Gói thầu: Xây lắp 01 (trường MN Hướng Dương)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220376131-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
Tên gói thầu Xây lắp 01 (trường MN Hướng Dương)
Số hiệu KHLCNT 20220376063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 15:06:00 đến ngày 2022-04-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,361,318,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.008E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phân cấp công trình: Công trình Dân dụng Loại công trình: Công trình Dân dụng Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.353.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Công trình Dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình Dân dụng hạng III trở lên. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Công trình Dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng). (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ về mặt an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Công trình Dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng). có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động theo quy định. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp và Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại >= 250 lít (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay, Công suất ≥1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải >= 2,5T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Khung giàn dáo
- Đặc điểm thiết bị Khung giàn dáo bằng thép
- Số lượng tối thiểu 10
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cầm tay, Công suất ≥1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
E-CDNT 1.2 Xây lắp 01 (trường MN Hướng Dương)
Chống xuống cấp các trường học trên địa bàn xã Tân Hưng, phường Long Tâm, phường Long Toàn, xã Hòa Long và xã Long Phước năm 2022
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137 đường 27 tháng 4,phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HS BC KTKT: Công ty TNHH Xây dựng H.H.H + Tư vấn thẩm tra HS BC KTKT: Công ty TNHH Xây dựng Phú Quang. + Đơn vị thẩm định : Phòng Quản lý đô thị và Phòng Tài chính Kế hoạch TP Bà Rịa + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH ATP Tấn Phát + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa; + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137 đường 27 tháng 4,phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:  Giám đốc ban QLDA ĐTXD TP Bà Rịa: Ông Nguyễn Thanh Tòng.  Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa.  Điện thoại: 02543.829.668
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:  Tên: Ban QLDA Đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa  Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MN HƯỚNG DƯƠNG
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của E-HSMT32,395100m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhàTheo chương V của E-HSMT6.907,365m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột trong nhàTheo chương V của E-HSMT5.692,3m2
4Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V của E-HSMT5.692,3m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT5.692,3m2
6Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V của E-HSMT6.907,365m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT6.907,365m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V của E-HSMT372,08m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT372,08m2
10Sơn dầu, vẽ tranh tường trang tríTheo chương V của E-HSMT350m2
11Lắp đặt quạt trầnTheo chương V của E-HSMT15cái
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V của E-HSMT115bộ
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V của E-HSMT20bộ
14Lắp đặt Đèn sát trần hành lang D200, 18wTheo chương V của E-HSMT140bộ
15Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V của E-HSMT25cái
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V của E-HSMT52bộ
17Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng)Theo chương V của E-HSMT20bộ
18Lắp đặt chậu xí bệt em bé (thay mới)Theo chương V của E-HSMT32bộ
19Phá dỡ nền gạch, gạch ốpTheo chương V của E-HSMT261,2m2
20Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V của E-HSMT233,64m2
21Quét dung dịch Sika chống thấm nềnTheo chương V của E-HSMT92,821m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V của E-HSMT34,56m2
23Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granit 30x60cmTheo chương V của E-HSMT34,561m2
24Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 30x30 nhámTheo chương V của E-HSMT233,641m2
25Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính 100mmTheo chương V của E-HSMT26cái
26Tháo dỡ trầnTheo chương V của E-HSMT185,64m2
27Thi công trần bằng tấm nhựaTheo chương V của E-HSMT185,64m2
28Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V của E-HSMT8cây
29Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chương V của E-HSMT8gốc cây
30Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo chương V của E-HSMT0,48100m2
31Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V của E-HSMT4,96m3
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V của E-HSMT18m2
33Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT9,76m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V của E-HSMT9,76m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V của E-HSMT9,76m3
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của E-HSMT39,538m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của E-HSMT13,179m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V của E-HSMT7,136m3
39Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT4,16m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V của E-HSMT0,125100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,03tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,145tấn
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V của E-HSMT1,248m3
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,224100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,034tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,155tấn
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V của E-HSMT2,24m3
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,258100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,049tấn
50Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT0,532m3
51Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V của E-HSMT10cái
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V của E-HSMT11,83m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V của E-HSMT7,2m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT44,64m2
55Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT28,73m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT76,32m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT66,33m2
58Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V của E-HSMT76,32m2
59Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V của E-HSMT66,33m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT76,32m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT66,33m2
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT5,184100m3
63Lát nền, sàn gạch Granit nhám 30x30cmTheo chương V của E-HSMT25,92m2
64Công tác ốp gạch ceramic 30x60cmTheo chương V của E-HSMT50,76m2
65Xà gồ thép 50x100x2mmTheo chương V của E-HSMT41,6m
66Lắp dựng xà gồ thép 50x100x2mmTheo chương V của E-HSMT1,424tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 4,5demTheo chương V của E-HSMT0,356100m2
68Cửa khung nhôm kính hệ 1000, kính 8mm cường lựcTheo chương V của E-HSMT7,11m2
69Lắp dựng cửa khung nhôm kính hệ 1000, kính 8mm cường lựcTheo chương V của E-HSMT7,11m2
70Cung cấp, lắp đặt trần nhựa tấm kích thước 60x60cm, khung xương nhôm định hìnhTheo chương V của E-HSMT25,92m2
71Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo chương V của E-HSMT2cái
72Lắp đặt Đèn led tròn sát trần 18WTheo chương V của E-HSMT6bộ
73Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo chương V của E-HSMT2bảng
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V của E-HSMT60m
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V của E-HSMT60m
76Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V của E-HSMT2cái
77Lắp đặt ống nhựađường kính ống 27mmTheo chương V của E-HSMT0,5100m
78Lắp đặt ống nhựađường kính ống 34mmTheo chương V của E-HSMT0,12100m
79Lắp đặt ống nhựađường kính ống 60mmTheo chương V của E-HSMT0,12100m
80Lắp đặt ống nhựađường kính ống 114mmTheo chương V của E-HSMT0,09100m
81Lắp đặt co nhựa đường 27mmTheo chương V của E-HSMT28cái
82Lắp đặt co nhựa đường 34mmTheo chương V của E-HSMT12cái
83Lắp đặt co nhựa đường 60mmTheo chương V của E-HSMT8cái
84Lắp đặt co nhựa đường 114mmTheo chương V của E-HSMT12cái
85Lắp đặt tê nhựa đường 27mmTheo chương V của E-HSMT8cái
86Lắp đặt tê nhựa đường 114mmTheo chương V của E-HSMT10cái
87Lắp đặt van khóa nhựa đường kính van 34mmTheo chương V của E-HSMT2cái
88Lắp đặt co nhựa ren trong thau đường 27-21mmTheo chương V của E-HSMT16cái
89Bộ xả LavaboTheo chương V của E-HSMT4cái
90Chân treo LavaboTheo chương V của E-HSMT4cái
91Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V của E-HSMT4bộ
92Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V của E-HSMT4bộ
93Dây cấp nướcTheo chương V của E-HSMT16cái
94Lắp đặt chậu xí bệt em béTheo chương V của E-HSMT12bộ
95Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V của E-HSMT12cái
96Lắp đặt phễu thu sàn Inox, đường kính 90mmTheo chương V của E-HSMT2cái
97Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V của E-HSMT167,685m2
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT167,685m2
99Lát đá hoa cương bậc cầu thangTheo chương V của E-HSMT167,685m2
100Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT15,25m3
101Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V của E-HSMT15,25m3
102Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V của E-HSMT15,25m3
103Tháo dỡ tấm đanTheo chương V của E-HSMT67cấu kiện
104Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày Theo chương V của E-HSMT0,277m3
105Lắp đặt tấm đanTheo chương V của E-HSMT67cái
106Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V của E-HSMT4,604m3
107Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chương V của E-HSMT0,75m3
108Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo chương V của E-HSMT0,75m3
109Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V của E-HSMT3,072m3
110Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Theo chương V của E-HSMT3,072m3
111Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT16,384m2
112Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT1.980m2
113Lát gạch sân, nền đường, gạch terazzo 40x40 cmTheo chương V của E-HSMT1.980m2
114Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V của E-HSMT10bộ
115Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo chương V của E-HSMT10bộ
116Lắp đặt vòi rửa vệ sinh InoxTheo chương V của E-HSMT10cái
117Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V của E-HSMT285m2
118Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V của E-HSMT2851m2
119Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT285m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.008E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phân cấp công trình: Công trình Dân dụng Loại công trình: Công trình Dân dụng Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.353.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng Công trình Dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình Dân dụng hạng III trở lên. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng Công trình Dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng). (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ về mặt an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Kỹ sư xây dựng Công trình Dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng). có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động theo quy định. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)32
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp và Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Loại >= 250 lít (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)2
2 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông cầm tay, Công suất ≥1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)2
3 Ô tô tải tự đổ Ô tô tải >= 2,5T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
4 Khung giàn dáo Khung giàn dáo bằng thép10
5 Máy hàn Máy hàn công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)1
6 Máy cắt uốn sắt Máy cắt uốn sắt công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)1
7 Máy cắt gạch Máy cắt gạch công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)2
8 Máy đầm dùi Máy đầm cầm tay, Công suất ≥1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->