Gói thầu: Dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220380129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh |
| Tên gói thầu | Dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220332532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 46 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 14:56:00 đến ngày 2022-04-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,719,724,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là Hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có giá trị ≥ 989.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 989.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc quản lý, điều hành hợp đồng quản lý bảo dưỡng đường bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã có ít nhất 01 năm đảm nhiệm vị trí quản lý, điều hành cho các hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã có ít nhất 01 năm tham gia các hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã có ít nhất 01 năm tham gia các hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ trung cấp trở lên xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 05 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc (hoặc máy đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầuDung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi (hoặc máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầuTải trọng hàng hóa từ 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt cỏ, cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn vữa, trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe máy cho cán bộ tuần đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh 214, các tuyến đường huyện: Kéo Nạc - Quang Vinh, Quang Trung - Tri Phương - Đông Căn, Bản Ngắn (Quang Trung) - Nà Giốc (Tri Phương), Bản Lang - Pò Rẫy - Khuổi Luông, Đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh, Lũng Tung (Xuân Nội)- Cũng Kẹo (Tri Phương), Lũng Láo - Bình Chỉnh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng, giai đoạn 2022-2025 46 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trùng Khánh, địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Trùng Khánh, địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Trùng Khánh; địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường tỉnh 214 (Mã Ba, Hà Quảng - Quang Hán, Trùng Khánh) (2022) | |||
| 1 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3395 | 40km/ năm |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,5232 | km/ lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,9 | km/ lần |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | 100 m |
| 5 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.600 | 10m |
| B | Đường Kéo Nạc - Quang Vinh (2022) | |||
| 1 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 40km/ năm |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114,42 | km/ lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,5 | km/ lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.050 | 10m |
| C | Đường Quang Trung - Tri Phương - Đông Căm (2022) | |||
| 1 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 40km/ năm |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,1608 | km/ lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,2 | km/ lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | 10m |
| D | Đường Bản Ngắn (Quang Trung) - Nà Dốc (Tri Phương) (2022) | |||
| 1 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1457 | 40km/ năm |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | km/ lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,64 | km/ lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | 10m |
| E | Đường Bản Lang - Pò Rẫy - Khuổi Luông (2022) | |||
| 1 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0642 | 40km/ năm |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,82 | km/ lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | km/ lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 650 | 10m |
| F | Đường Nội Vùng TT Trà Lĩnh (2022) | |||
| 1 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0911 | 40km/ năm |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,6638 | km/ lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | km/ lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 400 | 10m |
| 5 | Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, thi công thủ công, chiều dày đã lèn ép 25cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 10m2 |
| G | Đường Lũng Tung (Xuân Nội) - Củng Kẹo (Tri Phương) (2022) | |||
| 1 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2075 | 40km/ năm |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,14 | km/ lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | km/ lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.180 | 10m |
| H | Đường Lũng Láo - Bình Chỉnh (Tri Phương) (2022) | |||
| 1 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1365 | 40km/ năm |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,0205 | km/ lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,2 | km/ lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 860 | 10m |
| I | Đường tỉnh 214 (Mã Ba, Hà Quảng - Quang Hán, Trùng Khánh) (2023) | |||
| 1 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3185 | 40km/ năm |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,5984 | km/ lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,64 | km/ lần |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | 100 m |
| 5 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.500 | 10m |
| J | Đường Kéo Nạc - Quang Vinh (2023) | |||
| 1 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | 40km/ năm |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,02 | km/ lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,25 | km/ lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.650 | 10m |
| K | Đường Quang Trung - Tri Phương - Đông Căm (2023) | |||
| 1 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | 40km/ năm |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,216 | km/ lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | km/ lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | 10m |
| L | Đường Bản Ngắn (Quang Trung) - Nà Dốc (Tri Phương) (2023) | |||
| 1 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1395 | 40km/ năm |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,9464 | km/ lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | km/ lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | 10m |
| M | Đường Bản Lang - Pò Rẫy - Khuổi Luông (2023) | |||
| 1 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0705 | 40km/ năm |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,316 | km/ lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,73 | km/ lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 600 | 10m |
| N | Đường Nội Vùng TT Trà Lĩnh (2023) | |||
| 1 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | 40km/ năm |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,9903 | km/ lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | km/ lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 400 | 10m |
| 5 | Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, thi công thủ công, chiều dày đã lèn ép 25cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 10m2 |
| O | Đường Lũng Tung (Xuân Nội) - Củng Kẹo (Tri Phương) (2023) | |||
| 1 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 40km/ năm |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,642 | km/ lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | km/ lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | 10m |
| P | Đường Lũng Láo - Bình Chỉnh (Tri Phương) (2023) | |||
| 1 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1779 | 40km/ năm |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,267 | km/ lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,85 | km/ lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 868 | 10m |
| Q | Đường tỉnh 214 (Mã Ba, Hà Quảng - Quang Hán, Trùng Khánh) (2024) | |||
| 1 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3185 | 40km/ năm |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,5984 | km/ lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,64 | km/ lần |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | 100 m |
| 5 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.500 | 10m |
| R | Đường Kéo Nạc - Quang Vinh (2024) | |||
| 1 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | 40km/ năm |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,02 | km/ lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,25 | km/ lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.650 | 10m |
| S | Đường Quang Trung - Tri Phương - Đông Căm (2024) | |||
| 1 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | 40km/ năm |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,216 | km/ lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | km/ lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | 10m |
| T | Đường Bản Ngắn (Quang Trung) - Nà Dốc (Tri Phương) (2024) | |||
| 1 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1395 | 40km/ năm |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,9464 | km/ lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | km/ lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | 10m |
| U | Đường Bản Lang - Pò Rẫy - Khuổi Luông (2024) | |||
| 1 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0705 | 40km/ năm |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,316 | km/ lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,73 | km/ lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 600 | 10m |
| V | Đường Nội Vùng TT Trà Lĩnh (2024) | |||
| 1 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | 40km/ năm |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,9903 | km/ lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | km/ lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 400 | 10m |
| 5 | Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, thi công thủ công, chiều dày đã lèn ép 25cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 10m2 |
| W | Đường Lũng Tung (Xuân Nội) - Củng Kẹo (Tri Phương) (2024) | |||
| 1 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 40km/ năm |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,642 | km/ lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | km/ lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | 10m |
| X | Đường Lũng Láo - Bình Chỉnh (Tri Phương) (2024) | |||
| 1 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1779 | 40km/ năm |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,267 | km/ lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,85 | km/ lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 868 | 10m |
| Y | Đường tỉnh 214 (Mã Ba, Hà Quảng - Quang Hán, Trùng Khánh) (2025) | |||
| 1 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3185 | 40km/ năm |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,5984 | km/ lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,64 | km/ lần |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | 100 m |
| 5 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.500 | 10m |
| Z | Đường Kéo Nạc - Quang Vinh (2025) | |||
| 1 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | 40km/ năm |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,02 | km/ lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,25 | km/ lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.650 | 10m |
| AA | Đường Quang Trung - Tri Phương - Đông Căm (2025) | |||
| 1 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | 40km/ năm |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,216 | km/ lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | km/ lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | 10m |
| AB | Đường Bản Ngắn (Quang Trung) - Nà Dốc (Tri Phương) (2025) | |||
| 1 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1395 | 40km/ năm |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,9464 | km/ lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | km/ lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | 10m |
| AC | Đường Bản Lang - Pò Rẫy - Khuổi Luông (2025) | |||
| 1 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0705 | 40km/ năm |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,316 | km/ lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,73 | km/ lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 600 | 10m |
| AD | Đường Nội Vùng TT Trà Lĩnh (2025) | |||
| 1 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | 40km/ năm |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,9903 | km/ lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | km/ lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 400 | 10m |
| 5 | Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, thi công thủ công, chiều dày đã lèn ép 25cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 10m2 |
| AE | Đường Lũng Tung (Xuân Nội) - Củng Kẹo (Tri Phương) (2025) | |||
| 1 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 40km/ năm |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,642 | km/ lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | km/ lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | 10m |
| AF | Đường Lũng Láo - Bình Chỉnh (Tri Phương) (2025) | |||
| 1 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1779 | 40km/ năm |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,267 | km/ lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,85 | km/ lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 868 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là Hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có giá trị ≥ 989.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 989.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc quản lý, điều hành hợp đồng quản lý bảo dưỡng đường bộ | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã có ít nhất 01 năm đảm nhiệm vị trí quản lý, điều hành cho các hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ. | 7 | 1 |
| 2 | Hạt trưởng quản lý cầu đường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã có ít nhất 01 năm tham gia các hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ. | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ | 1 | - Có bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã có ít nhất 01 năm tham gia các hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ. | 3 | 1 |
| 4 | Nhân viên tuần đường | 2 | - Có bằng từ trung cấp trở lên xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 05 trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc (hoặc máy đào) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầuDung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi (hoặc máy san) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầuTải trọng hàng hóa từ 5-10T | 1 |
| 4 | Máy lu | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt cỏ, cây | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 6 | Máy trộn vữa, trộn bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Xe máy cho cán bộ tuần đường | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi