Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220378651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220378482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 11:02:00 đến ngày 2022-04-10 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,513,513,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.77027E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.354E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống chiếu sáng tương tự với gói thầu đang xét.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.159.459.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.159.459.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.318.918.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng; 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành hệ thống điện.Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3T-5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị Lắp đặt, nâng cấp hệ thống đèn điện chiếu sáng đô thị từ nút giao cầu Lạc Quần đến Trung tâm huyện và lắp đặt Camera an ninh trên địa bàn huyện 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng: Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; - Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính: Trường hợp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng Cam kết của tổ chức tín dụng mà cam kết đó có ràng buộc điều kiện thì Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để Chứng minh có khả năng đáp ứng điều kiện đó. - Hợp đồng tương tự; các văn bản, tài liệu để xác định loại, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác; - Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt (ngoại trừ công nhân kỹ thuật) bao gồm: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiệnvà các tài liệu có liên quan khác; - Tài liệu chứng minh thiết bị: Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với xe máy, thiết bị khác; Hợp đồng thuê, đăng ký kinh doanh bên thuê (nếu là đi thuê) Giấy kiểm định, đăng kiểm của một số thiết bị, máy móc có yêu cầu. - Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; - Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); Lưu ý: Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy nghi ngờ về các hồ sơ, tài liệu, Bên mời thầu sẽ xác minh để làm rõ theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường
Địa chỉ: Tầng 4 trụ sở HĐND - UBND huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
Số điện thoại: 0974.467.163 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND huyện Xuân Trường, + Địa chỉ: Trụ sở HĐND - UBND huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. + Số điện thoại: 0228.3886.890 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng. + Địa chỉ: Tầng 4 trụ sở HĐND - UBND huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Xuân Trường, địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; - Báo Đấu thầu,địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 3 pha, 2 chế độ 50A bằng logo định thời | Theo chương V-E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao của tủ điện | Theo chương V-E-HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Móng cột thép chiếu sáng: MS-9 | Theo chương V-E-HSMT | 79 | móng |
| 5 | Cột thép bát giác tròn côn cao 7m, ĐK ngọn Ø78, dày 3,0mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V-E-HSMT | 79 | cột |
| 6 | Lắp dựng thủ công cột thép, bằng máy kết hợp thủ công, chiều cao≤10m | Theo chương V-E-HSMT | 79 | cột |
| 7 | Bảng điện cửa cột gồm: cầu đấu 4Px60A + 1 attomat 1pha 10A | Theo chương V-E-HSMT | 79 | bộ |
| 8 | Cần đèn đôi CK-04, cao 2,0m, vươn 1,5m | Theo chương V-E-HSMT | 79 | cái |
| 9 | Lắp cần đèn D60 chiều dài cần đèn ≤3,2m | Theo chương V-E-HSMT | 79 | cần đèn |
| 10 | Bộ đèn Led D CSD02L/120W | Theo chương V-E-HSMT | 160 | bộ |
| 11 | Lắp đèn cao áp, độ cao ≤12m | Theo chương V-E-HSMT | 158 | bộ |
| 12 | Tháo, lắp đèn cao áp, độ cao ≤12m | Theo chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V-E-HSMT | 158 | đầu cáp |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V-E-HSMT | 79 | bảng |
| 15 | Lắp cửa cột | Theo chương V-E-HSMT | 79 | cửa |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V-E-HSMT | 162 | đầu cáp |
| 17 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng | Theo chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Tiếp địa cột đèn chiếu sáng | Theo chương V-E-HSMT | 79 | bộ |
| 19 | Rãnh 1 cáp ngầm chôn trực tiếp trong đất | Theo chương V-E-HSMT | 2.161 | m |
| 20 | Rãnh 1 cáp ngầm qua đường nhựa | Theo chương V-E-HSMT | 269 | m |
| 21 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V-E-HSMT | 159 | cái |
| 22 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40 | Theo chương V-E-HSMT | 2.168,2 | m |
| 23 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40 | Theo chương V-E-HSMT | 21,682 | 100m |
| 24 | Ống thép mạ kẽm Ø34 dày 2,5mm | Theo chương V-E-HSMT | 283 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm Ø34, bằng phương pháp nối ren ống dái 8m | Theo chương V-E-HSMT | 2,83 | cái |
| 26 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 - 0,6/1kV + hao hụt | Theo chương V-E-HSMT | 39,4 | m |
| 27 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2 - 0,6/1kV + hao hụt | Theo chương V-E-HSMT | 2.697 | m |
| 28 | Kéo rải, lắp đăt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤1kg/m | Theo chương V-E-HSMT | 2.736,4 | m |
| 29 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC(2x1,5)mm2 -300/500V (Ký hiệu VCTFK (2x1,5)) | Theo chương V-E-HSMT | 1.106 | m |
| 30 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo chương V-E-HSMT | 11,06 | 100m |
| 31 | Đầu cốt đồng M16 | Theo chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M10 | Theo chương V-E-HSMT | 632 | cái |
| 33 | Đai thép không rỉ rộng 20mm, dày 0,7mm ( 1,2m/cái) | Theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Khóa đai có răng, thép không rỉ | Theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Băng keo điện Nano 18mm | Theo chương V-E-HSMT | 40,5 | cuộn |
| 36 | Giá treo băng rôn, cờ tổ quốc lắp trên cột thép | Theo chương V-E-HSMT | 48 | bộ |
| B | HỆ THỐNG CAMERA AN NINH | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo chương V-E-HSMT | 48 | 1 TB |
| 2 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Monitor | Theo chương V-E-HSMT | 2 | 1 TB |
| 3 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Bàn điều khiển tín hiệu hình | Theo chương V-E-HSMT | 2 | 1 TB |
| 4 | Cột thép mạ nhúng nóng 6,2m + tay vươn 3m | Theo chương V-E-HSMT | 3 | cột |
| 5 | Vật liệu + nhân công lắp đặt cột | Theo chương V-E-HSMT | 3 | cột |
| 6 | Cần giá lắp Camera dài 2,5m | Theo chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Cần giá lắp Camera dài 3,0m | Theo chương V-E-HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt và cân chỉnh bộ giá Camera | Theo chương V-E-HSMT | 24 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35 | Theo chương V-E-HSMT | 138,1 | 10 m |
| 10 | Lắp đặt dây điện tròn 2x2,5 | Theo chương V-E-HSMT | 43 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt dây mạng treo | Theo chương V-E-HSMT | 153,7 | 10 m |
| 12 | Lắp đặt Switch POE thiết bị vào tủ | Theo chương V-E-HSMT | 26 | 1 chiếc |
| 13 | Lắp đặt tủ thiết bị | Theo chương V-E-HSMT | 26 | 1 tủ |
| 14 | Tủ thiết bị | Theo chương V-E-HSMT | 26 | chiếc |
| 15 | Aptomat 16A | Theo chương V-E-HSMT | 26 | chiếc |
| 16 | Ổ cắm 3 lỗ | Theo chương V-E-HSMT | 3 | chiếc |
| 17 | Dây điện đấu nối trong tủ 2x1,5 | Theo chương V-E-HSMT | 78 | m |
| 18 | Lắp đặt dây quang treo | Theo chương V-E-HSMT | 100 | 10 m |
| 19 | Lắp đặt bộ chuyển quang - lan | Theo chương V-E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| C | HỆ THỐNG DÀN CỜ GIẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Đào móng đế giàn cờ - Cấp đất I | Theo chương V-E-HSMT | 21,87 | m3 |
| 2 | Rải nilon chống mất nước bê tông | Theo chương V-E-HSMT | 56,448 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đế giàn cờ M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V-E-HSMT | 5,6448 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V-E-HSMT | 13,5828 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo chương V-E-HSMT | 4,5927 | m3 |
| 6 | Đắp cát tôn nền tưới nước đầm chặt | Theo chương V-E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 7 | Nilon lót | Theo chương V-E-HSMT | 87,48 | m2 |
| 8 | Bê tông chân móng và mặt móng giàn cờ M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V-E-HSMT | 8,748 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông mặt móng | Theo chương V-E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 10 | Trát móng giàn cờ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V-E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 11 | Gia công Giàn cờ dạng tròn thanh xiên bằng ống tròn Inoc 304 | Theo chương V-E-HSMT | 1.716,3 | Kg |
| D | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đầu ghi hình Ip 32 kênh | Theo chương V-E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | HDD lưu trữ 10TB | Theo chương V-E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | Màn hình tivi 55" | Theo chương V-E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 4 | Camera IP hỗ trợ starlight | Theo chương V-E-HSMT | 48 | Chiếc |
| 5 | Switch POE | Theo chương V-E-HSMT | 26 | Cái |
| 6 | Bộ chuyển Quang - Lan | Theo chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.77027E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.354E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống chiếu sáng tương tự với gói thầu đang xét.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.159.459.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.159.459.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.318.918.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng; 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành hệ thống điện.Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | ≥ 1,7 KW | 2 |
| 2 | Đầm bàn | ≥ 1KW | 1 |
| 3 | Đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 4 | Đầm đất | ≥ 70 kg | 1 |
| 5 | Máy hàn | ≥ 23kW | 1 |
| 6 | Máy khoan | ≥ 0,62kW | 1 |
| 7 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 2 |
| 8 | Máy nén khí | ≥ 360 m3/h | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | 3T-5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi