Gói thầu: Mua vật tư y tế năm 2021 của Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Nhai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220380047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Quỳnh Nhai |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế năm 2021 của Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Nhai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220361870 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Nhai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 14:48:00 đến ngày 2022-04-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,923,551,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để khắc phục sự cố không quá 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và thời gian phản hồi khi nhận được yêu cầu không quá 4 tiếng. Thời gian tiếp nhận yêu cầu 24 giờ/7 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành: Dược, hóa sinh, điện tử y sinh…kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa Quỳnh Nhai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư y tế năm 2021 của Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Nhai Mua vật tư y tế năm 2021 của Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Nhai 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Nhai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động vốn cho gói thầu. - Cataloge, tài liệu kỹ thuật hàng hóa theo yêu cầu. - Các tài liệu, cam kết theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy phép bán hàng/ ủy quyền bán hàng cho các hàng hóa yêu cầu đáp ứng các yêu cầu tại khoản 6, điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT. - Số lưu hành hoặc Số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ hoặc bản phân loại trang thiết bị y tế đối với hàng hóa không thuộc danh mục phải xin giấy phép nhập khẩu theo quy định Thông tư 30/2015/TT-BYT. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận CO, CQ bản gốc hoặc bản công chứng được dịch ra tiếng Việt (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc Phiếu xuất xưởng (đối với hàng hóa xuất xứ trong nước) khi giao hàng. - Cam kết cung cấp Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá nhà thầu chào là giá được vận chuyển đến Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Nhai, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Đảm bảo hạn sử dụng của sản phẩm tối thiểu ≥ 2/3 thời hạn sử dụng theo hạn sử dụng quy định của nhà sản xuất tính từ ngày giao hàng đến khi hết hạn. |
| E-CDNT 15.2 | - Bộ E-HSDT gốc gồm các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. - Số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Nhai. Địa chỉ: Xóm 4 xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Y tế tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia của đấu thầu của Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Nhai. Địa chỉ: Xóm 4 xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Sơn La. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông thấm nước | 100 | Kg | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bông gạc đắp vết thương khổ 6 x 22cm, vô trùng | 500 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bông gạc đắp vết thương khổ 6cm x 10 cm | 1.000 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bông gạc đắp vết thương khổ 6cm x 15 cm | 1.000 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bông gạc đắp vết thương 10 x 20cm vô trùng | 1.000 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 300.000 | ml | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Cồn 70 độ | 500 | Lít | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao và tiệt khuẩn các dụng cụ không chịu nhiệt | 200 | Lít | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Foocmon (ngâm dao mổ, bệnh phẩm) | 1 | Lít | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt | 3.000 | ml | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Viên khử khuẩn | 7.000 | Viên | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Vôi Soda | 5 | Kg | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | CloraminB | 200 | Kg | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Băng bột bó 10 x 4,6 | 72 | Cuộn | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Băng bột bó 15 x 4,6 | 72 | Cuộn | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Băng bột bó 20 x 4,6 | 72 | Cuộn | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Băng bột bó 15 x 2,7 | 72 | Cuộn | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Băng bột bó 20 x 2,7 | 72 | Cuộn | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Băng thun 7,5cm x 4,5m | 50 | Cuộn | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Băng thun 10cm x 4,5m | 50 | Cuộn | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Băng cố định khớp vai tư thế dạng H1 (S, M, L, XL, XXL) | 2 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Băng cố định khớp vai H1 (S, M, L, XL, XXL) | 2 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Băng cuộn (5cm x 2,5m) | 1.000 | Cuộn | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Băng cuộn (10cm x 5m) | 1.000 | Cuộn | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Băng keo có gạc vô trùng 100mm x 90mm | 500 | Miếng | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Băng keo có gạc vô trùng 200mm x 90mm | 500 | Miếng | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Băng rốn sơ sinh | 500 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 100 x 90mm | 500 | Miếng | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Băng vải có gạc vô trùng 9 x 10cm | 500 | Miếng | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Băng vải có gạc vô trùng 9 x 15cm | 500 | Miếng | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Băng keo lụa 1,25cm x 5m | 500 | Cuộn | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Băng dính lụa 2,5cm x 5m | 1.500 | Cuộn | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Gạc phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp vô trùng | 4.000 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 30 x 40 cm, 6 lớp cản quang vô trùng | 500 | Miếng | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 30 x 40cm x 8 lớp, cản quang vô trùng | 1.000 | Miếng | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Gạc phẫu thuật 10x10x12 lớp vô trùng | 500 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Gạc phẫu thuật không dệt 7,5 x 7,5cm x 6 lớp | 500 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Miếng cầm máu mũi các loại, các cỡ | 500 | Miếng | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Bơm cho ăn 50ml | 100 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bơm tiêm 1ml | 2.000 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bơm tiêm 3ml | 200 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Bơm tiêm 5ml | 50.000 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Bơm tiêm 10ml | 50.000 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Bơm tiêm 20ml | 7.000 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Bơm tiêm 50ml | 100 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Bơm tiêm 20ml dùng cho máy bơm tiêm điện | 100 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Bơm tiêm insulin các loại, các cỡ | 30.000 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Kim lấy thuốc các số | 10.000 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Kim luồn tĩnh mạch thường (các cỡ: G16, G18, G20, G22) | 500 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Kim luồn tĩnh mạch trẻ em, sơ sinh 24G-26G | 100 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Kim chọc tủy sống G18 -G27 | 1.000 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Kim châm cứu các loại, các cỡ | 50.000 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Dây truyền dịch | 10.000 | Bộ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Dây truyền máu, loại chất lượng cao | 10 | Bộ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Dây nối bơm tiêm điện 140cm | 50 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Khóa 3 chạc không dây | 500 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Găng tay dài sản khoa | 200 | Đôi | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Găng tay sử dụng trong thăm khám các cỡ | 100.000 | Đôi | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các cỡ | 7.000 | Đôi | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Dây cho ăn các số | 200 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Túi máu đơn 250ml | 10 | Túi | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Tấm trải nilon vô trùng 1m x 1,6m | 100 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Túi camera nilon vô trùng | 300 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Túi chứa nước tiểu 2000ml có dây treo | 1.000 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Ống nghiệm chống đông EDTA-K3 | 25.000 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Ống nghiệm Heparine Lithium | 25.000 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Ống đựng nước tiểu | 25.000 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Ống đặt nội khí quản 1 lần các số có bóng chèn | 50 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Ống (sonde) thở ô-xy 2 gọng | 100 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Dây thở oxy | 20 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Sonde Foley 2 nhánh | 1.000 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Sonde Nelaton các số | 20 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Thông hậu môn các cỡ | 100 | Chiếc | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Ống thông tiểu lưu bằng 100% Silicone loại 3 nhánh | 5 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Sonde cho ăn các số | 200 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Sonde dẫn lưu ổ bụng | 100 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Dây hút nhớt các số | 500 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Dây hút dịch | 200 | Bộ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Sonde dùng cho máy hút dịch | 100 | Bộ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Dây thở ô xy 2 nhánh các số | 200 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Kim khâu mổ các số | 300 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Chỉ khâu không tiêu Polypropylene, các số: 1/0; 2/0; 3/0; 4/0; 5/0; 6/0 | 200 | Sợi | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Chỉ lanh | 5 | Cuộn | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin số 1 | 2.000 | Vỉ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin số 2/0, 3/0, 4/0 | 200 | Vỉ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Chỉ khâu liền kim Polyglactin, Các số: 0; 1; 2; 2/0; 3/0; 4/0; 5/0 | 200 | Sợi | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Chỉ phẫu thuật Chromic Cutgut các số | 500 | Sợi, cuộn, tép | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Chỉ thép liền kim các số | 10 | Sợi | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Lưỡi dao mổ các số | 15 | Hộp | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Phim X-quang y tế 20x25cm (8x10 inch) | 15.000 | Tờ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Phim X-quang y tế 25x30cm (10x12 inch) | 3.000 | Tờ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Đinh kít ne đường kính các cỡ | 50 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Nẹp mắt xích các cỡ | 5 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Vít xương cứng đường kính 3.5mm các cỡ | 100 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Đầu côn xanh 1000 ul | 10.000 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Đầu côn vàng | 10.000 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Kẹp rốn | 500 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Hemoclock | 200 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Mặt nạ thở ô- xy | 10 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Mask khí dung | 10 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Hộp đựng kim tiêm y tế an toàn | 1.000 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Khẩu trang giấy y tế 3 lớp tiệt trùng | 100.000 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Mũ phẫu thuật vô trùng | 20.000 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Bộ nhuộm BK đàm Ziehl Neelsen 3 chai 500ml | 6 | Bộ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Cốc đựng đờm | 3.000 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Lam kính | 9.000 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Giấy in điện tim | 100 | Cuộn | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Gen siêu âm | 70 | Can | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để khắc phục sự cố không quá 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và thời gian phản hồi khi nhận được yêu cầu không quá 4 tiếng. Thời gian tiếp nhận yêu cầu 24 giờ/7 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành: Dược, hóa sinh, điện tử y sinh…kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi