Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220358986-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220358858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 10:51:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,810,663,459 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.743E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường đan bê tông giao thông cấp IV trở lên, trong đó có tối thiểu một hợp đồng đầy đủ các hạng mục chính: Mặt đường đan bê tông và Cầu giao thông trên tuyến, kết cấu dầm BTCT Dự ứng lực + móng cọc BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 4.068.000.000 VND. Trường hợp liên danh: Tối thiểu một thành viên liên danh phải có một hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường đan bê tông giao thông cấp IV trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính: Mặt đường đan bê tông và Cầu giao thông trên tuyến, kết cấu dầm BTCT Dự ứng lực + móng cọc BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 4.068.000.000 VND- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.068.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.136.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan bê tông và Cầu giao thông trên tuyến, kết cấu dầm BTCT Dự ứng lực + móng cọc BTCT, công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan bê tông và Cầu giao thông trên tuyến, kết cấu dầm BTCT Dự ứng lực + móng cọc BTCT, công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan bê tông và Cầu giao thông trên tuyến, kết cấu dầm BTCT Dự ứng lực + móng cọc BTCT, công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan bê tông và Cầu giao thông trên tuyến, kết cấu dầm BTCT Dự ứng lực + móng cọc BTCT, công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là cao đẳng chuyên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã từng làm Đội trưởng thi công hoặc kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan bê tông và Cầu giao thông trên tuyến, kết cấu dầm BTCT Dự ứng lực + móng cọc BTCT, công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm Đội trưởng thi công cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan bê tông và Cầu giao thông trên tuyến, kết cấu dầm BTCT Dự ứng lực + móng cọc BTCT, công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa trở lên.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công phần trắc địa cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan bê tông và Cầu giao thông trên tuyến, kết cấu dầm BTCT Dự ứng lực + móng cọc BTCT, công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công phần trắc địa cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan bê tông và Cầu giao thông trên tuyến, kết cấu dầm BTCT Dự ứng lực + móng cọc BTCT, công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 9 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông 12CV
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Tàu đóng cọc 1,8T ( Búa + sà lan) hoặc máy đóng cọc chạy trên ray
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường Tống Văn Lộc, xã Song Thuận, huyện Châu Thành
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh , địa chỉ: số 330, ấp Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh, Thành Phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Châu Thành (Đại diện Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành), địa chỉ: Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733 831902
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ Phần KS - TK Tứ Nhân - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thịnh Phú - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông – Vận tải - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh kết hợp với tổ chuyên gia đấu thầu - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh , địa chỉ: số 330, ấp Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh, Thành Phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Châu Thành (Đại diện Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành), địa chỉ: Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733 831902


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Danh sách 20 công nhân kỹ thuật bậc từ 3/7 trở lên. Trong đó có ≥ 5 công nhân cầu đường. - Bản chụp được chứng thực chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề của các công nhân - Bản chụp được chứng thực tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu - Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Châu Thành (Đại diện Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành), địa chỉ: Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733 831902
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, ĐT: 0273.38887111.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, ĐT: 0273.3873369
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG CỐT THÉP
1Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,0m, phần ngập đất 3,0m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V365,646100m
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,0m, phần không ngập đất 1,0m -đất cấp I - NC&MTC tính hệ số 0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V121,882100m
3Vật tư cừ tràm L=4,0m, đkgốc 8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V487,528100m
4Vật tư cừ tràm L=4,0m, đkgốc 8-10cm - phần làm khung ngangMô tả kỹ thuật theo chương V24,376100m
5Gia công lắp đặt thép neo khung đứng, khung ngang - đk thép d6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,016tấn
6Đào mặt đan cũ bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,377100m3
7Đào mở rộng mặt đan bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V269,834m3
8Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V20,91100m3
9Đắp đất lấp ao mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,68100m3
10Cung cấp đất dínhMô tả kỹ thuật theo chương V22,701100m3
11Trải cán đá dăm phần mở rộng mặt đan dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,698100m3
12Đắp cát nâng cao độ bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,675100m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤8mm - thanh ngangMô tả kỹ thuật theo chương V26,131tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤6mm - thanh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V14,687tấn
15Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,476100m2
16Trải tấm nilon lót nền - NC&MTC tính 50% định mức NCMô tả kỹ thuật theo chương V94,44100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.135,134m3
18Cắt khe ngang đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,992100m
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,088m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
21Lắp đặt trụ biển báo sắt ống tráng kẽm đk ống D90mm dày 3,2mm - sơn trắng đỏ tính vật tư luôn côngMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
22Lắp đặt biển tải trọng phản quang - vật tư luôn côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt biển đường cong phản quang - vật tư luôn côngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
24Lắp đặt biển đường giao nhau phản quang - vật tư luôn côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt biển tên đường phản quang - vật tư luôn côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B HẠNG MỤC: CẦU TỐNG VĂN LỘC
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm - thép d6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,709tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm - thép d10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm - thép d16mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,43tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm - thép d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
5Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,718100m2
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện - thép tấm đai cọc dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,597tấn
8Gia công kết cấu thép tấm khung hộp nối dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,758tấn
9Gia công kết cấu thép hình L100x100x10 khung hộp nối dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
10Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I - cọc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m
11Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V81 mối nối
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,956m3
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm - thép d6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm - thép d8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm - thép d10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm - thép d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm - thép d14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
20Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,55m3
21Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6992100m2
22Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
23Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
24Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V161 mối nối
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
26Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm - thép d8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm - thép d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm - thép d16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
29Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,877m3
30Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,343100m2
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cầu trục ≤3T bằng náy - dầm I280 L=6MMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cầu trục ≤3T bằng náy - dầm I400 =9MMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - thép d6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - thép d10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,969tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m - thép d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,245tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m - thép d14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,557m3
39Ván khuôn gỗ sàn mái - mặt cầu, dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1,121100m2
40Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện - thép tấm bản đế chân cột lan can dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
41Gia công kết cấu thép hình L50x50x5 - thép hình khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
42Gia công kết cấu thép lan can cầu bằng sắt ống tráng kẽm D76 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3406tấn
43Gia công kết cấu thép lan can cầu bằng sắt ống tráng kẽm D60 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1815tấn
44Lắp dựng lan can sắt - sắt ống tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V27,72m2
45Đóng cừ tràm L=4,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I - phần ngập đất 3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V5,7100m
46Đóng cừ tràm L=4,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I - phần không ngập đất 1,7m - hệ số 0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V3,23100m
47Vật tư cừ tràm L=4,7m - khung đứngMô tả kỹ thuật theo chương V8,93100m
48Vật tư cừ tràm L=4,7m - khung giằng dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - đất đắp nền, lề đường (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09100m3
50Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33100m3
51Trải tấm nilon lót tránh mất nước xi măng - Nhân công tính 50% định múcMô tả kỹ thuật theo chương V2,261100m2
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm - thép d8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,252tấn
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,195m3
54Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,237100m2
55Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,613100m
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,69m3
58Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
59Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.743E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường đan bê tông giao thông cấp IV trở lên, trong đó có tối thiểu một hợp đồng đầy đủ các hạng mục chính: Mặt đường đan bê tông và Cầu giao thông trên tuyến, kết cấu dầm BTCT Dự ứng lực + móng cọc BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 4.068.000.000 VND. Trường hợp liên danh: Tối thiểu một thành viên liên danh phải có một hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường đan bê tông giao thông cấp IV trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính: Mặt đường đan bê tông và Cầu giao thông trên tuyến, kết cấu dầm BTCT Dự ứng lực + móng cọc BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 4.068.000.000 VND- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.068.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.136.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan bê tông và Cầu giao thông trên tuyến, kết cấu dầm BTCT Dự ứng lực + móng cọc BTCT, công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan bê tông và Cầu giao thông trên tuyến, kết cấu dầm BTCT Dự ứng lực + móng cọc BTCT, công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan bê tông và Cầu giao thông trên tuyến, kết cấu dầm BTCT Dự ứng lực + móng cọc BTCT, công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan bê tông và Cầu giao thông trên tuyến, kết cấu dầm BTCT Dự ứng lực + móng cọc BTCT, công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).53
3 Đội trưởng thi công 1 - Là cao đẳng chuyên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã từng làm Đội trưởng thi công hoặc kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan bê tông và Cầu giao thông trên tuyến, kết cấu dầm BTCT Dự ứng lực + móng cọc BTCT, công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm Đội trưởng thi công cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan bê tông và Cầu giao thông trên tuyến, kết cấu dầm BTCT Dự ứng lực + móng cọc BTCT, công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).53
4 Kỹ thuật thi công phần trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa trở lên.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công phần trắc địa cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan bê tông và Cầu giao thông trên tuyến, kết cấu dầm BTCT Dự ứng lực + móng cọc BTCT, công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công phần trắc địa cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan bê tông và Cầu giao thông trên tuyến, kết cấu dầm BTCT Dự ứng lực + móng cọc BTCT, công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình hoặc kinh vỹ Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê1
2 Máy đào bánh xích Dung tích gàu ≥ 0,5 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê2
3 Xe lu bánh thép Công suất ≥ 9 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.1
4 Máy ủi 110CV Công suất ≥ 110CV, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.1
5 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
6 Máy đầm bàn 1kW Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
7 Máy cắt bê tông 12CV Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn3
9 Cần cẩu bánh xích Công suất ≥ 25 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê1
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
11 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
12 Tàu đóng cọc 1,8T ( Búa + sà lan) hoặc máy đóng cọc chạy trên ray Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->