Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220379330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220100055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 14:55:00 đến ngày 2022-04-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,649,372,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4474058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.894811E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.789.624.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.368.872.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao cống chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất lu 9-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 2,5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn >= 5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng một số tuyến đường khu vực trung tâm hành chính phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701; + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào đất KTH - Cấp đất I | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 835,384 | 1m3 |
| 2 | Đào đất KTH bằng máy - Cấp đất I | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 33,4154 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 34,54 | m3 |
| 4 | Đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 3,71 | 1m3 |
| 5 | Đào nền khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 181,398 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 7,2559 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 7,1438 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 13,358 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 53,432 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 24,4362 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp nền đường | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 11.859,4 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 12,2153 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 7,0077 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 45,841 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 45,841 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa đến công trình | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 7,5873 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đất KTH bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 41,7692 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông bằng ô tô, phạm vi 5km | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 0,3454 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 9,107 | 100m3 |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông bó vỉa | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 7,92 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bó vỉa mác M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 48 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lót bó vỉa | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 2,4027 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót bó vỉa mác M150, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 42 | m3 |
| 5 | Lớp VXM, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 360 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 1.200 | 1cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đan rãnh | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 1,749 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đan rãnh mác M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 14,58 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót đan rãnh | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 2,3321 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót đan rãnh mác M150, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 29,15 | m3 |
| 11 | Lớp VXM , dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 291,23 | m2 |
| 12 | Lắp đặt đan rãnh | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 2.332 | 1 cấu kiện |
| C | CỐNG DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng cống dọc tuyến băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 108,132 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 4,3253 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 73,22 | m3 |
| 4 | Lắp đặt đế cống D600mm | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 504 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông D600mm | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 168 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông D600mm | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 167 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt đế cống D800mm | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 150 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông D800mm | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 50 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông D800mm | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 49 | mối nối |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 2,898 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 376,74 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 5,4066 | 100m3 |
| D | CỐNG NGANG TUYẾN | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố móng cống | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 80,5779 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 22,15 | m3 |
| 3 | Lắp đặt đế cống D300 | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 135 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông D300mm | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 45 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông D300mm | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 44 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt đế cống D600 | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 74 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông D600mm | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 26 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông D600mm | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 25 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt đế cống D800 | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông D800mm | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt đế cống D1000 | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 41 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông D1000mm | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 17 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông D1000mm | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 16 | mối nối |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 2,455 | 100m3 |
| E | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố móng cửa xả | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 41,5013 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 7,82 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 35,06 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M75 | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 25,63 | m3 |
| F | HỐ GA THU | |||
| 1 | Đào móng ga bằng thủ công- Cấp đất II | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 60,024 | 1m3 |
| 2 | Đào móng ga bằng máy - Cấp đất II | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 2,401 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 6,6685 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 866,905 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 3,0012 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông lót ga | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 0,1319 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng ga mác M150, đá 2x4 | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 3,59 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thành hố thu | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 1,412 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thành hố thu M250, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 12,24 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông giằng ga | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 0,0578 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng ga mác M250, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 0,71 | m3 |
| 12 | Lắp dựng khung và song chắn rác | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 19 | cái |
| 13 | Mua khung và song chắn rác 900x470x80mm (C250) | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 19 | cái |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 2,5049 | tấn |
| 15 | VXM chèn cống, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 19,5 | m2 |
| G | GA THOÁT TRÊN VỈA HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót ga | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 0,305 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng mác M150, đá 2x4 | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 13,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thành hố ga | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 4,9683 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thành ga mác M250, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 58,91 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông giằng ga | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 0,4417 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng ga mác M250, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 5,47 | m3 |
| 7 | Lắp đặt nắp ga | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 29 | cái |
| 8 | Nắp ga gang 1000x1000 | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 29 | cái |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 8,8186 | tấn |
| 10 | VXM chèn cống, vữa XM M100 | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 51,6 | m2 |
| H | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 0,2358 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót mác M150, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 1,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông máng thu nước | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 0,332 | 100m2 |
| 4 | Bê tông máng thu nước mác M250, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 3,2 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cửa thu | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 0,1412 | tấn |
| 6 | Lắp dựng khung và song chắn rác | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 7 | Mua song chắn rác 900x470x80mm | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 33,3 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 28 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột biển báo | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng biển báo mác M150, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 0,75 | m3 |
| 5 | Mua cột biển báo ĐK 89mm (cột cao 3m) | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 6 | Mua biển báo tam giác (KT 70cm) | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| J | CẢI TẠO RÃNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 4,2 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 11,13 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 17,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, phạm vi 5km | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 0,3293 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 1,07 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng ga | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 0,0483 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng ga mác M150, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 1,6 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch, vữa XM M75 | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 6,2 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 22,3 | m2 |
| 10 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 3,7 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng ga | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 0,1147 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng ga mác M250, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 0,89 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 0,0321 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan mác M250, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 0,7 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 0,0676 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan, ĐK>10 | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 0,0757 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| K | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột đèn chiếu sáng | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 22 | móng |
| 2 | Tủ điều khiển chiếu sáng treo (1 tủ) | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tiếp địa cột đèn, tủ chiếu sáng | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 24 | cọc |
| 4 | Tiếp địa lặp lại cho hệ thống chiếu sáng (06 cọc/1 vị trí) | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 18 | cọc |
| 5 | Rãnh cáp chiếu sáng đi trong đất | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 542 | m |
| 6 | Rãnh cáp chiếu sáng đi qua đường bê tông xi măng | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 7 | Rãnh cáp chiếu sáng qua đường | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 57 | m |
| 8 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 737 | m |
| 9 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 737 | m |
| 10 | Dây Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 lên đèn | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 198 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 65/50 | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 682 | m |
| 12 | Ống thép D88,3 luồn cáp ngầm qua đường | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 62 | m |
| 13 | Cột thép bát giác dày 3.5mm mạ kẽm nhúng nóng cao 8m liền cần đơn | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 22 | cột |
| 14 | Đèn Led 80W | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 22 | bóng |
| L | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 26 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả theo kỹ thuật Chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruốt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4474058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.894811E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.789.624.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.368.872.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao cống chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Công suất >= 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy cắt, uốn cốt thép | Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất >= 1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu | 2 |
| 7 | Lu bánh thép | Công suất lu 9-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Lu rung | Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Lu bánh lốp | Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Công suất >= 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Công suất >= 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 2,5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 13 | Ô tô tưới nước | Dung tích bồn >= 5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 14 | Thiết bị nấu và tưới nhựa đường | Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 15 | Máy rải bê tông nhựa | Tải trọng >= 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi