Gói thầu: Gói thầu Thi công cải tạo và trang bị nội thất công trình: cải tạo , trang bị nội thất tại khu vực tầng 1,9, một phần tầng 8 (P.TCHC) trụ sở Chi nhánh Sở giao dịch 1.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220375917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Sở giao dịch 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu Thi công cải tạo và trang bị nội thất công trình: cải tạo , trang bị nội thất tại khu vực tầng 1,9, một phần tầng 8 (P.TCHC) trụ sở Chi nhánh Sở giao dịch 1. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220207598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và chi phí tại Chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 11:23:00 đến ngày 2022-04-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,400,831,323 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 186,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8946E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự bao gồm đủ các hạng mục sau: Thi công cải tạo xây dựng; Thi công hệ thống kỹ thuật điện, mạng thoại, camera, âm thanh, điều hòa không khí; Cung cấp và lắp đặt đồ nội thất.Lưu ý:- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan.Năng lực nhà thầu: - Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực “Thi công xây dựng công trình” từ hạng II trở lên.- Đơn vị sản xuất, lắp đặt thiết bị nội thất phải có chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng về thi công, sản xuất nội thất đạt Iso 9001:2015 trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.842.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.526.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (khối kỹ thuật)- Đáp ứng yêu cầu:+ Là Chỉ huy trưởng công trình theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP hoặc có chứng chỉ hành nghề TVGS xây dựng công trình.+ Đã từng là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Văn bằng, Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng là Chỉ huy trưởng.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của ít nhất 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Văn bằng, Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của ít nhất 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Văn bằng, Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của ít nhất 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Văn bằng, Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của ít nhất công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của ít nhất 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của ít nhất 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động.-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng nghề hoặc đã được đào tạo nghề.- Toàn bộ công nhân đã được đào tạo về an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng cấp, chứng chỉ;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô 2 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đo cáp mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp mạng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy xẻ rãnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xẻ rãnh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cưa bàn trượt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cưa bàn trượt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép nguội | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép nguội |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phay trục đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phay trục đứng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy dán cạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dán cạnh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Sở giao dịch 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Thi công cải tạo và trang bị nội thất công trình: cải tạo , trang bị nội thất tại khu vực tầng 1,9, một phần tầng 8 (P.TCHC) trụ sở Chi nhánh Sở giao dịch 1. Dự án cải tạo và trang bị nội thất tầng 1,9, một phần tầng 8 (phòng TCHC) trụ sở Chi nhánh Sở giao dịch 1. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ và chi phí tại Chi nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động có lĩnh vực thi công xây dựng hoặc hoàn thiện công trình dân dụng (theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018). - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT). Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. - Bản chụp hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của nhà thầu. - Trường hợp thuê thiết bị: có Hợp đồng thuê, hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 186.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, tòa nhà BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 04 22200460; Fax: 024.22200407 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, tòa nhà BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 04 22200460; Fax: 024.22200407; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý tài sản nội ngành, Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, tòa nhà BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 04 22200460; Fax: 024.22200407; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kiểm tra giám sát Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, tòa nhà BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 04 22200460; Fax: 024.22200407 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao các loại | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1.636,444 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Chương V của E-HSMT, HSTK | 474,882 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách gỗ ốp tường, cột, bậu các loại | Chương V của E-HSMT, HSTK | 323,481 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT, HSTK | 46,139 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kính | Chương V của E-HSMT, HSTK | 121,16 | m |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn kính, cửa kính | Chương V của E-HSMT, HSTK | 38,88 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT, HSTK | 161,961 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ thảm trải sàn, lớp lót thảm trải sàn, nẹp thảm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1.018,453 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V của E-HSMT, HSTK | 508,504 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch, đá ốp chân tường | Chương V của E-HSMT, HSTK | 6,384 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phào gỗ chân tường, phào cổ trần (phào của tường, vách không phá dỡ) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 68,468 | md |
| 12 | Tháo dỡ rèm và phụ kiện | Chương V của E-HSMT, HSTK | 554,399 | m2 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT, HSTK | 181,038 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT, HSTK | 241,41 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT, HSTK | 241,41 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT, HSTK | 241,41 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT, HSTK | 241,41 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển đi toàn bộ vật tư, rác thải hệ thống điện, mạng cũ, bao gồm: đèn, hộp điện, công tắc, ổ cắm, ống luồn dây, dây dẫn điện, ổ cắm mạng, ống luồn dây, dây mạng, ... | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | trọn gói |
| B | HẠNG MỤC 2: HOÀN THIỆN NỘI THẤT | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 317,902 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 190,604 | m2 |
| 3 | Lát sàn gỗ công nghiệp, ván sàn 12mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1.106,438 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt sàn nâng kỹ thuật (Steel Panel HPL CCS1000 hoặc tương đương), bao gồm cả thanh nâng sàn, ram dốc 1m, dây tiếp địa nâng sàn, phụ kiện, hoàn thiện | Chương V của E-HSMT, HSTK | 34,583 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm Vĩnh Tường (loại 1 Basi), tấm thạch cao 9mm Gyproc hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 400,622 | m2 |
| 6 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, khung xương chìm Vĩnh Tường (loại 1 Basi), tấm thạch cao Gyproc hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 595,48 | m2 |
| 7 | Thi công trần thả, tấm thạch cao, khung xương nổi, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao 60 x 60 cm Gyproc hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 755,138 | m2 |
| 8 | Thi công trần nhôm, khung xương nổi, tấm trần nhôm 600x600, khung xương và phụ kiện đồng bộ (trần Austrong hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 34,583 | m2 |
| 9 | Thi công trần, Trần nhôm trang trí, tấm trần U 50x70 , khung xương và phụ kiện đồng bộ (trần Austrong hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 29,309 | m2 |
| 10 | Thi công Trần xuyên sáng Barrisol hoặc tương đương: Hệ khung sắt cố 25x25x1.1mm; - Hệ xương nhôm Barrisol BS35001.- Hệ chiếu sáng Zegal led strip 24V, 12,5W, CRI>90. ZL-EP2Q60V24P13 -CC65 (Khoảng cách từ đèn tới tấm là 250mm) Ltech Intelligent Driver LM-150-24-G1A2 ; Ltech Signal Converter Wirelss module EBOX- AD ; Ltech Remote control F1 -Tấm Barrisol Translucent Blanc Venus 04011P (In Việt Nam), Made in France | Chương V của E-HSMT, HSTK | 21,852 | m2 |
| 11 | Thi công vách bằng tấm thạch cao, Vách ngăn bằng tấm thạch cao 2 mặt (gồm , Thanh U 76 ngang trên dưới, thanh C 75, tấm thạch cao 12mm, thanh V, thanh nẹp, băng keo lưới, các vật tư khác), hệ khung xương V-WALL C75, U76 Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 436,593 | m2 |
| 12 | Thi công vách, Vách ngăn một mặt tấm thạch cao, một mặt gỗ phẳng kết hợp pano (gồm , Thanh U 76 ngang trên dưới, thanh C 75, tấm thạch cao 12mm, tấm gỗ MDF hoàn thiện Laminate, thanh V, thanh nẹp, băng keo lưới, các vật tư khác), hệ khung xương V-WALL C75, U76 Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 132,686 | m2 |
| 13 | Thi công vách, Vách ngăn hai mặt gỗ phẳng kết hợp pano (gồm , Thanh U 76 ngang trên dưới, thanh C 75, tấm thạch cao 12mm, tấm gỗ MDF hoàn thiện Laminate, thanh V, thanh nẹp, băng keo lưới, các vật tư khác), hệ khung xương V-WALL C75, U76 Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 55,131 | m2 |
| 14 | Thi công Ốp gỗ phẳng kết hợp pano hoàn thiện vào tường, vách, cột, trụ (bao gồm: Khung xương gỗ tự nhiện đan o, Ván MDF dày tối thiểu 12mm, bề mặt phủ Lamilate hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 278,248 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá Mable vào tường | Chương V của E-HSMT, HSTK | 97,558 | m2 |
| 16 | Ốp gỗ trang trí theo nhận diện thương hiệu (khu backrop):Vách gỗ hoàn thiện gồm 3 lớp: Khung xương gỗ tự nhiên đan ô 300x300).Ván MDF dày 12-15mm.Bề mặt hoàn thiện Laminate vân gỗ.Hoàn thiện theo nhận diện thương hiệu. | Chương V của E-HSMT, HSTK | 14,653 | m2 |
| 17 | Vách kính temper mặt tiền nhà, kính dày 25 ly, phụ kiện hoàn thiện | Chương V của E-HSMT, HSTK | 9,48 | m2 |
| 18 | Vách kính cường lực ngăn chia không gian, kính temper 12mm, U inox gia cố | Chương V của E-HSMT, HSTK | 36,193 | m2 |
| 19 | Khuôn cửa, hàn khung sắt hộp 40x80mm, mặt ốp aluminium mầu xanh, theo thiết kế. Kt:(100x500) ....., gia cố xuống nền | Chương V của E-HSMT, HSTK | 6,88 | md |
| 20 | Vách kính khung nhôm, kính dán an toàn 6.38 ly | Chương V của E-HSMT, HSTK | 5,5863 | m2 |
| 21 | Nhồi bông thủy tinh cách âm các vách ngăn | Chương V của E-HSMT, HSTK | 510,677 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bột bả Dulux hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 996,102 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường, bột bả Dulux hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 832,916 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Dulux hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1.829,018 | m2 |
| 25 | Dán tường giấy dầy 3 lớp, bề mặt sần, họa tiết vân nổi | Chương V của E-HSMT, HSTK | 191,707 | m2 |
| 26 | Gia công cửa gỗ công nghiệp hoàn thiện, gỗ MDF Phủ Laminate | Chương V của E-HSMT, HSTK | 35,636 | m2 |
| 27 | Gia công và lắp dựng Khuôn cửa, MFC cốt ván dăm An Cường hoặc tương đương (hèm cửa có roong caosu chống ồn, khung thép hộp 30x60x1,4) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 91,16 | m cấu kiện |
| 28 | Gia công và lắp dựng nẹp cửa, nẹp, chỉ các loại, nẹp gỗ | Chương V của E-HSMT, HSTK | 399,106 | md |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT, HSTK | 46,526 | m2 cấu kiện |
| 30 | Dán decal mờ vào vách kính, trổ line theo nhận diện thương hiệu | Chương V của E-HSMT, HSTK | 82,242 | m2 |
| 31 | Dán logo BIDV theo nhận diện thương hiệu | Chương V của E-HSMT, HSTK | 57,113 | bộ |
| 32 | Phào chân tường, phào gỗ | Chương V của E-HSMT, HSTK | 604,829 | md |
| 33 | Phào cổ trần, phào gỗ | Chương V của E-HSMT, HSTK | 570,958 | md |
| 34 | Phào trần, phào trang trí giật cấp, phào thạch cao | Chương V của E-HSMT, HSTK | 29,23 | md |
| 35 | Rèm chắn nắng khu văn phòng: Rèm cản sáng 1 phần, điều chỉnh lên xuống bằng ray bi kéo tay; Thành phần vải: 80% Polyester (độ sai số cho phép ± 5%), độ dày: 0.36 ± 0.02 mm. Vải có độ lọt sáng : 15± 5%. Điều khiển lên xuống bằng ray bi kéo tay, suốt rèm bằng hợp kim nhôm, bộ phận chuyển động và phụ kiện đồng bộ. | Chương V của E-HSMT, HSTK | 541,133 | m2 |
| 36 | Rèm cầu vồng Hàn Quốc hoặc tương đương chắn nắng, cản sáng 1 phần. Thành phần vải 100% Polyesteer, độ dày 0.3mm, khổ rộng tối đa 280cm. Độ lặp Solid 100mm/sheet 70m. suốt rèm bằng hợp kim nhôm (chưa bao gồm động cơ, điều khiển) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 24,449 | m |
| 37 | Động cơ rèm, chiều cao rèm tối đa 5m, chức năng lật chớp, điềm dừng thứ 3 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 5 | bộ |
| 38 | Điều khiển rèm tự động, tích hợp chức năng lật chớp cho động cơ | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 39 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại | Chương V của E-HSMT, HSTK | 60,606 | 10m2 |
| 40 | Bốc xếp, vận chuyển thủ công các loại tấm thạch cao, vách gỗ,ván gỗ, tấm trần nhôm... khung xương kèm theo trần, vách, … | Chương V của E-HSMT, HSTK | 317,49 | 10m2 |
| 41 | Bốc xếp, vận chuyển kính các loại | Chương V của E-HSMT, HSTK | 4,32 | 10m2 |
| 42 | Bốc xếp, vận chuyển cửa, khuôn cửa các loại | Chương V của E-HSMT, HSTK | 5,236 | 10m2 |
| 43 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại | Chương V của E-HSMT, HSTK | 35 | m3 |
| 44 | Bốc xếp, vận chuyển xi măng các loại | Chương V của E-HSMT, HSTK | 10,199 | tấn |
| C | HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện 1200x800x300 - nổi, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện phòng 8 -12 modul | Chương V của E-HSMT, HSTK | 12 | tủ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện phòng 14-18 modul | Chương V của E-HSMT, HSTK | 4 | tủ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì 5A | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | hộp |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha 3 màu | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Thanh cái tủ tổng | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Biến dòng (TY hạ thế) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cầu mát chân sứ | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt công tắc chuyên mạch Vol kế | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt các aptomat 3 cực, cường độ dòng điện 40Ampe, loại chống dòng rò | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V của E-HSMT, HSTK | 7 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V của E-HSMT, HSTK | 6 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe, loại chống dòng rò | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe,loại chống dòng rò | Chương V của E-HSMT, HSTK | 15 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V của E-HSMT, HSTK | 21 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V của E-HSMT, HSTK | 83 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V của E-HSMT, HSTK | 12 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 30 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x50mm2 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 30 | m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 80 | m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 80 | m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 155 | m |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 155 | m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 290 | m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 290 | m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 200 | m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 200 | m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2.800 | m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2, dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1.400 | m |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1.000 | m |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2.500 | m |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Máng cáp sơn tĩnh điện KT 200x100x1,0mm (Máng và nắp máng) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 90 | 1m |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt nối máng , sơn tĩnh điện 200x100x1,0mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 232 | chiếc |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt cút nối L máng cáp có nắp , sơn tĩnh điện 200x100x1,0mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | chiếc |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt cút nối T máng cáp có nắp , sơn tĩnh điện 200x100x1,0mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 12 | chiếc |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt co lên máng cáp có nắp , sơn tĩnh điện 200x100x1,0mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | chiếc |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt co xuống máng cáp có nắp , sơn tĩnh điện 200x100x1,0mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | chiếc |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt côn thu máng cáp có nắp , sơn tĩnh điện 200x100x 100x50x1,0mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 9 | chiếc |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ máng cáp V30x30x3mm dài tối thiểu 300 + ty liên kết tường, trần | Chương V của E-HSMT, HSTK | 72 | bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Máng cáp sơn tĩnh điện KT 100x50x1,0mm (Máng và nắp máng) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 47 | 1m |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Nối máng cáp 100x50x1,0mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 46 | chiếc |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt cút nối L máng có nắp , sơn tĩnh điện 100x50x1,0mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 5 | Chiếc |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt cút nối T máng có nắp , sơn tĩnh điện 100x50x1,0mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 5 | chiếc |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ máng cáp V30x15x3mm dài tối thiểu 150 + ty liên kết tường, trần | Chương V của E-HSMT, HSTK | 119 | bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 100 | m |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 300 | m |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 100 | m |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 300 | m |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 500 | m |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1.000 | m |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa ghen mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1.000 | m |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt bos chia 3 D20mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 732 | chiếc |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối | Chương V của E-HSMT, HSTK | 25 | hộp |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Đèn Dowlight Led D135, 12W | Chương V của E-HSMT, HSTK | 266 | bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Đèn LED âm trần Panel 36W, kích thước 300x1200 mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 51 | bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Đèn LED âm trần Panel, kích thước 600 x 600 mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 174 | bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Đèn LED âm trần Panel 28W, kích thước 150x1200 mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 12 | bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Đèn LED T5 loại 1,2m, 16W | Chương V của E-HSMT, HSTK | 229 | bộ |
| 64 | Cung cấp và Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí, đèn led thanh nhôm Profile, mặt mica trắng, trong đèn led, các bộ đổi nguồn kèm theo, KT 90x40mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 81 | bộ |
| 65 | Cung cấp và Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa | Chương V của E-HSMT, HSTK | 16 | bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực, (bao gồm: mặt+ hạt+ đế nổi), (ổ cắm Sino hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 425 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm âm bàn,chất liệu mặt hợp kim nhôm, đế âm kim loại, 08 module | Chương V của E-HSMT, HSTK | 12 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm Lioa kéo dài,loại 6 ổ | Chương V của E-HSMT, HSTK | 30 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn (bao bồm: mặt+hạt +đế nổi) (Công tắc Sino hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 7 | cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi (bao gồm: mặt + hạt + đế nổi) (công tắc Sino hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 16 | cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt công tắc ba (bao gồm: mặt + hạt + đế nổi) (công tắc Sino hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 19 | cái |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt công tắc bốn (bao gồm: mặt + hạt + đế nổi) (công tắc Sino hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 5 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG MẠNG LAN, CAMERA, WIFI, ÂM THANH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng > 33U | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng Từ 15 đến33U | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng | Chương V của E-HSMT, HSTK | 10 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) ≥ 24 cổng | Chương V của E-HSMT, HSTK | 62 | 1 Patch panel |
| 5 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị điều khiển Access Point, Access switch, switch quang, ... | Chương V của E-HSMT, HSTK | 24 | 1 thiết bị |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt hộp đấu nối và thiết bị đấu nối cáp quang ODF 16 cổng | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt hộp đấu nối và thiết bị đấu nối cáp quang ODF 48 cổng | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6, 4 đôi | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1.402 | 10m |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E , 25 đôi | Chương V của E-HSMT, HSTK | 467 | 10m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp quang , dây cáp quang đa nốt 8 lõi (Multi 8 core)(50/125) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 90 | 10m |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Ổ cắm mạng 3 cổng chữ nhật có cửa sập mầu trắng ( bao gồm : mặt 3 cổng + 3 nhân đầu nối cáp mạng RJ45 cat6+1 đế nhựa ) 2 LAN RJ45 CAT6 + 1 VoIP RJ45 CAT6 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 170 | 1 ổ cắm |
| 12 | Cung cấp và bấm đầu RJ 45 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 648 | 1 đầu |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Sợi cáp có đầu nối dài , sợi cáp có đầu nối dài mầu xanh Cat6 ( Dây nhảy Cat6, Patch cord Cat 6 loại 5FT ) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 239 | 1 node |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Sợi cáp có đầu nối dài , sợi cáp có đầu nối dài mầu xanh Cat6 ( Dây nhảy Cat6, Patch cord Cat 6 loại 7FT ) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 239 | 1 node |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Sợi cáp có đầu nối dài , sợi cáp có đầu nối dài mầu xanh Cat6 ( Dây nhảy Cat6, Patch cord Cat 6 loại 10FT ) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 48 | 1 node |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cáp nhảy quang ( dây nhảy LC-LC loại 3m) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 4 | 1 node |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cáp nhảy quang ( dây nhảy LC-SC loại 3m) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 10 | 1 node |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Máng cáp sơn tĩnh điện KT 300x100x1,0mm (Máng và nắp máng) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 64 | 1m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt nối máng , sơn tĩnh điện 300x100x1,0mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 120 | chiếc |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cút nối L máng cáp có nắp , sơn tĩnh điện 300x100x1,0mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | Chiếc |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cút nối T máng cáp có nắp , sơn tĩnh điện 300x100x1,0mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 6 | chiếc |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt co xuống máng cáp có nắp , sơn tĩnh điện 300x100x1,0mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | chiếc |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt co lên máng cáp có nắp , sơn tĩnh điện 300x100x1,0mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | chiếc |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt côn thu máng cáp có nắp , sơn tĩnh điện 300x100x150x50x1,0mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 6 | chiếc |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt chếch máng cáp có nắp , sơn tĩnh điện 300x100x1,0mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | chiếc |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ máng cáp V30x30x3mm dài tối thiểu 300 + ty liên kết tường, trần | Chương V của E-HSMT, HSTK | 96 | bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Máng cáp sơn tĩnh điện KT 200x100x1,0mm (Máng và nắp máng) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 162 | 1m |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt nối máng , sơn tĩnh điện 200x100x1,0mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 208 | chiếc |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt cút nối L máng cáp có nắp , sơn tĩnh điện 200x100x1,0mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 11 | Chiếc |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt cút nối T máng cáp có nắp , sơn tĩnh điện 200x100x1,0mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | chiếc |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt co xuống máng cáp có nắp , sơn tĩnh điện 200x100x1,0mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 4 | chiếc |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt co lên máng cáp có nắp , sơn tĩnh điện 200x100x1,0mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 5 | chiếc |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt côn thu máng cáp có nắp , sơn tĩnh điện 200x100x150x50x1,0mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | chiếc |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ máng cáp V30x30x3mm dài tối thiểu 300 + ty liên kết tường, trần | Chương V của E-HSMT, HSTK | 90 | bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Máng cáp sơn tĩnh điện KT150x50x1,0mm (Máng và nắp máng) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 180 | 1m |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt nối máng , sơn tĩnh điện 150x100x1,0mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 259 | chiếc |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt cút nối L máng cáp có nắp , sơn tĩnh điện 150x100x1,0mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 10 | Chiếc |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt cút nối T máng cáp có nắp , sơn tĩnh điện 150x100x1,0mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 5 | chiếc |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt co xuống máng cáp có nắp , sơn tĩnh điện 150x100x1,0mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 8 | chiếc |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt co lên máng cáp có nắp , sơn tĩnh điện 150x100x1,0mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 7 | chiếc |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ máng cáp V30x30x3mm dài tối thiểu 300 + ty liên kết tường, trần | Chương V của E-HSMT, HSTK | 120 | bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 60x100mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 75 | m |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 60x40mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 617 | m |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 300 | m |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 354 | m |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 100 | m |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 100 | m |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ghen cứng bán nguyệt 120x30mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 58 | m |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối ren D32 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 205 | cái |
| 50 | Kiểm tra, chạy thử, test hệ thống mạng | Chương V của E-HSMT, HSTK | 5 | công |
| 51 | Lắp đặt thiết bị ghi/ lưu trữ của hệ thống camera tận dụng | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | công |
| 52 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | Chương V của E-HSMT, HSTK | 29 | thiết bị |
| 53 | Cung cấp và Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6, 4 đôi | Chương V của E-HSMT, HSTK | 83,9 | 10m |
| 54 | Cung cấp và bấm đầu RJ 45 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 58 | 1 đầu |
| 55 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 989 | m |
| 56 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 461 | m |
| 57 | Cung cấp và Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6, 4 đôi | Chương V của E-HSMT, HSTK | 85 | 10m |
| 58 | Cung cấp và bấm đầu RJ 45 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 32 | 1 đầu |
| 59 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan | Chương V của E-HSMT, HSTK | 16 | 1 thiết bị |
| E | HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Tháo dỡ hộp gió các loại | Chương V của E-HSMT, HSTK | 100 | cái |
| 2 | Tháo dỡ ống gió cứng các loại | Chương V của E-HSMT, HSTK | 30 | m |
| 3 | Tháo dỡ ống gió mềm có bảo ôn D250mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 230 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa gió các loại | Chương V của E-HSMT, HSTK | 100 | cái |
| 5 | Tháo dỡ remote điều hòa | Chương V của E-HSMT, HSTK | 24 | cái |
| 6 | Tháo dỡ điều hòa tủ đứng 24.000 BTU để tận dụng | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ điều hòa treo tường 18.000 BTU để tận dụng | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt hộp gió 860x80mm, tôn dày 0.58mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 16 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt hộp gió 960x110mm, tôn dày 0.58mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 42 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt hộp gió 1160x80mm, tôn dày 0.58mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt hộp gió 1160x110mm, tôn dày 0.58mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 80 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt hộp gió 560x560mm, tôn dày 0.58mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 41 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió lan bầu dục KT 900x120mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 16 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió lan bầu dục KT 1000x150mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 42 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió lan bầu dục KT 1200x120mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió lan bầu dục KT 1200x150mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 80 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió 600x600mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 41 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Van gạt D250 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 183 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Chân rẽ D250 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 36 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn D250mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 5,49 | 100m |
| 21 | Bọc xốp bạc cách nhiệt, xốp dày 15mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 120 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo hộp góp | Chương V của E-HSMT, HSTK | 183 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo cửa gió | Chương V của E-HSMT, HSTK | 183 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo ống gió | Chương V của E-HSMT, HSTK | 274 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Remote điều hòa không khí | Chương V của E-HSMT, HSTK | 24 | bộ |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng (tận dụng) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | máy |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo (tận dụng) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | máy |
| 28 | Căn chỉnh, hoàn thiện, chạy thủ hệ thống điều hòa không khí | Chương V của E-HSMT, HSTK | 6 | công |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà âm trần 2 cục, loại máy âm trần (chưa bao gồm thiết bị, ống đồng, đây điện, vật tư phụ, ...) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | máy |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm, dày 0.81mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 0,35 | 100m |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm, dày 0.81mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 0,35 | 100m |
| 32 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm, Superlon | Chương V của E-HSMT, HSTK | 0,35 | 100m |
| 33 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 0,35 | 100m |
| 34 | Vải bọc bảo ôn | Chương V của E-HSMT, HSTK | 35 | m2 |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 70 | m |
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 35 | m |
| 37 | Nạp ga bổ sung | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | kg |
| F | HẠNG MỤC 6: THIẾT BỊ HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Phụ kiện cửa gỗ 2 cánh: Bộ cửa 2 cánh: tay nắm, tay co thủy lực, bộ khóa, nam châm chặn cửa,…hafele hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 11 | bộ |
| 2 | Phụ kiện cửa gỗ 1 cánh: Bộ cửa 1 cánh: tay nắm, tay co thủy lực, bộ khóa, nam châm chặn cửa,… hafele hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 6 | bộ |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa kính 1 cánh: Bộ phụ kiện đồng bộ với hệ vách kính: (Bản lề sàn, đệm lắp bản lề, kẹp kính trên, dưới, kẹp khóa, tay nắm) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | bộ |
| 4 | Bộ phụ kiện cửa kính 2 cánh: Bộ phụ kiện đồng bộ với hệ vách kính: (Bản lề sàn, đệm lắp bản lề, kẹp kính trên, dưới, kẹp khóa, tay nắm) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | bộ |
| 5 | Bộ phụ kiện cửa nhôm kính 1 cánh, mở quay: bao gồm: tay nắm, khóa, bản lề | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Bộ Cửa kính trượt tự động: mở trượt 2 cánh. Chiều dài hộp kỹ thuật : 4000mm/ Độ mở thông thủy tối đa : 2000mm. Lực kéo cho cánh cửa : 85kg/ cánh .Thiết bị bao gồm: 01 motor điện + 01 Puly không tải + 02 Mắt cảm biến hồng ngoại + 01 Bộ điều khiển trung tâm . Con lăn + hệ gá : 04 bộ. Ray hợp kim treo cửa. Dây curoa răng cưa . Bộ cảm biến an toàn. Nắp inox 304 dày 1mm che mặt cửa tự động .Kẹp kính treo cửa tự động . | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ Khóa điện cửa kính tự động: ( gồm 1 khóa chốt điện + 1 Bộ điều khiển kết nối khóa với bộ điều khiển trung tâm. | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Bộ khóa cửa vân tay (sam sung hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 4 | bộ |
| 9 | Biển tên phòng ban :Biển gỗ MDF hoàn thiện Laminate chất liệu đồng bộ với không gian nội thất, chữ inox ăn mòn theo nhận diện thương hiệu. | Chương V của E-HSMT, HSTK | 14 | bộ |
| 10 | Sơ đồ các phòng của từng tầng: :Biển Inox, chữ inox ăn mòn theo nhận diện thương hiệu. (KT: 0,9mx0,9m) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 4 | bộ |
| 11 | Bộ chữ BIDV nhỏ: MICA 2 lớp, lớp mica mầu bề mặt, chân chữ mica trong, có các độ dày khác nhau như 1cm, 2cm, 4cm và 6cm. Kích thước, mầu sắc theo quy định về nhận diện thương hiệu của BIDV | Chương V của E-HSMT, HSTK | 12 | Chữ |
| 12 | Logo nhận diện thương hiệu nhỏ :MICA 2 lớp, lớp mica mầu bề mặt, chân chữ mica trong, có các độ dày khác nhau như 1cm, 2cm, 4cm và 6cm. Kích thước, mầu sắc theo quy định về nhận diện thương hiệu của BIDV | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | bộ |
| 13 | Bộ chữ "chia sẻ cơ hội, hợp tác thành công" nhỏ :MICA 2 lớp, lớp mica mầu bề mặt, chân chữ mica trong, có các độ dày khác nhau như 1cm, 2cm, 4cm và 6cm. Kích thước, mầu sắc theo quy định về nhận diện thương hiệu của BIDV | Chương V của E-HSMT, HSTK | 78 | Chữ |
| 14 | Bộ chữ giờ giao dịch :Decan mờ màu | Chương V của E-HSMT, HSTK | 4 | bộ |
| 15 | Biển thả trần không gian giao dịch (Biển gỗ, hoàn thiện 2 mặt tấm Alu inox xước, chữ dán Decal xanh theo nhận diện thương hiệu .Biển treo thả trên trần bằng ống inox pi 10. | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | bộ |
| 16 | Bảng Back Drop bao gồm vách: Vách Backdrop gỗ MDF, hoàn thiện sơn màu theo bộ nhận diện; chống ẩm vách backdrop; Dán decal bản đồ thế giới; Bộ Logo ngân hàng BIDV gắn trên vách Backdrop (Chữ BIDV mica nổi 3cm, Logo mica nổi 3cm, Chữ Chia sẻ cơ hội, hợp tác thành công mica nổi 1cm); Đèn Led ánh sáng trắng (gồm phụ kiện).KT (3985x1230) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 4,9 | m2 |
| 17 | Khối hộp đèn treo trần trang trí: Hệ khung sắt hộp 30x30x1.1mm hàn lắp ty treo và bắt vít liên kết các hộp đèn. Kt: 2400 x 2400 (kt hộp đèn 600x600): 16 hộp.- Hộp trang trí đèn trần, viền mặt chất liệu Inox vàng đồng xước độ dày 0.8mm dựng thành cao thấp theo thiết kế, hộp vuông 600x600. - Đáy hộp đèn tấm aluminium gắn đèn Led cụm 4 bóng: Four Lamp Led Light Module. Model: Jiyi -3535 hắt sáng mặt theo thiết kế, 100 bóng LED /1 hộp và bộ đổi nguồn điện 12V 33A. - Mặt hộp đèn chất liệu Mica xuyên sáng, Mica hút nổi 1.5mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 5,76 | m2 |
| 18 | Điều hòa âm trần 2 cục: Daikin công suất 34200BTU 1 chiều inveter model: FCF100CVM/RZF100CVM + BRC1C62-9 + BYCP125K-W18 hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 19 | Thiết bị kiểm soát cửa ra vào phòng sever: Đầu đọc vân tay - tích hợp trung tâm kiểm soát cửa | Quản lý đến 1.500 dấu vân tay, Thẻ cảm ứng | Mắt đọc chống trầy xướt | Kết hợp đầu đọc để kiểm soát 2 chiều | Dung lượng bộ nhớ trong máy 30.000 sự kiện | Phát ra giọng nói bằng ngôn ngữ: Tiếng anh & Tiếng việt | Một người có thể đăng ký từ 1 tới 10 dấu vân tay, 1 password, 1 thẻ cảm ứng,. Hiển thị tên người sử dụng trên máy khi chấm công | Sử dụng Chip xử lý intel của mỹ | Kết nối với máy tính qua cổng RS – 232/485, TCP/IP/ USB. Có thể sử dụng cùng phần mềm chấm công tiếng Việt chuyên nghiệp | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 20 | Khóa điện từ: lực giữ 280Kg ( 600lbs), điện áp hoạt động 12/24 VDC, dòng điện 350mA - 150mA, Có điện khóa đóng | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 21 | Bộ gá LZ cho khóa điện từ: dùng trong trường hợp cửa mở vào bên trong ( dùng cho khóa YM-280LED)chất liệu hợp kim nhôn chất lượng cao đảm bảo độ bền, không gỉ | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | bộ |
| 22 | Nút bấm mở cửa:- Chất liệu: Inox SU304- Tiếp điểm NO/NC/COM- Điện áp đầu vào 12VDC- Điện áp chịu tải 3A@36VDC Max- Kích thước: L86xW86xH28.9(mm) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 23 | Nút bấm mở cửa trong trường hợp khẩn cấp:Emergency breakglass | Chất liệu: nhựa | Màu xanh | Tiếp điểm: NC/COM, đơn cực | Điện áp đầu vào 12VDC | Điện áp chịu tải 3A@36VDC Max | Kích thước:86Lx86Wx29H(mm)Khuyến nghị nên sử dụng với hệ thống kiểm soát cửa | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 24 | Bộ nguồn cấp điện liên tục 12VDC-3AmpVỏ tủ bằng hợp kim sơn tĩnh điện tiêu chuẩn - Màu trắng'Điện áp đầu vào dải rộng từ 100 -240VAC - Tần số 50/60HzĐiện áp đầu ra DC 12V 5ADòng sạc ắc quy 13.5VDC / 1A MaxKích thước 195*225*80mmHiệu suất chuyển đổi ≥ 80%Sử dụng với ắc quy 12VDC / 7AHHệ thống bảo vệ: Bảo vệ quá điện áp, bảo vệ quá dòng, bảo vệ ngắn mạch, bảo vệ chống đấu ngược cực ắc quy, bảo vệ điện áp thấp | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | Bộ |
| 25 | Ắc quy UPS 12V7AH | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 26 | Nhân công lắp đặt, Cài đặt hệ thống và hướng dẫn sử dụng hệ thống và phần mềm chấm công, kiểm soát cửa ra vào | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | hệ thống |
| 27 | Thiết bị đo nhiệt độ phòng, độ ẩm không khí Testo saveris 2-H1- dải đo: -30 ~ +70 độ C- Cấp bảo vệ IP54- Tốc độ đo: 15 phút (cố định)/ nâng cao: 1 phts đến 24h (linh động)- nguồn cấp: 4 pin AA- Bộ nhớ: 10000 giá trị đo/ kênhTự động giám sát nhiệt độ, độ ẩm với đầu dò có trong thiết bị- Cảnh báo vượt ngưỡng giới hạn thông qua email hoặc SMS (tùy chọn)- Xem dữ liệu đo bất cứ khi nào thông qua smartphone, table, laptop hoặc PC có kết nối Internet | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC 7: THIẾT BỊ NỘI THẤT ĐỒ RỜI | |||
| 1 | Bàn quầy giao dịch (BQ1):Bàn giao dịch rộng 900 cao 750 Gỗ công nghiệp phủ Laminate LK 9005LN mầu vàng sáng rộng, độ dày 15-25mm.Mặt đá nhân tạo màu trắng dày tối thiểu 18mm hoàn thiện bo cạnh dày 50cm. Chân ốp Alu, vách kính temper dày 10mm mài vát cạnh, khoan lỗ bo tròn cạnh, dán film 2 mặt theo nhận diện thương hiệu. Đèn hắt sáng trang trí, phụ kiện đồng bộ.KT theo thiết kế | Chương V của E-HSMT, HSTK | 10,5 | md |
| 2 | Tủ phụ bàn quầy (TQ2):Gỗ MDF Laminate, phụ kiện tiêu chuẩn, đồng bộ (Tham khảo theo mẫu sản phẩm nhận diện thương hiệu BIDV. KT: 850x400x750mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 7 | cái |
| 3 | Bàn Kiểm soát viên (BKS):MDF hoàn thiện Laminate 9005LN, ALU trắng xước APA 1011 ốp chân, đệm nhựa tăng giảm HN-M100.KT bàn : 1600x800x750. Hộc bàn di động : 400x500x550 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu (TT):KT 800x400x850 Gỗ công nghiệp phủ melamine, phụ kiện tiêu chuẩn đồng bộ | Chương V của E-HSMT, HSTK | 4 | cái |
| 5 | Cửa quầy giao dịch:Khung xương gỗ tự nhiên ,mặt ván gỗ MDF bề mặt hoàn thiện Laminate vân gỗ màu vàng sáng Ván An Cường .Bao gồm bản lề 2 chiều+ Chốt inox | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 6 | Tủ chậu cây (TC2):cốt MDF hoàn thiện laminate, trong thùng để chậu cây nhựa PVC chống nước. kích thước 1400x1050x400 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 7 | Tủ chậu cây (TC1): cốt MDF hoàn thiện laminate, trong thùng để chậu cây nhựa PVC chống nước. kích thước 800x1050x400 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | cái |
| 8 | Tủ chậu cây (TC3) :cốt MDF hoàn thiện laminate, trong thùng để chậu cây nhựa PVC chống nước. kích thước 800+1880x1050x400 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 9 | Ghế khách giao dịch (G6):Ghế chân quỳ. Khung ghế bằng thép mạ Crome. Dựa lưng và mặt ghế bọc da công nghiệp màu xanh BLUE theo nhận diện thương hiệu BIDV hoặc màu đen đối với khu vực văn phòng là việc . Tay ghế sử dụng thép mạ CromeTham khảo ghế GL406 - Hòa Phát hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 18 | cái |
| 10 | Bàn tròn (C):Bàn tròn . Chất liệu mặt bàn đá, chân thép sơn tĩnh điện. KT D600x750mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | cái |
| 11 | Bàn CSR :Bàn kết cấu dạng hộp khung xương gỗ công nghiệp; - Hoàn thiện gỗ MDF phủ laminate và sơn lacquer.- Mặt trước và mặt bên ốp Alu giả Inox xướcThi công theo thiết kếKT: 1200x700x1150mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 12 | Ghế làm việc nhân viên (G1):Ghế xoay lưới, đệm tựa 2 lớp vải lưới đàn hồi, chân nhựa có bánh xe, Tay vịn nhựa, dáng động học và kiểu cách có thể điều chỉnh độ cao thấp của tay ghế. Cần điều chỉnh độ cao ghế khi ngồi. Đệm mút mặt ngồi được làm từ những tấm mút nguyên, đảm bảo độ nẩy tiêu chuẩn. Tựa màu màu xanh theo nhận diện thương hiệu BIDVTham khảo ghế GX07B-N - Nội thất 190 hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 9 | cái |
| 13 | Ghế trưởng phòng/Kiểm soát viên (G2):Ghế chân xoay. Đệm tựa bọc da CN. Chân nhựa có bánh xe. Tay gỗ sơn kết hợp thép mạ. Ghế xoay có phần lưng cao cùng đường may trang trí đơn giản. Tay vịn liền khối với lưng ghế. Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấpTham khảo ghế SG926 - Hòa Phát hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | cái |
| 14 | Ghế khách giao dịch (G6): Ghế chân quỳ. Khung ghế bằng thép mạ Crome. Dựa lưng và mặt ghế bọc da công nghiệp màu xanh BLUE theo nhận diện thương hiệu BIDV hoặc màu đen đối với khu vực văn phòng là việc . Tay ghế sử dụng thép mạ Crome. Tham khảo ghế GL406 - Hòa Phát hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 7 | cái |
| 15 | Bàn quầy giao dịch (BQ2):Bàn giao dịch rộng 900 cao 750 Gỗ công nghiệp phủ Laminate LK 9005LN mầu vàng sáng rộng, độ dày 15-25mm.Mặt đá nhân tạo màu trắng dày tối thiểu 18mm hoàn thiện bo cạnh dày 50cm. Chân ốp Alu, vách kính temper dày 10mm mài vát cạnh, khoan lỗ bo tròn cạnh, dán film 2 mặt theo nhận diện thương hiệu. Đèn hắt sáng trang trí, phụ kiện hafele đồng bộ.KT theo thiết kế | Chương V của E-HSMT, HSTK | 8 | md |
| 16 | Bàn để máy đóng tiền (MĐT) :Gỗ MDF Laminate, phụ kiện tiêu chuẩn, đồng bộ. KT: 1800x1000x750mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 17 | Bàn Kiểm soát viên (BKS) :MDF hoàn thiện Laminate 9005LN, ALU trắng xước APA 1011 ốp chân,đệm nhựa tăng giảm HN-M100.KT bàn : 1600x800x750. Hộc bàn di động : 400x500x550 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | cái |
| 18 | Tủ tài liệu (TT):KT 800x400x850 MDF hoàn thiện Laminate 9005LN | Chương V của E-HSMT, HSTK | 7 | cái |
| 19 | Cửa quầy giao dịch: Khung xương gỗ tự nhiên ,mặt ván gỗ MDF bề mặt hoàn thiện Laminate vân gỗ màu vàng sáng Ván An Cường .Bao gồm bản lề 2 chiều+ Chốt inox | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 20 | Tủ tài liệu cao (TC): Mặt tủ ván MFC vân gỗ mầu vàng sáng dày 25mm- Cánh gỗ MDF hoàn thiện Laminate 9005LN - Tủ cánh kính có tay nắm và kết hợp đợt di động.Phụ kiện tiêu chuẩnKT: 800x400x2000mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 21 | Ghế làm việc nhân viên (G1): Ghế xoay lưới, đệm tựa 2 lớp vải lưới đàn hồi, chân nhựa có bánh xe, Tay vịn nhựa, dáng động học và kiểu cách có thể điều chỉnh độ cao thấp của tay ghế. Cần điều chỉnh độ cao ghế khi ngồi. Đệm mút mặt ngồi được làm từ những tấm mút nguyên, đảm bảo độ nẩy tiêu chuẩn. Tựa màu màu xanh theo nhận diện thương hiệu BIDVTham khảo ghế GX07B-N - Nội thất 190 hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 5 | cái |
| 22 | Ghế trưởng phòng/Kiểm soát viên (G2): Ghế chân xoay. Đệm tựa bọc da CN. Chân nhựa có bánh xe. Tay gỗ sơn kết hợp thép mạ. Ghế xoay có phần lưng cao cùng đường may trang trí đơn giản. Tay vịn liền khối với lưng ghế. Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấpTham khảo ghế SG926 - Hòa Phát hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | cái |
| 23 | Ghế khách giao dịch (G6):Ghế chân quỳ. Khung ghế bằng thép mạ Crome. Dựa lưng và mặt ghế bọc da công nghiệp màu xanh BLUE theo nhận diện thương hiệu BIDV hoặc màu đen đối với khu vực văn phòng là việc . Tay ghế sử dụng thép mạ CromeTham khảo ghế GL406 - Hòa Phát hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 5 | cái |
| 24 | Bàn làm việc trưởng phòng (BTP) : : Bàn khung xương sắt, gỗ MDF hoàn thiện Melamin 1600x800x750 - Hộc bàn di động KT: 400x400x615 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 25 | Tủ phụ bàn làm việc trưởng phòng (TQ3):Gỗ MDF Laminate , phụ kiện tiêu chuẩn, đồng bộ(Tham khảo theo mẫu sản phẩm nhận diện thương hiệu BIDV).Kt 800x400x750mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 26 | Bàn làm việc nhân viên (B1) :gỗ MDF hoàn thiện Melamin, Bàn 1400x700x750- Hộc bàn di động KT: 400x400x615 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 18 | cái |
| 27 | Vách gỗ 2 mặt kết hợp kính ngăn phòng làm việc và hành lang: Vách gỗ 2 mặt kết hợp kính ngăn bàn . Kính Temper 10mm dán decal theo nhận diện thương hiệu.kt 6700x1300 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 8,71 | m2 |
| 28 | Cửa ra vào 2 cánh: KT:1940x850 Khung xương gỗ tự nhiên ,mặt ván gỗ MDF bề mặt hoàn thiện Laminate vân gỗ màu vàng sáng Ván An Cường hoặc tương đương .Bao gồm bản lề 2 chiều+ Chốt inox | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 29 | Vách ngăn bàn nhân viên (VN01) :Vách gỗ MDF hoàn thiện Laminate cao 400 các chi tiết liên kết đồng bộ với bàn làm việc, đầy đủ. KT ( 1200x400x18)x8 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 4,8 | m2 |
| 30 | Ghế làm việc nhân viên (G1) :Ghế xoay lưới, đệm tựa 2 lớp vải lưới đàn hồi, chân nhựa có bánh xe, Tay vịn nhựa, dáng động học và kiểu cách có thể điều chỉnh độ cao thấp của tay ghế. Cần điều chỉnh độ cao ghế khi ngồi. Đệm mút mặt ngồi được làm từ những tấm mút nguyên, đảm bảo độ nẩy tiêu chuẩn. Tựa màu màu xanh theo nhận diện thương hiệu BIDV | Chương V của E-HSMT, HSTK | 18 | cái |
| 31 | Ghế trưởng phòng/Kiểm soát viên (G2): Ghế chân xoay. Đệm tựa bọc da CN. Chân nhựa có bánh xe. Tay gỗ sơn kết hợp thép mạ. Ghế xoay có phần lưng cao cùng đường may trang trí đơn giản. Tay vịn liền khối với lưng ghế. Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 32 | Tủ tài liệu cao (TC) :Mặt tủ ván MFC vân gỗ mầu vàng sáng dày 25mm- Cánh gỗ MDF hoàn thiện Laminate 9005LN - Tủ cánh kính có tay nắm và kết hợp đợt di động.Phụ kiện tiêu chuẩnKT: 800x400x2000mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 11 | cái |
| 33 | Ghế trình ký trưởng phòng (G6):Ghế chân quỳ. Khung ghế bằng thép mạ Crome. Dựa lưng và mặt ghế bọc da công nghiệp màu xanh BLUE theo nhận diện thương hiệu BIDV hoặc màu đen đối với khu vực văn phòng là việc . Tay ghế sử dụng thép mạ Crome | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 34 | Bàn họp (BH2) : Làm bằng gỗ công nghiệp (gỗ dán hoặc MDF), bề mặt dán vân gỗ bằng công nghệ hút chân không và sơn phủ PU cao cấp, chống trầy xước, chống ngấm nước và có độ dày tối thiểu 18mm-30mm. KT 3000x1000x750 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 35 | Ghế phòng họp (G6):Ghế chân quỳ. Khung ghế bằng thép mạ Crome. Dựa lưng và mặt ghế bọc da công nghiệp màu xanh BLUE theo nhận diện thương hiệu BIDV hoặc màu đen đối với khu vực văn phòng là việc . Tay ghế sử dụng thép mạ Crome | Chương V của E-HSMT, HSTK | 8 | cái |
| 36 | Tủ chậu cây (TC1) :cốt MDF hoàn thiện laminate, trong thùng để chậu cây nhựa PVC chống nước. kích thước 800x1050x400 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 37 | Tủ chậu cây (TC2) : cốt MDF hoàn thiện laminate, trong thùng để chậu cây nhựa PVC chống nước. kích thước 1400x1050x400 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | cái |
| 38 | Tủ chậu cây (TC4) :cốt MDF hoàn thiện laminate, trong thùng để chậu cây nhựa PVC chống nước. kích thước 1900x1050x400 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 39 | Ghế ngồi chờ kết hợp chậu cây hình tròn (SFC): Chất liệu gỗ công nghiệp kết bọc da công nghiệp hoặc nỉ ở giữa trang tri cây xanh theo thiết kế | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 40 | Ghế khách giao dịch (G6): Ghế chân quỳ. Khung ghế bằng thép mạ Crome. Dựa lưng và mặt ghế bọc da công nghiệp màu xanh BLUE theo nhận diện thương hiệu BIDV hoặc màu đen đối với khu vực văn phòng là việc . Tay ghế sử dụng thép mạ Crome | Chương V của E-HSMT, HSTK | 5 | cái |
| 41 | Bàn tròn (C): Bàn tròn. Chất liệu mặt bàn đá, chân thép sơn tĩnh điện. KT D600x750mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 4 | cái |
| 42 | Bàn làm việc trưởng phòng (BTP) Bàn làm việc trưởng phòng (BTP): Bàn khung xương sắt, gỗ MDF hoàn thiện Melamin 1600x800x750 - Hộc bàn di động. KT: 400x400x615 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 43 | Tủ phụ bàn làm việc trưởng phòng (TQ3) Tủ phụ bàn làm việc trưởng phòng (TQ3) :-Gỗ MDF Laminate , phụ kiện tiêu chuẩn, đồng bộ (Tham khảo theo mẫu sản phẩm nhận diện thương hiệu BIDV).Kt 800x400x750mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 44 | Bàn làm việc nhân viên (B1) Bàn làm việc nhân viên (B1) : gỗ MDF hoàn thiện Melamin, Bàn 1400x700x750- Hộc bàn di động KT: 400x400x615 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 22 | cái |
| 45 | Vách ngăn bàn nhân viên (VN01) Vách ngăn bàn nhân viên (VN01) : Vách gỗ MDF hoàn thiện Laminate cao 400 các chi tiết liên kết đồng bộ với bàn làm việc, đầy đủ. KT ( 1200x400x18)x10 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 4,8 | m2 |
| 46 | Ghế làm việc nhân viên (G1) Ghế xoay lưới, đệm tựa 2 lớp vải lưới đàn hồi, chân nhựa có bánh xe, Tay vịn nhựa, dáng động học và kiểu cách có thể điều chỉnh độ cao thấp của tay ghế. Cần điều chỉnh độ cao ghế khi ngồi. Đệm mút mặt ngồi được làm từ những tấm mút nguyên, đảm bảo độ nẩy tiêu chuẩn. Tựa màu màu xanh theo nhận diện thương hiệu BIDVTham khảo ghế GX07B-N - Nội thất 190 hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 22 | cái |
| 47 | Ghế trưởng phòng/Kiểm soát viên (G2) Ghế chân xoay. Đệm tựa bọc da CN. Chân nhựa có bánh xe. Tay gỗ sơn kết hợp thép mạ. Ghế xoay có phần lưng cao cùng đường may trang trí đơn giản. Tay vịn liền khối với lưng ghế. Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. Tham khảo ghế SG926 - Hòa Phát hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 48 | Tủ tài liệu cao (TC) Tủ tài liệu cao (TC) : Mặt tủ ván MFC vân gỗ mầu vàng sáng dày 25mm- Cánh gỗ MDF hoàn thiện Laminate 9005LN - Tủ cánh kính có tay nắm và kết hợp đợt di động.Phụ kiện tiêu chuẩn KT: 800x400x2000mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 4 | cái |
| 49 | Ghế trình ký trưởng phòng + ghế trình văn thư (G6) Ghế chân quỳ. Khung ghế bằng thép mạ Crome. Dựa lưng và mặt ghế bọc da công nghiệp màu xanh BLUE theo nhận diện thương hiệu BIDV hoặc màu đen đối với khu vực văn phòng là việc . Tay ghế sử dụng thép mạ CromeTham khảo ghế GL406 - Hòa Phát hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 5 | cái |
| 50 | Bàn họp (BH1) Bàn họp (BH1) Làm bằng gỗ công nghiệp (gỗ dán hoặc MDF), bề mặt dán vân gỗ bằng công nghệ hút chân không và sơn phủ PU cao cấp, chống trầy xước, chống ngấm nước và có độ dày tối thiểu 18mm-30mm. KT 2400x1200x750 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 51 | Ghế phòng họp (G6) Ghế chân quỳ. Khung ghế bằng thép mạ Crome. Dựa lưng và mặt ghế bọc da công nghiệp màu xanh BLUE theo nhận diện thương hiệu BIDV hoặc màu đen đối với khu vực văn phòng là việc . Tay ghế sử dụng thép mạ Crome.Tham khảo ghế GL406 - Hòa Phát hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 10 | cái |
| 52 | Tủ chậu cây (TC2) Tủ chậu cây (TC2), cốt MDF hoàn thiện laminate, trong thùng để chậu cây nhựa PVC chống nước. kích thước 1400x1050x400 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 8 | cái |
| 53 | Vách gỗ 2 mặt kết hợp kính ngăn phòng làm việc (VN01) Vách gỗ 2 mặt kết hợp kính ngăn bàn. Kính Temper 10mm dán decal theo nhận diện thương hiệu.kt (1400x1250)x 2 vách | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1,75 | m2 |
| 54 | Bàn làm việc trưởng phòng (BTP) Bàn làm việc trưởng phòng (BTP): Bàn khung xương sắt, gỗ MDF hoàn thiện Melamin 1600x800x750 - Hộc bàn di động KT: 400x400x615 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 55 | Tủ phụ bàn làm việc trưởng phòng (TQ3) Tủ phụ bàn làm việc trưởng phòng (TQ3) :-Gỗ MDF Laminate , phụ kiện tiêu chuẩn, đồng bộ(Tham khảo theo mẫu sản phẩm nhận diện thương hiệu BIDV).Kt 800x400x750mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 56 | Bàn làm việc nhân viên (B1) Bàn làm việc nhân viên (B1) : gỗ MDF hoàn thiện Melamin, Bàn 1400x700x750- Hộc bàn di động KT: 400x400x615 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 12 | cái |
| 57 | Vách ngăn bàn nhân viên (VN01) Vách ngăn bàn nhân viên (VN01) : Vách gỗ MDF hoàn thiện Laminate cao 400 các chi tiết liên kết đồng bộ với bàn làm việc, đầy đủ. KT ( 1200x400x18)x6 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2,88 | m2 |
| 58 | Ghế làm việc nhân viên (G1) Ghế xoay lưới, đệm tựa 2 lớp vải lưới đàn hồi, chân nhựa có bánh xe, Tay vịn nhựa, dáng động học và kiểu cách có thể điều chỉnh độ cao thấp của tay ghế. Cần điều chỉnh độ cao ghế khi ngồi. Đệm mút mặt ngồi được làm từ những tấm mút nguyên, đảm bảo độ nẩy tiêu chuẩn. Tựa màu màu xanh theo nhận diện thương hiệu BIDV | Chương V của E-HSMT, HSTK | 12 | cái |
| 59 | Ghế trưởng phòng/Kiểm soát viên (G2) Ghế chân xoay. Đệm tựa bọc da CN. Chân nhựa có bánh xe. Tay gỗ sơn kết hợp thép mạ. Ghế xoay có phần lưng cao cùng đường may trang trí đơn giản. Tay vịn liền khối với lưng ghế. Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 60 | Tủ tài liệu cao (TC) : Mặt tủ ván MFC vân gỗ mầu vàng sáng dày 25mm- Cánh gỗ MDF hoàn thiện Laminate 9005LN - Tủ cánh kính có tay nắm và kết hợp đợt di động.Phụ kiện tiêu chuẩnKT: 800x400x2000mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 7 | cái |
| 61 | Vách gỗ 2 mặt kết hợp kính ngăn phòng làm việc và hành lang Vách gỗ 2 mặt kết hợp kính ngăn bàn . Kính Temper 10mm dán decal theo nhận diện thương hiệu.kt 3000x1250 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3,75 | m2 |
| 62 | Ghế trình ký trưởng phòng (G6) Ghế chân quỳ. Khung ghế bằng thép mạ Crome. Dựa lưng và mặt ghế bọc da công nghiệp màu xanh BLUE theo nhận diện thương hiệu BIDV hoặc màu đen đối với khu vực văn phòng là việc . Tay ghế sử dụng thép mạ Crome | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 63 | Bàn họp (BH2A) : Làm bằng gỗ công nghiệp (gỗ dán hoặc MDF), bề mặt dán vân gỗ bằng công nghệ hút chân không và sơn phủ PU cao cấp, chống trầy xước, chống ngấm nước và có độ dày tối thiểu 18mm-30mm. KT 3000x1200x750 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 64 | Ghế phòng họp (G6) Ghế chân quỳ. Khung ghế bằng thép mạ Crome. Dựa lưng và mặt ghế bọc da công nghiệp màu xanh BLUE theo nhận diện thương hiệu BIDV hoặc màu đen đối với khu vực văn phòng là việc . Tay ghế sử dụng thép mạ Crome | Chương V của E-HSMT, HSTK | 10 | cái |
| 65 | Tủ chậu cây (TC2) : cốt MDF hoàn thiện laminate, trong thùng để chậu cây nhựa PVC chống nước. kích thước 1400x1050x400 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 66 | Bàn làm việc trưởng phòng (BTP): Bàn khung xương sắt, gỗ MDF hoàn thiện Melamin 1600x800x750 - Hộc bàn di động KT: 400x400x615 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 67 | Tủ phụ bàn làm việc trưởng phòng (TQ3) :-Gỗ MDF Laminate , phụ kiện tiêu chuẩn, đồng bộ(Tham khảo theo mẫu sản phẩm nhận diện thương hiệu BIDV).Kt 800x400x750mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 68 | Bàn làm việc nhân viên (B1) : gỗ MDF hoàn thiện Melamin, Bàn 1400x700x750- Hộc bàn di động KT: 400x400x615 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 16 | cái |
| 69 | Vách ngăn bàn nhân viên (VN01) : Vách gỗ MDF hoàn thiện Laminate cao 400 các chi tiết liên kết đồng bộ với bàn làm việc, đầy đủ. KT ( 1200x400x18)x8 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3,84 | m2 |
| 70 | Ghế làm việc nhân viên (G1) Ghế xoay lưới, đệm tựa 2 lớp vải lưới đàn hồi, chân nhựa có bánh xe, Tay vịn nhựa, dáng động học và kiểu cách có thể điều chỉnh độ cao thấp của tay ghế. Cần điều chỉnh độ cao ghế khi ngồi. Đệm mút mặt ngồi được làm từ những tấm mút nguyên, đảm bảo độ nẩy tiêu chuẩn. Tựa màu màu xanh theo nhận diện thương hiệu BIDV | Chương V của E-HSMT, HSTK | 16 | cái |
| 71 | Ghế trưởng phòng/Kiểm soát viên (G2) Ghế chân xoay. Đệm tựa bọc da CN. Chân nhựa có bánh xe. Tay gỗ sơn kết hợp thép mạ. Ghế xoay có phần lưng cao cùng đường may trang trí đơn giản. Tay vịn liền khối với lưng ghế. Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 72 | Tủ tài liệu cao (TC): Mặt tủ ván MFC vân gỗ mầu vàng sáng dày 25mm- Cánh gỗ MDF hoàn thiện Laminate 9005LN - Tủ cánh kính có tay nắm và kết hợp đợt di động.Phụ kiện tiêu chuẩnKT: 800x400x2000mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 15 | cái |
| 73 | Ghế trình ký trưởng phòng (G6) Ghế chân quỳ. Khung ghế bằng thép mạ Crome. Dựa lưng và mặt ghế bọc da công nghiệp màu xanh BLUE theo nhận diện thương hiệu BIDV hoặc màu đen đối với khu vực văn phòng là việc . Tay ghế sử dụng thép mạ Crome | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 74 | Bàn họp (BH1) : Làm bằng gỗ công nghiệp (gỗ dán hoặc MDF), bề mặt dán vân gỗ bằng công nghệ hút chân không và sơn phủ PU cao cấp, chống trầy xước, chống ngấm nước và có độ dày tối thiểu 18mm-30mm. KT 2400x1200x750 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 75 | Ghế phòng họp (G6) Ghế chân quỳ. Khung ghế bằng thép mạ Crome. Dựa lưng và mặt ghế bọc da công nghiệp màu xanh BLUE theo nhận diện thương hiệu BIDV hoặc màu đen đối với khu vực văn phòng là việc . Tay ghế sử dụng thép mạ Crome | Chương V của E-HSMT, HSTK | 10 | cái |
| 76 | Tủ chậu cây (TC2) : cốt MDF hoàn thiện laminate, trong thùng để chậu cây nhựa PVC chống nước. kích thước 1400x1050x400 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 4 | cái |
| 77 | Bàn làm việc trưởng phòng (BTP): Bàn khung xương sắt, gỗ MDF hoàn thiện Melamin 1600x800x750 - Hộc bàn di động KT: 400x400x615 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 78 | Tủ phụ bàn làm việc trưởng phòng (TQ3):-Gỗ MDF Laminate , phụ kiện tiêu chuẩn, đồng bộ(Tham khảo theo mẫu sản phẩm nhận diện thương hiệu BIDV).Kt 800x400x750mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 79 | Bàn làm việc nhân viên (B1) : gỗ MDF hoàn thiện Melamin, Bàn 1400x700x750- Hộc bàn di động KT: 400x400x615 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 16 | cái |
| 80 | Vách ngăn bàn nhân viên (VN01) : Vách gỗ MDF hoàn thiện Laminate cao 400 các chi tiết liên kết đồng bộ với bàn làm việc, đầy đủ. KT ( 1200x400x18)x8 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3,84 | m2 |
| 81 | Ghế làm việc nhân viên (G1) Ghế xoay lưới, đệm tựa 2 lớp vải lưới đàn hồi, chân nhựa có bánh xe, Tay vịn nhựa, dáng động học và kiểu cách có thể điều chỉnh độ cao thấp của tay ghế. Cần điều chỉnh độ cao ghế khi ngồi. Đệm mút mặt ngồi được làm từ những tấm mút nguyên, đảm bảo độ nẩy tiêu chuẩn. Tựa màu màu xanh theo nhận diện thương hiệu BIDV | Chương V của E-HSMT, HSTK | 16 | cái |
| 82 | Ghế trưởng phòng/Kiểm soát viên (G2) Ghế chân xoay. Đệm tựa bọc da CN. Chân nhựa có bánh xe. Tay gỗ sơn kết hợp thép mạ. Ghế xoay có phần lưng cao cùng đường may trang trí đơn giản. Tay vịn liền khối với lưng ghế. Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 83 | Tủ tài liệu cao (TC2) : Mặt tủ ván MFC vân gỗ mầu vàng sáng dày 25mm- Cánh gỗ MDF hoàn thiện Laminate 9005LN - Tủ cánh kính có tay nắm và kết hợp đợt di động.Phụ kiện tiêu chuẩnKT: 800x400x2800mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 13 | cái |
| 84 | Ghế trình ký trưởng phòng (G6) Ghế chân quỳ. Khung ghế bằng thép mạ Crome. Dựa lưng và mặt ghế bọc da công nghiệp màu xanh BLUE theo nhận diện thương hiệu BIDV hoặc màu đen đối với khu vực văn phòng là việc . Tay ghế sử dụng thép mạ Crome | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 85 | Bàn họp (BH1) :Làm bằng gỗ công nghiệp (gỗ dán hoặc MDF), bề mặt dán vân gỗ bằng công nghệ hút chân không và sơn phủ PU cao cấp, chống trầy xước, chống ngấm nước và có độ dày tối thiểu 18mm-30mm. KT 2400x1200x750 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 86 | Ghế phòng họp (G6) Ghế chân quỳ. Khung ghế bằng thép mạ Crome. Dựa lưng và mặt ghế bọc da công nghiệp màu xanh BLUE theo nhận diện thương hiệu BIDV hoặc màu đen đối với khu vực văn phòng là việc . Tay ghế sử dụng thép mạ Crome | Chương V của E-HSMT, HSTK | 8 | cái |
| 87 | Tủ chậu cây (TC2) : cốt MDF hoàn thiện laminate, trong thùng để chậu cây nhựa PVC chống nước. kích thước 1400x1050x400 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 88 | Bộ bàn làm việc phó giám đốc (B3) : bao gồm hộc di động, tủ phụ đồng bộ:- Làm bằng gỗ công nghiệp bề mặt dán veneer và sơn phủ PU cao cấp, chống chầy xước, chống ngấm nước yêu cầu; tủ phụ, hộc di động; phụ kiện đồng bộ, đầy đủ. Các chi tiết da có màu phù hợp .- Kích thước DxRxC: 2200x1050x750mm - Bao gồm cả hộc bàn và tủ phụ. KT DxRxC: 1520x660x450 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | Bộ |
| 89 | Ghế làm việc Phó giám đốc (G3) : - Ghế da cao cấp, chân thép ốp gỗ tự nhiên có bánh xe, đệm tựa mút bọc da CN, bề mặt đệm tựa, phía sau và 2 bên cạnh ghế bọc da CN, Tay ốp gỗ với các chi tiết trang trí và kết hợp với da PU. Đường viền may trang trí tinh tế giúp tăng thêm sự sang trọng. | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | Cái |
| 90 | Ghế trình ký Phó giám đốc (G5 ) :- Ghế chân gỗ liền khung, phần tay uốn cong như thác nước đổ, tay bọc da chống thấm mồ hôi. Khung ghế chất liệu gỗ, sơn PU, dựa lưng và mặt ghế bọc da công nghiệp màu đen. | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | Cái |
| 91 | Hệ tủ trang trí phòng phó giám đốc (TPGD) :Tủ MDF hoàn thiện Laminate.Cánh gỗ kết hợp kính 8mm. Đợt gỗ kết hợp đợt kính temper trang trí. Phụ kiện tiêu chuẩn Hoàn thiện theo thiết kế 4500x2700x450 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | chiếc |
| 92 | Bộ bàn làm việc phó giám đốc (B3) , bao gồm hộc di động, tủ phụ đồng bộ:- Làm bằng gỗ công nghiệp bề mặt dán veneer và sơn phủ PU cao cấp, chống chầy xước, chống ngấm nước yêu cầu; tủ phụ, hộc di động; phụ kiện đồng bộ, đầy đủ. Các chi tiết da có màu phù hợp .- Kích thước DxRxC: 2200x1050x750mm - Bao gồm cả hộc bàn và tủ phụ. KT DxRxC: 1520x660x450 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | Bộ |
| 93 | Ghế làm việc Phó giám đốc (G3): - Ghế da cao cấp, chân thép ốp gỗ tự nhiên có bánh xe, đệm tựa mút bọc da CN, bề mặt đệm tựa, phía sau và 2 bên cạnh ghế bọc da CN, Tay ốp gỗ với các chi tiết trang trí và kết hợp với da PU. Đường viền may trang trí tinh tế giúp tăng thêm sự sang trọng. | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | Cái |
| 94 | Ghế trình ký Phó giám đốc (G5 ) :- Ghế chân gỗ liền khung, phần tay uốn cong như thác nước đổ, tay bọc da chống thấm mồ hôi. Khung ghế chất liệu gỗ, sơn PU, dựa lưng và mặt ghế bọc da công nghiệp màu đen. | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | Cái |
| 95 | Hệ tủ trang trí phòng phó giám đốc (TPGD) :Tủ MDF hoàn thiện Laminate.Cánh gỗ kết hợp kính 8mm. Đợt gỗ kết hợp đợt kính temper trang trí. Phụ kiện tiêu chuẩn Hoàn thiện theo thiết kế 4500x2700x450 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | chiếc |
| 96 | Bộ bàn làm việc phó giám đốc (B3) :, bao gồm hộc di động, tủ phụ đồng bộ:- Làm bằng gỗ công nghiệp bề mặt dán veneer và sơn phủ PU cao cấp, chống chầy xước, chống ngấm nước yêu cầu; tủ phụ, hộc di động; phụ kiện đồng bộ, đầy đủ. Các chi tiết da có màu phù hợp .- Kích thước DxRxC: 2200x1050x750mm - Bao gồm cả hộc bàn và tủ phụ. KT DxRxC: 1520x660x450 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | Bộ |
| 97 | Ghế làm việc Phó giám đốc (G3) : - Ghế da cao cấp, chân thép ốp gỗ tự nhiên có bánh xe, đệm tựa mút bọc da CN, bề mặt đệm tựa, phía sau và 2 bên cạnh ghế bọc da CN, Tay ốp gỗ với các chi tiết trang trí và kết hợp với da PU. Đường viền may trang trí tinh tế giúp tăng thêm sự sang trọng. | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | Cái |
| 98 | Ghế trình ký Phó giám đốc (G5 ) :- Ghế chân gỗ liền khung, phần tay uốn cong như thác nước đổ, tay bọc da chống thấm mồ hôi. Khung ghế chất liệu gỗ, sơn PU, dựa lưng và mặt ghế bọc da công nghiệp màu đen. | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | Cái |
| 99 | Hệ tủ trang trí phòng phó giám đốc (TPGD):Tủ MDF hoàn thiện Laminate.Cánh gỗ kết hợp kính 8mm. Đợt gỗ kết hợp đợt kính temper trang trí. Phụ kiện tiêu chuẩn Hoàn thiện theo thiết kế 4500x2700x450 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | chiếc |
| 100 | Bàn làm việc trưởng phòng (BTP) : Bàn khung xương sắt, gỗ MDF hoàn thiện Melamin 1600x800x750 - Hộc bàn di động KT: 400x400x615 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 101 | Ghế trưởng phòng/Kiểm soát viên (G2) Ghế chân xoay. Đệm tựa bọc da CN. Chân nhựa có bánh xe. Tay gỗ sơn kết hợp thép mạ. Ghế xoay có phần lưng cao cùng đường may trang trí đơn giản. Tay vịn liền khối với lưng ghế. Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 102 | Tủ tài liệu cao (TC) : Mặt tủ ván MFC vân gỗ mầu vàng sáng dày 25mm- Cánh gỗ MDF hoàn thiện Laminate 9005LN - Tủ cánh kính có tay nắm và kết hợp đợt di động.Phụ kiện tiêu chuẩnKT: 800x400x2000mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 103 | Bộ bàn làm việc giám đốc, bao gồm hộc tủ lắp cánh đồng bộ (B3):- Làm bằng gỗ công nghiệp bề mặt dán veneer và sơn phủ PU cao cấp, chống chầy xước, chống ngấm nước yêu cầu; tủ phụ, hộc di động; phụ kiện đồng bộ, đầy đủ. Các chi tiết da có màu phù hợp với ghế giám đốc.- Kích thước DxRxC: 3040x1200x750mm - Bao gồm cả hộc bàn lắp cánh tủ. | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | bộ |
| 104 | Bộ sofa phòng Giám đốc (SF2): Bộ sofa bao gồm: 1 ghế Sofa ba + 4 ghế Sofa khung gỗ tự nhiên đã qua tẩm sấy chống mối mọt, mặt ngồi bọc da thật còn lại bọc da PU cao cấp. | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | bộ |
| 105 | Bàn trà Bàn trà (BSF2) :Bàn trà gỗ công nghiệp hoàn thiện Laminate kết hợp sơn laquer, mặt kính temper 10mm mài xiết cạnhKT: 1200x800x450 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 106 | Ghế trình ký giám đốc (G5A):- Ghế quỳ, chất liệu chân inox, dựa lưng và mặt ghế nệm đúc cao su non nguyên khối bọc da PU cao cấp | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | Cái |
| 107 | Bàn họp (BH3): Làm bằng gỗ công nghiệp (gỗ dán hoặc MDF), bề mặt dán vân gỗ bằng công nghệ hút chân không và sơn phủ PU cao cấp, chống trầy xước, chống ngấm nước và có độ dày tối thiểu 18mm-30mm. KT 3800x1200x750 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 108 | Ghế phòng họp (G5A):- Ghế quỳ, chất liệu chân inox, dựa lưng và mặt ghế nệm đúc cao su non nguyên khối bọc da PU cao cấp | Chương V của E-HSMT, HSTK | 15 | Cái |
| 109 | Kệ tủ bày đồ (K01): KT 2300x2700x550 Kệ tủ bày đồ 01 chất liệu gỗ công nghiệp hoàn thiện Veneer Óc Chó.Cánh gỗ kết hợp đợt gỗ trang trí.Phụ kiện tiêu chuẩn Hoàn thiện theo thiết kế | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 110 | Kệ tủ bày đồ (K02): KT 7300x2700x400 Kệ tủ bày đồ 02 chất liệu gỗ công nghiệp hoàn thiện Veneer Óc Chó.Cánh gỗ kết hợp đợt gỗ trang trí.Phụ kiện tiêu chuẩn Hoàn thiện theo thiết kế | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 111 | Kệ tủ bày đồ (K04): KT 3240x900x300 Kệ tủ bày đồ 04 chất liệu gỗ công nghiệp hoàn thiện Veneer Óc Chó.Cánh gỗ kết hợp đợt gỗ trang trí.Phụ kiện tiêu chuẩn Hoàn thiện theo thiết kế | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 112 | Kệ tủ bày đồ (K05): KT 1920x920x650 Kệ tủ bày đồ 04 chất liệu gỗ công nghiệp hoàn thiện Veneer Óc Chó.Cánh gỗ kết hợp đợt gỗ trang trí.Phụ kiện tiêu chuẩn Hoàn thiện theo thiết kế | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 113 | Bàn họp giao ban (BH4) Làm bằng gỗ công nghiệp (gỗ dán hoặc MDF), bề mặt dán vân gỗ bằng công nghệ hút chân không và sơn phủ PU cao cấp, chống trầy xước, độ dày tối thiểu 18mm-30mm. Mặt bàn kết hợp da trang trí.Kích thước 7200x2400x760 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | chiếc |
| 114 | Ghế chủ tọa (G4) Ghế chủ tọa - Ghế chân xoay có bánh xe, có cơ cấu điều chỉnh độ cao bằng cần hơi giúp thay đổi hướng ngồi và độ cao, có thể điều chỉnh độ ngả của ghế.- Chân ghế được chế tạo bắng thép bọc gỗ tự nhiên đã qua tẩm sấy, chống mối mọt sơn PU- Lưng tựa ghế và đệm ngồi : sản phẩm đệm mút bọc da cao cấp có độ đàn hồi tốt, màu nâu - Tay ghế gỗ tự nhiên bọc da cùng mặt ghế | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | chiếc |
| 115 | Ghế phòng họp (GH) :- Ghế chân gỗ liền khung, phần tay uốn cong như thác nước đổ, tay bọc da chống thấm mồ hôi. Khung ghế chất liệu gỗ, sơn PU, dựa lưng và mặt ghế bọc da công nghiệp màu đen. | Chương V của E-HSMT, HSTK | 44 | chiếc |
| 116 | Bàn họp (BH5) Làm bằng gỗ công nghiệp (gỗ dán hoặc MDF), bề mặt dán vân gỗ bằng công nghệ hút chân không và sơn phủ PU cao cấp, chống trầy xước, độ dày tối thiểu 18mm-30mm. Mặt bàn kết hợp da trang trí. Kích thước 2000x400x750 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 6 | cái |
| 117 | Bàn lễ tân (BLT): - Bàn kết cấu dạng hộp khung xương gỗ tự nhiên và công nghiệp; - Hoàn thiện gỗ MDF phủ laminate.- Mặt trước ốp đá granit hoặc tấm nhựa PVC giả vân đá, chân ốp Alu giả Inox xước ( chi tiết theo thiết kế) KT: 1300x500x1150mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | Bộ |
| 118 | Ghế làm việc nhân viên (G1) Ghế xoay lưới, đệm tựa 2 lớp vải lưới đàn hồi, chân nhựa có bánh xe, Tay vịn nhựa, dáng động học và kiểu cách có thể điều chỉnh độ cao thấp của tay ghế. Cần điều chỉnh độ cao ghế khi ngồi. Đệm mút mặt ngồi được làm từ những tấm mút nguyên, đảm bảo độ nẩy tiêu chuẩn. Tựa màu màu xanh theo nhận diện thương hiệu BIDV | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC 8: THIẾT BỊ MẠNG LAN, ĐIỆN THOẠI, CAMERA, WIFI | |||
| 1 | Tủ Rack 42U | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | Chiếc |
| 2 | Tủ Rack 27U | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | Chiếc |
| 3 | Tủ Rack 12U | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | Chiếc |
| 4 | Tủ Rack 6U | Chương V của E-HSMT, HSTK | 7 | Chiếc |
| 5 | Patchpanel cat6 24 cổng | Chương V của E-HSMT, HSTK | 25 | Chiếc |
| 6 | Patchpanel cat5e 24 cổng | Chương V của E-HSMT, HSTK | 37 | Chiếc |
| 7 | Modul quang Cisco hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 18 | Chiếc |
| 8 | Camera WV-SFN130PJ Panasonic hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 17 | Chiếc |
| 9 | Thiết bị Access Point của hãng Cisco bao gồm:+ Cisco Aironet 1830 Series Access Points Data Sheet, AIR-AP1832I-S-K9,802.11ac Wave 2; 3x3:2SS; Int Ant; S Reg Domain, 3x3 MIMO operation, 2.4 GHz and 5 GHz dual mode broadcast.+ Cisco 3504 Wireless Controller software, Cisco Aironet 1830 Series Access Points Cisco 3504 Wireless Controller upgrade SKU, Cisco 3504 Wireless Controller 15 access point adder license_LIC-CT3504-1Ahoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 15 | bộ |
| 10 | Thiết bị Access Switch: + Catalyst 9200L 24-port PoE+, 4 x 1G, Network EssentialsC9200L Cisco DNA Essentials, 24-port, 3 Year Term license, hãng Cisco hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 6 | bộ |
| 11 | Hệ thống tổng đài Sangoma PBXact UC1200 hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | bộ |
| 12 | Thiết bị chuyển đổi Gateway Dinstar DAG1000-8O hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | bộ |
| 13 | Điện thoại Sangoma S206' hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 60 | bộ |
| 14 | Điện thoại Sangoma S705 hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | bộ |
| 15 | Nguồn Điện Thoại S206(5v 0.6a ) Hãng Sangom hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 60 | bộ |
| 16 | Nguồn Điện Thoại S705 ( 5V-2A ) Hãng Sangoma hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ , vận chuyển và lắp đặt hệ thống phòng máy chủ cũ sang hệ thống phòng máy chủ mới | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | Trọn gói |
| I | HẠNG MỤC 9: THIẾT BỊ ÂM THANH HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Khối điều khiển trung tâm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | Bộ |
| 2 | Máy chủ tọa loại để bàn, micro cần dài cố định | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | Bộ |
| 3 | Hộp đại biểu kèm micro cần dài | Chương V của E-HSMT, HSTK | 20 | Bộ |
| 4 | Dây cáp tín hiệu 10m | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | Sợi |
| 5 | Loa toàn dải treo trần | Chương V của E-HSMT, HSTK | 6 | Cái |
| 6 | Bộ cắt nguồn tự động | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | Cái |
| 7 | Bộ công suất 240W cho hệ thống âm thanh | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | Cái |
| 8 | Bộ chống phản hồi âm thanh | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | Bộ |
| 9 | Cáp micro chuyên dụng dành cho Micro | Chương V của E-HSMT, HSTK | 50 | Mét |
| 10 | Cáp loa: | Chương V của E-HSMT, HSTK | 150 | Mét |
| 11 | Jack Canon cái: | Chương V của E-HSMT, HSTK | 4 | Cái |
| 12 | Giắc canon đực | Chương V của E-HSMT, HSTK | 4 | Bộ |
| 13 | Ống Bảo vệ dây dẫn | Chương V của E-HSMT, HSTK | 150 | Mét |
| 14 | Tủ đựng trung tâm điều khiển thiết bị | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | Cái |
| 15 | Loa 3 đường tiếng | Chương V của E-HSMT, HSTK | 6 | Chiếc |
| 16 | Amplifier công suất 1100W | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | Cái |
| 17 | Bàn trộn âm thanh | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | Chiếc |
| 18 | Micro để bàn | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | Chiếc |
| 19 | Bộ xử lý âm thanh kỹ thuật | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | Cái |
| 20 | Bộ quản lý nguồn tự động | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | Chiếc |
| 21 | Bộ Microphone | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | Bộ |
| 22 | Cáp micro chuyên dụng dành cho Micro: | Chương V của E-HSMT, HSTK | 50 | Mét |
| 23 | Cáp loa | Chương V của E-HSMT, HSTK | 250 | Mét |
| 24 | Giắc loa 4 chân | Chương V của E-HSMT, HSTK | 10 | Cái |
| 25 | Giắc canon cái: | Chương V của E-HSMT, HSTK | 4 | Cái |
| 26 | Giắc canon đực | Chương V của E-HSMT, HSTK | 4 | Cái |
| 27 | Ống Bảo vệ dây dẫn | Chương V của E-HSMT, HSTK | 250 | Mét |
| 28 | Tủ đựng trung tâm điều khiển thiết bị | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8946E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự bao gồm đủ các hạng mục sau: Thi công cải tạo xây dựng; Thi công hệ thống kỹ thuật điện, mạng thoại, camera, âm thanh, điều hòa không khí; Cung cấp và lắp đặt đồ nội thất.Lưu ý:- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan.Năng lực nhà thầu: - Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực “Thi công xây dựng công trình” từ hạng II trở lên.- Đơn vị sản xuất, lắp đặt thiết bị nội thất phải có chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng về thi công, sản xuất nội thất đạt Iso 9001:2015 trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.842.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.526.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (khối kỹ thuật)- Đáp ứng yêu cầu:+ Là Chỉ huy trưởng công trình theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP hoặc có chứng chỉ hành nghề TVGS xây dựng công trình.+ Đã từng là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Văn bằng, Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng là Chỉ huy trưởng.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 2 | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của ít nhất 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Văn bằng, Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của ít nhất 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Văn bằng, Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện nhẹ | 1 | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của ít nhất 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Văn bằng, Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của ít nhất công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của ít nhất 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của ít nhất 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động.-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có bằng nghề hoặc đã được đào tạo nghề.- Toàn bộ công nhân đã được đào tạo về an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng cấp, chứng chỉ;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | Ô tô 2 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Máy khoan | Máy khoan | 3 |
| 3 | Máy đo cáp mạng | Máy đo cáp mạng | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 3 |
| 5 | Máy nén khí | Máy nén khí | 3 |
| 6 | Máy xẻ rãnh | Máy xẻ rãnh | 1 |
| 7 | Máy cưa bàn trượt | Máy cưa bàn trượt | 2 |
| 8 | Máy ép nguội | Máy ép nguội | 1 |
| 9 | Máy phay trục đứng | Máy phay trục đứng | 1 |
| 10 | Máy dán cạnh | Máy dán cạnh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi