Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220362694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2022 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220355645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 09:54:00 đến ngày 2022-04-10 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,817,624,542 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.226436E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45287E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục san lắp; kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục kết cấu thép, hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục sân đường và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp IV và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.972.337.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 3.944.674.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.972.337.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.944.674.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời điện (hoặc vận thăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 12-Cốp pha (kèm theo cây chống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 13-Máy thuỷ bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe lu bánh thép - trọng lượng tĩnh ≥ 10 T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Xe lu rung tự hành - lực rung ≥ 25T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng mới Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả UBND xã Long Nguyên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn phân cấp theo tiêu chí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng.
+ Địa chỉ: Đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương.
+ Điện thoại: (0274) 3 516 512.
- Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bàu Bàng.
+ Địa chỉ: Số A5-35, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương.
+ Điện thoại: (0274) 3 516 669. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 512. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Số A6-42, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 054. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Số A6-42, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 054. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 2,1248 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 1,8424 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 1,138 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,2824 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 4,3392 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,0945 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 20,9583 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,4395 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1125 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,6595 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,4627 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 3,2906 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,455 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0796 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,6619 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 6,3167 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,2602 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 21,7768 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 2,0864 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,798 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 3,2026 | tấn |
| 22 | Rải giấy dầu dày 1mm chống mất nước bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 2,1472 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 12,9072 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 4,72 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,92 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1995 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,7271 | tấn |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,9832 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 4,5331 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 47,3148 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,9347 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 6,9397 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,8705 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,5657 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,322 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm C -150x50x20x2.0 | Đáp ứng mục III chương V | 1,3098 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C -150x50x20x2.0 | Đáp ứng mục III chương V | 1,3098 | tấn |
| 38 | Gia công Thép Hình Canopy | Đáp ứng mục III chương V | 0,4948 | tấn |
| 39 | Lắp dựng Thép Hình Canopy | Đáp ứng mục III chương V | 0,4948 | tấn |
| 40 | Cung cấp lắp dựng bulông M-16 dài 200mm | Đáp ứng mục III chương V | 24 | cái |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 5,52 | m2 |
| 42 | Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 zem | Đáp ứng mục III chương V | 2,6376 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D34 dày 1.5mm dài 250mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,04 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D27 dày 1.2mm dài 300mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,018 | 100m |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III chương V | 151,926 | m2 |
| 46 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 7,8535 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 4,9565 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 52,6751 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 11,1215 | m3 |
| 50 | Xây gạch Không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,3307 | m3 |
| 51 | Cung cấp lắp dựng bát L neo xây tường | Đáp ứng mục III chương V | 653,5 | cái |
| 52 | Foam chèn khe trám đàn hồi tường | Đáp ứng mục III chương V | 62,849 | Chai |
| 53 | Xây tường gạch thông gió KT 200x200x60mm vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 12,1184 | m2 |
| 54 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 139,785 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 453,64 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 246,6508 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 180,96 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 64,3873 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 265,5425 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 53,951 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 53,7045 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Thạch Anh KT 100x600mm vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 11,8277 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá tự nhiên 100x200mm không ố màu theo thời gian, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 60,6935 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch Thạch anh KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 71,4 | m2 |
| 65 | Keo dán gạch tường SiKa Ceram 3.125kg/m2 | Đáp ứng mục III chương V | 450,3969 | kg |
| 66 | Lát nền gạch thạch anh KT 600x600mm , vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 164,85 | m2 |
| 67 | Lát nền gạch thạch anh nhám KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 61,46 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp đá granít Đen Kim Sa Trung dày 20mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 15,8638 | m2 |
| 69 | Lát đá granit tự nhiên ngạch cửa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 5,022 | m2 |
| 70 | Lát đá tự nhiên khò nhám 300x600x30mm vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 12,84 | m2 |
| 71 | Cắt Joint chống trượt bậc cấp | Đáp ứng mục III chương V | 36,34 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 75,462 | m |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng mục III chương V | 441,8123 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng mục III chương V | 124,5783 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III chương V | 220,3441 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng mục III chương V | 440,2625 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 660,6066 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 566,3906 | m2 |
| 79 | Thi công trần khung nổi tấm trần thạch cao KT 600x600x10 | Đáp ứng mục III chương V | 123,4238 | m2 |
| 80 | Thi công trần khung nổi tấm nhựa tổng hợp KT600x600x5 | Đáp ứng mục III chương V | 20,42 | m2 |
| 81 | Cung cấp gia công lắp dựng khung inox lavabo 40x40x2mm , bulong nở inox sus 304 M10, dài 100mm , cao 750 mm . | Đáp ứng mục III chương V | 3,2 | m |
| 82 | Cung cấp lắp dựng bát inox BBF 1010 KT30mm , Gương tráng thủy dày 5mm , khung nhôm 9745A | Đáp ứng mục III chương V | 3,2 | m2 |
| 83 | Cung cấp lắp dựng Vách ngăn compact HPL dày 12mm , bát V liên kết 2 tấm HPL , chân đỡ inox SUS 304 , thanh giằng inox 304 , tay nắm | Đáp ứng mục III chương V | 11,493 | m2 |
| 84 | Cung cấp lắp dựng chữ nổi ốp tấm Alu composite dày 4mm ( tấm ngoài trời), sơn tĩnh điện màu đồng, font chữ Arial cao 350mm dày 50mm, bắn vít an toàn (BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ) | Đáp ứng mục III chương V | 3,3336 | m2 |
| 85 | Cung cấp lắp dựng bản lề sàn | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 86 | Cung cấp lắp dựng khoá sàn | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 87 | Cung cấp lắp dựng nẹp đỡ kính | Đáp ứng mục III chương V | 19,2 | m |
| 88 | Cung cấp lắp dựng Kẹp góc chữ I | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 89 | Cung cấp lắp dựng Kẹp góc chữ L | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 90 | Cung cấp lắp dựng tay nắm cửa đi kèm theo phụ kiện dài 600mm | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 91 | Cung cấp lắp dựng kính trong cường lực dày 12mm | Đáp ứng mục III chương V | 16,64 | m2 |
| 92 | Cung cấp lắp dựng cửa nhôm hệ 55 dày 2ly , sơn tĩnh điện màu trắng , kính trong cường lực dày 8mm , lamri nhôm hộp phẳng, tay nắm 1 bộ/ cửa , khoen móc khóa 1 bộ/ cửa, bản lề 3 cái/ cửa, chốt cài 1 bộ | Đáp ứng mục III chương V | 4,68 | m2 |
| 93 | Cung cấp lắp dựng cửa nhôm hệ 55 dày 2ly , sơn tĩnh điện màu trắng , kính mờ cường lực dày 8mm, lamri nhôm hộp phẳng, tay nắm 1 bộ / cửa , khoen móc khóa 1 bộ / cửa, bản lề 3 cái/ cửa, chốt cài 1 bộ | Đáp ứng mục III chương V | 7,04 | m2 |
| 94 | Cung cấp gia công cửa trượt nhôm hệ 55 , dày 1,2mm , sơn tĩnh điện màu trắng, kính trong cường lực dày 8mm, chốt cài 3 bộ/ cửa, khóa cách âm 3 bộ/ cửa. | Đáp ứng mục III chương V | 32,64 | m2 |
| 95 | Cung cấp gia công cửa trượt nhôm hệ 55, dày 1,2mm, sơn tĩnh điện màu trắng, kính trong cường lực dày 8mm, chốt cài 2 bộ/ cửa, khóa cách âm 2 bộ/ cửa . | Đáp ứng mục III chương V | 9,18 | m2 |
| 96 | Cung cấp gia công cửa lật nhôm hệ 55, dày 1,4mm , sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ cường lực dày 8ly, chốt cài 2 bộ/ cửa, tay nắm 1 bộ/ cửa, bản lề 2 cái/ cửa | Đáp ứng mục III chương V | 3,6 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 45,42 | m2 |
| 98 | Cung cấp lắp dựng song sắt cửa sổ , sắt tròn đặc D16 sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp sơn dầu cách khoảng a = 120, sắt la 50x5 sơn 1 lớp chống gỉ 2 lớp sơn dầu, sắt V50 chẻ bát ngàm vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 45,42 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 45,42 | m2 |
| 100 | Cung cấp lắp dựng tay vịn INOX Sus 304 D60 DÀY 1.5mm | Đáp ứng mục III chương V | 8,88 | m |
| 101 | Cung cấp lắp dựng hệ chân nhện Spider 4 chân bắt kính cường lực | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 102 | Cung cấp lắp dựng kính trong cường lực an toàn dày 12.38mm | Đáp ứng mục III chương V | 18,26 | m2 |
| 103 | Sản xuất inox tròn Sus 304 D40 dày 1.2mm, Cầu inox Sus 304 rỗng D90 dày 2mm, Kính trong cường lực dày 8mm. | Đáp ứng mục III chương V | 10,5 | m |
| 104 | Sản xuất INOX SUS 304 vuông 25x25 dày 1.2mm ck 200, INOX SUS 304 vuông 50x50 dày 1.2mm, Tay vịn INOX SUS 304 D60 dày 1.5mm (chiều cao lan can 800mm ) | Đáp ứng mục III chương V | 21,53 | m |
| 105 | Lắp dựng lan can | Đáp ứng mục III chương V | 32,03 | m2 |
| 106 | Sản xuất và lắp dựng ván gỗ MFC phủ MELAMINE MS-347-PL Dày 21mm ( Bao gồm đầy đủ phụ kiện : tay nắm ray , khung xương gỗ III ) | Đáp ứng mục III chương V | 7,875 | m2 |
| 107 | Lát đá Granite Đen Kim Sa Trung dày 20mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 8,925 | m2 |
| 108 | Sản xuất và lắp đặt Ron đồng rộng 20 mm | Đáp ứng mục III chương V | 19,13 | m |
| 109 | Cung cấp lắp dựng cửa bật 2 chiều Gỗ MFC phủ MELAMINE MS-347_PL | Đáp ứng mục III chương V | 1,17 | m2 |
| 110 | Cung cấp lắp dựng Module LED P10 màu đỏ KT160x320mm gắn vào khung thép bằng nam châm, ốp viền tấm Alu compóite EV 2016 dày 3mm sơn tĩnh điện màu đen ( lớp nhôm dày 0.1mm ) | Đáp ứng mục III chương V | 5,194 | m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 2,844 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục III chương V | 2,2534 | 100m2 |
| 113 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III chương V | 1,2345 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục III chương V | 1,2345 | 100m3 |
| B | Sân đường, bó vỉa, trồng cỏ | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,9576 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,022 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 2,206 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,1099 | 100m2 |
| 5 | Xoa phẳng bê tông sau khi đổ bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 15,96 | m2 |
| 6 | Sơn dầu mặt nổ bê tông bó vỉa | Đáp ứng mục III chương V | 3,66 | m2 |
| 7 | Cung cấp lớp đất hữu cơ dày 200mm | Đáp ứng mục III chương V | 291,48 | m3 |
| 8 | Trồng mới cỏ lá Gừng | Đáp ứng mục III chương V | 14,574 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp đá dăm loại 2 , dày 200mm , lu lèn k>= 0.98 E = 250MPa | Đáp ứng mục III chương V | 0,032 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đá dăm loại 1 , dày 200mm , lu lèn K>= 0.98 , E = 300MPa | Đáp ứng mục III chương V | 0,032 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Đáp ứng mục III chương V | 0,16 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Đáp ứng mục III chương V | 0,16 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Đáp ứng mục III chương V | 0,16 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Đáp ứng mục III chương V | 0,16 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng mục III chương V | 0,0422 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng mục III chương V | 0,0422 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III chương V | 0,0321 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0321 | 100m3 |
| C | Điện, nước, thông tin tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời 120W + gằng tường cao 8m | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ điện kế 500x300x200 (SA009) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt trụ điện hạ thế BTCT 10m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | trụ |
| 4 | Lắp đặt điện kế 1 pha 100A (điện tử) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 6 | Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | m |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 2 | mối |
| 8 | Hóa chất gem giảm điện trở đất ( 1bao 11.3kg) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bao |
| 9 | Lắp đặt MCB có vỏ hộp 2P-63A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 10 | Rải cáp CXV 1x2Cx25mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 0,55 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ốngHDPE găn xoắn D65/50 | Đáp ứng mục III chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm | Đáp ứng mục III chương V | 6 | m |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=24m | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cọc |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,1615 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,0374 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0887 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0627 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,0988 | 100m3 |
| 19 | Gạch XMCL 4x8x18 làm dấu | Đáp ứng mục III chương V | 222,2222 | viên |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,833 | m3 |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ nước DN25 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa D25 ( Thân đồng ) | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều DN25 ( Thân đồng ) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống uPVC D27, PN12 | Đáp ứng mục III chương V | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,11 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0558 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0542 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,0558 | 100m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,7819 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,4417 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2156 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,5663 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 2,3428 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lót | Đáp ứng mục III chương V | 0,1069 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 3,7768 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,0767 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 6,6758 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,7358 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 0,7042 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,0427 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III chương V | 0,0501 | tấn |
| 43 | Gia công Thép góc LDC 40x40x4 Hố ga | Đáp ứng mục III chương V | 0,1698 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 1,248 | m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt gối cống BTLT D300 | Đáp ứng mục III chương V | 39 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D300mm | Đáp ứng mục III chương V | 13 | đoạn ống |
| 48 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Đáp ứng mục III chương V | 13 | mối nối |
| 49 | Lắp đặt ống HDPE D160, PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 0,4 | 100m |
| 50 | Lắp đặt lơi HDPE D160, PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,04 | 100m |
| 52 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt bi thấm D1000, L=500 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | đoạn ống |
| 54 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | mối nối |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,3574 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2451 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0396 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,1123 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,53 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,011 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,92 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 3,018 | m3 |
| 64 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 3,018 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 0,5114 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III chương V | 0,0318 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 69 | Thi công đá 4x6 giếng thấm | Đáp ứng mục III chương V | 0,0016 | 100m3 |
| 70 | Thi công đá 1x2 giếng thấm | Đáp ứng mục III chương V | 0,0016 | 100m3 |
| 71 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D65/50 | Đáp ứng mục III chương V | 45 | m |
| 72 | Rải cáp quang 4 core | Đáp ứng mục III chương V | 0,75 | 100m |
| 73 | Rải cáp điện thoại 10 đôi | Đáp ứng mục III chương V | 0,75 | 100m |
| 74 | Lắp đặt hộp đấu nối thông tin | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 76 | Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 25 | m |
| 77 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm | Đáp ứng mục III chương V | 10 | m |
| 78 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cọc |
| 79 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 2 | mối |
| 80 | Hóa chất gem giảm điện trở đất (1 bao 11.3kg) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bao |
| 81 | Lắp đặt chống sét lan truyền 1P+N, 20KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 82 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,1688 | 100m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0999 | 100m3 |
| 84 | Gạch XMCL 4x8x18 làm dấu | Đáp ứng mục III chương V | 250 | viên |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0689 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,0999 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III chương V | 0,1753 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục III chương V | 0,1753 | 100m3 |
| D | Điện, nước, thông tin, pccc khối chính | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led M26 1.2m/40W lắp nổi | Đáp ứng mục III chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần D225, 18w | Đáp ứng mục III chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn downlight AT10 D110, 9W | Đáp ứng mục III chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt dimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt hút âm tường H100, 25W | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ âm tường 18 MODULE | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-63A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 4.5KA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 4.5KA | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 4.5KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt RCBO 2P-16A, 4.5KA, 30mA | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm | Đáp ứng mục III chương V | 380 | m |
| 19 | Lắp đặt dây Cáp điện CV 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 720 | m |
| 20 | Lắp đặt dây Cáp điện CV 1Cx2.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 300 | m |
| 21 | Lắp đặt dây Cáp điện CV 1Cx4.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 120 | m |
| 22 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 1,35 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống uPVC D27, PN12 | Đáp ứng mục III chương V | 0,35 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt T uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 22 | cái |
| 26 | Lắp đặt co giảm ren trong uPVC D27-21 | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê giảm ren trong uPVC D27-21 | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt nắp khóa ren ngoài D21 | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt lavabo loại âm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt lavabo loại âm + bộ xả | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt ( Bồn cầu 1 khối ) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại đứng + van xả cảm ứng | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,85 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,14 | 100m |
| 41 | Lắp đặt lơi uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 60 | cái |
| 43 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt thỏ uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 49 | Cầu chắn rác inox D90 | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt thông tắc D114 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt thông tắc D90 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt co uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt T uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt bít trơn D114 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt bít trơn D90 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt bít trơn D60 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm data + tel + mặt nạ + đế âm tường | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm data + tel + mặt nạ + đế âm sàn | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 59 | Tủ rack 10U | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 60 | Switch 16 port + path panel 16 port | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 61 | Modem ADSL 4 port | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 62 | Tổng đài 3 trung kế, 16 máy nhánh | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 63 | Phiến đấu IDF 20 pair | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 64 | Bộ phát wifi | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 | Đáp ứng mục III chương V | 135 | m |
| 66 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi | Đáp ứng mục III chương V | 120 | m |
| 67 | Lắp đặt cáp CV1.5MM2 | Đáp ứng mục III chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm | Đáp ứng mục III chương V | 70 | m |
| 69 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm | Đáp ứng mục III chương V | 30 | m |
| 70 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 0,72 | m2 |
| 71 | Bình chữa cháy bột MFZ (8kg) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bình |
| 72 | Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bình |
| 73 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bảng |
| 74 | Tủ chứa bình chữa cháy 500x600x200 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | tủ |
| 75 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm | Đáp ứng mục III chương V | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt dây Fr 1x2Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit 2 mặt 40x20/2.2W (PCCC) | Đáp ứng mục III chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 79 | Lắp đặt đèn led sự cố emergency 10W (PCCC) | Đáp ứng mục III chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 80 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 1,38 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.226436E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45287E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục san lắp; kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục kết cấu thép, hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục sân đường và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp IV và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.972.337.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 3.944.674.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.972.337.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.944.674.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | . | 1 |
| 2 | Máy hàn nhiệt | . | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | . | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | . | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi bê tông | . | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn bê tông | . | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 8 | Máy khoan | . | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | . | 2 |
| 10 | Tời điện (hoặc vận thăng) | . | 1 |
| 11 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | 500 |
| 12 | Cốp pha (kèm theo cây chống) | ĐVT: m2 | 1000 |
| 13 | Máy thuỷ bình (*) | . | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | . | 1 |
| 15 | Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) | . | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) | . | 1 |
| 17 | Xe đào (*) | . | 1 |
| 18 | Xe lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) | . | 1 |
| 19 | Xe lu bánh thép - trọng lượng tĩnh ≥ 10 T (*) | . | 1 |
| 20 | Xe lu rung tự hành - lực rung ≥ 25T (*) | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi