Gói thầu: Quản lý dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220378744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh - và Xã hội tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Quản lý dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20220361178 |
| Lĩnh vực | Tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 10:26:00 đến ngày 2022-04-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 843,057,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Sở Lao động Thương binh - và Xã hội tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý dự án Cải tạo, nâng cấp Trung tâm điều dưỡng người có công Tam Đảo 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công cấp tỉnh |
| E-CDNT 6.2 |
Nhà thầu tham dự thầu phải độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với các nhà thầu: + Nhà thầu xây lắp. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Sở LĐTB&XH tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 11.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: a) Tính hợp lệ của E-HSDT: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp phép theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề tư vấn Quản lý dự án công trình xây dựng dân dụng. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức trong lĩnh vực quản lý dự án hạng III trở lên còn hiệu lực. b) Về năng lực tài chính: - Nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc có chữ ký điện tử (kèm theo tài liệu chứng minh nhà thầu thực hiện nộp thuế điện tử), trong đó: Giá trị tài sản ròng của năm tài chính gần nhất > 0; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021, trường hợp nhà thầu được giãn/ hoãn nộp thuế thì phải có tài liệu xác nhận, chứng minh. c) Năng lực kinh nghiệm: - Các tài liệu theo quy định của Mục 15 Chương I của E-HSMT. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Nếu nhà thầu không xuất trình được thì hồ sơ đối chiếu với dự thầu của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 13.2 | Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Nhà thầu phải phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia theo Mẫu số 11B Chương IV. |
| E-CDNT 13.3 | Chi phí thực hiện gói thầu: Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: a) Tính hợp lệ của E-HSDT: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp phép theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề tư vấn Quản lý dự án công trình xây dựng dân dụng. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức trong lĩnh vực quản lý dự án hạng III trở lên còn hiệu lực. b) Về năng lực tài chính: - Nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc có chữ ký điện tử (kèm theo tài liệu chứng minh nhà thầu thực hiện nộp thuế điện tử), trong đó: Giá trị tài sản ròng của năm tài chính gần nhất > 0; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021, trường hợp nhà thầu được giãn/ hoãn nộp thuế thì phải có tài liệu xác nhận, chứng minh. c) Năng lực kinh nghiệm: - Các tài liệu theo quy định của Mục 15 Chương I của E-HSMT. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Nếu nhà thầu không xuất trình được thì hồ sơ đối chiếu với dự thầu của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 20.1 | Phương pháp đánh giá: a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 22.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất. |
| E-CDNT 26.2 | 7 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 27.4 | bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng). |
| E-CDNT 29.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 30.2 | 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu. |
| E-CDNT 31 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở LĐTB&XH tỉnh Vĩnh Phúc - Địa chỉ: Đường Hai Bà Trưng, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 32 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi