: Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng (Nhà thầu tham dự thầu phải có CC hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hoạt động là thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên) - Bão lãnh dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã An Đồng; Địa chỉ Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Đồng, huyện An Dương, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã An Đồng; Địa chỉ Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Đồng, huyện An Dương, Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã An Đồng; Địa chỉ Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Đồng, huyện An Dương, Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã An Đồng; Địa chỉ Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Đồng, huyện An Dương, Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| B | Phá dỡ nhà văn hóa | |||
| 1 | Chặt cây hoa sữa đường kính 400 | Chương V của E - HSMT | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V của E - HSMT | 1 | gốc cây |
| 3 | Dọn dẹp đất đào gốc cây, vận chuyển cây và gốc cây | Chương V của E - HSMT | 2 | chuyến |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E - HSMT | 65,46 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa hoa sắt | Chương V của E - HSMT | 38,16 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V của E - HSMT | 185,2 | m |
| 7 | Tháo dỡ trần nhựa khung xương | Chương V của E - HSMT | 89,6425 | m2 |
| 8 | Tháo mái tôn mạ màu | Chương V của E - HSMT | 1,3624 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ xà gồ thép | Chương V của E - HSMT | 0,4659 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ vì kèo | Chương V của E - HSMT | 4 | cấu kiện |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V của E - HSMT | 24,3999 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E - HSMT | 90,2738 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V của E - HSMT | 102,9485 | m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E - HSMT | 0,8964 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 4,2523 | 100m2 |
| C | Phá dỡ nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ xí bệt | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E - HSMT | 2,688 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E - HSMT | 0,7686 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E - HSMT | 11,275 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V của E - HSMT | 1,4616 | m3 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 0,5199 | 100m2 |
| D | Phá dỡ nhà Đòn | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E - HSMT | 5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V của E - HSMT | 0,2322 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ thép | Chương V của E - HSMT | 0,1117 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E - HSMT | 12,107 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông nền không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E - HSMT | 1,9464 | m3 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 0,7406 | 100m2 |
| E | Cổng tường bao | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng | Chương V của E - HSMT | 7,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V của E - HSMT | 56,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E - HSMT | 20,3563 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Chương V của E - HSMT | 271,6192 | m3 |
| F | XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC, CHỨC NĂNG 3 TẦNG | |||
| G | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 5,1417 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 363,2188 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V của E - HSMT | 40,3576 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V của E - HSMT | 40,3576 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E - HSMT | 40,3576 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V của E - HSMT | 2,1827 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 1,6915 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 5,4482 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E - HSMT | 7,8101 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 178,4309 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Chương V của E - HSMT | 1,0104 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,3858 | tấn |
| 13 | Cốt thép cổ cột,đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E - HSMT | 2,7256 | tấn |
| 14 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 9,3199 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 2,3045 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E - HSMT | 84,7659 | m3 |
| H | GIẰNG CHỐNG THẤM VÀ BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Ván khuôn giằng chống thấm | Chương V của E - HSMT | 0,6154 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,1344 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,7904 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 9,2143 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 4,9446 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 143,0886 | m2 |
| 7 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất: | Chương V của E - HSMT | 143,0886 | m2 |
| 8 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 42,2183 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E - HSMT | 0,2004 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan nắp bể | Chương V của E - HSMT | 0,4751 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 4,041 | m3 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Chương V của E - HSMT | 48 | cái |
| I | LẤP ĐẤT MÓNG NHÀ: | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E - HSMT | 1,7139 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 3,8314 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E - HSMT | 3,5506 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 35,9866 | m3 |
| J | PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| K | KẾT CẤU CỘT KHUNG: | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 1,2016 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 2,8236 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E - HSMT | 7,9016 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E - HSMT | 5,9391 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tầng 1, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 12,338 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tầng 2,3, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 24,676 | m3 |
| L | KẾT CẤU DẦM: | |||
| 1 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,9783 | tấn |
| 2 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, tầng 1 | Chương V của E - HSMT | 5,8488 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 1,9728 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, tầng 2+mái | Chương V của E - HSMT | 11,7105 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E - HSMT | 7,3682 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 83,2256 | m3 |
| M | KẾT CẤU SÀN: | |||
| 1 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 20,9339 | tấn |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E - HSMT | 11,8343 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 135,0773 | m3 |
| N | KẾT CẦU THANG: | |||
| 1 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 1,7699 | tấn |
| 2 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E - HSMT | 0,9894 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E - HSMT | 1,4469 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 14,9238 | m3 |
| O | LANH TÔ CỬA: | |||
| 1 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,536 | tấn |
| 2 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E - HSMT | 0,9919 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V của E - HSMT | 1,448 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 10,8511 | m3 |
| P | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 95,4894 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 241,637 | m3 |
| 3 | Xây ốp cột gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 28,7987 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E - HSMT | 0,5182 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E - HSMT | 0,0334 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, bậc tam cấp, và các kết cấu phức tạp vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 5,0829 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 1,1121 | m3 |
| 8 | Trát bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 11,0528 | m2 |
| 9 | Ốp tường bồn hoa gạch thẻ đỏ, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 10,2585 | m2 |
| 10 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V của E - HSMT | 3,691 | m3 |
| 11 | Tiền đất màu trồng cây | Chương V của E - HSMT | 4,0601 | m3 |
| 12 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E - HSMT | 2,4794 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E - HSMT | 2,4794 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.42mm | Chương V của E - HSMT | 4,5576 | 100m2 |
| 15 | Nẹp chống bão + bu lông liên kết | Chương V của E - HSMT | 554 | cái |
| Q | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 463,276 | m2 |
| 2 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E - HSMT | 93,1652 | m2 |
| 3 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 93,1652 | m2 |
| 4 | Trát cột hành lang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 297,7492 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 624,1914 | m2 |
| 6 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 134,92 | m |
| 7 | Trát trần phía ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 42,689 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm phía ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 69,3412 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E - HSMT | 624,1914 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E - HSMT | 409,7794 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) | Chương V của E - HSMT | 931,0053 | m2 |
| 12 | Sơn trang trí kẻ màu tranh vẽ mặt trời và màu ô vuông đắp chữ | Chương V của E - HSMT | 102,9655 | m2 |
| 13 | Ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 1.265,393 | m2 |
| 14 | Ốp gạch vào má cửa, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 42,504 | m2 |
| 15 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch 120x500 | Chương V của E - HSMT | 2,1552 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 256,0004 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 1.383,7338 | m2 |
| 18 | Trát dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 297,6136 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 551,8915 | m2 |
| 20 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 124,9483 | m2 |
| 21 | Đóng trần thạch cao thả chịu nước tấm 600x600 | Chương V của E - HSMT | 66,6 | m2 |
| 22 | Đóng trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V của E - HSMT | 523,3128 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E - HSMT | 1.383,7338 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E - HSMT | 1.753,7666 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương) | Chương V của E - HSMT | 3.137,5004 | m2 |
| 26 | Láng mái ô văng cửa có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 13,7 | m2 |
| 27 | Dán giấy dầu + khò nóng chống thấm nền vệ sinh | Chương V của E - HSMT | 84,3863 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 (Gạch lát nền Viglacera UM302 kích thước 300x300 hoặc tương đương) | Chương V của E - HSMT | 105,2182 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 ( Gạch Viglacera TS-615, KT 500x500 hoặc tương đương) | Chương V của E - HSMT | 1.044,1131 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (Đá granít tự nhiên ( màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng )) | Chương V của E - HSMT | 108,452 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Đá granít tự nhiên ( màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng ) | Chương V của E - HSMT | 22,1498 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V của E - HSMT | 247,9238 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi 2 cánh pano nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38 ly | Chương V của E - HSMT | 130,9 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa đi 1 cánh pano nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38 ly | Chương V của E - HSMT | 23,625 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép | Chương V của E - HSMT | 47 | bộ |
| 36 | Sản xuất Cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6.38 ly | Chương V của E - HSMT | 93,3988 | m2 |
| 37 | Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép | Chương V của E - HSMT | 38 | bộ |
| 38 | Lắp Vách nhựa lõi thép | Chương V của E - HSMT | 164,532 | m2 |
| 39 | Sản xuất vách kính pano nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38 ly | Chương V của E - HSMT | 164,532 | m2 |
| 40 | Phụ kiện vách nhựa lõi thép | Chương V của E - HSMT | 32 | bộ |
| 41 | Lắp dựng cửa ra mái khung sắt hộp bịt pano tôn | Chương V của E - HSMT | 0,6 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa ra mái khung sắt hộp mạ kẽm bịt tôn | Chương V của E - HSMT | 0,0556 | tấn |
| 43 | Bu lông nở D16 | Chương V của E - HSMT | 24 | bộ |
| 44 | Gia công cửa hoa sắt | Chương V của E - HSMT | 1,2564 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E - HSMT | 70,73 | m2 |
| 46 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 70,73 | m2 |
| 47 | Lan can inox cầu thang | Chương V của E - HSMT | 826,045 | kg |
| 48 | Trụ inox cầu thang | Chương V của E - HSMT | 2 | trụ |
| 49 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Chương V của E - HSMT | 44,4654 | m2 |
| 50 | Gia công lan can hành lang sắt | Chương V của E - HSMT | 1,6939 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can hành lang | Chương V của E - HSMT | 164,889 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 164,889 | m2 |
| 53 | Lắp Vách ngăn composite dày 12mm, ke inox, chân đế bằng inox | Chương V của E - HSMT | 39,6 | m2 |
| 54 | Bộ Chữ nổi alumex trang trí mặt đứng chiều cao 400" EM YÊU TRƯỜNG EM, EM VUI ĐẾN TRƯỜNG, CÔ GIÁO NHƯ MẸ HIỀN " | Chương V của E - HSMT | 3 | bộ |
| 55 | Chữ trang trí mặt đứng, chữ đắp nổi dày 3cm " a, b, c" | Chương V của E - HSMT | 3 | chi tiết |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E - HSMT | 11,4933 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 14,8122 | 100m2 |
| R | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led đơn âm trần D110 9W | Chương V của E - HSMT | 156 | bộ |
| 2 | Đèn led dây hắt sáng | Chương V của E - HSMT | 255 | m |
| 3 | Đèn led panel âm trần KT600x600 40W | Chương V của E - HSMT | 48 | bộ |
| 4 | Đèn tuýp đơn đế nổi 1.2m | Chương V của E - HSMT | 26 | bộ |
| 5 | Đèn led ốp trần KT250x250, 18W | Chương V của E - HSMT | 55 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh + chiết áp | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E - HSMT | 54 | cái |
| 8 | Tủ điện âm tường 8 Module | Chương V của E - HSMT | 7 | tủ |
| 9 | Tủ điện âm tường 12 Module | Chương V của E - HSMT | 3 | Tủ |
| 10 | Tủ điện tôn dập định hình sơn tĩnh điện 500x350x200 | Chương V của E - HSMT | 3 | Tủ |
| 11 | Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-100A | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 12 | Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-80A | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 13 | Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-40A | Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 14 | Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-20A | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 15 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-40A | Chương V của E - HSMT | 9 | cái |
| 16 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-20A | Chương V của E - HSMT | 30 | cái |
| 17 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-16A | Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 18 | Aptomat 1 Pha 1 Cực MCB-1P-40A | Chương V của E - HSMT | 9 | cái |
| 19 | Aptomat 1 Pha 1 Cực MCB-1P-16A | Chương V của E - HSMT | 9 | cái |
| 20 | Aptomat 1 Pha 1 Cực MCB-1P-6A | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm | Chương V của E - HSMT | 38 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc ba + đế âm | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 24 | Công tắc đảo chiều | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A | Chương V của E - HSMT | 62 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V của E - HSMT | 52 | cái |
| 27 | Lắp đặt đế âm ổ cắm, công tắc | Chương V của E - HSMT | 175 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 4x25mm2 | Chương V của E - HSMT | 65 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 4x6mm2 | Chương V của E - HSMT | 50 | m |
| 30 | Dây điện CV-1x6 mm2 | Chương V của E - HSMT | 400 | m |
| 31 | Dây điện CV-1x4 mm2 | Chương V của E - HSMT | 1.260 | m |
| 32 | Dây điện CV-1x2.5 mm2 | Chương V của E - HSMT | 1.100 | m |
| 33 | Dây điện CV-1x1.5 mm2 | Chương V của E - HSMT | 1.700 | m |
| 34 | Dây tiếp địa M1x6mm2 | Chương V của E - HSMT | 250 | m |
| 35 | Dây tiếp địa M1x4mm2 | Chương V của E - HSMT | 200 | m |
| 36 | Dây tiếp địa M1x2.5mm2 | Chương V của E - HSMT | 300 | m |
| 37 | Ống ghen D16 | Chương V của E - HSMT | 700 | m |
| 38 | Ống ghen D25 | Chương V của E - HSMT | 620 | m |
| 39 | Ống ghen D32 | Chương V của E - HSMT | 150 | m |
| 40 | Hộp phân dây 100x100 | Chương V của E - HSMT | 30 | hộp |
| S | MẠNG LAN | |||
| 1 | Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tường | Chương V của E - HSMT | 10 | Bộ |
| 2 | Modem Wifi | Chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | TP LINKS 8 PORTS | Chương V của E - HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Cáp internet 4pard.amp cat6 | Chương V của E - HSMT | 540 | m |
| 5 | Ống ghen D16 | Chương V của E - HSMT | 540 | m |
| 6 | Camera ip hồng ngoại + chân đế | Chương V của E - HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Đầu ghi hình 16 kênh | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CW-2x0.75mm2 | Chương V của E - HSMT | 250 | m |
| 9 | Hộp nối phân dây 100x100 | Chương V của E - HSMT | 9 | hộp |
| T | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵn | Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 2 | Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5m | Chương V của E - HSMT | 6 | cọc |
| 3 | Dây thép tiếp địa D16mm | Chương V của E - HSMT | 10 | m |
| 4 | Dây thép dẫn sét D10mm | Chương V của E - HSMT | 180 | m |
| 5 | Nậm đỡ kim thu sét | Chương V của E - HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Bulong M14 | Chương V của E - HSMT | 20 | Cái |
| 7 | Trô bật sắt fi 10 | Chương V của E - HSMT | 150 | Cái |
| 8 | Bản mã 200x150x5 | Chương V của E - HSMT | 5 | Cái |
| 9 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Chương V của E - HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Bulong vanh đệm M12x25 | Chương V của E - HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Chương V của E - HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E - HSMT | 2 | Hộp |
| U | CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| V | Đường ống cấp nước lạnh PPR-PN10: | |||
| 1 | Ống nhựa PPR-PN10-D25 | Chương V của E - HSMT | 1,99 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR-PN10-D40 | Chương V của E - HSMT | 0,51 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR-PN10-D63 | Chương V của E - HSMT | 0,39 | 100m |
| 4 | Cút góc 90 PPR-D25 | Chương V của E - HSMT | 89 | cái |
| 5 | Cút góc 90 PPR-D63 | Chương V của E - HSMT | 7 | cái |
| 6 | Tê cân 90 PPR-D25 | Chương V của E - HSMT | 86 | cái |
| 7 | Tê cân 90 PPR-D63 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tê chuyển bậc PPR 40/25 | Chương V của E - HSMT | 19 | cái |
| 9 | Tê chuyển bậc PPR 40/63 | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 10 | Tê ren trong PPR-D25 | Chương V của E - HSMT | 55 | cái |
| 11 | Tê ren ngoài PPR-D25 | Chương V của E - HSMT | 41 | cái |
| 12 | Cút ren trong PPR-D25 | Chương V của E - HSMT | 126 | cái |
| 13 | Côn PPR CB D63/40 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 14 | Van 2 chiều PPR-D25 | Chương V của E - HSMT | 22 | cái |
| 15 | Van 2 chiều PPR-D63 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 16 | Van 1 chiều PPR-D25 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 17 | Van 1 chiều PPR-D63 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 18 | Nối thẳng PPR-DN25 | Chương V của E - HSMT | 64 | cái |
| 19 | Nối thẳng PPR-DN40 | Chương V của E - HSMT | 13 | cái |
| 20 | Nối thẳng PPR-DN63 | Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 21 | Nối thẳng ren ngoài PPR-DN25 | Chương V của E - HSMT | 179 | cái |
| 22 | Đầu bịt PPR D25 | Chương V của E - HSMT | 179 | cái |
| 23 | Ống nhựa PPR-PN20-D25 | Chương V của E - HSMT | 0,59 | 100m |
| W | Đường ống thoát nước + thông hơi U.PVC-C2: | |||
| 1 | Ống PVC-C2-D34 | Chương V của E - HSMT | 0,45 | 100m |
| 2 | Ống PVC-C2-D60 | Chương V của E - HSMT | 0,45 | 100m |
| 3 | Ống PVC-C2-D90 | Chương V của E - HSMT | 3,1 | 100m |
| 4 | Ống PVC-C2-D110 | Chương V của E - HSMT | 2,36 | 100m |
| 5 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D34 | Chương V của E - HSMT | 7 | cái |
| 6 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D60 | Chương V của E - HSMT | 7 | cái |
| 7 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D90 | Chương V của E - HSMT | 52 | cái |
| 8 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D110 | Chương V của E - HSMT | 39 | cái |
| 9 | Tê 135 PVC-C2-D90 | Chương V của E - HSMT | 105 | cái |
| 10 | Tê 135 độ PVC - C2-D110mm | Chương V của E - HSMT | 57 | cái |
| 11 | Tê chuyển bậc 135 PVC-D200/110 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cút góc 90 độ PVC D34mm | Chương V của E - HSMT | 157 | cái |
| 13 | Cút góc 90 độ PVC D90mm | Chương V của E - HSMT | 89 | cái |
| 14 | Cút chếch 135 PVC-D90 | Chương V của E - HSMT | 274 | cái |
| 15 | Cút chếch 135 PVC-D110 | Chương V của E - HSMT | 91 | cái |
| 16 | Côn chuyển bậc D90/34 | Chương V của E - HSMT | 79 | cái |
| 17 | Côn chuyển bậc D90/60 | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 18 | Côn chuyển bậc D110/60 | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 19 | Côn chuyển bậc D110/90 | Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 20 | Bích bịt xả thông tắc D90 | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 21 | Bích bịt xả thông tắc D110 | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 22 | Đầu bịt nhựa PVC D34 | Chương V của E - HSMT | 79 | cái |
| 23 | Đầu bịt nhựa PVC D90 | Chương V của E - HSMT | 28 | cái |
| 24 | Đầu bịt nhựa PVC-D110 | Chương V của E - HSMT | 43 | cái |
| X | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang , dung tích bể 2m3 | Chương V của E - HSMT | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V của E - HSMT | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E - HSMT | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt (Chậu xí bệt inax AC 504 VAN) | Chương V của E - HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi rửa 1 vòi inxax LFV 1102S-1) | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em ( INAX U 440V hoặc tương đương) | Chương V của E - HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van xả loại nhấn | Chương V của E - HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Si phông tiểu nam | Chương V của E - HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (Chậu rửa loại 2 vòi inax L88V(EC/C) và chân chậu L288VC) | Chương V của E - HSMT | 54 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi ( Vòi lavabo inox 304) | Chương V của E - HSMT | 54 | bộ |
| 11 | Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng) | Chương V của E - HSMT | 11 | Bộ |
| 12 | Si phông chậu rửa | Chương V của E - HSMT | 54 | cái |
| 13 | Thoát sàn Inox DN80 | Chương V của E - HSMT | 28 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác Inox DN80 | Chương V của E - HSMT | 9 | cái |
| 15 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V của E - HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Vòi trộn nóng lạnh | Chương V của E - HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Sen tắm | Chương V của E - HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Van phao téc nước D25 | Chương V của E - HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Dây cấp nước | Chương V của E - HSMT | 191 | Bộ |
| Y | GA RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố ga, rộng > 1m, sâu | Chương V của E - HSMT | 1,2919 | m3 |
| 2 | Đào đường ống, đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 1,1425 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V của E - HSMT | 0,2196 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E - HSMT | 0,234 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 7,1612 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E - HSMT | 0,3005 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 9,7736 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga: | Chương V của E - HSMT | 0,0171 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 0,1425 | m3 |
| 10 | Trát tường ga+ tường rãnh thoát nước , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 106,8663 | m2 |
| 11 | Láng đáy ga, đáy rãnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 29,2132 | m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan nắp ga, nắp rãnh | Chương V của E - HSMT | 0,4783 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan nắp ga, rãnh | Chương V của E - HSMT | 0,2214 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan nắp ga, nắp rãnh đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 3,6324 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E - HSMT | 110 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống PVC D200 | Chương V của E - HSMT | 0,27 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V của E - HSMT | 4 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Chương V của E - HSMT | 4 | mối nối |
| 19 | Lấp cát chân móng | Chương V của E - HSMT | 1,1045 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 0,0243 | 100m3 |
| Z | CỔNG + TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 2,8314 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 1,9018 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 8,6031 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Chương V của E - HSMT | 0,9559 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V của E - HSMT | 0,9559 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E - HSMT | 1,1869 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V của E - HSMT | 0,0659 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,0034 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,0485 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E - HSMT | 0,0202 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 1,9322 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 1,9088 | m3 |
| 13 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,0249 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E - HSMT | 0,1355 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E - HSMT | 0,0732 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 0,8052 | m3 |
| 17 | Lấp đất hố móng: | Chương V của E - HSMT | 1,9642 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 0,0277 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E - HSMT | 0,0858 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V của E - HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 0,6454 | m3 |
| 22 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,0349 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,0448 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E - HSMT | 0,0483 | tấn |
| 25 | Xây ốp cột gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 2,5138 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 2,9198 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E - HSMT | 0,0328 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,0168 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,0082 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 0,252 | m3 |
| 31 | Trát tường bao, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 30,004 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 20,4623 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 1,7585 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E - HSMT | 30,004 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E - HSMT | 22,2208 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 52,2248 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ kẻ lõm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 32,896 | m |
| 38 | Xây trát, đắp vữa, sơn trang trí chi tiết hình nấm | Chương V của E - HSMT | 4 | chi tiết |
| 39 | Sơn kẻ vẽ hình quyển vở | Chương V của E - HSMT | 6,6 | m2 |
| 40 | Sản xuất cánh cổng inox 304 | Chương V của E - HSMT | 301,2613 | kg |
| 41 | Lắp dựng cánh cổng | Chương V của E - HSMT | 11,8 | m2 |
| 42 | Ray sắt dẫn hướng chôn vào nền sân , bánh xe cánh cổng | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Sản xuất khung trang trí bằng sắt | Chương V của E - HSMT | 0,0314 | tấn |
| 44 | Lắp dựng khung trang trí | Chương V của E - HSMT | 3,6022 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 3,6022 | m2 |
| 46 | Chi tiết trang trí bằng aluminu 2 mặt sơn vẽ hình mây | Chương V của E - HSMT | 2 | mặt |
| AA | Tường bao đoạn 1-2-3-4: | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 0,2304 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 51,4566 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V của E - HSMT | 5,7174 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V của E - HSMT | 5,7174 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E - HSMT | 5,7174 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V của E - HSMT | 0,1466 | 100m2 |
| 7 | Xây tường móng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 23,1481 | m3 |
| 8 | Cốt thép giằng CT, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,1213 | tấn |
| 9 | Cốt thép giằng CT, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,481 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E - HSMT | 0,3665 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 4,0315 | m3 |
| 12 | Lấp đất chân móng | Chương V của E - HSMT | 7,4734 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5, đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 0,1557 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 23,8991 | m3 |
| 15 | Trát trụ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 19,69 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 310,712 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 330,402 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 1,99 | 100m2 |
| AB | SÂN + NỀN BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp cát san nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E - HSMT | 0,5005 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát san nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E - HSMT | 2,002 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 53,25 | m3 |
| 4 | Lát gạch nền sân gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 423 | m2 |
| AC | Bồn cây: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E - HSMT | 0,2347 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V của E - HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 3 | Xây tường bồn cây gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 0,7378 | m3 |
| 4 | Trát tường bồn cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 1,2246 | m2 |
| 5 | Ốp gạch thẻ bồn cây, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 2,7996 | m2 |
| AD | BỂ CỨU HỎA + NHÀ BƠM | |||
| AE | BỂ CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 1,7517 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 36 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V của E - HSMT | 4 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | Chương V của E - HSMT | 4 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E - HSMT | 4 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V của E - HSMT | 0,0972 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V của E - HSMT | 1,4431 | tấn |
| 8 | Ván khuôn đáy bể | Chương V của E - HSMT | 0,1303 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 8,8316 | m3 |
| 10 | Cốt thép dầm mái bể đường kính | Chương V của E - HSMT | 0,0972 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm mái bể đường kính | Chương V của E - HSMT | 0,4962 | tấn |
| 12 | Cốt thép mái bể đường kính | Chương V của E - HSMT | 0,6612 | tấn |
| 13 | Ván khuôn dầm mái bể: | Chương V của E - HSMT | 0,1907 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn mái bể | Chương V của E - HSMT | 0,3202 | 100m2 |
| 15 | Bê tông dầm mái bể đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 1,4969 | m3 |
| 16 | Bê tông mái bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 4,7412 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 11,2107 | m3 |
| 18 | Trát tường bể mặt trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 64,118 | m2 |
| 19 | Trát tường bể mặt ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 64,4 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường mặt ngoài | Chương V của E - HSMT | 64,4 | m2 |
| 21 | Quét Sikatop chống thấm tường bể phía trong: | Chương V của E - HSMT | 64,118 | m2 |
| 22 | Láng đáy bể, mặt bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 70,2744 | m2 |
| 23 | Quét Sikatop chống thấm đáy bể: | Chương V của E - HSMT | 34,6744 | m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 0,0677 | m3 |
| 25 | Cốt thép nắp đậy bể: | Chương V của E - HSMT | 0,0071 | tấn |
| 26 | Ván khuôn nắp bể: | Chương V của E - HSMT | 0,0029 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lấp đất hố móng: | Chương V của E - HSMT | 0,7915 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 1 | 100m3 |
| AF | XÂY MỚI NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 0,0719 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E - HSMT | 0,0207 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E - HSMT | 0,6941 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 1,4649 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E - HSMT | 1,1966 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E - HSMT | 0,0485 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,019 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,0649 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 0,5333 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E - HSMT | 3,8317 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 0,0331 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E - HSMT | 2,2001 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 0,7334 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 7,3336 | m2 |
| 15 | Xây tường gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 22,0693 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô | Chương V của E - HSMT | 0,0062 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,0009 | tấn |
| 18 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E - HSMT | 0,0034 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 0,022 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V của E - HSMT | 0,0471 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E - HSMT | 0,0471 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 3 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn mạ màu | Chương V của E - HSMT | 0,1063 | 100m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 33,63 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 32,046 | m2 |
| 26 | Láng nền có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 8,7064 | m2 |
| 27 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 32,046 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 33,63 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V của E - HSMT | 1,76 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa đi 1 cánh pano nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38 ly | Chương V của E - HSMT | 1,76 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E - HSMT | 0,0862 | 100m2 |
| AG | HỆ THỐNG TRẠM BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện 3 pha; Q >= 18m3/h; Hmax >= 30m.c.n | Chương V của E - HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ Diesel; Q >= 18m3/h; Hmax >= 30m.c.n | Chương V của E - HSMT | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm bù áp Q = 1,2 - 12m3/h; Hmax = 140 - 58m.c.n | Chương V của E - HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Chương V của E - HSMT | 3 | máy |
| 5 | Tủ điện điều khiển máy bơm điện chữa cháy, máy bơm Diezel chữa cháy, máy bơm bù áp lực bằng 2 chế độ (bằng tay, tự động). | Chương V của E - HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Nhân công lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | Chương V của E - HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Chương V của E - HSMT | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V của E - HSMT | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Chương V của E - HSMT | 0,06 | 100m |
| 11 | Đổ bê tông bệ bơm chữa cháy | Chương V của E - HSMT | 3 | bệ |
| 12 | Gia công giá đỡ: máy bơm; két nước mồi và giá đỡ ống | Chương V của E - HSMT | 0,4 | tấn |
| 13 | U bôn D80 | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 14 | U bôn D50 | Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 cấp nguồn từ tủ điều khiển đến máy bơm chữa cháy chính | Chương V của E - HSMT | 20 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2,5mm2 từ tủ điều khiển đến máy bơm bù áp | Chương V của E - HSMT | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Chương V của E - HSMT | 25 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E - HSMT | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ống HDPE 40/32 bảo vệ cáp điện trạm bơm | Chương V của E - HSMT | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt ống đàn hồi SP16 nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V của E - HSMT | 30 | m |
| 21 | Bình nước mồi 300 lít | Chương V của E - HSMT | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van gạt D15 | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 25 | Rọ hút mặt bích D80 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 26 | Rọ hút mặt bích D50 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 27 | Y lọc rác mặt bích D80 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 28 | Y lọc rác mặt bích D50 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 29 | Chống rung mặt bích D80 | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 30 | Chống rung mặt bích D50 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 31 | Van bướm một chiều mặt bích D80 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 32 | Van chặn ty chìm mặt bích D80 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 33 | Van chặn ty chìm mặt bích D50 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 34 | Van bướm một chiều mặt bích D50 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 35 | Van phao | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 36 | Côn thép hàn D80/50 | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 37 | Côn thép hàn D65/50 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 38 | Cút thép hàn D80 | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 39 | Cút thép hàn D50 | Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 40 | T thép hàn D80/50 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 41 | Bích thép hàn D80 | Chương V của E - HSMT | 24 | cái |
| 42 | Bích thép hàn D50 | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 43 | Bích mù D80 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 44 | Đầu ren D15 | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 45 | Cút ren D15 | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 5,9835 | m2 |
| 47 | Gia công cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6 | Chương V của E - HSMT | 0,01 | tấn |
| 48 | Vận chuyển, bốc xếp vật tư | Chương V của E - HSMT | 2 | chuyến |
| 49 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | Chương V của E - HSMT | 1 | hệ thống |
| 50 | Hướng dẫn sử dụng | Chương V của E - HSMT | 1 | bảng |
| 51 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E - HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 52 | Hiệu chỉnh chạy thử hệ thống | Chương V của E - HSMT | 1 | HT |
| AH | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Chương V của E - HSMT | 1 | trụ |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Chương V của E - HSMT | 0,76 | 100m |
| 3 | Bích thép hàn D80 | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 4 | Bích mù D80 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cút thép hàn D80 | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 6 | T thép hàn D80 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 7 | T thép hàn D80/50 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp III | Chương V của E - HSMT | 16 | m3 |
| 9 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Chương V của E - HSMT | 16 | m3 |
| 10 | Vải quấn ống | Chương V của E - HSMT | 8 | kg |
| 11 | Sơn bi tum | Chương V của E - HSMT | 21,0719 | m2 |
| 12 | Vận chuyển, bốc xếp vật tư | Chương V của E - HSMT | 1 | chuyến |
| 13 | Thau rửa đường ống | Chương V của E - HSMT | 1 | HT |
| 14 | Thử áp lực đường ống, đường kính ống D80 | Chương V của E - HSMT | 0,76 | 100m |
| AI | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Chương V của E - HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V của E - HSMT | 0,18 | 100m |
| 3 | Hộp đựng cuộn vòi chữa cháy 500 x 600 x 180 | Chương V của E - HSMT | 6 | hộp |
| 4 | Đầu ren D50 | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van góc chữa cháy DN50 | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-20m/cuộn | Chương V của E - HSMT | 6 | cuộn |
| 7 | Lăng phun nước chữa cháy D50 | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 8 | Khớp nối vào vòi D50 | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 9 | Khớp nối ren trong | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 10 | T thép hàn D65/50 | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 11 | Cút thép hàn D50 | Chương V của E - HSMT | 18 | cái |
| 12 | Bích thép hàn D65 | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 13 | Bích mù D65 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 14 | Gioăng cao su D65 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 15 | Bu lông M14x50 mạ kẽm | Chương V của E - HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Ti ren F10 | Chương V của E - HSMT | 2 | m |
| 17 | quang treo D50 | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 18 | Êcu 10 | Chương V của E - HSMT | 9 | bộ |
| 19 | Nở đạn Φ10 | Chương V của E - HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Giá đỡ ống V5 | Chương V của E - HSMT | 18 | bộ |
| 21 | U bôn D65 | Chương V của E - HSMT | 12 | bộ |
| 22 | U bôn D50 | Chương V của E - HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 9,0432 | m2 |
| 24 | Thau rửa đường ống | Chương V của E - HSMT | 1 | HT |
| 25 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V của E - HSMT | 0,42 | 100m |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 0,4 | 100m2 |
| AJ | PHƯƠNG TIỆN CHỮA CHÁY XÁCH TAY | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy ABC - 4kg | Chương V của E - HSMT | 12 | bình |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2 - 3kg | Chương V của E - HSMT | 6 | bình |
| 3 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500 x 600 x 180 | Chương V của E - HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Tiêu lệnh 4 biển | Chương V của E - HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Vận chuyển bình | Chương V của E - HSMT | 1 | HT |
| AK | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠ (EXIT) | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V của E - HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V của E - HSMT | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt | Chương V của E - HSMT | 3,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V của E - HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V của E - HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E - HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 8 | Điện trở cuối kênh | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 9 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V của E - HSMT | 1.610 | m |
| 10 | Hộp nối kỹ thuật | Chương V của E - HSMT | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm (EXIT) | Chương V của E - HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E - HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 14 | Ống luồn dây điện F16 | Chương V của E - HSMT | 500 | m |
| 15 | Khớp nối trơn F16 | Chương V của E - HSMT | 85 | cái |
| 16 | Cút chữ L không nắp F16 | Chương V của E - HSMT | 135 | cái |
| 17 | Kẹp đỡ ống nhựa F16 | Chương V của E - HSMT | 200 | cái |
| 18 | Cút chữ T không lắp F16 | Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 19 | Ống luồn dây điện F20 | Chương V của E - HSMT | 160 | m |
| 20 | Khớp nối trơn F20 | Chương V của E - HSMT | 40 | cái |
| 21 | Cút chữ L không nắp F20 | Chương V của E - HSMT | 60 | cái |
| 22 | Kẹp đỡ ống nhựa F20 | Chương V của E - HSMT | 90 | cái |
| 23 | Cút chữ T không lắp F20 | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 24 | Ống xoắn HDPE 50/40 | Chương V của E - HSMT | 55 | m |
| 25 | Đào rãnh đặt ống kỹ thuật 300x400x600 | Chương V của E - HSMT | 12 | m3 |
| 26 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Chương V của E - HSMT | 12 | m3 |
| 27 | Cọc tiếp địa mạ đồng F16 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 28 | Dây Cu/PVC M1x4mm2 | Chương V của E - HSMT | 20 | m |
| 29 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | Chương V của E - HSMT | 1 | hệ thống |
| 30 | Hiệu chỉnh chạy thử hệ thống | Chương V của E - HSMT | 1 | HT |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 0,4 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.925E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,1 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,2 tỷ đồng.Ghi chú:- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Điện; cấp thoát nước;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,8m3 | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 2 | Máy lu >=9 tấn | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 3 | Máy Đầm cóc | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 2 |
| 4 | Máy hàn 23 KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 5 | Đầm bàn 1Kw | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 2 |
| 6 | Đầm dùi 1,5 KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,4KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt thép 5KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 2 |
| 9 | Máy đục bê tông 0,9 kW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay 1,5 kW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông 0,62 kW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250L | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 3 |
| 14 | Máy trộn vữa 150L | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 3 |
| 15 | Ô tô tự đổ 5,0 T | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 2 |
| 16 | Cần cẩu - sức nâng : 10,0 T | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 17 | Cần cẩu - sức nâng : 16,0 T | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 18 | Cần cẩu - sức nâng : 25,0 T | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 19 | Máy mài - công suất : 2,7 kW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 2 |
| 20 | Máy toàn đạc điện tử | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 21 | Máy thủy bình | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi