Gói thầu: Thi công xây dựng hệ thống PCCC và TB kèm theo + Thi công xây dựng Trạm hạ thế 3x75KVA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220351882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tây Nam Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hệ thống PCCC và TB kèm theo + Thi công xây dựng Trạm hạ thế 3x75KVA |
| Số hiệu KHLCNT | 20211245970 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 14:51:00 đến ngày 2022-04-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,774,758,113 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.94E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thi công hạng mục Phòng cháy chữa cháy và trạm biến áp tối thiểu (3x75 KVA) có giá trị 02 hạng mục này tối thiểu 1.942.000.000 đồng thì tính 01 hợp đồng tương tự.* Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công PCCC và 01 hợp đồng thi công trạm biến áp tối thiểu (3x75 KVA) mà có giá trị tổng hai hợp đồng này tối thiểu là: 1.942.000.000 đồng thì tính 1 hợp đồng tương tự.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành. (hoặc tài liệu khác có thành phần tham gia nghiệm thu của cơ quan thẩm quyền về phòng cháy chữa cháy, điện lực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.942.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.826.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng hạngmục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành liên quan đên công việc đảm nhận có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy. Hoặc có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy và đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy. Hồ sơ chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Biên bản nghiệm thu có ký tên của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng hạngmục Trạm điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thuộc các chuyên ngành điện (như hệ thống điện, tự động hóa, thiết bị điện, kỹ thuật điện,...)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp hoặc đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình thi công xây lắp tram biến áp, tuyến đường dây mà trong đó có máy biến áp công suất tối thiểu 3x75kVA. Hồ sơ chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Biên bản nghiệm thu có ký tên của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu Trung cấp chuyên ngành liên quan đên công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục Trạm điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu Trung cấp chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tây Nam Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hệ thống PCCC và TB kèm theo + Thi công xây dựng Trạm hạ thế 3x75KVA Xây dựng trụ sở Viện kiểm sát nhân dân cấp huyện: Châu Thành, Dương Minh Châu, Tân Biên 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 52a Trần Phú, Khu phố Ninh Trung, phường Ninh Sơn, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 02763.812778 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 52a Trần Phú, Khu phố Ninh Trung, phường Ninh Sơn, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 02763.812778 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 52a Trần Phú, Khu phố Ninh Trung, phường Ninh Sơn, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 02763.812778 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 52a Trần Phú, Khu phố Ninh Trung, phường Ninh Sơn, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 02763.812778 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Huyện Dương Minh Châu: Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 kênh | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 3,9 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1,6 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt còi báo cháy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 10 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm2x1,0mm2 - Cadivi hoặc tương đương | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 903 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 660 | m |
| 8 | Đèn chiếu sáng sự cố | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 2,2 | 5 đèn |
| 9 | Đèn chỉ lối thoát hiểm EXIT | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1,2 | 5 đèn |
| 10 | Bộ lưu điện 1000VA UPS SANTAK hoặc tương đương | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 30 | m |
| 12 | Vật liệu phụ ( tắc kê ốc vít….) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | hệ |
| 13 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 4 | cọc |
| 14 | Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C25mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 14 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm2x1,0mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CV 6mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 95 | m |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE 40/30 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ống STK D114-2,9mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 0,66 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống STK D60-2,9mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 0,54 | 100m |
| 21 | Măng sông Þ114 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 10 | cái |
| 22 | Măng sông Þ60 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114/60 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ60 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co tráng kẽm Þ114 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt Co tráng kẽm Þ60 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa Þ114 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa Þ60 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều Þ114 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt chống rung Þ114 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ áp lực 15K + xiphong + van khóa | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc áp lực + xiphong + van khóa | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 2 | cái |
| 34 | Hộp tủ PCCC trong nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 400x600x200, loại 02 ngăn; 01 van góc chữa cháy bằng gang; 01 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 01 lăng phun chữa cháy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 7 | tủ |
| 35 | Hộp tủ PCCC ngoài nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 500x700x200, loại 02 ngăn; 02 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 02 lăng phun chữa cháy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | tủ |
| 36 | Tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | máy |
| 37 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 2 | cái |
| 39 | Bình chữa cháy bột ABC loại MFZ8 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 9 | bình |
| 40 | Bình chữa cháy CO2 loại T5 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 9 | bình |
| 41 | Kệ để bình chữa cháy + NQTL | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 9 | bình |
| 42 | Lắp đặt mặt bích thép D114 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 12,5 | cặp bích |
| 43 | Luppe D114 (đồng thau) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 2 | cái |
| 44 | Qủa cầu chữa cháy ABC 8kg | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 36 | cái |
| 45 | Vật liệu phụ (keo AB,cùm, ty bắt ống STK, sắt V, bulong, con tán, ốc siếp cáp,que hàn...) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | hệ |
| B | Huyện Dương Minh Châu: Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy Q=72m3/h, H=50m Pentax hoặc tương đương | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm Diezel chữa cháyQ=72m3/h, H=50m Huyndai hoặc tương đương | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | máy |
| C | Huyện Dương Minh Châu: Trạm hạ thế 3x75KVA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha 75kVA-12.7/0.23KV loại dầu | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt khởi động từ, Ap tô mát 3 pha loại 400A-1000V | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt FCO 100A-24KV | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt van chống sét LA-10KA-18KV | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 3 | 3 pha |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, cột BTLT 12m, lực đầu trụ 650Kgf | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | cột |
| 6 | Bê tông M200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 0,8 | m3 |
| 7 | Đào đất và gia cố móng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | lô |
| 8 | Neo bê tông 1.2m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đà sắt V75x8 - 2.4m nhúng kẽm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thanh chống 60x6-920 nhúng kẻm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đà composite 2.4m và thanh chống | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt giá chùm treo máy biến áp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV-250mm2 -600V | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 39 | m |
| 14 | Ép đầu cốt 250mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 0,3 | 10 đầu |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CV-150mm2 -600V | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 16 | m |
| 16 | Ép đầu cốt 150mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 0,1 | 10 đầu |
| 17 | Cáp đồng trần C25mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng 35KV và ty | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 0,3 | 10sứ |
| 19 | Lắp đặt cọc tiếp bằng đồng địa dài L=2,4m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 0,1 | 10cọc |
| 20 | Hàn cadwel mối nối tiếp địa | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 2 | mối |
| 21 | Giếng tiếp địa sâu 30m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | cái |
| 22 | Ốc xiết cáp 22mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính ống 114mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co ống 114mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối ống 114mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt collier kẹp ống PVC | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 4 | bộ |
| 28 | Băng keo điện | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 10 | cuộn |
| 29 | Lắp bảng tê trạm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 2 | bộ |
| 30 | Boulon 16x250 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 8 | cái |
| 31 | Boulon 16x300 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 6 | cái |
| 32 | Boulon 16x300 VRS | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 6 | cái |
| 33 | Boulon 16x800 VRS | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 3 | cái |
| 34 | Boulon 16x40 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 14 | cái |
| 35 | Boulon 12x40 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 60 | cái |
| 36 | Rondell các loại | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 194 | cái |
| 37 | Lắp đặt FCO 200A-24KV | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 3 | bộ |
| 38 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, cột BTLT 12m, lực đầu trụ 650Kgf | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | cột |
| 39 | Bê tông M200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 0,8 | m3 |
| 40 | Đào đất và gia cố móng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | lô |
| 41 | Neo bê tông 1.2m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt đà sắt V75x8 - 2.4m nhúng kẽm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt thanh chống 60x6-920 nhúng kẽm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đà composite 2.4m và thanh chống | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | bộ |
| 45 | Boulon M12x50 và LĐV 25x25 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 12 | cái |
| 46 | Boulon 16x50 và LĐV 50x3 nhúng kẽm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 8 | cái |
| 47 | Boulon 16x250 và LĐV 50x3 nhúng kẽm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 6 | cái |
| 48 | Boulon 16x300 và LĐV 50x3 nhúng kẽm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 6 | cái |
| 49 | Boulon 16x300 VRS và LĐV 50x3 nhúng kẽm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 4 | cái |
| 50 | Boulon 16x800 ven răng 2 đầu | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 3 | cái |
| 51 | Lắp cách điện Polymer24KV và phụ kiện | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 6 | bộ chuỗi cách điện |
| 52 | Lắp đặt chì fuse link 40A | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 3 | sợi |
| 53 | Lắp đặt kẹp nhôm AC50 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt kẹp nối rẽ Cu-Al SL 22(10-95/95-150) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt cáp nhôm bọc trung thế 50mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 120 | m |
| 56 | Lắp đặt cáp nhôm lõi thép trần 50mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 40 | m |
| 57 | Chụp kín MBA, LA, FCO | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | lô |
| 58 | Lắp đặt cáp đồng bọc XLPE/PVC/24KV-25mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 18 | m |
| 59 | Lắp đặt sứ đứng 35KV loại PIN type | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 0,4 | 10sứ |
| 60 | Uclevis + Sứ ống chỉ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 2 | Cái |
| D | Huyện Châu Thành: Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 3,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt còi báo cháy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 10 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm2x1,0mm2 - Cadivi hoặc tương đương | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1.003 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 660 | m |
| 8 | Đèn chiếu sáng sự cố | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 3 | 5 đèn |
| 9 | Đèn chỉ lối thoát hiểm EXIT | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 0,8 | 5 đèn |
| 10 | Bộ lưu điện 1000VA UPS SANTAK hoặc tương đương | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 60 | m |
| 12 | Vật liệu phụ (tắc kê ốc vít….) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | hệ |
| 13 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 4 | cọc |
| 14 | Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C25mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 14 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm2x1,0mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CV 6mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 95 | m |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE 40/30 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ống STK D114-2,9mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 0,65 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống STK D60-2,9mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 0,6 | 100m |
| 21 | Măng sông Þ114 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 10 | cái |
| 22 | Măng sông Þ60 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114/60 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ60 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co tráng kẽm Þ114 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt Co tráng kẽm Þ60 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa Þ114 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa Þ60 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều Þ114 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt chống rung Þ114 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ áp lực 15K + xiphong + van khóa | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc áp lực + xiphong + van khóa | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 2 | cái |
| 34 | Hộp tủ PCCC trong nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 400x600x200, loại 02 ngăn; 01 van góc chữa cháy bằng gang; 01 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 01 lăng phun chữa cháy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 8 | tủ |
| 35 | Hộp tủ PCCC ngoài nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 500x700x200, loại 02 ngăn; 02 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 02 lăng phun chữa cháy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | tủ |
| 36 | Tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | máy |
| 37 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 2 | cái |
| 39 | Bình chữa cháy bột ABC loại MFZL8 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 9 | bình |
| 40 | Bình chữa cháy CO2 loại T5 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 9 | bình |
| 41 | Kệ để bình chữa cháy + NQTL | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 9 | bình |
| 42 | Lắp đặt mặt bích thép D114 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 12,5 | cặp bích |
| 43 | Luppe D114 (đồng thau) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 2 | cái |
| 44 | Qủa cầu chữa cháy ABC 8kg | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 15 | cái |
| 45 | Vật liệu phụ (keo AB,cùm, ty bắt ống STK, sắt V, bulong, con tán, ốc siếp cáp,que hàn...) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | hệ |
| E | Huyện Châu Thành: Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy Q=72m3/h, H=50m Pentax hoặc tương đương | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm Diezel chữa cháy Q=72m3/h, H=50m Huyndai hoặc tương đương | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | máy |
| F | Huyện Châu Thành: Trạm hạ thế 3x75 KVA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha 75kVA-12.7/0.23KV loại dầu | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt khởi động từ, Ap tô mát 3 pha loại 400A-1000V | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt FCO 100A-24KV | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt van chống sét LA-10KA-18KV | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 3 | 3 pha |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, cột BTLT 12m, lực đầu trụ 650Kgf | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | cột |
| 6 | Bê tông M200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 0,8 | m3 |
| 7 | Đào đất và gia cố móng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | lô |
| 8 | Neo bê tông 1.2m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đà sắt V75x8 - 2.4m nhúng kẽm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thanh chống 60x6-920 nhúng kẻm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đà composite 2.4m và thanh chống | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt giá chùm treo máy biến áp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV-250mm2 -600V | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 39 | m |
| 14 | Ép đầu cốt 250mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 0,3 | 10 đầu |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CV-150mm2 -600V | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 16 | m |
| 16 | Ép đầu cốt 150mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 0,1 | 10 đầu |
| 17 | Cáp đồng trần C25mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng 35KV và ty | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 0,3 | 10sứ |
| 19 | Lắp đặt cọc tiếp bằng đồng địa dài L=2,4m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 0,1 | 10cọc |
| 20 | Hàn cadwel mối nối tiếp địa | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 2 | mối |
| 21 | Giếng tiếp địa sâu 30m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | cái |
| 22 | Ốc xiết cáp 22mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính ống 114mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co ống 114mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối ống 114mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt collier kẹp ống PVC | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 4 | bộ |
| 28 | Băng keo điện | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 10 | cuộn |
| 29 | Lắp bảng tê trạm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 2 | bộ |
| 30 | Boulon 16x250 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 8 | cái |
| 31 | Boulon 16x300 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 6 | cái |
| 32 | Boulon 16x300 VRS | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 6 | cái |
| 33 | Boulon 16x800 VRS | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 3 | cái |
| 34 | Boulon 16x40 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 14 | cái |
| 35 | Boulon 12x40 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 60 | cái |
| 36 | Rondell các loại | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 194 | cái |
| 37 | Lắp đặt FCO 200A-24KV | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 3 | bộ |
| 38 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, cột BTLT 12m, lực đầu trụ 650Kgf | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | cột |
| 39 | Bê tông M200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 0,8 | m3 |
| 40 | Đào đất và gia cố móng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | lô |
| 41 | Neo bê tông 1.2m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt đà sắt V75x8 - 2.4m nhúng kẽm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt thanh chống 60x6-920 nhúng kẽm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đà composite 2.4m và thanh chống | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | bộ |
| 45 | Boulon M12x50 và LĐV 25x25 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 12 | cái |
| 46 | Boulon 16x50 và LĐV 50x3 nhúng kẽm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 8 | cái |
| 47 | Boulon 16x250 và LĐV 50x3 nhúng kẽm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 6 | cái |
| 48 | Boulon 16x300 và LĐV 50x3 nhúng kẽm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 6 | cái |
| 49 | Boulon 16x300 VRS và LĐV 50x3 nhúng kẽm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 4 | cái |
| 50 | Boulon 16x800 ven răng 2 đầu | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 3 | cái |
| 51 | Lắp cách điện Polymer24KV và phụ kiện | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 6 | bộ chuỗi cách điện |
| 52 | Lắp đặt chì fuse link 40A | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 3 | sợi |
| 53 | Lắp đặt kẹp nhôm AC50 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt kẹp nối rẽ Cu-Al SL 22(10-95/95-150) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt cáp nhôm bọc trung thế 50mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 120 | m |
| 56 | Lắp đặt cáp nhôm lõi thép trần 50mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 40 | m |
| 57 | Chụp kín MBA, LA, FCO | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | lô |
| 58 | Lắp đặt cáp đồng bọc XLPE/PVC/24KV-25mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 18 | m |
| 59 | Lắp đặt sứ đứng 35KV loại PIN type | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 0,4 | 10sứ |
| 60 | Uclevis + Sứ ống chỉ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 2 | Cái |
| G | Huyện Tân Biên: Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 3,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt còi báo cháy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 10 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm2x1,0mm2 - Cadivi hoặc tương đương | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 880 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 670 | m |
| 8 | Đèn chiếu sáng sự cố | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 2,2 | 5 đèn |
| 9 | Đèn chỉ lối thoát hiểm EXIT | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1,2 | 5 đèn |
| 10 | Bộ lưu điện 1000 VA UPS SANTAK hoặc tương đương | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 60 | m |
| 12 | Vật liệu phụ ( tắc kê ốc vít….) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | hệ |
| 13 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 4 | cọc |
| 14 | Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C25mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 14 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm2x1,0mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CV 6mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 95 | m |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE 40/30 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ống STK D114-2,9mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 0,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống STK D60-2,9mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 0,6 | 100m |
| 21 | Măng sông Þ114 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 10 | cái |
| 22 | Măng sông Þ60 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114/60 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ60 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co tráng kẽm Þ114 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt Co tráng kẽm Þ60 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa Þ114 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa Þ60 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều Þ114 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt chống rung Þ114 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ áp lực 15K + xiphong + van khóa | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc áp lực + xiphong + van khóa | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 2 | cái |
| 34 | Hộp tủ PCCC trong nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 400x600x200, loại 02 ngăn; 01 van góc chữa cháy bằng gang; 01 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 01 lăng phun chữa cháy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 8 | tủ |
| 35 | Hộp tủ PCCC ngoài nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 500x700x200, loại 02 ngăn; 02 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 02 lăng phun chữa cháy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | tủ |
| 36 | Tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | máy |
| 37 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 2 | cái |
| 39 | Bình chữa cháy bột ABC loại MFZ8 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 9 | bình |
| 40 | Bình chữa cháy CO2 loại T5 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 9 | bình |
| 41 | Kệ để bình chữa cháy + NQTL | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 9 | bình |
| 42 | Lắp đặt mặt bích thép D114 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 12,5 | cặp bích |
| 43 | Luppe D114 (đồng thau) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 2 | cái |
| 44 | Qủa cầu chữa cháy ABC 8kg | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 40 | cái |
| 45 | Vật liệu phụ (keo AB,cùm, ty bắt ống STK, sắt V, bulong, con tán, ốc siếp cáp,que hàn...) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | hệ |
| H | Huyện Tân Biên: Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy Q=72m3/h, H=50m Pentax hoặc tương đương | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm Diezel chữa cháy Q=72m3/h, H=50m Huyndai hoặc tương đương | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | máy |
| I | Huyện Tân Biên: Trạm hạ thế 3x75KVA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha 75kVA-12.7/0.23KV loại dầu | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt khởi động từ, Ap tô mát 3 pha loại 400A-1000V | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt FCO 100A-24KV | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt van chống sét LA-10KA-18KV | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 3 | 3 pha |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, cột BTLT 12m, lực đầu trụ 650Kgf | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | cột |
| 6 | Bê tông M200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 0,8 | m3 |
| 7 | Đào đất và gia cố móng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | lô |
| 8 | Neo bê tông 1.2m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đà sắt V75x8 - 2.4m nhúng kẽm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thanh chống 60x6-920 nhúng kẻm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đà composite 2.4m và thanh chống | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt giá chùm treo máy biến áp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV-250mm2 -600V | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 39 | m |
| 14 | Ép đầu cốt 250mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 0,3 | 10 đầu |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CV-150mm2 -600V | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 16 | m |
| 16 | Ép đầu cốt 150mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 0,1 | 10 đầu |
| 17 | Cáp đồng trần C25mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng 35KV và ty | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 0,3 | 10sứ |
| 19 | Lắp đặt cọc tiếp bằng đồng địa dài L=2,4m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 0,1 | 10cọc |
| 20 | Hàn cadwel mối nối tiếp địa | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 2 | mối |
| 21 | Giếng tiếp địa sâu 30m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | cái |
| 22 | Ốc xiết cáp 22mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính ống 114mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co ống 114mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối ống 114mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt collier kẹp ống PVC | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 4 | bộ |
| 28 | Băng keo điện | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 10 | cuộn |
| 29 | Lắp bảng tê trạm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 2 | bộ |
| 30 | Boulon 16x250 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 8 | cái |
| 31 | Boulon 16x300 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 6 | cái |
| 32 | Boulon 16x300 VRS | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 6 | cái |
| 33 | Boulon 16x800 VRS | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 3 | cái |
| 34 | Boulon 16x40 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 14 | cái |
| 35 | Boulon 12x40 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 60 | cái |
| 36 | Rondell các loại | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 194 | cái |
| 37 | Lắp đặt FCO 200A-24KV | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 3 | bộ |
| 38 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, cột BTLT 12m, lực đầu trụ 650Kgf | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | cột |
| 39 | Bê tông M200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 0,8 | m3 |
| 40 | Đào đất và gia cố móng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | lô |
| 41 | Neo bê tông 1.2m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt đà sắt V75x8 - 2.4m nhúng kẽm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt thanh chống 60x6-920 nhúng kẽm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đà composite 2.4m và thanh chống | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | bộ |
| 45 | Boulon M12x50 và LĐV 25x25 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 12 | cái |
| 46 | Boulon 16x50 và LĐV 50x3 nhúng kẽm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 8 | cái |
| 47 | Boulon 16x250 và LĐV 50x3 nhúng kẽm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 6 | cái |
| 48 | Boulon 16x300 và LĐV 50x3 nhúng kẽm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 6 | cái |
| 49 | Boulon 16x300 VRS và LĐV 50x3 nhúng kẽm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 4 | cái |
| 50 | Boulon 16x800 ven răng 2 đầu | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 3 | cái |
| 51 | Lắp cách điện Polymer24KV và phụ kiện | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 6 | bộ chuỗi cách điện |
| 52 | Lắp đặt chì fuse link 40A | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 3 | sợi |
| 53 | Lắp đặt kẹp nhôm AC50 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt kẹp nối rẽ Cu-Al SL 22(10-95/95-150) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt cáp nhôm bọc trung thế 50mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 120 | m |
| 56 | Lắp đặt cáp nhôm lõi thép trần 50mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 40 | m |
| 57 | Chụp kín MBA, LA, FCO | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 1 | lô |
| 58 | Lắp đặt cáp đồng bọc XLPE/PVC/24KV-25mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 18 | m |
| 59 | Lắp đặt sứ đứng 35KV loại PIN type | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 0,4 | 10sứ |
| 60 | Uclevis + Sứ ống chỉ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.94E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thi công hạng mục Phòng cháy chữa cháy và trạm biến áp tối thiểu (3x75 KVA) có giá trị 02 hạng mục này tối thiểu 1.942.000.000 đồng thì tính 01 hợp đồng tương tự.* Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công PCCC và 01 hợp đồng thi công trạm biến áp tối thiểu (3x75 KVA) mà có giá trị tổng hai hợp đồng này tối thiểu là: 1.942.000.000 đồng thì tính 1 hợp đồng tương tự.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành. (hoặc tài liệu khác có thành phần tham gia nghiệm thu của cơ quan thẩm quyền về phòng cháy chữa cháy, điện lực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.942.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.826.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng hạngmục PCCC | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành liên quan đên công việc đảm nhận có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy. Hoặc có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy và đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy. Hồ sơ chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Biên bản nghiệm thu có ký tên của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh tham gia. | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng hạngmục Trạm điện | 1 | Là kỹ sư thuộc các chuyên ngành điện (như hệ thống điện, tự động hóa, thiết bị điện, kỹ thuật điện,...)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp hoặc đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình thi công xây lắp tram biến áp, tuyến đường dây mà trong đó có máy biến áp công suất tối thiểu 3x75kVA. Hồ sơ chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Biên bản nghiệm thu có ký tên của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh tham gia. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC | 3 | Tối thiểu Trung cấp chuyên ngành liên quan đên công việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục Trạm điện | 3 | Tối thiểu Trung cấp chuyên ngành điện | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi