Gói thầu: CPO-21: Mua sắm thiết bị văn phòng CPMU
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220373685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Trung ương các Dự án Thủy lợi |
| Tên gói thầu | CPO-21: Mua sắm thiết bị văn phòng CPMU |
| Số hiệu KHLCNT | 20220372536 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 11:18:00 đến ngày 2022-04-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 454,800,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Trung ương các Dự án Thủy lợi |
| E-CDNT 1.2 |
CPO-21: Mua sắm thiết bị văn phòng CPMU TĂNG CƯỜNG KHẢ NĂNG CHỐNG CHỊU CỦA NÔNG NGHIỆP QUY MÔ NHỎ VỚI AN NINH NGUỒN NƯỚC DO BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU KHU VỰC TÂY NGUYÊN VÀ NAM TRUNG BỘ CỦA VIỆT NAM - SACCR 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn GCF |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | 19 | bộ | Main: Hỗ trợ tối thiểu các bộ xử lý Intel® thế hệ 10 Hỗ trợ các mô-đun Ram: DDR4 2666/2400/2133 MHz 2 x ổ cắm DDR4 DIMM hỗ trợ bộ nhớ hệ thống lên đến 64 GB Bộ đồ họa tích hợp xử lý- Hỗ trợ đồ họa HD Intel ®: 1 x port D-Sub, tối đa phân tích hỗ trợ 1920x1200 @ 60 Hz 1 x cổng HDMI, tối đa phân giải hỗ trợ 4096x2160 @ 30 Hz Hỗ trợ phiên bản HDMI 1.4 và HDCP 2.3. Audio: Realtek Channel High Definition Audio CODEC Âm thanh độ nét cao Tự động phát hiện giắc cắm, Bảng điều khiển tái phân nhiệm giắc cắm phía trước Lan: Gigabit LAN Khe mở rộng tối thiểu: 1 x PCIe 3.0 x16 (x16 mode) 1 x PCIe 3.0 x1 1 M.2 2 SATA 2 x cổng USB 3.0 2 x cổng USB 2.0 Jack audio Bộ xử lý: tối thiểu Bộ xử lý Intel® Core™ i5 thế hệ thứ 10 Bộ nhớ trong (RAM) Tối thiểu 8GB DDR4 2666 Ổ cứng: tối thiểu SSD 256GB or HDD 7200 rpm 1 TB) Bàn phím và chuột: có dây (USB or PS/2) Hệ điều hành: Window 10 Home or Linux Màn hình: tối thiểu 21,5 Inch , Full HD; Bảo hành: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất và tối thiểu 12 tháng trở lên Thiết bị yêu cầu là sản phẩm đồng bộ | ||
| 2 | Máy tính xách tay | 3 | chiếc | Bộ vi xử lý:tối thiểu Intel® Core i5 ™ thế hệ 10 Màn hình: 14-inch, full HD, anti-glare RAM: Ram 8GB DDR4 trở lên Ổ cứng: 256GB SSD trở lên Card VGA: tối thiểu Intel® UHD Graphics. Cổng kết nối : tối thiểu 1 USB 3.2; 1 USB 2.0; 1 Type-C; 1 HDMI;1 audio; 1 power adapter; 1 wedge-shaped lock slot Bàn phím: Bàn phím tiêu chuẩn – Single backlight Chuột: Cảm ứng đa điểm Giao tiếp mạng không dây: tối thiểu Wi-Fi 5, Bluetooth 4 Pin: tối thiểu 3 Cell Hệ điều hành: Windown 10 Bảo hành: theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tối thiểu 12 tháng | ||
| 3 | Máy in | 4 | chiếc | Loại máy: In laser đen trắngBộ nhớ: 256MB hoặc cao hơnTốc độ: 38trang/phút A4hoặc cao hơnĐộ phân giải: 1200 x 1200dpi hoặc tương đươngMàn hình: LCD 2 dòng Khay giấy: Khay 1 đa năng 100 tờ khay 2 nạp giấy 250 tờChức năng: In, network, duplexKết nối tối thiểu: 1 cổng USB 2.0, 1 cổng USB-B và 1 cổng host USB.Công suất in/tháng tối thiểu: 80000 trangNguồn điện: 220-240VAC (+-10%) 50-60HzBảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tối thiểu 12 tháng | ||
| 4 | Máy Scan | 1 | chiếc | Tốc độ: Tối đa 40 trang/phút hoặc 80 ảnh/phút hoặc cao hơnĐộ phân giải:600 dpi trở lênĐịnh dạng file: Đối với văn bản và hình ảnh: PDF, PDF / A, PDF được mã hóa, JPEG, PNG, BMP, TIFF, Word, Excel, PowerPoint, Văn bản (.txt), Rich Text (rtf) và PDF có tìm kiếm .Kết nối: USB 3.0Hỗ trợ hê điều hành: Microsoft Windows (10, 8.1, 7, XP: 32/64 bit, 2008 R2, 2012 R2, 2016, 2019), MacOS, LinuxBảo hành:Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tối thiểu 12 tháng | ||
| 5 | Điều hoà treo tường | 2 | bộ | Máy lạnh 2 chiều treo tường; Công suất: 12000 BTU trở lên; Tính năng: lọc không khí; Có chế độ tiết kiện điện; Chế độ lọc: khử mùi; Đã bao gồm các phụ kiện lắp đặt. Bảo hành: theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tối thiểu 12 tháng | ||
| 6 | Bộ bàn ghế họp và tiếp khách | 1 | Bộ | Chân sắt, mặt gỗ công nghiệp; kích thước dài 3m; rộng 1,2m; cao 75 cm; 8 ghế phòng họp (kiểu chân quỳ, lưng trung) . Bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tối thiểu 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi