Gói thầu: Lấy mẫu và phân tích mẫu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220380151-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Môi Trường Và Tài Nguyên |
| Tên gói thầu | Lấy mẫu và phân tích mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220380052 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 15:52:00 đến ngày 2022-04-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 215,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: có ít nhất 02 hợp đồng thực hiện lấy mẫu hoặc phân tích mẫu phục vụ công tác đánh giá kết quả quan trắc môi trường hoặc thực hiện công tác lấy mẫu hoặc phân tích mẫu phục vụ công tác đánh giá hiện trạng, chất lượng thuộc các lĩnh vực khác trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 320.000.000 đồng. (nhà thầu phải gửi tài liêu chứng minh bao gồm: hợp đồng thực hiện, Biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng).- Nhà thầu độc lập: có ít nhất 02 hợp đồng thực hiện lấy mẫu hoặc phân tích mẫu phục vụ công tác đánh giá kết quả quan trắc môi trường hoặc thực hiện công tác lấy mẫu hoặc phân tích mẫu phục vụ công tác đánh giá hiện trạng, chất lượng thuộc các lĩnh vực khác trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 320.000.000 đồng - Nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng thực hiện lấy mẫu hoặc phân tích mẫu phục vụ công tác đánh giá kết quả quan trắc môi trường hoặc thực hiện công tác lấy mẫu hoặc phân tích mẫu phục vụ công tác đánh giá hiện trạng, chất lượng thuộc các lĩnh vực khác trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 320.000.000 đồng nhân với tỷ lệ tham gia liên danh.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên các chuyên ngành môi trường, hóa học hoặc ngành liên quan đến gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm phân tích |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên các chuyên ngành môi trường, hóa học hoặc ngành liên quan đến gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành môi trường, hóa học hoặc ngành liên quan đến gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Môi Trường Và Tài Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Lấy mẫu và phân tích mẫu Đánh giá và mô phỏng lan truyền ô nhiễm mùi, từ đó đề xuất giải pháp kiểm soát mùi tại một số khu vực phát thải mùi của tỉnh Đồng Tháp 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường và còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên phù hợp với công việc đảm nhận và Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường và còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. Đây là điều kiện bắt buộc, nếu nhà thầu không đáp ứng yêu cầu này sẽ được xem như không đáp ứng tính hợp lệ của E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm (bản sao y công chứng): - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường và còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên phù hợp với công việc đảm nhận. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn bán hàng và dịch vụ; biên bản nghiệm thu, quyết toán, thanh lý). - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu E-HSMT: bằng cấp, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu liên quan khác,… theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh việc huy động thiết bị để triển khai thực hiện (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê…) - Các tài liệu liên quan chứng minh E-HSDT đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Viện Môi trường và Tài Nguyên – Địa chỉ: 142 Tô Hiến Thành, quận 10, TP. Hồ Chí Minh.
Điện thoại: (84) 28 3865 1132 - 28 3863 7044.
Fax: (84) 8 3865 5670.
+ Bên mời thầu: Viện Môi trường và Tài Nguyên – Địa chỉ: 142 Tô Hiến Thành, quận 10, TP. Hồ Chí Minh.
Điện thoại: (84) 28 3865 1132 - 28 3863 7044.
Fax: (84) 8 3865 5670; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thực hiện lấy mẫu tại khu vực bãi rác, khu công nghiệp và khu vực chăn nuôi trong mùa khô (gồm 3 khu vực * 4 vị trí, lấy mẫu liên tục 12 mẫu/24 giờ (1 giờ lấy 1 mẫu) = 144 mẫu | Phân tích mẫu: Chỉ tiêu NH3 | mẫu | 144 | |
| 2 | Thực hiện lấy mẫu tại khu vực bãi rác, khu công nghiệp và khu vực chăn nuôi trong mùa khô (gồm 3 khu vực * 4 vị trí, lấy mẫu liên tục 12 mẫu/24 giờ (1 giờ lấy 1 mẫu) = 144 mẫu | Phân tích mẫu: Chỉ tiêu H2S | Mẫu | 144 | |
| 3 | Thực hiện lấy mẫu tại khu vực bãi rác, khu công nghiệp và khu vực chăn nuôi trong mùa khô (gồm 3 khu vực * 4 vị trí, lấy mẫu liên tục 12 mẫu/24 giờ (1 giờ lấy 1 mẫu) = 144 mẫu | Phân tích mẫu: Chỉ tiêu CH3SH | Mẫu | 144 | |
| 4 | Thực hiện lấy mẫu tại khu vực bãi rác, khu công nghiệp và khu vực chăn nuôi trong mùa khô (gồm 3 khu vực * 4 vị trí, lấy mẫu liên tục 12 mẫu/24 giờ (1 giờ lấy 1 mẫu) = 144 mẫu | Chỉ tiêu hướng gió và tốc độ gió | Mẫu | 144 | |
| 5 | Thực hiện lấy mẫu tại khu vực bãi rác, khu công nghiệp và khu vực chăn nuôi trong mùa khô (gồm 3 khu vực * 4 vị trí, lấy mẫu liên tục 12 mẫu/24 giờ (1 giờ lấy 1 mẫu) = 144 mẫu | Chi phí lấy mẫu: Mẫu không khí | Mẫu | 144 | |
| 6 | Thực hiện lấy mẫu tại khu vực bãi rác, khu công nghiệp và khu vực chăn nuôi trong mùa khô (gồm 3 khu vực * 4 vị trí, lấy mẫu liên tục 12 mẫu/24 giờ (1 giờ lấy 1 mẫu) = 144 mẫu | Chi phí lấy mẫu: Xe đi lại bằng ô tô | Chuyến | 1 | |
| 7 | Thực hiện lấy mẫu tại khu vực bãi rác, khu công nghiệp và khu vực chăn nuôi trong mùa mưa (gồm 3 khu vực * 4 vị trí, lấy mẫu liên tục 12 mẫu/24 giờ (1 giờ lấy 1 mẫu) = 144 mẫu | Phân tích mẫu: Chỉ tiêu NH3 | mẫu | 144 | |
| 8 | Thực hiện lấy mẫu tại khu vực bãi rác, khu công nghiệp và khu vực chăn nuôi trong mùa mưa (gồm 3 khu vực * 4 vị trí, lấy mẫu liên tục 12 mẫu/24 giờ (1 giờ lấy 1 mẫu) = 144 mẫu | Phân tích mẫu: Chỉ tiêu H2S | Mẫu | 144 | |
| 9 | Thực hiện lấy mẫu tại khu vực bãi rác, khu công nghiệp và khu vực chăn nuôi trong mùa mưa (gồm 3 khu vực * 4 vị trí, lấy mẫu liên tục 12 mẫu/24 giờ (1 giờ lấy 1 mẫu) = 144 mẫu | Phân tích mẫu: Chỉ tiêu CH3SH | Mẫu | 144 | |
| 10 | Thực hiện lấy mẫu tại khu vực bãi rác, khu công nghiệp và khu vực chăn nuôi trong mùa mưa (gồm 3 khu vực * 4 vị trí, lấy mẫu liên tục 12 mẫu/24 giờ (1 giờ lấy 1 mẫu) = 144 mẫu | Chỉ tiêu hướng gió và tốc độ gió | Mẫu | 144 | |
| 11 | Thực hiện lấy mẫu tại khu vực bãi rác, khu công nghiệp và khu vực chăn nuôi trong mùa mưa (gồm 3 khu vực * 4 vị trí, lấy mẫu liên tục 12 mẫu/24 giờ (1 giờ lấy 1 mẫu) = 144 mẫu | Chi phí lấy mẫu: Mẫu không khí | Mẫu | 144 | |
| 12 | Thực hiện lấy mẫu tại khu vực bãi rác, khu công nghiệp và khu vực chăn nuôi trong mùa mưa (gồm 3 khu vực * 4 vị trí, lấy mẫu liên tục 12 mẫu/24 giờ (1 giờ lấy 1 mẫu) = 144 mẫu | Chi phí lấy mẫu: Xe đi lại bằng ô tô | Chuyến | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: có ít nhất 02 hợp đồng thực hiện lấy mẫu hoặc phân tích mẫu phục vụ công tác đánh giá kết quả quan trắc môi trường hoặc thực hiện công tác lấy mẫu hoặc phân tích mẫu phục vụ công tác đánh giá hiện trạng, chất lượng thuộc các lĩnh vực khác trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 320.000.000 đồng. (nhà thầu phải gửi tài liêu chứng minh bao gồm: hợp đồng thực hiện, Biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng).- Nhà thầu độc lập: có ít nhất 02 hợp đồng thực hiện lấy mẫu hoặc phân tích mẫu phục vụ công tác đánh giá kết quả quan trắc môi trường hoặc thực hiện công tác lấy mẫu hoặc phân tích mẫu phục vụ công tác đánh giá hiện trạng, chất lượng thuộc các lĩnh vực khác trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 320.000.000 đồng - Nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng thực hiện lấy mẫu hoặc phân tích mẫu phục vụ công tác đánh giá kết quả quan trắc môi trường hoặc thực hiện công tác lấy mẫu hoặc phân tích mẫu phục vụ công tác đánh giá hiện trạng, chất lượng thuộc các lĩnh vực khác trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 320.000.000 đồng nhân với tỷ lệ tham gia liên danh.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm hiện trường | 1 | Trình độ đại học trở lên các chuyên ngành môi trường, hóa học hoặc ngành liên quan đến gói thầu | 5 | 1 |
| 2 | Trưởng nhóm phân tích | 1 | Trình độ đại học trở lên các chuyên ngành môi trường, hóa học hoặc ngành liên quan đến gói thầu | 5 | 1 |
| 3 | Nhân sự phòng thí nghiệm | 3 | Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành môi trường, hóa học hoặc ngành liên quan đến gói thầu | 3 | 1 |
| 4 | Nhân sự hiện trường | 3 | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi