Gói thầu: Lắp đặt thiết bị và thi công xây lắp hạng mục Hệ thống xử lý nước thải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220379242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Lắp đặt thiết bị và thi công xây lắp hạng mục Hệ thống xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220379211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 15:08:00 đến ngày 2022-04-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,827,816,774 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.741725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.148345E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N= 3 hoặc khác N= 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng X=V*N ≥ 8.100.000.000 đồng. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau: Hợp đồng thi công ký kết; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Hóa đơn GTGT xuất cho công trình;).Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải công suất 200m3/ngày đêm trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: giá trị thi công bằng hoặc lớn hơn 2.700.000.000 đồng; - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần việc thuộc hệ thống xử lý nước thải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt thiết bị và thi công xây lắp hạng mục Hệ thống xử lý nước thải Cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống xử lý nước thải, ô giếng trời, nội – ngoại thất và lắp đặt hai thang máy nâng hàng, tải khách tại Trung tâm Thương mại – Dịch vụ An Đông 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (xử lý nước thải) phù hợp với công suất xử lý của hệ thống theo quy định của pháp luật (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT. * Đối với liên danh dự thầu: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa. Địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 1, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 6270 0628.
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý Trung tâm Thương mại – Dịch vụ An Đông. Địa chỉ: Số 34-36 An Dương Vương, phường 9 quận 5, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 38335133. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận 5. Địa chỉ: Số 203, An Dương Vương, phường 8– Quận 5, TP. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân quận 5. Địa chỉ: Số 203, An Dương Vương, phường 8– Quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ đan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 156 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 811,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 8,42 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 8,42 | 100m3 |
| 5 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế | 18,18 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế | 18,18 | 100m |
| 7 | Cừ Laser 400x125x13 - Hao hụt 13% KL | Theo hồ sơ thiết kế | 14,53 | Tấn |
| 8 | Vận chuyển cừ Laser 400x125x13 - 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 111,98 | Tấn |
| 9 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4,5m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 133,52 | 100m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,87 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cốt thép đáy móng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,12 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 35,6 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cốt thép thành bể | Theo hồ sơ thiết kế | 6,72 | tấn |
| 14 | GIa công lắp đặt ván khuôn thành bể | Theo hồ sơ thiết kế | 6,47 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thành bể | Theo hồ sơ thiết kế | 68,34 | m3 |
| 16 | Gia công lắp đặt ván khuôn sàn bể | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m2 |
| 17 | Gia công lắp đặt thép sàn bể | Theo hồ sơ thiết kế | 2,29 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông sàn bể | Theo hồ sơ thiết kế | 21,37 | m3 |
| 19 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,36 | m3 |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 899,5 | m2 |
| 21 | Gia công thép nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 22 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 23 | GIa công cốt thép nhà điều hành | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông giằng, dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 26 | Xây gạch tường nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 4,19 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,88 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,88 | m2 |
| 29 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 79,75 | m2 |
| 30 | Sơn tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 79,75 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 79,75 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống inox D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống inox D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống inox D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,65 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống inox D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,51 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống inox D140mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,47 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống PVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt các phụ kiện trên đường ống: co, tê, van…v.v.Mặt bích Ø140 -1 cái, Mặt bích Ø90 -12cái, Mặt bích Ø60 -8cái, Tê hàn Ø140 -2cái, Tê hàn Ø90 -11cái, Tê hàn Ø60 -5cái, Tê hàn Ø90x42 -4cái, Tê hàn Ø42x42 -2 cái, Co hàn Ø140 -1cái, Co hàn Ø90 -5cái, Co hàn Ø60 -37 cái, Co hàn Ø42 -4 cái, Co hàn Ø27 -2 cái, Măng sông Ø27 -29 cái, Ống 1 tất 2 đầu ren ngoài Ø90 -4 cái, Ống 1 tất 2 đầu ren ngoài Ø60 -8cái, Ống 1 tất 2 đầu ren ngoài Ø27 -4 cái, Van 1 chiều Ø90 -2 cái, Van 1 chiều Ø60 -8 cái, Van cổng Ø90 -5 cái, Van cổng Ø60 -1 cái, Van cổng Ø27 -1 cái, Rắcco Ø90 -2 cái, Rắcco Ø60 -8 cái, Rắcco Ø27 -1 cái, Clamp Ø90 -5 cái, Van xả khí Ø42 -1 cái, Đồng hồ đo áp 6kg/cm2 mặt Ø60 -1 cái, BulongM16x70 -88 cái, Tê Ø90x60 -2 cái, Tê Ø60x60 -2 cái, Tê Ø60x34 -2 cái, Co Ø90 -1 cái, Co Ø60 -10 cái, Co Ø34 -15 cái, Giảm Ø60x34 -1 cái, Giảm Ø90x60 -1 cái, Cùm U Ø140 -5 cái, Cùm U Ø90 -10 cái, Cùm U Ø60 -30 cái, Cùm U Ø27 -3 cái, Cùm Omega Ø60 -15 cái, Cùm Omega Ø42 -25 cái, Cùm Omega Ø27 -8 cái, Vít inox SS304 + Tắc kê nhựa 5cm -50 bộ, Lưới - mắc lỗ M20 - 6.4m2, Thép V30x30 - 60m, Tắc kê nở inox SS304 M8x60 -100 bộ, Tắc kê đạn inox SS304 M8x30 -40 bộ, Ty M8 dài 1 m - SS304 -10 câyLắp đặt thiết bị công nghệ: Máy thổi khí, máy bơm, bồn lọc cát…v..v. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 45 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 36,68 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m3 |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 4x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4x10.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 52 | Lắp đặt tủ điện kích thước HxWxD =1200x900x400 dày 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt MCCB 3 pha, 50A, 15KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 3P - 22A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 3P - 10A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB 3P - 6A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 2P - 6A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt contactor 9- 22A | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt rơ le 12- 18A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt rơ le 5- 8A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt rơ le 2- 4A | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt rơ le 0.63- 1A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc hành trình 1NC/ON 15A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt bộ bảo vệ mất pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt bóng đèn hiện thị 220VAC (Đỏ, Vàng, Xanh) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế +Công tắc chuyển mạch 0-500V | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế + công tắc chuyển mạch Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn báo pha 24V (Đỏ, vàng, Xanh) | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt Rơ le trung gian 24V + Đế | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 72 | Nút dừng khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt bộ điều khiển CPU tủ điện (Simatic S7-1200 - CPU 1214C, Onboard) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 74 | Lắp đặt modul mở rộng S7-1200 (Simatic S7-1200, Digital I/0 SM1223; Simatic S7-1200 Digital output SM1221) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 75 | Lắp đặt lược 3 Phase | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 76 | Lắp đặt bộ nguồn 220V/24V, 4,2A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 77 | Lắp đặt quạt hút | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt bóng đèn Mini 220VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt còi 220VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 80 | Dây điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 1.000 | m |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm chìm nước thải - Lưu lượng: 8- 12m3/h - Cột áp: 5 -8m - Công suất: 0.75Kw, 380V, 50Hz | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 2 | Bơm chìm nước thải- Lưu lượng: 24- 30m3/h- Cột áp: 6 -9m- Công suất: 1.5Kw, 380V, 50Hz | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Autocoupling cho bơm nước thải chìm 0.75Kw- Vật liệu: Gang | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 4 | Autocoupling cho bơm nước thải chìm 1.5Kw- Vật liệu: Gang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Airlift bơm- Lưu lượng: 6-8m3/h- Cột áp: 1-2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Máy thổi khí- Lưu lượng: 3.5m3/phút- Cột áp: 3.0m- Công suất: 3.7Kw, 380V, 50Hz | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 7 | Mixer khuấy- Công suất: 0.4Kw, 380V, 50Hz | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 8 | Bơm định lượng- Lưu lượng: 30lit/h- Cột áp: 30PSI- Công suất: 0.045Kw, 220V, 50Hz | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Bồn hóa chất- Thể tích: 500 lít- Vật liệu: PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Vật liệu tiếp xúc Biochip - Việt Nam- Dạng Đồng tiền- Vật liệu: PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m3 |
| 11 | Ống lắng trung tâm- Kích thước: DxH = 350x2800mm- Vật liệu: Ionx 304 dày 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Ống |
| 12 | Máng thu nước- Kích thước: hxBxH = 100x100x150mm- Vật liệu: Ionx 304 dày 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m |
| 13 | Đĩa thổi khí D270- dạng khí min- Vật liệu: nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 14 | Bồn lọc áp lực- Kích thước: DxH = 900x2200mm- Vật liệu: Ionx 304 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Phao báo mức nước- Dạng phao cơ tiếp điểm- Vật liệu: PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| C | Khởi động hệ thống và vận hành thử gồm: hóa chất, cán bộ kỹ thuật vận hành, cung cấp vi sinh | |||
| 1 | Khởi động hệ thống và vận hành thử gồm: hóa chất, cán bộ kỹ thuật vận hành, cung cấp vi sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| D | Đào tạo chuyển giao công nghệ: Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị, nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng | |||
| 1 | Đào tạo chuyển giao công nghệ: Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị, nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.741725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.148345E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N= 3 hoặc khác N= 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng X=V*N ≥ 8.100.000.000 đồng. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau: Hợp đồng thi công ký kết; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Hóa đơn GTGT xuất cho công trình;).Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải công suất 200m3/ngày đêm trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: giá trị thi công bằng hoặc lớn hơn 2.700.000.000 đồng; - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần việc thuộc hệ thống xử lý nước thải | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) ≥ 5 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy ép cọc thủy lực | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích 25T | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh hơi 16T | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 5 | Vận thăng hoặc tời | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy hàn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4 |
| 9 | Máy khoan | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi