Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220378783-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220372553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 11:43:00 đến ngày 2022-04-10 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,895,607,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3343E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.668E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện trong nhà; cấp thoát nước, rãnh thoát nước.- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 6.227.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.227.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nươc. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ( Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ( Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy bơm bê tông ( Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tải có cẩu ( Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Trường Tiểu học An Dương, hạng mục: Các công trình phụ trợ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã An Dương, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã An Dương, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng số 10; Địa chỉ: Số 13 làn 2 khu Phú Mỹ 1, Phường Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Nhật Đức; Địa chỉ: Lô 12-B2, chợ Quán Thành, phường Xương Giang, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã An Dương, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã An Dương, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính, Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 133.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã An Dương, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã An Dương, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 02043.818.267.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kiến trúc nhà hiệu bộ
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,8315m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V280,053m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V11,8459m3
4Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V36,1122m3
5Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V1,3415tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V1,3415tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V138,84981m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật chương V4,1337100m2
9Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic KT300x600mm2, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V240,408m2
10Lát nền, sàn gạch - gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm2, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V72,3714m2
11Lát nền, sàn - gạch Ceramic KT600x600mm2, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V743,8206m2
12Lát nền, sàn - gạch Ceramic chống trơn KT600x600mm2, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V330,4106m2
13Cát tôn nềnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0102100m3
14Lát nền, sàn - gạch Cotto KT500x500mm2, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V86,7213m2
15Ốp tường trụ, cột - gạch Inax KT95x45mm hoặc tương đương, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V39,8155m2
16Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic KT100x600mm2, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V43,075m2
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1.844,565m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V573,5276m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo mô tả kỹ thuật chương V401,3452m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo mô tả kỹ thuật chương V228,9681m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo mô tả kỹ thuật chương V1.069,0037m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo mô tả kỹ thuật chương V98,4635m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V282,5536m2
24Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V220,2613m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V485,224m
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V3.425,0904m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V1.293,5976m2
28Tạo rãnh thu nước hành langTheo mô tả kỹ thuật chương V77,78m
29Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiệngồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện, Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mmTheo mô tả kỹ thuật chương V96,84m2
30Bộ phụ kiện cửa đi mở quay , Khoá tay ngang Inox Kospi hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V34bộ
31Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiệngồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện, Cửa sổ khung đơn 130x60x1,2mmTheo mô tả kỹ thuật chương V138,24m2
32Bộ phụ kiện cửa sổ, Khoá tay ngang Inox Kospi hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V51bộ
33Bộ phụ kiện cửa, Chốt âm INOX dùng cho cửa đôiTheo mô tả kỹ thuật chương V76bộ
34Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6,48m2
35Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V9bộ
36Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố (mặt kính phủ hoàn toàn bên ngoài) hệ Xingfa 65x70mm, nhôm dày 2,5mm (bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa (nếu có)); Kính dán an toàn dày 8,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V72,9m2
37Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi,kem) (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo mô tả kỹ thuật chương V48,519m2
38Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khungxương Vĩnh Tường (loại Topline hoặcFineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO,dày 4,5mmTheo mô tả kỹ thuật chương V71,3148m2
39Gia công lan can InoxTheo mô tả kỹ thuật chương V0,9133tấn
40Lắp dựng lan can InoxTheo mô tả kỹ thuật chương V99,54m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,6762tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V90,72m2
43Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
44Tay vịn cầu thang 80x120mm gỗ lim NamPhi (không con tiện)Theo mô tả kỹ thuật chương V18,55m
45Gia công lan canTheo mô tả kỹ thuật chương V0,193tấn
46Lắp dựng lan can InoxTheo mô tả kỹ thuật chương V22,653m2
47Đai giữ + vít nở lan can cầu thangTheo mô tả kỹ thuật chương V40cái
48Thép hộp dày 1,2-1,4mmTheo mô tả kỹ thuật chương V14,298cái
49Thép bản dày 1mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8,5755kg
50Khóa treo-10F hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
51Bản lề cửa tôn lỗ lên máiTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
52Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V122,9296m2
53Màng chống thấm Glasdan 48p - pod danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng sikaproof membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo mô tả kỹ thuật chương V230,1144m2
54Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V115,44m2
55Láng granitô nền sànTheo mô tả kỹ thuật chương V16,8591m2
56Láng granitô cầu thangTheo mô tả kỹ thuật chương V131,5897m2
B Kết cấu nhà hiệu bộ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V6,8254100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V34,3994m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V164,6839m3
4Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V4,25100m2
5Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,9846100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3,7324tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4,5734tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V11,8376tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V59,3055m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V6,4063m3
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V5,4728100m3
12Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,834m3
13Vét rãnh tạo sần đường dốcTheo mô tả kỹ thuật chương V23,4m
14Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V39,6344m3
15Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V34,6309m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V4,7954100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,5092tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,361tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V5,7603tấn
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V67,4111m3
21Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V8,5298100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V2,5536tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V9,1397tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,4156tấn
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V139,0472m3
26Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V12,6135100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V17,1962tấn
28Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,4871m3
29Ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,601100m2
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8082tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1886tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V12,4721m3
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V1,2917100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4238tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,6682tấn
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả kỹ thuật chương V12,808100m2
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0916tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0916tấn
39Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0348tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0348tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1536100m2
C Cấp điện, nước nhà hiệu bộ
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3hộp
2Lắp đặt tủ điện phòng 4 át, vỏ tôn dày 1,5mm, lắp nhựa màuTheo mô tả kỹ thuật chương V15hộp
3Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-200A-30KATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100A-22KATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-50A-18KATheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
6Lắp đặt Aptomat MCB-2P-30A-6KATheo mô tả kỹ thuật chương V30cái
7Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A-6KATheo mô tả kỹ thuật chương V30cái
8Lắp đặt Aptomat ELCB-2P-20A chống giậtTheo mô tả kỹ thuật chương V15cái
9Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6KATheo mô tả kỹ thuật chương V19cái
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo mô tả kỹ thuật chương V78bộ
11Lắp đặt đèn Led ốp trần Compact 22wTheo mô tả kỹ thuật chương V47bộ
12Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V15cái
15Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật chương V78cái
17Lắp đặt quạt trần 80w, sải cánh nhôm 1,4m ( chưa bao gồm hộp số)Theo mô tả kỹ thuật chương V51cái
18Hộp số quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V30cái
19Lắp đặt cáp Cu/xlpe/DSTA/pvc 4x70mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V155m
20Lắp đặt Cáp Cu/Xlpe/Pvc 4x16mm2 + Dây Cu/Pvc 1x16mm2-ETheo mô tả kỹ thuật chương V15m
21Lắp đặt dây Cu/pvc 1x2,5mm2-E +Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V1.196m
22Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V1.292m
23Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/pvc/pvc 2x6mm2+ Cu/pvc 1x6mm2-ETheo mô tả kỹ thuật chương V318m
24Lắp đặt ống gen nhựa D32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V15m
25Lắp đặt ống gen nhựa D20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1.773m
26Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6mm mạ kẽm, dài 2,5mTheo mô tả kỹ thuật chương V6cọc
27Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
28Lắp đặt dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6m
29Kéo rải dây dây cáp đồng M50mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V10m
30Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật chương V60m
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật chương V75m
32Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,7092100m3
33Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7092100m3
34Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D90/70Theo mô tả kỹ thuật chương V155m
35Hồ lô sứTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
36Mũ tôn chống dộtTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
37Lắp đặt tủ Crack 4UTheo mô tả kỹ thuật chương V1tủ
38Lắp đặt Switch POE 4 cổngTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
39Lắp đặt Switch 24 cổngTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
40Lắp đặt Bộ phát wifi 4 râuTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
41Lắp đặt dây mạng CAT6Theo mô tả kỹ thuật chương V552m
42Lắp đặt ổ cắm Internet Rj45Theo mô tả kỹ thuật chương V16cái
43Lắp đặt ống gen nhựa D20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V552m
44Ổ cứng 2TBTheo mô tả kỹ thuật chương V1
45Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm - PN10 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V0,65100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm - PN10 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V0,12100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm - PN10 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V0,35100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V0,95100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V0,15100m
50Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
51Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
52Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
53Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V30cái
54Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
55Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
56Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V32cái
57Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40-25mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
58Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-40mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
59Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
60Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
61Lắp đặt van khóa PPR D25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
62Lắp đặt van khóa PPR D32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
63Lắp đặt van khóa PPR D50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
64Lắp đặt cút ren nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V57cái
65Lắp nút bịt nhựa 14mmTheo mô tả kỹ thuật chương V57cái
66Lắp đặt van phao đồng PN12 DN25 (có bóng)Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
67Lắp đặt rắc co PPR D25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
68Lắp đặt rắc co PPR D32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
69Lắp đặt rắc co PPR D50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
70Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D50mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
71Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
72Máy bơm nước CM32-160A, công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,6-22,8m hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - PN4 nối bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật chương V0,55100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - PN3 nối bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật chương V1,75100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC D75 - PN4 nối bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC D42 - PN5 nối bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4100m
77Lắp đặt cút nhựa PVC D90 - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật chương V20cái
78Lắp đặt Y nhựa PVC D42 - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
79Lắp đặt Y nhựa PVC D110 - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật chương V20cái
80Lắp đặt Y nhựa PVC D90 - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
81Lắp đặt Y nhựa PVC D75 - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
82Lắp đặt Y nhựa PVC D42 - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật chương V15cái
83Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-75mm- PN5 nối bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
84Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-75mm- PN5 nối bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
85Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-42mm- PN5 nối bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
86Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-42mm- PN5 nối bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
87Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm - PN5 nối bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật chương V20cái
88Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật chương V20cái
89Lắp đặt chếch nhựa PVC D75mm - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
90Lắp đặt chếch nhựa PVC D42mm - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật chương V20cái
91Lắp đặt măng sông PVC D110mm - PN12,5Theo mô tả kỹ thuật chương V20cái
92Lắp đặt măng sông PVC D90mm - PN10Theo mô tả kỹ thuật chương V10cái
93Lắp đặt măng sông PVC D75mm - PN10Theo mô tả kỹ thuật chương V7cái
94Lắp đặt măng sông PVC D42mm - PN10Theo mô tả kỹ thuật chương V7cái
95Lắp nút bịt nhựa D110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V16cái
96Lắp nút bịt nhựa D90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V30cái
97Lắp đặt cút sành D90Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
98Đá kim sa bắc mặt bệTheo mô tả kỹ thuật chương V4,308m2
99Gia công khung thép đỡ bàn đáTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0848tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V5,60641m2
101Lắp dựng khung đỡ bàn đáTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0848tấn
102Lắp đặt ga thu sàn inox D90Theo mô tả kỹ thuật chương V9cái
103Quả cầu chắn rác inox D90Theo mô tả kỹ thuật chương V13cái
104Lắp đặt xí bệtTheo mô tả kỹ thuật chương V15bộ
105Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật chương V15cái
106Lắp đặt vòi gạt đồngTheo mô tả kỹ thuật chương V9cái
107Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
108Bộ phụ kiện phòng tắm sứ 6 mónTheo mô tả kỹ thuật chương V9bộ
109Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo mô tả kỹ thuật chương V2bể
110Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
111Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
112Dây cấp nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V20cái
113Bộ xả ty lavabo BF603 (bao gồm cả trụ xả và xi phông)Theo mô tả kỹ thuật chương V4cái
114Chân chậu rửa L-297VC hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
115Lắp đặt lavabo đặt bànTheo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
116Lắp đặt vòi rửa chậu âm bànTheo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
117Xi phông nhựa BF405P hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
118Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểuTheo mô tả kỹ thuật chương V9bộ
119Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
120Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
121Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V301m khoan
122Lắp đặt ống chống nhựa PVC D110mm - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật chương V0,04100m
123Lắp đặt ống chống lọc nhựa PVC D90mm - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3100m
125Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V0,25100m
126Lắp đặt rắc co nhựa PVC D34mm - PN15Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
127Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm - PN12,5Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
128Lắp đặt côn thu PVC D90-34mm - PN5Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
129Lắp đặt tê thu nhựa miệng PVC D90-34mm - PN10Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
130Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm - PN12,5 nối bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
131Chèn sỏiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2m3
132Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0819m3
133Trõ nhựa PVC D34mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
134Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ)Theo mô tả kỹ thuật chương V6bình
135Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ)Theo mô tả kỹ thuật chương V6bình
136Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 45x65x22cmTheo mô tả kỹ thuật chương V6hộp
137Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Theo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
138Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,4167100m3
139Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0635100m3
140Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0248100m2
141Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,722m3
142Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,527m3
143Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1424100m2
144Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1089tấn
145Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3264tấn
146Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2058tấn
147Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V9,2617m3
148Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V60,569m2
149Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V10,3845m2
150Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V16m2
151Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,6m3
152Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,08100m2
153Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0477tấn
154Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK Theo mô tả kỹ thuật chương V0,15tấn
155Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V16cái
D Nhà xe
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,0264100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,32m3
3Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,084100m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,26m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0106100m3
6Bu lông neo M18x600Theo mô tả kỹ thuật chương V20bộ
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1739tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1739tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1466tấn
10Gia công giằng cột (tận dụng thép nhà phá dỡ)Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0257tấn
11Lắp dựng giằng cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0257tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1466tấn
13Gia công xà gồ thép hộp 100x50x1.4mm (tận dụng từ phá dỡ)Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2705tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2705tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V26,11191m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8904100m2
17Nilong chống mất nước bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V92,4m2
18Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V13,86m3
19Quả cầu chắn rácTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,09100m
21Lắp đặt Cút PVC D90Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
22Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,2233100m3
23Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,3672m3
24Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4105100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0482tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2334tấn
27Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,3856m3
28Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1458100m3
29Bu lông neo M18x600 (Cả vật liệu - lắp dựng)Theo mô tả kỹ thuật chương V44bộ
30Gia công cột bằng thép hìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3511tấn
31Lắp cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3511tấn
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4607tấn
33Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4607tấn
34Gia công xà gồ thép C100x50x15x3Theo mô tả kỹ thuật chương V1,5548tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V1,5548tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V145,62421m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật chương V1,314100m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi LD dày 0.4mm- Tôn mớiTheo mô tả kỹ thuật chương V1,211100m2
39Nilong chống mất nước bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V252,5m2
40Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V37,875m3
41Quả cầu chắn rácTheo mô tả kỹ thuật chương V9cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,351100m
43Lắp đặt Cút PVC D90Theo mô tả kỹ thuật chương V9cái
E Rãnh thoát nước
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,1449100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0692100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật chương V0,28m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,41m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,01100m2
6Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,49m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V9,9m2
8Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,17m3
9Ván khuôn mũ mốTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0204100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0072100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,14m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (DTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0153tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V21cấu kiện
14Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V2,4258100m3
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V1,008100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật chương V11,12m3
17Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V11,12m3
18Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2366100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V46,96m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V46,96m2
21Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,9462100m2
22Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V7,81m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3808100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V7,14m3
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (DTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8056tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V1191cấu kiện
27Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm (Tải trọng A)Theo mô tả kỹ thuật chương V51 đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm (Tải trọng A)Theo mô tả kỹ thuật chương V11 đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo mô tả kỹ thuật chương V5mối nối
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
31Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật chương V0,38m3
32Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,48m3
33Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,19m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,038100m2
35Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,36m3
36Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0705100m2
F Phá dỡ
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2885tấn
2Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V133m2
3Tháo dỡ cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V42,12m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả kỹ thuật chương V42,7491m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V27,4937m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,7182100m3
7Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IVTheo mô tả kỹ thuật chương V0,7096100m3
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2185tấn
9Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V98,5504m2
10Tháo dỡ cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V30,24m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả kỹ thuật chương V40,1727m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V24,2782m3
13Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,534100m3
14Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IVTheo mô tả kỹ thuật chương V0,6498100m3
15Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,7722tấn
16Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V146m2
17Thanh lý tài sản phá dỡTheo mô tả kỹ thuật chương V1gói
G Cải tạo nhà lớp
1Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cmTheo mô tả kỹ thuật chương V15,73m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V1,3397m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo mô tả kỹ thuật chương V3,1075m3
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1374tấn
5Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V28,4m2
6Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,8444m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V22,02m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V22,02m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi (tận dụng phần mái cũ)Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1046100m2
10Máng thu nước inox dày 1mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3343E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.668E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện trong nhà; cấp thoát nước, rãnh thoát nước.- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 6.227.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.227.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nươc. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ( Có kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ ( Có kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động4
3 Máy bơm bê tông ( Có kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy khoan Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
12 Ô tô tải có cẩu ( Có kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy vận thăng Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
14 Máy nén khí Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
15 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->