Gói thầu: Gói thầu 1: Xây lắp, cung cấp thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220373895-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 1: Xây lắp, cung cấp thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220130215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 95 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 14:18:00 đến ngày 2022-04-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,325,914,102 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp 02 hợp đồng tương tự gói thầu này.Để chứng minh mức độ hoàn thànhhợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theohóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng côngviệc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toànbộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận củachủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối vớihợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc Thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệpđại học chuyênngành Xây dựng;-Có chứng chỉ bồidưỡng nghiệp vụ chỉhuy trưởng côngtrường;- Có chứngchỉ huấn luyện hoặcbồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủđầu tư về việc đãlàm chỉ huy trưởng02 công trình xâylắp tương tự.Trongtrường hợp là nhàthầu liên danh, từngthành viênliên danhphải có CHT vớiphần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệpđại học /cao đẳngchuyên ngành Xâydựng;- Có chứng chỉhuấn luyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về kinhnghiệm 02 côngtrình xây lắptươngtự.Trongtrường hợp là nhàthầu liên danh, từngthành viên liên danhphải có cán bộ chủchốt phù hợp vớiphần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cãn bộ kỹ thuật phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệpđại học /cao đẳngchuyên ngành Điện /hoặc Xây dựng / Antoàn lao động;- Cóchứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về việc đãphụ trách an toàn 01công trình xây lắptương tự.Trongtrường hợp là nhàthầu liên danh, từngthành viênliên danhphải có cán bộ chủchốt phù hợp vớiphần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1 gầu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 1: Xây lắp, cung cấp thiết bị
Xây dựng, cải tạo hệ thống thu gom và xử lý nước thải khu vực trụ sở làm việc công ty
95 Ngày
E-CDNT 3 KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng - Địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam. - Điện thoại: 02253515 180 hoặc 0225 8820788 (máy lẻ 188) – e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng - Địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam. - Điện thoại: 02253515 180 hoặc 0225 8820788 (máy lẻ 188) – e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu trong HSMT để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng - Địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam. - Điện thoại: 02253515 180 hoặc 0225 8820788 (máy lẻ 188) – e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Nguyễn Hữu Hưởng Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng - Địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam. - Điện thoại: 02253515 180 hoặc 0225 8820788 (máy lẻ 188) – e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng - Địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam. - Điện thoại: 02253515 180 hoặc 0225 8820788 (máy lẻ 188) – e-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng - Địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam. - Điện thoại: 02253515 180 hoặc 0225 8820788 (máy lẻ 188) – e-mail: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Lọc rác tĩnh Inox 304 - Kích thước: 500*500*300Theo chương V HSMT1cái
2Máy bơm chìm nước thải bể gom Thông số kỹ thuật:- Lưu lượng: Qmax = 16,2 m3/h- Cột áp: Hmax = 9m- Công suất: 1/2HP (0,375kw)- Điện áp: 380V/3pha/50HzTheo chương V HSMT1cái
3Máy bơm chìm nước thải bể điều hòa Thông số kỹ thuật:- Lưu lượng: Qmax = 16,2 m3/h- Cột áp: Hmax = 9m- Công suất: 1/2HP (0,375kw)- Điện áp: 380V/3pha/50HzTheo chương V HSMT2cái
4Máy bơm chìm bể tuần hoàn Thông số kỹ thuật:- Lưu lượng: Qmax = 16,2 m3/h- Cột áp: Hmax = 9m- Công suất: 1/2HP (0,375kw)- Điện áp: 380V/3pha/50HzTheo chương V HSMT1cái
5Máy bơm bùn chìm bể lắng Thông số kỹ thuật:- Lưu lượng: Qmax = 16,2 m3/h- Cột áp: Hmax = 9m- Công suất: 1/2HP (0,375kw)- Điện áp: 380V/3pha/50HzTheo chương V HSMT1cái
6Bơm chìm nước thải ga gom từ tòa 7b về trụ sở số 9 Thông số kỹ thuật:- Lưu lượng: Hmax = 22,2 m3/h- Cột áp: Hmax= 13,5m- Công suất: 1HP (0,75kw)- Điện áp: 380V/3pha/50HzTheo chương V HSMT2cái
7Máy thổi khí cạn - Lưu lượng : 0.57 m3/phút- Động cơ : 0,75 kw- Điện áp: 3pha/380V/50Hz- Cấp điện bảo vệ động cơ: IP 55- Cấp cách điện: Class F- Đường kính hút/xả: DN40- Tốc độ vòng quay: 1800 rpm. Phụ kiện trọn bộ.Theo chương V HSMT2cái
8Bơm định lượng hóa chất - Lưu lượng (Qmax) = 30(lit/h); - Cột áp (H) = 2.1(bar);- Công suất (P) = 45W Điện áp = 220V/50HzTheo chương V HSMT2cái
9Máy khuấy chìm bể thiếu khí Thông số kỹ thuật:- Lưu lượng: 1.8 m3/phút- Tốc độ: 1,78 m/s- Công suất: 0.4 kW- Điện áp: 3 pha/380V/50HzTheo chương V HSMT2cái
10Phao điện Thông số kỹ thuật - Điện áp:16(4)A 250V ~ , 20(8)A 250 V~- Nhiệt độ hoạt động: 0°C ÷ + 50°C- Khả năng chịu nhiệt: -10°C ÷+ 60°C- Áp lực nước tối đa 1 barTheo chương V HSMT7cái
11Dàn phân phối khí tinh uPVC C3Theo chương V HSMT1cái
12Giá đỡ bơm định lượng Inox 304, tấm lắng lamenTheo chương V HSMT2cái
13Đĩa phân phối khí tinh Thông số kỹ thuật:- Đường kính đĩa: 268 mm- Lưu lượng hoạt động: 1,5 - 8 m3/h- Lưu lượng max= 10m3/hTheo chương V HSMT10cái
14QUẢ CẦU NHỰA PP D50: ĐỆM VI SINH DẠNG CẦU (MÀU ĐEN) + Kích thước: D = (45 - 50 ± 5%) mm + Nhiệt độ làm việc: 5 - 60o C + Bề mặt riêng: 200 - 320m2/m3Theo chương V HSMT5m3
15TẤM LẮNG:- Kích thước: + (1000±5%) mm x(550±5%) mm x (450±5%) mm.(Sau khi đặt nghiêng 45/600, tấm có chiều cao 0.868– 0.9 m)Theo chương V HSMT5m3
16Thùng nhựa đứng đựng hóa chất khử trùng và dinh dưỡng nuôi vi sinh. Thông số kỹ thuật:- V= 300 lít- Chiều cao: 1.020mm- Đường kính: 710mmTheo chương V HSMT2cái
17Máng lắng răng cưa Inox 304 + trụ lắng inox 304, sàn thao tácTheo chương V HSMT1cái
18Hệ thống đường ống công nghệ: PVC, Inox 304, phun kiện van vòi, khóa, đồng hồTheo chương V HSMT1hệ
19Khớp nối nhanh máy bơm chìm nước thải (Autocoupling):- Khớp nối- Thanh chạy ống Inox 304 dày 2mm- Xích inoxTheo chương V HSMT7bộ
20Hệ thống điện điều khiển cho trạm xử lý ( tủ điện, dây điện biến tần…)Theo chương V HSMT1hệ
21Điện điều khiển bơm gom- Thiết bị điều khiển- Dây cáp điện 3phase từ thiết bị đến bơm- Tủ điệnTheo chương V HSMT1bộ
22Nuôi cấy hệ vi sinh tự dưỡng+ Vi sinh xử lý tổng các hợp chất hữu cơ+ Vi sinh xử lý Amoni+ Vi khuẩn tự dưỡng+ Vi khuẩn tùy nghi+ Vi khuẩn quan năng+ Cơ chất nuôi vi sinhTheo chương V HSMT1hệ
23Bể tách mỡ inox 304 - KT1000x600x500 dày 2mm - Đường ống uPVCTheo chương V HSMT1bộ
24Nhân công lắp đặt thiết bị và vận hành đào tạoTheo chương V HSMT1trọn gói
25Phân tích mẫu (pH, BOD5 (20oC),P, TDS, H2S, Amoni, Nitrat, Dầu mỡ động thực vật, Tổng các chất hoạt động bề mặt, Phosphat, Tổng Coliform)Theo chương V HSMT1trọn gói
26Vận chuyển thiết bịTheo chương V HSMT3chuyến
B Bể xử lý nước thải hợp khối
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V HSMT0,406100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo chương V HSMT17,406m3
3Đóng cọc tre gia cố móng L=2,7m, đóng 30c/m2Theo chương V HSMT24,875100m
4Vét bùn đầu cọcTheo chương V HSMT3,071m3
5Cát đen phủ đầu cọc đầm chặtTheo chương V HSMT3,071m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo chương V HSMT3,071m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200Theo chương V HSMT8,26m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo chương V HSMT0,987m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200Theo chương V HSMT3,475m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái bể, đá 1x2, mác 200Theo chương V HSMT1,383m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bểTheo chương V HSMT0,093100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtTheo chương V HSMT0,18100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng bểTheo chương V HSMT0,316100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái bểTheo chương V HSMT0,145100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT0,026tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT0,549tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT0,018tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT0,158tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng bể, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT0,245tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng bể, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT1,163tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái bể, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT0,171tấn
22Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT23,432m3
23Trát tường ngoài bể chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT57,242m2
24Trát tường trong bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT151,766m2
25Láng chống thấm đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT18,518m2
26Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V HSMT170,284m2
27Láng mặt bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT25,35m2
28Sản xuất + lắp dựng Nắp bể bằng tôn mạ kẽm KT: 720x720Theo chương V HSMT51,235kg
29Sản xuất + lắp dựng Lan can + cầu thang lên bể xử lý nước thải thép ống mạ kẽm D65x2Theo chương V HSMT149,902kg
30Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V HSMT16,283m3
C Nhà đặt thiết bị
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V HSMT2,963m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V HSMT0,53m3
3Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V HSMT1,419m3
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V HSMT0,988m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V HSMT1,419m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo chương V HSMT0,025100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, bệ máy, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT0,006tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, bệ máy, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT0,115tấn
9Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V HSMT2,785m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT31,045m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT25,464m2
12Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x40x2,5Theo chương V HSMT0,082tấn
13Lắp dựng xà gồ thép Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x40x2,5Theo chương V HSMT0,082tấn
14Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mm có lớp cách nhiệt PU FOAMTheo chương V HSMT0,084100m2
15Tôn úp nóc + ốp sườnTheo chương V HSMT9,01m
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V HSMT25,464m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V HSMT31,045m2
18Sản xuất + lắp dựng cửa đi nhôm kính, kính dày 5ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ + khóa cửa )Theo chương V HSMT1,935m2
19Sản xuất + lắp dựng cửa sổ nhôm kính, kính dày 5ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)Theo chương V HSMT1,5m2
D Thu gom và thoát nước thải
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90 C3Theo chương V HSMT1,956100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D140 C3Theo chương V HSMT1,516100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D60 C3Theo chương V HSMT0,06100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D48Theo chương V HSMT0,738100m
5Lắp đặt ống thép D90Theo chương V HSMT0,148100m
6Cút chếch PVC 135 D90Theo chương V HSMT2cái
7Cút vuông 90 PVC D90Theo chương V HSMT2cái
8Côn PVC D140-90Theo chương V HSMT1cái
9Côn PVC D90-60Theo chương V HSMT1cái
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương V HSMT30,376m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V HSMT0,735100m3
12Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo chương V HSMT52,953m3
13Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V HSMT20,504m3
14Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định mước trên cạnTheo chương V HSMT0,148100m
15Lát nền vỉa hè gạch block 400x400, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT42,23m2
16Đóng cọc tre gia cố móng L=2,7m, đóng 30c/m2Theo chương V HSMT2,683100m
17Vét bùn đầu cọcTheo chương V HSMT0,331m3
18Cát đen phủ đầu cọc đầm chặt dầy 100Theo chương V HSMT0,331m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, đá 2x4, mác 100Theo chương V HSMT1,987m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đáy ga, đá 1x2, mác 200Theo chương V HSMT3,975m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo chương V HSMT0,112100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT0,251tấn
23Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT8,413m3
24Trát tường trong lòng hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT30,056m2
25Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT6,051m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo chương V HSMT1,495m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ gaTheo chương V HSMT0,161100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V HSMT0,593m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chương V HSMT0,127tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo chương V HSMT0,035100m2
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo chương V HSMT201 cấu kiện
32Gia công thép bo quanh tấm đan + miệng gaTheo chương V HSMT0,42tấn
33Lắp đặt thép bo quanh tấm đan + miệng gaTheo chương V HSMT0,42tấn
34Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V HSMT119,598m3
E Cải tạo phần thoát nước mặt
1Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo chương V HSMT0,233100m3
2Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V HSMT10,006m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100Theo chương V HSMT1,958m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố gaTheo chương V HSMT0,115100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đáy ga, đá 1x2, mác 200Theo chương V HSMT2,69m3
6Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT9,15m3
7Trát tường trong lòng hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT37m2
8Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT5,6m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo chương V HSMT0,327m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ gaTheo chương V HSMT0,052100m2
11Sản xuất + lắp dựng Song chắn rác bằng gang KT 710x310 dày 20Theo chương V HSMT5cái
12Lắp đặt Cút ngăn mùi PVC D110Theo chương V HSMT10cái
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V HSMT0,864m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chương V HSMT0,216tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo chương V HSMT0,04100m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo chương V HSMT101 cấu kiện
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương V HSMT21,41m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V HSMT0,637100m3
19Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo chương V HSMT27,285m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 4x6, mác 100Theo chương V HSMT5,94m3
21Mua đế cống D400 KT 500x380x200mm M200Theo chương V HSMT66cái
22Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn bằng thủ công,Theo chương V HSMT661 cấu kiện
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmTheo chương V HSMT66đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 400mmTheo chương V HSMT65mối nối
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V HSMT0,909100m3
26Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V HSMT11,102m3
27Vận chuyển đất đến nơi qui địnhTheo chương V HSMT1trọn gói
28Biện pháp cảnh báo an toàn giao thông trong sân công ty và ngoài vỉa hè, đường trong quá trình thi côngTheo chương V HSMT1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp 02 hợp đồng tương tự gói thầu này.Để chứng minh mức độ hoàn thànhhợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theohóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng côngviệc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toànbộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận củachủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối vớihợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc Thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệpđại học chuyênngành Xây dựng;-Có chứng chỉ bồidưỡng nghiệp vụ chỉhuy trưởng côngtrường;- Có chứngchỉ huấn luyện hoặcbồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủđầu tư về việc đãlàm chỉ huy trưởng02 công trình xâylắp tương tự.Trongtrường hợp là nhàthầu liên danh, từngthành viênliên danhphải có CHT vớiphần việc đảm nhận55
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệpđại học /cao đẳngchuyên ngành Xâydựng;- Có chứng chỉhuấn luyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về kinhnghiệm 02 côngtrình xây lắptươngtự.Trongtrường hợp là nhàthầu liên danh, từngthành viên liên danhphải có cán bộ chủchốt phù hợp vớiphần việc đảm nhận.33
3 Cãn bộ kỹ thuật phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệpđại học /cao đẳngchuyên ngành Điện /hoặc Xây dựng / Antoàn lao động;- Cóchứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về việc đãphụ trách an toàn 01công trình xây lắptương tự.Trongtrường hợp là nhàthầu liên danh, từngthành viênliên danhphải có cán bộ chủchốt phù hợp vớiphần việc đảm nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1 gầu bánh xích phù hợp với gói thầu1
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn, đầm dùi phù hợp với gói thầu1
3 Máy khoan bê tông phù hợp với gói thầu1
4 Ô tô tự đổ phù hợp với gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->