Gói thầu: Xây lắp 03 (trường MN Hoàng Oanh và trường TH Hòa Long)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220376524-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
Tên gói thầu Xây lắp 03 (trường MN Hoàng Oanh và trường TH Hòa Long)
Số hiệu KHLCNT 20220376063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 15:11:00 đến ngày 2022-04-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,970,722,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.457E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.91E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phân cấp công trình: Công trình Dân dụng Loại công trình: Công trình Dân dụng Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.080.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Công trình Dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình Dân dụng hạng III trở lên. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Công trình Dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng). (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ về mặt an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Công trình Dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng). có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động theo quy định. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp và Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại >= 250 lít (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay, Công suất ≥1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải >= 2,5T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Khung giàn dáo
- Đặc điểm thiết bị Khung giàn dáo bằng thép
- Số lượng tối thiểu 10
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cầm tay, Công suất ≥1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
E-CDNT 1.2 Xây lắp 03 (trường MN Hoàng Oanh và trường TH Hòa Long)
Chống xuống cấp các trường học trên địa bàn xã Tân Hưng, phường Long Tâm, phường Long Toàn, xã Hòa Long và xã Long Phước năm 2022
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137 đường 27 tháng 4,phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HS BC KTKT: Công ty TNHH Xây dựng H.H.H + Tư vấn thẩm tra HS BC KTKT: Công ty TNHH Xây dựng Phú Quang. + Đơn vị thẩm định : Phòng Quản lý đô thị và Phòng Tài chính Kế hoạch TP Bà Rịa + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH ATP Tấn Phát + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa; + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137 đường 27 tháng 4,phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:  Giám đốc ban QLDA ĐTXD TP Bà Rịa: Ông Nguyễn Thanh Tòng.  Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa.  Điện thoại: 02543.829.668
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:  Tên: Ban QLDA Đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa  Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MN HOÀNG OANH
1Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột trong nhàTheo chương V của E-HSMT2.063,629m2
2Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V của E-HSMT2.063,629m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT2.063,629m2
4Sửa chữa cầu thang sắtTheo chương V của E-HSMT1bộ
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V của E-HSMT45m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT45m2
7Tháo tấm lợp tônTheo chương V của E-HSMT0,25100m2
8Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo chương V của E-HSMT251m2
9Lắp đặt quạt trầnTheo chương V của E-HSMT5cái
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V của E-HSMT25bộ
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V của E-HSMT10cái
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V của E-HSMT88bộ
13Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng)Theo chương V của E-HSMT86bộ
14Lắp đặt chậu xí bệt em bé (thay mới)Theo chương V của E-HSMT2bộ
15Phá dỡ nền gạchTheo chương V của E-HSMT160,16m2
16Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V của E-HSMT160,16m2
17Quét dung dịch Sika chống thấm nềnTheo chương V của E-HSMT58,241m2
18Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 30x30 nhámTheo chương V của E-HSMT881m2
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V của E-HSMT7m3
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V của E-HSMT10,64m2
21Phá dỡ nền gạchTheo chương V của E-HSMT74m2
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT9,116m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V của E-HSMT9,116m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V của E-HSMT9,116m3
25Tháo tấm lợp tônTheo chương V của E-HSMT0,889100m2
26Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V của E-HSMT0,85tấn
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của E-HSMT7,41m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của E-HSMT2,47m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V của E-HSMT7,286m3
30Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT3,8m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V của E-HSMT0,228100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,026tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,095tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V của E-HSMT1,14m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,132100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,069tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,091tấn
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V của E-HSMT0,66m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,036100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,129tấn
41Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT0,185m3
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V của E-HSMT1cái
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V của E-HSMT10,259m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT66,24m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT69,18m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V của E-HSMT66,24m2
47Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V của E-HSMT49,6m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT66,24m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT49,6m2
50Lát nền, sàn gạch Granit nhám 60x60cmTheo chương V của E-HSMT58,8m2
51Công tác ốp gạch granit 30x60cmTheo chương V của E-HSMT44,31m2
52Thép hộp 30x60x2mmTheo chương V của E-HSMT48,42m
53Thép hộp 30x30x2mmTheo chương V của E-HSMT19,5m
54Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V của E-HSMT0,174tấn
55Xà gồ thép 50x100x2mmTheo chương V của E-HSMT72,4m
56Lắp dựng xà gồ thép 50x100x2mmTheo chương V của E-HSMT2,387tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 4,5demTheo chương V của E-HSMT0,687100m2
58Cửa khung nhôm kính hệ 1000, kính 8mm cường lựcTheo chương V của E-HSMT18,18m2
59Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT2,376m2
60Lắp dựng cửa khung nhôm kính hệ 1000, kính 8mm cường lựcTheo chương V của E-HSMT18,18m2
61Cung cấp, lắp đặt trần nhựa tấm kích thước 60x60cm, khung xương nhôm định hìnhTheo chương V của E-HSMT58,8m2
62Lắp đặt Đèn led tròn sát trần 18WTheo chương V của E-HSMT8bộ
63Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V của E-HSMT4cái
64Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo chương V của E-HSMT6bảng
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V của E-HSMT60m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V của E-HSMT60m
67Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V của E-HSMT1cái
68Lắp đặt ống nhựađường kính ống 27mmTheo chương V của E-HSMT0,15100m
69Lắp đặt ống nhựađường kính ống 34mmTheo chương V của E-HSMT0,06100m
70Lắp đặt ống nhựađường kính ống 60mmTheo chương V của E-HSMT0,12100m
71Lắp đặt co nhựa đường 27mmTheo chương V của E-HSMT28cái
72Lắp đặt co nhựa đường 34mmTheo chương V của E-HSMT12cái
73Lắp đặt co nhựa đường 60mmTheo chương V của E-HSMT8cái
74Lắp đặt tê nhựa đường 27mmTheo chương V của E-HSMT8cái
75Lắp đặt van khóa nhựa đường kính van 34mmTheo chương V của E-HSMT2cái
76Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V của E-HSMT2bộ
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V của E-HSMT2bộ
78Dây cấp nướcTheo chương V của E-HSMT2cái
79Lắp đặt phễu thu sàn Inox, đường kính 90mmTheo chương V của E-HSMT2cái
80Bồn rửa chén Inox 3 ngăn KT 0,65x2,4x0,7mTheo chương V của E-HSMT2bộ
81Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo chương V của E-HSMT1bể
82Cung cấp Máy bơm PCCC Diezel (Model CA100/80FSJCA; Thương hiệu động cơ Diesel Huyndai Korea; Thương hiệu đầu bơm Ebara - Indonesia; Công suất Kw/Hp45/60; Lưu lượng (Q) 48m3h - 150 m3/h; Cột áp chữa cháy (H) 98m Max - 60m Min.)Theo chương V của E-HSMT1máy
83Sửa chữa hệ thống máy nước nóng năng lượng mặt trờiTheo chương V của E-HSMT6máy
84Cung cấp, lắp đặt mái che nắng di động sân trườngTheo chương V của E-HSMT364m2
85Cung cấp, lắp đặt Lưới bao quanh sân bóng đá trẻ emTheo chương V của E-HSMT160m2
86Sửa chữa hệ thống Thang máy nâng thức ănTheo chương V của E-HSMT1máy
87Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT8,75m2
88Lắp dựng cửa khung sắtTheo chương V của E-HSMT8,75m2
89Tháo dỡ song sắt hàng ràoTheo chương V của E-HSMT95,4m2
90Lắp dựng song sắt hàng rào sắt đặc D16Theo chương V của E-HSMT95,4m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT95,4m2
92Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cộtTheo chương V của E-HSMT178,72m2
93Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V của E-HSMT178,72m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT178,72m2
B TRƯỜNG TH HÒA LONG
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của E-HSMT18,275100m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhàTheo chương V của E-HSMT1.716,36m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V của E-HSMT1.716,36m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT1.716,36m2
5Tháo dỡ cửaTheo chương V của E-HSMT22,38m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT18,76m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo chương V của E-HSMT18,761m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT18,761m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V của E-HSMT72,96m2
10Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT501m2
11Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000, kính trắng 8ly cường lực, khung bảo vệ cửa sổ nhôm D14 luồn lõi sắt D10Theo chương V của E-HSMT22,38m2
12Sửa chữa cửa sổ lùa khung nhôm kínhTheo chương V của E-HSMT62bộ
13Tháo dỡ trầnTheo chương V của E-HSMT753,96m2
14Thi công trần bằng tấm nhựa 60x60cmTheo chương V của E-HSMT753,96m2
15Tháo tấm lợp tônTheo chương V của E-HSMT11,991100m2
16Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4,5demTheo chương V của E-HSMT1.199,11m2
17Lắp đặt Lam nhôm C85 + khung sắt thép hộp 40x80x1,2mm mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT149,04m2
18Cung cấp Máy bơm PCCC Diezel (Model CA100/80FSJCA; Thương hiệu động cơ Diesel Huyndai Korea; Thương hiệu đầu bơm Ebara - Indonesia; Công suất Kw/Hp45/60; Lưu lượng (Q) 48m3h - 150 m3/h; Cột áp chữa cháy (H) 98m Max - 60m Min.)Theo chương V của E-HSMT1Máy
19Phá dỡ gạch ốpTheo chương V của E-HSMT50m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V của E-HSMT50m2
21Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granit 60x60cm, vữa XM mác 25Theo chương V của E-HSMT501m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.457E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.91E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phân cấp công trình: Công trình Dân dụng Loại công trình: Công trình Dân dụng Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.080.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng Công trình Dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình Dân dụng hạng III trở lên. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng Công trình Dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng). (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ về mặt an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Kỹ sư xây dựng Công trình Dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng). có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động theo quy định. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)32
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp và Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Loại >= 250 lít (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)2
2 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông cầm tay, Công suất ≥1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)2
3 Ô tô tải tự đổ Ô tô tải >= 2,5T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
4 Khung giàn dáo Khung giàn dáo bằng thép10
5 Máy hàn Máy hàn công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)1
6 Máy cắt uốn sắt Máy cắt uốn sắt công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)1
7 Máy cắt gạch Máy cắt gạch công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)2
8 Máy đầm dùi Máy đầm cầm tay, Công suất ≥1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->