Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220378651-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220378482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 11:02:00 đến ngày 2022-04-10 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,513,513,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.77027E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.354E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống chiếu sáng tương tự với gói thầu đang xét.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.159.459.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.159.459.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.318.918.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng; 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành hệ thống điện.Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm đất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 3T-5T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Lắp đặt, nâng cấp hệ thống đèn điện chiếu sáng đô thị từ nút giao cầu Lạc Quần đến Trung tâm huyện và lắp đặt Camera an ninh trên địa bàn huyện
7 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường , địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường Địa chỉ: Tầng 4 trụ sở HĐND - UBND huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định Số điện thoại: 0974.467.163
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần CANPRO (Mã số thuế 0601128766); - Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Xuân Trường; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Fourtech (Mã số thuế 0601077783); - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Anh Đức Nam Định (Mã số thuế 0601176304).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường , địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường Địa chỉ: Tầng 4 trụ sở HĐND - UBND huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định Số điện thoại: 0974.467.163


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng: Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; - Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính: Trường hợp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng Cam kết của tổ chức tín dụng mà cam kết đó có ràng buộc điều kiện thì Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để Chứng minh có khả năng đáp ứng điều kiện đó. - Hợp đồng tương tự; các văn bản, tài liệu để xác định loại, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác; - Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt (ngoại trừ công nhân kỹ thuật) bao gồm: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiệnvà các tài liệu có liên quan khác; - Tài liệu chứng minh thiết bị: Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với xe máy, thiết bị khác; Hợp đồng thuê, đăng ký kinh doanh bên thuê (nếu là đi thuê) Giấy kiểm định, đăng kiểm của một số thiết bị, máy móc có yêu cầu. - Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; - Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); Lưu ý: Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy nghi ngờ về các hồ sơ, tài liệu, Bên mời thầu sẽ xác minh để làm rõ theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường Địa chỉ: Tầng 4 trụ sở HĐND - UBND huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định Số điện thoại: 0974.467.163
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND huyện Xuân Trường, + Địa chỉ: Trụ sở HĐND - UBND huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. + Số điện thoại: 0228.3886.890
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng. + Địa chỉ: Tầng 4 trụ sở HĐND - UBND huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Xuân Trường, địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; - Báo Đấu thầu,địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 3 pha, 2 chế độ 50A bằng logo định thờiTheo chương V-E-HSMT2tủ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao của tủ điện Theo chương V-E-HSMT2tủ
3Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo chương V-E-HSMT2bộ
4Móng cột thép chiếu sáng: MS-9Theo chương V-E-HSMT79móng
5Cột thép bát giác tròn côn cao 7m, ĐK ngọn Ø78, dày 3,0mm mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V-E-HSMT79cột
6Lắp dựng thủ công cột thép, bằng máy kết hợp thủ công, chiều cao≤10mTheo chương V-E-HSMT79cột
7Bảng điện cửa cột gồm: cầu đấu 4Px60A + 1 attomat 1pha 10ATheo chương V-E-HSMT79bộ
8Cần đèn đôi CK-04, cao 2,0m, vươn 1,5mTheo chương V-E-HSMT79cái
9Lắp cần đèn D60 chiều dài cần đèn ≤3,2mTheo chương V-E-HSMT79cần đèn
10Bộ đèn Led D CSD02L/120WTheo chương V-E-HSMT160bộ
11Lắp đèn cao áp, độ cao ≤12mTheo chương V-E-HSMT158bộ
12Tháo, lắp đèn cao áp, độ cao ≤12mTheo chương V-E-HSMT2bộ
13Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V-E-HSMT158đầu cáp
14Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V-E-HSMT79bảng
15Lắp cửa cộtTheo chương V-E-HSMT79cửa
16Làm đầu cáp khôTheo chương V-E-HSMT162đầu cáp
17Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sángTheo chương V-E-HSMT2bộ
18Tiếp địa cột đèn chiếu sángTheo chương V-E-HSMT79bộ
19Rãnh 1 cáp ngầm chôn trực tiếp trong đấtTheo chương V-E-HSMT2.161m
20Rãnh 1 cáp ngầm qua đường nhựaTheo chương V-E-HSMT269m
21Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo chương V-E-HSMT159cái
22Ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40Theo chương V-E-HSMT2.168,2m
23Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40Theo chương V-E-HSMT21,682100m
24Ống thép mạ kẽm Ø34 dày 2,5mmTheo chương V-E-HSMT283m
25Lắp đặt Ống thép mạ kẽm Ø34, bằng phương pháp nối ren ống dái 8mTheo chương V-E-HSMT2,83cái
26Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 - 0,6/1kV + hao hụtTheo chương V-E-HSMT39,4m
27Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2 - 0,6/1kV + hao hụtTheo chương V-E-HSMT2.697m
28Kéo rải, lắp đăt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤1kg/mTheo chương V-E-HSMT2.736,4m
29Dây dẫn Cu/PVC/PVC(2x1,5)mm2 -300/500V (Ký hiệu VCTFK (2x1,5))Theo chương V-E-HSMT1.106m
30Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo chương V-E-HSMT11,06100m
31Đầu cốt đồng M16Theo chương V-E-HSMT16cái
32Đầu cốt đồng M10Theo chương V-E-HSMT632cái
33Đai thép không rỉ rộng 20mm, dày 0,7mm ( 1,2m/cái)Theo chương V-E-HSMT6cái
34Khóa đai có răng, thép không rỉTheo chương V-E-HSMT6cái
35Băng keo điện Nano 18mmTheo chương V-E-HSMT40,5cuộn
36Giá treo băng rôn, cờ tổ quốc lắp trên cột thépTheo chương V-E-HSMT48bộ
B HỆ THỐNG CAMERA AN NINH
1Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : CameraTheo chương V-E-HSMT481 TB
2Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : MonitorTheo chương V-E-HSMT21 TB
3Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Bàn điều khiển tín hiệu hìnhTheo chương V-E-HSMT21 TB
4Cột thép mạ nhúng nóng 6,2m + tay vươn 3mTheo chương V-E-HSMT3cột
5Vật liệu + nhân công lắp đặt cộtTheo chương V-E-HSMT3cột
6Cần giá lắp Camera dài 2,5mTheo chương V-E-HSMT5bộ
7Cần giá lắp Camera dài 3,0mTheo chương V-E-HSMT18bộ
8Lắp đặt và cân chỉnh bộ giá CameraTheo chương V-E-HSMT241 bộ
9Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35Theo chương V-E-HSMT138,110 m
10Lắp đặt dây điện tròn 2x2,5Theo chương V-E-HSMT4310 m
11Lắp đặt dây mạng treoTheo chương V-E-HSMT153,710 m
12Lắp đặt Switch POE thiết bị vào tủTheo chương V-E-HSMT261 chiếc
13Lắp đặt tủ thiết bịTheo chương V-E-HSMT261 tủ
14Tủ thiết bịTheo chương V-E-HSMT26chiếc
15Aptomat 16ATheo chương V-E-HSMT26chiếc
16Ổ cắm 3 lỗTheo chương V-E-HSMT3chiếc
17Dây điện đấu nối trong tủ 2x1,5Theo chương V-E-HSMT78m
18Lắp đặt dây quang treoTheo chương V-E-HSMT10010 m
19Lắp đặt bộ chuyển quang - lanTheo chương V-E-HSMT21 bộ
C HỆ THỐNG DÀN CỜ GIẢI PHÂN CÁCH
1Đào móng đế giàn cờ - Cấp đất ITheo chương V-E-HSMT21,87m3
2Rải nilon chống mất nước bê tôngTheo chương V-E-HSMT56,448m2
3Bê tông lót móng đế giàn cờ M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V-E-HSMT5,6448m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo chương V-E-HSMT13,5828m3
5Đắp đất hoàn trả hố móngTheo chương V-E-HSMT4,5927m3
6Đắp cát tôn nền tưới nước đầm chặtTheo chương V-E-HSMT0,117100m3
7Nilon lótTheo chương V-E-HSMT87,48m2
8Bê tông chân móng và mặt móng giàn cờ M200, đá 2x4, PCB40Theo chương V-E-HSMT8,748m3
9Ván khuôn bê tông mặt móngTheo chương V-E-HSMT0,216100m2
10Trát móng giàn cờ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V-E-HSMT43,2m2
11Gia công Giàn cờ dạng tròn thanh xiên bằng ống tròn Inoc 304Theo chương V-E-HSMT1.716,3Kg
D MUA SẮM THIẾT BỊ
1Đầu ghi hình Ip 32 kênhTheo chương V-E-HSMT2Chiếc
2HDD lưu trữ 10TBTheo chương V-E-HSMT2Chiếc
3Màn hình tivi 55"Theo chương V-E-HSMT2Chiếc
4Camera IP hỗ trợ starlightTheo chương V-E-HSMT48Chiếc
5Switch POETheo chương V-E-HSMT26Cái
6Bộ chuyển Quang - LanTheo chương V-E-HSMT3Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.77027E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.354E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống chiếu sáng tương tự với gói thầu đang xét.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.159.459.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.159.459.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.318.918.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng; 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành hệ thống điện.Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông ≥ 1,7 KW2
2 Đầm bàn ≥ 1KW1
3 Đầm dùi ≥ 1,5KW1
4 Đầm đất ≥ 70 kg1
5 Máy hàn ≥ 23kW1
6 Máy khoan ≥ 0,62kW1
7 Máy đào ≤ 0,8m32
8 Máy nén khí ≥ 360 m3/h1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
10 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
11 Ô tô tự đổ 3T-5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->