Gói thầu: Số 07 - Thi công xây dựng (bao gồm chi phí thiết bị, xây dựng, đảm bảo an toàn giao thông, ngừng cấp điện và cấp điện trở lại)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220379017-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng
Tên gói thầu Số 07 - Thi công xây dựng (bao gồm chi phí thiết bị, xây dựng, đảm bảo an toàn giao thông, ngừng cấp điện và cấp điện trở lại)
Số hiệu KHLCNT 20220378894
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 09:58:00 đến ngày 2022-04-10 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,178,121,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có bao gồm hạng mục lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện, kỹ thuật điện hoặc lắp đặt thiết bị; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 140CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị 80T/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị 6T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước diezel
- Đặc điểm thiết bị 20CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng
E-CDNT 1.2 Số 07 - Thi công xây dựng (bao gồm chi phí thiết bị, xây dựng, đảm bảo an toàn giao thông, ngừng cấp điện và cấp điện trở lại)
Xây dựng block, vỉa hè, điện chiếu sáng, cây xanh, rãnh thoát nước đường Hùng Vương (QL37, từ đường vào xóm Đào Thôn, khu Nhân Đào, thị trấn Nam Sách đến lối rẽ thôn Bạch Đa, xã An Lâm)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng , địa chỉ: Số 18, Lô 166 Khu đô thị An Phú - Phường Tân Bình - TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nam Sách (Ban quản lý công trình), Địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0987.736.779. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Long Thành HD. - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Thành Công.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng , địa chỉ: Số 18, Lô 166 Khu đô thị An Phú - Phường Tân Bình - TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nam Sách (Ban quản lý công trình), Địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0987.736.779. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động với người lao động; Nếu huy động từ bên ngoài phải có cam kết thực hiện toàn bộ dự án của nhân sự chủ chốt huy động và tài liệu chứng minh khả năng huy động; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nam Sách (Ban quản lý công trình), Địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0987.736.779. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân huyện Nam Sách; Địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203.755.400.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng; địa chỉ: Số 18 lô 166 Khu đô thị An Phú, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.503.444
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,988m3
2Đào bùn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0789100m3
3Đào cấp bằng thủ công, đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,6171m3
4Đào cấp bằng máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1455100m3
5Đào mặt hè cũ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IVBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0618100m3
6Đào mặt hè cũ bằng thủ công-đất cấp IVBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,7981m3
7Đào khuôn hè, đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,0815100m3
8Đào khuôn hè, đường bằng thủ công-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V223,1281m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,4314100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,0303100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,0303100m3
12Bơm nước phục vụ thi công (toàn bộ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5ca
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,3245100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,3245100m3/1km
15Đắp đất đồi bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,5305100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,8426100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,4592100m3
18Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,549100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,549100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,9995100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,9995100m2
22Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,7476100tấn
23Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/hBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,2723100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,0199100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,0199100tấn
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,31m3
27Tháo dỡ trồng lại biển báo cũ (tạm tính 1 công/bộ, cọc H 0,5 công/cột; cột Km 1công/cột; cột cần vươn 5 công/bộ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19bộ
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V91m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,18m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 (biển cần vươn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2m3
31Khung móng cột M24/675BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
32Cọc tiếp địa L63x63x5 - 1500mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
33Ống nhựa xoắn HDPE D65/50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2m
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0185100m3
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V221,71m2
B VỈA HÈ, BLOCK, TẤM ĐAN RÃNH
1Lắp đặt bó vỉa thườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V684m
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,21m3
3Ván khuôn gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3472100m2
4Lát viên đan rãnh, vữa XM M100, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V168,48m2
5Bê tông viên đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,42m3
6Ván khuôn thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0109100m2
7Láng rãnh tam giác cũ dày TB 3cm, vữa XM M100, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V101,03m2
8Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 6cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3.311,5m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V264,92m3
10Rải ni lông lớp cách lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,105100m2
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V43,05m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V185,56m2
C RÃNH DỌC B50CM
1Đào móng cống , rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,8679100m3
2Đào móng cống, rãnh dọc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,871m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,5365100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,753m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V46,13m3
6Ván khuôn gỗ móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0251100m2
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V54,33m3
8Ván khuôn gỗ tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,244100m2
9Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2841tấn
10Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1696tấn
11Lắp đặt tấm đan rãnh bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3421cấu kiện
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,2m3
13Ván khuôn thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2333100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8919tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4852tấn
16Mối nối tấm đan rãnh quy dày dày 2cm, vữa XM M100, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,92m2
17Vải địa kỹ thuật mối nối rãnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V119,16m2
D HỐ THU, HỐ THĂM
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,86m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,79m3
3Ván khuôn gỗ móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0858100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,1m3
5Ván khuôn gỗ tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7218100m2
6Cốt thép mũ hố thu, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0274tấn
7Gia công kết cấu thép hình mũ hố gaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3937tấn
8Lắp đặt tấm đan hố thu rãnh dọc trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V221cấu kiện
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,97m3
10Cốt thép ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,102tấn
11Gia công kết cấu thép hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bểBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5782tấn
12Lắp đặt ga thu nước bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V131cấu kiện
13Lắp đặt lưới chắn rác gang đúc bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V131 cấu kiện
14Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,05m3
15Cốt thép ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0984tấn
16Ván khuôn thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1813100m2
17Móng đá dăm bãi đúcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5100m2
18Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50m2
E CỬA RA RÃNH DỌC
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8218100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,164m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,51m3
4Ván khuôn gỗ móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0154100m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,35m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0317100m2
F CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,19m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5279100m3
3Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,8651m3
4Đắp đất đắp bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,48100m3
5Đào đất bờ quai bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,48100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1516100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,7951m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34,3041100m
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,79m3
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1000mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17cái
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1500mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29cái
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =1000mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =1500mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2mối nối
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6mối nối
16Quét nhựa bi tum và dán vải địa1 lớp vải địa 2 lớp nhựaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,58m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,81m3
18Ván khuôn móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3832100m2
19Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,27m3
20Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8377100m2
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,99m3
22Lắp đặt đế móng ga (G>2,5T)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3Cái
23Bê tông khối móng ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,75m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn khối móng gaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1216100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép móng ga, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0968tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép móng ga, ĐK >10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3226tấn
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,18m3
28Ván khuôn gỗ tường hố gaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6182100m2
29Thép bậc thang hố gaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V56,96kg
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt nắp gang đúc trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
33Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,62m3
34Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1692tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2489tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1021100m2
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1292100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6353100m3
G TRỒNG CÂY BÓNG MÁT
1Đào hố trồng cây bằng thủ công-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,81m3
2Đào hố trồng cây bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,992100m3
3Đắp đất màu hố trồng câyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1606100m3
4Trộn phân vi sinh gốc câyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V372kg
5Lát gạch hố trồng cây (gạch lỗ số 8) dày 8cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V158,72m2
6Trồng cây Bàng Đài Loan (Dgốc>=12cm, H>=4,5m)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,24100 cây
H ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Chóp nón phản quangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V68cái
2Dây phản quangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V960m
3Cán cờ hiệu tam giác bằng treBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
5Cột biển báo D80mm (L=3,5m/cột)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35m
6Biển báo phản quang hình chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,864m2
7Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8biển
8Gia công khung biểnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V89,54kg
9Đèn cảnh báo giao thôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
10Nhân công điều khiển giao thôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V130công
I VẬT LIỆU XÂY LẮP ĐIỆN
1Cột thép BG 10m , tôn dày 4 ly, mạ kẽm nhúng nóng, ngon d=78( bao gồm cút bắt cần), chân đế 400x400BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25cột
2Tiếp địa cột thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25bộ
3Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A+ Attomat 16ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25bộ
4Lắp đặt cửa cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25cái
5Đèn cao áp RAINBOW - SON 250W + bóng + bộ mồi (hoặc loại tương đương)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25bộ
6Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V86m
7Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.020m
8Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V350m
9Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8m
10Làm đầu cápBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50đầu
11Luồn cáp ngầm cửa cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50đầu cáp
12Đầu cốt AM50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
13Đầu cốt M16BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V150cái
14Đầu cốt M10BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50cái
15Đầu cốt M(2,5-4)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V100cái
16Ghíp 3 bu lông A50-120 + hộp bọc PVCBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
17Kẹp hãm KH4x50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
18Má ốp cột D=20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
19Đai thép không rỉ + 2khóa đaiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bộ
20Bịt đầu cáp VXBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
21Ống nhựa xoắn HDPE TEP D65/50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V903m
22Cột BTLT-10-190-5,0 (10C)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cột
23Giá đỡ tủ điện CSBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
24Móng cột BG- M24BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25móng
25Móng cột M15BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2móng
26Hào cáp trên vỉa hèBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V817m
27Hào cáp qua đường bê tôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V52m
28Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gán cần trụcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2ca
29Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 10TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1ca
J THIẾT BỊ
1Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1tủ
K CHI PHÍ NGHIỆM THU, BÀN GIAO
1Chi phí nghiệm thu bàn giaoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1gói
L CHI PHÍ NGỪNG CẤP ĐIỆN VÀ CẤP ĐIỆN TRỞ LẠI
1Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có bao gồm hạng mục lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư cầu đường hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng liên quan; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện, kỹ thuật điện hoặc lắp đặt thiết bị; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 công trình tương tự31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động 2 công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)2
2 Máy đào 1,25m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
3 Máy đầm cóc 70kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
4 Máy đầm dùi 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
5 Máy trộn vữa 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
6 Máy trộn bê tông 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
7 Máy cắt uốn thép 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
8 Máy lu bánh hơi 16T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
9 Máy lu bánh thép 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
10 Máy hàn điện 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
11 Máy lu rung 25T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
12 Máy ủi 110CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
13 Máy rải 140CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
14 Máy đầm bàn 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
15 Trạm trộn bê tông asphan 80T/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
16 Máy nén khí diezel 600m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
17 Máy mài 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
18 Ô tô tưới nước 5m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
19 Ô tô gắn cẩu 6T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
20 Máy bơm nước diezel 20CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->