Gói thầu: Cung cấp dịch vụ lắp đặt thiết bị 4G phục vụ mở rộng vùng phủ giai đoạn 2 khu vực miền Trung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220378059-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ lắp đặt thiết bị 4G phục vụ mở rộng vùng phủ giai đoạn 2 khu vực miền Trung
Số hiệu KHLCNT 20211232177
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 11:38:00 đến ngày 2022-04-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,049,496,733 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.700.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông viễn thông (bản sao phải được công chứng.2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt ≥ 03 năm (theo bảng kê khai lý lịch).3. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4: Thi công xây dựng lắp đặt thiết bị trạm BTS.(kèm theo tài liệu chứng minh:Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 28
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng chỉ tiêu sau:1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản sao phải được công chứng).2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt ≥ 02 năm (theo bảng kê khai lý lịch công tác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ lắp đặt thiết bị 4G phục vụ mở rộng vùng phủ giai đoạn 2 khu vực miền Trung
Dự án đầu tư mở rộng mạng vô tuyến khu vực miền Trung năm 2021
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Viettel; + Tư vấn lập E-HSMT: Không có; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Không có; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có; + Thẩm tra, thẩm định thiết kế, dự toán: Không có;


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô D26, Khu đô thị mới, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lắp đặt thiết bị trạm Macro Newsite, H≤20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
2 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 1.271
3 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 1.312
4 Dây điện 2x1,5 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 492
5 Dây điện 2x6 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 492
6 Rack 19" Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 41
7 Thang cáp (đồng bộ) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 41
8 Attomat 63A Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 41
9 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 82
10 Bình cứu hỏa Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bình 41
11 Bộ cảnh báo mở cửa Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 41
12 Bộ cảnh báo nhiệt độ cao và báo khói Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 41
13 Tấm đồng tiếp đất Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấm 41
14 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 123
15 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT trạm 41
16 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 41
17 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 287
18 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 287
19 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 8,2
20 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 8,2
21 Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 123
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 369
23 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bảng 41
24 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 41
25 Lắp đặt bình cứu hoả Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 41
26 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 41
27 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT trạm 82
28 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 đầu 20,5
29 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 41
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 492
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 492
32 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 123
33 Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 m 41
34 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 41
35 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 45,1
36 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 328
37 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 36,9
38 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 94,3
39 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 32,8
40 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 41
41 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 41
42 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 41
43 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT thiết bị 41
44 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 123
45 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 123
46 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 123
47 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 246
48 Lắp đặt thiết bị trạm Macro Newsite, 20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
49 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 969
50 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 988
51 Dây điện 2x1,5 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 228
52 Dây điện 2x6 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 228
53 Rack 19" Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 19
54 Thang cáp (đồng bộ) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 19
55 Attomat 63A Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 19
56 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 38
57 Bình cứu hỏa Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bình 19
58 Bộ cảnh báo mở cửa Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 19
59 Bộ cảnh báo nhiệt độ cao và báo khói Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 19
60 Tấm đồng tiếp đất Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấm 19
61 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 57
62 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT trạm 19
63 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 19
64 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 133
65 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 133
66 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 3,8
67 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 3,8
68 Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 57
69 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 171
70 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bảng 19
71 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 19
72 Lắp đặt bình cứu hoả Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 19
73 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 19
74 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT trạm 38
75 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 đầu 9,5
76 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 19
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 228
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 228
79 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 57
80 Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 m 19
81 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 19
82 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 20,9
83 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 304
84 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 17,1
85 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 81,7
86 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 15,2
87 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 19
88 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 19
89 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 19
90 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT thiết bị 19
91 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 57
92 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 57
93 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 57
94 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 228
95 Lắp đặt thiết bị trạm Macro Newsite, 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
96 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 1.065
97 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 1.080
98 Dây điện 2x1,5 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 180
99 Dây điện 2x6 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 180
100 Rack 19" Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 15
101 Thang cáp (đồng bộ) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 15
102 Attomat 63A Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 15
103 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 30
104 Bình cứu hỏa Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bình 15
105 Bộ cảnh báo mở cửa Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 15
106 Bộ cảnh báo nhiệt độ cao và báo khói Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 15
107 Tấm đồng tiếp đất Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấm 15
108 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 45
109 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT trạm 15
110 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 15
111 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 105
112 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 105
113 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 3
114 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 3
115 Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 45
116 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 135
117 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bảng 15
118 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 15
119 Lắp đặt bình cứu hoả Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 15
120 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 15
121 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT trạm 30
122 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 đầu 7,5
123 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 15
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 180
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 180
126 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 45
127 Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 m 15
128 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 15
129 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 16,5
130 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 360
131 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 13,5
132 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 94,5
133 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 12
134 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 15
135 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 15
136 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 15
137 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT thiết bị 15
138 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 40 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 45
139 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 45
140 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 45
141 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 270
142 Lắp đặt thiết bị trạm Macro Cosite, H≤20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
143 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 30
144 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 90
145 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 90
146 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT trạm 30
147 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 30
148 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 210
149 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 210
150 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 1,5
151 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 1,5
152 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 90
153 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 30
154 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 3
155 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 180
156 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 9
157 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 24
158 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT thiết bị 30
159 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 90
160 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 90
161 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 90
162 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 180
163 Lắp đặt thiết bị trạm Macro Cosite, 20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
164 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 17
165 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 51
166 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 51
167 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT trạm 17
168 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 17
169 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 119
170 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 119
171 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,85
172 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,85
173 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 51
174 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 17
175 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 1,7
176 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 204
177 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 5,1
178 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 13,6
179 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT thiết bị 17
180 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 51
181 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 51
182 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 51
183 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 204
184 Lắp đặt thiết bị trạm Macro Cosite, 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
185 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 13
186 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 39
187 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 39
188 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT trạm 13
189 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 13
190 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 91
191 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 91
192 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,65
193 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,65
194 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 39
195 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 13
196 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 1,3
197 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 234
198 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 3,9
199 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 10,4
200 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT thiết bị 11
201 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 40 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 39
202 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 39
203 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 39
204 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 234
205 Lắp đặt thiết bị trạm RRU Newsite, 20m≤H Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
206 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 180
207 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 190
208 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 10
209 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT trạm 10
210 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 10
211 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 20
212 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 20
213 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,5
214 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,5
215 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 10
216 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 39
217 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 19
218 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 2
219 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 10
220 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 10
221 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 10
222 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 20
223 Lắp đặt thiết bị trạm RRU Newsite, 20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
224 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 440
225 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 451
226 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 11
227 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT trạm 11
228 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 11
229 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 22
230 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 22
231 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,55
232 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,55
233 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 11
234 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 88
235 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 45,1
236 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 2,2
237 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 11
238 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 11
239 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 11
240 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 44
241 Lắp đặt thiết bị trạm RRU Newsite, 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
242 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 420
243 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 427
244 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 7
245 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT trạm 7
246 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 7
247 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 14
248 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 14
249 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,35
250 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,35
251 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 7
252 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 84
253 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 42,7
254 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 1,4
255 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 40 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 7
256 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 7
257 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 7
258 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 42
259 Lắp đặt thiết bị trạm RRU Newsite, 20m≤H (2RRU) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
260 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 198
261 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 209
262 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 22
263 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT trạm 11
264 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 11
265 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 44
266 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 44
267 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,55
268 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,55
269 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 22
270 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 64,9
271 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 20,9
272 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 4,4
273 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 22
274 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 22
275 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 22
276 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 44
277 Lắp đặt thiết bị trạm RRU Newsite, 20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
278 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 560
279 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 574
280 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 28
281 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT trạm 14
282 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 14
283 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 56
284 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 56
285 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,7
286 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,7
287 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 28
288 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 168
289 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 57,4
290 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 5,6
291 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 28
292 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 28
293 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 28
294 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 112
295 Lắp đặt thiết bị trạm RRU Newsite, 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
296 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 360
297 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 366
298 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 12
299 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT trạm 6
300 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 6
301 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 24
302 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 24
303 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,3
304 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,3
305 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 12
306 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 108
307 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 36,6
308 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 2,4
309 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 40 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 12
310 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 12
311 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 12
312 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 72
313 Lắp đặt thiết bị trạm RRU Newsite, H≤20m- 2RRU-3 Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
314 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 90
315 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 95
316 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 15
317 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT trạm 5
318 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 5
319 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 25
320 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 25
321 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,25
322 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,25
323 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 15
324 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 29,5
325 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 9,5
326 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 2
327 Lắp đặt bộ chia (spliter), GPS trên cột anten trạm BTS Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 10
328 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 15
329 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 9
330 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 10
331 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 20
332 Lắp đặt thiết bị trạm RRU Newsite, 20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
333 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 360
334 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 369
335 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 27
336 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT trạm 9
337 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 9
338 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 45
339 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 45
340 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,45
341 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,45
342 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 27
343 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 108
344 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 36,9
345 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 3,6
346 Lắp đặt bộ chia (spliter), GPS trên cột anten trạm BTS Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 18
347 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 27
348 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 16,2
349 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 18
350 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 72
351 Lắp đặt thiết bị trạm RRU Newsite, 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
352 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 660
353 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 671
354 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 33
355 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT trạm 11
356 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 11
357 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 55
358 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 55
359 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,55
360 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,55
361 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 33
362 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 198
363 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 67,1
364 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 4,4
365 Lắp đặt bộ chia (spliter), GPS trên cột anten trạm BTS Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 22
366 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 40 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 33
367 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 19,8
368 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 22
369 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 132
370 Lắp đặt thiết bị trạm RRU Cosite, 20m≤H Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
371 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 16
372 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 16
373 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT trạm 16
374 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 16
375 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 32
376 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 32
377 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 3,2
378 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 3,2
379 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 16
380 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 32
381 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 1,6
382 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 3,2
383 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 16
384 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 16
385 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 16
386 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 32
387 Lắp đặt thiết bị trạm RRU Cosite, 20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
388 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 17
389 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 17
390 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT trạm 17
391 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 17
392 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 34
393 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 34
394 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,85
395 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,85
396 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 17
397 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 68
398 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 1,7
399 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 3,4
400 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 17
401 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 17
402 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 17
403 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 68
404 Lắp đặt thiết bị trạm RRU Cosite, 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
405 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 8
406 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 8
407 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT trạm 8
408 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 8
409 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 16
410 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 16
411 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,4
412 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,4
413 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 8
414 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 48
415 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 0,8
416 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 1,6
417 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 40 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 8
418 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 8
419 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 8
420 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 48
421 Lắp đặt thiết bị trạm RRU Cosite, 20m≤H (2 RRU) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
422 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 30
423 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 30
424 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT trạm 15
425 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 15
426 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 60
427 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 60
428 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,75
429 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,75
430 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 30
431 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 60
432 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 3
433 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 6
434 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 30
435 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 30
436 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 30
437 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 60
438 Lắp đặt thiết bị trạm RRU Cosite, 20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
439 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 36
440 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 36
441 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT trạm 18
442 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 18
443 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 72
444 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 72
445 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,9
446 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,9
447 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 36
448 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 144
449 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 3,6
450 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 7,2
451 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 36
452 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 36
453 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 36
454 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 144
455 Lắp đặt thiết bị trạm RRU Cosite, 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
456 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 16
457 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 16
458 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT trạm 8
459 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 8
460 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 32
461 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 32
462 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,4
463 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,4
464 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 16
465 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 96
466 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 1,6
467 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 3,2
468 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 40 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 16
469 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 16
470 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 16
471 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 96
472 Lắp đặt thiết bị trạm Small Newsite, H≤20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
473 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 162
474 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 171
475 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT trạm 9
476 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 9
477 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 9
478 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 9
479 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,27
480 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,27
481 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 16,2
482 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 17,1
483 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 1,8
484 Lắp đặt thiết bị Smallcell outdoor (Micro cell, Mini Macro, Repeater outdoor hoặc tương đương) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 9
485 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 18
486 Lắp đặt thiết bị trạm Small Cosite, H≤20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
487 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 24
488 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT trạm 24
489 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 24
490 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 24
491 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 24
492 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,72
493 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,72
494 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 2,4
495 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 4,8
496 Lắp đặt thiết bị Smallcell outdoor (Micro cell, Mini Macro, Repeater outdoor hoặc tương đương) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 24
497 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 48
498 Lắp đặt thiết bị trạm Inbuiding Newsite Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
499 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 55
500 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 60
501 Rack 19" Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 5
502 Attomat 63A Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 5
503 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 10
504 Bình cứu hỏa Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bình 5
505 Bộ cảnh báo mở cửa Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 5
506 Bộ cảnh báo nhiệt độ cao và báo khói Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 5
507 Tấm đồng tiếp đất Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấm 5
508 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT trạm 5
509 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 5
510 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 20
511 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 20
512 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 1
513 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 1
514 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 45
515 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bảng 5
516 Lắp đặt bình cứu hoả Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 5
517 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 5
518 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT trạm 10
519 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 đầu 2,5
520 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 5
521 Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 m 5
522 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 5
523 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 22
524 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 6
525 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 4
526 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 5
527 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 5
528 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 5
529 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT thiết bị 5
530 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 15
531 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 15
532 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 16,5
533 Lắp đặt thiết bị trạm Inbuiding Cosite Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
534 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 2
535 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 6
536 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT trạm 2
537 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 2
538 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 8
539 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 8
540 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,4
541 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,4
542 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 2
543 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 8,8
544 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 0,6
545 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 1,6
546 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 2
547 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 2
548 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 2
549 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT thiết bị 2
550 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 6
551 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 6
552 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 6,6
553 Lắp đặt thiết bị Baseband Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
554 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 44
555 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 44
556 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 4,4
557 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT thiết bị 44
558 Lắp đặt Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
559 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 174
560 Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 522
561 Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao 30 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 522
562 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 174
563 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 40 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 174
564 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 696
565 Lắp đặt thiết bị trạm Macro Cosite, H≤20m; 4G-900Mhz Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
566 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 11
567 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 33
568 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 33
569 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT trạm 11
570 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 11
571 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 77
572 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 77
573 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,55
574 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,55
575 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 33
576 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 11
577 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 1,1
578 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 66
579 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 3,3
580 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 8,8
581 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT thiết bị 11
582 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 33
583 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 33
584 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 33
585 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 66
586 Lắp đặt thiết bị trạm Macro Cosite, 20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
587 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 18
588 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 54
589 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 54
590 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT trạm 18
591 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 18
592 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 126
593 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 126
594 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,9
595 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,9
596 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 54
597 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 18
598 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 1,8
599 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 216
600 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 5,4
601 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 14,4
602 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT thiết bị 18
603 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 54
604 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 54
605 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 54
606 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 216
607 Lắp đặt thiết bị trạm Macro Cosite, 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
608 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 21
609 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 63
610 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 63
611 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT trạm 21
612 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 21
613 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 147
614 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 147
615 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 1,05
616 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 1,05
617 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 63
618 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 21
619 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 2,1
620 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 378
621 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 6,3
622 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 16,8
623 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT thiết bị 21
624 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 40 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 63
625 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 63
626 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 63
627 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 378
628 Lắp đặt điều hòa Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
629 Giá đỡ máy điều hòa 2 cục Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cái 4
630 Hộp cài MCB nổi sino Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cái 4
631 Cao su non, băng dính Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cuộn 12
632 Vít nở M16 + phụ kiện (bắt gá điều hòa) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cái 32
633 Ống bảo ôn Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT M 12
634 Ống đồng D6, D12 (Đối với điều hòa các tổng trạm sử dụng ống đồng D12) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT M 4
635 Ống đồng D9.52 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT M 4
636 Ống thoát nước điều hòa Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT M 4
637 Băng quấn bảo ôn Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cuộn 4
638 Colie + Vít nở bắt ống nhựa Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Bộ 80
639 Ống nhựa PVC Fi34 Bình Minh hoặc chủng loại tương đương Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT M 40
640 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT máy 4
641 Cung cấp và lắp đặt phụ kiện nhà trạm Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
642 Bảng lỗ cáp nhập trạm (Chỉ tiêu kỹ thuật đính kèm). Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cái 70
643 Cos C50 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cái 420
644 Máng GCA (39x18) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cái 70
645 Đế nổi nhựa Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cái 70
646 Máng nhựa 24x14 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cái 70
647 Giấy giáp số 0 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tờ 350
648 Keo silicon, FOMA bơm chống thấm Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Lọ 70
649 Lạt nhựa 5 x 200 mm Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Sợi 3.500
650 Cồn công nghiệp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Kg 70
651 Lạt nhựa 10x300mm Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Sợi 1.400
652 Băng dính 50 x 20mm Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cuộn 70
653 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 140
654 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 70
655 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 7
656 Cung cấp và lắp đặt dây nhảy quang Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
657 Dây nhảy quang FC/LC 5m (Chỉ tiêu kỹ thuật đính kèm) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Sợi 280
658 Đầu connector quang LC/LC (Chỉ tiêu kỹ thuật đính kèm) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cái 280
659 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), trong phòng máy Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 140
660 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 140
661 Lắp connector mới trong nhà Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT đầu 140
662 Lắp connector mới trên cột cao. Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT đầu 140
663 Cung cấp lắp đặt bóng đèn trong phòng máy Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
664 Đế nổi nhựa Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cái 11
665 Dây điện 2x2,5mm2 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT M 55
666 Dây điện 1x1,5mm2 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT M 22
667 Ổ cắm Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cái 11
668 Công tắc Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cái 11
669 Đèn Neon Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cái 11
670 Máng đèn Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cái 11
671 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bảng 11
672 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 11
673 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 55
674 Cung cấp lắp đặt tiếp đất Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
675 Tiêp địa cột M35 (bao gồm đầu Cos) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT M 4.200
676 Tiêp địa phòng máy M50 (bao gồm đầu cos) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT M 525
677 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 m 4.725
678 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 21
679 Kéo điện Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
680 Cáp vặn xoắn Al/XLPE/PVC 2x25mm2 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 800
681 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 24
682 Aptomat MCCB 1 pha 63A Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 8
683 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 4
684 Đầu cốt đồng M16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 8
685 Đầu cốt đồng M25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 16
686 Đai thép + khóa đai Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 8
687 Khóa đỡ cáp + móc treo Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 24
688 Khóa néo cáp + móc néo Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 24
689 Cột bê tông 7m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cột 24
690 Ghíp lấy điện 3 bulong Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 8
691 Công tơ điện 1 pha 10/40A Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 4
692 Bốc dỡ dây dẫn điện dây cáp các loại bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,3708
693 Vận chuyển dây dẫn điện dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,3708
694 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 10,8
695 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 10,8
696 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 0,44
697 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gỗ các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 0,44
698 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 3,6152
699 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 3,6152
700 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 2,228
701 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 2,228
702 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 1,04
703 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 1,04
704 Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,4
705 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,4
706 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 11,24
707 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 7,2
708 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 4,04
709 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 100m2 0,242
710 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cột 24
711 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT dây 0,824
712 Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 cái 8
713 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 đầu cốt 1,6
714 Lắp đặt hộp điện kế Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 4
715 Lắp đặt điện kế 1 pha Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 4
716 Kéo điện Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
717 Cáp vặn xoắn Al/XLPE/PVC 2x35mm2 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 1.600
718 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 24
719 Aptomat MCCB 1 pha 63A Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 8
720 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 4
721 Đầu cốt đồng M16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 8
722 Đầu cốt nhôm M35 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 16
723 Đai thép + khóa đai Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 44
724 Khóa đỡ cáp + móc treo Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 20
725 Khóa néo cáp + móc néo Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 40
726 Cột bê tông 7m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cột 48
727 Ghíp lấy điện 3 bulong Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 8
728 Công tơ điện 1 pha 10/40A Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 4
729 Bốc dỡ dây dẫn điện dây cáp các loại bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,8868
730 Vận chuyển dây dẫn điện dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,8868
731 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 21,6
732 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 21,6
733 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 0,88
734 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Gỗ các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 0,88
735 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 7,24
736 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 7,24
737 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 4,44
738 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Cát các loại Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 4,44
739 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 2,072
740 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Xi măng bao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 2,072
741 Bốc dỡ phụ kiện các loại bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,4
742 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,4
743 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 22,48
744 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 14,4
745 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 8,08
746 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 100m2 0,484
747 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cột 48
748 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT dây 0,024
749 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT dây 1,6
750 Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 cái 8
751 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 đầu cốt 0,8
752 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 đầu cốt 1,6
753 Lắp đặt hộp điện kế Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 4
754 Lắp đặt điện kế 1 pha Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 4
755 Xây móng và lắp đặt phòng máy minishelter dưới đất Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
756 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 6,1952
757 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 0,4636
758 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1,634
759 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1,9066
760 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 2,782
761 Nhựa tái sinh chống mất nước Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m2 5,12
762 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 100m2 0,0256
763 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,0422
764 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 1,024
765 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m2 3,84
766 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 24
767 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 24
768 Lắp đặt nhà lắp ghép Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,666
769 Xây móng và lắp đặt phòng máy minishelter trên mái Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
770 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,0308
771 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 100m2 0,0088
772 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m3 0,24
773 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 24
774 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 24
775 Lắp đặt nhà lắp ghép Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấn 0,666
776 Vận chuyển thủ công nhà lắp ghép lên tầng Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cấu kiện 0,666
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.36E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.700.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.700.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông viễn thông (bản sao phải được công chứng.2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt ≥ 03 năm (theo bảng kê khai lý lịch).3. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4: Thi công xây dựng lắp đặt thiết bị trạm BTS.(kèm theo tài liệu chứng minh:Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).33
2 Cán bộ kỹ thuật 28 Đáp ứng chỉ tiêu sau:1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản sao phải được công chứng).2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt ≥ 02 năm (theo bảng kê khai lý lịch công tác).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->