Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất và công trình vệ sinh trường Trung học cơ sở Vũ Lạc, thành phố Thái Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220378182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vũ Lạc thành phố Thái bình |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất và công trình vệ sinh trường Trung học cơ sở Vũ Lạc, thành phố Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220371216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách xã từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 13:25:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,301,198,854 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.951E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.730.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư, cao đẳng các chuyên ngành kỹ thuật khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư, cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật khác;trong đó có 01 Kỹ sư hoặc cao đẳng có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân hoặc trung cấp kinh tế, kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp nghề,công nhân kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình, toàn đạc,kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình, toàn đạc,kinh vỹ còn mới |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất dung tích gầu >0.5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất dung tích gầu >0.5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc, đầm tay 70kg – 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc, đầm tay 70kg – 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép,bánh hơi 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép,bánh hơi 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Vũ Lạc thành phố Thái bình |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất và công trình vệ sinh trường Trung học cơ sở Vũ Lạc, thành phố Thái Bình Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất và công trình vệ sinh trường Trung học cơ sở Vũ Lạc, thành phố Thái Bình 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách xã từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, Bằng cấp chứng chỉ cảu Nhân lực, máy thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Vũ Lạc thành phố Thái Bình (Địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Vũ Lạc thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại số 02273 545 928 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Vũ Lạc thành phố Thái Bình (Địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Vũ Lạc thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại số 02273 545 928 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Vũ Lạc thành phố Thái Bình (Địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Vũ Lạc thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại số 02273 545 928) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Vũ Lạc thành phố Thái Bình (Địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Vũ Lạc thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại số 02273 545 928 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SÂN PHÍA TRƯỚC NHÀ HỌC, CỬA NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ côn | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng | 10.000 | 100m2 |
| 2 | Nhân công chặt rẽ cây ăn nổi | Nhân công chặt rẽ cây ăn nổi | 20.000 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 27.555 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 31.086 | m2 |
| 5 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | 31.086 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,7479 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0114 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,125 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,3277 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 12.496 | m2 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 12.496 | m2 |
| 12 | Cắt mạch tiếp giáp bê tông và sân gạch cũ | Cắt mạch tiếp giáp bê tông và sân gạch cũ | 652.000 | md |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 650.930 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | 464.950 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Rải giấy dầu lớp cách ly | 96.800 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1.161.600 | m3 |
| 17 | Đánh nhẵn bảo dưỡng mặt đường bằng máy công nghiệp | Đánh nhẵn bảo dưỡng mặt đường bằng máy công nghiệp | 9.680.000 | m3 |
| 18 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | 26.930 | 100m |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 27.479 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4925 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 14.775 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,6791 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 20.373 | 100m3/1km |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 34.934 | 100m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1.410.500 | m2 |
| 26 | Bốc xếp, vận chuyển xuống, xếp vào vị trí | Bốc xếp, vận chuyển xuống, xếp vào vị trí | 30.000 | công |
| 27 | Nhân công đục, phá tường tháo dỡ goong cửa cũ để thay cửa mới kích thước lỗ đục TB 0.15*0.15*0.15m | Nhân công đục, phá tường tháo dỡ goong cửa cũ để thay cửa mới kích thước lỗ đục TB 0.15*0.15*0.15m | 262.000 | công |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,8843 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 58.950 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 58.950 | m2 |
| 31 | Mua goong cửa | Mua goong cửa | 560.000 | bộ |
| 32 | Mua bản lề cửa | Mua bản lề cửa | 560.000 | cái |
| 33 | Mua bổ sung móc cửa sổ | Mua bổ sung móc cửa sổ | 360.000 | cái |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 2.487.420 | m2 |
| 35 | Mua đinh đóng, chỉnh sửa cửa | Mua đinh đóng, chỉnh sửa cửa | 50.000 | kg |
| 36 | Sửa chữa lại các cửa | Sửa chữa lại các cửa trước khi lắp lại: Bắn lại đinh đố các cửa đi và cửa sổ | 40.000 | công |
| 37 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.487.420 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 809.900 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sổ, 2 cánh mở quay | Sản xuất cửa sổ, 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ 55 tiêu chuẩn thanh chịu lực dày 1,4mm, kính màu, dán 2 lớp an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộ | 600.600 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Lắp dựng cửa không có khuôn | 600.600 | m2 cấu kiện |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0088 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0264 | 100m3/1km |
| B | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6314 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 102.437 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1318 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 58.234 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1598 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4289 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,4267 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0144 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,2338 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 151.349 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,1254 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 41.382 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 16.355 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 145.264 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1718 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0733 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,192 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 25.491 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2336 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 25.951 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0341 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 13.205 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,212 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1935 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0858 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 19.620 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 34.738 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0067 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0135 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,9258 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 252.300 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 24.804 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 132.480 | m2 |
| 34 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 132.480 | m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0384 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0579 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | 0,774 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 90.000 | cấu kiện |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3311 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,6623 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 19.869 | 100m3/1km |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6 | 0,3286 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1476 | 100m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,04 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1573 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1294 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,2561 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 14.085 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,3752 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1099 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,7312 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 36.078 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 241.389 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 56.874 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0519 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0372 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,2856 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0264 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0242 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | 0,48 | m3 |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 20.000 | 1 cấu kiện |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 300.000 | 1 cấu kiện |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 120.000 | 1 cấu kiện |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,732 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,8504 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | 82.804 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,8457 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0608 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0407 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,5472 | m3 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 917.700 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.441.868 | m2 |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 758.000 | m |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 88.880 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 545.600 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 183.530 | m2 |
| 77 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 308.820 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 370.600 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 1.966.019 | m2 |
| 80 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,4206 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 42.065 | m3 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 579.293 | m2 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0038 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,178 | m3 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,3591 | m3 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 28.290 | m2 |
| 87 | Quét vôi 3 nước trắng | Quét vôi 3 nước trắng | 1.126.830 | m2 |
| 88 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 1.812.468 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa đi, 2 cánh mở quay | Sản xuất cửa đi, 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ tiêu chuẩn 55 thanh chịu lực dày 2,0mm, kính màu, dán 2 lớp an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộ | 52.800 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa đi, 1 cánh mở quay | Sản xuất cửa đi, 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ tiêu chuẩn 55 thanh chịu lực dày 2,0mm, kính màu, dán 2 lớp an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộ | 143.000 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Lắp dựng cửa không có khuôn | 195.800 | m2 cấu kiện |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 500.000 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 159.000 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 197.000 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 280.000 | m |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 40.000 | bộ |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (không bao gồm vật liệu) | Lắp đặt công tắc 2 hạt (không bao gồm vật liệu) | 20.000 | cái |
| 98 | Hạt công tắc đơn | Hạt công tắc đơn | 40.000 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 20.000 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 10.000 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 10.000 | hộp |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 50.000 | hộp |
| 103 | Băng dính điện | Băng dính điện | 50.000 | băng |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,17 | 100m |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | 120.000 | cái |
| 106 | Rọ chắn rác I noc D90 | Rọ chắn rác I noc D90 | 40.000 | cái |
| 107 | Đai ôm ống Inoc | Đai ôm ống Inoc | 160.000 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,24 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | 320.000 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,75 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | 200.000 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,45 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | 240.000 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 50mm | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 50mm | 10.000 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,521 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | 200.000 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,12 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | 200.000 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,366 | 100m |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 1.350.000 | cái |
| 121 | Kép kẽm D20 | Kép kẽm D20 | 450.000 | cái |
| 122 | Đai ôm ống i nox loại nhỏ D20 | Đai ôm ống i nox loại nhỏ D20 | 240.000 | cái |
| 123 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | 160.000 | cái |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 80.000 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 80.000 | bộ |
| 126 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Lắp đặt van ren, đường kính van | 170.000 | cái |
| 127 | Ga thoát sàn INOX D150x150 | Ga thoát sàn INOX D150x150 | 170.000 | cái |
| 128 | Mua vòi xịt nhà vệ sinh | Mua vòi xịt nhà vệ sinh | 110.000 | cái |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Lắp đặt gương soi | 80.000 | cái |
| 130 | Lắp đặt kệ kính | Lắp đặt kệ kính | 80.000 | cái |
| 131 | Lắp đặt giá treo | Lắp đặt giá treo | 80.000 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp đựng | Lắp đặt hộp đựng | 110.000 | cái |
| 133 | Băng tan | Băng tan | 80.000 | băng |
| 134 | Keo dính | Keo dính | 80.000 | lọ |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt | Lắp đặt chậu xí bệt | 80.000 | bộ |
| 136 | Van phao cơ | Van phao cơ | 20.000 | cái |
| 137 | Van phao điện | Van phao điện | 20.000 | cái |
| 138 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h, H=15.5m | Máy bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h, H=15.5m | 10.000 | máy |
| 139 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 20.000 | bể |
| 140 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Lắp đặt van ren, đường kính van | 20.000 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | 0,35 | 100m |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 20.000 | cái |
| 143 | Cắt chữ vi tính | Cắt chữ vi tính bằng chất liệu alumi dày 3mm tên các nhà vệ sinh KT 0.2x0.3m, tính cả lắp dựng | 0,12 | m2 |
| 144 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Rải giấy dầu lớp cách ly | 18.000 | 100m2 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 126.000 | m3 |
| C | CẢI TẠO SÂN PHÍA SAU, CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HIỆN CÓ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 268.840 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 31.000 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,594 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 92.180 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 16.157 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 57.264 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 69.570 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 14.040 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0573 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 161.990 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,8848 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 95.147 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 69.510 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0695 | 100m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 216.000 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 112.000 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 118.794 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 28.677 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,6217 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 21.551 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 46.238 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 23.102 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0287 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 52.936 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 37.888 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 57.034 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 14.016 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0379 | 100m3 |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 20.000 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 20.000 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 34.450 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,5967 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,8446 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 47.230 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 84.635 | m3 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 55.487 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 75.431 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 48.679 | m3 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 28.388 | m3 |
| 40 | Hút bể phốt bằng máy chuyên dụng | Hút bể phốt bằng máy chuyên dụng | 0,5 | ca |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 10.614 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 20.570 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,4416 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0839 | 100m3 |
| 45 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 46.800 | m2 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 23.500 | m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 11.448 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 51.642 | m3 |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 26.690 | m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 93.603 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 10.721 | m3 |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 21.344 | m3 |
| 53 | Hút bể phốt bằng máy chuyên dụng | Hút bể phốt bằng máy chuyên dụng | 0,5 | ca |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 10.614 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 20.570 | m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,3936 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,048 | 100m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,8641 | m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 83.263 | m3 |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 66.698 | m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 45.824 | m3 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 16.716 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0667 | 100m3 |
| 64 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 742.400 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,663 | tấn |
| 66 | Nhân công bốc xếp thiết bị vệ sinh, cửa, ngói vào vị trí | Nhân công bốc xếp thiết bị vệ sinh, cửa, ngói vào vị trí | 30.000 | công |
| 67 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 14.903 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 14.903 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 44.709 | 100m3/1km |
| 70 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 0,702 | 100m3 |
| 71 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 0,702 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,702 | 100m3 |
| 73 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 0,702 | 100m3 |
| 74 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 30.000 | gốc cây |
| 75 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 80.000 | gốc cây |
| 76 | Ca máy cần trục bánh hơi 6 tấn: hỗ trợ đào, vận chuyển gốc cây | Ca máy cần trục bánh hơi 6 tấn: hỗ trợ đào, vận chuyển gốc cây | 10.000 | ca |
| 77 | Thu dọn cành cây, lá cây, thân cây leo | Thu dọn cành cây, lá cây, thân cây leo | 30.000 | công |
| 78 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 14.094 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,7047 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5628 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,7047 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 21.120 | 100m3/1km |
| 83 | Đào đất móng băng bằng thủ công | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 55.860 | m3 |
| 84 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,12 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,04 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 12.000 | m3 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 15.400 | m3 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 140.000 | m2 |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,042 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0534 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | 0,7 | m3 |
| 92 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 200.000 | 1 cấu kiện |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 18.620 | m3 |
| 94 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 29.438 | m3 |
| 95 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,0176 | m3 |
| 96 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,0386 | m3 |
| 97 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,0434 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn gỗ | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,014 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,434 | m3 |
| 100 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,4774 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,028 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0138 | tấn |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,154 | m3 |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 57.400 | m2 |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,017 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0242 | tấn |
| 107 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | 0,2912 | m3 |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 70.000 | cấu kiện |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,9813 | m3 |
| 110 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 740.000 | 1 cấu kiện |
| 111 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 62.160 | m3 |
| 112 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,9548 | m3 |
| 113 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 36.036 | m3 |
| 114 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 327.600 | m2 |
| 115 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1554 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1976 | tấn |
| 117 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | 25.900 | m3 |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 1.110.000 | cấu kiện |
| 119 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 28.152 | m3 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 37.200 | m3 |
| 121 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Rải giấy dầu lớp cách ly | 19.200 | 100m2 |
| 122 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,0872 | 100m2 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 192.000 | m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0562 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1686 | 100m3/1km |
| 126 | Cắt mạch gạch và lớp vữa lát | Cắt mạch gạch và lớp vữa lát | 203.100 | md |
| 127 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 12.270 | m3 |
| 128 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10.666 | m3 |
| 129 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 31.500 | m2 |
| 130 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | 159.822 | m2 |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,061 | 100m |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | 110.000 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 100.000 | cái |
| 134 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Lắp đặt van ren, đường kính van | 20.000 | cái |
| 135 | Mua kép kẽm D21 | Mua kép kẽm D21 | 60.000 | cái |
| 136 | Mua vòi xịt nhà vệ sinh nữ | Mua vòi xịt nhà vệ sinh nữ | 30.000 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Lắp đặt chậu tiểu nam | 30.000 | bộ |
| 138 | Ga thoát sàn INOX D150X150 | Ga thoát sàn INOX D150X150 | 40.000 | cái |
| 139 | Cắt chữ vi tính | Cắt chữ vi tính bằng chất liệu alumi dày 3mm tên các nhà vệ sinh KT 0.2x0.3m, tính cả lắp dựng | 0,12 | m2 |
| 140 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,471 | m3 |
| 141 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 14.820 | m2 |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1294 | 100m3 |
| 143 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 14.379 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0363 | 100m2 |
| 145 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 12.167 | m3 |
| 146 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 38.899 | m3 |
| 147 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 21.701 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0726 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0583 | tấn |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,9988 | m3 |
| 151 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 848.172 | m2 |
| 152 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 848.172 | m2 |
| 153 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 81.600 | m2 |
| 154 | Cắt mạch tường gạch mở lối đi | Cắt mạch tường gạch mở lối đi | 48.000 | m |
| 155 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,5808 | m3 |
| 156 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 10.560 | m2 |
| 157 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 0,726 | m2 |
| 158 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 0,2554 | m3 |
| 159 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | 21.116 | m2 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0181 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0543 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.951E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.730.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư, cao đẳng các chuyên ngành kỹ thuật khác | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư, cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật khác;trong đó có 01 Kỹ sư hoặc cao đẳng có chứng chỉ an toàn lao động | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kế toán | 1 | Cử nhân hoặc trung cấp kinh tế, kế toán | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 3 | Trung cấp nghề,công nhân kỹ thuật | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình, toàn đạc,kinh vỹ | Máy thủy bình, toàn đạc,kinh vỹ còn mới | 1 |
| 2 | Máy đào đất dung tích gầu >0.5 m3 | Máy đào đất dung tích gầu >0.5 m3 | 1 |
| 3 | Máy hàn điện 23 KW | Máy hàn điện 23 KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 L | Máy trộn bê tông 250 L | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc, đầm tay 70kg – 1Kw | Máy đầm cóc, đầm tay 70kg – 1Kw | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép,bánh hơi 9T | Máy lu bánh thép,bánh hơi 9T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi