Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220362478-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ MÔI TRƯỜNG |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220356761 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 14:33:00 đến ngày 2022-04-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 611,148,546 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.17E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 428.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 856.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ sinh học |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu năm 2022 Nghiên cứu khai thác nấm nội sinh trên cây dược liệu bản địa nhằm thu nhận một số hợp chất (paclitaxel hoặc một số hợp chất khác) có hoạt tính sinh học 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh/doanh nghiệp; - Hợp đồng thực hiện tương tự (gồm Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính) đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (i) Hoặc 02 hợp đồng thì mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 428.000.000 đồng. (ii) Hoặc 01 hợp đồng thì hợp đồng có giá trị tối thiểu là 856.000.000 đồng. (iii) Hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thì trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 428.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu là 856.000.000 đồng (các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng vẫn đảm bảo có tính chất tương tự với những hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét). |
| E-CDNT 10.2(c) | Không có |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam với giá hàng hóa vận chuyển đến địa điểm yêu cầu của chủ đầu tư/ bên mời thầu và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng kể từ khi bàn giao cho Chủ đầu tư hoặc tối thiểu 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất. - Hàng hóa cung cấp theo hợp đồng được bảo hành và bù bằng số lượng hàng hóa đạt tiêu chuẩn tương ứng do thất thoát, hư hỏng trong quá trình vận chuyển |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02438362599 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02438362599 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà B4, Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà B4, Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2-Naphthalene acetic acid (NAA) | 1 | Lọ 25 g | Công thức phân tử C10H7CH2CO2H, khối lượng phân tử 186,21 g/mol. Độ tinh khiết: ≥99%. Nhiệt động nóng chảy 141-143°C (lit.) | ||
| 2 | 2-propanol | 3 | Chai 2 Lít | Hóa chất dùng trong PTN. Độ tinh khiết ≥ 99,5% (GC) | ||
| 3 | 6-benzylamino purine (BA) | 2 | Lọ 100 mg | Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết ≥ 99,0% (HPLC) | ||
| 4 | Aceton-d6 | 2 | Lọ 100 ml | Dung môi sử dụng trong quang phổ NMR. Công thức phân tử CD3COCD3, khối lượng phân tử 64,1161 g/mol. Độ tinh khiết: ≥ 99%. | ||
| 5 | Acetone kỹ thuật | 20 | lít | Dung môi, công thức phân tử CH3COCH3, khối lượng phân tử 58,08 g/mol. Điểm sôi 56-57°C, tan vô hạn trong nước | ||
| 6 | Acetonitrile HPLC | 10 | lít | Dung môi sử dụng cho HPLC, công thức phân tử CH3CN, khối lượng phân tử 41,05 g/mol. Độ tinh khiết ≥ 99,9% | ||
| 7 | Antibiotic-Antimycotic (100X) | 1 | Chai 500 ml | Dung dịch chứa 10.000 units/mL penicillin, 10.000 µg/mL streptomycin, và 25 µg/mL of Gibco Amphotericin B | ||
| 8 | Bản mỏng Sillicagel điều chế pha thường | 1 | Hộp 100 tấm | Bản mỏng silica gel. Kích thước hạt 10-12 μm, nhiệt độ bảo quản 2-30°C | ||
| 9 | Cao nấm men | 1 | kg | Dạng bột, dung làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: | ||
| 10 | CD3OD | 2 | Lọ 25 g | Dung môi sử dụng cho NMR, công thức phân tử CD3OD, khối lượng phân tử 36,07 g/mol. Độ tinh khiết ≥ 99%, độ tinh khiết đồng vi ≥ 99% D | ||
| 11 | CDCl3 | 2 | Lọ 150 g | Dung môi sử dụng cho NMR, công thức phân tử CDCl3, khối lượng phân tử 120.384 g/mol. Tỷ trọng 1.500 g/cm3. Nhiệt độ nóng chảy -64°C, Nhiệt độ sôi 61°C. | ||
| 12 | Cloroform-d | 5 | Lọ 100 ml | Dung môi sử dụng cho NMR, công thức phân tử CDCl3, khối lượng phân tử 120,384 g/mol. Độ tinh khiết ≥99%, độ tinh khiết đồng vị ≥99,96% D | ||
| 13 | Creatinine Colorimetric/Fluorometric Assay Kit 100 assay | 1 | Kit | Bộ kit 100 phản ứng, nhiệt độ bảo quản: -20°C | ||
| 14 | Dichloromethane kỹ thuật | 30 | lít | Sử dụng tách chiết hoạt chất. Công thức phân tử CH2Cl2, khối lượng phân tử 84,93 g/mol | ||
| 15 | DMEM | 1 | lọ 500 ml | Môi trường nuôi cấy tế bào với thành phần 4500 mg/L dextrose, 110 mg/L sodium pyruvate, không chứa ferric nitrate, L-glutamine. | ||
| 16 | DMSO-d6 | 1 | Lọ 100 ml | Dung môi, công thức phân tử (CD3)2SO, khối lượng phân tử 84,17 g/mol. Độ tinh khiết ≥99%, độ tinh khiết đồng vị ≥ 99,9% D | ||
| 17 | Ethanol kỹ thuật | 30 | Chai 500 ml | Dung môi, công thức phân tử C2H5OH, khối lượng phân tử 46,07 g/mol. Điểm sôi 78,4°C. | ||
| 18 | Ethylacetate kỹ thuật | 100 | lít | Hóa chất dùng cho tách chiết các chất trao đổi thứ cấp. Công thức phân tử CH₃COOC₂H₅, khối lượng phân tử 88,11 g/mol. Điểm sôi 77°C. | ||
| 19 | Ethylenediaminetetracacetic acid (EDTA) | 1 | kg | Hóa chất sinh học phân tử. Độ tinh khiết: ≥ 98% | ||
| 20 | MagBead Binding Buffer Kit v2 | 2 | Hộp | Hóa chất sinh học phân tử. Hóa chất tinh sạch thư viện cho hệ máy giải trình tự Pacbio SEQUEL. Bảo quản nhiệt độ thường. | ||
| 21 | Methanol HPLC | 10 | Lọ 2,5 lít | Dung môi sử dụng cho HPLC, công thức phân tử CH3OH, khối lượng phân tử 32,042 g/mol. Điểm sôi 78,4°C. | ||
| 22 | Methanol kỹ thuật | 80 | lít | Dung môi sử dụng tách chiết chất trao đổi thứ cấp, công thức phân tử CH3OH, khối lượng phân tử 32,042 g/mol. Điểm sôi 78,4°C. | ||
| 23 | Methyl jasmonate acid (MeJA) | 1 | Lọ 25 ml | Hợp chất hữu có dễ bay hơi. Công thức phân tử C13H20O3, khối lượng phân tử 224,3 g/mol. Điểm sôi 39,6°C. | ||
| 24 | Methylene chloride (HPLC) | 2 | Lọ 4 lít | Dung môi sử dụng cho HPLC, công thức phân tử CH2Cl2, khối lượng phân tử 32,042 g/mol. Điểm sôi 78,4°C. | ||
| 25 | MgSO4 . 7H2O | 3 | Lọ 250 g | Hóa chất dùng trong Phòng thí nghiệm. Dạng tinh thể. | ||
| 26 | Mồi phân loại nấm | 149 | nucleotide | Mồi phân loại nấm | ||
| 27 | Môi trường nuôi cấy alpha-MEM | 1 | chai 500 ml | Môi trường nuôi cấy tế bào dạng lỏng chứa muối Earle′s và sodium bicarbonate, không chứa L-glutamine. | ||
| 28 | MOPS | 1 | Lọ | Tên hoạt chất 3-(N-Morpholino) propanesulfonic acid hoặc 4-Morpholinepropanesulfonic acid. Nồng độ: ≥ 99% | ||
| 29 | NaOH | 3 | Lọ 500g | Độ tinh khiết ≥97,0%. Tạp chất: N ≤0,001%; NH4OH ≤0,02%; Na2CO3 ≤1,0%. | ||
| 30 | n-Hexane kỹ thuật | 30 | lít | Dung môi sử dụng tách chiết chất trao đổi thứ cấp, công thức phân tử CH₃(CH₂)₄CH₃, khối lượng phân tử 86,18 g/mol. Điểm sôi 69°C. | ||
| 31 | Ninhydrin Reagent | 1 | Lọ 100 ml | Dung dịch 2% | ||
| 32 | Paclitaxel (40mg) | 2 | lọ | Hóa chất phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 33 | Qubit Assay Tubes | 1 | Túi 500 cái | Tube dành riêng cho phân tích định lượng ADN bằng máy Qubit | ||
| 34 | Qubit dsDNA HS Assay | 1 | Hộp 100 phản ứng | Hóa chất dùng cho định lượng DNA. Đóng hộp. Bảo quản nhiệt độ thường và 4-8oC | ||
| 35 | Quick-Load® 1 kb Extend DNA Ladder | 1 | Lọ | Marker DNA dành cho phân tích. Dạng lỏng. Ống tube 1,25ml | ||
| 36 | Sephadex LH-20 | 1 | Hộp 500 g | Cỡ hạt 25-100 µm, 500 g/hộp | ||
| 37 | Tetrahydrofuran | 1 | Lọ 5 ml | Độ tinh khiết: ≥ 98% | ||
| 38 | Trypsin-EDTA (0.05%), phenol red | 1 | Chai 500 ml | Nồng độ: 0,05% Trypsin - EDTA (1x), phenol red | ||
| 39 | Water HPLC | 30 | lit | Nước sử dụng cho HPLC, giá trị pH 6,0-8,0 (25°C). Điểm sôi 100°C. | ||
| 40 | Bình cầu 5 L | 2 | Chiếc | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt | ||
| 41 | Chai nuôi cấy tế bào 75cm2 (100 c/thùng) | 1 | Thùng | Chai nuôi cấy có lọc 75 cm2, tiệt trùng, 100 cái/hộp | ||
| 42 | Cốc thủy tinh 1L | 2 | Cái | Cốc đong thủy tinh có mỏ và chia vạch | ||
| 43 | Cốc thủy tinh 5L | 2 | Chiếc | Cốc đong thủy tinh có mỏ và chia vạch | ||
| 44 | Cột lọc khí vô trùng 5 inch | 3 | Chiếc | Lọc khí vô trùng, đường kính màng lọc: 5 inch, lỗ lọc: ≤ 0,003 μm. | ||
| 45 | Đầu típ 10 µl 1000 cái | 3 | túi | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free). Đóng gói: 1000 chiếc/túi | ||
| 46 | Đầu típ 1000 µl 1000 cái | 2 | túi | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free). Đóng gói: 1000 chiếc/túi | ||
| 47 | Đầu típ 200 µl 1000 cái | 2 | túi | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free). Đóng gói: 1000 chiếc/túi | ||
| 48 | Đĩa nuôi cấy tế bào 96 giếng - đáy phẳng (50c/thùng) | 5 | Thùng | Dạng phiến (96 giếng), Chất liệu: Polystyrene nguyên chất, thiết kế dạng tấm giảm nguy cơ nhiễm chéo, đáy mỏng phẳng làm tăng tính nhất quán, khử trùng bằng electron, không độc hại. | ||
| 49 | DO Electrolyte 250Ml | 2 | Lọ | Dung dịch LiCl/ ethanol bão hòa | ||
| 50 | Duran® sintered disc filter funnel | 1 | Cái | Dung tích 50 mL, Kích thước lỗ lọc tối đa 1,0-1,6 μm | ||
| 51 | Metal Feeding tube 22ga (0.5x0.7mm) | 4 | hộp | Chất liệu: kim loại. Kích thước ống 0,5x0,7mm | ||
| 52 | Ống Eppendorf 1,5 ml | 5 | túi | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA | ||
| 53 | Ống Eppendorf 2,0 ml | 5 | túi | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA | ||
| 54 | Ống ly tâm Nalgene™ PPCO Centrifuge Bottles 250ML | 4 | Ống 250 ml | Ống ly tâm thể tích 250 ml: Nalgene™ PPCO Centrifuge Bottles 250ML | ||
| 55 | Parafilm | 1 | Hộp 4inch x 125ft | Màng parafilm dùng trong phòng thí nghiệm, kích thước: hộp 4inch x 125ft | ||
| 56 | Phễu chiết 2L | 1 | cái | Chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt. Chia vạch độ chính xác theo tiêu chuẩn. Kkhoas đuôi phễu chiết bằng chất liệu PTFE | ||
| 57 | Phiễu chiết nhỏ giọt hình trụ chia vạch cổ nhám (250ml) | 2 | cái | Chaất liệu thủy tinh cao cấp. Phễu nhỏ giọt hình trị, cổ nhám, có chia vạch. Khóa thủy tinh, cổ nhám, có nắp vặn nhựa. | ||
| 58 | Sinh hàn | 1 | Chiếc | Sinh hàn xoắn được làm từ thủy tinh chịu nhiệt với độ cứng, độ bền cơ học cao, đặc biệt là sinh hàn xoắn này có khả nặng chịu nhiệt độ cao, đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật trong quá trình chưng cất và ngưng tụ tinh chất | ||
| 59 | Tip 0.1 - 10ul có lọc không dính | 2 | Túi | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free) | ||
| 60 | Tip 20 - 100ul có lọc không dính | 2 | Túi | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free) | ||
| 61 | Tip 50- 1000ul có lọc không dính | 2 | Túi | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free) | ||
| 62 | Tube 50ml | 1 | Thùng 500 cái | Tuýp ly tâm nhựa khử trùng, có nắp chia vạch, dung tích 50ml |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.17E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 428.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 856.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi