Gói thầu: May sắm trang phục cho cán bộ Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220379087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng |
| Tên gói thầu | May sắm trang phục cho cán bộ Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211263915 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí khoán của Ngân hàng Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 10:41:00 đến ngày 2022-04-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,645,370,270 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoặc thỏa thuận khung mua sắm tập trung may đo/may sắm trang phục Thanh tra nhà nước hoặc Thanh tra chuyên ngành khác (Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng/thỏa thuận khung mua sắm tập trung) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.451.759.189 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.355.277.567 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có văn phòng đại diện/Chi nhánh tại 03 miền (miền Bắc, miền Trung, miền Nam);- Có cam kết trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư về hàng hóa hỏng hóc cần bảo hành hoặc sửa chữa hàng hóa, nhà thầu phải thực hiện bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế đối với hàng hóa không đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc tiến hành sửa chữa hàng hóa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh/tài chính/kế toán trở lên (kèm theo scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp).- Có CMT/CCCDCó đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật ngành dệt, may |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành dệt, may (kèm theo scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp).- Có CMT/CCCDCó đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật ngành giầy da |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành da, giầy (kèm theo scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp).- Có CMT/CCCDCó đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng |
| E-CDNT 1.2 |
May sắm trang phục cho cán bộ Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng Quyết định số 1462/QĐ-NHNN ngày 10/9/2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc phê duyệt dự toán máy sắm trang phục cho cán bộ Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng năm 2021 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí khoán của Ngân hàng Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | (1) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, tài liệu năng lực kinh nghiệm, tài liệu về kỹ thuật theo yêu cẩu của E-HSMT . (2) File Scan tài liệu là bản gốc/bản sao được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi được yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau; - Cam kết hàng hóa được sản xuất gia công trong nước; - Cam kết cung cấp hàng mẫu tới địa chỉ Bên mời thầu trong khoảng thời gian tối đa 05 ngày kể từ thời điểm mở thầu: 01 bộ sản phẩm đầy đủ theo danh mục nêu tại Mẫu số 01A Phạm vi cung cấp (01 bộ/loại trang phục; để kiểm tra đối chứng với yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT). - Các tài liệu nêu tại E-CDNT 10.1 (a). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Ngay sau khi hàng hóa được hai bên nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cơ quan Thanh tra, giám sát Ngân hàng, địa chỉ: số 25, Lý Thường Kiệt, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 39392203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thống đốc Ngân hàng nhà nước. 25 Lý Thường Kiệt, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02438266818, fax:02438253492. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: 25 Lý Thường Kiệt, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02438266818, fax:02438253492. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Tài chính-Kế toán – Ngân hàng Nhà nước. |
| E-CDNT 36 |
0 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo măng tô | 1.194 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Quần nam/quần nữ/Juyp nữ + Áo xuân hè cộc tay | 1.962 | Bộ | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Áo sơ mi dài tay nam/nữ | 1.558 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bộ quần áo thu đông nam/nữ | 1.371 | Bộ | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Thắt lưng | 1.271 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Cành tùng | 203 | Đôi | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Dép quai hậu nam/nữ | 1.361 | Đôi | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bít tất | 2.722 | Đôi | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Quần áo mưa | 1.361 | Bộ | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Cặp da tài liệu | 1.271 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Giầy da nam/nữ | 1.271 | Đôi | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Caravat | 2.388 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Mũ bảo hiểm | 197 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Mũ kê-pi có gắn sao | 102 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Biển tên | 512 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Cấp hiệu Thanh tra viên chính | 82 | Đôi | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Cấp hiệu Thanh tra viên | 83 | Đôi | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Cấp hiệu Phó Chánh Thanh tra | 1 | Đôi | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Cấp hiệu Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương | 3 | Đôi | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Cấp hiệu Chánh Thanh tra Chi nhánh | 13 | Đôi | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Cấp hiệu Phó Chánh Thanh tra Chi nhánh | 23 | Đôi | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Cấp hiệu Trưởng phòng | 11 | Đôi | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Cấp hiệu Phó Trưởng phòng | 11 | Đôi | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoặc thỏa thuận khung mua sắm tập trung may đo/may sắm trang phục Thanh tra nhà nước hoặc Thanh tra chuyên ngành khác (Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng/thỏa thuận khung mua sắm tập trung) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.451.759.189 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.355.277.567 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có văn phòng đại diện/Chi nhánh tại 03 miền (miền Bắc, miền Trung, miền Nam);- Có cam kết trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư về hàng hóa hỏng hóc cần bảo hành hoặc sửa chữa hàng hóa, nhà thầu phải thực hiện bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế đối với hàng hóa không đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc tiến hành sửa chữa hàng hóa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh/tài chính/kế toán trở lên (kèm theo scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp).- Có CMT/CCCDCó đầy đủ tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật ngành dệt, may | 3 | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành dệt, may (kèm theo scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp).- Có CMT/CCCDCó đầy đủ tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật ngành giầy da | 1 | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành da, giầy (kèm theo scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp).- Có CMT/CCCDCó đầy đủ tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi