Gói thầu: Mua sắm Công cụ, dụng cụ phục vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220371969-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Đồng Nai
Tên gói thầu Mua sắm Công cụ, dụng cụ phục vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211294205
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD điện 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 13:34:00 đến ngày 2022-04-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 787,443,041 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.182E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp CCDC.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 552 triệu đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp tài liệu kèm theo E-HSDT như khoản 3 mục 10.1 E-CDNT Chương II của E-HSYC.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 552.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Điện/Điện tử/Cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Mua sắm Công cụ, dụng cụ phục vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị
SXKD năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD điện 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Đồng Nai , địa chỉ: 254 Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899.


E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan thư bảo lãnh bảo đảm dự thầu. 2. Bản scan thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu liên danh. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 4. Bảng chào chi tiết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. 5. Bảng chào chi tiết xác định giá chào trước thuế, Thuế GTGT…….
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a. Đối với hàng hóa gia công chế tạo, sản xuất trong nước: Bản gốc/bản chụp chứng thực giấy chứng nhận/chứng chỉ chất lượng hàng hóa do Cơ quan có thẩm quyền cung cấp; Các tài liệu khác được quy định trong E-HSYC và hợp đồng. b. Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất cấp hoặc Cơ quan giám định có thẩm quyền cấp; - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do Phòng Thương mại nước sở tại hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tờ khai hải quan khi giao hàng đối với nhập khẩu trực tiếp hoặc hợp đồng thương mại đối với nhập khẩu là đơn vị thứ ba. - Các tài liệu khác được quy định trong E-HSYC và hợp đồng. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí và được vận chuyển đến kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông và NMTĐ Đồng Nai 4 xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng theo Mẫu số 18, Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 03-05 năm.
E-CDNT 15.2
Không áp dụng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy sơn vạch kẻ1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
2Máy bơm tạt2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
3Bơm chìm nước thải 0.18Kw2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
4Bơm chìm 120W2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
5Bơm 3 chế độ 80 W2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
6Máy xịt rửa cao áp2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
7Máy hút bụi dùng pin2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
8Máy thổi gió2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
9Máy khoan động lực dùng pin 012BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
10Cáp thép Ø10mm4SợiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
11Cáp thép Ø12mm5SợiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
12Cáp thép Ø12,5 mm số 014SợiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
13Cáp thép Ø12,5 mm số 028SợiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
14Cáp thép Ø14mm số 014SợiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
15Cáp thép Ø14mm số 028SợiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
16Cáp thép Ø16mm số 018SợiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
17Cáp thép Ø16mm số 026SợiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
18Cáp thép Ø18mm4SợiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
19Cáp thép Ø20mm4SợiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
20Dây cáp vải cẩu hàng dài 12 mét8SợiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
21Dây cáp vải cẩu hàng dài 3 mét8SợiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
22Dây cáp vải cẩu hàng dài 6 mét8SợiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
23Palang xích loại 0.5 T2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
24Maní U 3,25 Tấn3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
25Maní U 4,75 Tấn3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
26Máy mài đầu trụ4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
27Bộ lục giác 3-17mm2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
28Máy mài góc2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
29Máy khoan động lực dùng pin 022CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
30Máy siết bulong dùng pin4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
31Máy mài 100mm4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
32Máy hàn điện tử2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
33Đầu tuýp 3/4"4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
34Bộ tuýp đầu bông và lục giác 1/2 inch2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
35Tay nối dài 200mm4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
36Kẹp hàn6CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
37Bộ cờ lê vòng miệng 6-32mm2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
38Rulo cuốn ống hơi2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
39Bộ dụng cụ tháo, lắp gioăng, phớt thủy lực2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
40Bộ dụng cụ cắt nối gioăng oring.2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
41Đèn Pin6CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
42Máy khoan búa1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
43Mũi đục nhọn3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
44Mũi đục dẹt2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
45Máy cưa xích dùng pin1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
46Máy bơm keo1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
47Bộ phụ kiện cho máy bơm keo1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
48Tời điện 1000 Kg1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
49Máy phun thuốc bằng điện2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
50Đèn pin choàng đầu2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
51Bộ tua vít đóng2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
52Máy bắn vít dùng pin2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
53Tuốc nơ vít bake 016CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
54Tuốc nơ vít bake 028CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
55Tuốc nơ vít bake 038CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
56Tuốc nơ vít bake 048CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
57Tuốc nơ vít bake 058CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
58Tuốc nơ vít dẹp 018CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
59Tuốc nơ vít dẹp 028CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
60Tuốc nơ vít dẹp 038CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
61Tuốc nơ vít dẹp 048CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
62Tuốc nơ vít dẹp 056CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
63Bộ tuốc nơ vít cách điện4BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
64Kiềm mỏ nhọn 8”4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
65Kìm mỏ nhọn 6-1/4"6CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
66Kìm mỏ nhọn cong 200mm2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
67Kìm cắt cách điện 8"8CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
68Kìm cắt cáp 8"6CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
69Kìm điện tổ hợp 6-1/2"6CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
70Kìm điện cách điện 8"6CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
71Bộ kìm cách điện 1000V2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
72Kìm tuốt dây cách điện 6"4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
73Búa đầu tròn 230 g4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
74Búa đầu tròn 910 g4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
75Bút thử điện8CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
76Bộ mũi vít2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
77Bộ mở ốc vít gãy2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
78Bộ chẻ2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
79Ổ cắm quay tay kiểu Rulo 4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
80Mũi bake 2 đầu số 018CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
81Mũi bake 2 đầu số 028CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
82Mũi siết máy 3/8"4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
83Bộ lục giác 1,5 -10mm4BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
84Đầu tuýp đen bit lục giác 14mm8CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
85Đầu tuýp đen bit lục giác 12mm8CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
86Đầu tuýp gắn mũi bake 014CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
87Đầu tuýp gắn mũi bake 024CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
88Đầu thay nhanh mũi khoan, mũi vít4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
89Tuýp âm 10mm8CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
90Tuýp âm 13 mm8CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
91Tuýp âm 8 mm8CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
92Đầu chuyển 1/24CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
93Đầu bắn tôn4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
94Cần siết lực tự động2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
95Bộ cờ lê 8-24mm2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
96Cáp vải cẩu hàng dài 3 mét4SợiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
97Cáp vải cẩu hàng dài 6 mét4SợiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
98Đầu chuyển khoan gài2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
99Túi đựng đồ nghề 20 inch6CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
100Hộp đựng đồ nghề 19 inch6CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
101Máy ép tyo kìm bóp tay1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
102Máy siết bulong góc dùng pin2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
103Cần siết lực 1/2 inch2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
104Cần siết lực điện tử 1/2 inch2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
105Bộ kềm mở phe 4 chi tiêt2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
106Lưỡi cắt cho dụng cụ cắt gioăng mặt bích2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
107Thùng đựng đồ nghề di động 22 Inches4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
108Bộ đục gioăng2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
109Đồng hồ đo điện đa năng2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
110Thang nhôm gấp 4 đoạn2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
111Bộ mũi khoét1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
112Máy hàn ống nhựa1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
113Máy nạp acquy3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
114Xe đẩy/nâng hàng1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
115Bộ mỏ hàn điện1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.182E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp CCDC.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 552 triệu đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp tài liệu kèm theo E-HSDT như khoản 3 mục 10.1 E-CDNT Chương II của E-HSYC.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 552.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư Điện/Điện tử/Cơ khí32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->