Gói thầu: Cung cấp vật tư tiêu hao tòa nhà Gas Tower giai đoạn từ tháng 04 2022-03 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220373713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp phân phối Khí thấp áp Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư tiêu hao tòa nhà Gas Tower giai đoạn từ tháng 04 2022-03 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220354255 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | 100% vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 16:06:00 đến ngày 2022-04-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 288,505,820 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,300,000 VNĐ ((Bốn triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3275873E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 202.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Xí nghiệp phân phối Khí thấp áp Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư tiêu hao tòa nhà Gas Tower giai đoạn từ tháng 04 2022-03 2023 Cung cấp vật tư tiêu hao tòa nhà Gas Tower giai đoạn từ tháng 04/2022-03/2023 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | 100% vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 10.2(c) | Các tài liệu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 12.2 | Ghi rõ model, xuất xứ hàng hóa. Giá của hàng hóa phải bao gồm tất cả các loại thuế, phí liên quan theo quy định của pháp luật hiện hành và bao gồm chi phí vận chuyển bàn giao hàng hóa tại địa điểm của Bên mời thầu |
| E-CDNT 14.3 | KHÔNG ÁP DỤNG |
| E-CDNT 15.2 | KHÔNG ÁP DỤNG |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xí nghiệp Phân phối Khí Thấp áp Vũng Tàu, Số 61B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, điện thoại: 02543 592369, fax: 02543 560905 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xí nghiệp Phân phối Khí Thấp áp Vũng Tàu, Số 61B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, điện thoại: 02543 592369, fax: 02543 560905 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: KHÔNG ÁP DỤNG |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: KHÔNG ÁP DỤNG |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải cọ sàn WC | Bàn chải cọ sàn WC | 12 | Cái | - Cán cong, đầu vuông dài 40cm, bàn chải được làm bằng nhựa pp- Lông bàn chải làm bằng sợi cước nhân tạo. | |
| 2 | Bàn chải giặt | Bàn chải giặt | 6 | Cái | Loại có tay cầm dạng bàn ủi- Chất liệu: nhựa pp;- Lông bàn chải làm từ sợi cước nhân tạo.- Kích thước: 13.8×6.4x7cm | |
| 3 | Bàn chải sắt loại nhỏ | Bàn chải sắt loại nhỏ | 4 | Cái | Sợi thép được ghim vào cán gỗ thành 7 hàng; có tay cầm, có lỗ khoanh tròn phía đuôi để treo bàn chải. Kích thước: 214x34x31mm.- Hiệu Thanh Bình hoặc tương đương | |
| 4 | Băng keo cách điện | Băng keo cách điện | 20 | Cuộn | Kích thước: (dày x rộng x dài): 0.13mm×19mm×20 yds | |
| 5 | Băng keo cao su non sửa đường dẫn nước | Băng keo cao su non sửa đường dẫn nước | 20 | Cuộn | Cuộn 10m, màu trắng. | |
| 6 | Bao nylon chứa rác cỡ tiểu | Bao nylon chứa rác cỡ tiểu | 72 | Kg | Kích thước 45*56cm, không lõi | |
| 7 | Bao nylon chứa rác cỡ trung | Bao nylon chứa rác cỡ trung | 12 | Kg | Kích thước 55x65cm, không lõi. | |
| 8 | Bao nylon đen chứa rác cỡ đại | Bao nylon đen chứa rác cỡ đại | 100 | Kg | Kích thước: 90*120cm, không lõi, không quai. | |
| 9 | Bình ắc quy khô cho Emergency light | Bình ắc quy khô cho Emergency light | 2 | Bình | Dung lượng 6V-5ah- Vỏ làm bằng nhựa ABS- Trọng lượng: 890gram- Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 70x47x102mm- Hiệu Globe hoặc tương đương | |
| 10 | Bộ lau nhà 360 độ | Bộ lau nhà 360 độ | 4 | Bộ | - Loại 360 độ, có bánh xe. Thùng chứa làm bằng nhựa cao cấp- Thân cây và mâm vắt làm bằng Inox. Bông lau làm từ 100% sợi cotton. Đầu lau được thiết kế thông minh có khớp xoay 360 độ.- Có van xả nước bên hông thùng và thiết kế tay kéo cho việc di chuyển dễ dàng- Hiệu Lock&lock hoặc tương đương | |
| 11 | Bộ phao xả nước bồn cầu | Bộ phao xả nước bồn cầu | 2 | Bộ | Bộ xả bồn cầu loại gạt- Chất liệu nhựa ABS và ron cao su nguyên sinh- phù hợp với bồn cầu mã C-117V hoặc C-117VAN- Hiệu Inax hoặc tương đương | |
| 12 | Ca nhựa múc nước | Ca nhựa múc nước | 4 | Cái | Chất liệu: nhựa PP, có tay cầm- Kích thước: 27,8 x 18,8 x 11,5 cm | |
| 13 | Chổi quét nhà | Chổi quét nhà | 12 | Cái | Bằng đọt, cỏ, tán rộng, dày | |
| 14 | Chổi xương quét sân | Chổi xương quét sân | 12 | Cái | Làm từ các cọng dừa trên phần lá của cây dừa, dày. Kích thước 50-100cm | |
| 15 | Bóng đèn đường Led 100w | Bóng đèn đường Led 100w | 6 | Cái | - Công suất: 100w kiểu hình chiếc lá; - Kích thước: 60x720x280 mm.- Nguồn sáng Chip LED 35- Quang thông: 10200Lm- Điện áp nguồn 85V-265V-50Hz- Chỉ số hoàn màu CRI >= 80- Nhiệt độ màu 3200K- Bóng led Tích hợp trong đèn- Cấp bảo vệ IP65 | |
| 16 | Bóng đèn ống Led 60cm | Bóng đèn ống Led 60cm | 100 | Cái | Công suất: 10w, nguồn điện danh định: 220V/50-60Hz- Quang thông: 900 lm, Dòng điện: 90mA- Tuổi thọ 20.000 giờ, Hiệu suất sáng 100lm/W- Kích thước: 26x600mm- ánh sáng trắng- Loại thủy tinh bọc nhựa. - Hiệu Rạng Đông hoặc tương đương | |
| 17 | Bóng đèn ống Led 120cm | Bóng đèn ống Led 120cm | 100 | Cái | Công suất 20w, nguồn điện danh định: 220V/50-60Hz- Quang thông: 2400/2600 lm- Dòng điện: 180mA, Tuổi thọ: 20.000 giờ, Hiệu suất sáng: 120/130lm/W- Kích thước: 27 x 1213 mm- ánh sáng trắng- Loại thủy tinh bọc nhựa. - Hiệu Rạng Đông hoặc tương đương | |
| 18 | Bóng đèn âm trần led panel 9W | Bóng đèn âm trần led panel 9W | 60 | Cái | Công suất 9w kiểu tròn, Điện áp: 100-240VAC/50Hz- Quang thông 750Lm, hệ số công suất: >0,5; Ra >80, chipset: SMD- Kích thước: 150x25mm- Đục lỗ: 130mm- Ánh sáng: vàng, trắng- Hiệu MPE hoặc tương đương | |
| 19 | Bóng Led buld tròn 7W | Bóng Led buld tròn 7W | 60 | Cái | Công suất 7W, nguồn điện danh định: 220V/50Hz, Đầu đèn E27- Quang thông: 630/560 lm, Dòng điện: 0,07A, Góc chùm tia: 200 độ, Tuổi thọ: 20.000 giờ- Hiệu suất sáng: 90/80lm/W, ánh sáng trắng- Vỏ nhôm nhựa- Kích thước: 60 x 108 (mm)- Hiệu Rạng Đông hoặc tương đương | |
| 20 | Bóng led buld tròn 12W | Bóng led buld tròn 12W | 30 | Cái | Công suất 7W, nguồn điện danh định: 220V/50Hz, Đầu đèn E27- Vỏ nhôm nhựa- Quang thông: 1080/1020 lm, Dòng điện: 0,13A, Góc chùm tia: 200 độ- Hiệu suất sáng: 90/85lm/W, ánh sáng trắng- Kích thước: 70x138mm- Hiệu Rạng Đông hoặc tương đương | |
| 21 | Cây gạt nước sàn nhà | Cây gạt nước sàn nhà | 2 | Cây | Cán thẳng dài 140cm, thân cán bằng Inox, không gỉ sét. Đầu gạt nước bằng nhựa. - Tấm lùa bằng Eva dẻo có độ đàn hồi, có thể thay thế tấm mới dễ dàng- Diện tích tiếp xúc với mặt sàn: 43x10cm | |
| 22 | Cây lau lớn lau sảnh | Cây lau lớn lau sảnh | 2 | Cây | Cán thẳng dài 150cm, thân cán bằng chất liệu Inox , không gỉ sét; Tay nắm cán cây được làm bằng chất liệu nhựa PP cao cấp, cứng chắc không dễ vỡ;- Kích thước bản lau: 60cm x 27cm- Kiểu đế: gọng Inox, Đế cài hai bên Tấm. - Tấm lau bằng chất liệu cotton, có thể thay thế tấm lau mới dễ dàng | |
| 23 | Cây lau nhà | Cây lau nhà | 6 | Cây | Loại xoay 360 độ- Chất liệu cây lau: Cán tay cầm nhựa PP, Thân cây lau được làm từ inox 201 Ø 25, mâm đĩa làm bằng inox- Bông lau nhà làm từ sợi cotton siêu thấm- Khớp khoá nhựa vuông gắn trên thân cây inox hỗ trợ cây lau tăng giảm độ dài linh hoạt. Cán tay cầm có khoen tròn giúp treo cây lau khi phơi hay không sử dụng- Kích thước: cao 124 Cm | |
| 24 | MCB 2P 20A | MCB 2P 20A | 10 | Cái | Số cực: 2P- Dòng định mức: 20A, dòng cắt ngắn mạch: 6kA- Điện áp định mức: 415VAC | |
| 25 | Cọ quét sơn | Cọ quét sơn | 6 | Cái | Cọ sơn phù hợp với những công trình sử dụng sơn dầu, PU, vecni…, Dùng tốt để quét bụi và vết bẩn khỏi các vết nứt và các góc. Đồng thời dùng để sơn các bề mặt không đều- Chất liệu: lông heo thuộc trắng 51mm và 57mm- Kích thước 5cm (2inch); - Cán: nhựa nâu- Đầu: thiếc mạ | |
| 26 | Cọ lăn sơn | Cọ lăn sơn | 12 | Cây | Cọ lăn chỉ mini 10cm, Chiều cao sợi: 10mm- chất liệu vải sơn được sử dụng bằng sợi tổng hợp - Sử dụng cho loại sơn dầu và keo tổng hợp, dùng để sơn chống gỉ, chống ăn mòn, sơn gỗ, sắt,- Khung sắt cố định: được sơn bọc chống rỉ sét để có thể sử dụng ở những môi trường có hóa chất- Ống lăn: ống lăn với cấu tạo bên trong bằng nhựa cao cấp | |
| 27 | Dây cấp nước bồn cầu/ lavabo | Dây cấp nước bồn cầu/ lavabo | 4 | dây | Kích thước: 40cm- Chất liệu cao su bọc inox, Bề mặt được bọc sợi inox, Mạ Cr-Ni, lắp đặt gắn tường phi 21- Hiệu Inax hoặc tương đương | |
| 28 | Dây điện đơn Cu/PVC CV1.5 | Dây điện đơn Cu/PVC CV1.5 | 100 | m | Chất liệu: ruột dẫn đồng, Có 1 lớp vỏ bọc cách điện PVC, Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt có 7 sợi x 0,52mm - Chiều dày cách điện: 0,8mm - Tiết diện: 1,5mm2 - Điện áp: 0,6/1kv - Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút) - Hiệu Cadivi hoặc tương đương | |
| 29 | Dây điện đơn Cu/PVC CV2.5 | Dây điện đơn Cu/PVC CV2.5 | 100 | m | Chất liệu: ruột dẫn đồng, Có 1 lớp vỏ bọc cách điện PVC, Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt có 7 sợi x 0,67mm - Chiều dày cách điện: 0,8mm - Tiết diện: 2,5mm2 - Điện áp: 0,6/1kv - Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút) - Hiệu Cadivi hoặc tương đương | |
| 30 | Dây rút nhựa | Dây rút nhựa | 8 | Bịch | Chất liệu Nhựa Nylon PA66, màu trắng- Kích thước: dài 30cm, 100 cái/bịch- Chống Axit, Chống ăn mòn, Cách nhiệt tốt, Mềm dẻo, đàn hồi tốt | |
| 31 | Đèn Exit phản quang | Đèn Exit phản quang | 20 | Bộ | Loại 1 mặt, không chỉ hướng; 1 mặt có dòng chữ EXIT hàng trên và chữ LỐI THOÁT hàng dưới màu trắng, nền xanh dễ bắt sáng; Nguồn AC 220V/50HZ, Dòng điện sạc 60mA- Bóng đèn led owan- Kích thước: chiều dài mặt là 358mm, chiều cao 148mm, độ dày 32mm- Hiệu Kentom hoặc tương đương | |
| 32 | Đèn báo pha 1W | Đèn báo pha 1W | 12 | Cái | Đèn báo pha phi 22mm, dòng tải | |
| 33 | Đèn sạc Khẩn cấp mắt mèo | Đèn sạc Khẩn cấp mắt mèo | 5 | Bộ | Bóng đèn: 6V 6 W x2 bóng- Kích thước: 22x25x8.5 cm- Nguồn AC 220V/50HZ, Dòng điện sạc: 250 mA- Hiệu kentom hoặc tương đương | |
| 34 | Giấy nhám | Giấy nhám | 15 | Tờ | Kích thước: 230x280mm. P150 | |
| 35 | Giấy vệ sinh cuộn | Giấy vệ sinh cuộn | 720 | Cuộn | Trọng lượng 500gr/cuộn- Cuộn lớn, có lõi, 02 lớp- Thành phần: 100% bột giấy nguyên chất, - Định lượng: 19gsm±2- Chiều cao cuộn: 90mm- Đặc tính:trắng, mềm, mịn, dai- Hiệu An Khang hoặc tương đương | |
| 36 | Keo dán đa năng | Keo dán đa năng | 4 | Hộp | Dung tích 200ml- Loại X66 hoặc tương đương- chuyên dùng để dán gỗ, vải, giấy, đồ thủ công mỹ nghệ, là loại keo cao cấp với độ nhớt và độ đàn hồi cao, đồng thời có khả năng chịu được sự co giãn tự nhiên và sự xê dịch của bề mặt vật liệu | |
| 37 | Ly giấy dùng 1 lần | Ly giấy dùng 1 lần | 20 | Bịch | Loại 100 cái/bịch, dung tích 200ml, sản xuất từ tinh bột giấy PO- Kích thước (Miệng x đáy x cao) : 70 x 50 x 75mm | |
| 38 | Khăn giấy lau tay | Khăn giấy lau tay | 1.980 | Bịch | Dùng cho hộp đựng giấy lau tay nhà vệ sinh 02 lớp (loại 250 tờ/bịch)- Kích thước: 20x20cm- Định lượng: 21gsm±2 (2 lớp)- Thành phần: 100% bột giấy nguyên sinh - Đặc tính: hương tự nhiên trắng, Bề mặt giấy mềm mại mịn màng, dai, không tan trong nước, thấm hút nước tốt- Khăn giấy lụa Bless You À La Vie hoặc tương đương | |
| 39 | Bộ ky rác xếp | Bộ ky rác xếp | 2 | Cái | Kích thước chổi nhựa: 31,5 x 3,5 x 84,5 cm - Kích thước ky rác xếp có nắp đậy: 27,9 x 27,5 x 84,6 cm- Cán ky rác có khóa gắn chổi- khi di chuyển nhấc lên thì tự làm nắp đóng lại và tự động mở ra khi đưa xuống sàn quét rác vào- Chất liệu: Nhựa PP, PET, Inox 201 | |
| 40 | MCB 3P 32A | MCB 3P 32A | 3 | Cái | Số cực: 3P- Dòng định mức: 32A- Dòng cắt ngắn mạch: 6kA- Điện áp định mức: 415VAC | |
| 41 | MCB 3P 40A | MCB 3P 40A | 3 | Cái | Số cực: 3P- Dòng định mức: 40A- Dòng cắt ngắn mạch: 6kA- Điện áp định mức: 415VAC | |
| 42 | Miếng chà búi nhựa | Miếng chà búi nhựa | 50 | Cái | Chất liệu: Vải không dệt, hạt đá mài, chất kết dính, phụ gia- Kích thước: 14cm x 9cm x 0.5cm | |
| 43 | Ổ cắm đôi âm tường 10A -250V | Ổ cắm đôi âm tường 10A -250V | 2 | Cái | Dòng định mức 10A 250 VAC 50/60Hz- Tích hợp 2 ổ cắm 2 chấu- Chất liệu: Polycarbonate, Brass, Kim loại- Kích thước: 86x86mm- Hiệu Clipsal/schneider hoặc tương đương | |
| 44 | Phao điện | Phao điện | 2 | Bộ | Điện áp định mức tần số : 110/220V AC, 50/60HZ - Dòng định mức: 7.5A - Chiều dài: 0,2 -5,0 m - Công suất: 5- 60 độ C- Chất liệu: nhựa cao cấp | |
| 45 | Pin AA | Pin AA | 40 | Viên | Loại pin AA, điện thế 1,5V | |
| 46 | Pin đại | Pin đại | 12 | Viên | Điện thế (v): 1.5V- Không chứa thủy ngân Cadimi- Thành phần chính : Bột than | |
| 47 | Đầu gạt nước sử dụng trong dụng cụ gạt nước sàn nhà | Đầu gạt nước sử dụng trong dụng cụ gạt nước sàn nhà | 12 | Cái | kích thước 43cm x 10cm- tấm lùa eva dẻo, có độ đàn hồi- Đầu gạt nước bằng nhựa | |
| 48 | Thảm lau chân nhựa nhỏ | Thảm lau chân nhựa nhỏ | 6 | Cái | - Kích thước 0.4x0.6m, có chữ Welcome- Màu đỏ- Chất liệu: gia công từ nhựa dẻo PVC và sợi thảm có độ đàn hồi cao | |
| 49 | Thảm lau chân nhựa lớn | Thảm lau chân nhựa lớn | 4 | Cái | - Kích thước: 0,9 x 1,2m, có chữ Welcome- Màu đỏ- Chất liệu:gia công từ nhựa dẻo PVC và sợi thảm có độ đàn hồi cao | |
| 50 | Thùng chứa nước và giặt cây lau nhà | Thùng chứa nước và giặt cây lau nhà | 4 | Thùng | Thùng lau nhà có mâm xoay 360 độ- Chất liệu: Nhựa ở vỏ thùng và inox ở mâm xoay- Thùng lau có tay xách và 4 bánh xe ẩn dưới thùng - Kích cỡ: 47.5x26.4x28cm, đường kính mâm xoay: 18.5cm | |
| 51 | Thùng rác nhựa loại trung | Thùng rác nhựa loại trung | 2 | Thùng | Loại trung, thùng rác nhựa đạp chân, có nắp đậy, có xô nhựa đựng rác bên trong- Chất liệu: nhựa PP- kích thước 30.5cm x 26cm x 36cm, dung tích 11,5 lít | |
| 52 | tắc kê nhựa | tắc kê nhựa | 4 | Bịch | tắc kê nhựa 6 khía các loại( No.3, No.4, No.5, No.6, No.7)- tắc kế làm bằng nhựa nylon | |
| 53 | Găng tay cao su dày | Găng tay cao su dày | 24 | Đôi | Chất liệu cao su, Size M | |
| 54 | Khăn lau bàn nhỏ | Khăn lau bàn nhỏ | 50 | Cái | Kích thước 30 x 30cm - Chất liệu: Sợi cotton 100%- Đặc tính: mềm mịn, màu trắng | |
| 55 | Khăn lau đa năng | Khăn lau đa năng | 60 | Cái | Kích thước 50 x 55 cm- Chất liệu: sợi Microfiber 3M cao cấp- Đặc tính: mềm mịn, dày, không gây trầy xước bề mặt, không để lại bụi lông khi lau | |
| 56 | Đá cắt máy cầm tay | Đá cắt máy cầm tay | 3 | Viên | Kích thước: đường kính ngoài: 125mm, đường kính trong: 22mm, độ dày lưỡi cắt: 2mm- Dùng để cắt xẻ dụng cụ, vật kim loại và phi kim, Lưỡi cắt bền cứng và không dễ bị gãy | |
| 57 | Đá mài máy cầm tay | Đá mài máy cầm tay | 3 | Viên | Kích thước: đường kính ngoài: 125mm, đường kính trong: 22mm, độ dày lưỡi cắt: 6mmDùng để mài dụng cụ, vật kim loại và phi kim | |
| 58 | Khẩu trang vải | Khẩu trang vải | 36 | Cái | Loại 3 lớp. Chất liệu: Lớp vải cotton được gia công chống thấm bên ngoài, 2 lớp vải 100% cotton kháng khuẩn, thấm hút tốt | |
| 59 | Găng tay bảo hộ phủ cao su kim | Găng tay bảo hộ phủ cao su kim | 15 | Đôi | Trọng lượng: 50gr/đôi- Chất liệu: sợi 100% cotton, phủ lớp cao su lòng bàn tay, có thun co giãn, ôm cổ tay | |
| 60 | Giẻ lau công nghiệp | Giẻ lau công nghiệp | 30 | Kg | - Các miếng vải vụn nhiều màu kích cỡ khác nhau để lau các vết dầu, nhớt, - Chất liệu cotton, không ra lông vải | |
| 61 | Găng tay vải | Găng tay vải | 25 | Đôi | Vải bạt, màu trắng ngà, có thun co giãn, ôm cổ tay, thao tác thoải mái.- Có gắn hạt nhựa tăng ma sát, chống trơn trượt với dầu mỡ, hóa chất | |
| 62 | Ống nhựa cứng luồn dây | Ống nhựa cứng luồn dây | 10 | Cây | Ống luồn dạng thẳng, lực nén 750N, màu trắng- Kích thước: Dài 2,92m/cây, đường kính ngoài 20mm, độ dày 1,55mm- Chất liệu: nhựa PVC | |
| 63 | Cờ Petro VietNam | Cờ Petro VietNam | 8 | Cái | - Kích thước: 1,2x 1,8m- Chất liệu: Vải satanh dày, bóng, 2 lớp | |
| 64 | Cờ tổ quốc | Cờ tổ quốc | 4 | Cái | Kích thước: 1,2x 1,8m- Chất liệu: Vải satanh dày, bóng, 2 lớp | |
| 65 | Ủng cao su | Ủng cao su | 6 | Đôi | Ủng cao su có lót- Chất liệu: Nhựa PVC, đế cao su tổng hợp- chống thấm nước, trơn trượt, Bên trong ủng có lớp lót bằng vải để giữ ấm chân khi sử dụng- Màu đen, kích cỡ: 37-45- Chiều cao: 30-32cm | |
| 66 | Thảm lau chân vải nhỏ | Thảm lau chân vải nhỏ | 6 | cái | Kích thước 0,4m x 0,6m- Loại Thảm lau chân san hô đinh, chống trơn, trượt, Mặt sau ma sát bám chắc chống trượt, có khả năng thấm hút nước cao, Dễ giặt giũ, vệ sinh và rất mau khô sau khi giặt- Chất liệu: Thảm san hô được làm từ những sợi bông tổng hợp và cao su mềm mại - Màu sắc: đỏ | |
| 67 | Thảm lau chân vải nỉ loại lớn | Thảm lau chân vải nỉ loại lớn | 2 | Cái | Kích thước 1,2m x 1,8m, độ dày 0.7cm- Chất liệu : Đế cao su tổng hợp bám dính tốt, độ bền cao, bề mặt sợi nỉ- Có khả năng giữ bụi cao- Màu sắc: đỏ | |
| 68 | Ống ruột gà mềm | Ống ruột gà mềm | 2 | Cuộn | Chất liệu: nhựa PVC, loại tự chống cháy- Kích thước: Đường kính 20mm, Cuộn:50m | |
| 69 | Bản lề cửa sổ | Bản lề cửa sổ | 20 | Bộ | Bản lề loại chữ A dành cho cửa mở hất, chất liệu inox 304 và nhựa chống mòn. Kích thước 371x22mm- Chống gió bật dài 329mm, chất liệu inox 304 | |
| 70 | Chai chống rỉ sét | Chai chống rỉ sét | 2 | Chai | Trọng lượng 310g- Thẩm thấu tốt và bảo vệ kim loại chống gỉ sét, Bôi trơn và nới lỏng dễ dàng các thiết bị gỉ sét, Chống ăn mòn và tẩy rỉ sét, Làm sạch các chất bẩn trên nhiều bề mặt, Khử nước và ngăn chặn sự tích tụ hơi ẩm, Tẩy sạch rỉ sét, bôi trơn, Tháo dễ dàng bu lông, đai ốc | |
| 71 | Chai keo Sillicon | Chai keo Sillicon | 10 | Chai | Dung tích: 300mlHiệu Apollo hoặc tương đương | |
| 72 | Cưa sắt cầm tay | Cưa sắt cầm tay | 2 | cái | Loại mini có tay cầm, có thể điều chỉnh góc độ lưỡi cưa- Kích thước: dài 300mm (12")- Làm bằng hợp kim thép cứng cáp, lưỡi cưa dày chống trơn trượt | |
| 73 | Đinh rút (rive) nhôm | Đinh rút (rive) nhôm | 0,5 | Kg | Kích thước: ф 4mm, dài 10mm- Chất liệu: Nhôm | |
| 74 | Dung môi pha sơn Acetone | Dung môi pha sơn Acetone | 3 | Lít | Dạng lỏng | |
| 75 | Miếng chà búi sắt | Miếng chà búi sắt | 10 | Cái | Làm bằng thép không rỉ | |
| 76 | Mỡ bò | Mỡ bò | 3 | Hộp | Mỡ bò chịu nhiệt - Hiệu LITHIUM-LITOL3 hoặc tương đương - Dung tích:400g/hộp | |
| 77 | Bộ mũi khoan betong | Bộ mũi khoan betong | 1 | Bộ | Loại 5 mũi đầu gài SDS plus- Kích thước: 110x6mm, 110 x 6.5mm, 160x8mm, 160x10mm, 160x12mm - phù hợp với máy khoan điện Bê tông Bosch GBH 2-23E 600W | |
| 78 | Bộ mũi khoan sắt đa năng | Bộ mũi khoan sắt đa năng | 1 | Bộ | Kích thước 1mm – 10mm - phù hợp với máy khoan Bosch GBH 2-23E 600W- Các mũi khoan được thiết kế và lắp ráp bằng các nguồn vật liệu kim loại hợp kim | |
| 79 | Nước xịt phòng | Nước xịt phòng | 2 | Chai | Loại 280 ml, hương thơm nhẹ nhàng, hương hoa hồng | |
| 80 | Nước lau Inox | Nước lau Inox | 4 | Chai | - Loại 600g | |
| 81 | Nước lau nhà | Nước lau nhà | 48 | Chai | - Hương hoa hạ và bạc hà, loại 1kg (997ml) | |
| 82 | Nước rửa chén | Nước rửa chén | 20 | Chai | - Loại 725ml, chiết xuất chanh tươi | |
| 83 | Nước rửa tay | Nước rửa tay | 6 | Can | Loại 4 kg/can- Hiệu Lifebuoy hoặc tương đương | |
| 84 | Nước si đánh giày | Nước si đánh giày | 2 | chai | Loại xi nước, màu đen- Dung tích 75ml | |
| 85 | Nước tẩy bồn cầu | Nước tẩy bồn cầu | 48 | Chai | - Loại 900ml, diệt khuẩn | |
| 86 | Nước lau kính | Nước lau kính | 60 | Chai | - Loại 580ml, hương trà xanh | |
| 87 | Nước xả làm mềm vải | Nước xả làm mềm vải | 6 | Chai | - Loại 1,8 lít, hương thơm nhẹ nhàng, giữ độ mềm cho vải | |
| 88 | Sáp thơm nhà vệ sinh | Sáp thơm nhà vệ sinh | 120 | Hộp | - Loại 200g, hương hoa Lily | |
| 89 | Sơn chống rỉ sét | Sơn chống rỉ sét | 20 | Lít | Thành Phần: Nhựa Alkyd, bột khoáng, bột màu, dung môi và chất phụ gia- Màu vàng, xám | |
| 90 | Tấm cao su sử dụng trong dụng cụ gạt nước lau kính | Tấm cao su sử dụng trong dụng cụ gạt nước lau kính | 10 | Cái | kích thước 40cm- Chất liệu: Cao su mềm độ bám kính tốt giúp lau sạch nước và bụi bẩn bám trên bề mặt kính | |
| 91 | Tấm lau gắn cây lau lớn (lau sảnh) | Tấm lau gắn cây lau lớn (lau sảnh) | 8 | Cái | Kích thước: 60x15cm- Chất liệu: Cotton, có khả năng thấm nước cao và hút bụi tốt, màu trắng sữa | |
| 92 | Tấm lau gắn cây lau nhỏ | Tấm lau gắn cây lau nhỏ | 30 | Cái | Loại xoay 360 độ- Chất liệu sợi cotton, có khả năng thấm nước cao và khô nhanh- Kích thước 37cm, độ dày 1,5cm | |
| 93 | Tay co thủy lực hãm cửa | Tay co thủy lực hãm cửa | 15 | Bộ | Hợp kim nhôm, độ rộng tối đa cánh cửa từ 850mm – 950mm, Lực đóng cửa:EN3, trọng lượng 45-60kg, không giữ cửa | |
| 94 | Valve nước | Valve nước | 4 | Cái | Vòi nước tay gạt inox (phi 21)- Van nước được thiết kế để quản lý và và kiểm soát nước nóng, nước lạnh, nước ngầm, nước uống, nước mặn và / hoặc nước thải.- - Thân van, bi, ốc áp lực, trục, chốt vòi được sản xuất bằng đồng thau nguyên chất- Tay gạt inox có gắn nệm nhựa | |
| 95 | Van chữ T chia nước bồn cầu | Van chữ T chia nước bồn cầu | 10 | Cái | Chất liệu từ đồng thau và cao su nguyên chất - Bề mặt được xi mạ Ni+Cr sáng bóng- Đầu chờ với ren 21mm- Hiệu Inax hoặc tương đương | |
| 96 | Vít bắt tắc kê nhựa | Vít bắt tắc kê nhựa | 4 | Bịch | Vít các loại (No.3, No.4, No.5, No.6, No.7)- Vít làm bằng hợp kim mạ kẽm | |
| 97 | Vòi nước lavabo lạnh | Vòi nước lavabo lạnh | 10 | Cái | chất liệu đồng thau nguyên chất, Bề mặt xi mạ Ni+Cr sáng bóng, Van lõi bằng đá Ceramic chống mài mòn- Áp lực nước : 0.05 MPa ~ 0.75 Mpa- Hiệu Inax hoặc tương đương | |
| 98 | Vòi nước xịt bồn cầu | Vòi nước xịt bồn cầu | 3 | Bộ | chất liệu: dây làm bằng nhựa, lõi van đồng, Bề mặt được xi mạ Ni+Cr sáng bóng, đầu xịt mạ Cr/Ni, Giá nối tường mạ Cr/Ni, chắc chắn, sang trọng- Bộ sản phẩm gồm: 01 Đầu vòi xịt + 01 Dây dẫn + 2 đinh vít + giá nối tường- Áp lực nước: 0.05 MPa ~ 0.75 Mpa. Màu trắng kem- Hiệu Inax hoặc tương đương | |
| 99 | Xà bông bột | Xà bông bột | 24 | Kg | Loại bột, dùng để giặt | |
| 100 | Xi phông chậu lavabo (bộ thoát nước) | Xi phông chậu lavabo (bộ thoát nước) | 4 | Cái | Loại ống thải chữ P- Chất liệu đồng thau xi mạ Ni+Cr- Hiệu Inax hoặc tương đương | |
| 101 | Dung dịch rửa tay khô | Dung dịch rửa tay khô | 60 | Chai | Dung tích 500 ml- Hiệu Lifebuoy hoặc tương đương | |
| 102 | Tay nắm gạt cửa sổ | Tay nắm gạt cửa sổ | 40 | Cái | Lõi thép UPVC- tay cài đơn điểm, Có chân, màu trắng sữa, - Bao gồm tay cài bên trái và bên phải | |
| 103 | Que hàn | Que hàn | 1 | Kg | Đường kính que 2,5mm, chiều dài: 300mm- Dòng điện hàn( Ampe): Hàn bằng: 50 - 90A, Hàn trần, đứng: 50 - 80A- Hiệu Kim Tín hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3275873E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 202.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi