Gói thầu: Thi công “Gia cố thành taluy các OCL HVS số 1,2,4; Gia cố thành taluy các OCL HVS số 11,12,13,14; Mở rộng hồ chứa nước rỉ rác; Gia cố thành taluy hồ chứa nước tạm lô C,D”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220379056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi |
| Tên gói thầu | Thi công “Gia cố thành taluy các OCL HVS số 1,2,4; Gia cố thành taluy các OCL HVS số 11,12,13,14; Mở rộng hồ chứa nước rỉ rác; Gia cố thành taluy hồ chứa nước tạm lô C,D” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220378990 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 10:49:00 đến ngày 2022-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,913,308,390 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng Ô chôn lấp hoặc hồ chứa rải màng HDPE ≥ 10.000m2 (HDPE), có giá trị ≥ 4 tỷ, Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm;+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của 1 công trình thi công xây dựng Ô chôn lấp hoặc hồ chứa rải màng HDPE ≥ 10.000m2 (HDPE), có giá trị ≥ 4 tỷ, Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên.+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng+ Chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đảm bảo điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây lắp tối thiểu 03 năm;+ Đã giám sát thi công xây dựng 1 công trìnhthi công xây dựng Ô chôn lấp hoặc hồ chứa rải màng HDPE ≥ 10.000m2 (HDPE), có giá trị ≥ 4 tỷ, Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công hàn màng chống thấm HDPE |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có chứng nhận nghề hàn và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công rải và hàn màng chống thấm HDPE tối thiểu 03 năm;+ Đã thi công công trình rải màng chống thấm HDPE ≥ 10.000m2 (HDPE). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán và đáp ứng điều kiện: có thời gian liên tục công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây lắp tối thiểu 03 năm;+ Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình thi công xây dựng Ô chôn lấp hoặc hồ chứa rải màng HDPE ≥ 10.000m2 (HDPE), có giá trị ≥ 4 tỷ, Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 - đảm bảo yêu câu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 - đảm bảo yêu câu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 110,0 CV - đảm bảo yêu câu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu câu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn - đảm bảo yêu câu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu câu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu câu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt nóng chảy | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu câu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn đùn (để thi công hàn lớp màng HDPE) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu câu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu câu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu câu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu câu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu câu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu câu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít - đảm bảo yêu câu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công “Gia cố thành taluy các OCL HVS số 1,2,4; Gia cố thành taluy các OCL HVS số 11,12,13,14; Mở rộng hồ chứa nước rỉ rác; Gia cố thành taluy hồ chứa nước tạm lô C,D” Điều chỉnh Tiểu dự án Khu xử lý chất thải thuộc Dự án đầu tư xây dựng Khu xử lý chất thải Quang Trung 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | "không yêu cầu" |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi
- Tầng 10, tòa nhà Sonadezi, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, P. An Bình, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai;
- Điện thoại: 02518. 890 888, Fax: 02518.890 199 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi - Địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Sonadezi, số 1 đường 1, KCN Biên hòa 1, P. An Bình, TP.Biên Hòa – tỉnh Đồng Nai; - Điện thoại: 02518 890 888, Fax: 02518 890 199; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi - Địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Sonadezi, số 1 đường 1, KCN Biên hòa 1, P. An Bình, TP.Biên Hòa – tỉnh Đồng Nai; - Điện thoại: 02518 890 888, Fax: 02518 890 199; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi - Địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Sonadezi, số 1 đường 1, KCN Biên hòa 1, P. An Bình, TP.Biên Hòa – tỉnh Đồng Nai; - Điện thoại: 02518 890 888, Fax: 02518 890 199; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIA CỐ THÀNH TALUY CÁC OCL HVS SỐ 1,2,4 | |||
| 1 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | E-HSMT | 102,085 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đến vị trí đắp bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | E-HSMT | 102,085 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất chọn lọc, K>=0,90 | E-HSMT | 102,085 | 100m3 |
| 4 | Rải lớp màng HDPE | E-HSMT | 20,3936 | 100m2 |
| 5 | Hàn màng HDPE | E-HSMT | 2.039,36 | m2 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật GT1 | E-HSMT | 13,2554 | 100m2 |
| 7 | Khâu vải địa kỹ thuật | E-HSMT | 1.325,54 | m2 |
| 8 | Làm và thả rọ đá Kt (2x1x0,5m) | E-HSMT | 143 | rọ |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | E-HSMT | 0,9427 | 100m3 |
| 10 | Lấp 01 hố ga 2,2x1,8x2,5m bằng đá 4x6 | E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá vào lấp, thả đá | E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại (đá 4x6) bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | E-HSMT | 0,99 | 10m3/1km |
| 13 | Bê tông thân hố ga đá 1x2 M200 | E-HSMT | 4,152 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép hố ga | E-HSMT | 0,2076 | 100m2 |
| 15 | SXLD Cốt thép hố ga Þ | E-HSMT | 0,1383 | tấn |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật GT1 (quanh ống thu nước rỉ và hố ga) | E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 17 | Khâu vải địa kỹ thuật | E-HSMT | 48 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=160mm | E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=160mm | E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | E-HSMT | 0,1 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: GIA CỐ THÀNH TALUY CÁC Ô CHÔN LẤP HVS SỐ 11, 12, 13,14 | |||
| 1 | Đào xúc cát bằng thủ công | E-HSMT | 52,32 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT | 600 | cấu kiện |
| 3 | Cắt, tháo bỏ lớp HDPE hiện hữu | E-HSMT | 2.316,6 | m2 |
| 4 | Cắt, tháo bỏ vải địa hiện hữu | E-HSMT | 2.316,6 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | E-HSMT | 90,1934 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | E-HSMT | 90,1934 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | E-HSMT | 35,5512 | 100m3 |
| 8 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | E-HSMT | 43,4515 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | E-HSMT | 43,4515 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | E-HSMT | 43,4515 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | E-HSMT | 35,5512 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT | 13,4083 | 100m3 |
| 13 | Rải màng HDPE dày 1.5mm | E-HSMT | 48,8233 | 100m2 |
| 14 | Hàn màng HDPE dày 1.5mm | E-HSMT | 4.882,33 | m2 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật | E-HSMT | 30,2429 | 100m2 |
| 16 | Khâu vải địa kỹ thuật | E-HSMT | 3.024,29 | m2 |
| 17 | Hàn đùn HDPE cũ và mới | E-HSMT | 75 | md |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng | E-HSMT | 0,0913 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | E-HSMT | 0,0913 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | E-HSMT | 7 | đoạn ống |
| 22 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | E-HSMT | 294 | rọ |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | E-HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 24 | Khâu vải địa | E-HSMT | 70 | m2 |
| 25 | Rải HDPE 1,5mm | E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 26 | Hàn màng HDPE dày 1.5mm | E-HSMT | 84 | m2 |
| 27 | Hàn đùn HDPE cũ và mới | E-HSMT | 28 | md |
| C | HẠNG MỤC: MỞ RỘNG HỒ CHỨA NƯỚC RỈ RÁC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | E-HSMT | 23,66 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT | 19,5 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | E-HSMT | 23,66 | 100m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | E-HSMT | 240 | rọ |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | E-HSMT | 2,1161 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | E-HSMT | 2,1161 | 100m3 |
| 7 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | E-HSMT | 2,5864 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | E-HSMT | 2,5864 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | E-HSMT | 2,5864 | 100m3 |
| 10 | Hàn đùn bạt mới và cũ | E-HSMT | 40 | md |
| 11 | Rải màng HDPE dày 1.5mm (làm mới) | E-HSMT | 20 | 100m2 |
| 12 | Hàn màng HDPE dày 1.5mm (làm mới) | E-HSMT | 2.000 | m2 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật (làm mới) | E-HSMT | 20 | 100m2 |
| 14 | Khâu vải địa kỹ thuật (làm mới) | E-HSMT | 2.000 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp bích thép, đường kính ống 90mm | E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm | E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm | E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | E-HSMT | 0,0776 | tấn |
| 24 | Cung cấp & lắp đặt vỏ tủ điện ngoài trời + phụ kiện | E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | E-HSMT | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | E-HSMT | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | E-HSMT | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt automat MCB-3P-40A-6kA | E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Contactor - 18A | E-HSMT | 4 | m |
| 31 | Lắp đặt Role nhiệt | E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt thiết bị an toàn bảo vệ điện áp | E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Ổ cắm 1 pha | E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp & lắp đặt xích inox kéo bơm | E-HSMT | 15 | cái |
| 35 | Cung cấp & lắp đặt máy bơm nước thải 3Hp, ống, phụ kiện | E-HSMT | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: GIA CỐ THÀNH TALUY HỒ CHỨA NƯỚC TẠM LÔ C,D | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT | 41,645 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | E-HSMT | 41,645 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | E-HSMT | 41,645 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | E-HSMT | 18,39 | 100m2 |
| 5 | Khâu vải địa kỹ thuật (làm mới) | E-HSMT | 1.839 | m2 |
| 6 | Rải màng HDPE dày 1mm (làm mới) | E-HSMT | 21,17 | 100m2 |
| 7 | Hàn màng HDPE dày 1 mm (làm mới) | E-HSMT | 2.117 | m2 |
| 8 | hàn đùn | E-HSMT | 315 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng Ô chôn lấp hoặc hồ chứa rải màng HDPE ≥ 10.000m2 (HDPE), có giá trị ≥ 4 tỷ, Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm;+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của 1 công trình thi công xây dựng Ô chôn lấp hoặc hồ chứa rải màng HDPE ≥ 10.000m2 (HDPE), có giá trị ≥ 4 tỷ, Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên.+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng+ Chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đảm bảo điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây lắp tối thiểu 03 năm;+ Đã giám sát thi công xây dựng 1 công trìnhthi công xây dựng Ô chôn lấp hoặc hồ chứa rải màng HDPE ≥ 10.000m2 (HDPE), có giá trị ≥ 4 tỷ, Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật thi công hàn màng chống thấm HDPE | 1 | - Phải có chứng nhận nghề hàn và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công rải và hàn màng chống thấm HDPE tối thiểu 03 năm;+ Đã thi công công trình rải màng chống thấm HDPE ≥ 10.000m2 (HDPE). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán và đáp ứng điều kiện: có thời gian liên tục công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây lắp tối thiểu 03 năm;+ Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình thi công xây dựng Ô chôn lấp hoặc hồ chứa rải màng HDPE ≥ 10.000m2 (HDPE), có giá trị ≥ 4 tỷ, Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 - đảm bảo yêu câu E-HSMT | 2 |
| 2 | Máy đào gắn đầu búa thủy lực | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 - đảm bảo yêu câu E-HSMT | 2 |
| 3 | Máy ủi | công suất ≥ 110,0 CV - đảm bảo yêu câu E-HSMT | 1 |
| 4 | Xe lu rung | đảm bảo yêu câu E-HSMT | 2 |
| 5 | Ôtô tự đổ | 10 tấn - đảm bảo yêu câu E-HSMT | 4 |
| 6 | Máy thủy bình | đảm bảo yêu câu E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc | đảm bảo yêu câu E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt nóng chảy | đảm bảo yêu câu E-HSMT | 2 |
| 9 | Máy hàn đùn (để thi công hàn lớp màng HDPE) | đảm bảo yêu câu E-HSMT | 2 |
| 10 | Máy cắt sắt thép | đảm bảo yêu câu E-HSMT | 1 |
| 11 | Máy uốn sắt thép | đảm bảo yêu câu E-HSMT | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | đảm bảo yêu câu E-HSMT | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | đảm bảo yêu câu E-HSMT | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | đảm bảo yêu câu E-HSMT | 2 |
| 15 | Máy trộn bêtông | dung tích 250 lít - đảm bảo yêu câu E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi