Gói thầu: Gói thầu số 44: Thi công xây lắp hạng mục di chuyển bảo vệ, cải tạo hệ thống cấp nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220379130-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 44: Thi công xây lắp hạng mục di chuyển bảo vệ, cải tạo hệ thống cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20191031911
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 11:27:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,977,684,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 179,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7966E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.593E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình/hạng mục hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục xây dựng/di chuyển bảo vệ, cải tạo hệ thống cấp nước (đường ống cấp nước có đường kính D ≥ 600 mm, trụ cứu hỏa).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.384.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.768.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước/đô thị/hạ tầng đô thị (Bằng kỹ sư).Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình thi công xây dựng/di chuyển hệ thống cấp nước (có hạng mục xây dựng/di chuyển đường ống cấp nước có đường kính ống D ≥ 600mm, trụ cứu hỏa).Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(2) Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực.(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục cấp nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước/đô thị/hạ tầng đô thị.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống cấp nước (có hạng mục xây dựng/di chuyển đường ống cấp nước có đường kính ống D ≥ 600mm, trụ cứu hỏa).Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (nếu có).(3) Xác nhận của CĐT hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.Đã tham gia phụ trách khối lượng – thanh toán của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (nếu có).(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã tham gia phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đóng cọc chạy trên ray
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượngđầu búa 1,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 44: Thi công xây lắp hạng mục di chuyển bảo vệ, cải tạo hệ thống cấp nước
Xây dựng cầu vượt tại nút giao An Dương - đường Thanh Niên để hạn chế ùn tắc giao thông, quận Ba Đình và quận Tây Hồ
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 1, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội - Địa chỉ: Số 1, P. Quang Trung, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội - Địa chỉ: Số 1, P. Quang Trung, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế xây dựng: Công ty CP nước và hạ tầng kỹ thuật Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra: Công ty CP Vintek Việt Nam. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP Sở hữu trí tuệ Davilaw. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội; Số 1, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 1, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội - Địa chỉ: Số 1, P. Quang Trung, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội - Địa chỉ: Số 1, P. Quang Trung, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước, thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực (bản sao công chứng). Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Đối với các hợp đồng tương tự: + Nhà thầu phải nộp bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Hợp đồng hoàn thành 80% (hoàn thành phần lớn) cung cấp bản chụp hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu khối lượng giá trị. + Tài liệu chứng minh về quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận. - Đối với năng lực tài chính: Kết quả hoạt động tài chính; Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng Nhà thầu phải cung cấp Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 179.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội - Địa chỉ: Số 1, P. Quang Trung, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội - Địa chỉ: Số 1, P. Quang Trung, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Hà Nội, Địa chỉ: Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; ĐT: 024.38253536;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội, Địa chỉ: Số 258 Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 024 3825 6637.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội, Địa chỉ: Số 258 Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 024 3825 6637.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
B HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG – PHẦN CÔNG NGHỆ
1Tê gang BBB DN400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Tê gang BBB DN200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Tê gang BBB DN150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Tê gang BBB DN150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cút thép hàn DN300x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Cút thép hàn DN300x45 độMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Cút thép hàn DN200x45 độMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Cút thép hàn DN200x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Cút gang EE DN400x45 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Cút gang EE DN400x11.25 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Cút gang EE DN150x45 độMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Cút gang EE DN100x45 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Cút gang EE DN150x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Cút gang EE DN150x11.25 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Cút HDPE D225x45 độMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt BU gang BU DN400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt BU gang BU DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt BE gang DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Van cổng ty chìm DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Van cổng ty chìm DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Van cổng ty chìm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp bích thép đặc DN300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
23Lắp đặt bích thép đặc DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5cặp bích
24Đầu nối bích DN225Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Bích thép rỗng DN300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5cặp bích
26Bích thép rỗng DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V5cặp bích
27Lắp đặt mối nối mềm BE DN400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt mối nối mềm BE DN300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt mối nối mềm BE DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
30Lắp đặt mối nối mềm BE DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Lắp đặt mối nối mềm BE DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt mối nối mềm EE DN400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt mối nối mềm EE DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt mối nối mềm EE DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
35Lắp đặt mối nối mềm EE DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Côn thu gang BB DN300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Côn thu gang BB DN200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m DN400Mô tả kỹ thuật theo chương V201 đoạn ống
39Nối ống gang bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V20mối nối
40Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V35,16671 đoạn ống
41Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,16671 mối nối
42Lắp đặt ống nhựa HDPE D225Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
43Lắp đặt ống thép hàn DN300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
44Lắp đặt ống thép hàn DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37100m
45Chụp mũ gang DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
46Đoạn ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
47Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
48Thử áp lực đường ống gang- Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,11100m
49Thử áp lực đường ống HDPE - Đường kính 225mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
50Thử áp lực đường ống thép, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
51Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,37100m
52Nước thử áp lực: 27,4314 = 27,4314Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5295m3
53Nước xúc xả đường ống (T=1h, V=1.5m/s)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.539,2869m3
54Khử trùng ống nước - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
55Khử trùng ống nước - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,11100m
56Khử trùng ống nước - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,37100m
57Khử trùng ống nước, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
58Khử trùng ống nước, đường kính 225mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
59Chụp mũ gang DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Đoạn ống PVC D110, l=1mMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
61Lắp đặt tủ điện bằng thép đồng bộ A*B*H = 400*700*1200mm (sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 tủ
62Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
63Cọc chống sét L63x63x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
64Ống HDPE DN63 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100 m
65Cút nhựa HDPE D63*45 độMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66Ống ruột gà PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
67Cáp MK4 technologMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
68Dây dẫn áp lực Hoilocoi cho CelloMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
69Cáp đồng hồ điện từMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
70Keo IP68 - SiemensMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
71Chân đế mặt hiển thị đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
72Hộp cực đấu nối lại sensorMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
73Thiết bị chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
74Lắp đặt van cổng có tay xoay BB DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt mối nối mềm EB DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp bích thép rỗng- Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
77Lắp đặt đai neo DN 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt đồng hồ điện từ DN200 (tháo dỡ và lắp đặt tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Vành chắn thép DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt van xả khí D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Van gạt ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Tê TMK ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Van gạt ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Kép ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Khâu nối D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Ecu DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Đoạn ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
88Chụp mũ gang DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt van cổng có tay xoay BB DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt mối nối mềm BE DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp bích thép rỗng DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5cặp bích
92Lắp đặt đai neo giữ ống DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt đồng hồ đo điện từ DN150 (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Vành chắn thép DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Chụp mũ gang DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Đoạn ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
97Lắp đặt van xả khí D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Van gạt ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Tê TMK ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Kép ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Khâu nối D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Ecu DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Côn gang BB DN200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Đầu chuyển bích D225-HDPE + Bích rỗng DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
105Lắp đặt tủ điện bằng thép đồng bộ A*B*H = 400*700*1200mm (sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
106Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
107Cọc tiếp địa L63x63x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
108Ống HDPE DN63 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
109Cút HDPE DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Lắp đặt ống ruột gà PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
111Cáp MK4 technologMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
112Dây dẫn áp lực Hoilocoi cho CelloMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
113Cáp đồng hồ điện từMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
114Keo IP68 - SiemensMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
115Chân đế mặt hiển thị đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
116Hộp cực đấu nối lại sensorMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
117Thiết bị chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
118Tê gang BBB DN200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Mối nối mềm EB DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Bích thép đặc DN100 khoan lỗ D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
121Ecu DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Ống thép tráng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
123Cút thép mạ kẽm ren trong DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Van cửa ren trong DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Kép ren ngoài DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Kép ren trong DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Van ren thu xả khí kết hợp DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Hộp thép bảo vệ van xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
129Tê gang BBB DN400*100 (hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Lắp đặt mối nối mềm EB DN400Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Bích thép đặc DN100 khoan lỗ D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
132Ecu DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Ống thép tráng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
134Cút thép mạ kẽm ren trong DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
135Van cửa ren trong DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Kép ren ngoài DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Kép ren trong DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Van ren thu xả khí kết hợp DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C HẠNG MỤC: PHẦN CÔNG NGHỆ TRỤ CỨU HỎA
1Lắp đặt trụ cứu hoả DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
2Lắp đặt tê gang BBB DN400x100Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
3Lắp đặt ống thép ST DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
4Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
5Lắp đặt mối nối mềm EB DN400Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
6Lắp đặt Bu gang BE DN400Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
7Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
8Cút thép tráng kẽm BB DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
9Chụp mũ gang DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
10Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
11Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V680cái
12Lắp đặt mối nối mềm EB DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
13Lắp bích thép rỗng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V17cặp bích
14Lắp đặt trụ cứu hoả DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
15Lắp đặt tê gang BBB DN150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
16Lắp đặt ống thép ST DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
17Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
18Lắp đặt mối nối mềm EB DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
19Lắp đặt Bu gang BE DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
20Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
21Cút thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
22Chụp mũ gang DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
23Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
24Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V560cái
25Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 (dùng cho ống thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
26Lắp bích thép rỗng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V14cặp bích
27Nước xúc xả, thử áp lực (T=1h, V=1.5m/s)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.999,0925m3
D HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG D600, D300 – PHẦN CÔNG NGHỆ
1Ống thép hàn xoắn DN600Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m
2Cút thép hàn DN600x45độMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Cút thép hàn DN600x11.25độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Mối nối mềm EB DN600Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Mối nối mềm EE DN600 (dùng cho ống gang, thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Bích thép rỗng DN600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
7Van cổng BB DN600Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Mối nối mềm EB DN600Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Bích thép rỗng DN600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
10Ống thép hàn xoắn DN600Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
11Vành chắn thép DN600Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Nắp ga gangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt nắp ga gangMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
14Tê thép hàn DN600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Côn gang BB DN200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Bích thép rỗng DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Cút gang BB DN100x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Van cổng ty chìm BB DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Cút HDPE DN110x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Đầu nối bích HDPE DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Bích thép rỗng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
23Ống HDPE DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
24Van thu xả khí kết hợp DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Hộp thép bảo vệ xả khí (Đồng bộ phụ kiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
27Chụp mũ gangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Lắp đặt đoạn ống gang DN300, l=6mMô tả kỹ thuật theo chương V34,83331 đoạn ống
29Nối ống gang bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V34mối nối
30Cút gang EE DN300x45 độMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
31Cút gang EE DN300x22,5 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Cút gang BB DN300x45 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Mối nối mềm EB DN300Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Mối nối mềm EE DN300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Bu gang BU DN300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Bu gang BE DN300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Van cổng BB ty chìm DN300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Bích thép đặc DN300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
39Ống nhựa PVC D110, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Chụp mũ gangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Ống lồng thép đen DN400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m
42Bích thép ren DN100x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Ống HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
44Cút thép mạ kẽm ren trong DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Cút HDPE DN50x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Kép ren ngoài DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Van ren thu xả khí kết hợp DN2"(50)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Tê gang BBB DN300x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Khấu nối ren trong DN50x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Khấu nối ren ngoài DN50x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
52Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,11100m
53Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
54Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,11100m
55Nước thử áp, súc xả (thời gian súc xả t=1h, V=1,5m/s)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.946,6195m3
E HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG – PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V13,626100m
2Cào bóc mặt đường bê tông nhựa asphalt, chiều dày lớp cào bóc 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0727100m2
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,0579100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,3291100m3
5Đào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,7845
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9444100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đá dăm tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2862100m³
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (đá dăm tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7717100m³
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6125100m3
10Cọc thép hình (khấu hao, kích thước I250 A2m, TL=29,6kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6344tấn
11Thép hình (khấu hao, kích thước I120, TL=11,5kg/m; I150 TL=14kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0207tấn
12Thép tấm làm tường chắn đất dày 5ly (Khấu hao)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1143tấn
13Đóng cọc thép hình (thép I), chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V4,284100m
14Đóng cọc thép hình (thép I), chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306100m
15Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,284100m cọc
16Lắp đặt, tháo dỡ hệ tường, giằng chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11,5374tấn
17Đá dăm đệm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008m3
18Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,411m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1607tấn
21SXLD tháo dỡ ván khuôn ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0623100m2
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0082tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,373tấn
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
25Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4241100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,75m3
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0533100m²
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3642tấn
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Nắp gang KT850x850Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m2
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,63m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0198tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6844tấn
38Thép hình I150 gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V1,1368tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9251100m2
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,84m3
41Thép bản KT: (80x80x6)mm gia cố đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V94cái
42Bộ bulong neo M16 + 2 ecuMô tả kỹ thuật theo chương V188bộ
F HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TRỤ CỨU HỎA – PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V4,807100m
2Cào bóc mặt đường bê tông nhựa asphalt, chiều dày lớp cào bóc 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9787100m2
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7915100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8803100m³
5Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,89651m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8133100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,166100m³
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4947100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2969100m3
10Đá dăm đệm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124m3
11Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,45m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8237tấn
13Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4464100m2
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2294tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5508tấn
16Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0823100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V79,59m3
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5915100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2767tấn
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,16m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2987tấn
25Thép hình I150 gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V2,7608tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,1459100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,82m3
28Thép bản KT: (80x80x6)mm gia cố đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
29Bộ bulong neo M16 + 2 ecuMô tả kỹ thuật theo chương V124bộ
G HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG D300, D600 – PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V5,702100m
2Cắt đường BTMô tả kỹ thuật theo chương V8,4810m
3Cào bóc mặt đường bê tông nhựa asphalt, chiều dày lớp cào bóc 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8394100m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,57m3
5Đào kênh mương, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,5877100m³
6Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5435100m³
7Đào đường ống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,744
8Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần cọc ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V13,845100m
9Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần cọc ko ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,735100m
10Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V13,845100m
11Cọc thép hình (khấu hao, kích thước I250 A2m, TL=29,6kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6857tấn
12Thép hình gia cố mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0617tấn
13Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4509tấn
14Lắp đặt, tháo dỡ hệ tường, giằng chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V63,1538tấn
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3885100m³
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4124100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9359100m³
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,652100m³
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008m3
20Bê tông lót móng , M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0262tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1851tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0638100m2
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V9,332tấn
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0476tấn
27Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7454100m2
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,51m3
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0446100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5254tấn
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Nắp gang KT850x850Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,98m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0212tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7396tấn
38Thép hình I150 gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V1,4tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,7088100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,03m3
41Thép bản KT: (80x80x6)mm gia cố đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
42Bộ bulong neo M16 + 2 ecuMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7966E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.593E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình/hạng mục hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục xây dựng/di chuyển bảo vệ, cải tạo hệ thống cấp nước (đường ống cấp nước có đường kính D ≥ 600 mm, trụ cứu hỏa).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.384.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.768.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước/đô thị/hạ tầng đô thị (Bằng kỹ sư).Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình thi công xây dựng/di chuyển hệ thống cấp nước (có hạng mục xây dựng/di chuyển đường ống cấp nước có đường kính ống D ≥ 600mm, trụ cứu hỏa).Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(2) Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực.(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương.74
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục cấp nước 2 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước/đô thị/hạ tầng đô thị.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống cấp nước (có hạng mục xây dựng/di chuyển đường ống cấp nước có đường kính ống D ≥ 600mm, trụ cứu hỏa).Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (nếu có).(3) Xác nhận của CĐT hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.53
3 Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.Đã tham gia phụ trách khối lượng – thanh toán của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (nếu có).(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã tham gia phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 6 tấn1
2 Cần cẩu ≥ 10 tấn1
3 Máy đào ≥ 0,8 m31
4 Máy đóng cọc chạy trên ray Trọng lượngđầu búa 1,2 tấn1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
6 Máy trộn vữa ≥ 150l1
7 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn1
8 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->