Gói thầu: Gói thầu XL2: Sửa chữa, cải tạo nâng cấp cơ sở vật chất nhà D-E, nhà F, nhà G và hạ tầng kỹ thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220376793-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP HOÀNG LONG
Tên gói thầu Gói thầu XL2: Sửa chữa, cải tạo nâng cấp cơ sở vật chất nhà D-E, nhà F, nhà G và hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20220317972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên của Ngân sách Nhà nước và nguồn kinh phí được để lại để chi thường xuyên của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 15:04:00 đến ngày 2022-04-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,490,789,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.73E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng được ký trong thời gian 03 năm gần đây, cụ thể: tính ngày ký hợp đồng từ 01/01/2018 đến thời điểm mở thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp gói thầu đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên. Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động, Văn bằng chứng chỉ phù hợp, CCCD/CMND, Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng); Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động, Văn bằng chứng chỉ phù hợp, CCCD/CMND. Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện); Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động, Văn bằng chứng chỉ phù hợp,CCCD/CMND, Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng). Đã hoàn thành chương trình chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ; Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động, Văn bằng chứng chỉ phù hợp, CCCD/CMND, Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 250
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP HOÀNG LONG
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL2: Sửa chữa, cải tạo nâng cấp cơ sở vật chất nhà D-E, nhà F, nhà G và hạ tầng kỹ thuật
Sửa chữa, cải tạo nâng cấp cơ sở vật chất của Trường Trung cấp Du lịch – Công nghệ số 9
20 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên của Ngân sách Nhà nước và nguồn kinh phí được để lại để chi thường xuyên của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP HOÀNG LONG , địa chỉ: phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Du lịch - Công nghệ số 9. Địa chỉ: số 193 Đường Hữu Nghị, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0232 3 844 722.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty TNHH kiến trúc không gian mới. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Kỳ Nhân. + Lập HSMT và Đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Hoàng Long. + Thẩm định HSMT và Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc Vũ Hoàng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP HOÀNG LONG , địa chỉ: phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Du lịch - Công nghệ số 9. Địa chỉ: số 193 Đường Hữu Nghị, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0232 3 844 722.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Du lịch - Công nghệ số 9. Địa chỉ: số 193 Đường Hữu Nghị, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0232 3 844 722.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Du lịch - Công nghệ số 9. Địa chỉ: số 193 Đường Hữu Nghị, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0232 3 844 722.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Hoàng Long. Địa chỉ: Tổ dân phố 11, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0985 456 599
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam. Địa chỉ: 65 phố Quán Sứ, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp chính
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật Theo chương V16,6883m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt35,7439m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đánt0,2646m3
4Tháo dỡ vách thạch caont23,66m2
5Trát tường trong dày 1,5cm các đoạn bị phá dỡ, vữa XM M75nt8,668m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt1.620,4702m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt1.092,4m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnnt1.339,8184m2
9Phá dỡ bề mặt đá mài Granito tam cấpnt30,213m2
10Phá dỡ gạch lát nềnnt419,9168m2
11Tháo dỡ gạch ốp tường phòng vệ sinhnt59,964m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt320,21m2
13Tháo dỡ vách kính khung nhômnt37,2286m2
14Tháo dỡ khuôn cửa đơnnt653,8m
15Trát má tường dày 1,5cm, vữa XM M75nt141,548m2
16Tháo dỡ hoa sắt cửa sổnt170,97m2
17Tháo dỡ mái ngói, chiều cao nt19,7591m2
18Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mnt372,6998m2
19Tháo dỡ mái ngói, chiều cao nt58,0676m2
20Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồnt1,9514tấn
21Đục lớp vữa lòng máng sê nô thu nướcnt114,125m2
22Tháo dỡ bệ xínt8bộ
23Tháo dỡ chậu rửant8bộ
24Tháo dỡ chậu tiểunt6bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)nt8bộ
26Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIInt64,6167m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIInt323,0835m3
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mnt15,3095100m2
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt6,7885m3
30Trát tường phần xây mới dày 1,5cm, vữa XM M75nt121,6776m2
31Lắp dựng cửa đi nhôm XingFa, kính trắng 6,38mmnt118,482m2
32Lắp dựng cửa sổ nhôm XingFa, kính trắng 6,38mmnt134,868m2
33Lắp dựng vách kính nhôm XingFa, kính trắng 6,38mmnt109,1386m2
34Lắp dựng hoa sắt cửant179,64m2
35Lắp dựng cửa sắt xếpnt8,896m2
36Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủnt1.620,4702m2
37Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủnt2.704,112m2
38Lợp mái ngói 9v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75nt0,1976100m2
39Lợp mái tôn sóng dày 0,45mmnt4,3077100m2
40Lợp mái tôn úp nóc 0,5mmnt0,3666100m2
41Gia công xà gồ thépnt1,8199tấn
42Lắp dựng xà gồ thépnt1,8199tấn
43LĐ ống thoát nước nhựa fi 90nt122,65m
44Lắp rọ sắt chắn rácnt11cái
45Lắp vòi tè thoát nước fi 32nt33cái
46Quét dung dịch Sika chống thấm sê nô 3 lớpnt114,125m2
47Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt114,125m2
48Chống thấm khe co giữa 2 khối nhà D-E trục 5,6 đoạn A'-C'nt1cái
49Vệ sinh bậc cấp cầu thang74,3788m2
50Cạo rỉ tay vịn lan can cầu thang và hành langnt81,6006m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt353,3794m2
52Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600nt419,9168m2
53Lát đá bậc tam cấpnt30,213m2
54Làm trần thả bằng tấm nhựa chịu nước 600x600nt118,5827m2
55Làm trần Gachmat chịu nước + Khung xương vĩnh tườngnt214,01m2
56Bả bằng bột bả vào trần gachmatnt214,01m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót + 2 nước phủnt214,01m2
58Thi công vách ốp tường bằng gỗ HDF phủ Laminatent20,94m2
59Lắp đặt đèn Led âm trần 0,6m 2x60W có mángnt36bộ
60Lắp đặt đèn Led sát trần có chụpnt3bộ
61Lắp đặt đèn Dowlight âm trầnnt38bộ
62Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnnt2máy
63Lắp đặt tủ điện phòng 200x200nt9hộp
64Lắp đặt công tắc 3 hạtnt2cái
65Lắp đặt công tắc 2 hạtnt16cái
66Lắp đặt công tắc 1 hạtnt35cái
67Lắp đặt quạt treo tườngnt32cái
68Lắp đặt các automat 2 pha 10Ant18cái
69Lắp đặt các automat 2 pha 30Ant8cái
70Lắp đặt các automat 2 pha 100Ant1cái
71Lắp đặt ô cắm đôint46cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2nt750m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2nt1.625m
74Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80nt18hộp
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmnt550m
76Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mnt16cái
77Đóng cọc chống sét V63x63x5nt8cọc
78Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmnt75m
79Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép bản 25x3 tráng kẽmnt21m
80Gia công, lắp đặt giá đỡ men theo tườngnt15m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmnt0,15100m
82Gia công, lắp đặt thanh đỡ kim thu sét, giá đỡ dây thu sét, đầu kiểm tra thép bảnnt30cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmnt0,46100m
84Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmnt12cái
85Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmnt14cái
86Lắp đặt tê đều miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmnt10cái
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmnt0,35100m
88Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmnt10cái
89Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmnt8cái
90Lắp đặt tê đều miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmnt8cái
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmnt0,75100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmnt0,45100m
93Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmnt20cái
94Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmnt30cái
95Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmnt15cái
96Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmnt15cái
97Lắp đặt chậu tiểu namnt6bộ
98Lắp đặt chậu rửa 1 vòint8bộ
99Lắp đặt xí bệtnt8bộ
100Lắp đặt gương soint8cái
101Lắp đặt kệ kínhnt8cái
102Lắp đặt giá treont8cái
103Lắp đặt hộp đựng xà phòngnt8cái
104Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmnt4cái
105Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3nt1bể
106Lắp đặt van khóa, ĐK 27mmnt4cái
107Lắp đặt van phao, ĐK 27mmnt1cái
108Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt47,1m2
109Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt357,8074m2
110Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt169,92m2
111Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồnt0,6918tấn
112Phá dỡ bờ mái xây gạch chiều dày ≤22cmnt0,5192m3
113Đục lớp vữa lòng máng sê nô thu nướcnt32,5336m2
114Tháo dỡ hệ thống thoát nước máint1HT
115Tháo dỡ hệ thống chống sétnt1HT
116Cạo rỉ các kết cấu thépnt126,252m2
117Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIInt1,0072m3
118Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIInt5,036m3
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mnt6,072100m2
120Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủnt357,8074m2
121Lắp dựng cửa đi nhôm XingFa, kính trắng 6,38mmnt14,7m2
122Lắp dựng cửa sổ nhôm XingFa, kính trắng 6,38mmnt23,1m2
123Lắp dựng cửa vách kính nhôm XingFa, kính trắng 6,38mmnt9,3m2
124Lợp mái tôn sóng màu dày 0,45mmnt1,6992100m2
125Lợp mái tôn úp nóc dày 0,5mmnt0,0864100m2
126Gia công xà gồ thépnt0,624tấn
127Xây bờ mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt0,5192m3
128Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75nt9,912m2
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt167,724m2
130Gia công + Lắp đặt tấm Alu bịt ô cửa giónt24,84m2
131Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mnt5cái
132Đóng cọc chống sét V63x63x5nt8cọc
133Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmnt25m
134Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép bản 25x3 tráng kẽmnt21m
135Gia công, lắp đặt giá đỡ men theo tườngnt15m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmnt0,1100m
137Gia công, lắp đặt thanh đỡ kim thu sét, giá đỡ dây thu sét, đầu kiểm tra thép bảnnt14cái
138Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt81,856m2
139Tháo dỡ tấm lợp - Tônnt4,248100m2
140Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồnt1,7289tấn
141Cạo rỉ các kết cấu thépnt126,252m2
142Đục lớp vữa lòng máng sê nô thu nướcnt69,6339m2
143Phá dỡ bờ mái xây gạch chiều dày ≤22cmnt0,5192m3
144Tháo dỡ hệ thống ống thu nước mái bị hỏngnt1HT
145Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt3,7136m3
146Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75nt24,432m2
147Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75nt9,68m2
148Ốp tường gạch 300x600nt4,84m2
149Lắp dựng cửa nhôm XingFa, kính trắng 6,38mmnt4,35m2
150Lắp dựng cửa sổ nhôm XingFa, kính trắng 6,38mmnt44,45m2
151Lắp dựng vách nhôm XingFa, kính trắng 6,38mmnt12,53m2
152Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủnt24,432m2
153Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủnt9,68m2
154Gia công + Lắp đặt tấm Alu bịt ô cửa giónt45,540.0
155Lợp mái tôn xốp sóng màu dày 0,45mmnt0,0425100m2
156Lợp mái tôn úp nóc dày 0,5mmnt0,216100m2
157Gia công xà gồ thépnt1,5594tấn
158Lắp dựng xà gồ thépnt1,5594tấn
159Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt229,884m2
160Quét dung dịch chống thấm sê nônt69,6339m2
161Láng sê nôkhông đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt69,6339m2
162LĐ ống thoát nước nhựa fi 100nt24m
163Lắp rọ sắt chắn rácnt8cái
164Lắp ống thoát tràn D32nt39cái
165Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngnt8máy
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2nt160m
167Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmnt70m
168Lắp đặt các automat 2 pha 20Ant8cái
169Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mnt11cái
170Đóng cọc chống sét V63x63x5nt8cọc
171Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmnt36m
172Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép bản 25x3 tráng kẽmnt21m
173Gia công, lắp đặt giá đỡ men theo tườngnt15m
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmnt0,1100m
175Gia công, lắp đặt thanh đỡ kim thu sét, giá đỡ dây thu sét, đầu kiểm tra thép bảnnt22cái
176Phá dỡ nền gạch xưởng thực hành hànnt103,4724m2
177Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt715,0562m2
178Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt57,24m2
179Phá dỡ bờ đắp xây gạch chiều dày ≤22cmnt0,5192m3
180Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt0,439m3
181Trát tường vị trí ô văng bị phá dỡ - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75nt0,896m2
182Tháo dỡ tấm lợp - Tônnt4,248100m2
183Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ máint1,7295tấn
184Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái (ống thoát nước + ống thoát nước tràn + ống thông dầmnt1HT
185Tháo dỡ hệ thống điện phòng thực hành hànnt1HT
186Đục lớp vữa lòng máng sê nô thu nướcnt70,708m2
187Đục nhám mặt bê tôngnt10,224m2
188Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIInt5,123m3
189Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIInt25,615m3
190Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mnt6,348100m2
191Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt4,3208m3
192Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm M75nt19,64m2
193Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt19,64m2
194Bù vữa xi măng M75# dày 15cmnt15,5209m3
195Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2nt11,5982m3
196Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ103,47241m2
197Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủnt514,8692m2
198Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủnt239,467m2
199Lắp dựng cửa sổ nhôm XingFa, kính trắng 6,38mmnt16,8m2
200Lắp dựng vách kính nhôm XingFa, kính trắng 6,38mmnt17,76m2
201Lắp dựng cửa cuốnnt21,105m2
202Làm trần thả nhôm phòng thực hành hànnt103,4724m2
203Quét dung dịch Sika chống thấm sê nô 3 lớpnt70,708m2
204Láng sàn sê nô có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75nt70,708m2
205Lợp mái tôn sóng màu dày 0,45mmnt0,0425100m2
206Lợp mái tôn úp nóc dày 0,5mmnt0,216100m2
207Gia công xà gồ thépnt1,56tấn
208Lắp dựng xà gồ thépnt1,56tấn
209Cạo rỉ các kết cấu thépnt126,252m2
210Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt229,932m2
211LĐ ống thoát nước nhựa fi 100nt69,3m
212Lắp vòi tè thoát nước fi 30nt26cái
213Lắp rọ sắt chắn rácnt11cái
214Lắp đặt đèn Led âm trần 0,6m 2x60W có mángnt9bộ
215Lắp đặt quạt treo tườngnt8cái
216Lắp đặt tủ điện phòng 200x200nt1hộp
217Lắp đặt công tắc 3 hạtnt3cái
218Lắp đặt công tắc 1 hạtnt8cái
219Lắp đặt các automat 3 pha 200Ant1cái
220Lắp đặt ô cắm đôint12cái
221Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2nt80m
222Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2nt200m
223Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80nt9hộp
224Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmnt100m
225Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mnt11cái
226Đóng cọc chống sét V63x63x5nt8cọc
227Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmnt60m
228Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép bản 25x3 tráng kẽmnt21m
229Gia công, lắp đặt giá đỡ men theo tườngnt15m
230Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmnt15100m
231Gia công, lắp đặt thanh đỡ kim thu sét, giá đỡ dây thu sét, đầu kiểm tra thép bảnnt27cái
232Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépnt9,7m3
233Đào nền đường máy đào nt0,485100m3
234Lấp đất hố móngnt48,5m3
235Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200nt9,7m3
236Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmnt0,3100m
237Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmnt1,07100m
238Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmnt2,775100 m
239Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mmnt5cái
240Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt5cái
241Lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CU 3x16+1x10mm2nt459,5m
242Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/50mmnt459,5m
243Lắp đặt máy biến áp dòng 160kVAnt1bộ
244Lắp dựng cột đèn thép, cột gang chiều cao cột 6m bằng thủ côngnt61 cột
245Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 2,5m bằng thủ côngnt131 cột
246Lắp đặt đèn Led chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3mnt6bộ
247Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2nt750m
248Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mm+D249450m
249Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIInt1,008m3
250Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2nt1,008m3
B Chi phí thiết bị
1Bảng viết gắn tường KT3600x1500nt1cái
2Rèm cuốn cửa sổ KT1200x1800nt12,96m2
3Bục phát biểu KT700x450x12001cái
4Bàn họp gỗ công nghiệp KT600x1500x750nt14cái
5Ghế bọc da chân quỳ inoxnt64cái
6Đồng hồ treo tường D400nt1cái
7Màn hình máy chiếu 120'' KT2130x2130nt1cái
8Giá treo máy chiếu gắn trần KT225x215x715mm, độ dài 600mmnt1cái
9Tivi gắn tường 65''nt1cái
10Bộ chữ nổi Mica màu đennt1bộ
11Logo treo tườngnt1cái
12Bộ hình ngôi sao + Búa liềm (inox mạ vàng)nt1cái
13Tượng Chủ tịch hồ Chính Minhnt1cái
14Rèm lá lật cửa sổ KT2800x1800nt20,16m2
15Rèm lá lật cửa sổ KT2800x2800nt31,36m2
16Rèm lá lật cửa sổ KT1400x1800nt10,08m2
17Rèm lá lật cửa sổ KT1000x1800nt3,6m2
18Rèm lá lật cửa sổ KT1400x1800nt10,08m2
19Rèm lá lật cửa sổ KT1000x1800nt3,6m2
20Rèm lá lật cửa sổ KT1400x1800nt15,12m2
21Rèm lá lật cửa sổ KT1000x1800nt5,4m2
22Rèm lá lật cửa sổ KT1400x1800nt10,08m2
23Rèm lá lật cửa sổ KT1000x1800nt3,6m2
24Điều hoà âm trần 40000BTUnt3cái
25Điều hoà âm trần 18000BTUnt8cái
26MÁY biến áp 3 pha ngâm dầu 160kVA 22/0,4nt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.73E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng được ký trong thời gian 03 năm gần đây, cụ thể: tính ngày ký hợp đồng từ 01/01/2018 đến thời điểm mở thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp gói thầu đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên. Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động, Văn bằng chứng chỉ phù hợp, CCCD/CMND, Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng); Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động, Văn bằng chứng chỉ phù hợp, CCCD/CMND. Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân31
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện); Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động, Văn bằng chứng chỉ phù hợp,CCCD/CMND, Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân31
4 Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng). Đã hoàn thành chương trình chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ; Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động, Văn bằng chứng chỉ phù hợp, CCCD/CMND, Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành Công suất ≥ 10 T1
2 Cần trục tháp Công suất ≥ 25 T1
3 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW1
4 Máy hàn Công suất ≥ 14kW1
5 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 0,62kW1
6 Máy khoan Công suất ≥ 4,5kW1
7 Máy trộn vữa Công suất ≥ 150L1
8 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250L1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn1
10 Máy vận thăng Công suất ≥ 0,8T1
11 Dàn giáo thép Đang sử dụng tốt250
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->