Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220362694-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2022 10:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220355645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 09:54:00 đến ngày 2022-04-10 10:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,817,624,542 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.226436E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45287E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục san lắp; kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục kết cấu thép, hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục sân đường và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp IV và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.972.337.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 3.944.674.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.972.337.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.944.674.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tời điện (hoặc vận thăng)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
- Số lượng tối thiểu 500
12-Cốp pha (kèm theo cây chống)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: m2
- Số lượng tối thiểu 1000
13-Máy thuỷ bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ ≥ 5T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe đào (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
19-Xe lu bánh thép - trọng lượng tĩnh ≥ 10 T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
20-Xe lu rung tự hành - lực rung ≥ 25T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng mới Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả UBND xã Long Nguyên
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn phân cấp theo tiêu chí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông , địa chỉ: 24 Đường D5, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 512. - Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Số A5-35, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 669.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Hoàng Phúc. Địa chỉ: Số 243/56/20 phường Phú Lợi, Tp.TDM, Tỉnh Bình Dương; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng và Trang trí nội thất BI DE CO. Địa chỉ: Số 131, đường Trần Phú, phường Chánh Nghĩa, Tp.TDM, tỉnh Bình Dương; + Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý dự án Miền Đông. Địa chỉ: Số 24, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Số A6-42, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông , địa chỉ: 24 Đường D5, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 512. - Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Số A5-35, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 669.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 512. - Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Số A5-35, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 669.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 512.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Số A6-42, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 054.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Số A6-42, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 054.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối chính
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V2,1248100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V1,8424100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V1,138100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,2824100m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V4,3392m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,0945100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V20,9583m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,4395100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1125tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,6595tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng mục III chương V0,4627tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V3,2906m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,455100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0796tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,6619tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V6,3167m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,2602100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V21,7768m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V2,0864100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,798tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V3,2026tấn
22Rải giấy dầu dày 1mm chống mất nước bê tôngĐáp ứng mục III chương V2,1472100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V12,9072m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V4,72m3
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,92100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1995tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,7271tấn
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,9832100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V4,5331100m2
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V47,3148m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V2,9347tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V6,9397m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III chương V0,8705100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,5657tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,322tấn
36Gia công xà gồ thép tráng kẽm C -150x50x20x2.0Đáp ứng mục III chương V1,3098tấn
37Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C -150x50x20x2.0Đáp ứng mục III chương V1,3098tấn
38Gia công Thép Hình CanopyĐáp ứng mục III chương V0,4948tấn
39Lắp dựng Thép Hình CanopyĐáp ứng mục III chương V0,4948tấn
40Cung cấp lắp dựng bulông M-16 dài 200mmĐáp ứng mục III chương V24cái
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V5,52m2
42Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 zemĐáp ứng mục III chương V2,6376100m2
43Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D34 dày 1.5mm dài 250mmĐáp ứng mục III chương V0,04100m
44Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D27 dày 1.2mm dài 300mmĐáp ứng mục III chương V0,018100m
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III chương V151,926m2
46Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V7,8535m3
47Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V4,9565m3
48Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V52,6751m3
49Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng mục III chương V11,1215m3
50Xây gạch Không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,3307m3
51Cung cấp lắp dựng bát L neo xây tườngĐáp ứng mục III chương V653,5cái
52Foam chèn khe trám đàn hồi tườngĐáp ứng mục III chương V62,849Chai
53Xây tường gạch thông gió KT 200x200x60mm vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V12,1184m2
54Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III chương V139,785m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V453,64m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V246,6508m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V180,96m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V64,3873m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V265,5425m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V53,951m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V53,7045m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Thạch Anh KT 100x600mm vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V11,8277m2
63Công tác ốp đá tự nhiên 100x200mm không ố màu theo thời gian, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V60,6935m2
64Công tác ốp gạch Thạch anh KT 300x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V71,4m2
65Keo dán gạch tường SiKa Ceram 3.125kg/m2Đáp ứng mục III chương V450,3969kg
66Lát nền gạch thạch anh KT 600x600mm , vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V164,85m2
67Lát nền gạch thạch anh nhám KT 600x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V61,46m2
68Lát đá bậc tam cấp đá granít Đen Kim Sa Trung dày 20mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V15,8638m2
69Lát đá granit tự nhiên ngạch cửa, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V5,022m2
70Lát đá tự nhiên khò nhám 300x600x30mm vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V12,84m2
71Cắt Joint chống trượt bậc cấpĐáp ứng mục III chương V36,34m
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V75,462m
73Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng mục III chương V441,8123m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàĐáp ứng mục III chương V124,5783m2
75Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng mục III chương V220,3441m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàĐáp ứng mục III chương V440,2625m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V660,6066m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V566,3906m2
79Thi công trần khung nổi tấm trần thạch cao KT 600x600x10Đáp ứng mục III chương V123,4238m2
80Thi công trần khung nổi tấm nhựa tổng hợp KT600x600x5Đáp ứng mục III chương V20,42m2
81Cung cấp gia công lắp dựng khung inox lavabo 40x40x2mm , bulong nở inox sus 304 M10, dài 100mm , cao 750 mm .Đáp ứng mục III chương V3,2m
82Cung cấp lắp dựng bát inox BBF 1010 KT30mm , Gương tráng thủy dày 5mm , khung nhôm 9745AĐáp ứng mục III chương V3,2m2
83Cung cấp lắp dựng Vách ngăn compact HPL dày 12mm , bát V liên kết 2 tấm HPL , chân đỡ inox SUS 304 , thanh giằng inox 304 , tay nắmĐáp ứng mục III chương V11,493m2
84Cung cấp lắp dựng chữ nổi ốp tấm Alu composite dày 4mm ( tấm ngoài trời), sơn tĩnh điện màu đồng, font chữ Arial cao 350mm dày 50mm, bắn vít an toàn (BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ)Đáp ứng mục III chương V3,3336m2
85Cung cấp lắp dựng bản lề sànĐáp ứng mục III chương V4cái
86Cung cấp lắp dựng khoá sànĐáp ứng mục III chương V4cái
87Cung cấp lắp dựng nẹp đỡ kínhĐáp ứng mục III chương V19,2m
88Cung cấp lắp dựng Kẹp góc chữ IĐáp ứng mục III chương V8cái
89Cung cấp lắp dựng Kẹp góc chữ LĐáp ứng mục III chương V4cái
90Cung cấp lắp dựng tay nắm cửa đi kèm theo phụ kiện dài 600mmĐáp ứng mục III chương V8cái
91Cung cấp lắp dựng kính trong cường lực dày 12mmĐáp ứng mục III chương V16,64m2
92Cung cấp lắp dựng cửa nhôm hệ 55 dày 2ly , sơn tĩnh điện màu trắng , kính trong cường lực dày 8mm , lamri nhôm hộp phẳng, tay nắm 1 bộ/ cửa , khoen móc khóa 1 bộ/ cửa, bản lề 3 cái/ cửa, chốt cài 1 bộĐáp ứng mục III chương V4,68m2
93Cung cấp lắp dựng cửa nhôm hệ 55 dày 2ly , sơn tĩnh điện màu trắng , kính mờ cường lực dày 8mm, lamri nhôm hộp phẳng, tay nắm 1 bộ / cửa , khoen móc khóa 1 bộ / cửa, bản lề 3 cái/ cửa, chốt cài 1 bộĐáp ứng mục III chương V7,04m2
94Cung cấp gia công cửa trượt nhôm hệ 55 , dày 1,2mm , sơn tĩnh điện màu trắng, kính trong cường lực dày 8mm, chốt cài 3 bộ/ cửa, khóa cách âm 3 bộ/ cửa.Đáp ứng mục III chương V32,64m2
95Cung cấp gia công cửa trượt nhôm hệ 55, dày 1,2mm, sơn tĩnh điện màu trắng, kính trong cường lực dày 8mm, chốt cài 2 bộ/ cửa, khóa cách âm 2 bộ/ cửa .Đáp ứng mục III chương V9,18m2
96Cung cấp gia công cửa lật nhôm hệ 55, dày 1,4mm , sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ cường lực dày 8ly, chốt cài 2 bộ/ cửa, tay nắm 1 bộ/ cửa, bản lề 2 cái/ cửaĐáp ứng mục III chương V3,6m2
97Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng mục III chương V45,42m2
98Cung cấp lắp dựng song sắt cửa sổ , sắt tròn đặc D16 sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp sơn dầu cách khoảng a = 120, sắt la 50x5 sơn 1 lớp chống gỉ 2 lớp sơn dầu, sắt V50 chẻ bát ngàm vào tườngĐáp ứng mục III chương V45,42m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V45,42m2
100Cung cấp lắp dựng tay vịn INOX Sus 304 D60 DÀY 1.5mmĐáp ứng mục III chương V8,88m
101Cung cấp lắp dựng hệ chân nhện Spider 4 chân bắt kính cường lựcĐáp ứng mục III chương V8cái
102Cung cấp lắp dựng kính trong cường lực an toàn dày 12.38mmĐáp ứng mục III chương V18,26m2
103Sản xuất inox tròn Sus 304 D40 dày 1.2mm, Cầu inox Sus 304 rỗng D90 dày 2mm, Kính trong cường lực dày 8mm.Đáp ứng mục III chương V10,5m
104Sản xuất INOX SUS 304 vuông 25x25 dày 1.2mm ck 200, INOX SUS 304 vuông 50x50 dày 1.2mm, Tay vịn INOX SUS 304 D60 dày 1.5mm (chiều cao lan can 800mm )Đáp ứng mục III chương V21,53m
105Lắp dựng lan canĐáp ứng mục III chương V32,03m2
106Sản xuất và lắp dựng ván gỗ MFC phủ MELAMINE MS-347-PL Dày 21mm ( Bao gồm đầy đủ phụ kiện : tay nắm ray , khung xương gỗ III )Đáp ứng mục III chương V7,875m2
107Lát đá Granite Đen Kim Sa Trung dày 20mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V8,925m2
108Sản xuất và lắp đặt Ron đồng rộng 20 mmĐáp ứng mục III chương V19,13m
109Cung cấp lắp dựng cửa bật 2 chiều Gỗ MFC phủ MELAMINE MS-347_PLĐáp ứng mục III chương V1,17m2
110Cung cấp lắp dựng Module LED P10 màu đỏ KT160x320mm gắn vào khung thép bằng nam châm, ốp viền tấm Alu compóite EV 2016 dày 3mm sơn tĩnh điện màu đen ( lớp nhôm dày 0.1mm )Đáp ứng mục III chương V5,194m2
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V2,844100m2
112Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng mục III chương V2,2534100m2
113Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III chương V1,2345100m3
114Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục III chương V1,2345100m3
B Sân đường, bó vỉa, trồng cỏ
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,9576m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,022100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V2,206m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,1099100m2
5Xoa phẳng bê tông sau khi đổ bê tôngĐáp ứng mục III chương V15,96m2
6Sơn dầu mặt nổ bê tông bó vỉaĐáp ứng mục III chương V3,66m2
7Cung cấp lớp đất hữu cơ dày 200mmĐáp ứng mục III chương V291,48m3
8Trồng mới cỏ lá GừngĐáp ứng mục III chương V14,574100m2
9Cung cấp đá dăm loại 2 , dày 200mm , lu lèn k>= 0.98 E = 250MPaĐáp ứng mục III chương V0,032100m3
10Cung cấp đá dăm loại 1 , dày 200mm , lu lèn K>= 0.98 , E = 300MPaĐáp ứng mục III chương V0,032100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Đáp ứng mục III chương V0,16100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmĐáp ứng mục III chương V0,16100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Đáp ứng mục III chương V0,16100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CĐáp ứng mục III chương V0,16100m2
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng mục III chương V0,0422100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng mục III chương V0,0422100tấn
17Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III chương V0,0321100m3
18Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục III chương V0,0321100m3
C Điện, nước, thông tin tổng thể
1Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời 120W + gằng tường cao 8mĐáp ứng mục III chương V2bộ
2Lắp đặt vỏ tủ điện kế 500x300x200 (SA009)Đáp ứng mục III chương V1hộp
3Lắp đặt trụ điện hạ thế BTCT 10mĐáp ứng mục III chương V1trụ
4Lắp đặt điện kế 1 pha 100A (điện tử)Đáp ứng mục III chương V1cái
5Lắp đặt hộp đo điện trởĐáp ứng mục III chương V1hộp
6Kéo rải cáp đồng trần 16mm2Đáp ứng mục III chương V1m
7Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục III chương V2mối
8Hóa chất gem giảm điện trở đất ( 1bao 11.3kg)Đáp ứng mục III chương V4bao
9Lắp đặt MCB có vỏ hộp 2P-63A, 6KAĐáp ứng mục III chương V1cái
10Rải cáp CXV 1x2Cx25mm2Đáp ứng mục III chương V0,55100m
11Lắp đặt ốngHDPE găn xoắn D65/50Đáp ứng mục III chương V40m
12Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mmĐáp ứng mục III chương V6m
13Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=24mĐáp ứng mục III chương V2cọc
14Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,1615100m3
15Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,0374100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,0887100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,0627100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,0988100m3
19Gạch XMCL 4x8x18 làm dấuĐáp ứng mục III chương V222,2222viên
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,833m3
21Lắp đặt đồng hồ nước DN25Đáp ứng mục III chương V1cái
22Lắp đặt van khóa D25 ( Thân đồng )Đáp ứng mục III chương V3cái
23Lắp đặt van 1 chiều DN25 ( Thân đồng )Đáp ứng mục III chương V1cái
24Lắp đặt ống uPVC D27, PN12Đáp ứng mục III chương V0,4100m
25Lắp đặt co uPVC D27Đáp ứng mục III chương V4cái
26Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,11100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,0558100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,0542100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,0558100m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,7819100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,4417100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,2156100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,5663100m3
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V2,3428m3
35Ván khuôn lótĐáp ứng mục III chương V0,1069100m2
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V3,7768m3
37Ván khuôn móngĐáp ứng mục III chương V0,0767100m2
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng mục III chương V6,6758m3
39Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,7358100m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V0,7042m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III chương V0,0427100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III chương V0,0501tấn
43Gia công Thép góc LDC 40x40x4 Hố gaĐáp ứng mục III chương V0,1698tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V1,248m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục III chương V191 cấu kiện
46Lắp đặt gối cống BTLT D300Đáp ứng mục III chương V39cái
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D300mmĐáp ứng mục III chương V13đoạn ống
48Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmĐáp ứng mục III chương V13mối nối
49Lắp đặt ống HDPE D160, PN10Đáp ứng mục III chương V0,4100m
50Lắp đặt lơi HDPE D160, PN10Đáp ứng mục III chương V2cái
51Lắp đặt ống uPVC D114, PN9Đáp ứng mục III chương V0,04100m
52Lắp đặt lơi uPVC D114Đáp ứng mục III chương V2cái
53Lắp đặt bi thấm D1000, L=500Đáp ứng mục III chương V6đoạn ống
54Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmĐáp ứng mục III chương V5mối nối
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,3574100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,2451100m3
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,0396100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,1123100m3
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,53m3
60Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,011100m2
61Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,92m3
62Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,0172100m2
63Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng mục III chương V3,018m3
64Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V3,018100m2
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V0,5114m3
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III chương V0,0194100m2
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III chương V0,0318tấn
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục III chương V61 cấu kiện
69Thi công đá 4x6 giếng thấmĐáp ứng mục III chương V0,0016100m3
70Thi công đá 1x2 giếng thấmĐáp ứng mục III chương V0,0016100m3
71Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D65/50Đáp ứng mục III chương V45m
72Rải cáp quang 4 coreĐáp ứng mục III chương V0,75100m
73Rải cáp điện thoại 10 đôiĐáp ứng mục III chương V0,75100m
74Lắp đặt hộp đấu nối thông tinĐáp ứng mục III chương V1hộp
75Lắp đặt hộp đo điện trởĐáp ứng mục III chương V1hộp
76Kéo rải cáp đồng trần 16mm2Đáp ứng mục III chương V25m
77Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mmĐáp ứng mục III chương V10m
78Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4mĐáp ứng mục III chương V2cọc
79Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục III chương V2mối
80Hóa chất gem giảm điện trở đất (1 bao 11.3kg)Đáp ứng mục III chương V4bao
81Lắp đặt chống sét lan truyền 1P+N, 20KAĐáp ứng mục III chương V1cái
82Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,1688100m3
83Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,0999100m3
84Gạch XMCL 4x8x18 làm dấuĐáp ứng mục III chương V250viên
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,0689100m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,0999100m3
87Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III chương V0,1753100m3
88Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục III chương V0,1753100m3
D Điện, nước, thông tin, pccc khối chính
1Lắp đặt đèn led M26 1.2m/40W lắp nổiĐáp ứng mục III chương V14bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần D225, 18wĐáp ứng mục III chương V9bộ
3Lắp đặt đèn downlight AT10 D110, 9WĐáp ứng mục III chương V7bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng mục III chương V1cái
5Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V2cái
6Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V3cái
7Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V4cái
8Lắp đặt dimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V1cái
9Lắp đặt quạt hút âm tường H100, 25WĐáp ứng mục III chương V4cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V9cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V6cái
12Lắp đặt tủ âm tường 18 MODULEĐáp ứng mục III chương V1hộp
13Lắp đặt MCB 2P-63A, 6KAĐáp ứng mục III chương V1cái
14Lắp đặt MCB 1P-20A, 4.5KAĐáp ứng mục III chương V2cái
15Lắp đặt MCB 1P-16A, 4.5KAĐáp ứng mục III chương V3cái
16Lắp đặt MCB 1P-10A, 4.5KAĐáp ứng mục III chương V1cái
17Lắp đặt RCBO 2P-16A, 4.5KA, 30mAĐáp ứng mục III chương V3cái
18Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mmĐáp ứng mục III chương V380m
19Lắp đặt dây Cáp điện CV 1Cx1.5mm2Đáp ứng mục III chương V720m
20Lắp đặt dây Cáp điện CV 1Cx2.5mm2Đáp ứng mục III chương V300m
21Lắp đặt dây Cáp điện CV 1Cx4.0mm2Đáp ứng mục III chương V120m
22Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III chương V1,35m2
23Lắp đặt ống uPVC D27, PN12Đáp ứng mục III chương V0,35100m
24Lắp đặt co uPVC D27Đáp ứng mục III chương V16cái
25Lắp đặt T uPVC D27Đáp ứng mục III chương V22cái
26Lắp đặt co giảm ren trong uPVC D27-21Đáp ứng mục III chương V14cái
27Lắp đặt tê giảm ren trong uPVC D27-21Đáp ứng mục III chương V14cái
28Lắp đặt van khóa uPVC D27Đáp ứng mục III chương V4cái
29Lắp đặt nắp khóa ren ngoài D21Đáp ứng mục III chương V14cái
30Lắp đặt lavabo loại âmĐáp ứng mục III chương V4bộ
31Lắp đặt lavabo loại âm + bộ xảĐáp ứng mục III chương V4bộ
32Lắp đặt chậu xí bệt ( Bồn cầu 1 khối )Đáp ứng mục III chương V4bộ
33Lắp đặt vòi xịt vệ sinhĐáp ứng mục III chương V4cái
34Lắp đặt hộp giấy vệ sinhĐáp ứng mục III chương V4cái
35Lắp đặt chậu tiểu nam loại đứng + van xả cảm ứngĐáp ứng mục III chương V2bộ
36Lắp đặt vòi rửa sànĐáp ứng mục III chương V4bộ
37Lắp đặt phễu thu sàn 150x150Đáp ứng mục III chương V4cái
38Lắp đặt ống uPVC D114, PN9Đáp ứng mục III chương V0,2100m
39Lắp đặt ống uPVC D90, PN9Đáp ứng mục III chương V0,85100m
40Lắp đặt ống uPVC D60, PN9Đáp ứng mục III chương V0,14100m
41Lắp đặt lơi uPVC D60Đáp ứng mục III chương V15cái
42Lắp đặt lơi uPVC D90Đáp ứng mục III chương V60cái
43Lắp đặt lơi uPVC D114Đáp ứng mục III chương V10cái
44Lắp đặt Y uPVC D90Đáp ứng mục III chương V6cái
45Lắp đặt Y uPVC D114Đáp ứng mục III chương V6cái
46Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60Đáp ứng mục III chương V6cái
47Lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60Đáp ứng mục III chương V4cái
48Lắp đặt thỏ uPVC D90Đáp ứng mục III chương V4cái
49Cầu chắn rác inox D90Đáp ứng mục III chương V15cái
50Lắp đặt thông tắc D114Đáp ứng mục III chương V1cái
51Lắp đặt thông tắc D90Đáp ứng mục III chương V1cái
52Lắp đặt co uPVC D60Đáp ứng mục III chương V5cái
53Lắp đặt T uPVC D60Đáp ứng mục III chương V2cái
54Lắp đặt bít trơn D114Đáp ứng mục III chương V4cái
55Lắp đặt bít trơn D90Đáp ứng mục III chương V4cái
56Lắp đặt bít trơn D60Đáp ứng mục III chương V6cái
57Lắp đặt ổ cắm data + tel + mặt nạ + đế âm tườngĐáp ứng mục III chương V2cái
58Lắp đặt ổ cắm data + tel + mặt nạ + đế âm sànĐáp ứng mục III chương V6cái
59Tủ rack 10UĐáp ứng mục III chương V1tủ
60Switch 16 port + path panel 16 portĐáp ứng mục III chương V1bộ
61Modem ADSL 4 portĐáp ứng mục III chương V1bộ
62Tổng đài 3 trung kế, 16 máy nhánhĐáp ứng mục III chương V1bộ
63Phiến đấu IDF 20 pairĐáp ứng mục III chương V1bộ
64Bộ phát wifiĐáp ứng mục III chương V2bộ
65Lắp đặt cáp mạng CAT6Đáp ứng mục III chương V135m
66Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôiĐáp ứng mục III chương V120m
67Lắp đặt cáp CV1.5MM2Đáp ứng mục III chương V30m
68Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mmĐáp ứng mục III chương V70m
69Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mmĐáp ứng mục III chương V30m
70Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III chương V0,72m2
71Bình chữa cháy bột MFZ (8kg)Đáp ứng mục III chương V2bình
72Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg)Đáp ứng mục III chương V2bình
73Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCĐáp ứng mục III chương V2bảng
74Tủ chứa bình chữa cháy 500x600x200Đáp ứng mục III chương V2tủ
75Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mmĐáp ứng mục III chương V30m
76Lắp đặt dây Fr 1x2Cx1.5mm2Đáp ứng mục III chương V30m
77Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2Đáp ứng mục III chương V30m
78Lắp đặt đèn thoát hiểm exit 2 mặt 40x20/2.2W (PCCC)Đáp ứng mục III chương V0,45 đèn
79Lắp đặt đèn led sự cố emergency 10W (PCCC)Đáp ứng mục III chương V0,85 đèn
80Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III chương V1,38m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.226436E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45287E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục san lắp; kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục kết cấu thép, hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục sân đường và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp IV và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.972.337.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 3.944.674.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.972.337.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.944.674.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
3 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
4 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
5 Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện .1
2 Máy hàn nhiệt .1
3 Máy cắt gạch .1
4 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) .1
5 Máy đầm dùi bê tông .2
6 Máy đầm bàn bê tông .1
7 Máy đầm cóc .1
8 Máy khoan .1
9 Máy trộn bê tông, trộn vữa .2
10 Tời điện (hoặc vận thăng) .1
11 Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)500
12 Cốp pha (kèm theo cây chống) ĐVT: m21000
13 Máy thuỷ bình (*) .1
14 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) .1
15 Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) .1
16 Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) .1
17 Xe đào (*) .1
18 Xe lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) .1
19 Xe lu bánh thép - trọng lượng tĩnh ≥ 10 T (*) .1
20 Xe lu rung tự hành - lực rung ≥ 25T (*) .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->