Gói thầu: Dịch vụ triển khai Phần mềm quản lý sau cấp tín dụng - Giai đoạn 1: Quản lý cảnh báo nợ sớm, nhắc nợ, thu hồi và xử lý nợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220221159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại Chúng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Dịch vụ triển khai Phần mềm quản lý sau cấp tín dụng - Giai đoạn 1: Quản lý cảnh báo nợ sớm, nhắc nợ, thu hồi và xử lý nợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220108002 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư các dự án hiện đại hóa công nghệ thông tin của PVcomBank 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 10:55:00 đến ngày 2022-04-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,528,333,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7924995E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.569.833.100 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Hỗ trợ thường xuyên đối với yêu cầu dịch vụ, ví dụ như: các yêu cầu hỗ trợ đặc biệt, các dịch vụ sửa chữa khắc phục sự cố khẩn cấp, v.v;- Thời gian nhận yêu cầu hỗ trợ khi có sự cố: 24/24h trong ngày, bao gồm ngày nghỉ lễ; - Thời gian bảo hành 12 tháng, kể từ thời điểm ký Biên bản nghiệm thu tổng thể. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốcDự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tài chính/ ngân hàng/ CNTT (Nơi làm việc là các định chế tài chính/ ngân hàng /công ty trong lĩnh vực CNTT).- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế/Ngân hàng/ Tài chính/ CNTT hoặc tương đương trở lên; và:- Chứng chỉ Quản lý dự án hoặc tương đương. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến nay |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm nghiệp vụ (onsite theo kế hoạch triển khai Dự án) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tài chính/ ngân hàng/ CNTT (Nơi làm việc là các định chế tài chính/ ngân hàng /công ty trong lĩnh vực CNTT);- Đại học chuyên ngành Kinh tế/Ngân hàng/ Tài chính/ CNTT hoặc tương đương trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến nay |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật (onsite theo kế hoạch triển khai Dự án) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tài chính/ ngân hàng/ CNTT (Nơi làm việc là các định chế tài chính/ ngân hàng /công ty trong lĩnh vực CNTT);- Đại học chuyên ngành CNTT hoặc tương đương trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến nay |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia về nghiệp vụ (onsite theo kế hoạch triển khai Dự án) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tài chính/ ngân hàng/ CNTT (Nơi làm việc là các định chế tài chính/ ngân hàng /công ty trong lĩnh vực CNTT);- Đại học chuyên ngành Kinh tế/Ngân hàng/ Tài chính/ CNTT hoặc tương đương trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến nay |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia kỹ thuật (onsite theo kế hoạch triển khai Dự án) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tài chính/ ngân hàng/ CNTT (Nơi làm việc là các định chế tài chính/ ngân hàng /công ty trong lĩnh vực CNTT);- Đại học chuyên ngành CNTT hoặc tương đương trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến nay |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại Chúng Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ triển khai Phần mềm quản lý sau cấp tín dụng - Giai đoạn 1: Quản lý cảnh báo nợ sớm, nhắc nợ, thu hồi và xử lý nợ Dịch vụ triển khai Phần mềm quản lý sau cấp tín dụng - Giai đoạn 1: Quản lý cảnh báo nợ sớm, nhắc nợ, thu hồi và xử lý nợ 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn đầu tư các dự án hiện đại hóa công nghệ thông tin của PVcomBank 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | – Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa mới 100%; – Cam kết bảo hành sản phẩm theo yêu cầu của E-HSMT. - Cam kết cung cấp các dịch vụ hỗ trợ đi kèm. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận bản quyền phần mềm. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu trong phạm vi cung cấp. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thống số bảo hành của từng loại hàng hóa, mô hình hệ thống, giải pháp kỹ thuật ... phù hợp với yêu cầu E-HSMT. - Thuyết minh kỹ thuật phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật của gói thầu này. - Giấy chứng nhận bản quyền phần mềm. - Các tài liệu khác (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với hàng hóa sản xuất gia công trong nước đối với hình thức đấu thầu trong nước (thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu); - Đối với hàng hóa sản xuất gia công ngoài nước đối với hình thức đấu thầu quốc tế (thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu); - Đối với hàng hóa sản xuất gia công trong nước hoặc hàng hóa sản xuất gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam đối với hình thức đấu thầu quốc tế (Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu); - Đối với các dịch vụ liên quan (thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.). |
| E-CDNT 14.3 | Từ 10-15 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cam kết cung cấp: - Giấy chứng nhận bản quyền phần mềm. - Nhà thầu cung cấp bảo hành các hàng hoá cung cấp tại Việt Nam và cung cấp các dịch vụ hỗ trợ đi kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại Chúng Việt Nam; - địa chỉ: 22 Ngô Quyền - Hoàn Kiếm - Hà Nội - Điện thoại: 02439426800; - Fax: 02439426796/97. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại Chúng Việt Nam; - địa chỉ: 22 Ngô Quyền - Hoàn Kiếm - Hà Nội - Điện thoại: 02439426800; - Fax: 02439426796/97. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại Chúng Việt Nam; - địa chỉ: 22 Ngô Quyền - Hoàn Kiếm - Hà Nội - Điện thoại: 02439426800; - Fax: 02439426796/97. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại Chúng Việt Nam; - địa chỉ: 22 Ngô Quyền - Hoàn Kiếm - Hà Nội - Điện thoại: 02439426800; - Fax: 02439426796/97. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PV01. (Phạm vi triển khai) | 1 | hệ thống | Các phân hệ trong phạm vi: Cảnh báo nợ sớm Nhắc nợ Xử lý và thu hồi nợ. Triển khai tập trung tại Hội sở. Người dùng toàn hàng sẽ truy cập qua trình duyệt hoặc ứng dụng trên thiết bị di động | ||
| 2 | PV02. (Phạm vi triển khai chi tiết) | 1 | Hệ thống | Tổng hợp các yêu cầu chi tiết.3.1 Hệ thống ứng dụngKhảo sát hiện trạng và nhu cầu của hệ thốngThiết kế mô hình và kiến trúc hệ thốngThực hiện chuẩn bị tài liệu và tham số cài đặtThực hiện cài đặt trên các môi trường phát triển và kiểm thử.Triển khai ứng dụng Khảo sát và phân tích các yêu cầu nghiệp vụ hiện tại Xây dựng qui trình nghiệp vụ Xây dựng qui trình đánh giá chất lượng hệ thống, kiểm soát chất lượng hệ thống Xây dựng tài liệu cài đặt và cấu hình hệ thống Xây dựng môi trường thử nghiệm Cấu hình hệ thống trên môi trường thử nghiệm Đào tạo người sử dụng, chuyển giao kiến thức vận hành và chỉnh sửa hệ thống Hỗ trợ người dùng kiểm tra và xác nhận hệ thống (UAT) Chuyển đổi số liệu và nhập số liệu ban đầu từ hệ thống cũ Chuyển ứng dụng sang môi trường PRODUCT Kiểm tra mức độ sẵn sàng của ứng dụng. Kiểm tra ứng dụng ở mức hệ thống và nghiệp vụ 3.2 Báo cáo: Thống nhất đặc tả nghiệp vụ báo cáo Kiểm thử báo cáo 3.3 Interface/ Tích hợp: Tích hợp các phân hệ trên với Core Banking để lấy thông tin hợp đồng, khoản vay, lịch trả nợ… Tích hợp với phần mềm LOS để lấy thông tin phê duyệt khoản vay. Tích hợp với phần mềm quản lý TSBĐ để lấy và cập nhật thông tin tài sản bảo đảm. Tích hợp với phần mềm Định giá để gửi và nhận kết quả định giá Tài sản. Tích hợp với trung tâm dữ liệu tập trung của PVcomBank. Tích với các phần mềm khác như XHTDNB, quản lý thông tin CIC, QLSV giai đoạn 2, Callcenter, ECM, HRM, ESB…. | ||
| 3 | PV03 | 1 | Hệ thống | Chuyển đổi dữ liệu: Nguyên tắc chuyển đổi dữ liệu: Chuyển đổi các danh mục dữ liệu chủ (Master Data) chốt tại thời điểm hệ thống đưa vào sử dụng. | ||
| 4 | PV04. (Quản trị cơ sở dữ liệu/ Ứng dụng) | 1 | Hệ thống | Các môi trường thiết lập trong quá trình triển khai bao gồm:SIT (System Integration Testing) – Test Server environmentUAT (User Acceptance Testing)-Test Server environment Production- Production Server environment Development – Development Server environment Khi Go-Live, Clone hệ thống Production sang Test & DEV. Môi trường Production phải có cơ chế/thiết kế (DC-DR) để đối phó các kịch bản thảm họaCài các bản vá lỗi suốt quá trình triển khai. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7924995E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.569.833.100 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Hỗ trợ thường xuyên đối với yêu cầu dịch vụ, ví dụ như: các yêu cầu hỗ trợ đặc biệt, các dịch vụ sửa chữa khắc phục sự cố khẩn cấp, v.v;- Thời gian nhận yêu cầu hỗ trợ khi có sự cố: 24/24h trong ngày, bao gồm ngày nghỉ lễ; - Thời gian bảo hành 12 tháng, kể từ thời điểm ký Biên bản nghiệm thu tổng thể. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốcDự án | 1 | - Có Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tài chính/ ngân hàng/ CNTT (Nơi làm việc là các định chế tài chính/ ngân hàng /công ty trong lĩnh vực CNTT).- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế/Ngân hàng/ Tài chính/ CNTT hoặc tương đương trở lên; và:- Chứng chỉ Quản lý dự án hoặc tương đương. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến nay | 10 | 8 |
| 2 | Trưởng nhóm nghiệp vụ (onsite theo kế hoạch triển khai Dự án) | 1 | - Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tài chính/ ngân hàng/ CNTT (Nơi làm việc là các định chế tài chính/ ngân hàng /công ty trong lĩnh vực CNTT);- Đại học chuyên ngành Kinh tế/Ngân hàng/ Tài chính/ CNTT hoặc tương đương trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến nay | 5 | 4 |
| 3 | Trưởng nhóm kỹ thuật (onsite theo kế hoạch triển khai Dự án) | 1 | - Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tài chính/ ngân hàng/ CNTT (Nơi làm việc là các định chế tài chính/ ngân hàng /công ty trong lĩnh vực CNTT);- Đại học chuyên ngành CNTT hoặc tương đương trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến nay | 5 | 4 |
| 4 | Chuyên gia về nghiệp vụ (onsite theo kế hoạch triển khai Dự án) | 1 | - Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tài chính/ ngân hàng/ CNTT (Nơi làm việc là các định chế tài chính/ ngân hàng /công ty trong lĩnh vực CNTT);- Đại học chuyên ngành Kinh tế/Ngân hàng/ Tài chính/ CNTT hoặc tương đương trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến nay | 3 | 2 |
| 5 | Chuyên gia kỹ thuật (onsite theo kế hoạch triển khai Dự án) | 1 | - Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tài chính/ ngân hàng/ CNTT (Nơi làm việc là các định chế tài chính/ ngân hàng /công ty trong lĩnh vực CNTT);- Đại học chuyên ngành CNTT hoặc tương đương trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến nay | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi