Gói thầu: Gói thầu số 44: Thi công xây lắp hạng mục di chuyển bảo vệ, cải tạo hệ thống cấp nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220379130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 44: Thi công xây lắp hạng mục di chuyển bảo vệ, cải tạo hệ thống cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20191031911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 11:27:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,977,684,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 179,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7966E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.593E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình/hạng mục hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục xây dựng/di chuyển bảo vệ, cải tạo hệ thống cấp nước (đường ống cấp nước có đường kính D ≥ 600 mm, trụ cứu hỏa). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.384.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.768.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước/đô thị/hạ tầng đô thị (Bằng kỹ sư).Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình thi công xây dựng/di chuyển hệ thống cấp nước (có hạng mục xây dựng/di chuyển đường ống cấp nước có đường kính ống D ≥ 600mm, trụ cứu hỏa).Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(2) Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực.(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục cấp nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước/đô thị/hạ tầng đô thị.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống cấp nước (có hạng mục xây dựng/di chuyển đường ống cấp nước có đường kính ống D ≥ 600mm, trụ cứu hỏa).Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (nếu có).(3) Xác nhận của CĐT hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.Đã tham gia phụ trách khối lượng – thanh toán của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (nếu có).(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã tham gia phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đóng cọc chạy trên ray | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượngđầu búa 1,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 44: Thi công xây lắp hạng mục di chuyển bảo vệ, cải tạo hệ thống cấp nước Xây dựng cầu vượt tại nút giao An Dương - đường Thanh Niên để hạn chế ùn tắc giao thông, quận Ba Đình và quận Tây Hồ 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước, thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực (bản sao công chứng). Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Đối với các hợp đồng tương tự: + Nhà thầu phải nộp bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Hợp đồng hoàn thành 80% (hoàn thành phần lớn) cung cấp bản chụp hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu khối lượng giá trị. + Tài liệu chứng minh về quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận. - Đối với năng lực tài chính: Kết quả hoạt động tài chính; Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng Nhà thầu phải cung cấp Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 179.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội - Địa chỉ: Số 1, P. Quang Trung, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội - Địa chỉ: Số 1, P. Quang Trung, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Hà Nội, Địa chỉ: Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; ĐT: 024.38253536; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội, Địa chỉ: Số 258 Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 024 3825 6637. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội, Địa chỉ: Số 258 Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 024 3825 6637. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG – PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Tê gang BBB DN400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tê gang BBB DN200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tê gang BBB DN150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Tê gang BBB DN150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cút thép hàn DN300x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cút thép hàn DN300x45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Cút thép hàn DN200x45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Cút thép hàn DN200x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Cút gang EE DN400x45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Cút gang EE DN400x11.25 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút gang EE DN150x45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Cút gang EE DN100x45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Cút gang EE DN150x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Cút gang EE DN150x11.25 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Cút HDPE D225x45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt BU gang BU DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU gang BU DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt BE gang DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Van cổng ty chìm DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Van cổng ty chìm DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Van cổng ty chìm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp bích thép đặc DN300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 23 | Lắp đặt bích thép đặc DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | cặp bích |
| 24 | Đầu nối bích DN225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Bích thép rỗng DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | cặp bích |
| 26 | Bích thép rỗng DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Côn thu gang BB DN300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Côn thu gang BB DN200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đoạn ống |
| 39 | Nối ống gang bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mối nối |
| 40 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1667 | 1 đoạn ống |
| 41 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1667 | 1 mối nối |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép hàn DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép hàn DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 100m |
| 45 | Chụp mũ gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Đoạn ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống gang- Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống HDPE - Đường kính 225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 100m |
| 52 | Nước thử áp lực: 27,4314 = 27,4314 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5295 | m3 |
| 53 | Nước xúc xả đường ống (T=1h, V=1.5m/s) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.539,2869 | m3 |
| 54 | Khử trùng ống nước - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 55 | Khử trùng ống nước - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | 100m |
| 56 | Khử trùng ống nước - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 100m |
| 57 | Khử trùng ống nước, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 58 | Khử trùng ống nước, đường kính 225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 59 | Chụp mũ gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Đoạn ống PVC D110, l=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 61 | Lắp đặt tủ điện bằng thép đồng bộ A*B*H = 400*700*1200mm (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 62 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 63 | Cọc chống sét L63x63x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 64 | Ống HDPE DN63 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 65 | Cút nhựa HDPE D63*45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Ống ruột gà PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 67 | Cáp MK4 technolog | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Dây dẫn áp lực Hoilocoi cho Cello | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 69 | Cáp đồng hồ điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 70 | Keo IP68 - Siemens | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 71 | Chân đế mặt hiển thị đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 72 | Hộp cực đấu nối lại sensor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 73 | Thiết bị chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt van cổng có tay xoay BB DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp bích thép rỗng- Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 77 | Lắp đặt đai neo DN 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt đồng hồ điện từ DN200 (tháo dỡ và lắp đặt tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Vành chắn thép DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Van gạt ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Tê TMK ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Van gạt ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Kép ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Khâu nối D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Ecu DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Đoạn ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 88 | Chụp mũ gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van cổng có tay xoay BB DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp bích thép rỗng DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | cặp bích |
| 92 | Lắp đặt đai neo giữ ống DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt đồng hồ đo điện từ DN150 (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Vành chắn thép DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Chụp mũ gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Đoạn ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 97 | Lắp đặt van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Van gạt ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Tê TMK ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Kép ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Khâu nối D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Ecu DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Côn gang BB DN200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Đầu chuyển bích D225-HDPE + Bích rỗng DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt tủ điện bằng thép đồng bộ A*B*H = 400*700*1200mm (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 106 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 107 | Cọc tiếp địa L63x63x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 108 | Ống HDPE DN63 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 109 | Cút HDPE DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống ruột gà PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 111 | Cáp MK4 technolog | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 112 | Dây dẫn áp lực Hoilocoi cho Cello | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 113 | Cáp đồng hồ điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 114 | Keo IP68 - Siemens | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 115 | Chân đế mặt hiển thị đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 116 | Hộp cực đấu nối lại sensor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 117 | Thiết bị chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 118 | Tê gang BBB DN200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Mối nối mềm EB DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Bích thép đặc DN100 khoan lỗ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 121 | Ecu DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 123 | Cút thép mạ kẽm ren trong DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Van cửa ren trong DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Kép ren ngoài DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Kép ren trong DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Van ren thu xả khí kết hợp DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Hộp thép bảo vệ van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 129 | Tê gang BBB DN400*100 (hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Bích thép đặc DN100 khoan lỗ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 132 | Ecu DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 134 | Cút thép mạ kẽm ren trong DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Van cửa ren trong DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Kép ren ngoài DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Kép ren trong DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Van ren thu xả khí kết hợp DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CÔNG NGHỆ TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê gang BBB DN400x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép ST DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt Bu gang BE DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Cút thép tráng kẽm BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 9 | Chụp mũ gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 10 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 11 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 13 | Lắp bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê gang BBB DN150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép ST DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt Bu gang BE DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Cút thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 22 | Chụp mũ gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 23 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 24 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 (dùng cho ống thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 26 | Lắp bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cặp bích |
| 27 | Nước xúc xả, thử áp lực (T=1h, V=1.5m/s) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.999,0925 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG D600, D300 – PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống thép hàn xoắn DN600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 2 | Cút thép hàn DN600x45độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Cút thép hàn DN600x11.25độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Mối nối mềm EB DN600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Mối nối mềm EE DN600 (dùng cho ống gang, thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Bích thép rỗng DN600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 7 | Van cổng BB DN600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Mối nối mềm EB DN600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Bích thép rỗng DN600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 10 | Ống thép hàn xoắn DN600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 11 | Vành chắn thép DN600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 14 | Tê thép hàn DN600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Côn gang BB DN200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Bích thép rỗng DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Cút gang BB DN100x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Van cổng ty chìm BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Mối nối mềm BE DN100 (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Cút HDPE DN110x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 23 | Ống HDPE DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 24 | Van thu xả khí kết hợp DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Hộp thép bảo vệ xả khí (Đồng bộ phụ kiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 27 | Chụp mũ gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đoạn ống gang DN300, l=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8333 | 1 đoạn ống |
| 29 | Nối ống gang bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | mối nối |
| 30 | Cút gang EE DN300x45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 31 | Cút gang EE DN300x22,5 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Cút gang BB DN300x45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Mối nối mềm EB DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Mối nối mềm EE DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Bu gang BU DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Bu gang BE DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Van cổng BB ty chìm DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Bích thép đặc DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 39 | Ống nhựa PVC D110, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Chụp mũ gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Ống lồng thép đen DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 42 | Bích thép ren DN100x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Ống HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 44 | Cút thép mạ kẽm ren trong DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Cút HDPE DN50x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Kép ren ngoài DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Van ren thu xả khí kết hợp DN2"(50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Tê gang BBB DN300x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Khấu nối ren trong DN50x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Khấu nối ren ngoài DN50x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | 100m |
| 53 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 54 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | 100m |
| 55 | Nước thử áp, súc xả (thời gian súc xả t=1h, V=1,5m/s) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.946,6195 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG – PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,626 | 100m |
| 2 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa asphalt, chiều dày lớp cào bóc 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0727 | 100m2 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0579 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3291 | 100m3 |
| 5 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7845 | m³ |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9444 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đá dăm tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2862 | 100m³ |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (đá dăm tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7717 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6125 | 100m3 |
| 10 | Cọc thép hình (khấu hao, kích thước I250 A2m, TL=29,6kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6344 | tấn |
| 11 | Thép hình (khấu hao, kích thước I120, TL=11,5kg/m; I150 TL=14kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 12 | Thép tấm làm tường chắn đất dày 5ly (Khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1143 | tấn |
| 13 | Đóng cọc thép hình (thép I), chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | 100m |
| 14 | Đóng cọc thép hình (thép I), chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | 100m cọc |
| 16 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ tường, giằng chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5374 | tấn |
| 17 | Đá dăm đệm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,411 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1607 | tấn |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0623 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4241 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | 100m² |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3642 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Nắp gang KT850x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6844 | tấn |
| 38 | Thép hình I150 gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1368 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9251 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,84 | m3 |
| 41 | Thép bản KT: (80x80x6)mm gia cố đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 42 | Bộ bulong neo M16 + 2 ecu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TRỤ CỨU HỎA – PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,807 | 100m |
| 2 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa asphalt, chiều dày lớp cào bóc 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9787 | 100m2 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7915 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8803 | 100m³ |
| 5 | Đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8965 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8133 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | 100m³ |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4947 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2969 | 100m3 |
| 10 | Đá dăm đệm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,45 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8237 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4464 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2294 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5508 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0823 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,59 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5915 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2767 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2987 | tấn |
| 25 | Thép hình I150 gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7608 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1459 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,82 | m3 |
| 28 | Thép bản KT: (80x80x6)mm gia cố đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 29 | Bộ bulong neo M16 + 2 ecu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG D300, D600 – PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,702 | 100m |
| 2 | Cắt đường BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | 10m |
| 3 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa asphalt, chiều dày lớp cào bóc 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8394 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,57 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5877 | 100m³ |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5435 | 100m³ |
| 7 | Đào đường ống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,744 | m³ |
| 8 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần cọc ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,845 | 100m |
| 9 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần cọc ko ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,845 | 100m |
| 11 | Cọc thép hình (khấu hao, kích thước I250 A2m, TL=29,6kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6857 | tấn |
| 12 | Thép hình gia cố mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | tấn |
| 13 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4509 | tấn |
| 14 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ tường, giằng chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1538 | tấn |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3885 | 100m³ |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4124 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9359 | 100m³ |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | 100m³ |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1851 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,332 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7454 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,51 | m3 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5254 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Nắp gang KT850x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7396 | tấn |
| 38 | Thép hình I150 gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7088 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,03 | m3 |
| 41 | Thép bản KT: (80x80x6)mm gia cố đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 42 | Bộ bulong neo M16 + 2 ecu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7966E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.593E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình/hạng mục hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục xây dựng/di chuyển bảo vệ, cải tạo hệ thống cấp nước (đường ống cấp nước có đường kính D ≥ 600 mm, trụ cứu hỏa). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.384.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.768.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước/đô thị/hạ tầng đô thị (Bằng kỹ sư).Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình thi công xây dựng/di chuyển hệ thống cấp nước (có hạng mục xây dựng/di chuyển đường ống cấp nước có đường kính ống D ≥ 600mm, trụ cứu hỏa).Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(2) Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực.(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương. | 7 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục cấp nước | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước/đô thị/hạ tầng đô thị.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống cấp nước (có hạng mục xây dựng/di chuyển đường ống cấp nước có đường kính ống D ≥ 600mm, trụ cứu hỏa).Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (nếu có).(3) Xác nhận của CĐT hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.Đã tham gia phụ trách khối lượng – thanh toán của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (nếu có).(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã tham gia phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | ≥ 6 tấn | 1 |
| 2 | Cần cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 4 | Máy đóng cọc chạy trên ray | Trọng lượngđầu búa 1,2 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 10 tấn | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi