Gói thầu: Mua sắm vật tư thép đợt I năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220306042-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần nước sạch Quảng Trị
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thép đợt I năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220304140
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn Công ty Cổ phần nước sạch Quảng Trị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 14:06:00 đến ngày 2022-04-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,758,988,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành 24 tháng kể từ ngày bàn giao, có biên bản nghiệm thu của Tổ nghiệm thu vật tư, thiết bị mua vào của Chủ đầu tư. Cung cấp vật tư thay thế trong vòng 15 ngày cho các vật tư do lỗi của nhà sản xuất kể từ khi nhận yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần nước sạch Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư thép đợt I năm 2022
Mua sắm vật tư phục vụ SXKD đợt I năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Công ty Cổ phần nước sạch Quảng Trị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần nước sạch Quảng Trị; - Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Trãi, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; - Số điện thoại: 0233.3.852.278; - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần nước sạch Quảng Trị


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Trị , địa chỉ: Số 02 Nguyễn Trãi, Đông Hà, Quảng Trị
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần nước sạch Quảng Trị; - Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Trãi, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; - Số điện thoại: 0233.3.852.278; - Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Đủ catalogue ; - Giấy chứng nhận hợp quy có hiệu lực đến thời điểm xét thầu ( đối với hàng hóa sản xuất trong nước); - Vận đơn ( đối với hàng hóa nhập khẩu); - Chứng minh nhà sản xuất sản phẩm tham dự thầu phải có hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với yêu cầu của Tiêu chuẩn ISO 9001-2005 (ưu tiên phiên bản mới hơn); - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nhiệm vụ nộp thuế đến hết Quý IV/2021 ( ưu tiên thời điểm hiện tại)
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) có đầy đủ giá trị pháp lý.
E-CDNT 12.2
- Đã bao gồm các loại thuế, phí; - Giá vận chuyển đến kho của bên mua.
E-CDNT 14.3 24 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục E-ĐKC 25.2 - Điều kiện cụ thể của hợp đồng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần nước sạch Quảng Trị; - Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Trãi, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; - Số điện thoại: 0233.3.852.278; - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị Số 45 Hùng Vương, - Thành phố Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3852501; Fax: 0233.3852827
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư. Đường Hoàng Diệu - Thành phố Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị Số điện thoại: 0233.3852529; Fax: 0233.3851760
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư. Đường Hoàng Diệu - Thành phố Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị Số điện thoại: 0233.3852529; Fax: 0233.3851760
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bích đặc D10020cái- Loại dùng để đấu nối với các loại van mặt bích trên mạng đường ống cấp nước;- Sản xuất theo tiêu chuẩn mặt bích thép: ISO 7005 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: EN 1092; DIN 2501; BS 4504);- Được chế tạo từ phôi thép không rỉ, mác tối thiểu CT3, mạ kẽm nhúng nóng.- Cấp áp lực: ≥ PN10;- Trên thân bích có kích cở, cấp áp lực
2Bích đặc D1503cái- Loại dùng để đấu nối với các loại van mặt bích trên mạng đường ống cấp nước;- Sản xuất theo tiêu chuẩn mặt bích thép: ISO 7005 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: EN 1092; DIN 2501; BS 4504);- Được chế tạo từ phôi thép không rỉ, mác tối thiểu CT3, mạ kẽm nhúng nóng.- Cấp áp lực: ≥ PN10;- Trên thân bích có kích cở, cấp áp lực
3Bích đặc D20010cái- Loại dùng để đấu nối với các loại van mặt bích trên mạng đường ống cấp nước;- Sản xuất theo tiêu chuẩn mặt bích thép: ISO 7005 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: EN 1092; DIN 2501; BS 4504);- Được chế tạo từ phôi thép không rỉ, mác tối thiểu CT3, mạ kẽm nhúng nóng.- Cấp áp lực: ≥ PN10;- Trên thân bích có kích cở, cấp áp lực
4Bích rỗng D1505cái- Loại dùng để đấu nối với các loại van mặt bích trên mạng đường ống cấp nước;- Sản xuất theo tiêu chuẩn mặt bích thép: ISO 7005 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: EN 1092; DIN 2501; BS 4504);- Được chế tạo từ phôi thép không rỉ, mác tối thiểu CT3, mạ kẽm nhúng nóng.- Cấp áp lực: ≥ PN10;- Trên thân bích có kích cở, cấp áp lực
5Bích rỗng D2005cái- Loại dùng để đấu nối với các loại van mặt bích trên mạng đường ống cấp nước;- Sản xuất theo tiêu chuẩn mặt bích thép: ISO 7005 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: EN 1092; DIN 2501; BS 4504);- Được chế tạo từ phôi thép không rỉ, mác tối thiểu CT3, mạ kẽm nhúng nóng.- Cấp áp lực: ≥ PN10;- Trên thân bích có kích cở, cấp áp lực
6Bu long mạ kém nhúng nóng D8.8 M18/70200bộ- Bu lông được chế tạo từ thép, bề mặt được phủ lớp mạ kẽm nhúng nóng.; - Cấp bền: Tối thiểu 8.8; - Tiêu chuẩn áp dụng: + TCVN 1916-1995 (Cơ tính và lý tính của bu lông và đai ốc) + TCVN 1876-1976 (kích thước bu lông); + TCVN 1897-1976 (kích thước đai ốc);
7Chụp van gang D150142cái- Dùng làm hố van để bảo vệ van. Là loại chụp van dạng tròn, hình côn, chiều cao 130mm, đường kính đáy D1xD2= 206x152 mm- Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009;- Mối nối kiểu cơ khí - MJ;- Sơn Epoxy trong và ngoài;- Vật liệu gang cầu FCD 450;- Bu lông và đai ốc gang cầu;- Cấp áp lực: ≥PN10- Quản lý theo hệ thống chất lượng ISO 9001-2015
8ĐKT quang gang cầu D150*1''20cáiLoại dùng trổ nhánh cấp nước cho các tuyến ống phân phối. Đai quang inox có đệm cao su bên trong quang quanh ống liên kết với đầu lấy nước gang ( sơn phủ epoxy) bằng bulong inox tại cửa lấy nước. gioăng caosu làm kín có dạng trụ trên mặt phẳng, mặt dưới khuyết theo đường kính ngoài ống để làm kín. - Đặc tính kỹ thuật: + Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 10177:2013 hoặc ISO: 2531:2009. + Đầu lấy nước gang cầu. + Đai quang, bulong, đai ốc bằng inox SUS304. + Số lượng đai quang tương ứng theo kích thước ống: 01 vòng quang ôm ống+ Gioăng caosu EPDM: ISO 4633-2002. + Sơn Epoxy: AWWA C210-2015. + Cấp áp lực: ≥ PN10 + Trên thân đai khởi thủy có logo của nhà sản xuất, cở đai, đường kính ren lổ lấy nước, cấp áp lực.
9ĐKT quang gang cầu D300*3''1cáiLoại dùng trổ nhánh cấp nước cho các tuyến ống phân phối. Đai quang inox có đệm cao su bên trong quang quanh ống liên kết với đầu lấy nước gang ( sơn phủ epoxy) bằng bulong inox tại cửa lấy nước. gioăng caosu làm kín có dạng trụ trên mặt phẳng, mặt dưới khuyết theo đường kính ngoài ống để làm kín. - Đặc tính kỹ thuật: + Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 10177:2013 hoặc ISO: 2531:2009. + Đầu lấy nước gang cầu. + Đai quang, bulong, đai ốc bằng inox SUS304.+ Số lượng đai quang tương ứng theo kích thước ống: 03 vòng quang ôm ống + Gioăng caosu EPDM: ISO 4633-2002. + Sơn Epoxy: AWWA C210-2015. + Cấp áp lực: ≥ PN10 + Trên thân đai khởi thủy có logo của nhà sản xuất, cở đai, đường kính ren lổ lấy nước, cấp áp lực.
10ĐKT quang gang cầu D400*2''14cáiLoại dùng trổ nhánh cấp nước cho các tuyến ống phân phối. Đai quang inox có đệm cao su bên trong quang quanh ống liên kết với đầu lấy nước gang ( sơn phủ epoxy) bằng bulong inox tại cửa lấy nước. gioăng caosu làm kín có dạng trụ trên mặt phẳng, mặt dưới khuyết theo đường kính ngoài ống để làm kín. - Đặc tính kỹ thuật: + Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 10177:2013 hoặc ISO: 2531:2009. + Đầu lấy nước gang cầu. + Đai quang, bulong, đai ốc bằng inox SUS304. + Số lượng đai quang tương ứng theo kích thước ống: 02 vòng quang ôm ống + Gioăng caosu EPDM: ISO 4633-2002. + Sơn Epoxy: AWWA C210-2015. + Cấp áp lực: ≥ PN10 + Trên thân đai khởi thủy có logo của nhà sản xuất, cở đai, đường kính ren lổ lấy nước, cấp áp lực.
11ĐKT quang gang cầu D400*3''1cáiLoại dùng trổ nhánh cấp nước cho các tuyến ống phân phối. Đai quang inox có đệm cao su bên trong quang quanh ống liên kết với đầu lấy nước gang ( sơn phủ epoxy) bằng bulong inox tại cửa lấy nước. gioăng caosu làm kín có dạng trụ trên mặt phẳng, mặt dưới khuyết theo đường kính ngoài ống để làm kín. - Đặc tính kỹ thuật: + Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 10177:2013 hoặc ISO: 2531:2009. + Đầu lấy nước gang cầu. + Đai quang, bulong, đai ốc bằng inox SUS304.+ Số lượng đai quang tương ứng theo kích thước ống: 03 vòng quang ôm ống + Gioăng caosu EPDM: ISO 4633-2002. + Sơn Epoxy: AWWA C210-2015. + Cấp áp lực: ≥ PN10 + Trên thân đai khởi thủy có logo của nhà sản xuất, cở đai, đường kính ren lổ lấy nước, cấp áp lực.
12Gioăng cao su bắt van D10020cái- Dùng để đệm vào mặt bích của van, có tác dụng làm kín, chống rò rỉ nước.- Tiêu chuẩn áp dụng: ISO 4633-2002;F16- Vật liệu chế tạo gioăng cao su: NBR hoặc EPDM;
13Gioăng cao su bắt van D15020cái- Dùng để đệm vào mặt bích của van, có tác dụng làm kín, chống rò rỉ nước.- Tiêu chuẩn áp dụng: ISO 4633-2002;F16- Vật liệu chế tạo gioăng cao su: NBR hoặc EPDM;
14Gioăng cao su bắt van D20020cái- Dùng để đệm vào mặt bích của van, có tác dụng làm kín, chống rò rỉ nước.- Tiêu chuẩn áp dụng: ISO 4633-2002;F16- Vật liệu chế tạo gioăng cao su: NBR hoặc EPDM;
15Gioăng cao su bắt van D2506cái- Dùng để đệm vào mặt bích của van, có tác dụng làm kín, chống rò rỉ nước.- Tiêu chuẩn áp dụng: ISO 4633-2002;F16- Vật liệu chế tạo gioăng cao su: NBR hoặc EPDM;
16Gioăng cao su bắt van D8010cái- Dùng để đệm vào mặt bích của van, có tác dụng làm kín, chống rò rỉ nước.- Tiêu chuẩn áp dụng: ISO 4633-2002;F16- Vật liệu chế tạo gioăng cao su: NBR hoặc EPDM;
17Khớp nối INOX D3002cáiLoại dùng để sữa chữa khẩn cấp khi ống cấp nước bị thủng, nứt thân ống. Măng song ốp Inox loại gồm 02 bán nguyệt thép tấm inox liên kết với nhau bằng các bulong- đai ốc. Gioăng caosu làm kín có dạng ô lưới, được gắn chặt vào mặt trong tấm thép.- Đặc tính kỹ thuật: + Măng song ốp, bulong, đai ốc bằng Inox SUS304;+ Chiều dài măng song >=2D;+ Gioăng caosu: EPDM ISO 4633-2002.+ Cấp áp lực: >= PN16;+ Trên thân khớp có tên hoặc logo của nhà sản xuất, kích cở, cấp áp lực.
18Khớp nối INOX D4006cáiLoại dùng để sữa chữa khẩn cấp khi ống cấp nước bị thủng, nứt thân ống. Măng song ốp Inox loại gồm 02 bán nguyệt thép tấm inox liên kết với nhau bằng các bulong- đai ốc. Gioăng caosu làm kín có dạng ô lưới, được gắn chặt vào mặt trong tấm thép.- Đặc tính kỹ thuật: + Măng song ốp, bulong, đai ốc bằng Inox SUS304;+ Chiều dài măng song >=2D;+ Gioăng caosu: EPDM ISO 4633-2002.+ Cấp áp lực: >= PN16;+ Trên thân khớp có tên hoặc logo của nhà sản xuất, kích cở, cấp áp lực.
19Khớp nối mềm D100 BE5cái- Loại dùng nối ống, phụ tùng gang, thép, nhựa và van chăn. Toàn bộ được sơn epoxy cả 2 mặt trong và ngoài kể cả lớp sơn lót. - Đặc tính kỹ thuật: + Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 10177:2013 hoặc ISO 2531:2009 + Thân, kiềng gang cầu có mác tương đương FCD450 trở lên. + Tích hợp tai trên thân khớp để bắt bulong + Zoăng caosu EPDM: ISO 4633-2002 + Bulong – đai ốc mạ kẽm nhúng nóng, cấp bền tối thiểu 8,8: ISO-7412 hoặc các tiêu chuẩn tương đương: DIN-6914. JIS-B1186, ASTM-A325 + Mặt bích: ISO 7005 ( hoặc các tiêu chuẩn tương đương: EN 1092; DIN 2501, BS 4504) + Sơn Epoxy: AWWA C210-2015 - Cấp áp lực: ≥ PN16 - Trên thân khớp có tên hoặc logo của nhà sản xuất, kích cỡ, cấp áp lực
20Khớp nối mềm D100 EE20cái- Loại dùng nối ống, phụ tùng gang, thép, nhựa và van chặn. Toàn bộ được sơn epoxy cả 2 mặt trong và ngoài kể cả lớp sơn lót. - Đặc tính kỹ thuật: + Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 10177:2013 hoặc ISO 2531:2009 + Thân, kiềng gang cầu có mác tương đương FCD450 trở lên. + Tích hợp tai trên thân khớp để bắt bulong + Zoăng caosu EPDM: ISO 4633-2002 + Bulong – đai ốc mạ kẽm nhúng nóng, cấp bền tối thiểu 8,8: ISO-7412 hoặc các tiêu chuẩn tương đương: DIN-6914. JIS-B1186, ASTM-A325 + Mặt bích: ISO 7005 ( hoặc các tiêu chuẩn tương đương: EN 1092; DIN 2501, BS 4504) + Sơn Epoxy: AWWA C210-2015 - Cấp áp lực: ≥ PN16 - Trên thân khớp có tên hoặc logo của nhà sản xuất, kích cỡ, cấp áp lực
21Khớp nối mềm D300 EE10cái-- Loại dùng nối ống, phụ tùng gang, thép, nhựa và van chặn. Toàn bộ được sơn epoxy cả 2 mặt trong và ngoài kể cả lớp sơn lót. - Đặc tính kỹ thuật: + Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 10177:2013 hoặc ISO 2531:2009 + Thân, kiềng gang cầu có mác tương đương FCD450 trở lên. + Tích hợp tai trên thân khớp để bắt bulong + Zoăng caosu EPDM: ISO 4633-2002 + Bulong – đai ốc mạ kẽm nhúng nóng, cấp bền tối thiểu 8,8: ISO-7412 hoặc các tiêu chuẩn tương đương: DIN-6914. JIS-B1186, ASTM-A325 + Mặt bích: ISO 7005 ( hoặc các tiêu chuẩn tương đương: EN 1092; DIN 2501, BS 4504) + Sơn Epoxy: AWWA C210-2015 - Cấp áp lực: ≥ PN16 - Trên thân khớp có tên hoặc logo của nhà sản xuất, kích cỡ, cấp áp lực
22Khớp nối mềm D400 EE10cái- - Loại dùng nối ống, phụ tùng gang, thép, nhựa và van chặn. Toàn bộ được sơn epoxy cả 2 mặt trong và ngoài kể cả lớp sơn lót. - Đặc tính kỹ thuật: + Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 10177:2013 hoặc ISO 2531:2009 + Thân, kiềng gang cầu có mác tương đương FCD450 trở lên. + Tích hợp tai trên thân khớp để bắt bulong + Zoăng caosu EPDM: ISO 4633-2002 + Bulong – đai ốc mạ kẽm nhúng nóng, cấp bền tối thiểu 8,8: ISO-7412 hoặc các tiêu chuẩn tương đương: DIN-6914. JIS-B1186, ASTM-A325 + Mặt bích: ISO 7005 ( hoặc các tiêu chuẩn tương đương: EN 1092; DIN 2501, BS 4504) + Sơn Epoxy: AWWA C210-2015 - Cấp áp lực: ≥ PN16 - Trên thân khớp có tên hoặc logo của nhà sản xuất, kích cỡ, cấp áp lực
23Khớp nối mềm D50 EE10cái- - Loại dùng nối ống, phụ tùng gang, thép, nhựa và van chặn. Toàn bộ được sơn epoxy cả 2 mặt trong và ngoài kể cả lớp sơn lót. - Đặc tính kỹ thuật: + Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 10177:2013 hoặc ISO 2531:2009 + Thân, kiềng gang cầu có mác tương đương FCD450 trở lên. + Tích hợp tai trên thân khớp để bắt bulong + Zoăng caosu EPDM: ISO 4633-2002 + Bulong – đai ốc mạ kẽm nhúng nóng, cấp bền tối thiểu 8,8: ISO-7412 hoặc các tiêu chuẩn tương đương: DIN-6914. JIS-B1186, ASTM-A325 + Mặt bích: ISO 7005 ( hoặc các tiêu chuẩn tương đương: EN 1092; DIN 2501, BS 4504) + Sơn Epoxy: AWWA C210-2015 - Cấp áp lực: ≥ PN16 - Trên thân khớp có tên hoặc logo của nhà sản xuất, kích cỡ, cấp áp lực
24Khớp nối mềm D150 EE (Gioăng đồng chống trượt)50cái- Dùng nối ống, phụ tùng HDPE và van chặn. Khớp nối có ngàm xiết chống trượt bằng gioăng hợp kim đồng. Toàn bộ được sơn epoxy cả hai mặt trong và ngoài kể lớp sơn lót - Đặc tính kỹ thuật: + Thân, kiềng gang cầu có mác tương đương FCD450 trở lên sản xuất theo TCVN 10177:2013 hoặc ISO 2531:2009; + Tích hợp tai trên thân khớp để bắt bulong + Gioăng cao su EPDM: ISO 4633-2002; + Bu lông - đai ốc mạ kẽm nhúng nóng, cấp bền tối thiểu 8,8; + Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005 (hoặc các tiêu chuẩn tương đương: EN1092; DIN 2501; BS 4504); + Gioăng chống trượt hợp kim đồng: ASTM B62; + Sơn epoxy: AWWA C210-2015 - Cấp áp lực: ≥ PN16 - Trên thân khớp có lôgô của nhà sản xuất - kích cở - cấp áp lực.
25Khớp nối mềm D200 EE (Gioăng đồng chống trượt)30cái- Dùng nối ống, phụ tùng HDPE và van chặn. Khớp nối có ngàm xiết chống trượt bằng gioăng hợp kim đồng. Toàn bộ được sơn epoxy cả hai mặt trong và ngoài kể lớp sơn lót - Đặc tính kỹ thuật: + Thân, kiềng gang cầu có mác tương đương FCD450 trở lên sản xuất theo TCVN 10177:2013 hoặc ISO 2531:2009; + Tích hợp tai trên thân khớp để bắt bulong + Gioăng cao su EPDM: ISO 4633-2002; + Bu lông - đai ốc mạ kẽm nhúng nóng, cấp bền tối thiểu 8,8; + Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005 (hoặc các tiêu chuẩn tương đương: EN1092; DIN 2501; BS 4504); + Gioăng chống trượt hợp kim đồng: ASTM B62; + Sơn epoxy: AWWA C210-2015 - Cấp áp lực: ≥ PN16 - Trên thân khớp có lôgô của nhà sản xuất - kích cở - cấp áp lực.
26Khớp nối mềm D80 BE (Gioăng đồng chống trượt)15cái- Dùng nối ống, phụ tùng HDPE và van chặn. Khớp nối có ngàm xiết chống trượt bằng gioăng hợp kim đồng. Toàn bộ được sơn epoxy cả hai mặt trong và ngoài kể lớp sơn lót - Đặc tính kỹ thuật: + Thân, kiềng gang cầu có mác tương đương FCD450 trở lên sản xuất theo TCVN 10177:2013 hoặc ISO 2531:2009; + Tích hợp tai trên thân khớp để bắt bulong + Gioăng cao su EPDM: ISO 4633-2002; + Bu lông - đai ốc mạ kẽm nhúng nóng, cấp bền tối thiểu 8,8; + Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005 (hoặc các tiêu chuẩn tương đương: EN1092; DIN 2501; BS 4504); + Gioăng chống trượt hợp kim đồng: ASTM B62; + Sơn epoxy: AWWA C210-2015 - Cấp áp lực: ≥ PN16 - Trên thân khớp có lôgô của nhà sản xuất - kích cở - cấp áp lực.
27Ống gang D40012mDùng để chuyển tải nước thô, nước sạch. - Ống gang cầu được chế tạo phù hợp với bảng tiêu chuẩn ISO2531-2009 hoặc tương đương,. - Bề dày ống gang phù hợp với bảng 14-ISO 2531-2009. - Lớp vữa phủ bên trong ống là loại xi măng bền sunfat theo tiêu chuẩn ISO 4179 hoặc tương đương; - Lớp phủ kẽm và phủ sơn chống ăn mòn bên ngoài ống phù hợp với yêu cầu của 4.4.1-ISO 2531-2009 và tiêu chuẩn ISO 8179 hoặc tương đương; - Goăng cao su theo tiêu chuẩn ISO 4633:2015; - Cấp áp lực: ≥PN10. - Trên thân ống: thể hiện quy cách; kích thước ống; tiêu chuẩn sản xuất; cấp áp lực.
28ống thép đen D15018m- Ống thép là loại ống trơn được chế tạo bằng thép tấm có thể cuốn dạng xoắn và hàn theo đường sinh. - Tiêu chuẩn vật liệu chế tạo: Thép mác tối thiểu CT3; - Ống thép đen được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A53 hoặc tương đương;- Cấp áp lực: >=PN10; - Kích thước chữ trên thân ống: tùy theo nhà sản xuất nhưng phải rõ ràng và không phai
29ống thép tráng kẽm D80 dày 2,9 ly12mỐng thép là loại trơn được chế tạo bằng thép tấm có thể cuốn dạng xoắn và hàn theo đường sinh; - Tiêu chuẩn vật liệu chế tạo: Thép mác tối thiểu CT3; - Tiêu chuẩn mạ kẽm: ASTM A123/A123M-08; ISO 1461:2009; BSI 1387/52-A1; - Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 2980-1979 đến TCVN 3010-1979 ( hoặc các tiêu chuẩn tương đương AWWA C200-2012, AWWA C208-2012; JIS G3445); - Cấp áp lực: >=PN10; - Kích thước chữ trên thân ống: tùy theo nhà sản xuất nhưng phải rõ ràng và không phai
30Tê ốp gang D300*100 Bích1cáiDùng trổ nhánh trên đường ống cấp nước.- Tê ốp bằng gang cầu, mác tối thiểu 420/12 được chế tạo phù hợp hoàn toàn với tiêu chuẩn ISO2531-2009;- Kích thước theo tiêu chuẩn ISO 2531-2009.- Bề dày tê ốp gang phù hợp với bảng 14-ISO 2531-2009.- Goăng cao su: EPDM theo tiêu chuẩn ISO 4633:2002;- Mặt bích theo tiêu chuẩn: ISO 7005 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: EN 1092; DIN 2501; BS 4504 );- Cấp áp lực: ≥PN10.- Trên thân tê ốp: thể hiện quy cách; kích thước; tiêu chuẩn sản xuất; cấp áp lực.
31Van 1 chiều D1504cáiMô tả: là loại van tác động cho luồng nước đi theo 1 chiều. Trong đó đĩa van có dạng cánh lật liên kết với thân van qua tay van và trục ( chốt bản lề), không có đối trọng bên ngoài; ; Tổn thất áp lực qua van 1 chiều là 0,2bar. Toàn bộ thân van, nắp van được sơn epoxy cả hai mặt trong và ngoài kể cả lớp sơn lót. - Tiêu chuẩn chế tạo: BS EN 593-2009 (hoặc tương đương: BS EN 12334:2001; AWWA C504-2010); - Tiêu chuẩn thử áp lực van: ISO 5208-2015. - Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005-2-1988 PN10 (hoặc các tiêu chuẩn tương đương: EN 1092-1 PN10; DIN 2501 PN10; BS 4504-3-1989 PN10); - Tiêu chuẩn khoảng cách 2 mặt bích: ISO 5752-1982; - Tiêu chuẩn vật liệu: gang cầu: BS 2789-1985 (BS EN 1563-1997), mác tối thiểu 420/12 (hoặc các tiêu chuẩn vật liệu và mác tương đương: ASTM A536-2004: mác tối thiểu 60-40-18; DIN 1693-1997: mác tối thiểu GGG 40);- Thân van, nắp van và tay van: Gang cầu; - Đĩa van: Thép hoặc gang cầu bọc cao su EPDM, hoặc thép không rỉ hoặc gang cầu nhưng tại mặt tiếp xúc với đĩa van khi đóng phải có lớp cao su để giảm chấn; - Chốt bản lề: thép không rỉ và có mác tối thiểu là 304; - Cấp áp lực: ≥PN10; - Trên thân van: Thể hiện tên hoặc lôgô nhà sản xuất - cở van - cấp áp lực.
32Van 1 chiều D201.000cáiLà loại van tác động cho luồng nước đi theo 1 chiều. Trong đó đĩa van có dạng lật liên kết với thân van qua tay van và trục ( chốt bản lề), không có đối trọng bên ngoài. Tiêu chuẩn lắp đặt ren: ISO 228-1-2000. Tiêu chuẩn chế tạo: AWWA C508-2009. Tổn thất áp lực qua van 1 chiều 0,05bar. Thân van, đĩa van, trục van: hợp kim đồng có hàm lượng đồng tối thiểu 57%, hàm lượng chì tối đa 1% hoặc thép không rỉ có mác >=304. - Cấp áp lực: ≥PN16; - Trên bề mặt van thể hiện tên hoặc logo nhà sản xuất, cỡ van, cấp áp lực.
33Van chặn D3250cái- Loại van cổng thẳng có 2 đầu ren trong, đĩa van liên kết với trục van chuyển động lên, xuống và đóng mở bằng tay vặn van có dạng hìn nan quạt.- Đặc tính kỹ thuật: + Tiêu chuẩn sản xuất: AWWA C508-2009 hoặc tương đương + Tiêu chuẩn lắp đặt ren: ISO 228-2000 hoặc tương đương; + Thân van, trục van và đĩa van: Hợp kim đồng có hàm lượng đồng tối thiểu 57%, hàm lượng chì tối đa 1% + Tay vặn van có thể bằng nhôm, gang hoặc đồng- Cấp áp lực: ≥PN10; - Trên thân van có tên hoặc lôgô nhà sản xuất-cỡ van-cấp áp lực…
34Van chặn D50100cái- Loại van cổng thẳng có 2 đầu ren trong, đĩa van liên kết với trục van chuyển động lên, xuống và đóng mở bằng tay vặn van có dạng hìn nan quạt.- Đặc tính kỹ thuật: + Tiêu chuẩn sản xuất: AWWA C508-2009 hoặc tương đương + Tiêu chuẩn lắp đặt ren: ISO 228-2000 hoặc tương đương; + Thân van, trục van và đĩa van: Hợp kim đồng có hàm lượng đồng tối thiểu 57%, hàm lượng chì tối đa 1% + Tay vặn van có thể bằng nhôm, gang hoặc đồng- Cấp áp lực: ≥PN10; - Trên thân van có tên hoặc lôgô nhà sản xuất-cỡ van-cấp áp lực…
35Van giảm áp D1002cái- Loại dùng cài đặt cố định áp lực đầu ra theo yêu cầu của mạng lưới, điều chỉnh mức áp đầu ra chính xác dựa vào hoạt động của van điều khiển (pilot control). Van được kết nối vào hệ thống dạng mặt bích. Van phải được thiết kế hoàn chỉnh với cụm điều khiển bao gồm các bộ phận sau: Van điều khiển; Bộ lọc cặn dạng Y (strainer) hoặc lưới lọc; Van cô lập thường mở (ngõ vào và ngõ ra); Đồng hồ áp lực ngõ vào và ngõ ra được lắp trên thân van.- Đặc tính kỹ thuật: + Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 9442:2013; (hoặc các tiêu chuẩn tương đương) + Van chính: Thân van, nắp van bằng gang cầu, toàn bộ được sơn epoxy cả hai mặt trong và ngoài; Màng (Diaphragm): được làm bằng NBR, hoặc EPDM hoặc neoprene hoặc sợi nylon bọc cao su tổng hợp; Lò xo và trục van (ty van) bằng inox; Mặt bích: ISO 7005 (hoặc các tiêu chuẩn tương đương: EN 1092; DIN 2501; BS 4504) + Tiêu chuẩn khoảng cách 2 mặt bích (chiều dài thân van): ISO 5752 (hoặc tương đương) + Van kiểm soát áp lực (control pilot), thân van bằng hợp kim đồng; Màng được làm bằng NBE, hoặc EPDM hoặc neoprene hoặc sợi nylon bọc cao su tổng hợp; Lò xo, trục van (ty van) và đai ốc bằng inox. + Các bộ phận còn lại như lưới lọc chữ Y, van cô lập, ống dẫn hệ thống điều khiển: Hợp kim đồng hoặc bằng inox.- Cấp áp lực: ≥PN16; - Trên thân van có lôgô của nhà sản xuất – cở van - cấp áp lực.
36Van góc liên hợp D151.800cáiMô tả: Một đầu ở vị trí thẳng đứng là khâu nối nhanh kiểu cơ khí để nối ( thúc) với ống nhựa HDPE có đường kính ngoài D25 hoặc D32, có vòng siết chống tự tháo. Đầu còn lại ở vị trí nằm ngang kiểu nối sống có ren G3/4 hoặc G1 để nối với đồng hồ nước; - Tiêu chuẩn nối ren: ISO 228-1-2000 hoặc tương đương; - Thành phần chế tạo: + Thân van: Hợp kim đồng có hàm lượng đồng tối thiểu 57%, hàm lượng chì tối đa 1%;+ Bi cầu van ( điều khiển luồng nước) bằng hợp kim đồng ( tối thiểu 57%) mạ crôm( hoặc niken) được làm kín với thân van bằng vòng nhựa PTFE; + Trục van: Hợp kim đồng có hàm lượng đồng tối thiểu 57%, hàm lượng chì tối đa 1% hoặc thép không rỉ, mác tối thiểu 304- Cấp áp lực: ≥ PN10; - Trên van có lổ xây dây chì, thể hiện tên hoặc logo của nhà sản xuất, cỡ van, cấp áp lực.
37Van mặt bích D10011cái- Là loại van cổng thẳng có trục/ty chìm (trục/ty van không lên xuống khi đóng/mở van), đáy phẳng, có mũ chụp đầu trục/ty van. Van được kết nối vào hệ thống bằng mặt bích. Toàn bộ đĩa van được bọc cao su. Van được đóng theo chiều kim đồng hồ. Toàn bộ thân van và nắp van được sơn epoxy cả hai mặt trong và ngoài kể lớp sơn lót.- Đặc tính kỹ thuật: + Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 9442:2013; (hoặc các tiêu chuẩn tương đương). + Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005 (hoặc các tiêu chuẩn tương đương: EN 1092; DIN 2501; BS 4504). + Tiêu chuẩn khoảng cách 2 mặt bích (chiều dài thân van): ISO 5752 (hoặc tương đương) + Thân van, nắp van và đĩa van, mũ chụp bằng gang cầu: TCVN 5016-1989; EN-GJS-500-7 (hoặc tương đương). + Đĩa van được bọc cao su EPDM. + Trục van (Ty van) bằng inox 420S29 trở lên. + Đai ốc chận trục van bằng hợp kim đồng. + Các vòng O-ring làm kín trục van là loại cao su EPDM, NBR + Bu lông liên kết nắp van và thân van là loại thép không rỉ + Mũ chụp đầu trục/ty van đươc bắt chặt vào trục/ty van bằng bu lông (hoặc vít chìm) bằng thép không rỉ có mác tối thiểu 304.+ Van sơn epoxy- Cấp áp lực: ≥ PN10; - Trên thân van có tên hoặc lôgô nhà sản xuất-cở van- cấp áp lực.
38Van mặt bích D8020cái- Là loại van cổng thẳng có trục/ty chìm (trục/ty van không lên xuống khi đóng/mở van), đáy phẳng, có mũ chụp đầu trục/ty van. Van được kết nối vào hệ thống bằng mặt bích. Toàn bộ đĩa van được bọc cao su. Van được đóng theo chiều kim đồng hồ. Toàn bộ thân van và nắp van được sơn epoxy cả hai mặt trong và ngoài kể lớp sơn lót.- Đặc tính kỹ thuật: + Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 9442:2013; (hoặc các tiêu chuẩn tương đương). + Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005 (hoặc các tiêu chuẩn tương đương: EN 1092; DIN 2501; BS 4504). + Tiêu chuẩn khoảng cách 2 mặt bích (chiều dài thân van): ISO 5752 (hoặc tương đương) + Thân van, nắp van và đĩa van, mũ chụp bằng gang cầu: TCVN 5016-1989; EN-GJS-500-7 (hoặc tương đương). + Đĩa van được bọc cao su EPDM. + Trục van (Ty van) bằng inox 420S29 trở lên. + Đai ốc chận trục van bằng hợp kim đồng. + Các vòng O-ring làm kín trục van là loại cao su EPDM, NBR + Bu lông liên kết nắp van và thân van là loại thép không rỉ + Mũ chụp đầu trục/ty van đươc bắt chặt vào trục/ty van bằng bu lông (hoặc vít chìm) bằng thép không rỉ có mác tối thiểu 304.+ Van sơn epoxy- Cấp áp lực: ≥ PN10; - Trên thân van có tên hoặc lôgô nhà sản xuất-cở van- cấp áp lực.
39Van mặt bích D2004cái- Là loại van cổng thẳng có trục/ty chìm (trục/ty van không lên xuống khi đóng/mở van), đáy phẳng, có mũ chụp đầu trục/ty van. Van được kết nối vào hệ thống bằng mặt bích. Toàn bộ đĩa van được bọc cao su. Van được đóng theo chiều kim đồng hồ. Toàn bộ thân van và nắp van được sơn epoxy cả hai mặt trong và ngoài kể lớp sơn lót.- Đặc tính kỹ thuật: + Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 9442:2013; (hoặc các tiêu chuẩn tương đương).+ Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005 (hoặc các tiêu chuẩn tương đương: EN 1092; DIN 2501; BS 4504). + Tiêu chuẩn khoảng cách 2 mặt bích (chiều dài thân van): ISO 5752 (hoặc tương đương) + Thân van, nắp van và đĩa van, mũ chụp bằng gang cầu: TCVN 5016-1989; EN-GJS-500-7 (hoặc tương đương). + Đĩa van được bọc cao su EPDM + Trục van (Ty van) bằng inox 420S29 trở lên. + Đai ốc chận trục van bằng hợp kim đồng.+ Các vòng O-ring làm kín trục van là loại cao su EPDM, NBR + Bu lông liên kết nắp van và thân van là loại thép không rỉ + Mũ chụp đầu trục/ty van đươc bắt chặt vào trục/ty van bằng bu lông (hoặc vít chìm) bằng thép không rỉ có mác tối thiểu 304.+ Van sơn epoxy- Cấp áp lực: ≥ PN10; - Trên thân van có tên hoặc lôgô nhà sản xuất-cở van- cấp áp lực.
40Van xả khí nhựa D5010cái- Van xả khí kết hợp xã khí-thu khí (thu khí khí xã cặn hoặc áp lực âm), loại thân đơn hoạt động bằng phao. Van được vận hàng tự động và liên tục nhờ hoạt động của phao dưới tác động của mực nước trong van. Khí được xã ở lỗ trên nắp van hoặc ở giữa nắp van và thân van.- Đặc tính kỹ thuật: + Tiêu chuẩn chế tạo: EN 1704-4 (hoặc tương đương) + Thử áp lực theo EN 1074-1 và 4/EN 12266 (hoặc tương đương) + Tiêu chuẩn ren: ISO 228-1-2000 + Thân van: nhựa PP, B41Acetal, Composite, nylon. + Tất cả các bộ phận hoạt động làm bằng vật liệu chống ăn mòn. + Đệm kín: cao su EPDM. + Áp lực làm việc : 0.35-16 bar- Cấp áp lực: ≥PN16;- Trên thân van xã khí có tên hoặc lôgô của nhà sản xuất-kích cở-cấp áp lực…
41Vòi gạt D151.200cái- Vòi dùng cho nước sạch có tay sản xuất bằng hợp kim đồng nhôm hoặc SUS 304, bọc PVC;- Tiêu chuẩn sản xuất: 9001-2015 hoặc tương (JIS B2003:1994). Tiêu chuẩn lắp đặt ren: BS21/ISO 7-1-1994 hoặc tương đương. Thân, bi, ốc đệm, trục: Hợp kim đồng có hàm lượng đồng tối thiểu 57%, hàm lượng chì tối đa 1%. -- Giăng trục, gioăng bi O Ring: Cao su NBR hoặc Tflon - BTFE. - Cấp áp lực: ≥PN16;- Trên thân hoặc bề mặt vòi có thể hiện tên hoặc logo nhà sản xuất, kích cở, cấp áp lực.
42Chì hạt35kgLà sản phẩm sử dụng để niêm phong đồng hồ đo nước. Chì có dạng hình tròn đường kính 10-12mm, chiều cao 4-5mm. Hạt được làm nguyên khối bằng chì, là mối nối giữ chặt các loại dây cáp niêm phong chuyên dụng và kết hợp được với dây nhờ kìm kẹp chì. Sau khi thực hiện thao tác niêm chì, trên bề mặt hạt chì sẽ xuất hiện một số ký hiệu do kìm kẹp chì mạng lại. Hạt tròn đầu, không cong vênh, bề mặt nhẵn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành 24 tháng kể từ ngày bàn giao, có biên bản nghiệm thu của Tổ nghiệm thu vật tư, thiết bị mua vào của Chủ đầu tư. Cung cấp vật tư thay thế trong vòng 15 ngày cho các vật tư do lỗi của nhà sản xuất kể từ khi nhận yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->