Gói thầu: Gói thầu số 04 22 PCNTL-MS “Mua sắm VTTB phục vụ vận hành, sửa chữa thường xuyên và cấp mới năm 2022 đợt 1”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220376772-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu số 04 22 PCNTL-MS “Mua sắm VTTB phục vụ vận hành, sửa chữa thường xuyên và cấp mới năm 2022 đợt 1”
Số hiệu KHLCNT 20220373699
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 10:48:00 đến ngày 2022-04-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,006,581,473 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,900,000,000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,700,000,000 đồng. a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: - Hợp đồng; - Biên bản thanh lý hoặc hóa đơn GTGT/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: - Hợp đồng; - Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ củanhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành/Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo phần tương ứng.c. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thựchiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồngtương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho các công trình điện, trong đó phải các mặt hàng sau: cáp điện lực/ hòm công tơ các loại/ phụ kiện các loại...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/ hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất).+ Nhà thầu/Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.+ Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giải quyết sự cố thiết bị.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 22 PCNTL-MS “Mua sắm VTTB phục vụ vận hành, sửa chữa thường xuyên và cấp mới năm 2022 đợt 1”
Mua sắm VTTB phục vụ vận hành, sửa chữa thường xuyên và cấp mới năm 2022 đợt 1
45 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Nam Từ Liêm Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP hà Nội. Điện thoại: 024.22185210 Holine: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Nam Từ Liêm Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP hà Nội. Điện thoại: 024.22185210


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Từ Liêm Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP hà Nội. Điện thoại: 024.22185210 Holine: 19001288


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue/ bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản xác nhận vận hành thành công đối với hàng hóa chào thầu của tối thiểu 02 đơn vị sử dụng, xác nhận hàng hóa vận hành thành công trong thời gian từ 02 năm trở lên. Đối với một số mặt hàng như: cáp hạ thế, hòm công tơ, phụ kiện … - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nhà thầu điền đầy đủ thông tin vào Mẫu số 18.1 Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB (đã được đính kèm trong Biểu mẫu mời thầu)
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 05 năm đối với thiết bị điện
E-CDNT 15.2
. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Tất cả các hồ sơ nhà thầu cung cấp trong Hồ sơ dự thầu (HSDT) liên quan đến chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu, năng lực của nhà sản xuất, giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, chứng chỉ kiểm tra chất lượng, các cam kết... đều phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định. Đối với đấu thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia thì tại bước thương thảo hợp đồng Bên mời thầu chịu trách nhiệm kiểm tra đối chiếu giữa hồ sơ, tài liệu nhà thầu kê khai/nộp trên mạng và bản giấy nộp trực tiếp. - Trường hợp phát hiện có sự gian lận trong việc cung cấp hồ sơ, tài liệu trong đấu thầu thì nhà thầu sẽ phải bị xử lý cấm tham gia quá trình lựa chọn nhà thầu theo quy định tại Điều 122 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Từ Liêm Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP hà Nội. Điện thoại: 024.22185210 Holine: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Lã Thị Thu Yến Công ty Điện lực Nam Từ Liêm. Địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. Điện thoại 024.22185210; Holine: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư Xây dựng - Công ty Điện lực Nam Từ Liêm. Địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. Điện thoại 024.22185210; Holine: 19001288.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đầu tư Xây dựng - Công ty Điện lực Nam Từ Liêm. Địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. Điện thoại 024.22185210; Holine: 19001288.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm22.700mTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2200mTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm22.000mTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm20,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm220mTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm22.500mTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x16mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x16 mm2500mTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm2500mTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x35 mm2300mTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2220mTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10 mm22.000mTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2500mTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 mm22.000mTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm22.000mTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x95 mm228MétTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
15MCCB 3 cực 1000A-690VAC/800V-65kArms-CO bằng tayMCCB 3 Pole 690VAC/800V-1000A-65kA/s3CáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
16MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tayMCCB 3 Pole 690VAC/800V-400A-50kA/s6CáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
17Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVAR20kVAR, 440V, 3P6BìnhTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
18Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr30kVAR, 440V, 3P9BìnhTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
19Đầu cốt AM150 1 lỗCosse C-A15010CáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
20Đầu cốt AM120 1 lỗCosse C-A12060CáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
21Đầu cốt AM25 1lỗCosse C-A25150CáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
22Đầu cốt AM50 1lỗCosse C-A50100CáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
23Đầu cốt AM70Cosse C-A7030CáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
24Đầu cốt AM95 1 lỗCosse C-A9550CáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
25Đầu cốt ép M16Cosse C161.500CáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
26Đầu cốt M25Cosse C251.000cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
27Đầu cốt M35Cosse C35200CáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
28Đầu cốt M50Cosse C50100CáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
29Móc ốp200CáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
30Mỡ bôi trơn10KgTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
31Giá đỡ tủ Pilar (KT: 1450x900x450mm2) Thép mạ kẽm nhúng nóng (32,2kg)KT: 1450x900x450mm2 Thép mạ kẽm nhúng nóng2BộTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
32Thang đỡ cáp dọc cộtThang đỡ cáp dọc cột (41,94kg/bộ)1bộTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
33Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha trên cột ly tâmXà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha trên cột ly tâm (25,64kg)10BộTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
34Xà đỡ hòm H4 X23 (TL: 17,89kg/bộ)10BộTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
35Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (32,25kg/bộ)2BộTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
36Kẹp siết cáp 4*50-1204 x (50-120)mm2180CáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
37Ống nối chịu lực cho dây nhôm và hợp kim nhôm 120mm2200CáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
38Ống nối dây không chịu lực A150 mm27CáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
39Ống nối nhôm không chịu lực A95 mm220CáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
40Dầu cách điện400LítTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
41Dây thép bọc nhựa ĐK 3mm500KgTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
42Điện trở sấy (3 điện trở)3BộTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
43Hộp dầu RP725HộpTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
44Keo bọt chống chuột5HộpTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
45Khóa 1 chìa200CáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
46Sơn dầu ghi2KgTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
47Sứ quả bàng1.500QuảTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
48Pin lắp cho rơle VIP45/VIP40050CáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
49Pin Saft LS 1450050ViênTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
50Hộp 1 công tơ 1 pha-CompositComposit, không bao gồm cầu chì/ATM30CáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
51Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp-Composit-1 MCB-63AComposit, ATM 63A30CáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
52Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit-1 MCB 3 cực-100AComposit, ATM 100A300CáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
53Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit-1 MCB 3 cực-63AComposit, ATM 63A100CáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
54Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositComposit, không bao gồm cầu chì/ATM200CáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
55Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit-4 MCB 1 cực-63AComposit, ATM 1 pha 63A500CáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
56MCB 1 cực 25A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 1 Pole 230/400VAC-25A2CáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
57Máy biến dòng-0,6kV-150/5A-0,50,6kV-150/5A-0,515QuảTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
58Máy biến dòng-0,6kV-200/5A-0,50,6kV-200/5A-0,515QuảTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
59Máy biến dòng-0,6kV-400/5A-0,50,6kV-400/5A-0,542QuảTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
60Máy biến dòng-0,6kV-500/5A-0,50,6kV-500/5A-0,512QuảTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
61Máy biến dòng-0,6kV-600/5A-0,50,6kV-600/5A-0,56QuảTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
62Máy biến dòng-0,6kV-1000/5A-0,50,6kV-1000/5A-0,530QuảTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
63Máy biến dòng-0,6kV-1200/5A-0,50,6kV-1200/5A-0,515QuảTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
64Máy biến dòng-0,6kV-1600/5A-0,50,6kV-1600/5A-0,53QuảTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
65Máy biến dòng-0,6kV-2500/5A-0,50,6kV-2500/5A-0,512QuảTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuậtTrong đó có 6 quả vuông
66Máy biến dòng-0,6kV-3000/5A-0,50,6kV-3000/5A-0,515QuảTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
67Máy biến dòng-0,6kV-4000/5A-0,50,6kV-4000/5A-0,59QuảTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
68Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL1.000CáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
69Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x150mm22BộTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
70Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồngHĐC 22kV/Cu/XLPE-3x50mm23BộTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
71Hộp đầu cáp T-plug-24kV-630A-3x240mm2T-Plug 24kV 3x240mm25BộTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
72Hộp đầu cáp T-plug-24kV-630A-3x50mm2T-Plug 24kV 3x50mm21BộTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
73Hộp đầu cáp Elbow-22kV-3x50mm2- sử dụng đầu cốt đồngElbow 22kV 3x503BộTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
74Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời1TủTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
75Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnLT8,5/4.3/1906CáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
76Biển "Cấm đào-Phía dưới có cáp trung thế 24kV nguy hiểm chết người"Biển cấm đào KT 240x360mm25CáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
77Biển : Cấm lại gần !có điện NHCNBiển cấm lại gần KT 240X360mm25CáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
78Băng dính (keo) hạ thế 10m1.400CuộnTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
79Ống co nhiệt ĐK 354mTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,900,000,000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,700,000,000 đồng. a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: - Hợp đồng; - Biên bản thanh lý hoặc hóa đơn GTGT/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: - Hợp đồng; - Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ củanhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành/Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo phần tương ứng.c. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thựchiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồngtương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho các công trình điện, trong đó phải các mặt hàng sau: cáp điện lực/ hòm công tơ các loại/ phụ kiện các loại...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/ hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất).+ Nhà thầu/Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.+ Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giải quyết sự cố thiết bị.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->