Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220379872-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220160039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 14:23:00 đến ngày 2022-04-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,835,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3505E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác có giá trị ≥ 5.484.500.000 VNĐ (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép).Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.484.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh) (≥ 01 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (người):
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,6 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung mini dắt tay:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh thép:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
6-Ô tô thùng:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng CCCPTGGT ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cẩu ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hệ thống thoát nước, gia cố lề các đoạn Km16+450 - Km16+500 (Phải); Km17+800 - Km18+200 (Trái); Km23+400 - Km23+600 (Phải); Km23+600 - Km23+770 (Phải); Km23+770 - Km24+100 (Phải); Km23+900 - Km24+100 (Trái); Km24+600 - Km24+650 (Phải); Km24+780 - Km24+820 (Phải); Km25+060 - Km25+180 (Trái); Km29+510 - Km29+750 (Phải); Km29+850 - Km30+080 (Phải); Km29+830 - Km30+080 (Trái); Km30+080 - Km30+390 (Phải+Trái); Km31+800 - Km32+150 (Phải); Km32+00 - Km32+100 (Trái); Km32+640 - Km32+740 (Phải); Km40+995 - Km41+250 (Phải), Quốc lộ 48, tỉnh Nghệ An
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn và xây dựng T&T; Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội; Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu; - Cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng trong quá trình thực hiện dự án; - Các tài liệu về kỹ thuật (phương án kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …) thực hiện thi công gói thầu để có cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 Lê Hồng Phòng - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 737137
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông
1Đảm bảo ATGT khi thi công trên tuyến đường đang khai thácPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ 
B Hạng mục 2: Sửa chữa nền, lề đường
1Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật212,28m3
2Đào khuôn đất cấp 3Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật798,41m3
3Đắp nền đường K95Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật392,34m3
4Đào rãnh đất cấp 2Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.602,92m3
5Đắp đất trả rãnh K95Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.121,19m3
6Bê tông M200 đổ tại chỗ gia cố lềPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật622,69m3
7Giấy dầu tạo phẳng gia cố lềPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.459,39m2
8Rải đá dăm 2x4 đệm móng gia cố lềPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật367,9m3
C Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống thoát nước
1Bê tông M200 thành rãnh đúc sẵn (Rãnh hình thang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120,02m3
2Bê tông M150 đáy rãnh đổ tại chỗ (Rãnh hình thang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,81m3
3Giấy dầu tạo phẳng (Rãnh hình thang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật598,05m2
4Vữa xi măng M100 chèn thành rãnh (Rãnh hình thang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8m3
5Bê tông M200 tấm đan đúc sẵn (Tấm đan qua nhà dân - Rãnh hình thang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,52m3
6Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10mm (Tấm đan qua nhà dân - Rãnh hình thang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.394,27kg
7Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 18mm (Tấm đan qua nhà dân - Rãnh hình thang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.027,16kg
8Vữa xi măng M100 chèn mối nối (Tấm đan qua nhà dân - Rãnh hình thang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,36m3
9Bê tông M200 đổ tại chỗ hoàn trả qua đường ngang (Rãnh dọc qua đường ngang - Nối rãnh hình thang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,2m3
10Móng đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cm (Rãnh dọc qua đường ngang - Nối rãnh hình thang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật103,2m2
11Bê tông M250 thân rãnh đổ tại chỗ (Rãnh dọc qua đường ngang - Nối rãnh hình thang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,22m3
12Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D ≤ 10mm (Rãnh dọc qua đường ngang - Nối rãnh hình thang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.242,11kg
13Rải đá dăm 2x4 đệm móng (Rãnh dọc qua đường ngang - Nối rãnh hình thang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,46m3
14Bê tông M250 tấm đan đổ tại chỗ (Rãnh dọc qua đường ngang - Nối rãnh hình thang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,19m3
15Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D ≤ 10mm (Rãnh dọc qua đường ngang - Nối rãnh hình thang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.178,87kg
16Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D ≤ 18mm (Rãnh dọc qua đường ngang - Nối rãnh hình thang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật817,4kg
17Bê tông M150 hoàn trả qua nhà dân (Rãnh kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,95m3
18Rải đá dăm 2x4 đệm móng (Rãnh kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,65m3
19Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (Rãnh kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật461,5m3
20Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D ≤ 10mm (Rãnh kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21.941,27kg
21Rải đá dăm 2x4 đệm móng (Rãnh kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65m3
22Vữa xi măng M100 chèn mối nối (Rãnh kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5m3
23Ống nhựa PVC D27 (Rãnh kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật975m
24Bê tông M250 thân rãnh (Rãnh kín chịu lực - Phần biến thiên)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,91m3
25Cốt thép thân rãnh D ≤ 10mm (Rãnh kín chịu lực - Phần biến thiên)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.507,15kg
26Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn (Rãnh kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật213,04m3
27Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10mm (Rãnh kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12.811,16kg
28Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 18mm (Rãnh kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10.446,74kg
29Bê tông M250 đổ tại chỗ (Hố thu - Rãnh kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,54m3
30Cốt thép đổ tại chỗ D ≤ 10mm (Hố thu - Rãnh kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật818,63kg
31Rải đá dăm 2x4 đệm móng (Hố thu - Rãnh kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,04m3
32Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Hố thu - Rãnh kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,23m3
33Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10mm (Hố thu - Rãnh kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật365,94kg
34Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 18mm (Hố thu - Rãnh kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật327,87kg
35Bê tông M200 đổ tại chỗ hoàn trả (Rãnh dọc qua đường ngang - Nối rãnh chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33m3
36Móng đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cm (Rãnh dọc qua đường ngang - Nối rãnh chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật198m2
37Bê tông M250 thân rãnh đổ tại chỗ (Rãnh dọc qua đường ngang - Nối rãnh chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,55m3
38Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D ≤ 10mm (Rãnh dọc qua đường ngang - Nối rãnh chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.297,59kg
39Rải đá dăm 2x4 đệm móng (Rãnh dọc qua đường ngang - Nối rãnh chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2m3
40Bê tông M250 tấm đan đổ tại chỗ (Rãnh dọc qua đường ngang - Nối rãnh chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,8m3
41Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D ≤ 10mm (Rãnh dọc qua đường ngang - Nối rãnh chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.806,48kg
42Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D ≤ 18mm (Rãnh dọc qua đường ngang - Nối rãnh chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.149,69kg
43Bê tông M150 hoàn trả qua nhà dân (Cống ly tâm D=1m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m3
44Rải đá dăm 2x4 đệm móng (Cống ly tâm D=1m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4m3
45Bê tông ống cống đúc sẵn M300 (Cống ly tâm D=1m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,62m3
46Cốt thép ống cống đúc sẵn D ≤ 10mm (Cống ly tâm D=1m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.472,08kg
47Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Cống ly tâm - Móng mối nối cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,08m3
48Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10mm (Cống ly tâm - Móng mối nối cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật238,16kg
49Vữa xi măng M100 (Cống ly tâm - Móng mối nối cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,52m3
50Rải đá dăm 2x4 đệm móng (Cống ly tâm - Móng mối nối cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7m3
51Đào đất cấp 2 (Cửa xả)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63,93m3
52Đắp đất K95 (Cửa xả)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,71m3
53Bê tông M150 đổ tại chỗ (Cửa xả)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,69m3
54Rải đá dăm 2x4 đệm móng (Cửa xả)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,22m3
55Đào đất cấp 3 (Hố thu đầu rãnh gia cố)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật122,92m3
56Đắp đất K95 (Hố thu đầu rãnh gia cố)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật81,1m3
57Rải đá dăm 2x4 đệm móng (Hố thu đầu rãnh gia cố)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,91m3
58Bê tông M150 đổ tại chỗ (Hố thu đầu rãnh gia cố)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,26m3
59Bê tông M200 xà mũ đổ tại chỗ (Hố thu đầu rãnh gia cố)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,26m3
60Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn (Hố thu đầu rãnh gia cố)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,47m3
61Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10mm (Hố thu đầu rãnh gia cố)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16kg
62Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 18mm (Hố thu đầu rãnh gia cố)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật488,54kg
63Cốt thép đổ tại chỗ D ≤ 10mm (Hố thu đầu rãnh gia cố)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật163,36kg
64Bê tông M250 thân hố thu đổ tại chỗ (Hố thu nối rãnh kín với cống ly tâm)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,78m3
65Cốt thép thân đổ tại chỗ D ≤ 10mm (Hố thu nối rãnh kín với cống ly tâm)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật109,04kg
66Rải đá dăm 2x4 đệm móng (Hố thu nối rãnh kín với cống ly tâm)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,58m3
67Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn (Hố thu nối rãnh kín với cống ly tâm)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,01m3
68Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10mm (Hố thu nối rãnh kín với cống ly tâm)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,03kg
69Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 18mm (Hố thu nối rãnh kín với cống ly tâm)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật112,38kg
D Hạng mục 4: Các hạng mục phụ trợ phục vụ thi công
1Bãi đúc cấu kiện (600m2)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ
2Đào nềnPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật95,64m3
3Phá dỡ bê tôngPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật58,11m3
4Phá dỡ kết cấu gạch, đáPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật96,99m3
E Hạng mục 5: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông
1Di dời cột KmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
2Di dời cọc HPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19cái
3Di dời cọc tiêuPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật139cái
4Di dời cột biển báoPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
F Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu
G Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3505E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác có giá trị ≥ 5.484.500.000 VNĐ (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép).Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.484.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép)72
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh) (≥ 01 người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép)51
3 Đội trưởng thi công (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép)51
4 Cán bộ kỹ thuật thi công (người): 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép)31
5 Cán bộ phụ trách vật liệu (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông21
6 Cán bộ phụ trách thanh toán (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông21
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường (người): 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm: Phù hợp với tính chất công việc1
2 Máy đào: Dung tích gàu ≥ 0,6 m32
3 Lu rung mini dắt tay: Phù hợp với tính chất công việc2
4 Lu bánh thép: Tải trọng ≥ 6T2
5 Ô tô tự đổ: Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T4
6 Ô tô thùng: Tải trọng CCCPTGGT ≥ 2,5T1
7 Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu: Tải trọng cẩu ≥ 3T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->