Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 09-22.XL-PCCM “Cải tạo, nâng cấp lưới điện trên địa bàn huyện Chương Mỹ năm 2021”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220376673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 09-22.XL-PCCM “Cải tạo, nâng cấp lưới điện trên địa bàn huyện Chương Mỹ năm 2021” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220228397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 16:00:00 đến ngày 2022-04-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,660,272,499 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK và TBA có cấp điện áp (22-35)kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.862.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.586.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất, quy mô tương tự gói thầu)- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 2 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có ít nhất 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 2 năm gần đây.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công gói thầu |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | * Cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 25 người (nêu rõ họ, tên, tuổi, ngành nghề, bậc thợ). Trong đó: Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện;* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động và có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến khi hoàn thành công trình.- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ phương tiện thi công và bảo hộ lao động khi thi công tại công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu (xe cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > =5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | = |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Dụng cụ làm đầu cốt, cốt ép | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 09-22.XL-PCCM “Cải tạo, nâng cấp lưới điện trên địa bàn huyện Chương Mỹ năm 2021” Cải tạo, nâng cấp lưới điện trên địa bàn huyện Chương Mỹ năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ.
+ Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội.
+ Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077
+ Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Trần Ngọc Mười - Giám đốc Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban QLDA kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây không trung thế-Phần vật tư thiết bị | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652 | m |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832 | m |
| 4 | Sứ đỡ cách điện gốm-35kV-1 ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 5 | Sứ đỡ cách điện gốm-22kV-1 ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Chuỗi đỡ cách điện thủy tinh-35kV-Phụ kiện chuỗi đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh-35kV-Phụ kiện chuỗi néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 8 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh-22kV-Phụ kiện chuỗi néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bulông đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Cái |
| 11 | Ống cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | m |
| 12 | Sơn đen trắng đánh số cột S-ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Kg |
| 13 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 14 | Giá đỡ đầu cáp, chống sét van và cầu dao G.DCL-ĐC-CSV (TL: 113.64 kg x bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu dao phụ tải X.DPT-35 (TL: 102.88 kg x bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV, 1 cột tròn lỗ xuyên tâm XĐVXT22-1L (TL: 79.56 kg x bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ 3 pha bằng 35kV, 1 cột tròn thường XĐ35-1L (TL: 118.492 kg x bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV, 1 cột tròn lỗ xuyên tâm XĐVXT35-1L (TL: 91.41 kg x bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 19 | Xà néo đúp 35kV ngang tuyến XNĐXT35-1L-N (TL: 87.82 kg x bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Xà néo đúp 35kV dọc tuyến XNĐXT35-1L-D (TL: 135.28 kg x bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 21 | Xà rẽ 35kV, 3 pha sứ đứng 1 cột tròn: XR35-1L (TL: 68.45 kg x bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Xà rẽ 35kV, 3 pha cột li tâm đúp: XRĐ35-1L (TL: 79.79 kg x bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Xà phụ 1 pha: XP-1 (TL: 11.59 kg x bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 24 | Xà phụ 2 pha: XP-2 (TL: 21.71 kg x bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Xà phụ 3 pha: XP-3 (TL: 25 kg x bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 26 | Xà néo cột hình II XNII35-1L (TL: 126.28 kg x bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Giằng cột GC-14 (TL: 42.8 kg x bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 28 | Giằng cột GC-16 (TL: 67.22 kg x bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Cổ dề néo 2 chuỗi: CND-2 (TL: 12.81 kg x bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 30 | Tiếp địa đường dây RC-2 (TL:49.42kg x bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Vị trí |
| 31 | Tiếp địa đường dây RC-4 (TL:86.9kg x bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Vị trí |
| 32 | Tiếp địa đường dây RC-6 (TL:124.38kg x bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Vị trí |
| B | Đường dây không trung thế-Phần xây dựng, lắp đặt, tháo dỡ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị cảnh báo sự cố đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển RSU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | tủ |
| 3 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Móng cột đơn MT-4-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 6 | Móng cột đơn MT4-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 7 | Móng cột đơn MT5-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 8 | Móng cột đơn MT6-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 9 | Móng cột đơn MT7-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 10 | Móng cột đơn MT7-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 11 | Móng cột đúp MTK-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Móng |
| 12 | Móng cột đúp MTK-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 13 | Tiếp địa đường dây RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa đường dây RC-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa đường dây RC-2 - Trên vỉa hè lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa đường dây RC-2 - Trên mép đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa đường dây RC-4 - Trên mép đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa đường dây RC-6 - Trên mép đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639 | m |
| 21 | Lắp đặt Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816 | m |
| 23 | Lắp đặt Sứ đứng 35kV loại Linepost+đế+ty (RE-35.CD875) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | sứ |
| 24 | Lắp đặt Sứ đứng 22kV loại Linepost+đế+ty (RE-24.CD600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sứ |
| 25 | Lắp đặt Chuỗi đỡ đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC (3 bát 70kN và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 26 | Lắp đặt Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC (4 bát 120kN và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | chuỗi |
| 27 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 29 | Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-10-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 30 | Cột BTLT-NPC.I-14-190-11-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cột |
| 31 | Cột BTLT-NPC.I-14-190-13-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 32 | Cột BTLT-NPC.I-16-190-11-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 33 | Cột BTLT-NPC.I-16-190-13-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 34 | Cột BTLT-NPC.I-18-190-11-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 35 | Cột BTLT-NPC.I-20-190-13-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 36 | Giá đỡ đầu cáp, chống sét van và cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Xà đỡ cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV, 1 cột tròn lỗ xuyên tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ 3 pha bằng 35kV, 1 cột tròn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV, 1 cột tròn lỗ xuyên tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 41 | Xà néo đúp 35kV ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 42 | Xà néo đúp 35kV dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 43 | Xà rẽ 35kV, 3 pha sứ đứng 1 cột tròn: XR35-1L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Xà rẽ 35kV, 3 pha cột li tâm đúp: XRĐ35-1L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Xà phụ 1 pha: XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 46 | Xà phụ 2 pha: XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Xà phụ 3 pha: XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 48 | Xà néo cột hình II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Giằng cột GC-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 50 | Giằng cột GC-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Cổ dề néo 2 chuỗi: CND-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 52 | Thu hồi Cầu dao phụ tải ≤35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 53 | Thu hồi Chống sét van 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Thu hồi Chuỗi đỡ loại (chuỗi thủy tinh 3 bát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 55 | Thu hồi Chuỗi đỡ kép compozit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 56 | Thu hồi Chuỗi néo loại (chuỗi thủy tinh 5 bát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Chuỗi |
| 57 | Thu hồi Chuỗi néo 22kV loại (composite) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | Chuỗi |
| 58 | Thu hồi Sứ đứng VHĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | Quả |
| 59 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 60 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cột |
| 61 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 62 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 63 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 64 | Thu hồi Cột bê tông chữ K 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 65 | Thu hồi Thu hồi Xà néo đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 66 | Thu hồi Thu hồi xà đỡ thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 67 | Thu hồi Thu hồi Xà néo đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 68 | Thu hồi Thu hồi Xà đỡ vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 69 | Thu hồi Thu hồi Xà rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 70 | Thu hồi Thu hồi Xà XD2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 71 | Thu hồi Thu hồi thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 72 | Thu hồi Thu hồi Ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 73 | Tháo hạ lắp đặt lại Cầu dao phụ tải ≤35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 74 | Tháo hạ lắp đặt lại Chống sét van 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 75 | Căng lại dây bằng thủ công dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357 | m |
| 76 | Căng lại dây bằng thủ công dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.825 | m |
| 77 | Căng lại dây bằng thủ công dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411 | m |
| 78 | Căng lại dây bằng thủ công dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.871 | m |
| 79 | Tháo, lắp tận dụng xà cầu dao phụ tải 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 80 | Tháo hạ lắp đặt lại Ghế thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 81 | Tháo hạ lắp đặt lại Thang sắt tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 82 | Tháo hạ lắp đặt lại Xà đỡ 02 mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 83 | Tháo hạ lắp đặt lại Tháo hạ sứ chuỗi đỡ kép 35kV (polymer) lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 84 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 85 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m2 |
| C | Đường dây không trung thế-Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở thiết bị cảnh bảo sự số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 4 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 5 | Vận chuyển cột bê tông cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,618 | tấn.km |
| 6 | Bốc dỡ xà, bu lông ,tiếp địa, cốt thép, dây neo bằng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4989 | tấn/km |
| 7 | Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây neo cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4989 | tấn.km |
| 8 | Bốc dỡ Cách điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2487 | tấn |
| 9 | Vận chuyển sứ cách điện các loại cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2487 | tấn.km |
| 10 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3566 | tấn |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3566 | tấn.km |
| 12 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 13 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| D | Trạm biến áp-Phần vật tư thiết bị | |||
| 1 | Nắp chụp SI FCO Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 6 cái/bộ |
| 2 | Dây chảy cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | SợI |
| E | Trạm biến áp-Phần xây dựng, lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt FCO 22kV-100A-≥8kArms | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ 3 pha |
| 2 | Lắp đặt FCO 35kV-100A-≥5kArms | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ 3 pha |
| F | Trạm Recloser-Phần vật tư thiết bị | |||
| 1 | Sứ đỡ cách điện gốm-35kV-1 ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 2 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh-35kV-Phụ kiện chuỗi néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 3 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh-22kV-Phụ kiện chuỗi néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Dây đồng mềm M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 6 | Dây nhôm bọc trung thế ACSR/XLPE/HDPE-22kV 95/16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 8 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 10 | HT biển báo, biển tên trạm, biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 12 | Giằng cột GC-K (TL: 43.16kg x bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đón dây XNĐXT35-1L-D (TL: 135.28kg x bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ Recloser, cầu chì, chống sét X-RCĐ-35B (TL: 134.49kg x bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ biến điện áp X-TUĐ-35.1 (TL: 63.39kg x bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện GTT-35.1 (TL: 108.94kg x bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Giá đỡ tủ điều khiển G.TĐK (TL: 23.25kg x bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Thang trèo (TL: 65.972kg x bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà phụ XPĐ-1.3 (TL: 17.15kg x bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa trạm TĐT (128kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| G | Trạm Recloser-Phần xây dựng, lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Recloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển Recloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 3 | Móng cột đúp MTK-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 4 | Hệ thống tiếp địa trạm: TĐT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 5 | Lắp đặt Sứ đứng SĐ-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Quả |
| 6 | Lắp đặt Sứ chuỗi néo CN-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt Sứ chuỗi néo CN-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 8 | Lắp đặt Dây nhôm bọc trung thế ACSR/XLPE/HDPE-35kV 95/16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 12m: PC.I-12-190-10,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 10 | Giằng cột GC-K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đón dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ Recloser, cầu chì, chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ biến điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Thu hồi Recloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 19 | Thu hồi tủ điều khiển Recloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 20 | Tháo và Lắp đặt lại biến áp cấp nguồn 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 21 | Tháo và lắp đặt lại Cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Tháo và lắp đặt lại Chống sét van 3 pha 35kV ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| H | Trạm Recloser-Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị recloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| I | Phần SCADA ghép nối các Recloser về Trung tâm Điều khiển xa | |||
| 1 | Cáp mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 2 | Dây đơn 1x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 3 | Đầu hạt mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 4 | Đầu cốt kim các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 5 | Dây thít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 6 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cuộn |
| 7 | SIM 3G VPN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | gói |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | thiết bị |
| 10 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | thiết bị |
| 11 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | thiết bị |
| 12 | Lắp đặt VPN tích hợp trên Router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | thiết bị |
| 13 | Cài đặt VPN tích hợp trên Router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | thiết bị |
| 14 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 10m |
| 15 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 10m |
| 16 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | đầu |
| 17 | Ép đầu cốt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 10 cái |
| 18 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hàm |
| 19 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hàm |
| 24 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hàm |
| 25 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hàm |
| 26 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hàm |
| 27 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hàm |
| 28 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hàm |
| 29 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hàm |
| 30 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hàm |
| 31 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hàm |
| 32 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hệ thống |
| 33 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hệ thống |
| 34 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hệ thống |
| 35 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hệ thống |
| 36 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hệ thống |
| 37 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | ngăn |
| 38 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | ngăn |
| 39 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 40 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Từ tín hiệu thứ hai (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | tín hiệu |
| 41 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 42 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Từ tín hiệu thứ hai (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | tín hiệu |
| 43 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 44 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Từ tín hiệu thứ hai (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tín hiệu |
| 45 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 46 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Từ tín hiệu thứ hai (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tín hiệu |
| 47 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End tại HT SCADA/DMS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | tín hiệu |
| 48 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End tại HT SCADA/DMS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | tín hiệu |
| 49 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End tại HT SCADA/DMS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tín hiệu |
| 50 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End tại HT SCADA/DMS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tín hiệu |
| 51 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End tại HT điều khiển xa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 52 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input từ tín hiệu thứ hai (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End tại HT điều khiển xa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | tín hiệu |
| 53 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End tại HT điều khiển xa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 54 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input từ tín hiệu thứ hai (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End tại HT điều khiển xa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | tín hiệu |
| 55 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End tại HT điều khiển xa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 56 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input từ tín hiệu thứ hai (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End tại HT điều khiển xa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tín hiệu |
| 57 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End tại HT điều khiển xa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 58 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output từ tín hiệu thứ hai (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End tại HT điều khiển xa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tín hiệu |
| 59 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | tín hiệu |
| 60 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | tín hiệu |
| 61 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tín hiệu |
| 62 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tín hiệu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK và TBA có cấp điện áp (22-35)kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.862.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.586.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất, quy mô tương tự gói thầu)- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: | 2 | * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 2 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có ít nhất 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 2 năm gần đây.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân thi công gói thầu | 25 | * Cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 25 người (nêu rõ họ, tên, tuổi, ngành nghề, bậc thợ). Trong đó: Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện;* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động và có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến khi hoàn thành công trình.- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ phương tiện thi công và bảo hộ lao động khi thi công tại công trường. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu (xe cẩu) | > =5 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải | 2,5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | = | 3 |
| 4 | Máy đầm bê tông | các loại | 3 |
| 5 | Máy phát điện | >=7 kW | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | các loại | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | các loại | 2 |
| 8 | Tời kéo | các loại | 2 |
| 9 | Pa lăng xích | các loại | 2 |
| 10 | Dụng cụ làm đầu cốt, cốt ép | bộ | 2 |
| 11 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi