Gói thầu: Số 8: Nhà làm việc Ban chỉ huy; nhà ở, làm việc cán bộ chiến sỹ + phòng HCM; Nhà kho vũ khí; San nền; Kè đá hộc; Cột chống sét độc lập; Chi phí vận chuyển thuộc công trình: Đồn Biên phòng Hòn Chuối (704) Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cà Mau
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220379097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Số 8: Nhà làm việc Ban chỉ huy; nhà ở, làm việc cán bộ chiến sỹ + phòng HCM; Nhà kho vũ khí; San nền; Kè đá hộc; Cột chống sét độc lập; Chi phí vận chuyển thuộc công trình: Đồn Biên phòng Hòn Chuối (704) Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cà Mau |
| Số hiệu KHLCNT | 20220376537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung của Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 14:43:00 đến ngày 2022-04-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,021,169,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 49.500.000.000 VND. Trong đó 49.500.000.000 = 03 x 16.500.000.000 VND.- Tương tự về giá trị:+ Trong Hợp đồng tương tự trên, có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị về xây lắp tối thiểu là 16.500.000.000 VND- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có ít nhất 2 công trình an ninh quốc phòng cấp III trở lên. Bao gồm các hạng mục: Thi công xây dựng công trình và hạ tầng kỹ thuật;- Tất cả Hợp đồng kèm theo bản sao y công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hoá đơn tài chính để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có CMTND hoặc thẻ căn cước kèm theo;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng (≥ 02 người). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật phần hoàn thiện (≥ 01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành Kiến trúc sư;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện (≥ 01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện/Điện-Điện tử;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước (≥ 01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật – Phụ trách hạ tầng kỹ thuật (≥ 01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động (≥ 01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách Khối lượng (≥ 01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí diezel 540m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 80kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông – đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Số 8: Nhà làm việc Ban chỉ huy; nhà ở, làm việc cán bộ chiến sỹ + phòng HCM; Nhà kho vũ khí; San nền; Kè đá hộc; Cột chống sét độc lập; Chi phí vận chuyển thuộc công trình: Đồn Biên phòng Hòn Chuối (704) Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cà Mau Đồn Biên phòng Hòn Chuối (704)/Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cà Mau 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung của Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực do Bộ Xây Dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư – Bên mời thầu: Bộ chỉ huy BĐBP tỉnh Cà Mau, Số 379, Ngô Quyền, K1, P.Tân Xuyên, Tp. Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
+ Điện thoại: 0918 053 304
+ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng; số 7 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHỈ HUY KẾT HỢP NHÀ LÀM VIỆC CHIẾN SĨ - PHÒNG HCM | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày | Chương V của E-HSMT | 186,001 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 18,235 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 2,432 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 137,779 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá hỗn hợp | Chương V của E-HSMT | 68,889 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - đá hỗn hợp | Chương V của E-HSMT | 482,223 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng đất đào và xà bần tại chỗ) | Chương V của E-HSMT | 335,849 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 28,521 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 43,702 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 8,138 | m3 |
| 11 | Trải tấm Nilon lót nền | Chương V của E-HSMT | 0,992 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 54,836 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 2,302 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,007 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 21,428 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,924 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,314 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,792 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,636 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,541 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 40,645 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 67,21 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 191,537 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,294 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 42,858 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,407 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 6,318 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 7,706 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 19,333 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,662 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 7,469 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,275 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 7,607 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,37 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,339 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 6,868 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,639 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 18,109 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,041 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,176 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,589 | tấn |
| 47 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 39,453 | m2 |
| 48 | Cung cấp Cửa đi pano nhôm | Chương V của E-HSMT | 113,45 | m2 |
| 49 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 288,26 | m2 |
| 50 | Cung cấp Vách kính khung nhôm kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 30,94 | m2 |
| 51 | Cung cấp Vách kính khung nhôm kính cường lực dày 8mm_vách ngăn các phòng | Chương V của E-HSMT | 17,2 | m2 |
| 52 | Cung cấp Vách Compact HPL 18mm ngăn buồng tắm | Chương V của E-HSMT | 90,52 | m2 |
| 53 | Cung cấp Hoa sắt cửa sổ bằng INOX | Chương V của E-HSMT | 141,68 | m2 |
| 54 | Cung cấp khóa cửa | Chương V của E-HSMT | 64 | bộ |
| 55 | Cung cấp Lan can cầu thang bằng INOX | Chương V của E-HSMT | 63,96 | m |
| 56 | Cung cấp Tay vịn cầu thang bằng gỗ D=60 đã thổi PU | Chương V của E-HSMT | 63,96 | m |
| 57 | Thang sắt lên mái KT3600x400 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Nắp tôn đậy lỗ thang lên mái KT900x900 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Biển tên ngôi nhà bằng Mica KT: 850x650 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Biển tên phòng bằng Mica KT: 170x100 | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 61 | Đắp bánh ú bằng vữa xi măng M75 trang trí vị trí đầu cửa | Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 62 | Đắp bánh ú bằng vữa xi măng M75 trang trí | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 63 | Đắp chữ bằng vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 16 | chữ |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 448,453 | m2 |
| 65 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 30,94 | m2 |
| 66 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V của E-HSMT | 17,2 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 141,68 | m2 |
| 68 | Lắp dựng Lan can cầu thang inox sus 304 | Chương V của E-HSMT | 63,96 | m2 |
| 69 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, D=60mm | Chương V của E-HSMT | 63,96 | m |
| 70 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dầy | Chương V của E-HSMT | 12,934 | m3 |
| 71 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,768 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 38,309 | m3 |
| 74 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 8,937 | m3 |
| 75 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 16,119 | m3 |
| 76 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 24,997 | m3 |
| 77 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 302,733 | m3 |
| 78 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Chương V của E-HSMT | 8,879 | m3 |
| 79 | Cung cấp Con tiện trang trí | Chương V của E-HSMT | 66 | con |
| 80 | Xây con tiện trang trí | Chương V của E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_Hộp gen +Thành tam cấp | Chương V của E-HSMT | 397,64 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_Tường trang trí mặt đứng | Chương V của E-HSMT | 113,08 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_Tường thu hồi | Chương V của E-HSMT | 89,634 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_Tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 663,777 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2.385,963 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 629,708 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 770,6 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.651,33 | m2 |
| 89 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 530,683 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75_Thành sênô | Chương V của E-HSMT | 239,8 | m |
| 91 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75_Hộp gen, Lan can, hộp gen...vv | Chương V của E-HSMT | 668,4 | m |
| 92 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75_Các Phù điêu, Tại các vị trí mặt các mặt đứng | Chương V của E-HSMT | 849 | m |
| 93 | Đắp phào thạch cao_trang trí phòng | Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 94 | Kẻ jont 20mm tạo chỉ trang trí mặt chính | Chương V của E-HSMT | 444,8 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm_Chân tường trong phòng | Chương V của E-HSMT | 111,41 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75_WC | Chương V của E-HSMT | 438,53 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75_Thành trong bể nước | Chương V của E-HSMT | 15,96 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 48,66 | m2 |
| 99 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 54,995 | m2 |
| 100 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 34,27 | m2 |
| 101 | Khung đỡ chậu Lavabo bằng INOX | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lát nền, sàn bằng đá Granite, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,145 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75_bể nước + tiểu cảnh+ Tầng tum mái | Chương V của E-HSMT | 65,86 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75_nền WC | Chương V của E-HSMT | 147,43 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 540,295 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn gạch granite, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.123,835 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75_chỗ mỏng nhất dày 20, chỗ dày nhất là 40, nên trung bình là 30mm | Chương V của E-HSMT | 189,42 | m2 |
| 108 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 639,158 | m2 |
| 109 | Quét Sika @ 105 chống thấm mái, sê nô, ô văng hoặc tương đương_Định mức Sika @105 của nhà sản suất là 3kg/1m2 | Chương V của E-HSMT | 639,158 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 3.691,981 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 3.208,203 | m2 |
| 112 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.836,701 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5.063,483 | m2 |
| 114 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 3,412 | tấn |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 3,412 | tấn |
| 116 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 276,008 | m2 |
| 117 | Lợp mái che tường bằng Tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 0.5mm | Chương V của E-HSMT | 3,567 | 100m2 |
| 118 | Trần thạch cao khung nhôm chìm, chống ẩm | Chương V của E-HSMT | 138,9 | m2 |
| 119 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | Chương V của E-HSMT | 353,12 | m2 |
| 120 | Vận chuyển các vật liệu khác từ bãi tập kết đến chân công trình (điện, nước...vv) | Chương V của E-HSMT | 10 | tấn |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 11,828 | 100m2 |
| 122 | Ống thoát tràn STK D=60 | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 123 | Ống thoát tràn bằng INOX D=34 | Chương V của E-HSMT | 0,117 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 | Chương V của E-HSMT | 0,475 | 100m |
| 125 | Cầu chắn rác inox D120 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT: 600x800x250 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 127 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT: 400x500x200 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 128 | Tủ điện mặt nhựa 6 Mudule âm tường | Chương V của E-HSMT | 27 | hộp |
| 129 | MCB 1P - 10A; Icu=4.5kA | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 130 | MCB 1P - 20A; Icu=4.5kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | MCB 1P - 20A; Icu=6.0kA | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 132 | MCB 1P - 40A; Icu=6.0kA | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 133 | MCB 1P - 50A; Icu=6.0kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | MCB 2P - 50A; Icu=6.0kA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 135 | MCB 2P - 100A; Icu=10.0kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | RCBO 2P - 32A; Icu=10kA; 30mmA | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 137 | Ồ cắm 3 cực + Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 87 | cái |
| 138 | Bộ đèn đơn Tube Led 1.2m, 1x20w | Chương V của E-HSMT | 65 | bộ |
| 139 | Bộ đèn Led ốp trần 12w | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 140 | Bộ đèn Led ốp trần 16w | Chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 141 | Bộ đèn Led ốp trần 22w | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 142 | Quạt đảo gắn trần | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 144 | Bộ đèn hộp 600x600 áp trần bóng Led 2x10w | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 145 | Dimmer điều khiển quạt | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 146 | Bộ đèn đôi Tube Led 1.2m, 2x20w | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 147 | Mặt nạ 1 lỗ + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 148 | Mặt nạ 2 lỗ + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 25 | hộp |
| 149 | Mặt nạ 3 lỗ + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 25 | hộp |
| 150 | Mặt nạ 4 lỗ + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 151 | Công tắc đơn 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 152 | Công tắc đơn 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 153 | Quạt trần + Dimmer | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 154 | Quạt hút thông gió gắn tường KT: 250x250 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 155 | Ống đi dây PVC D=20 | Chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 156 | Ống đi dây PVC D=25 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 157 | Ống đi dây PVC D=32 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 158 | Cáp điện 1 lõi CV: 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 4.000 | m |
| 159 | Cáp điện 1 lõi CV: 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 3.000 | m |
| 160 | Cáp điện 1 lõi CV: 1x4.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 161 | Cáp điện 1 lõi CV: 1x10.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 162 | Cáp điện 1 lõi CV: 1x16.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 163 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống điện | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 164 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63 mạ kẽm, L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 165 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 166 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,062 | m3 |
| 167 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,062 | m3 |
| 168 | Ống PPR D=63; PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 169 | Ống PPR D=50; PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 170 | Ống PPR D=40; PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 171 | Ống PPR D=32; PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 172 | Ống PPR D=25; PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 173 | Ống PPR D=20; PN10 | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 174 | Van khóa PPR D=63 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Van khóa PPR D=50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 176 | Van khóa PPR D=40 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 177 | Van khóa PPR D=32 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 178 | Van khóa PPR D=25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 179 | Lubbe hút PPR D=63 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Tê PPR; D=63x63 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 181 | Tê PPR; D=40x40 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 182 | Tê PPR; D=32x32 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 183 | Tê PPR; D=25x25 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 184 | Tê PPR; D=25x20 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 185 | Tê PPR; D=20x20 | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 186 | Co PPR; loại 90 9ộ D=63 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 187 | Co PPR; loại 90 9ộ D=40 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 188 | Co PPR; loại 90 9ộ D=50 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 189 | Co PPR; loại 90 9ộ D=32 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 190 | Co PPR; loại 90 9ộ D=25 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 191 | Co PPR; loại 90 9ộ D=20 | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 192 | Co PPR; loại 90 9ộ D=20 ren trong | Chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 193 | Co PPR; loại 90 9ộ D=20 ren ngoài | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 194 | Nút bịt ren trong D=20 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 195 | Vòi sen tắm INOX loại cố định | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 196 | Vòi tắm hương sen loại di động | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 197 | Vòi tắm hương sen loại nóng lạnh | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 198 | Vòi rửa INOX | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 199 | Ống nhựa mềm D=20; L=0.4m chịu áp lực | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 200 | Vòi rửa Lavabo | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 201 | Chậu lavabo men sứ | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 202 | Bộ 7 món | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 203 | Kép INOX DN20 | Chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 204 | Bồn nước INOX 3m3_bể nằm | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 205 | Van phao D=40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 206 | Máy bơm SH Q=8m3/h; H=25m; P=3kW | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 207 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 208 | Bình chữa cháy ABC loại 8kg | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 209 | Ống PPR D=25; PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 210 | Ống PPR D=20; PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 211 | Van 1 chiều PPR D=25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 212 | Van khóa PPR D=25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 213 | Van khóa PPR D=20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 214 | Rắc co PPR D=25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 215 | Nắp khóa ren ngoài D=25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 216 | Tê PPR; D=25x20 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 217 | Tê PPR; D=20x20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 218 | Cút PPR; loại 90 độ D=25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 219 | Cút PPR; loại 90 độ D=20 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 220 | Cút PPR; loại 90 độ D=20 có ren trong | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 221 | Côn PPR; D=25x20 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Giàn năng lượng mặt trời 180l | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 223 | Ống nhựa mềm L=0.4m chịu nhiệt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 224 | Ống uPVC D=D168; PN6 | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 225 | Ống uPVC D=114; PN6 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 226 | Ống uPVC D=90; PN6 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 227 | Ống uPVC D=60; PN6 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 228 | Ống uPVC D=42; PN6 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 229 | Cút uPVC loại 45 độ, D=114 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 230 | Cút uPVC loại 45 độ, D=90 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 231 | Cút uPVC loại 90 độ, D=60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 232 | Cút uPVC loại 90 độ, D=42 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 233 | Tê uPVC loại 45 độ; D=114x114 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 234 | Tê uPVC loại 45 độ; D=90x90 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 235 | Tê uPVC loại 45 độ; D=60x60 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 236 | Tê uPVC loại 45 độ; D=90x60 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 237 | Tê uPVC loại 45 độ; D=60x42 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 238 | Nút bịt đầu ống uPVC D=114 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 239 | Nút bịt đầu ống uPVC D=90 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 240 | Côn giảm uPVC; D=114x90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 241 | Côn giảm uPVC; D=114x60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 242 | Côn giảm uPVC; D=90x60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 243 | Phiễu thu sàn INOX 150x150 | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 244 | Siphong | Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 245 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 246 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 247 | Vòi xịt áp lực | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 248 | Thông tắc uPVC D=114 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 249 | Thông tắc uPVC D=90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 250 | Đào phá đá chiều dày | Chương V của E-HSMT | 31,59 | m3 |
| 251 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 3,51 | m3 |
| 252 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V của E-HSMT | 12,711 | m3 |
| 253 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 22,389 | m3 |
| 254 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá hỗn hợp | Chương V của E-HSMT | 12,711 | m3 |
| 255 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - đá hỗn hợp | Chương V của E-HSMT | 889,77 | m3 |
| 256 | Đào phá đá chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,246 | m3 |
| 257 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 258 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 259 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá hỗn hợp | Chương V của E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 260 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - đá hỗn hợp | Chương V của E-HSMT | 116,48 | m3 |
| 261 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 262 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 263 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 264 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 265 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 266 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 267 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,543 | m3 |
| 268 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,44 | m2 |
| 269 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 270 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 271 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 5,55 | m2 |
| 272 | Thanh thép L80x80x5 | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m |
| 273 | Đào phá đá chiều dày | Chương V của E-HSMT | 11,609 | m3 |
| 274 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 275 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 4,3 | m3 |
| 276 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá hỗn hợp | Chương V của E-HSMT | 8,599 | m3 |
| 277 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - đá hỗn hợp | Chương V của E-HSMT | 601,93 | m3 |
| 278 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 279 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,688 | m3 |
| 280 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,218 | m3 |
| 281 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật_Ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 282 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 283 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 284 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 285 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 286 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 287 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | Chương V của E-HSMT | 2,092 | m3 |
| 288 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | Chương V của E-HSMT | 0,353 | m3 |
| 289 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 290 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,05 | m2 |
| 291 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V của E-HSMT | 2,325 | m2 |
| 292 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 18,375 | m2 |
| 293 | Đào phá đá chiều dày | Chương V của E-HSMT | 24,865 | m3 |
| 294 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 2,763 | m3 |
| 295 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 9,209 | m3 |
| 296 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá hỗn hợp | Chương V của E-HSMT | 18,418 | m3 |
| 297 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - đá hỗn hợp | Chương V của E-HSMT | 1.289,26 | m3 |
| 298 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 299 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 300 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,872 | m3 |
| 301 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật_Ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 302 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 303 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 304 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 305 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 306 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 307 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | Chương V của E-HSMT | 4,896 | m3 |
| 308 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 309 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 310 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V của E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 311 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 32,32 | m2 |
| 312 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 313 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 314 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 315 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 316 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 317 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 318 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,18 | m2 |
| 319 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 320 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,84 | m2 |
| B | KHO VŨ KHÍ | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày | Chương V của E-HSMT | 10,955 | m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | Chương V của E-HSMT | 15,258 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 1,218 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 1,694 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 19,417 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,708 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 20,358 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,946 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150_nền hè | Chương V của E-HSMT | 2,278 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200_nền kho vũ khí | Chương V của E-HSMT | 4,37 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,849 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,295 | m3 |
| 14 | Rải ny lông chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 0,735 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,418 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,293 | tấn |
| 22 | Ống thoát nước mưa uPVC D=200 | Chương V của E-HSMT | 0,255 | 100m |
| 23 | Ống thoát nước mưa uPVC D=300 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 24 | Vận chuyển các vật liệu khác từ bãi tập kết đến chân công trình (điện, nước...vv) | Chương V của E-HSMT | 5 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 1,314 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,134 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,396 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,481 | m3 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,101 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,263 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,467 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,77 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,354 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,411 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,627 | tấn |
| 43 | Cung cấp cửa đi khung thép pa nô tôn (cửa 2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa sổ khung thép pa nô tôn (cửa 2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa sổ thép pa nô tôn có lưới chống côn trùng | Chương V của E-HSMT | 0,27 | m2 |
| 46 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 5,31 | m2 |
| 47 | Cung cấp Khóa cửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V của E-HSMT | 9,27 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 5,31 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 23,85 | m2 |
| 51 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy | Chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,005 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,283 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 21,629 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,276 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,31 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,096 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Tường thu hồi | Chương V của E-HSMT | 3,22 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 98,55 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 130,55 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,68 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 50,04 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 66,74 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,679 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 35,6 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 40,4 | m |
| 67 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75_Bể nước, hố ga, bể cát | Chương V của E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100_Nền kho vũ khí (mỏng nhất là dày 2cm, dày nhất là 4cm, nên trung bình là 3cm) | Chương V của E-HSMT | 51,13 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75_nền hè (mỏng nhất là 2cm. chỗ dày nhất là 4cm. nên trung bình lả 3cm) | Chương V của E-HSMT | 22,78 | m2 |
| 70 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (mỏng nhất là 2cm. nên chỗ dày nhất là 4cm. nên trung bình lả 3cm) K=3 | Chương V của E-HSMT | 20,88 | m2 |
| 71 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 41,52 | m2 |
| 72 | Quét Sikatop 105 chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(Định mức 3kg/1m2) | Chương V của E-HSMT | 41,52 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 169,09 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 193,069 | m2 |
| 75 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,772 | tấn |
| 76 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Chương V của E-HSMT | 0,545 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong | Chương V của E-HSMT | 0,614 | tấn |
| 78 | Lắp dựng litô_không tính tiền nhân công vì đã được tính trong công tác lợp ngói | Chương V của E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 79 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,545 | tấn |
| 80 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m2 |
| 81 | Ngói úp nóc | Chương V của E-HSMT | 63,24 | viên |
| 82 | Thoát nước tràn STK D=34 | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 84 | Cầu chặn rác Inox D120 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,131 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 88 | Rải ny lông chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 90 | Gia công cửa lưới thép B40 | Chương V của E-HSMT | 5,004 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa lưới thép B40 | Chương V của E-HSMT | 5,004 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 6,922 | m2 |
| 93 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| C | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cọc nối đất bằng sắt mạ đồng fi=16; L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 2 | Hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 8 | điểm |
| 3 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Hóa chất cải tạo đất | Chương V của E-HSMT | 15 | bao |
| 5 | Thuê Đo kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Bộ đếm sét | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Ống luồn dây PVD D=21 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 8 | Kim thu sét bán kính bảo vệ Rbv=120m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Vận chuyển các vật liệu phụ cho hệ thống chống sét | Chương V của E-HSMT | 2 | tấn |
| 10 | Đào phá đá chiều dày | Chương V của E-HSMT | 14,469 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 10,718 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,359 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật_Ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 19 | Ống thép STK D=150x4mm | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 20 | Ống thép STK D=125x4mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 21 | Ống thép STK D=65x4mm | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 22 | Ống thép STK D=50x4mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 23 | Bulong M16x50 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Đai gia cường cột thép bản 200x50x10 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Bản thép 178x10 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Bản thép 254x10 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Bản thép 279x10 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Kim thu sét bằng sắt D=18 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Bản thép 300x300x10 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Thép L50x50x4 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m |
| 31 | Bản thép D56x10 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Kẹp nối KZ-2 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Đào phá đá chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,287 | m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,032 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,106 | m3 |
| 36 | Đào xúc đất bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,212 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,049 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 41 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | m2 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,015 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| D | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày | Chương V của E-HSMT | 99,731 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 66,487 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 55,406 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 (tận dụng phá đá gia công lại để xây) | Chương V của E-HSMT | 236,53 | m3 |
| 5 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm + cát | Chương V của E-HSMT | 11,856 | m3 |
| 6 | Ống thoát nước uPVC D=60 | Chương V của E-HSMT | 0,964 | 100m |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Chương V của E-HSMT | 28,521 | 100m2 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1.628,988 | m3 |
| 3 | Đào nền bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 1.065,992 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá hỗn hợp | Chương V của E-HSMT | 3.781,226 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - đá hỗn hợp (vận chuyển tiếp đá sau khi phá đến bãi tập kết trung bình là 300m, hệ số NC*29) | Chương V của E-HSMT | 3.781,226 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 12,915 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 49.500.000.000 VND. Trong đó 49.500.000.000 = 03 x 16.500.000.000 VND.- Tương tự về giá trị:+ Trong Hợp đồng tương tự trên, có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị về xây lắp tối thiểu là 16.500.000.000 VND- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có ít nhất 2 công trình an ninh quốc phòng cấp III trở lên. Bao gồm các hạng mục: Thi công xây dựng công trình và hạ tầng kỹ thuật;- Tất cả Hợp đồng kèm theo bản sao y công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hoá đơn tài chính để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người). | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có CMTND hoặc thẻ căn cước kèm theo;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm. | 7 | 1 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng (≥ 02 người). | 2 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm. | 5 | 1 |
| 3 | Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật phần hoàn thiện (≥ 01 người). | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành Kiến trúc sư;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm. | 5 | 1 |
| 4 | Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện (≥ 01 người). | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện/Điện-Điện tử;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm. | 5 | 1 |
| 5 | Kỹ sư Cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước (≥ 01 người). | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm. | 5 | 1 |
| 6 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật – Phụ trách hạ tầng kỹ thuật (≥ 01 người). | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm. | 5 | 1 |
| 7 | Cán bộ chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động (≥ 01 người). | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm. | 5 | 1 |
| 8 | Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách Khối lượng (≥ 01 người). | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 1 |
| 2 | Máy nén khí diezel 540m3/h | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô ≥ 10T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 2 |
| 6 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 80kg | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông – đầm bàn ≥ 1KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 |
| 10 | Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 2 |
| 12 | Máy hàn ≥ 23 kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 |
| 13 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 1 |
| 16 | Máy phát điện | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi