Gói thầu: Gói thầu XL2: Sửa chữa, cải tạo nâng cấp cơ sở vật chất nhà D-E, nhà F, nhà G và hạ tầng kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220376793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP HOÀNG LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL2: Sửa chữa, cải tạo nâng cấp cơ sở vật chất nhà D-E, nhà F, nhà G và hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220317972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên của Ngân sách Nhà nước và nguồn kinh phí được để lại để chi thường xuyên của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 15:04:00 đến ngày 2022-04-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,490,789,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.73E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng được ký trong thời gian 03 năm gần đây, cụ thể: tính ngày ký hợp đồng từ 01/01/2018 đến thời điểm mở thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp gói thầu đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên. Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động, Văn bằng chứng chỉ phù hợp, CCCD/CMND, Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng); Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động, Văn bằng chứng chỉ phù hợp, CCCD/CMND. Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện); Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động, Văn bằng chứng chỉ phù hợp,CCCD/CMND, Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng). Đã hoàn thành chương trình chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ; Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động, Văn bằng chứng chỉ phù hợp, CCCD/CMND, Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP HOÀNG LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL2: Sửa chữa, cải tạo nâng cấp cơ sở vật chất nhà D-E, nhà F, nhà G và hạ tầng kỹ thuật Sửa chữa, cải tạo nâng cấp cơ sở vật chất của Trường Trung cấp Du lịch – Công nghệ số 9 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên của Ngân sách Nhà nước và nguồn kinh phí được để lại để chi thường xuyên của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Du lịch - Công nghệ số 9.
Địa chỉ: số 193 Đường Hữu Nghị, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0232 3 844 722. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Du lịch - Công nghệ số 9. Địa chỉ: số 193 Đường Hữu Nghị, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0232 3 844 722. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Hoàng Long. Địa chỉ: Tổ dân phố 11, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0985 456 599 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam. Địa chỉ: 65 phố Quán Sứ, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp chính | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 16,6883 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 35,7439 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | nt | 0,2646 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ vách thạch cao | nt | 23,66 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm các đoạn bị phá dỡ, vữa XM M75 | nt | 8,668 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 1.620,4702 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 1.092,4 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | nt | 1.339,8184 | m2 |
| 9 | Phá dỡ bề mặt đá mài Granito tam cấp | nt | 30,213 | m2 |
| 10 | Phá dỡ gạch lát nền | nt | 419,9168 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường phòng vệ sinh | nt | 59,964 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 320,21 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ vách kính khung nhôm | nt | 37,2286 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | nt | 653,8 | m |
| 15 | Trát má tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 141,548 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | nt | 170,97 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | nt | 19,7591 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | nt | 372,6998 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | nt | 58,0676 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | nt | 1,9514 | tấn |
| 21 | Đục lớp vữa lòng máng sê nô thu nước | nt | 114,125 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 8 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ chậu rửa | nt | 8 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ chậu tiểu | nt | 6 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | nt | 8 | bộ |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | nt | 64,6167 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | nt | 323,0835 | m3 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | nt | 15,3095 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 6,7885 | m3 |
| 30 | Trát tường phần xây mới dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 121,6776 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa đi nhôm XingFa, kính trắng 6,38mm | nt | 118,482 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sổ nhôm XingFa, kính trắng 6,38mm | nt | 134,868 | m2 |
| 33 | Lắp dựng vách kính nhôm XingFa, kính trắng 6,38mm | nt | 109,1386 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 179,64 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sắt xếp | nt | 8,896 | m2 |
| 36 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.620,4702 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 2.704,112 | m2 |
| 38 | Lợp mái ngói 9v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | nt | 0,1976 | 100m2 |
| 39 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm | nt | 4,3077 | 100m2 |
| 40 | Lợp mái tôn úp nóc 0,5mm | nt | 0,3666 | 100m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,8199 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,8199 | tấn |
| 43 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 90 | nt | 122,65 | m |
| 44 | Lắp rọ sắt chắn rác | nt | 11 | cái |
| 45 | Lắp vòi tè thoát nước fi 32 | nt | 33 | cái |
| 46 | Quét dung dịch Sika chống thấm sê nô 3 lớp | nt | 114,125 | m2 |
| 47 | Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 114,125 | m2 |
| 48 | Chống thấm khe co giữa 2 khối nhà D-E trục 5,6 đoạn A'-C' | nt | 1 | cái |
| 49 | Vệ sinh bậc cấp cầu thang | 74,3788 | m2 | |
| 50 | Cạo rỉ tay vịn lan can cầu thang và hành lang | nt | 81,6006 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 353,3794 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 | nt | 419,9168 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 30,213 | m2 |
| 54 | Làm trần thả bằng tấm nhựa chịu nước 600x600 | nt | 118,5827 | m2 |
| 55 | Làm trần Gachmat chịu nước + Khung xương vĩnh tường | nt | 214,01 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào trần gachmat | nt | 214,01 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 214,01 | m2 |
| 58 | Thi công vách ốp tường bằng gỗ HDF phủ Laminate | nt | 20,94 | m2 |
| 59 | Lắp đặt đèn Led âm trần 0,6m 2x60W có máng | nt | 36 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn Led sát trần có chụp | nt | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn Dowlight âm trần | nt | 38 | bộ |
| 62 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | nt | 2 | máy |
| 63 | Lắp đặt tủ điện phòng 200x200 | nt | 9 | hộp |
| 64 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 35 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 32 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | nt | 18 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | nt | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | nt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 46 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | nt | 750 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | nt | 1.625 | m |
| 74 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 | nt | 18 | hộp |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | nt | 550 | m |
| 76 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | nt | 16 | cái |
| 77 | Đóng cọc chống sét V63x63x5 | nt | 8 | cọc |
| 78 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | nt | 75 | m |
| 79 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép bản 25x3 tráng kẽm | nt | 21 | m |
| 80 | Gia công, lắp đặt giá đỡ men theo tường | nt | 15 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | nt | 0,15 | 100m |
| 82 | Gia công, lắp đặt thanh đỡ kim thu sét, giá đỡ dây thu sét, đầu kiểm tra thép bản | nt | 30 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | nt | 0,46 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | nt | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | nt | 14 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê đều miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | nt | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | nt | 0,35 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | nt | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | nt | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê đều miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | nt | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | nt | 0,75 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | nt | 0,45 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | nt | 30 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | nt | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đặt xí bệt | nt | 8 | bộ |
| 100 | Lắp đặt gương soi | nt | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt kệ kính | nt | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt giá treo | nt | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | nt | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | nt | 1 | bể |
| 106 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | nt | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt van phao, ĐK 27mm | nt | 1 | cái |
| 108 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 47,1 | m2 |
| 109 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 357,8074 | m2 |
| 110 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 169,92 | m2 |
| 111 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | nt | 0,6918 | tấn |
| 112 | Phá dỡ bờ mái xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 0,5192 | m3 |
| 113 | Đục lớp vữa lòng máng sê nô thu nước | nt | 32,5336 | m2 |
| 114 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | nt | 1 | HT |
| 115 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | nt | 1 | HT |
| 116 | Cạo rỉ các kết cấu thép | nt | 126,252 | m2 |
| 117 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | nt | 1,0072 | m3 |
| 118 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | nt | 5,036 | m3 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | nt | 6,072 | 100m2 |
| 120 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 357,8074 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa đi nhôm XingFa, kính trắng 6,38mm | nt | 14,7 | m2 |
| 122 | Lắp dựng cửa sổ nhôm XingFa, kính trắng 6,38mm | nt | 23,1 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa vách kính nhôm XingFa, kính trắng 6,38mm | nt | 9,3 | m2 |
| 124 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0,45mm | nt | 1,6992 | 100m2 |
| 125 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0,5mm | nt | 0,0864 | 100m2 |
| 126 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,624 | tấn |
| 127 | Xây bờ mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 0,5192 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 9,912 | m2 |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 167,724 | m2 |
| 130 | Gia công + Lắp đặt tấm Alu bịt ô cửa gió | nt | 24,84 | m2 |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | nt | 5 | cái |
| 132 | Đóng cọc chống sét V63x63x5 | nt | 8 | cọc |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | nt | 25 | m |
| 134 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép bản 25x3 tráng kẽm | nt | 21 | m |
| 135 | Gia công, lắp đặt giá đỡ men theo tường | nt | 15 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | nt | 0,1 | 100m |
| 137 | Gia công, lắp đặt thanh đỡ kim thu sét, giá đỡ dây thu sét, đầu kiểm tra thép bản | nt | 14 | cái |
| 138 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 81,856 | m2 |
| 139 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | nt | 4,248 | 100m2 |
| 140 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | nt | 1,7289 | tấn |
| 141 | Cạo rỉ các kết cấu thép | nt | 126,252 | m2 |
| 142 | Đục lớp vữa lòng máng sê nô thu nước | nt | 69,6339 | m2 |
| 143 | Phá dỡ bờ mái xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 0,5192 | m3 |
| 144 | Tháo dỡ hệ thống ống thu nước mái bị hỏng | nt | 1 | HT |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 3,7136 | m3 |
| 146 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 24,432 | m2 |
| 147 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 9,68 | m2 |
| 148 | Ốp tường gạch 300x600 | nt | 4,84 | m2 |
| 149 | Lắp dựng cửa nhôm XingFa, kính trắng 6,38mm | nt | 4,35 | m2 |
| 150 | Lắp dựng cửa sổ nhôm XingFa, kính trắng 6,38mm | nt | 44,45 | m2 |
| 151 | Lắp dựng vách nhôm XingFa, kính trắng 6,38mm | nt | 12,53 | m2 |
| 152 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 24,432 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 9,68 | m2 |
| 154 | Gia công + Lắp đặt tấm Alu bịt ô cửa gió | nt | 45,54 | 0.0 |
| 155 | Lợp mái tôn xốp sóng màu dày 0,45mm | nt | 0,0425 | 100m2 |
| 156 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0,5mm | nt | 0,216 | 100m2 |
| 157 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,5594 | tấn |
| 158 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,5594 | tấn |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 229,884 | m2 |
| 160 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | nt | 69,6339 | m2 |
| 161 | Láng sê nôkhông đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 69,6339 | m2 |
| 162 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 100 | nt | 24 | m |
| 163 | Lắp rọ sắt chắn rác | nt | 8 | cái |
| 164 | Lắp ống thoát tràn D32 | nt | 39 | cái |
| 165 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | nt | 8 | máy |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | nt | 160 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | nt | 70 | m |
| 168 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | nt | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | nt | 11 | cái |
| 170 | Đóng cọc chống sét V63x63x5 | nt | 8 | cọc |
| 171 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | nt | 36 | m |
| 172 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép bản 25x3 tráng kẽm | nt | 21 | m |
| 173 | Gia công, lắp đặt giá đỡ men theo tường | nt | 15 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | nt | 0,1 | 100m |
| 175 | Gia công, lắp đặt thanh đỡ kim thu sét, giá đỡ dây thu sét, đầu kiểm tra thép bản | nt | 22 | cái |
| 176 | Phá dỡ nền gạch xưởng thực hành hàn | nt | 103,4724 | m2 |
| 177 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 715,0562 | m2 |
| 178 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 57,24 | m2 |
| 179 | Phá dỡ bờ đắp xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 0,5192 | m3 |
| 180 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 0,439 | m3 |
| 181 | Trát tường vị trí ô văng bị phá dỡ - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 0,896 | m2 |
| 182 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | nt | 4,248 | 100m2 |
| 183 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ mái | nt | 1,7295 | tấn |
| 184 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái (ống thoát nước + ống thoát nước tràn + ống thông dầm | nt | 1 | HT |
| 185 | Tháo dỡ hệ thống điện phòng thực hành hàn | nt | 1 | HT |
| 186 | Đục lớp vữa lòng máng sê nô thu nước | nt | 70,708 | m2 |
| 187 | Đục nhám mặt bê tông | nt | 10,224 | m2 |
| 188 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | nt | 5,123 | m3 |
| 189 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | nt | 25,615 | m3 |
| 190 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | nt | 6,348 | 100m2 |
| 191 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 4,3208 | m3 |
| 192 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm M75 | nt | 19,64 | m2 |
| 193 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 19,64 | m2 |
| 194 | Bù vữa xi măng M75# dày 15cm | nt | 15,5209 | m3 |
| 195 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | nt | 11,5982 | m3 |
| 196 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | 103,4724 | 1m2 | |
| 197 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 514,8692 | m2 |
| 198 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 239,467 | m2 |
| 199 | Lắp dựng cửa sổ nhôm XingFa, kính trắng 6,38mm | nt | 16,8 | m2 |
| 200 | Lắp dựng vách kính nhôm XingFa, kính trắng 6,38mm | nt | 17,76 | m2 |
| 201 | Lắp dựng cửa cuốn | nt | 21,105 | m2 |
| 202 | Làm trần thả nhôm phòng thực hành hàn | nt | 103,4724 | m2 |
| 203 | Quét dung dịch Sika chống thấm sê nô 3 lớp | nt | 70,708 | m2 |
| 204 | Láng sàn sê nô có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 70,708 | m2 |
| 205 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0,45mm | nt | 0,0425 | 100m2 |
| 206 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0,5mm | nt | 0,216 | 100m2 |
| 207 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,56 | tấn |
| 208 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,56 | tấn |
| 209 | Cạo rỉ các kết cấu thép | nt | 126,252 | m2 |
| 210 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 229,932 | m2 |
| 211 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 100 | nt | 69,3 | m |
| 212 | Lắp vòi tè thoát nước fi 30 | nt | 26 | cái |
| 213 | Lắp rọ sắt chắn rác | nt | 11 | cái |
| 214 | Lắp đặt đèn Led âm trần 0,6m 2x60W có máng | nt | 9 | bộ |
| 215 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt tủ điện phòng 200x200 | nt | 1 | hộp |
| 217 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 8 | cái |
| 219 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | nt | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 12 | cái |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | nt | 80 | m |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | nt | 200 | m |
| 223 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 | nt | 9 | hộp |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | nt | 100 | m |
| 225 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | nt | 11 | cái |
| 226 | Đóng cọc chống sét V63x63x5 | nt | 8 | cọc |
| 227 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | nt | 60 | m |
| 228 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép bản 25x3 tráng kẽm | nt | 21 | m |
| 229 | Gia công, lắp đặt giá đỡ men theo tường | nt | 15 | m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | nt | 15 | 100m |
| 231 | Gia công, lắp đặt thanh đỡ kim thu sét, giá đỡ dây thu sét, đầu kiểm tra thép bản | nt | 27 | cái |
| 232 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | nt | 9,7 | m3 |
| 233 | Đào nền đường máy đào | nt | 0,485 | 100m3 |
| 234 | Lấp đất hố móng | nt | 48,5 | m3 |
| 235 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 | nt | 9,7 | m3 |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | nt | 0,3 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | nt | 1,07 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | nt | 2,775 | 100 m |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | nt | 5 | cái |
| 240 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | nt | 5 | cái |
| 241 | Lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CU 3x16+1x10mm2 | nt | 459,5 | m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/50mm | nt | 459,5 | m |
| 243 | Lắp đặt máy biến áp dòng 160kVA | nt | 1 | bộ |
| 244 | Lắp dựng cột đèn thép, cột gang chiều cao cột 6m bằng thủ công | nt | 6 | 1 cột |
| 245 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 2,5m bằng thủ công | nt | 13 | 1 cột |
| 246 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | nt | 6 | bộ |
| 247 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 750 | m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mm | +D249 | 450 | m |
| 249 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | nt | 1,008 | m3 |
| 250 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 1,008 | m3 |
| B | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Bảng viết gắn tường KT3600x1500 | nt | 1 | cái |
| 2 | Rèm cuốn cửa sổ KT1200x1800 | nt | 12,96 | m2 |
| 3 | Bục phát biểu KT700x450x1200 | 1 | cái | |
| 4 | Bàn họp gỗ công nghiệp KT600x1500x750 | nt | 14 | cái |
| 5 | Ghế bọc da chân quỳ inox | nt | 64 | cái |
| 6 | Đồng hồ treo tường D400 | nt | 1 | cái |
| 7 | Màn hình máy chiếu 120'' KT2130x2130 | nt | 1 | cái |
| 8 | Giá treo máy chiếu gắn trần KT225x215x715mm, độ dài 600mm | nt | 1 | cái |
| 9 | Tivi gắn tường 65'' | nt | 1 | cái |
| 10 | Bộ chữ nổi Mica màu đen | nt | 1 | bộ |
| 11 | Logo treo tường | nt | 1 | cái |
| 12 | Bộ hình ngôi sao + Búa liềm (inox mạ vàng) | nt | 1 | cái |
| 13 | Tượng Chủ tịch hồ Chính Minh | nt | 1 | cái |
| 14 | Rèm lá lật cửa sổ KT2800x1800 | nt | 20,16 | m2 |
| 15 | Rèm lá lật cửa sổ KT2800x2800 | nt | 31,36 | m2 |
| 16 | Rèm lá lật cửa sổ KT1400x1800 | nt | 10,08 | m2 |
| 17 | Rèm lá lật cửa sổ KT1000x1800 | nt | 3,6 | m2 |
| 18 | Rèm lá lật cửa sổ KT1400x1800 | nt | 10,08 | m2 |
| 19 | Rèm lá lật cửa sổ KT1000x1800 | nt | 3,6 | m2 |
| 20 | Rèm lá lật cửa sổ KT1400x1800 | nt | 15,12 | m2 |
| 21 | Rèm lá lật cửa sổ KT1000x1800 | nt | 5,4 | m2 |
| 22 | Rèm lá lật cửa sổ KT1400x1800 | nt | 10,08 | m2 |
| 23 | Rèm lá lật cửa sổ KT1000x1800 | nt | 3,6 | m2 |
| 24 | Điều hoà âm trần 40000BTU | nt | 3 | cái |
| 25 | Điều hoà âm trần 18000BTU | nt | 8 | cái |
| 26 | MÁY biến áp 3 pha ngâm dầu 160kVA 22/0,4 | nt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng được ký trong thời gian 03 năm gần đây, cụ thể: tính ngày ký hợp đồng từ 01/01/2018 đến thời điểm mở thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp gói thầu đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên. Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động, Văn bằng chứng chỉ phù hợp, CCCD/CMND, Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng); Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động, Văn bằng chứng chỉ phù hợp, CCCD/CMND. Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện); Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động, Văn bằng chứng chỉ phù hợp,CCCD/CMND, Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng). Đã hoàn thành chương trình chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ; Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động, Văn bằng chứng chỉ phù hợp, CCCD/CMND, Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành | Công suất ≥ 10 T | 1 |
| 2 | Cần trục tháp | Công suất ≥ 25 T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất ≥ 14kW | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 0,62kW | 1 |
| 6 | Máy khoan | Công suất ≥ 4,5kW | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 150L | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250L | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 10 | Máy vận thăng | Công suất ≥ 0,8T | 1 |
| 11 | Dàn giáo thép | Đang sử dụng tốt | 250 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi