Gói thầu: Dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220380129-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh
Tên gói thầu Dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên
Số hiệu KHLCNT 20220332532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 46 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 14:56:00 đến ngày 2022-04-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,719,724,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải là Hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có giá trị ≥ 989.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 989.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc quản lý, điều hành hợp đồng quản lý bảo dưỡng đường bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã có ít nhất 01 năm đảm nhiệm vị trí quản lý, điều hành cho các hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã có ít nhất 01 năm tham gia các hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã có ít nhất 01 năm tham gia các hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ trung cấp trở lên xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 05 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc (hoặc máy đào)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầuDung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi (hoặc máy san)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầuTải trọng hàng hóa từ 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt cỏ, cây
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn vữa, trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe máy cho cán bộ tuần đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh
E-CDNT 1.2 Dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên
Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh 214, các tuyến đường huyện: Kéo Nạc - Quang Vinh, Quang Trung - Tri Phương - Đông Căn, Bản Ngắn (Quang Trung) - Nà Giốc (Tri Phương), Bản Lang - Pò Rẫy - Khuổi Luông, Đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh, Lũng Tung (Xuân Nội)- Cũng Kẹo (Tri Phương), Lũng Láo - Bình Chỉnh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng, giai đoạn 2022-2025
46 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh , địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trùng Khánh, địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Trùng Khánh, địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Trùng Khánh; địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường tỉnh 214 (Mã Ba, Hà Quảng - Quang Hán, Trùng Khánh) (2022)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,339540km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật106,5232km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật39,9km/ lần
4Bạt lề đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật80100 m
5Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.60010m
B Đường Kéo Nạc - Quang Vinh (2022)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3640km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật114,42km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật73,5km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.05010m
C Đường Quang Trung - Tri Phương - Đông Căm (2022)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1440km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật53,1608km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật27,2km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.20010m
D Đường Bản Ngắn (Quang Trung) - Nà Dốc (Tri Phương) (2022)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,145740km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật36km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,64km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.00010m
E Đường Bản Lang - Pò Rẫy - Khuổi Luông (2022)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,064240km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,82km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật6km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65010m
F Đường Nội Vùng TT Trà Lĩnh (2022)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,091140km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật49,6638km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,6km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40010m
5Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, thi công thủ công, chiều dày đã lèn ép 25cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1510m2
G Đường Lũng Tung (Xuân Nội) - Củng Kẹo (Tri Phương) (2022)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,207540km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật57,14km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật40km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.18010m
H Đường Lũng Láo - Bình Chỉnh (Tri Phương) (2022)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,136540km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật41,0205km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,2km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật86010m
I Đường tỉnh 214 (Mã Ba, Hà Quảng - Quang Hán, Trùng Khánh) (2023)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,318540km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật107,5984km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật38,64km/ lần
4Bạt lề đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật80100 m
5Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.50010m
J Đường Kéo Nạc - Quang Vinh (2023)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,31540km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật103,02km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật71,25km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.65010m
K Đường Quang Trung - Tri Phương - Đông Căm (2023)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15240km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật48,216km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật32km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.20010m
L Đường Bản Ngắn (Quang Trung) - Nà Dốc (Tri Phương) (2023)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,139540km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,9464km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,6km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.00010m
M Đường Bản Lang - Pò Rẫy - Khuổi Luông (2023)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,070540km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,316km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,73km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60010m
N Đường Nội Vùng TT Trà Lĩnh (2023)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07340km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật36,9903km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,4km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40010m
5Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, thi công thủ công, chiều dày đã lèn ép 25cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2410m2
O Đường Lũng Tung (Xuân Nội) - Củng Kẹo (Tri Phương) (2023)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1940km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật48,642km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật50km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.00010m
P Đường Lũng Láo - Bình Chỉnh (Tri Phương) (2023)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,177940km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật42,267km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,85km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật86810m
Q Đường tỉnh 214 (Mã Ba, Hà Quảng - Quang Hán, Trùng Khánh) (2024)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,318540km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật107,5984km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật38,64km/ lần
4Bạt lề đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật80100 m
5Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.50010m
R Đường Kéo Nạc - Quang Vinh (2024)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,31540km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật103,02km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật71,25km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.65010m
S Đường Quang Trung - Tri Phương - Đông Căm (2024)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15240km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật48,216km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật32km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.20010m
T Đường Bản Ngắn (Quang Trung) - Nà Dốc (Tri Phương) (2024)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,139540km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,9464km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,6km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.00010m
U Đường Bản Lang - Pò Rẫy - Khuổi Luông (2024)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,070540km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,316km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,73km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60010m
V Đường Nội Vùng TT Trà Lĩnh (2024)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07340km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật36,9903km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,4km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40010m
5Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, thi công thủ công, chiều dày đã lèn ép 25cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2410m2
W Đường Lũng Tung (Xuân Nội) - Củng Kẹo (Tri Phương) (2024)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1940km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật48,642km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật50km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.00010m
X Đường Lũng Láo - Bình Chỉnh (Tri Phương) (2024)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,177940km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật42,267km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,85km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật86810m
Y Đường tỉnh 214 (Mã Ba, Hà Quảng - Quang Hán, Trùng Khánh) (2025)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,318540km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật107,5984km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật38,64km/ lần
4Bạt lề đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật80100 m
5Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.50010m
Z Đường Kéo Nạc - Quang Vinh (2025)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,31540km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật103,02km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật71,25km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.65010m
AA Đường Quang Trung - Tri Phương - Đông Căm (2025)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15240km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật48,216km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật32km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.20010m
AB Đường Bản Ngắn (Quang Trung) - Nà Dốc (Tri Phương) (2025)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,139540km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,9464km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,6km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.00010m
AC Đường Bản Lang - Pò Rẫy - Khuổi Luông (2025)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,070540km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,316km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,73km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60010m
AD Đường Nội Vùng TT Trà Lĩnh (2025)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07340km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật36,9903km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,4km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40010m
5Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, thi công thủ công, chiều dày đã lèn ép 25cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2410m2
AE Đường Lũng Tung (Xuân Nội) - Củng Kẹo (Tri Phương) (2025)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1940km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật48,642km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật50km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.00010m
AF Đường Lũng Láo - Bình Chỉnh (Tri Phương) (2025)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,177940km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật42,267km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,85km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật86810m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải là Hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có giá trị ≥ 989.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 989.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc quản lý, điều hành hợp đồng quản lý bảo dưỡng đường bộ 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã có ít nhất 01 năm đảm nhiệm vị trí quản lý, điều hành cho các hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ.71
2 Hạt trưởng quản lý cầu đường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã có ít nhất 01 năm tham gia các hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ.41
3 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ 1 - Có bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã có ít nhất 01 năm tham gia các hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ.31
4 Nhân viên tuần đường 2 - Có bằng từ trung cấp trở lên xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 05 trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc (hoặc máy đào) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầuDung tích gầu ≥ 0,4 m31
2 Máy ủi (hoặc máy san) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Ô tô tải tự đổ Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầuTải trọng hàng hóa từ 5-10T1
4 Máy lu Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy cắt cỏ, cây Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
6 Máy trộn vữa, trộn bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Xe máy cho cán bộ tuần đường Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->