Gói thầu: Sửa chữa tầng 2,3,4 tại Trụ sở Chi nhánh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220376135-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh Lê Chân
Tên gói thầu Sửa chữa tầng 2,3,4 tại Trụ sở Chi nhánh
Số hiệu KHLCNT 20220360986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Lê Chân (hạch toán chi phí tại chi nhánh)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 14:42:00 đến ngày 2022-04-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,183,188,128 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công mới hoặc cải tạo, sửa chữa trụ sở ngân hàng (Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính (liên lưu) và sao kê giao dịch hoặc giấy báo có của ngân hàng thể hiện giao dịch giữa nhà thầu và chủ đầu tư dự án thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng hoặc điện.+ Năng lực chỉ huy trưởng: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng/ nội thất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng hoặc kiến trúc.+ Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành điện/ điện tử/ kỹ thuật điện.+ Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học thủy lợi hoặc tương đương.+ Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động.+ Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành PCCC và cứu nạn cứu hộ+ Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: có chứng chỉ thợ nề/ kỹ thuật xây dựng/ hoàn thiện.+ Có giấy chứng nhận đạt bậc thợ 4/7 trở lên.+ Đã được cấp thẻ an toàn lao động(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: có chứng chỉ thợ điện.+ Có giấy chứng nhận đạt bậc thợ 4/7 trở lên.+ Đã được cấp thẻ an toàn lao động(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: có chứng chỉ thợ nước.+ Có giấy chứng nhận đạt bậc thợ 4/7 trở lên.+ Đã được cấp thẻ an toàn lao động(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: có chứng chỉ thợ hàn (02 người); thợ điện (03 người); thợ nề/ kỹ thuật xây dựng/ hoàn thiện (02 người); thợ nước (01 người)(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Phạm vi điều chỉnh dòng hàn 20A-200A- Đường kính que hàn 1,6mm – 3,2mm- Điện áp: 220V
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 700W- Mài sắt, thép, kim loại
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Khoan gỗ, thép, bê tông- Công suất ≥ 500W- Đầu kẹp mũi khoan ≤ 13mm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh Lê Chân
E-CDNT 1.2 Sửa chữa tầng 2,3,4 tại Trụ sở Chi nhánh
Sửa chữa tầng 2, 3, 4 tại Trụ sở Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh Lê Chân
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Lê Chân (hạch toán chi phí tại chi nhánh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh Lê Chân , địa chỉ: Số 124 Nguyễn Đức Cảnh, phường Cát Dài, quận Lê Chân
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh Lê Chân (Địa chỉ: Số 124 Nguyễn Đức Cảnh, phường Cát Dài, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253854211)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng và Nội thất Inmodehome, địa chỉ: Số 78, đường Văn Cao, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng và Sản xuất Nội thất Tùng Lâm, địa chỉ: Số 21 Máy Tơ, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Kiến trúc Xây dựng FUCO Việt Nam, địa chỉ: Số 28, ngõ 1, phố Phạm Tuấn Tài, Tổ 2, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0911146222. - Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: -.


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh Lê Chân , địa chỉ: Số 124 Nguyễn Đức Cảnh, phường Cát Dài, quận Lê Chân
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh Lê Chân (Địa chỉ: Số 124 Nguyễn Đức Cảnh, phường Cát Dài, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253854211)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng công trình và các cán bộ kỹ thuật theo quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương 3 của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo quy định tại Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương 3 của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại khoản 2.1 Mục 2 Chương 3 của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh Lê Chân (Địa chỉ: Số 124 Nguyễn Đức Cảnh, phường Cát Dài, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253854211)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh Lê Chân - Số 124 Nguyễn Đức Cảnh, phường Cát Dài, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253854211
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh Lê Chân - Số 124 Nguyễn Đức Cảnh, phường Cát Dài, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253854211
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh Lê Chân - Số 124 Nguyễn Đức Cảnh, phường Cát Dài, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253854211
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dỡ
1Tháo dỡ trầnTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1.291m2
2Tháo dỡ đèn, dây điện, mạng thoại, camera, đènTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1.291m2
3Tháo dỡ điều hòa treo tườngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp23cái
4Tháo dỡ vách kính hiện trạngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp33m2
5Phá dỡ tường gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp75,294m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp150m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp300m
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp150m
9Tháo dỡ đồ nội thất hiện trạngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp65công
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp269,9m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp269,9m2
12Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp834,8m2
13Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp45m2
14Tháo dỡ bệ xíTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp12bộ
15Tháo dỡ chậu tiểuTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp12bộ
16Tháo dỡ chậu rửaTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp16bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp72bộ
18Phá dỡ mặt đá chậu rửaTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp14bộ
19Tháo dỡ rèmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp420m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2.500m2
21Tháo dỡ lan can hiện trạngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp40m
22Phá dỡ cổngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1gói
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp283,27m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp283,27m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp283,27m3
B Cải tạo, hoàn thiện
1Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, mũi khoan phi 90mm chiều sâu 150mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp10lỗ
2Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, mũi khoan phi 110mm chiều sâu 150mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp6lỗ
3Bịt đầu ống nhà WC cũTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3gói
4Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp542,25m2
5Trần thạch cao tấm thảTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp847,904m2
6Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp542,25m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp542,25m2
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp10,573m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp29,638m2
10Chống thấm nền, tường WC 2 lớp bằng sika Top seal 107 (2kg/m2/lớp)Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp335,6m2
11Chống thấm cổ ống WCTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp16ống
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800mm vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp770m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp64,8m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp834,8m2
15Công tác ốp gạch vào chân tườngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp60m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp269,9m2
17Lắp đặt chậu xí bệtTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp13bộ
18Lắp đặt chậu tiểu namTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp6bộ
19Van xả cảm ứng tiểu nam OKUV 120STheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp6bộ
20Lắp đặt chậu LavaboTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp9bộ
21Lắp đặt vòi LavaboTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp9bộ
22Lắp đặt gương soi trang tríTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp14m2
23Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp13cái
24Dây mềm cho vòi xịtTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp13m
25Lắp đặt hộp đựngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp13cái
26Ốp đá LavaboTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp7m
27Xi phôngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp9cái
28Lắp đặt thoát sàn D 100mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp20cái
29Lắp đặt vòi senTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1bộ
30Công tác ốp gạch thẻ giả đá vào tường, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp90m2
31Lát đá Grannit, vữa XM M100Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp40m2
32Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp43,2m2
C Cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,9100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,85100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,34100m
4Lắp đặt ống nhiệt, đường kính ống 25mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,35100m
5Lắp đặt ống nhiệt, đường kính ống 42mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,6100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp315cái
7Lắp đặt côn, cút ren trong D25Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp45cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 42mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp147cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp42cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp123cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp90cái
12Lắp đặt T, chếch nhựa, đường kính côn, cút 25mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp120cái
13Lắp đặt T, chếch nhựa, đường kính côn, cút 42mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp45cái
14Lắp đặt T, chếch nhựa, đường kính 60mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp54cái
15Lắp đặt T, chếch nhựa, đường kính 90mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp165cái
16Lắp đặt T, chếch nhựa, đường kính 110mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp240cái
D Điện mạng, chiếu sáng
1Lắp đặt tủ Rack 36U D800Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1tủ
2Khay cố định D800Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp12cái
3Thanh Patch đơn chuẩnTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp8cái
4Lắp đặt tủ điện tầngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp8tủ
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp116cái
6Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp4.667m
7Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3.298m
8Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp4.915m
9Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp510m
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp100m
11Lắp đặt quạt hút mùi WCTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp15cái
12Lắp đặt đèn LED panel 300x1200mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp120bộ
13Lắp đặt đèn LED panel 600x600mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp33bộ
14Lắp đặt đèn dowlight D110mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp380bộ
15Lắp đặt đèn EXITTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp8bộ
16Lắp đặt đèn sự cốTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp8bộ
17Lắp đặt cầu dao đảo chiều aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60ATheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2cái
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60ATheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp16cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp24cái
21Lắp đặt công tắc đơnTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp24cái
22Lắp đặt công tắc - 3 hạtTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp38cái
23Lắp đặt dây mạng CAT5eTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp8.928m
24Ổ mạng 2 cổngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp76cái
25Dây nhảy mạngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp150cái
26Nhân mạngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp150cái
27Hạt mạngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp150cái
28Lắp đặt ống ruột gà, đường kính 20mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2.500m
29Lắp đặt ống ruột gà, đường kính 25mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2.000m
30Lắp đặt ống ruột gà, đường kính 32mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1.200m
31Măng sôngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1.200cái
32Lắp đặt ống luồn cứng D32mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp650m
33Lắp đặt ghen hộp 60x40mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp450m
34Lắp đặt ghen hộp 38x18mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp620m
35Lắp đặt ghen hộp 24x14mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp600m
36Lắp đặt ghen bán nguyệtTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp506m
37Lắp đặt hộp nối điện Sino âm tường KT 18x18cmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp60hộp
38Dây HDMITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp100m
39Bộ đổi nguồnTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp4cái
40Kẹp OmegaTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp150cái
41Khóa vân tay vào khu giao dịchTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2cái
42Lỗ thăm trần 600x600Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp56cái
43Lắp đặt thang máng cáp KT: 150x50mm bao gồm nắpTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp90m
E BÁO CHÁY
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy D16 (dịch chuyển đầu báo)Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp495m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy D32Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp55m
3Khớp nối trơn D16mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp600cái
4Khớp nối trơn D32mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp18cái
5Lắp đặt hộp nối phân dây chống cháyTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp139hộp
6Lắp đặt hộp KT 300x300mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp12hộp
7Lắp đặt dây tín hiệu 2 lõi cho đầu báo loại chống cháy 2x0.75mm (dịch chuyển đầu báo)Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp400m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp490m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp50m
10Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy, báo khói quangTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp110 đầu
11Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệtTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp110 đầu
12Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp25 nút
13Lắp đặt chuông báo cháy .Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp35 chuông
14Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy ( không bao gồm tủ)Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp11 trung tâm
15Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho tủ trung tâm báo độngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1bộ
16Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp20bộ
17Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp40bộ
18Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp6bộ
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha cho hệ thống báo cháy và đèn sự cốTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2cái
20Hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống báo cháyTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công mới hoặc cải tạo, sửa chữa trụ sở ngân hàng (Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính (liên lưu) và sao kê giao dịch hoặc giấy báo có của ngân hàng thể hiện giao dịch giữa nhà thầu và chủ đầu tư dự án thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng hoặc điện.+ Năng lực chỉ huy trưởng: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh)105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng/ nội thất 1 + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng hoặc kiến trúc.+ Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành điện/ điện tử/ kỹ thuật điện.+ Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh)53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công nước 1 + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học thủy lợi hoặc tương đương.+ Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh)31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động.+ Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh)31
6 Cán bộ phụ trách công tác PCCC 1 + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành PCCC và cứu nạn cứu hộ+ Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh)53
7 Tổ trưởng tổ xây dựng 1 + Trình độ chuyên môn: có chứng chỉ thợ nề/ kỹ thuật xây dựng/ hoàn thiện.+ Có giấy chứng nhận đạt bậc thợ 4/7 trở lên.+ Đã được cấp thẻ an toàn lao động(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh)31
8 Tổ trưởng tổ điện 1 + Trình độ chuyên môn: có chứng chỉ thợ điện.+ Có giấy chứng nhận đạt bậc thợ 4/7 trở lên.+ Đã được cấp thẻ an toàn lao động(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh)31
9 Tổ trưởng tổ nước 1 + Trình độ chuyên môn: có chứng chỉ thợ nước.+ Có giấy chứng nhận đạt bậc thợ 4/7 trở lên.+ Đã được cấp thẻ an toàn lao động(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh)31
10 Công nhân kỹ thuật 8 + Trình độ chuyên môn: có chứng chỉ thợ hàn (02 người); thợ điện (03 người); thợ nề/ kỹ thuật xây dựng/ hoàn thiện (02 người); thợ nước (01 người)(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn - Phạm vi điều chỉnh dòng hàn 20A-200A- Đường kính que hàn 1,6mm – 3,2mm- Điện áp: 220V1
2 Máy mài - Công suất ≥ 700W- Mài sắt, thép, kim loại1
3 Máy khoan - Khoan gỗ, thép, bê tông- Công suất ≥ 500W- Đầu kẹp mũi khoan ≤ 13mm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->