Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 09-22.XL-PCCM “Cải tạo, nâng cấp lưới điện trên địa bàn huyện Chương Mỹ năm 2021”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220376673-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 09-22.XL-PCCM “Cải tạo, nâng cấp lưới điện trên địa bàn huyện Chương Mỹ năm 2021”
Số hiệu KHLCNT 20220228397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 16:00:00 đến ngày 2022-04-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,660,272,499 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK và TBA có cấp điện áp (22-35)kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.862.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.586.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất, quy mô tương tự gói thầu)- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 2 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có ít nhất 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 2 năm gần đây.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công gói thầu
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn * Cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 25 người (nêu rõ họ, tên, tuổi, ngành nghề, bậc thợ). Trong đó: Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện;* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động và có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến khi hoàn thành công trình.- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ phương tiện thi công và bảo hộ lao động khi thi công tại công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu (xe cẩu)
- Đặc điểm thiết bị > =5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải
- Đặc điểm thiết bị 2,5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị =
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
9-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dụng cụ làm đầu cốt, cốt ép
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 09-22.XL-PCCM “Cải tạo, nâng cấp lưới điện trên địa bàn huyện Chương Mỹ năm 2021”
Cải tạo, nâng cấp lưới điện trên địa bàn huyện Chương Mỹ năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ , địa chỉ: SỐ 38 KHU YÊN SƠN THỊ TRẤN CHÚC SƠN CHƯƠNG MỸ HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: + Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng Điện lực 1 (Địa chỉ: Số 15-TT17, KĐT Văn Phú, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội).


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ , địa chỉ: SỐ 38 KHU YÊN SƠN THỊ TRẤN CHÚC SƠN CHƯƠNG MỸ HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: + Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Trần Ngọc Mười - Giám đốc Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây không trung thế-Phần vật tư thiết bị
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V652m
2Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31m
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V832m
4Sứ đỡ cách điện gốm-35kV-1 tyMô tả kỹ thuật theo chương V78bộ
5Sứ đỡ cách điện gốm-22kV-1 tyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Chuỗi đỡ cách điện thủy tinh-35kV-Phụ kiện chuỗi đỡMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Chuỗi néo cách điện thủy tinh-35kV-Phụ kiện chuỗi néoMô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
8Chuỗi néo cách điện thủy tinh-22kV-Phụ kiện chuỗi néoMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
10Ghíp nhôm 3 bulông đa năngMô tả kỹ thuật theo chương V120Cái
11Ống cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V273m
12Sơn đen trắng đánh số cột S-ĐSMô tả kỹ thuật theo chương V20Kg
13Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
14Giá đỡ đầu cáp, chống sét van và cầu dao G.DCL-ĐC-CSV (TL: 113.64 kg x bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Xà đỡ cầu dao phụ tải X.DPT-35 (TL: 102.88 kg x bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV, 1 cột tròn lỗ xuyên tâm XĐVXT22-1L (TL: 79.56 kg x bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Xà đỡ 3 pha bằng 35kV, 1 cột tròn thường XĐ35-1L (TL: 118.492 kg x bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV, 1 cột tròn lỗ xuyên tâm XĐVXT35-1L (TL: 91.41 kg x bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
19Xà néo đúp 35kV ngang tuyến XNĐXT35-1L-N (TL: 87.82 kg x bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
20Xà néo đúp 35kV dọc tuyến XNĐXT35-1L-D (TL: 135.28 kg x bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
21Xà rẽ 35kV, 3 pha sứ đứng 1 cột tròn: XR35-1L (TL: 68.45 kg x bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Xà rẽ 35kV, 3 pha cột li tâm đúp: XRĐ35-1L (TL: 79.79 kg x bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Xà phụ 1 pha: XP-1 (TL: 11.59 kg x bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
24Xà phụ 2 pha: XP-2 (TL: 21.71 kg x bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
25Xà phụ 3 pha: XP-3 (TL: 25 kg x bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
26Xà néo cột hình II XNII35-1L (TL: 126.28 kg x bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
27Giằng cột GC-14 (TL: 42.8 kg x bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
28Giằng cột GC-16 (TL: 67.22 kg x bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
29Cổ dề néo 2 chuỗi: CND-2 (TL: 12.81 kg x bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
30Tiếp địa đường dây RC-2 (TL:49.42kg x bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V47Vị trí
31Tiếp địa đường dây RC-4 (TL:86.9kg x bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21Vị trí
32Tiếp địa đường dây RC-6 (TL:124.38kg x bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23Vị trí
B Đường dây không trung thế-Phần xây dựng, lắp đặt, tháo dỡ
1Lắp đặt thiết bị cảnh báo sự cố đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
2Lắp đặt tủ điều khiển RSUMô tả kỹ thuật theo chương V40tủ
3LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
5Móng cột đơn MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
6Móng cột đơn MT4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
7Móng cột đơn MT5-16Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
8Móng cột đơn MT6-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
9Móng cột đơn MT7-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
10Móng cột đơn MT7-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
11Móng cột đúp MTK-14Mô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
12Móng cột đúp MTK-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
13Tiếp địa đường dây RC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V29Bộ
14Tiếp địa đường dây RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Tiếp địa đường dây RC-6Mô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
16Tiếp địa đường dây RC-2 - Trên vỉa hè lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
17Tiếp địa đường dây RC-2 - Trên mép đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
18Tiếp địa đường dây RC-4 - Trên mép đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
19Tiếp địa đường dây RC-6 - Trên mép đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Lắp đặt Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V639m
21Lắp đặt Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
22Lắp đặt Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V816m
23Lắp đặt Sứ đứng 35kV loại Linepost+đế+ty (RE-35.CD875)Mô tả kỹ thuật theo chương V78sứ
24Lắp đặt Sứ đứng 22kV loại Linepost+đế+ty (RE-24.CD600)Mô tả kỹ thuật theo chương V6sứ
25Lắp đặt Chuỗi đỡ đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC (3 bát 70kN và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
26Lắp đặt Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC (4 bát 120kN và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V144chuỗi
27Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
28Lắp đặt Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
29Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-10-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
30Cột BTLT-NPC.I-14-190-11-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V16Cột
31Cột BTLT-NPC.I-14-190-13-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
32Cột BTLT-NPC.I-16-190-11-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
33Cột BTLT-NPC.I-16-190-13-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
34Cột BTLT-NPC.I-18-190-11-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
35Cột BTLT-NPC.I-20-190-13-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
36Giá đỡ đầu cáp, chống sét van và cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
37Xà đỡ cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
38Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV, 1 cột tròn lỗ xuyên tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
39Xà đỡ 3 pha bằng 35kV, 1 cột tròn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
40Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV, 1 cột tròn lỗ xuyên tâmMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
41Xà néo đúp 35kV ngang tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
42Xà néo đúp 35kV dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
43Xà rẽ 35kV, 3 pha sứ đứng 1 cột tròn: XR35-1LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
44Xà rẽ 35kV, 3 pha cột li tâm đúp: XRĐ35-1LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
45Xà phụ 1 pha: XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
46Xà phụ 2 pha: XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
47Xà phụ 3 pha: XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
48Xà néo cột hình IIMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
49Giằng cột GC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
50Giằng cột GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
51Cổ dề néo 2 chuỗi: CND-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
52Thu hồi Cầu dao phụ tải ≤35kVMô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
53Thu hồi Chống sét van 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
54Thu hồi Chuỗi đỡ loại (chuỗi thủy tinh 3 bát)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chuỗi
55Thu hồi Chuỗi đỡ kép compozitMô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
56Thu hồi Chuỗi néo loại (chuỗi thủy tinh 5 bát)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Chuỗi
57Thu hồi Chuỗi néo 22kV loại (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V87Chuỗi
58Thu hồi Sứ đứng VHĐMô tả kỹ thuật theo chương V93Quả
59Thu hồi Cột bê tông ly tâm 10,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
60Thu hồi Cột bê tông ly tâm 12mMô tả kỹ thuật theo chương V13Cột
61Thu hồi Cột bê tông ly tâm 14mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
62Thu hồi Cột bê tông ly tâm 16mMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
63Thu hồi Cột bê tông ly tâm 18mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
64Thu hồi Cột bê tông chữ K 10mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
65Thu hồi Thu hồi Xà néo đúpMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
66Thu hồi Thu hồi xà đỡ thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
67Thu hồi Thu hồi Xà néo đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
68Thu hồi Thu hồi Xà đỡ vượtMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
69Thu hồi Thu hồi Xà rẽMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
70Thu hồi Thu hồi Xà XD2MMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
71Thu hồi Thu hồi thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
72Thu hồi Thu hồi GhếMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
73Tháo hạ lắp đặt lại Cầu dao phụ tải ≤35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
74Tháo hạ lắp đặt lại Chống sét van 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
75Căng lại dây bằng thủ công dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V357m
76Căng lại dây bằng thủ công dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V3.825m
77Căng lại dây bằng thủ công dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V411m
78Căng lại dây bằng thủ công dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V2.871m
79Tháo, lắp tận dụng xà cầu dao phụ tải 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
80Tháo hạ lắp đặt lại Ghế thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
81Tháo hạ lắp đặt lại Thang sắt tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
82Tháo hạ lắp đặt lại Xà đỡ 02 mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
83Tháo hạ lắp đặt lại Tháo hạ sứ chuỗi đỡ kép 35kV (polymer) lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
84Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
85Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V136m2
C Đường dây không trung thế-Phần vận chuyển
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V4ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở thiết bị cảnh bảo sự sốMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
3Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
4Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
5Vận chuyển cột bê tông cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V54,618tấn.km
6Bốc dỡ xà, bu lông ,tiếp địa, cốt thép, dây neo bằng TCMô tả kỹ thuật theo chương V10,4989tấn/km
7Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây neo cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4989tấn.km
8Bốc dỡ Cách điện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2487tấn
9Vận chuyển sứ cách điện các loại cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2487tấn.km
10Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3566tấn
11Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3566tấn.km
12Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở cột thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
13Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
D Trạm biến áp-Phần vật tư thiết bị
1Nắp chụp SI FCO SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V256 cái/bộ
2Dây chảy cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V75SợI
E Trạm biến áp-Phần xây dựng, lắp đặt
1Lắp đặt FCO 22kV-100A-≥8kArmsMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ 3 pha
2Lắp đặt FCO 35kV-100A-≥5kArmsMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ 3 pha
F Trạm Recloser-Phần vật tư thiết bị
1Sứ đỡ cách điện gốm-35kV-1 tyMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
2Chuỗi néo cách điện thủy tinh-35kV-Phụ kiện chuỗi néoMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
3Chuỗi néo cách điện thủy tinh-22kV-Phụ kiện chuỗi néoMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Dây đồng mềm M50Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
5Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
6Dây nhôm bọc trung thế ACSR/XLPE/HDPE-22kV 95/16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
8Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
9Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
10HT biển báo, biển tên trạm, biển cấm trèoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôiMô tả kỹ thuật theo chương V30m
12Giằng cột GC-K (TL: 43.16kg x bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà đón dây XNĐXT35-1L-D (TL: 135.28kg x bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Xà đỡ Recloser, cầu chì, chống sét X-RCĐ-35B (TL: 134.49kg x bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Xà đỡ biến điện áp X-TUĐ-35.1 (TL: 63.39kg x bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện GTT-35.1 (TL: 108.94kg x bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
17Giá đỡ tủ điều khiển G.TĐK (TL: 23.25kg x bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Thang trèo (TL: 65.972kg x bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Xà phụ XPĐ-1.3 (TL: 17.15kg x bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
20Tiếp địa trạm TĐT (128kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
G Trạm Recloser-Phần xây dựng, lắp đặt
1Lắp đặt RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V9máy
2Lắp đặt tủ điều khiển RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V9tủ
3Móng cột đúp MTK-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
4Hệ thống tiếp địa trạm: TĐTMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
5Lắp đặt Sứ đứng SĐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V13Quả
6Lắp đặt Sứ chuỗi néo CN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V48Chuỗi
7Lắp đặt Sứ chuỗi néo CN-24Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
8Lắp đặt Dây nhôm bọc trung thế ACSR/XLPE/HDPE-35kV 95/16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
9Cột bê tông ly tâm 12m: PC.I-12-190-10,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
10Giằng cột GC-KMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Xà đón dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Xà đỡ Recloser, cầu chì, chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà đỡ biến điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Giá đỡ tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Xà phụMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
18Thu hồi RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
19Thu hồi tủ điều khiển RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
20Tháo và Lắp đặt lại biến áp cấp nguồn 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
21Tháo và lắp đặt lại Cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Tháo và lắp đặt lại Chống sét van 3 pha 35kV ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
H Trạm Recloser-Phần vận chuyển
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị recloserMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
I Phần SCADA ghép nối các Recloser về Trung tâm Điều khiển xa
1Cáp mạngMô tả kỹ thuật theo chương V90m
2Dây đơn 1x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
3Đầu hạt mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
4Đầu cốt kim các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V180cái
5Dây thítMô tả kỹ thuật theo chương V180cái
6Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V90cuộn
7SIM 3G VPNMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Thuê bao SIM 3G trong 3 thángMô tả kỹ thuật theo chương V9gói
9Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V9thiết bị
10Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Mô tả kỹ thuật theo chương V9thiết bị
11Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Mô tả kỹ thuật theo chương V9thiết bị
12Lắp đặt VPN tích hợp trên RouterMô tả kỹ thuật theo chương V9thiết bị
13Cài đặt VPN tích hợp trên RouterMô tả kỹ thuật theo chương V9thiết bị
14Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E Mô tả kỹ thuật theo chương V910m
15Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V910m
16Bấm đầu RJ 45Mô tả kỹ thuật theo chương V54đầu
17Ép đầu cốt các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1810 cái
18Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V9hàm
19Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo chương V9hàm
20Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V9hàm
21Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo chương V9hàm
22Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V9hàm
23Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V9hàm
24Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V9hàm
25Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9hàm
26Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo chương V9hàm
27Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V9hàm
28Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V9hàm
29Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V9hàm
30Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo chương V9hàm
31Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V9hàm
32Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V9hệ thống
33Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máyMô tả kỹ thuật theo chương V9hệ thống
34Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máyMô tả kỹ thuật theo chương V9hệ thống
35Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máyMô tả kỹ thuật theo chương V9hệ thống
36Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máyMô tả kỹ thuật theo chương V9hệ thống
37Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V9ngăn
38Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V9ngăn
39Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
40Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Từ tín hiệu thứ hai (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V161tín hiệu
41Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
42Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Từ tín hiệu thứ hai (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V305tín hiệu
43Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
44Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Từ tín hiệu thứ hai (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V8tín hiệu
45Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
46Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Từ tín hiệu thứ hai (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V8tín hiệu
47Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End tại HT SCADA/DMS)Mô tả kỹ thuật theo chương V162tín hiệu
48Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End tại HT SCADA/DMS)Mô tả kỹ thuật theo chương V198tín hiệu
49Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End tại HT SCADA/DMS)Mô tả kỹ thuật theo chương V9tín hiệu
50Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End tại HT SCADA/DMS)Mô tả kỹ thuật theo chương V9tín hiệu
51Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End tại HT điều khiển xa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
52Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input từ tín hiệu thứ hai (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End tại HT điều khiển xa)Mô tả kỹ thuật theo chương V161tín hiệu
53Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End tại HT điều khiển xa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
54Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input từ tín hiệu thứ hai (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End tại HT điều khiển xa)Mô tả kỹ thuật theo chương V197tín hiệu
55Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End tại HT điều khiển xa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
56Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input từ tín hiệu thứ hai (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End tại HT điều khiển xa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8tín hiệu
57Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End tại HT điều khiển xa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
58Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output từ tín hiệu thứ hai (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End tại HT điều khiển xa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8tín hiệu
59Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo chương V162tín hiệu
60Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo chương V198tín hiệu
61Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo chương V9tín hiệu
62Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo chương V9tín hiệu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK và TBA có cấp điện áp (22-35)kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.862.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.586.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất, quy mô tương tự gói thầu)- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 2 * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 2 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có ít nhất 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 2 năm gần đây.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này.22
3 Công nhân thi công gói thầu 25 * Cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 25 người (nêu rõ họ, tên, tuổi, ngành nghề, bậc thợ). Trong đó: Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện;* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động và có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến khi hoàn thành công trình.- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ phương tiện thi công và bảo hộ lao động khi thi công tại công trường.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu (xe cẩu) > =5 tấn2
2 Ô tô trọng tải 2,5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông =3
4 Máy đầm bê tông các loại3
5 Máy phát điện >=7 kW2
6 Máy hàn điện các loại2
7 Máy bơm nước các loại2
8 Tời kéo các loại2
9 Pa lăng xích các loại2
10 Dụng cụ làm đầu cốt, cốt ép bộ2
11 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->