Gói thầu: Số 8: Nhà làm việc Ban chỉ huy; nhà ở, làm việc cán bộ chiến sỹ + phòng HCM; Nhà kho vũ khí; San nền; Kè đá hộc; Cột chống sét độc lập; Chi phí vận chuyển thuộc công trình: Đồn Biên phòng Hòn Chuối (704) Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cà Mau

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220379097-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Số 8: Nhà làm việc Ban chỉ huy; nhà ở, làm việc cán bộ chiến sỹ + phòng HCM; Nhà kho vũ khí; San nền; Kè đá hộc; Cột chống sét độc lập; Chi phí vận chuyển thuộc công trình: Đồn Biên phòng Hòn Chuối (704) Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cà Mau
Số hiệu KHLCNT 20220376537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung của Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 14:43:00 đến ngày 2022-04-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,021,169,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 49.500.000.000 VND. Trong đó 49.500.000.000 = 03 x 16.500.000.000 VND.- Tương tự về giá trị:+ Trong Hợp đồng tương tự trên, có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị về xây lắp tối thiểu là 16.500.000.000 VND- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có ít nhất 2 công trình an ninh quốc phòng cấp III trở lên. Bao gồm các hạng mục: Thi công xây dựng công trình và hạ tầng kỹ thuật;- Tất cả Hợp đồng kèm theo bản sao y công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hoá đơn tài chính để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có CMTND hoặc thẻ căn cước kèm theo;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng (≥ 02 người).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật phần hoàn thiện (≥ 01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành Kiến trúc sư;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện (≥ 01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện/Điện-Điện tử;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư Cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước (≥ 01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật – Phụ trách hạ tầng kỹ thuật (≥ 01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động (≥ 01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách Khối lượng (≥ 01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí diezel 540m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 80kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông – đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cà Mau
E-CDNT 1.2 Số 8: Nhà làm việc Ban chỉ huy; nhà ở, làm việc cán bộ chiến sỹ + phòng HCM; Nhà kho vũ khí; San nền; Kè đá hộc; Cột chống sét độc lập; Chi phí vận chuyển thuộc công trình: Đồn Biên phòng Hòn Chuối (704) Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cà Mau
Đồn Biên phòng Hòn Chuối (704)/Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cà Mau
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung của Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cà Mau , địa chỉ: Số 379, Ngô Quyền, K1, phường Tân Xuyên, Tp.Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư – Bên mời thầu: Bộ chỉ huy BĐBP tỉnh Cà Mau, Số 379, Ngô Quyền, K1, P.Tân Xuyên, Tp. Cà Mau, tỉnh Cà Mau. + Điện thoại: 0918 053 304 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1.Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng C.I.C.C Việt Nam; 2.Thẩm định Hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục Hậu cần/BĐBP 3.Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán : CN Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng - BQP 4. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế xây dựng Gia Bảo


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cà Mau , địa chỉ: Số 379, Ngô Quyền, K1, phường Tân Xuyên, Tp.Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư – Bên mời thầu: Bộ chỉ huy BĐBP tỉnh Cà Mau, Số 379, Ngô Quyền, K1, P.Tân Xuyên, Tp. Cà Mau, tỉnh Cà Mau. + Điện thoại: 0918 053 304 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực do Bộ Xây Dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải thỏa mãn yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư – Bên mời thầu: Bộ chỉ huy BĐBP tỉnh Cà Mau, Số 379, Ngô Quyền, K1, P.Tân Xuyên, Tp. Cà Mau, tỉnh Cà Mau. + Điện thoại: 0918 053 304 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng; số 7 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHỈ HUY KẾT HỢP NHÀ LÀM VIỆC CHIẾN SĨ - PHÒNG HCM
1Đào phá đá chiều dày Chương V của E-HSMT186,001m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVChương V của E-HSMT18,235m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT2,432m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT137,779m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá hỗn hợpChương V của E-HSMT68,889m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - đá hỗn hợpChương V của E-HSMT482,223m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng đất đào và xà bần tại chỗ)Chương V của E-HSMT335,849m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT28,521m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT43,702m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT8,138m3
11Trải tấm Nilon lót nềnChương V của E-HSMT0,992100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V của E-HSMT54,836m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT2,302m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V của E-HSMT2,007m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT21,428m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT2,924m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,518100m2
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,576100m2
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT2,314100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,124tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT1,792tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,636tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,541tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT40,645m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT67,21m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT191,537m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT7,294m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT42,858m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT1,407m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT6,318100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT7,706100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT19,333100m2
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,662100m2
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT7,469100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,275tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT7,607tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT4,37tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,339tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT6,868tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT3,639tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT18,109tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,129tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,186tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT1,041tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,176tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,589tấn
47Cung cấp Cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 8mmChương V của E-HSMT39,453m2
48Cung cấp Cửa đi pano nhômChương V của E-HSMT113,45m2
49Cung cấp Cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 8mmChương V của E-HSMT288,26m2
50Cung cấp Vách kính khung nhôm kính cường lực dày 8mmChương V của E-HSMT30,94m2
51Cung cấp Vách kính khung nhôm kính cường lực dày 8mm_vách ngăn các phòngChương V của E-HSMT17,2m2
52Cung cấp Vách Compact HPL 18mm ngăn buồng tắmChương V của E-HSMT90,52m2
53Cung cấp Hoa sắt cửa sổ bằng INOXChương V của E-HSMT141,68m2
54Cung cấp khóa cửaChương V của E-HSMT64bộ
55Cung cấp Lan can cầu thang bằng INOXChương V của E-HSMT63,96m
56Cung cấp Tay vịn cầu thang bằng gỗ D=60 đã thổi PUChương V của E-HSMT63,96m
57Thang sắt lên mái KT3600x400Chương V của E-HSMT1bộ
58Nắp tôn đậy lỗ thang lên mái KT900x900Chương V của E-HSMT1bộ
59Biển tên ngôi nhà bằng Mica KT: 850x650Chương V của E-HSMT1cái
60Biển tên phòng bằng Mica KT: 170x100Chương V của E-HSMT27cái
61Đắp bánh ú bằng vữa xi măng M75 trang trí vị trí đầu cửaChương V của E-HSMT51cái
62Đắp bánh ú bằng vữa xi măng M75 trang tríChương V của E-HSMT25cái
63Đắp chữ bằng vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT16chữ
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT448,453m2
65Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V của E-HSMT30,94m2
66Vách kính khung nhôm trong nhàChương V của E-HSMT17,2m2
67Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT141,68m2
68Lắp dựng Lan can cầu thang inox sus 304Chương V của E-HSMT63,96m2
69Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, D=60mmChương V của E-HSMT63,96m
70Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dầy Chương V của E-HSMT12,934m3
71Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT1,575m3
72Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V của E-HSMT3,768m3
73Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V của E-HSMT38,309m3
74Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT8,937m3
75Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT16,119m3
76Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT24,997m3
77Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT302,733m3
78Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Chương V của E-HSMT8,879m3
79Cung cấp Con tiện trang tríChương V của E-HSMT66con
80Xây con tiện trang tríChương V của E-HSMT10,92m2
81Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_Hộp gen +Thành tam cấpChương V của E-HSMT397,64m2
82Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_Tường trang trí mặt đứngChương V của E-HSMT113,08m2
83Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_Tường thu hồiChương V của E-HSMT89,634m2
84Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_Tường ngoài nhàChương V của E-HSMT663,777m2
85Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2.385,963m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT629,708m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT770,6m2
88Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.651,33m2
89Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT530,683m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75_Thành sênôChương V của E-HSMT239,8m
91Trát phào đơn, vữa XM mác 75_Hộp gen, Lan can, hộp gen...vvChương V của E-HSMT668,4m
92Đắp phào kép, vữa XM mác 75_Các Phù điêu, Tại các vị trí mặt các mặt đứngChương V của E-HSMT849m
93Đắp phào thạch cao_trang trí phòngChương V của E-HSMT650m
94Kẻ jont 20mm tạo chỉ trang trí mặt chínhChương V của E-HSMT444,8m2
95Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm_Chân tường trong phòngChương V của E-HSMT111,41m2
96Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75_WCChương V của E-HSMT438,53m2
97Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75_Thành trong bể nướcChương V của E-HSMT15,96m2
98Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Chương V của E-HSMT48,66m2
99Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75Chương V của E-HSMT54,995m2
100Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75Chương V của E-HSMT34,27m2
101Khung đỡ chậu Lavabo bằng INOXChương V của E-HSMT4cái
102Lát nền, sàn bằng đá Granite, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT13,145m2
103Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75_bể nước + tiểu cảnh+ Tầng tum máiChương V của E-HSMT65,86m2
104Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75_nền WCChương V của E-HSMT147,43m2
105Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT540,295m2
106Lát nền, sàn gạch granite, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.123,835m2
107Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75_chỗ mỏng nhất dày 20, chỗ dày nhất là 40, nên trung bình là 30mmChương V của E-HSMT189,42m2
108Quét nước ximăng 2 nướcChương V của E-HSMT639,158m2
109Quét Sika @ 105 chống thấm mái, sê nô, ô văng hoặc tương đương_Định mức Sika @105 của nhà sản suất là 3kg/1m2Chương V của E-HSMT639,158m2
110Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT3.691,981m2
111Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT3.208,203m2
112Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.836,701m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT5.063,483m2
114Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT3,412tấn
115Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT3,412tấn
116Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT276,008m2
117Lợp mái che tường bằng Tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 0.5mmChương V của E-HSMT3,567100m2
118Trần thạch cao khung nhôm chìm, chống ẩmChương V của E-HSMT138,9m2
119Trần thạch cao khung nhôm chìmChương V của E-HSMT353,12m2
120Vận chuyển các vật liệu khác từ bãi tập kết đến chân công trình (điện, nước...vv)Chương V của E-HSMT10tấn
121Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT11,828100m2
122Ống thoát tràn STK D=60Chương V của E-HSMT0,048100m
123Ống thoát tràn bằng INOX D=34Chương V của E-HSMT0,117100m
124Lắp đặt ống nhựa HDPE D90Chương V của E-HSMT0,475100m
125Cầu chắn rác inox D120Chương V của E-HSMT4cái
126Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT: 600x800x250Chương V của E-HSMT1hộp
127Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT: 400x500x200Chương V của E-HSMT2hộp
128Tủ điện mặt nhựa 6 Mudule âm tườngChương V của E-HSMT27hộp
129MCB 1P - 10A; Icu=4.5kAChương V của E-HSMT30cái
130MCB 1P - 20A; Icu=4.5kAChương V của E-HSMT1cái
131MCB 1P - 20A; Icu=6.0kAChương V của E-HSMT29cái
132MCB 1P - 40A; Icu=6.0kAChương V của E-HSMT6cái
133MCB 1P - 50A; Icu=6.0kAChương V của E-HSMT2cái
134MCB 2P - 50A; Icu=6.0kAChương V của E-HSMT3cái
135MCB 2P - 100A; Icu=10.0kAChương V của E-HSMT1cái
136RCBO 2P - 32A; Icu=10kA; 30mmAChương V của E-HSMT27cái
137Ồ cắm 3 cực + Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tườngChương V của E-HSMT87cái
138Bộ đèn đơn Tube Led 1.2m, 1x20wChương V của E-HSMT65bộ
139Bộ đèn Led ốp trần 12wChương V của E-HSMT6bộ
140Bộ đèn Led ốp trần 16wChương V của E-HSMT31bộ
141Bộ đèn Led ốp trần 22wChương V của E-HSMT1bộ
142Quạt đảo gắn trầnChương V của E-HSMT10cái
143Lắp đặt Quạt treo tườngChương V của E-HSMT49cái
144Bộ đèn hộp 600x600 áp trần bóng Led 2x10wChương V của E-HSMT17bộ
145Dimmer điều khiển quạtChương V của E-HSMT11cái
146Bộ đèn đôi Tube Led 1.2m, 2x20wChương V của E-HSMT8bộ
147Mặt nạ 1 lỗ + đế âm tườngChương V của E-HSMT4hộp
148Mặt nạ 2 lỗ + đế âm tườngChương V của E-HSMT25hộp
149Mặt nạ 3 lỗ + đế âm tườngChương V của E-HSMT25hộp
150Mặt nạ 4 lỗ + đế âm tườngChương V của E-HSMT4hộp
151Công tắc đơn 1 chiềuChương V của E-HSMT120cái
152Công tắc đơn 2 chiềuChương V của E-HSMT5cái
153Quạt trần + DimmerChương V của E-HSMT8cái
154Quạt hút thông gió gắn tường KT: 250x250Chương V của E-HSMT5cái
155Ống đi dây PVC D=20Chương V của E-HSMT1.500m
156Ống đi dây PVC D=25Chương V của E-HSMT200m
157Ống đi dây PVC D=32Chương V của E-HSMT200m
158Cáp điện 1 lõi CV: 1x1.5mm2Chương V của E-HSMT4.000m
159Cáp điện 1 lõi CV: 1x2.5mm2Chương V của E-HSMT3.000m
160Cáp điện 1 lõi CV: 1x4.0mm2Chương V của E-HSMT400m
161Cáp điện 1 lõi CV: 1x10.0mm2Chương V của E-HSMT450m
162Cáp điện 1 lõi CV: 1x16.0mm2Chương V của E-HSMT60m
163Vật tư phụ lắp đặt hệ thống điệnChương V của E-HSMT1HT
164Cọc tiếp địa mạ kẽm L63 mạ kẽm, L=2.4mChương V của E-HSMT4cọc
165Cáp đồng trần 25mm2Chương V của E-HSMT15m
166Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT0,062m3
167Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT0,062m3
168Ống PPR D=63; PN10Chương V của E-HSMT0,46100m
169Ống PPR D=50; PN10Chương V của E-HSMT0,6100m
170Ống PPR D=40; PN10Chương V của E-HSMT0,2100m
171Ống PPR D=32; PN10Chương V của E-HSMT0,6100m
172Ống PPR D=25; PN10Chương V của E-HSMT0,2100m
173Ống PPR D=20; PN10Chương V của E-HSMT1100m
174Van khóa PPR D=63Chương V của E-HSMT2cái
175Van khóa PPR D=50Chương V của E-HSMT6cái
176Van khóa PPR D=40Chương V của E-HSMT3cái
177Van khóa PPR D=32Chương V của E-HSMT9cái
178Van khóa PPR D=25Chương V của E-HSMT6cái
179Lubbe hút PPR D=63Chương V của E-HSMT2cái
180Tê PPR; D=63x63Chương V của E-HSMT9cái
181Tê PPR; D=40x40Chương V của E-HSMT6cái
182Tê PPR; D=32x32Chương V của E-HSMT18cái
183Tê PPR; D=25x25Chương V của E-HSMT16cái
184Tê PPR; D=25x20Chương V của E-HSMT36cái
185Tê PPR; D=20x20Chương V của E-HSMT50cái
186Co PPR; loại 90 9ộ D=63Chương V của E-HSMT8cái
187Co PPR; loại 90 9ộ D=40Chương V của E-HSMT8cái
188Co PPR; loại 90 9ộ D=50Chương V của E-HSMT10cái
189Co PPR; loại 90 9ộ D=32Chương V của E-HSMT24cái
190Co PPR; loại 90 9ộ D=25Chương V của E-HSMT16cái
191Co PPR; loại 90 9ộ D=20Chương V của E-HSMT80cái
192Co PPR; loại 90 9ộ D=20 ren trongChương V của E-HSMT65cái
193Co PPR; loại 90 9ộ D=20 ren ngoàiChương V của E-HSMT40cái
194Nút bịt ren trong D=20Chương V của E-HSMT36cái
195Vòi sen tắm INOX loại cố địnhChương V của E-HSMT9bộ
196Vòi tắm hương sen loại di độngChương V của E-HSMT1bộ
197Vòi tắm hương sen loại nóng lạnhChương V của E-HSMT6bộ
198Vòi rửa INOXChương V của E-HSMT12bộ
199Ống nhựa mềm D=20; L=0.4m chịu áp lựcChương V của E-HSMT32cái
200Vòi rửa LavaboChương V của E-HSMT16bộ
201Chậu lavabo men sứChương V của E-HSMT16bộ
202Bộ 7 mónChương V của E-HSMT16bộ
203Kép INOX DN20Chương V của E-HSMT38bộ
204Bồn nước INOX 3m3_bể nằmChương V của E-HSMT2bể
205Van phao D=40Chương V của E-HSMT2cái
206Máy bơm SH Q=8m3/h; H=25m; P=3kWChương V của E-HSMT21 máy
207Bình chữa cháy CO2 loại 5kgChương V của E-HSMT11cái
208Bình chữa cháy ABC loại 8kgChương V của E-HSMT11cái
209Ống PPR D=25; PN10Chương V của E-HSMT0,3100m
210Ống PPR D=20; PN10Chương V của E-HSMT0,12100m
211Van 1 chiều PPR D=25Chương V của E-HSMT1cái
212Van khóa PPR D=25Chương V của E-HSMT2cái
213Van khóa PPR D=20Chương V của E-HSMT6cái
214Rắc co PPR D=25Chương V của E-HSMT4cái
215Nắp khóa ren ngoài D=25Chương V của E-HSMT4cái
216Tê PPR; D=25x20Chương V của E-HSMT1cái
217Tê PPR; D=20x20Chương V của E-HSMT6cái
218Cút PPR; loại 90 độ D=25Chương V của E-HSMT6cái
219Cút PPR; loại 90 độ D=20Chương V của E-HSMT8cái
220Cút PPR; loại 90 độ D=20 có ren trongChương V của E-HSMT5cái
221Côn PPR; D=25x20Chương V của E-HSMT1cái
222Giàn năng lượng mặt trời 180lChương V của E-HSMT1bộ
223Ống nhựa mềm L=0.4m chịu nhiệtChương V của E-HSMT1cái
224Ống uPVC D=D168; PN6Chương V của E-HSMT0,66100m
225Ống uPVC D=114; PN6Chương V của E-HSMT0,7100m
226Ống uPVC D=90; PN6Chương V của E-HSMT0,9100m
227Ống uPVC D=60; PN6Chương V của E-HSMT0,9100m
228Ống uPVC D=42; PN6Chương V của E-HSMT0,2100m
229Cút uPVC loại 45 độ, D=114Chương V của E-HSMT42cái
230Cút uPVC loại 45 độ, D=90Chương V của E-HSMT18cái
231Cút uPVC loại 90 độ, D=60Chương V của E-HSMT6cái
232Cút uPVC loại 90 độ, D=42Chương V của E-HSMT32cái
233Tê uPVC loại 45 độ; D=114x114Chương V của E-HSMT24cái
234Tê uPVC loại 45 độ; D=90x90Chương V của E-HSMT16cái
235Tê uPVC loại 45 độ; D=60x60Chương V của E-HSMT18cái
236Tê uPVC loại 45 độ; D=90x60Chương V của E-HSMT14cái
237Tê uPVC loại 45 độ; D=60x42Chương V của E-HSMT18cái
238Nút bịt đầu ống uPVC D=114Chương V của E-HSMT16cái
239Nút bịt đầu ống uPVC D=90Chương V của E-HSMT14cái
240Côn giảm uPVC; D=114x90Chương V của E-HSMT8cái
241Côn giảm uPVC; D=114x60Chương V của E-HSMT4cái
242Côn giảm uPVC; D=90x60Chương V của E-HSMT4cái
243Phiễu thu sàn INOX 150x150Chương V của E-HSMT34cái
244SiphongChương V của E-HSMT43cái
245Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT9bộ
246Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT16bộ
247Vòi xịt áp lựcChương V của E-HSMT16cái
248Thông tắc uPVC D=114Chương V của E-HSMT4cái
249Thông tắc uPVC D=90Chương V của E-HSMT4cái
250Đào phá đá chiều dày Chương V của E-HSMT31,59m3
251Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT3,51m3
252Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V của E-HSMT12,711m3
253Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT22,389m3
254Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá hỗn hợpChương V của E-HSMT12,711m3
255Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - đá hỗn hợpChương V của E-HSMT889,77m3
256Đào phá đá chiều dày Chương V của E-HSMT2,246m3
257Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVChương V của E-HSMT0,25m3
258Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT0,832m3
259Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá hỗn hợpChương V của E-HSMT1,664m3
260Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - đá hỗn hợpChương V của E-HSMT116,48m3
261Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,192m3
262Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,108m3
263Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,01100m2
264Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,007100m2
265Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V của E-HSMT0,026tấn
266Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT3cấu kiện
267Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT0,543m3
268Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT7,44m2
269Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT4,8m2
270Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,75m2
271Quét nước ximăng 2 nướcChương V của E-HSMT5,55m2
272Thanh thép L80x80x5Chương V của E-HSMT7,2m
273Đào phá đá chiều dày Chương V của E-HSMT11,609m3
274Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVChương V của E-HSMT1,29m3
275Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT4,3m3
276Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá hỗn hợpChương V của E-HSMT8,599m3
277Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - đá hỗn hợpChương V của E-HSMT601,93m3
278Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,486m3
279Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,688m3
280Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,218m3
281Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật_Ván khuôn cho bê tông lót móngChương V của E-HSMT0,009100m2
282Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,037100m2
283Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,011100m2
284Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,034tấn
285Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V của E-HSMT0,059tấn
286Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT4cấu kiện
287Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy Chương V của E-HSMT2,092m3
288Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy Chương V của E-HSMT0,353m3
289Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT12m2
290Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT16,05m2
291Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V của E-HSMT2,325m2
292Quét nước ximăng 2 nướcChương V của E-HSMT18,375m2
293Đào phá đá chiều dày Chương V của E-HSMT24,865m3
294Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVChương V của E-HSMT2,763m3
295Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT9,209m3
296Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá hỗn hợpChương V của E-HSMT18,418m3
297Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - đá hỗn hợpChương V của E-HSMT1.289,26m3
298Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,924m3
299Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,248m3
300Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,872m3
301Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật_Ván khuôn cho bê tông lót móngChương V của E-HSMT0,013100m2
302Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,057100m2
303Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,018100m2
304Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT6cấu kiện
305Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,075tấn
306Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V của E-HSMT0,082tấn
307Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy Chương V của E-HSMT4,896m3
308Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT20,4m2
309Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT27,2m2
310Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V của E-HSMT5,12m2
311Quét nước ximăng 2 nướcChương V của E-HSMT32,32m2
312Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,156m3
313Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,126m3
314Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT1cấu kiện
315Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,007100m2
316Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,005100m2
317Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT0,252m3
318Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,18m2
319Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,28m2
320Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,84m2
B KHO VŨ KHÍ
1Đào phá đá chiều dày Chương V của E-HSMT10,955m3
2Đào phá đá chiều dày Chương V của E-HSMT15,258m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVChương V của E-HSMT1,218m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT1,694m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT19,417m3
6Đào xúc đất bằng thủ côngChương V của E-HSMT9,708m3
7Đắp cát nền móng công trìnhChương V của E-HSMT20,358m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,946m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150_nền hèChương V của E-HSMT2,278m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200_nền kho vũ khíChương V của E-HSMT4,37m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V của E-HSMT3,11m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT3,849m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,295m3
14Rải ny lông chống mất nước xi măngChương V của E-HSMT0,735100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,182100m2
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,086100m2
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,418100m2
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,051100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,067tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,164tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,293tấn
22Ống thoát nước mưa uPVC D=200Chương V của E-HSMT0,255100m
23Ống thoát nước mưa uPVC D=300Chương V của E-HSMT0,1100m
24Vận chuyển các vật liệu khác từ bãi tập kết đến chân công trình (điện, nước...vv)Chương V của E-HSMT5tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT1,314m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT3,134m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT7,396m3
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,481m3
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,101m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,007100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT4cấu kiện
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V của E-HSMT0,017tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,263100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,467100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,77100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,079100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,058tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,354tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,058tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,411tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,078tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,627tấn
43Cung cấp cửa đi khung thép pa nô tôn (cửa 2 lớp)Chương V của E-HSMT3,96m2
44Cung cấp cửa sổ khung thép pa nô tôn (cửa 2 lớp)Chương V của E-HSMT5,04m2
45Cung cấp cửa sổ thép pa nô tôn có lưới chống côn trùngChương V của E-HSMT0,27m2
46Cung cấp hoa sắt cửa sổChương V của E-HSMT5,31m2
47Cung cấp Khóa cửaChương V của E-HSMT2bộ
48Lắp dựng cửa sắtChương V của E-HSMT9,27m2
49Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT5,31m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT23,85m2
51Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy Chương V của E-HSMT1,62m3
52Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT1,005m3
53Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V của E-HSMT0,283m3
54Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT21,629m3
55Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT0,276m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT13,31m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT30,096m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Tường thu hồiChương V của E-HSMT3,22m2
59Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT98,55m2
60Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT130,55m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT11,68m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT50,04m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT66,74m2
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT4,679m2
65Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT35,6m
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT40,4m
67Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75_Bể nước, hố ga, bể cátChương V của E-HSMT4,56m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100_Nền kho vũ khí (mỏng nhất là dày 2cm, dày nhất là 4cm, nên trung bình là 3cm)Chương V của E-HSMT51,13m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75_nền hè (mỏng nhất là 2cm. chỗ dày nhất là 4cm. nên trung bình lả 3cm)Chương V của E-HSMT22,78m2
70Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (mỏng nhất là 2cm. nên chỗ dày nhất là 4cm. nên trung bình lả 3cm) K=3Chương V của E-HSMT20,88m2
71Quét nước ximăng 2 nướcChương V của E-HSMT41,52m2
72Quét Sikatop 105 chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(Định mức 3kg/1m2)Chương V của E-HSMT41,52m2
73Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT169,09m2
74Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT193,069m2
75Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,772tấn
76Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm liên kết hàn khẩu độ nhỏ Chương V của E-HSMT0,545tấn
77Lắp dựng xà gồ thép, cầu phongChương V của E-HSMT0,614tấn
78Lắp dựng litô_không tính tiền nhân công vì đã được tính trong công tác lợp ngóiChương V của E-HSMT0,158tấn
79Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ Chương V của E-HSMT0,545tấn
80Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Chương V của E-HSMT0,65100m2
81Ngói úp nócChương V của E-HSMT63,24viên
82Thoát nước tràn STK D=34Chương V của E-HSMT0,005100m
83Lắp đặt ống uPVC D90Chương V của E-HSMT0,12100m
84Cầu chặn rác Inox D120Chương V của E-HSMT2cái
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT1,131100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,108m3
87Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT0,14m3
88Rải ny lông chống mất nước xi măngChương V của E-HSMT0,011100m2
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,08m2
90Gia công cửa lưới thép B40Chương V của E-HSMT5,004m2
91Lắp dựng cửa lưới thép B40Chương V của E-HSMT5,004m2
92Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V của E-HSMT6,922m2
93Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmChương V của E-HSMT0,018100m2
C CHỐNG SÉT
1Cọc nối đất bằng sắt mạ đồng fi=16; L=2.4mChương V của E-HSMT6cọc
2Hàn hóa nhiệtChương V của E-HSMT8điểm
3Cáp đồng trần 50mm2Chương V của E-HSMT50m
4Hóa chất cải tạo đấtChương V của E-HSMT15bao
5Thuê Đo kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT1hộp
6Bộ đếm sétChương V của E-HSMT1cái
7Ống luồn dây PVD D=21Chương V của E-HSMT25m
8Kim thu sét bán kính bảo vệ Rbv=120mChương V của E-HSMT1cái
9Vận chuyển các vật liệu phụ cho hệ thống chống sétChương V của E-HSMT2tấn
10Đào phá đá chiều dày Chương V của E-HSMT14,469m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVChương V của E-HSMT0,408m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT1,2m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT10,718m3
14Đào xúc đất bằng thủ côngChương V của E-HSMT5,359m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,196m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,304m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật_Ván khuôn cho bê tông lót móngChương V của E-HSMT0,006100m2
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,077100m2
19Ống thép STK D=150x4mmChương V của E-HSMT0,084100m
20Ống thép STK D=125x4mmChương V của E-HSMT0,04100m
21Ống thép STK D=65x4mmChương V của E-HSMT0,025100m
22Ống thép STK D=50x4mmChương V của E-HSMT0,02100m
23Bulong M16x50Chương V của E-HSMT12cái
24Đai gia cường cột thép bản 200x50x10Chương V của E-HSMT12cái
25Bản thép 178x10Chương V của E-HSMT2cái
26Bản thép 254x10Chương V của E-HSMT2cái
27Bản thép 279x10Chương V của E-HSMT2cái
28Kim thu sét bằng sắt D=18Chương V của E-HSMT1cái
29Bản thép 300x300x10Chương V của E-HSMT1cái
30Thép L50x50x4Chương V của E-HSMT0,3m
31Bản thép D56x10Chương V của E-HSMT1cái
32Kẹp nối KZ-2Chương V của E-HSMT1cái
33Đào phá đá chiều dày Chương V của E-HSMT0,287m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT0,032m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT0,106m3
36Đào xúc đất bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,212m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,049m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,003100m2
39Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT0,08m3
40Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,2m2
41Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Chương V của E-HSMT0,16m2
42Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,015m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,001100m2
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT1cái
D KÈ ĐÁ HỘC
1Đào phá đá chiều dày Chương V của E-HSMT99,731m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT66,487m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT55,406m3
4Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 (tận dụng phá đá gia công lại để xây)Chương V của E-HSMT236,53m3
5Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm + cátChương V của E-HSMT11,856m3
6Ống thoát nước uPVC D=60Chương V của E-HSMT0,964100m
E SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyChương V của E-HSMT28,521100m2
2Đào phá đá chiều dày Chương V của E-HSMT1.628,988m3
3Đào nền bằng thủ công, đất cấp IVChương V của E-HSMT1.065,992m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá hỗn hợpChương V của E-HSMT3.781,226m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - đá hỗn hợp (vận chuyển tiếp đá sau khi phá đến bãi tập kết trung bình là 300m, hệ số NC*29)Chương V của E-HSMT3.781,226m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT12,915100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 49.500.000.000 VND. Trong đó 49.500.000.000 = 03 x 16.500.000.000 VND.- Tương tự về giá trị:+ Trong Hợp đồng tương tự trên, có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị về xây lắp tối thiểu là 16.500.000.000 VND- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có ít nhất 2 công trình an ninh quốc phòng cấp III trở lên. Bao gồm các hạng mục: Thi công xây dựng công trình và hạ tầng kỹ thuật;- Tất cả Hợp đồng kèm theo bản sao y công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hoá đơn tài chính để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người). 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có CMTND hoặc thẻ căn cước kèm theo;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.71
2 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng (≥ 02 người). 2 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.51
3 Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật phần hoàn thiện (≥ 01 người). 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành Kiến trúc sư;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.51
4 Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện (≥ 01 người). 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện/Điện-Điện tử;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.51
5 Kỹ sư Cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước (≥ 01 người). 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.51
6 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật – Phụ trách hạ tầng kỹ thuật (≥ 01 người). 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.51
7 Cán bộ chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động (≥ 01 người). 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.51
8 Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách Khối lượng (≥ 01 người). 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.1
2 Máy nén khí diezel 540m3/h Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.1
3 Cần trục ô tô ≥ 10T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.2
5 Máy trộn vữa ≥ 150l Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.2
6 Máy vận thăng ≥ 0,8T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.1
7 Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 80kg Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.2
8 Máy đầm bê tông – đầm bàn ≥ 1KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.3
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.3
10 Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.2
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.2
12 Máy hàn ≥ 23 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.3
13 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.1
14 Máy toàn đạc điện tử Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.1
15 Máy thủy bình Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.1
16 Máy phát điện Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->