Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220378783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220372553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 11:43:00 đến ngày 2022-04-10 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,895,607,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3343E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.668E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện trong nhà; cấp thoát nước, rãnh thoát nước.- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 6.227.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.227.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nươc. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ( Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ( Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy bơm bê tông ( Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tải có cẩu ( Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Trường Tiểu học An Dương, hạng mục: Các công trình phụ trợ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính, Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 133.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã An Dương, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã An Dương, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 02043.818.267. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kiến trúc nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,8315 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 280,053 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,8459 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 36,1122 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,3415 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,3415 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 138,8498 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,1337 | 100m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic KT300x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 240,408 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch - gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 72,3714 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic KT600x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 743,8206 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic chống trơn KT600x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 330,4106 | m2 |
| 13 | Cát tôn nền | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0102 | 100m3 |
| 14 | Lát nền, sàn - gạch Cotto KT500x500mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 86,7213 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - gạch Inax KT95x45mm hoặc tương đương, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 39,8155 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic KT100x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 43,075 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.844,565 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 573,5276 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 401,3452 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 228,9681 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.069,0037 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 98,4635 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 282,5536 | m2 |
| 24 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 220,2613 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 485,224 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3.425,0904 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.293,5976 | m2 |
| 28 | Tạo rãnh thu nước hành lang | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 77,78 | m |
| 29 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiệngồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện, Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 96,84 | m2 |
| 30 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay , Khoá tay ngang Inox Kospi hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 34 | bộ |
| 31 | Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiệngồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện, Cửa sổ khung đơn 130x60x1,2mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 138,24 | m2 |
| 32 | Bộ phụ kiện cửa sổ, Khoá tay ngang Inox Kospi hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 51 | bộ |
| 33 | Bộ phụ kiện cửa, Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 76 | bộ |
| 34 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,48 | m2 |
| 35 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 36 | Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố (mặt kính phủ hoàn toàn bên ngoài) hệ Xingfa 65x70mm, nhôm dày 2,5mm (bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa (nếu có)); Kính dán an toàn dày 8,38mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 72,9 | m2 |
| 37 | Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi,kem) (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48,519 | m2 |
| 38 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khungxương Vĩnh Tường (loại Topline hoặcFineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO,dày 4,5mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 71,3148 | m2 |
| 39 | Gia công lan can Inox | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,9133 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can Inox | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 99,54 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6762 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 90,72 | m2 |
| 43 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 44 | Tay vịn cầu thang 80x120mm gỗ lim NamPhi (không con tiện) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,55 | m |
| 45 | Gia công lan can | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,193 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can Inox | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,653 | m2 |
| 47 | Đai giữ + vít nở lan can cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 48 | Thép hộp dày 1,2-1,4mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,298 | cái |
| 49 | Thép bản dày 1mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,5755 | kg |
| 50 | Khóa treo-10F hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 51 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 122,9296 | m2 |
| 53 | Màng chống thấm Glasdan 48p - pod danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng sikaproof membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 230,1144 | m2 |
| 54 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 115,44 | m2 |
| 55 | Láng granitô nền sàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,8591 | m2 |
| 56 | Láng granitô cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 131,5897 | m2 |
| B | Kết cấu nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,8254 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 34,3994 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 164,6839 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,25 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,9846 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,7324 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,5734 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,8376 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 59,3055 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,4063 | m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,4728 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,834 | m3 |
| 13 | Vét rãnh tạo sần đường dốc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23,4 | m |
| 14 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 39,6344 | m3 |
| 15 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 34,6309 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,7954 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,5092 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,361 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,7603 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 67,4111 | m3 |
| 21 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,5298 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,5536 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,1397 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,4156 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 139,0472 | m3 |
| 26 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,6135 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,1962 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,4871 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,601 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8082 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1886 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,4721 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,2917 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4238 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6682 | tấn |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,808 | 100m2 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0916 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0916 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0348 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0348 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1536 | 100m2 |
| C | Cấp điện, nước nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng 4 át, vỏ tôn dày 1,5mm, lắp nhựa màu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-200A-30KA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100A-22KA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-50A-18KA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-30A-6KA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat ELCB-2P-20A chống giật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 78 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led ốp trần Compact 22w | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 47 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 78 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt trần 80w, sải cánh nhôm 1,4m ( chưa bao gồm hộp số) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 51 | cái |
| 18 | Hộp số quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt cáp Cu/xlpe/DSTA/pvc 4x70mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 155 | m |
| 20 | Lắp đặt Cáp Cu/Xlpe/Pvc 4x16mm2 + Dây Cu/Pvc 1x16mm2-E | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt dây Cu/pvc 1x2,5mm2-E +Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.196 | m |
| 22 | Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.292 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/pvc/pvc 2x6mm2+ Cu/pvc 1x6mm2-E | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 318 | m |
| 24 | Lắp đặt ống gen nhựa D32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt ống gen nhựa D20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.773 | m |
| 26 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6mm mạ kẽm, dài 2,5m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 29 | Kéo rải dây dây cáp đồng M50mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 32 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7092 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7092 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D90/70 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 155 | m |
| 35 | Hồ lô sứ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 36 | Mũ tôn chống dột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ Crack 4U | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 38 | Lắp đặt Switch POE 4 cổng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Switch 24 cổng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Bộ phát wifi 4 râu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây mạng CAT6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 552 | m |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm Internet Rj45 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống gen nhựa D20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 552 | m |
| 44 | Ổ cứng 2TB | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ổ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,65 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,95 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40-25mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-40mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt van khóa PPR D50mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 57 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa 14mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 57 | cái |
| 66 | Lắp đặt van phao đồng PN12 DN25 (có bóng) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt rắc co PPR D25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt rắc co PPR D32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt rắc co PPR D50mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D50mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 72 | Máy bơm nước CM32-160A, công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,6-22,8m hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - PN4 nối bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,55 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - PN3 nối bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,75 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 - PN4 nối bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 - PN5 nối bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42 - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y nhựa PVC D75 - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42 - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-75mm- PN5 nối bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-75mm- PN5 nối bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-42mm- PN5 nối bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-42mm- PN5 nối bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm - PN5 nối bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D75mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông PVC D110mm - PN12,5 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông PVC D90mm - PN10 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông PVC D75mm - PN10 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng sông PVC D42mm - PN10 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 95 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 96 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút sành D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 98 | Đá kim sa bắc mặt bệ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,308 | m2 |
| 99 | Gia công khung thép đỡ bàn đá | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0848 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,6064 | 1m2 |
| 101 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0848 | tấn |
| 102 | Lắp đặt ga thu sàn inox D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 103 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 104 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi gạt đồng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 108 | Bộ phụ kiện phòng tắm sứ 6 món | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 109 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 112 | Dây cấp nước | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 113 | Bộ xả ty lavabo BF603 (bao gồm cả trụ xả và xi phông) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 114 | Chân chậu rửa L-297VC hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt lavabo đặt bàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa chậu âm bàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 117 | Xi phông nhựa BF405P hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 119 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 121 | Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | 1m khoan |
| 122 | Lắp đặt ống chống nhựa PVC D110mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống chống lọc nhựa PVC D90mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 126 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC D34mm - PN15 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm - PN12,5 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn thu PVC D90-34mm - PN5 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng PVC D90-34mm - PN10 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm - PN12,5 nối bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 131 | Chèn sỏi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | m3 |
| 132 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0819 | m3 |
| 133 | Trõ nhựa PVC D34mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 134 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bình |
| 135 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bình |
| 136 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 45x65x22cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 137 | Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 138 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4167 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0635 | 100m3 |
| 140 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 141 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,722 | m3 |
| 142 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,527 | m3 |
| 143 | Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1424 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1089 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3264 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2058 | tấn |
| 147 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,2617 | m3 |
| 148 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60,569 | m2 |
| 149 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,3845 | m2 |
| 150 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | m2 |
| 151 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m2 |
| 153 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0477 | tấn |
| 154 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| D | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0264 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,084 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,26 | m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0106 | 100m3 |
| 6 | Bu lông neo M18x600 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1739 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1739 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1466 | tấn |
| 10 | Gia công giằng cột (tận dụng thép nhà phá dỡ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0257 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0257 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1466 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp 100x50x1.4mm (tận dụng từ phá dỡ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2705 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2705 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 26,1119 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8904 | 100m2 |
| 17 | Nilong chống mất nước bê tông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 92,4 | m2 |
| 18 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,86 | m3 |
| 19 | Quả cầu chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 22 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2233 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,3672 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4105 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0482 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2334 | tấn |
| 27 | Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,3856 | m3 |
| 28 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1458 | 100m3 |
| 29 | Bu lông neo M18x600 (Cả vật liệu - lắp dựng) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 44 | bộ |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3511 | tấn |
| 31 | Lắp cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3511 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4607 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4607 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,5548 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,5548 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 145,6242 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,314 | 100m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi LD dày 0.4mm- Tôn mới | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,211 | 100m2 |
| 39 | Nilong chống mất nước bê tông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 252,5 | m2 |
| 40 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 37,875 | m3 |
| 41 | Quả cầu chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,351 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| E | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1449 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0692 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,28 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,41 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,49 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,9 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,17 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (D | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0153 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,4258 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,008 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,12 | m3 |
| 17 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,12 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2366 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 46,96 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 46,96 | m2 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,9462 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,81 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3808 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,14 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (D | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8056 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 119 | 1cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm (Tải trọng A) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm (Tải trọng A) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | mối nối |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,38 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 33 | Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,19 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,36 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0705 | 100m2 |
| F | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2885 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 133 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42,12 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42,7491 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27,4937 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7182 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IV | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7096 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2185 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 98,5504 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30,24 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40,1727 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24,2782 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,534 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IV | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6498 | 100m3 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7722 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 146 | m2 |
| 17 | Thanh lý tài sản phá dỡ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| G | Cải tạo nhà lớp | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,73 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,3397 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,1075 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1374 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28,4 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,8444 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,02 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,02 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi (tận dụng phần mái cũ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1046 | 100m2 |
| 10 | Máng thu nước inox dày 1mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3343E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.668E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện trong nhà; cấp thoát nước, rãnh thoát nước.- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 6.227.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.227.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nươc. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ( Có kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ( Có kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 4 |
| 3 | Máy bơm bê tông ( Có kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy khoan | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Ô tô tải có cẩu ( Có kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy vận thăng | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi