Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220362478-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ MÔI TRƯỜNG
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220356761
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 14:33:00 đến ngày 2022-04-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 611,148,546 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.17E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 428.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 856.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Công nghệ sinh học
E-CDNT 1.2 Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu năm 2022
Nghiên cứu khai thác nấm nội sinh trên cây dược liệu bản địa nhằm thu nhận một số hợp chất (paclitaxel hoặc một số hợp chất khác) có hoạt tính sinh học
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02438362599
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ sinh học , địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận cầu Giấy.
- Chủ đầu tư: Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02438362599


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh/doanh nghiệp; - Hợp đồng thực hiện tương tự (gồm Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính) đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (i) Hoặc 02 hợp đồng thì mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 428.000.000 đồng. (ii) Hoặc 01 hợp đồng thì hợp đồng có giá trị tối thiểu là 856.000.000 đồng. (iii) Hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thì trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 428.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu là 856.000.000 đồng (các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng vẫn đảm bảo có tính chất tương tự với những hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).
E-CDNT 10.2(c)
Không có
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam với giá hàng hóa vận chuyển đến địa điểm yêu cầu của chủ đầu tư/ bên mời thầu và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng kể từ khi bàn giao cho Chủ đầu tư hoặc tối thiểu 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất. - Hàng hóa cung cấp theo hợp đồng được bảo hành và bù bằng số lượng hàng hóa đạt tiêu chuẩn tương ứng do thất thoát, hư hỏng trong quá trình vận chuyển
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02438362599
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02438362599
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà B4, Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà B4, Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
12-Naphthalene acetic acid (NAA)1Lọ 25 gCông thức phân tử C10H7CH2CO2H, khối lượng phân tử 186,21 g/mol. Độ tinh khiết: ≥99%. Nhiệt động nóng chảy 141-143°C (lit.)
22-propanol3Chai 2 LítHóa chất dùng trong PTN. Độ tinh khiết ≥ 99,5% (GC)
36-benzylamino purine (BA)2Lọ 100 mgHóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết ≥ 99,0% (HPLC)
4Aceton-d62Lọ 100 mlDung môi sử dụng trong quang phổ NMR. Công thức phân tử CD3COCD3, khối lượng phân tử 64,1161 g/mol. Độ tinh khiết: ≥ 99%.
5Acetone kỹ thuật20lítDung môi, công thức phân tử CH3COCH3, khối lượng phân tử 58,08 g/mol. Điểm sôi 56-57°C, tan vô hạn trong nước
6Acetonitrile HPLC10lítDung môi sử dụng cho HPLC, công thức phân tử CH3CN, khối lượng phân tử 41,05 g/mol. Độ tinh khiết ≥ 99,9%
7Antibiotic-Antimycotic (100X)1Chai 500 mlDung dịch chứa 10.000 units/mL penicillin, 10.000 µg/mL streptomycin, và 25 µg/mL of Gibco Amphotericin B
8Bản mỏng Sillicagel điều chế pha thường1Hộp 100 tấmBản mỏng silica gel. Kích thước hạt 10-12 μm, nhiệt độ bảo quản 2-30°C
9Cao nấm men1kgDạng bột, dung làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm:
10CD3OD2Lọ 25 gDung môi sử dụng cho NMR, công thức phân tử CD3OD, khối lượng phân tử 36,07 g/mol. Độ tinh khiết ≥ 99%, độ tinh khiết đồng vi ≥ 99% D
11CDCl32Lọ 150 gDung môi sử dụng cho NMR, công thức phân tử CDCl3, khối lượng phân tử 120.384 g/mol. Tỷ trọng 1.500 g/cm3. Nhiệt độ nóng chảy -64°C, Nhiệt độ sôi 61°C.
12Cloroform-d5Lọ 100 mlDung môi sử dụng cho NMR, công thức phân tử CDCl3, khối lượng phân tử 120,384 g/mol. Độ tinh khiết ≥99%, độ tinh khiết đồng vị ≥99,96% D
13Creatinine Colorimetric/Fluorometric Assay Kit 100 assay1KitBộ kit 100 phản ứng, nhiệt độ bảo quản: -20°C
14Dichloromethane kỹ thuật30lítSử dụng tách chiết hoạt chất. Công thức phân tử CH2Cl2, khối lượng phân tử 84,93 g/mol
15DMEM1lọ 500 mlMôi trường nuôi cấy tế bào với thành phần 4500 mg/L dextrose, 110 mg/L sodium pyruvate, không chứa ferric nitrate, L-glutamine.
16DMSO-d61Lọ 100 mlDung môi, công thức phân tử (CD3)2SO, khối lượng phân tử 84,17 g/mol. Độ tinh khiết ≥99%, độ tinh khiết đồng vị ≥ 99,9% D
17Ethanol kỹ thuật30Chai 500 mlDung môi, công thức phân tử C2H5OH, khối lượng phân tử 46,07 g/mol. Điểm sôi 78,4°C.
18Ethylacetate kỹ thuật100lítHóa chất dùng cho tách chiết các chất trao đổi thứ cấp. Công thức phân tử CH₃COOC₂H₅, khối lượng phân tử 88,11 g/mol. Điểm sôi 77°C.
19Ethylenediaminetetracacetic acid (EDTA)1kgHóa chất sinh học phân tử. Độ tinh khiết: ≥ 98%
20MagBead Binding Buffer Kit v22HộpHóa chất sinh học phân tử. Hóa chất tinh sạch thư viện cho hệ máy giải trình tự Pacbio SEQUEL. Bảo quản nhiệt độ thường.
21Methanol HPLC10Lọ 2,5 lítDung môi sử dụng cho HPLC, công thức phân tử CH3OH, khối lượng phân tử 32,042 g/mol. Điểm sôi 78,4°C.
22Methanol kỹ thuật80lítDung môi sử dụng tách chiết chất trao đổi thứ cấp, công thức phân tử CH3OH, khối lượng phân tử 32,042 g/mol. Điểm sôi 78,4°C.
23Methyl jasmonate acid (MeJA)1Lọ 25 mlHợp chất hữu có dễ bay hơi. Công thức phân tử C13H20O3, khối lượng phân tử 224,3 g/mol. Điểm sôi 39,6°C.
24Methylene chloride (HPLC)2Lọ 4 lítDung môi sử dụng cho HPLC, công thức phân tử CH2Cl2, khối lượng phân tử 32,042 g/mol. Điểm sôi 78,4°C.
25MgSO4 . 7H2O3Lọ 250 gHóa chất dùng trong Phòng thí nghiệm. Dạng tinh thể.
26Mồi phân loại nấm149nucleotideMồi phân loại nấm
27Môi trường nuôi cấy alpha-MEM1chai 500 mlMôi trường nuôi cấy tế bào dạng lỏng chứa muối Earle′s và sodium bicarbonate, không chứa L-glutamine.
28MOPS1LọTên hoạt chất 3-(N-Morpholino) propanesulfonic acid hoặc 4-Morpholinepropanesulfonic acid. Nồng độ: ≥ 99%
29NaOH3Lọ 500gĐộ tinh khiết ≥97,0%. Tạp chất: N ≤0,001%; NH4OH ≤0,02%; Na2CO3 ≤1,0%.
30n-Hexane kỹ thuật30lítDung môi sử dụng tách chiết chất trao đổi thứ cấp, công thức phân tử CH₃(CH₂)₄CH₃, khối lượng phân tử 86,18 g/mol. Điểm sôi 69°C.
31Ninhydrin Reagent1Lọ 100 mlDung dịch 2%
32Paclitaxel (40mg)2lọHóa chất phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%
33Qubit Assay Tubes1Túi 500 cáiTube dành riêng cho phân tích định lượng ADN bằng máy Qubit
34Qubit dsDNA HS Assay1Hộp 100 phản ứngHóa chất dùng cho định lượng DNA. Đóng hộp. Bảo quản nhiệt độ thường và 4-8oC
35Quick-Load® 1 kb Extend DNA Ladder1LọMarker DNA dành cho phân tích. Dạng lỏng. Ống tube 1,25ml
36Sephadex LH-201Hộp 500 gCỡ hạt 25-100 µm, 500 g/hộp
37Tetrahydrofuran1Lọ 5 mlĐộ tinh khiết: ≥ 98%
38Trypsin-EDTA (0.05%), phenol red1Chai 500 mlNồng độ: 0,05% Trypsin - EDTA (1x), phenol red
39Water HPLC30litNước sử dụng cho HPLC, giá trị pH 6,0-8,0 (25°C). Điểm sôi 100°C.
40Bình cầu 5 L2ChiếcThủy tinh trung tính, chịu nhiệt
41Chai nuôi cấy tế bào 75cm2 (100 c/thùng)1ThùngChai nuôi cấy có lọc 75 cm2, tiệt trùng, 100 cái/hộp
42Cốc thủy tinh 1L2CáiCốc đong thủy tinh có mỏ và chia vạch
43Cốc thủy tinh 5L2ChiếcCốc đong thủy tinh có mỏ và chia vạch
44Cột lọc khí vô trùng 5 inch3ChiếcLọc khí vô trùng, đường kính màng lọc: 5 inch, lỗ lọc: ≤ 0,003 μm.
45Đầu típ 10 µl 1000 cái3túiChất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free). Đóng gói: 1000 chiếc/túi
46Đầu típ 1000 µl 1000 cái2túiChất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free). Đóng gói: 1000 chiếc/túi
47Đầu típ 200 µl 1000 cái2túiChất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free). Đóng gói: 1000 chiếc/túi
48Đĩa nuôi cấy tế bào 96 giếng - đáy phẳng (50c/thùng)5ThùngDạng phiến (96 giếng), Chất liệu: Polystyrene nguyên chất, thiết kế dạng tấm giảm nguy cơ nhiễm chéo, đáy mỏng phẳng làm tăng tính nhất quán, khử trùng bằng electron, không độc hại.
49DO Electrolyte 250Ml2LọDung dịch LiCl/ ethanol bão hòa
50Duran® sintered disc filter funnel1CáiDung tích 50 mL, Kích thước lỗ lọc tối đa 1,0-1,6 μm
51Metal Feeding tube 22ga (0.5x0.7mm)4hộpChất liệu: kim loại. Kích thước ống 0,5x0,7mm
52Ống Eppendorf 1,5 ml5túiChất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA
53Ống Eppendorf 2,0 ml5túiChất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA
54Ống ly tâm Nalgene™ PPCO Centrifuge Bottles 250ML4Ống 250 mlỐng ly tâm thể tích 250 ml: Nalgene™ PPCO Centrifuge Bottles 250ML
55Parafilm1Hộp 4inch x 125ftMàng parafilm dùng trong phòng thí nghiệm, kích thước: hộp 4inch x 125ft
56Phễu chiết 2L1cáiChất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt. Chia vạch độ chính xác theo tiêu chuẩn. Kkhoas đuôi phễu chiết bằng chất liệu PTFE
57Phiễu chiết nhỏ giọt hình trụ chia vạch cổ nhám (250ml)2cáiChaất liệu thủy tinh cao cấp. Phễu nhỏ giọt hình trị, cổ nhám, có chia vạch. Khóa thủy tinh, cổ nhám, có nắp vặn nhựa.
58Sinh hàn1ChiếcSinh hàn xoắn được làm từ thủy tinh chịu nhiệt với độ cứng, độ bền cơ học cao, đặc biệt là sinh hàn xoắn này có khả nặng chịu nhiệt độ cao, đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật trong quá trình chưng cất và ngưng tụ tinh chất
59Tip 0.1 - 10ul có lọc không dính2TúiChất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free)
60Tip 20 - 100ul có lọc không dính2TúiChất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free)
61Tip 50- 1000ul có lọc không dính2TúiChất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free)
62Tube 50ml1Thùng 500 cáiTuýp ly tâm nhựa khử trùng, có nắp chia vạch, dung tích 50ml
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.17E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 428.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 856.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->