Gói thầu: Gói thầu số 2: “Cung cấp hóa chất Phèn sắt (FeCl3)”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220227778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư và kinh doanh nước sạch Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: “Cung cấp hóa chất Phèn sắt (FeCl3)” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220215484 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 15:53:00 đến ngày 2022-04-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,986,790,170 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất phèn sắt (hàm lượng FeCl3 ≥ 40%) cho ngành xử lý nước (nước cấp/nước thải) và ngành công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh là đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của các hạng mục. Tài liệu chứng minh là bản gốc, bản chính hoặc bản được chứng thực hợp lệ của hợp đồng và một trong các tài liệu như: biên bản nghiệm thu, hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc biên bản giao nhận, hoặc hóa đơn tài chính, hoặc bản có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc bản sao kê phiếu chuyển tiền của ngân hàng…và trong trường hợp cần thiết thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu trên. Đối với Biên bản giao nhận hoặc bản sao kê phiếu chuyển tiền ngân hàng thì Nhà thầu cần tổng hợp hoặc chỉ rõ giá trị chứng minh cho Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Định kỳ 02 tháng/lần Nhà thầu phải thực hiện việc súc rửa vệ sinh bồn phèn cho Chủ đầu tư. Trường hợp đột xuất, bồn phèn của Nhà máy của Chủ đầu tư bị nghẹt hoặc cần được vệ sinh súc rửa, Nhà thầu có trách nhiệm hỗ trợ kịp thời cho Chủ đầu tư thực hiện công tác trên đảm bảo hóa chất được cung cấp liên tục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý (Giám đốc/Phó Giám đốc kỹ thuật/ Cán bộ kỹ thuật phụ trách hoạt động sản xuất hóa chất) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hóa chất (Có đính kèm bản chụp văn bằng tốt nghiệp có chứng thực, bản chụp hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn hóa chất. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học Trung cấp trở lên về chuyên ngành hóa chất (Có đính kèm bản chụp văn bằng tốt nghiệp có chứng thực, bản chụp hợp đồng lao động, bản chụp chứng nhận được huấn luyện an toàn hóa chất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Đầu tư và kinh doanh nước sạch Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: “Cung cấp hóa chất Phèn sắt (FeCl3)” Dự toán mua sắm “Cung cấp hóa chất năm 2022” 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn của công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tiêu chuẩn cơ sở hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật mà nhà thầu áp dụng sản xuất kèm theo Quyết định công bố tiêu chuẩn cơ sở; - Bảng chỉ dẫn/Phiếu an toàn hóa chất (Data sheet); - Phiếu kết quả thử nghiệm của Phòng thí nghiệm độc lập đối với các chỉ tiêu như: Ngoại quan, pH của dung dịch 1 %, hàm lượng FeCl3, hàm lượng Fe2+, tỉ trọng, tổng hàm lượng tạp chất không tan trong nước, các chỉ tiêu kim loại nặng (asen, chì, thủy ngân, cadimi, thiếc); |
| E-CDNT 10.2(c) | - Chất lượng hàng hóa chào thầu phải đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật hóa chất quy định tại Mục 3.3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT trong E-HSMT. - Nhà thầu phải cung cấp: + Nếu hàng hóa có xuất xứ trong nước: Tiêu chuẩn cơ sở hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật mà nhà thầu áp dụng sản xuất kèm theo Quyết định công bố tiêu chuẩn cơ sở; Bảng chỉ dẫn/ Phiếu an toàn hóa chất (Data sheet). + Nếu hàng hóa có xuất xứ nước ngoài: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). - Dịch vụ liên quan: tài liệu chứng minh khả năng hàng hóa được vận chuyển bằng xe bồn chở hóa chất và bơm trực tiếp vào các bồn chứa của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển bằng phương tiện chuyên dụng và bơm vào các bồn chứa của Nhà máy nước Thủ Đức III thuộc Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh Nước sạch Sài Gòn, tại số 2A1 Lê Văn Chí, Phường Linh Trung, TP.Thủ Đức, TP.HCM và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Trong vòng 15 ngày |
| E-CDNT 15.2 | - Các hồ sơ chứng minh được sự ổn định sản xuất và/hoặc cung cấp hàng hóa liên tục của nhà thầu, bao gồm các thông tin về: nguồn nguyên liệu đầu vào, sự ổn định tin cậy của dây chuyền công nghệ, sự đáp ứng của các phương tiện vận chuyển,... - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu theo yêu cầu. Đồng thời, Chủ đầu tư có thể đi thực tế đến nhà máy sản xuất để đánh giá năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh Nước sạch Sài Gòn.
- Địa chỉ: số 2A1 Lê Văn Chí, Phường Linh Trung, Tp Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh.
- Điện thoại: (028)37.220.033; Fax: (028)37.220.011. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh Nước sạch Sài Gòn - Địa chỉ: số 2A1 Lê Văn Chí, Phường Linh Trung, Tp Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh; - Điện thoại: (028)37.220.033; Fax: (028)37.220.011. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp Hồ Chí Minh; - Điện thoại: (028)38.297.834; Fax: (028)38.295.008 – 38.290.817; - Email: skhđ[email protected]; Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243 768 6611 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh Nước sạch Sài Gòn – Địa chỉ: số 2A1 Lê Văn Chí, Phường Linh Trung, Tp Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028)37.220.033; Fax: (028)37.220.011. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phèn sắt FeCl3 | 3.629.000 | kg | - Ngoại quan: dạng lỏng, màu nâu- pH dung dịch 1%: Min 1,5- Hàm lượng FeCl3: Min 40%- Hàm lượng Fe2+: ≤ 0,5%- Tỉ trọng: > 1,4 g/ml - Pb: Max 5 ppm- Cd: Max 0,1ppm- Hg: Max 5 ppm- As: Max 5 ppm- Sn: Max 5 ppm- Hàm lượng chất không tan trong nước: Max 0,2% | Khối lượng đặt hàng sẽ chia ra nhiều đợt và được cung cấp bằng xe bồn, theo từng đơn đặt hàng cụ thể. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất phèn sắt (hàm lượng FeCl3 ≥ 40%) cho ngành xử lý nước (nước cấp/nước thải) và ngành công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh là đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của các hạng mục. Tài liệu chứng minh là bản gốc, bản chính hoặc bản được chứng thực hợp lệ của hợp đồng và một trong các tài liệu như: biên bản nghiệm thu, hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc biên bản giao nhận, hoặc hóa đơn tài chính, hoặc bản có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc bản sao kê phiếu chuyển tiền của ngân hàng…và trong trường hợp cần thiết thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu trên. Đối với Biên bản giao nhận hoặc bản sao kê phiếu chuyển tiền ngân hàng thì Nhà thầu cần tổng hợp hoặc chỉ rõ giá trị chứng minh cho Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Định kỳ 02 tháng/lần Nhà thầu phải thực hiện việc súc rửa vệ sinh bồn phèn cho Chủ đầu tư. Trường hợp đột xuất, bồn phèn của Nhà máy của Chủ đầu tư bị nghẹt hoặc cần được vệ sinh súc rửa, Nhà thầu có trách nhiệm hỗ trợ kịp thời cho Chủ đầu tư thực hiện công tác trên đảm bảo hóa chất được cung cấp liên tục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý (Giám đốc/Phó Giám đốc kỹ thuật/ Cán bộ kỹ thuật phụ trách hoạt động sản xuất hóa chất) | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hóa chất (Có đính kèm bản chụp văn bằng tốt nghiệp có chứng thực, bản chụp hợp đồng lao động). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách về an toàn hóa chất. | 1 | Tốt nghiệp Đại học Trung cấp trở lên về chuyên ngành hóa chất (Có đính kèm bản chụp văn bằng tốt nghiệp có chứng thực, bản chụp hợp đồng lao động, bản chụp chứng nhận được huấn luyện an toàn hóa chất). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi