Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất và công trình vệ sinh trường Trung học cơ sở Vũ Lạc, thành phố Thái Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220378182-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vũ Lạc thành phố Thái bình
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất và công trình vệ sinh trường Trung học cơ sở Vũ Lạc, thành phố Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20220371216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách xã từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 13:25:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,301,198,854 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.951E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.730.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư, cao đẳng các chuyên ngành kỹ thuật khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư, cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật khác;trong đó có 01 Kỹ sư hoặc cao đẳng có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân hoặc trung cấp kinh tế, kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trung cấp nghề,công nhân kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình, toàn đạc,kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình, toàn đạc,kinh vỹ còn mới
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào đất dung tích gầu >0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất dung tích gầu >0.5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc, đầm tay 70kg – 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc, đầm tay 70kg – 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép,bánh hơi 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép,bánh hơi 9T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vũ Lạc thành phố Thái bình
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất và công trình vệ sinh trường Trung học cơ sở Vũ Lạc, thành phố Thái Bình
Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất và công trình vệ sinh trường Trung học cơ sở Vũ Lạc, thành phố Thái Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách xã từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vũ Lạc thành phố Thái bình , địa chỉ: Xã Vũ Lạc thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vũ Lạc thành phố Thái Bình (Địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Vũ Lạc thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại số 02273 545 928
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản Lý đô thị thành phó Thái Bình (Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn lập E-HSMT, đanh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn kiến trúc và thương mại Hải Yến (Số 54 Hoàng Hoa Thám, tỏ 9, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn kiến trúc Quang Minh (Số 54 Hoàng Hoa Thám, tỏ 9, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình);


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vũ Lạc thành phố Thái bình , địa chỉ: Xã Vũ Lạc thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vũ Lạc thành phố Thái Bình (Địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Vũ Lạc thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại số 02273 545 928


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, Bằng cấp chứng chỉ cảu Nhân lực, máy thi công.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vũ Lạc thành phố Thái Bình (Địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Vũ Lạc thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại số 02273 545 928
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Vũ Lạc thành phố Thái Bình (Địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Vũ Lạc thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại số 02273 545 928
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Vũ Lạc thành phố Thái Bình (Địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Vũ Lạc thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại số 02273 545 928)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Vũ Lạc thành phố Thái Bình (Địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Vũ Lạc thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại số 02273 545 928
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SÂN PHÍA TRƯỚC NHÀ HỌC, CỬA NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ cônPhát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng10.000100m2
2Nhân công chặt rẽ cây ăn nổiNhân công chặt rẽ cây ăn nổi20.000công
3Phá dỡ kết cấu gạch đáPhá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph27.555m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụPhá lớp vữa trát tường, cột, trụ31.086m2
5Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Lát gạch thẻ, vữa XM mác 7531.086m2
6Đào đất móng băng bằng thủ côngĐào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,7479m3
7Ván khuônVán khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0114100m2
8Đổ bê tông thủ côngĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,125m3
9Xây gạch đất sét nungXây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,3277m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7512.496m2
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 7512.496m2
12Cắt mạch tiếp giáp bê tông và sân gạch cũCắt mạch tiếp giáp bê tông và sân gạch cũ652.000md
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph650.930m3
14Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIĐào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III464.950m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyRải giấy dầu lớp cách ly96.800100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1501.161.600m3
17Đánh nhẵn bảo dưỡng mặt đường bằng máy công nghiệpĐánh nhẵn bảo dưỡng mặt đường bằng máy công nghiệp9.680.000m3
18Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường 26.930100m
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình27.479m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4925100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 14.775100m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,6791100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 20.373100m3/1km
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 34.934100m2
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTháo dỡ cửa bằng thủ công1.410.500m2
26Bốc xếp, vận chuyển xuống, xếp vào vị tríBốc xếp, vận chuyển xuống, xếp vào vị trí30.000công
27Nhân công đục, phá tường tháo dỡ goong cửa cũ để thay cửa mới kích thước lỗ đục TB 0.15*0.15*0.15mNhân công đục, phá tường tháo dỡ goong cửa cũ để thay cửa mới kích thước lỗ đục TB 0.15*0.15*0.15m262.000công
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,8843m3
29Trát tường ngoài,Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7558.950m2
30Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuQuét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu58.950m2
31Mua goong cửaMua goong cửa560.000bộ
32Mua bản lề cửaMua bản lề cửa560.000cái
33Mua bổ sung móc cửa sổMua bổ sung móc cửa sổ360.000cái
34Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗCạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ2.487.420m2
35Mua đinh đóng, chỉnh sửa cửaMua đinh đóng, chỉnh sửa cửa50.000kg
36Sửa chữa lại các cửaSửa chữa lại các cửa trước khi lắp lại: Bắn lại đinh đố các cửa đi và cửa sổ40.000công
37Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.487.420m2
38Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTháo dỡ cửa bằng thủ công809.900m2
39Sản xuất cửa sổ, 2 cánh mở quaySản xuất cửa sổ, 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ 55 tiêu chuẩn thanh chịu lực dày 1,4mm, kính màu, dán 2 lớp an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộ600.600m2
40Lắp dựng cửa không có khuônLắp dựng cửa không có khuôn600.600m2 cấu kiện
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0088100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0264100m3/1km
B XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6314100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 102.437m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyVán khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1318100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 58.234m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyVán khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1598100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4289tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,4267tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0144tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,2338tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 151.349m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtVán khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,1254100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 41.382m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7516.355m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 145.264m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1718100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0733tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,192tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 25.491m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2336100m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 25.951m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyVán khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0341100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 13.205m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyVán khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,212100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1935tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0858tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 19.620m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 7534.738m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thépCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0067tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0135100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộnĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,9258m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75252.300m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7524.804m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75132.480m2
34Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75132.480m2
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0384100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0579tấn
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 1500,774m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuLắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu90.000cấu kiện
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3311100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,6623100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 19.869100m3/1km
42Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 60,3286m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1476100m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,04tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1573tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1294tấn
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,2561100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 14.085m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,3752100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1099tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,7312tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 36.078m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 241.389m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 56.874m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0519100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0372tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,2856m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0264100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0242tấn
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngĐổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 1500,48m3
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 20.0001 cấu kiện
62Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 300.0001 cấu kiện
63Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 120.0001 cấu kiện
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,732100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,8504tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 15082.804m3
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,8457m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0608100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0407tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,5472m3
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100917.700m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.441.868m2
73Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đắp phào đơn, vữa XM mác 75758.000m
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7588.880m2
75Trát trần, vữa XM mác 75Trát trần, vữa XM mác 75545.600m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Trát xà dầm, vữa XM mác 75183.530m2
77Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75308.820m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75370.600m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 1.966.019m2
80Rải giấy dầu lớp cách lyRải giấy dầu lớp cách ly0,4206100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 42.065m3
82Lát nền, sàn, kích thước gạch Lát nền, sàn, kích thước gạch 579.293m2
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyVán khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0038100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,178m3
85Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,3591m3
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 10028.290m2
87Quét vôi 3 nước trắngQuét vôi 3 nước trắng1.126.830m2
88Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuQuét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu1.812.468m2
89Sản xuất cửa đi, 2 cánh mở quaySản xuất cửa đi, 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ tiêu chuẩn 55 thanh chịu lực dày 2,0mm, kính màu, dán 2 lớp an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộ52.800m2
90Sản xuất cửa đi, 1 cánh mở quaySản xuất cửa đi, 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ tiêu chuẩn 55 thanh chịu lực dày 2,0mm, kính màu, dán 2 lớp an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộ143.000m2
91Lắp dựng cửa không có khuônLắp dựng cửa không có khuôn195.800m2 cấu kiện
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 500.000m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 159.000m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 197.000m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 280.000m
96Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnLắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần40.000bộ
97Lắp đặt công tắc 2 hạt (không bao gồm vật liệu)Lắp đặt công tắc 2 hạt (không bao gồm vật liệu)20.000cái
98Hạt công tắc đơnHạt công tắc đơn40.000cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20.000cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10.000cái
101Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 10.000hộp
102Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 50.000hộp
103Băng dính điệnBăng dính điện50.000băng
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmLắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,17100m
105Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmLắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm120.000cái
106Rọ chắn rác I noc D90Rọ chắn rác I noc D9040.000cái
107Đai ôm ống InocĐai ôm ống Inoc160.000cái
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmLắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,24100m
109Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmLắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm320.000cái
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmLắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,75100m
111Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmLắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm200.000cái
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmLắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,45100m
113Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmLắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm240.000cái
114Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 50mmLắp đặt ống kiểm tra đường kính 50mm10.000cái
115Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmLắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,521100m
116Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mmLắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm200.000cái
117Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmLắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm0,12100m
118Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmLắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm200.000cái
119Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmLắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm0,366100m
120Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmLắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm1.350.000cái
121Kép kẽm D20Kép kẽm D20450.000cái
122Đai ôm ống i nox loại nhỏ D20Đai ôm ống i nox loại nhỏ D20240.000cái
123Lắp nút bịt nhựa nối măng sông,Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm160.000cái
124Lắp đặt chậu rửa 1 vòiLắp đặt chậu rửa 1 vòi80.000bộ
125Lắp đặt vòi rửa 1 vòiLắp đặt vòi rửa 1 vòi80.000bộ
126Lắp đặt van ren, đường kính van Lắp đặt van ren, đường kính van 170.000cái
127Ga thoát sàn INOX D150x150Ga thoát sàn INOX D150x150170.000cái
128Mua vòi xịt nhà vệ sinhMua vòi xịt nhà vệ sinh110.000cái
129Lắp đặt gương soiLắp đặt gương soi80.000cái
130Lắp đặt kệ kínhLắp đặt kệ kính80.000cái
131Lắp đặt giá treoLắp đặt giá treo80.000cái
132Lắp đặt hộp đựngLắp đặt hộp đựng110.000cái
133Băng tanBăng tan80.000băng
134Keo dínhKeo dính80.000lọ
135Lắp đặt chậu xí bệtLắp đặt chậu xí bệt80.000bộ
136Van phao cơVan phao cơ20.000cái
137Van phao điệnVan phao điện20.000cái
138Máy bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h, H=15.5mMáy bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h, H=15.5m10.000máy
139Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m320.000bể
140Lắp đặt van ren, đường kính van Lắp đặt van ren, đường kính van 20.000cái
141Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmLắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm0,35100m
142Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmLắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm20.000cái
143Cắt chữ vi tínhCắt chữ vi tính bằng chất liệu alumi dày 3mm tên các nhà vệ sinh KT 0.2x0.3m, tính cả lắp dựng0,12m2
144Rải giấy dầu lớp cách lyRải giấy dầu lớp cách ly18.000100m2
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150126.000m3
C CẢI TẠO SÂN PHÍA SAU, CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HIỆN CÓ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Tháo dỡ mái ngói chiều cao 268.840m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTháo dỡ cửa bằng thủ công31.000m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,594m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph92.180m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph16.157m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 57.264m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph69.570m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph14.040m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0573100m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph161.990m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,8848m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph95.147m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 69.510m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0695100m3
15Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 216.000m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTháo dỡ cửa bằng thủ công112.000m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph118.794m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 28.677m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,6217m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph21.551m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph46.238m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph23.102m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0287100m3
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph52.936m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 37.888m3
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph57.034m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph14.016m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0379100m3
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa20.000bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí20.000bộ
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTháo dỡ cửa bằng thủ công34.450m2
32Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,5967m3
33Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,8446m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph47.230m3
35Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph84.635m3
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 55.487m3
37Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph75.431m3
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph48.679m3
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 28.388m3
40Hút bể phốt bằng máy chuyên dụngHút bể phốt bằng máy chuyên dụng0,5ca
41Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph10.614m3
42Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph20.570m3
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,4416m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0839100m3
45Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTháo dỡ cửa bằng thủ công46.800m2
46Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph23.500m3
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph11.448m3
48Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph51.642m3
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 26.690m3
50Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph93.603m3
51Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph10.721m3
52Đào đất móng băng bằng thủ công,Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 21.344m3
53Hút bể phốt bằng máy chuyên dụngHút bể phốt bằng máy chuyên dụng0,5ca
54Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph10.614m3
55Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph20.570m3
56Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,3936m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,048100m3
58Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,8641m3
59Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph83.263m3
60Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 66.698m3
61Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph45.824m3
62Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph16.716m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0667100m3
64Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 742.400m2
65Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,663tấn
66Nhân công bốc xếp thiết bị vệ sinh, cửa, ngói vào vị tríNhân công bốc xếp thiết bị vệ sinh, cửa, ngói vào vị trí30.000công
67San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVSan đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV14.903m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấnVận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 14.903100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 44.709100m3/1km
70Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVĐào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV0,702100m3
71San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVSan đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV0,702100m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,702100m3
73Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVĐào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV0,702100m3
74Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 30.000gốc cây
75Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 80.000gốc cây
76Ca máy cần trục bánh hơi 6 tấn: hỗ trợ đào, vận chuyển gốc câyCa máy cần trục bánh hơi 6 tấn: hỗ trợ đào, vận chuyển gốc cây10.000ca
77Thu dọn cành cây, lá cây, thân cây leoThu dọn cành cây, lá cây, thân cây leo30.000công
78Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III14.094100m3
79Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,900,7047100m3
80Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,900,5628100m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,7047100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5TVận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 21.120100m3/1km
83Đào đất móng băng bằng thủ côngĐào đất móng băng bằng thủ công, rộng 55.860m3
84Rải giấy dầu lớp cách lyRải giấy dầu lớp cách ly0,12100m2
85Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyVán khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,04100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 12.000m3
87Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 15.400m3
88Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75140.000m2
89Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,042100m2
90Công tác gia công, lắp đặtCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0534tấn
91Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngĐổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 1500,7m3
92Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 200.0001 cấu kiện
93Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐắp đất nền móng công trình, nền đường18.620m3
94Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 29.438m3
95Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,0176m3
96Phá dỡ kết cấu gạch đáPhá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,0386m3
97Rải giấy dầu lớp cách lyRải giấy dầu lớp cách ly0,0434100m2
98Ván khuôn gỗVán khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,014100m2
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móngĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,434m3
100Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,4774m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,028100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0138tấn
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,154m3
104Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7557.400m2
105Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,017100m2
106Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0242tấn
107Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 1500,2912m3
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuLắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu70.000cấu kiện
109Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐắp đất nền móng công trình, nền đường0,9813m3
110Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 740.0001 cấu kiện
111Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIĐào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II62.160m3
112Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,9548m3
113Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 36.036m3
114Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75327.600m2
115Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1554100m2
116Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1976tấn
117Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngĐổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 15025.900m3
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuLắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu1.110.000cấu kiện
119Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănPhá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph28.152m3
120Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình37.200m3
121Rải giấy dầu lớp cách lyRải giấy dầu lớp cách ly19.200100m2
122Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngVán khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,0872100m2
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộnĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 192.000m3
124Vận chuyển đất bằng ôtôVận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0562100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5TVận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1686100m3/1km
126Cắt mạch gạch và lớp vữa látCắt mạch gạch và lớp vữa lát203.100md
127Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph12.270m3
128Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10.666m3
129Lát nền, sàn, kích thước gạch Lát nền, sàn, kích thước gạch 31.500m2
130Công tác ốp gạch vào tường, trụCông tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75159.822m2
131Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmLắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm0,061100m
132Lắp đặt côn nhựaLắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm110.000cái
133Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmLắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm100.000cái
134Lắp đặt van ren, đường kính van Lắp đặt van ren, đường kính van 20.000cái
135Mua kép kẽm D21Mua kép kẽm D2160.000cái
136Mua vòi xịt nhà vệ sinh nữMua vòi xịt nhà vệ sinh nữ30.000cái
137Lắp đặt chậu tiểu namLắp đặt chậu tiểu nam30.000bộ
138Ga thoát sàn INOX D150X150Ga thoát sàn INOX D150X15040.000cái
139Cắt chữ vi tínhCắt chữ vi tính bằng chất liệu alumi dày 3mm tên các nhà vệ sinh KT 0.2x0.3m, tính cả lắp dựng0,12m2
140Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,471m3
141Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7514.820m2
142Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1294100m3
143Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 14.379m3
144Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyVán khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0363100m2
145Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x412.167m3
146Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7538.899m3
147Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 21.701m3
148Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0726100m2
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0583tấn
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầmĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,9988m3
151Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75848.172m2
152Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuQuét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu848.172m2
153Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTháo dỡ cửa bằng thủ công81.600m2
154Cắt mạch tường gạch mở lối điCắt mạch tường gạch mở lối đi48.000m
155Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,5808m3
156Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7510.560m2
157Lát nền, sàn, kích thước gạch Lát nền, sàn, kích thước gạch 0,726m2
158Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22,Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 0,2554m3
159Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 7521.116m2
160Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0181100m3
161Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5TVận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0543100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.951E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.730.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư, cao đẳng các chuyên ngành kỹ thuật khác53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư, cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật khác;trong đó có 01 Kỹ sư hoặc cao đẳng có chứng chỉ an toàn lao động53
3 Cán bộ kế toán 1 Cử nhân hoặc trung cấp kinh tế, kế toán53
4 Công nhân kỹ thuật 3 Trung cấp nghề,công nhân kỹ thuật53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình, toàn đạc,kinh vỹ Máy thủy bình, toàn đạc,kinh vỹ còn mới1
2 Máy đào đất dung tích gầu >0.5 m3 Máy đào đất dung tích gầu >0.5 m31
3 Máy hàn điện 23 KW Máy hàn điện 23 KW1
4 Máy trộn bê tông 250 L Máy trộn bê tông 250 L1
5 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
6 Máy đầm cóc, đầm tay 70kg – 1Kw Máy đầm cóc, đầm tay 70kg – 1Kw1
7 Máy lu bánh thép,bánh hơi 9T Máy lu bánh thép,bánh hơi 9T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->