Gói thầu: Sửa chữa tầng 2,3,4 tại Trụ sở Chi nhánh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220376135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh Lê Chân |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tầng 2,3,4 tại Trụ sở Chi nhánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220360986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Lê Chân (hạch toán chi phí tại chi nhánh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 14:42:00 đến ngày 2022-04-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,183,188,128 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công mới hoặc cải tạo, sửa chữa trụ sở ngân hàng (Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính (liên lưu) và sao kê giao dịch hoặc giấy báo có của ngân hàng thể hiện giao dịch giữa nhà thầu và chủ đầu tư dự án thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng hoặc điện.+ Năng lực chỉ huy trưởng: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng/ nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng hoặc kiến trúc.+ Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành điện/ điện tử/ kỹ thuật điện.+ Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học thủy lợi hoặc tương đương.+ Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động.+ Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành PCCC và cứu nạn cứu hộ+ Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: có chứng chỉ thợ nề/ kỹ thuật xây dựng/ hoàn thiện.+ Có giấy chứng nhận đạt bậc thợ 4/7 trở lên.+ Đã được cấp thẻ an toàn lao động(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: có chứng chỉ thợ điện.+ Có giấy chứng nhận đạt bậc thợ 4/7 trở lên.+ Đã được cấp thẻ an toàn lao động(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: có chứng chỉ thợ nước.+ Có giấy chứng nhận đạt bậc thợ 4/7 trở lên.+ Đã được cấp thẻ an toàn lao động(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: có chứng chỉ thợ hàn (02 người); thợ điện (03 người); thợ nề/ kỹ thuật xây dựng/ hoàn thiện (02 người); thợ nước (01 người)(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phạm vi điều chỉnh dòng hàn 20A-200A- Đường kính que hàn 1,6mm – 3,2mm- Điện áp: 220V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 700W- Mài sắt, thép, kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Khoan gỗ, thép, bê tông- Công suất ≥ 500W- Đầu kẹp mũi khoan ≤ 13mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh Lê Chân |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa tầng 2,3,4 tại Trụ sở Chi nhánh Sửa chữa tầng 2, 3, 4 tại Trụ sở Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh Lê Chân 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Lê Chân (hạch toán chi phí tại chi nhánh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng công trình và các cán bộ kỹ thuật theo quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương 3 của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo quy định tại Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương 3 của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại khoản 2.1 Mục 2 Chương 3 của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh Lê Chân (Địa chỉ: Số 124 Nguyễn Đức Cảnh, phường Cát Dài, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253854211) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh Lê Chân - Số 124 Nguyễn Đức Cảnh, phường Cát Dài, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253854211 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh Lê Chân - Số 124 Nguyễn Đức Cảnh, phường Cát Dài, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253854211 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh Lê Chân - Số 124 Nguyễn Đức Cảnh, phường Cát Dài, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253854211 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.291 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đèn, dây điện, mạng thoại, camera, đèn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.291 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ điều hòa treo tường | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 4 | Tháo dỡ vách kính hiện trạng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 33 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 75,294 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 150 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 9 | Tháo dỡ đồ nội thất hiện trạng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 65 | công |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 269,9 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 269,9 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 834,8 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 45 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 72 | bộ |
| 18 | Phá dỡ mặt đá chậu rửa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ rèm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 420 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2.500 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ lan can hiện trạng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 22 | Phá dỡ cổng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 283,27 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 283,27 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 283,27 | m3 |
| B | Cải tạo, hoàn thiện | |||
| 1 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, mũi khoan phi 90mm chiều sâu 150mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | lỗ |
| 2 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, mũi khoan phi 110mm chiều sâu 150mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | lỗ |
| 3 | Bịt đầu ống nhà WC cũ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | gói |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 542,25 | m2 |
| 5 | Trần thạch cao tấm thả | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 847,904 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 542,25 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 542,25 | m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10,573 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 29,638 | m2 |
| 10 | Chống thấm nền, tường WC 2 lớp bằng sika Top seal 107 (2kg/m2/lớp) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 335,6 | m2 |
| 11 | Chống thấm cổ ống WC | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 16 | ống |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800mm vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 770 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 64,8 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 834,8 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 60 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 269,9 | m2 |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 19 | Van xả cảm ứng tiểu nam OKUV 120S | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu Lavabo | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi Lavabo | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi trang trí | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 14 | m2 |
| 23 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 24 | Dây mềm cho vòi xịt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 13 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 26 | Ốp đá Lavabo | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7 | m |
| 27 | Xi phông | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt thoát sàn D 100mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi sen | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 30 | Công tác ốp gạch thẻ giả đá vào tường, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 90 | m2 |
| 31 | Lát đá Grannit, vữa XM M100 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 40 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 43,2 | m2 |
| C | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,85 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,34 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhiệt, đường kính ống 25mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhiệt, đường kính ống 42mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 315 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút ren trong D25 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 42mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 147 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 123 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 90 | cái |
| 12 | Lắp đặt T, chếch nhựa, đường kính côn, cút 25mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 120 | cái |
| 13 | Lắp đặt T, chếch nhựa, đường kính côn, cút 42mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 14 | Lắp đặt T, chếch nhựa, đường kính 60mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 54 | cái |
| 15 | Lắp đặt T, chếch nhựa, đường kính 90mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 165 | cái |
| 16 | Lắp đặt T, chếch nhựa, đường kính 110mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 240 | cái |
| D | Điện mạng, chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack 36U D800 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 2 | Khay cố định D800 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 3 | Thanh Patch đơn chuẩn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện tầng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | tủ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 116 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4.667 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3.298 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4.915 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 510 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt quạt hút mùi WC | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn LED panel 300x1200mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 120 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn LED panel 600x600mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 33 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn dowlight D110mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 380 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60A | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60A | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây mạng CAT5e | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8.928 | m |
| 24 | Ổ mạng 2 cổng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 76 | cái |
| 25 | Dây nhảy mạng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 150 | cái |
| 26 | Nhân mạng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 150 | cái |
| 27 | Hạt mạng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 150 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống ruột gà, đường kính 20mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2.500 | m |
| 29 | Lắp đặt ống ruột gà, đường kính 25mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2.000 | m |
| 30 | Lắp đặt ống ruột gà, đường kính 32mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.200 | m |
| 31 | Măng sông | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.200 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống luồn cứng D32mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 650 | m |
| 33 | Lắp đặt ghen hộp 60x40mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 450 | m |
| 34 | Lắp đặt ghen hộp 38x18mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 620 | m |
| 35 | Lắp đặt ghen hộp 24x14mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 600 | m |
| 36 | Lắp đặt ghen bán nguyệt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 506 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp nối điện Sino âm tường KT 18x18cm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 60 | hộp |
| 38 | Dây HDMI | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 39 | Bộ đổi nguồn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 40 | Kẹp Omega | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 150 | cái |
| 41 | Khóa vân tay vào khu giao dịch | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 42 | Lỗ thăm trần 600x600 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
| 43 | Lắp đặt thang máng cáp KT: 150x50mm bao gồm nắp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| E | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy D16 (dịch chuyển đầu báo) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 495 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy D32 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 55 | m |
| 3 | Khớp nối trơn D16mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 600 | cái |
| 4 | Khớp nối trơn D32mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối phân dây chống cháy | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 139 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp KT 300x300mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 lõi cho đầu báo loại chống cháy 2x0.75mm (dịch chuyển đầu báo) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 400 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 490 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy, báo khói quang | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | 5 nút |
| 13 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | 5 chuông |
| 14 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy ( không bao gồm tủ) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 trung tâm |
| 15 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho tủ trung tâm báo động | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 40 | bộ |
| 18 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha cho hệ thống báo cháy và đèn sự cố | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 20 | Hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống báo cháy | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công mới hoặc cải tạo, sửa chữa trụ sở ngân hàng (Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính (liên lưu) và sao kê giao dịch hoặc giấy báo có của ngân hàng thể hiện giao dịch giữa nhà thầu và chủ đầu tư dự án thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng hoặc điện.+ Năng lực chỉ huy trưởng: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng/ nội thất | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng hoặc kiến trúc.+ Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành điện/ điện tử/ kỹ thuật điện.+ Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công nước | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học thủy lợi hoặc tương đương.+ Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động.+ Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác PCCC | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành PCCC và cứu nạn cứu hộ+ Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 5 | 3 |
| 7 | Tổ trưởng tổ xây dựng | 1 | + Trình độ chuyên môn: có chứng chỉ thợ nề/ kỹ thuật xây dựng/ hoàn thiện.+ Có giấy chứng nhận đạt bậc thợ 4/7 trở lên.+ Đã được cấp thẻ an toàn lao động(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 3 | 1 |
| 8 | Tổ trưởng tổ điện | 1 | + Trình độ chuyên môn: có chứng chỉ thợ điện.+ Có giấy chứng nhận đạt bậc thợ 4/7 trở lên.+ Đã được cấp thẻ an toàn lao động(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 3 | 1 |
| 9 | Tổ trưởng tổ nước | 1 | + Trình độ chuyên môn: có chứng chỉ thợ nước.+ Có giấy chứng nhận đạt bậc thợ 4/7 trở lên.+ Đã được cấp thẻ an toàn lao động(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 3 | 1 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật | 8 | + Trình độ chuyên môn: có chứng chỉ thợ hàn (02 người); thợ điện (03 người); thợ nề/ kỹ thuật xây dựng/ hoàn thiện (02 người); thợ nước (01 người)(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | - Phạm vi điều chỉnh dòng hàn 20A-200A- Đường kính que hàn 1,6mm – 3,2mm- Điện áp: 220V | 1 |
| 2 | Máy mài | - Công suất ≥ 700W- Mài sắt, thép, kim loại | 1 |
| 3 | Máy khoan | - Khoan gỗ, thép, bê tông- Công suất ≥ 500W- Đầu kẹp mũi khoan ≤ 13mm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi