Gói thầu: Mua trang bị, vật chất ngành đo lường quý II năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220379820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân |
| Tên gói thầu | Mua trang bị, vật chất ngành đo lường quý II năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220359186 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 14:42:00 đến ngày 2022-04-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 440,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, duy trì, duy tu, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau: Nhà thầu có nghĩa vụ bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa theo yêu cầu của bên mời thầu, thời gian bảo hành 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua trang bị, vật chất ngành đo lường quý II năm 2022 Mua trang bị, vật chất ngành đo lường quý II năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của nhà thầu là giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa là 12 tháng kể từ ngày giao nhận |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 5 Hải quân, địa chỉ: Khu phố 8 - An Thới - Phú Quốc - Kiên Giang; Số điện thoại 02973844239; fax 02973844239 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Duy Tỷ; Số 61 Chương Dương - An Thới - Phú Quốc - Kiên Giang; Số điện thoại 02973844239; fax 02973441147 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính - Bộ Tư lệnh Vùng 5 Hải quân, địa chỉ: Khu phố 8 - An Thới - Phú Quốc - Kiên Giang; Số điện thoại 0968939588 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mỡ chịu nhiệt LOCTITE LB 8150 hoặc tương đương | 32 | Hộp | - Chất bôi trơn chống giữ để bảo vệ các ren kết nối tiếp xúc với nhiệt độ cao lên đến 900 °C, ngăn chặn sự ăn mòn kim loại- Tác nhân bôi trơn: Than chì/Nhôm- Trọng lượng: 453,6 g/ hộp | ||
| 2 | Dầu chống rỉ sét, chống ăn mòn Sonax MoS2OIL hoặc tương đương | 34 | Lọ | - Chống rỉ sét, bảo vệ bề mặt kim loại chống lại độ ẩm, ăn mòn, loại bỏ nước khỏi các tiếp điểm giữa các điện cực- Không chứa silicone, an toàn với các chi tiết nhựa và cao su- Dung tích: 400 ml/ 1 lọ | ||
| 3 | Đồng hồ vạn năng Sanwa YX360TRF hoặc tương đương | 22 | Cái | - Dải đo điện áp DC (0 đến 1 000) V; SSCP: ± 3 %- Dải đo điện áp AC (0 đến 1 000) V; SSCP: ± 4 %- Dải đo dòng điện DC (0 đến 0,25) A; SSCP: ± 3 %- Dải đo R:(0 đến 200) MΩ, SSCP: ± 5 % | ||
| 4 | Nhiệt ẩm kế Testo 608-H1 hoặc tương đương | 12 | Cái | - Dải đo nhiệt độ: ( 0 đến + 50) °C, sai số ± 0,5 °C- Dải đo độ ẩm: ( 10 đến 95) %RH, sai số ± 3 %RH- Tốc độ đo: 18 giây, kích thước (111 x 90 x 40) mm, trọng lượng 168 g. | ||
| 5 | ĐH áp lực trực tiếp wika 213.53 hoặc tương đương | 17 | Cái | - Dải đo 0 đến 16 bar, CCX 1,0- Chất liệu thép không rỉ, chân Đồng thau, kính quan sát Polycarbonate | ||
| 6 | Đồng hồ Ampe kìm Sanwa DCM2000DR hoặc tương đương | 8 | Cái | - Dải đo điện áp DC (0 đến 1 000) V; SSCP: ± 3 %- Dải đo điện áp AC (0 đến 1 000) V; SSCP: ± 4 %- Dải đo dòng điện DC (0 đến 0,25) A; SSCP: ± 3 %- Dải đo R:(0 đến 200) MΩ, SSCP: ± 5 % | ||
| 7 | Đồng hồ Meegaom Sanwa HG561H hoặc tương đương | 7 | Cái | - Đo điện trở: Đến 110 MΩ, sai số: ± (2 %rdg + 5 dgt)- Đo điện áp AC, DC: Đến 600 V, sai số: ± (1,6 %rdg + 7 dgt) | ||
| 8 | ĐH áp lực trực tiếp wika 212.20 hoặc tương đương | 11 | Cái | - Dải đo 0 đến 250 bar, CCX 1,0- Chất liệu thép không rỉ, chân Đồng thau, kính quan sát Polycarbonate Φ100 | ||
| 9 | Đồng hồ áp lực dây MTΠ-60C1-M1 hoặc tương | 10 | Cái | - Dải đo 0 đến 1,6 Mpa, CCX 2,5- Độ dài dây 8 m, mặt kính cường lực Φ60 | ||
| 10 | Đồng hồ nhiệt độ dây TKΠ-60/3M2 hoặc tương đương | 10 | Cái | - Dải đo 0 đến 120 °C, CCX 2,5- Độ dài dây 12 m, mặt kính cường lực Φ60 | ||
| 11 | Đồng hồ tốc độ TE-204M, hoặc tương đương | 10 | Cái | - Dải đo 0 đến 3000 RPM, CCX 2,0- Chất liệu thép không rỉ, kính quan sát nhựa chống va đập Φ100 | ||
| 12 | Đồng hồ đo Ampe kế AMPE50/5A hoặc tương đương | 7 | Cái | - Đồng hồ Analogue- Dải đo UAC: 0 đến 50 A, gián tiếp qua bến dòng 50/5A, - kích thước lỗ khoét (72 x 72) mm | ||
| 13 | Đồng hồ đo tần số Meters BE hoặc tương đương | 10 | Cái | - Dải đo tần số: 45 đến 65 Hz, CCX 1,5- kích thước lỗ khoét (96 x 96) mm | ||
| 14 | Đồng hồ đo điện áp Meters BE 500 V hoặc tương đương | 1 | Cái | - Dải đo điện áp: 0 đến 500 VAC, CCX 1,5- kích thước lỗ khoét (96 x 96) mm | ||
| 15 | Gioăng cao su NBR-419PC hoặc tương đương | 5 | Hộp | - Chất liệu cao su tổng hợp-chịu dầu, nhiệt độ -40 đến 120 °C, Size 3*15 đến 50 *35 | ||
| 16 | Bộ dụng cụ sửa chữa Proskit PK-15308BM hoặc tương đương | 2 | Bộ | - Bộ dụng cụ sửa chữa tổng hợp gồm 46 dụng cụ chi tiết chính tích hợp trong valy ABS 465x335x190 mm | ||
| 17 | Máy khoan búa cầm tay Bosch GBH2-24DRE hoặc tương đương | 2 | Cái | - Công suất định mức 790 W, tốc độ khoan 930 rpm, kích thước 367x210 mm, trọng lượng 2,8 kg, đường kính khoan kim loại tối đa 13 mm | ||
| 18 | Cân điện tử VIBRA HAW 30 kg hoặc tương đương | 1 | Cái | - Cân cảm biến điện tử, khung nhựa ABS, đĩa cân Inox chống rỉ, kính thước 270x310x100 mm, bộ hiển thị LCD 6 số, mức cân tối đa 30 kg, độ phân dải 1 g. | ||
| 19 | Ống chịu áp lực cao SB-19 hoặc tương đương | 2 | Cuộn | - Chất liệu thép, cao su chất lượng cao, chịu nhiệt, hóa chất, đường kính trong 19 mm, ngoài 26 mm, độ dài 50 m/ cuộn, áp lực làm việc 1.0 Mpa. | ||
| 20 | Bình xịt bôi trơn, chống rỉ sét RP7 hoặc tương đương | 8 | Lọ | Chất bôi trơn, chống rỉ sét chuyên dụng, 350g/lọ | ||
| 21 | Máy siết bulong dùng pin BOSCH GDS250-LI hoặc tương đương | 1 | Cái | - Máy bắt vít sử dụng pin Li-on (3Ah, 18V), tốc đọ không tải 2 400 rpm, lực siết 250 Nm, tốc độ đập 3 300 lần/phút, khả năng văn mở vít M10 – M18, trọng lượng 1,6 kg | ||
| 22 | Mỏ lết răng 36in/900mm Truper-15841 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Chât liệu hợp kim cứng, chống rỉ sét, chiều dài 36’’(914 mm), khả năng mở (63,5 – 88,9) mm, mô men xoắn max 3 719, chiều rộng hàm 31 mm, đường kính đai ốc 36,8 mm, chiều rộng đai 25 mm | ||
| 23 | Mỏ lết 18in/450mm Stanley 87-371 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Chât liệu hợp kim cứng, chống rỉ sét, kích cỡ 18 inch/450mm, chốt văn điều chỉnh 25% lực xoắn điều chỉnh độ rộng nhỏ. | ||
| 24 | Cần siết lực 1/2 inch 60-340 Nm Stanley STMT73591-8 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Chât liệu hợp kim cứng, chống rỉ sét, kích thước ½”, khả năng siết lực (60-340) Nm, Dải momen 51,6 – 258,1 FT. Lb, độ chia 2Nm, chiều dài 610 mm, rộng 41 mm | ||
| 25 | Nước tẩy rỉ sét SYK Rust Remover hoặc tương đương | 10 | Chai | - Hóa chất tẩy rỉ sét đậm đặc, loại 1 lít/ Chai, hìa tan trong nước, tẩy rỉ sét bề mặt kim loại (Không làm biến dạng bề mặt kim loại | ||
| 26 | Bình xịt tẩy sơn Notokyo NT 500 hoặc tương đương | 10 | Bình | - Chất tẩy sơn với công thức loại bỏ gốc dầu, có thể tẩy các loại sơn tĩnh điện nhựa kiềm, sơn mài Amidogen, sơn Nitro, sơn Acrylic, sơn hai thành phần epoxy, không ăn mòn bề mặt kim loại | ||
| 27 | Dung dịch làm sạch đầu dò B+W Lens cleaner II 50ml hoặc tương đương | 5 | Lọ | - Dung dịch lau kính không chứa cồn, tính năng tẩy rửa hoạt tính cao, không để lại dư lượng trên bề mặt, dạng lọ xịt phun sương | ||
| 28 | Chất tiếp âm Elcometer T92015701-5 hoặc tương đương | 2 | Chai | - Chất tiếp âm dùng siêu âm kim loại, cung cấp keo nhớt trên bề mặt ngang, thẳng đứng, dải nhiệt độ (-15 đến 104) °C | ||
| 29 | Bình xịt tẩy rửa và loại bỏ chất kết dính Weicon Mould Cleaner hoặc tương đương | 10 | Bình | - Bình xịt làm sạch và loại bỏ dư lượng sáp, dầu nhờn, silicon, nhựa PUR, thể tích 500 ml/ bình | ||
| 30 | Keo làm kín ren Loctite 577 - 250ml hoặc tương đương | 10 | Lọ | - Chất làm kín ren dạng hồ vàng, làm kín ren đến 3’’, khả năng chịu nhiệt 130 °C, áp suất chịu 10,000psi/ 72 giờ. 250 ml/ lọ | ||
| 31 | Mỡ bò SKF LGMT 2/1 hoặc tương đương | 10 | Hộp | - Chất bôi trơn, bảo vệ 3 thành phần: Dầu gốc, chất làm đặc, phụ gia chóng rỉ, nhiệt, nước, chống ăn mòn, chịu nhiệt độ (-30 đến 120) °C, trọng lượng 1kg/ hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, duy trì, duy tu, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau: Nhà thầu có nghĩa vụ bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa theo yêu cầu của bên mời thầu, thời gian bảo hành 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi