Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220380515-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân Xã An Đồng, Huyện An Dương, Tp Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220204152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021 - 2025 của huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 15:59:00 đến ngày 2022-04-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,616,274,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.892E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.784E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,9 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,8 tỷ đồng.Ghi chú:- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Điện; cấp thoát nước;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; điện;- Có chứng chỉ giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn sắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ 5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy mài - công suất : 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy kinh vĩ, 01 máy thuỷ bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân Xã An Đồng, Huyện An Dương, Tp Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp Xây dựng nhà lớp học, chức năng Trường Tiểu học An Đồng (điểm Vĩnh Khê) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021 - 2025 của huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021: Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng (Nhà thầu tham dự thầu phải có CC hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hoạt động là thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên) - Bão lãnh dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã An Đồng; Địa chỉ Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Đồng, huyện An Dương, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã An Đồng; Địa chỉ Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Đồng, huyện An Dương, Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã An Đồng; Địa chỉ Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Đồng, huyện An Dương, Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã An Đồng; Địa chỉ Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Đồng, huyện An Dương, Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| C | */ Nhà lớp học 2 tầng: | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V của E - HSMT | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E - HSMT | 92,32 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt | Chương V của E - HSMT | 68,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 253,2012 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V của E - HSMT | 1,4654 | tấn |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 3,6777 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E - HSMT | 195,1589 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E - HSMT | 126,4615 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E - HSMT | 32,1837 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Chương V của E - HSMT | 459,9454 | m3 |
| D | */ Nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 177,606 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V của E - HSMT | 0,187 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V của E - HSMT | 0,0403 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E - HSMT | 7,1951 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Chương V của E - HSMT | 12,1951 | m3 |
| E | */ Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ nền WC | Chương V của E - HSMT | 41 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E - HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E - HSMT | 15,57 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E - HSMT | 32,7397 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E - HSMT | 10,8921 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E - HSMT | 14,0285 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Chương V của E - HSMT | 79,5079 | m3 |
| F | KẾU CẤU MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 7,8795 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre L =3m; mật độ 30 cọc/m2 | Chương V của E - HSMT | 409,7107 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V của E - HSMT | 45,5235 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | Chương V của E - HSMT | 45,5235 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | Chương V của E - HSMT | 45,5235 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E - HSMT | 1,6129 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 1,6881 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 15,3076 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E - HSMT | 6,3095 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 187,8895 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Chương V của E - HSMT | 1,8789 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Chương V của E - HSMT | 0,512 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,2143 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E - HSMT | 2,7529 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 3,47 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E - HSMT | 66,258 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | Chương V của E - HSMT | 0,5448 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | Chương V của E - HSMT | 0,3921 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,1269 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,4874 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E - HSMT | 0,1716 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 5,7343 | m3 |
| G | */ Bể phốt: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga đá 2x4, mác 150 | Chương V của E - HSMT | 0,1 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 2,2005 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 26,218 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 11,7094 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V của E - HSMT | 0,0558 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E - HSMT | 0,1247 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 1,2511 | m3 |
| 8 | Lắp dựng tấm đan | Chương V của E - HSMT | 14 | cái |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 8,3347 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E - HSMT | 7,6544 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E - HSMT | 37,0919 | m3 |
| H | KẾT CẤU KHUNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E - HSMT | 4,9266 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 1,4844 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 2,3789 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 6,8206 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 89,777 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E - HSMT | 7,8719 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 3,0553 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,5521 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E - HSMT | 20,5276 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 60,0966 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Chương V của E - HSMT | 0,601 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E - HSMT | 11,1283 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 21,9604 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 156,5674 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Chương V của E - HSMT | 1,5657 | 100m3 |
| I | */ Cầu thang: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E - HSMT | 0,7644 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,535 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 0,2568 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,5178 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 0,216 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 7,965 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều dày | Chương V của E - HSMT | 1,89 | m3 |
| J | */ Lanh tô, ô văng: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E - HSMT | 2,3506 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,1791 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 0,536 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,248 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 0,8809 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 17,9655 | m3 |
| K | */ Kết cấu mái: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E - HSMT | 49,3616 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E - HSMT | 0,2947 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,0409 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,3169 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 2,7377 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 571,427 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E - HSMT | 1,8431 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E - HSMT | 1,8431 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 234,79 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E - HSMT | 4,3612 | 100m2 |
| 11 | Ke chống bão | Chương V của E - HSMT | 560 | cái |
| 12 | Dán khò chống thấm mái | Chương V của E - HSMT | 277,8924 | m2 |
| 13 | Bê tông xốp tôn bục giảng | Chương V của E - HSMT | 15,141 | m3 |
| L | XÂY THÔ + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E - HSMT | 3,5431 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 12,3557 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E - HSMT | 232,108 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E - HSMT | 21,3883 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 11,5924 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 1.501,2964 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 1.069,1772 | m2 |
| 8 | Trát trụ ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 257,208 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 149,1126 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 107,0732 | m2 |
| 11 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 442,1936 | m2 |
| 12 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 664,0896 | m2 |
| 13 | Trát bạo cửa, ô văng, lanh tô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 242,02 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 934,1352 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 28,15 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x900, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 41,022 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 105,066 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 346,536 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 56,8392 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 37,008 | m2 |
| 21 | Paget cầu thang | Chương V của E - HSMT | 34,573 | md |
| 22 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V của E - HSMT | 115,7284 | m2 |
| 23 | Làm trần bằng tấm thạch cao chịu nước WC | Chương V của E - HSMT | 105,462 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E - HSMT | 1.069,1772 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E - HSMT | 1.501,2964 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Chương V của E - HSMT | 771,1628 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà: | Chương V của E - HSMT | 1.090,5342 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 1.840,34 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 2.591,8306 | m2 |
| 30 | Lan can inox cầu thang, lan can | Chương V của E - HSMT | 3.173,9705 | kg |
| 31 | Lam chắn nắng bằng inox | Chương V của E - HSMT | 19,1354 | m2 |
| 32 | Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly - cửa đi | Chương V của E - HSMT | 99,72 | m2 |
| 33 | Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly - cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 127,44 | m2 |
| 34 | Vách kính nhôm hệ | Chương V của E - HSMT | 17,5 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa đi | Chương V của E - HSMT | 29 | bộ |
| 36 | Phụ kiện cửa nhôm hệ- cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 55 | bộ |
| 37 | Gia công và lắp dựng cửa chống cháy multec t/c 1 giờ | Chương V của E - HSMT | 6,16 | m2 |
| 38 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 1,8407 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E - HSMT | 127,44 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 78,1579 | m2 |
| 41 | Sản xuất và lắp dựng vách Composit | Chương V của E - HSMT | 101,28 | m2 |
| 42 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn tiểu | Chương V của E - HSMT | 6,375 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 10,332 | m2 |
| 44 | Khung inox đỡ bệ chậu rửa | Chương V của E - HSMT | 107,9115 | kg |
| 45 | Chữ Alumec loại 1 | Chương V của E - HSMT | 19 | chữ |
| 46 | Chữ Alumec loại 2 | Chương V của E - HSMT | 64 | chữ |
| M | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp Led đôi 2x22W/1200 | Chương V của E - HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp Led đôi 2x36W, máng phản quang, ty treo | Chương V của E - HSMT | 60 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp Led đơn 36W, máng phản quang treo bảng | Chương V của E - HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Đèn Led panel 600x600 âm trần 36W | Chương V của E - HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Đèn Led treo tường 24W/220V | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Đèn Led D300 24W | Chương V của E - HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Tủ điện tổng vỏ kim loại | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tủ điện tầng vỏ kim loại | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tủ điện phòng 3/6LA | Chương V của E - HSMT | 11 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E - HSMT | 92 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E - HSMT | 26 | cái |
| 12 | Chiết áp liền công tác | Chương V của E - HSMT | 26 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E - HSMT | 56 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E - HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 18 | Công tắc 2 hạt, đảo chiều 1 hạt | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 19 | Aptomat MCCB 3P 15A 30KA | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCCB 3P 80A 36KA | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCCB 2P 150A 65KA | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 22 | Aptomat MCCB 2P 80A 10KA | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 23 | Aptomat MCCB 1P 32A 6KA | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 24 | Aptomat MCCB 1P 25A 6KA | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 25 | Aptomat MCCB 1P 20A 6KA | Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 26 | Aptomat MCCB 1P 16A 4.5KA | Chương V của E - HSMT | 58 | cái |
| 27 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E - HSMT | 1.200 | m |
| 28 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E - HSMT | 95 | m |
| 29 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V của E - HSMT | 1.070 | m |
| 30 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V của E - HSMT | 320 | m |
| 31 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2+E10 | Chương V của E - HSMT | 35 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V của E - HSMT | 110 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V của E - HSMT | 110 | m |
| 34 | Ống gen mềm D20 | Chương V của E - HSMT | 1.920 | m |
| 35 | Ống gen mềm D32 | Chương V của E - HSMT | 320 | m |
| 36 | Ống gen mềm D40 | Chương V của E - HSMT | 35 | m |
| 37 | Mặt 6 lỗ | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 38 | Mặt 4 lỗ | Chương V của E - HSMT | 11 | cái |
| 39 | Mặt 3 lỗ | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 40 | Mặt 2 lỗ | Chương V của E - HSMT | 98 | cái |
| 41 | Mặt 1 lỗ | Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 42 | Mặt MCCB cóc 2 tép | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 43 | Đế âm tường | Chương V của E - HSMT | 135 | cái |
| 44 | Hộp nối chống cháy KT10x10cm | Chương V của E - HSMT | 152 | cái |
| 45 | Móc quạt trần | Chương V của E - HSMT | 28 | cái |
| 46 | Cọc tiếp đất L75x75x7 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 47 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V của E - HSMT | 8 | m |
| 48 | Thép dẹt 50x5 (tiếp đất) | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 49 | Ống HDPE D50/40 | Chương V của E - HSMT | 2,2 | 100m |
| 50 | Ống PVC D60 | Chương V của E - HSMT | 0,07 | 100m |
| N | */ Điện thông tin | |||
| 1 | Ổ cắm mạng mạng internet | Chương V của E - HSMT | 21 | bộ |
| 2 | Cáp mạng Cat5e | Chương V của E - HSMT | 600 | md |
| 3 | Dây mạng tổng có cáp cường lực | Chương V của E - HSMT | 120 | md |
| 4 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 5 | Kệ tủ rack 600x800 | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 6 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 7 | Thanh đấu dây mạng Cat5e-48 port | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 8 | Thanh giữ dây 1U | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 9 | Dây Patchord nhảy Patch Panel (1,5m) | Chương V của E - HSMT | 32 | sợi |
| 10 | Ổ cắm tivi | Chương V của E - HSMT | 16 | cái |
| 11 | Mặt 1 lỗ | Chương V của E - HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Mặt 2 lỗ | Chương V của E - HSMT | 20 | bộ |
| 13 | Cáp tivi 1xRG6 | Chương V của E - HSMT | 360 | m |
| 14 | Cáp tivi 1xRG11 | Chương V của E - HSMT | 120 | m |
| 15 | Đế âm tường | Chương V của E - HSMT | 32 | cái |
| 16 | Bộ khuếch đại tín hiệu | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Ống gen mềm D20 | Chương V của E - HSMT | 850 | m |
| 18 | Hộp nối chống cháy KT10x10cm | Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| O | *\ PHẦN NƯỚC | |||
| P | */ Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E - HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E - HSMT | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V của E - HSMT | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo âm bàn | Chương V của E - HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi inox | Chương V của E - HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Xi phông Lavabo | Chương V của E - HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E - HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E - HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi ba KT 2100x760x5 | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E - HSMT | 15 | bộ |
| 11 | Xi phông tiểu nam | Chương V của E - HSMT | 15 | bộ |
| 12 | Van nhấn inox | Chương V của E - HSMT | 15 | bộ |
| 13 | Phễu thu sàn | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 14 | Xi phông | Chương V của E - HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Van phao D25 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 16 | Máy bơm | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 17 | Van 1 chiều D25 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 18 | Van 1 chiều D50 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 19 | Van khóa D25 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 20 | Van khóa D32 | Chương V của E - HSMT | 9 | cái |
| 21 | Van khóa D50 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 22 | Dây mềm cấp nước | Chương V của E - HSMT | 42 | bộ |
| 23 | Đôi kép inox 304 D25 | Chương V của E - HSMT | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa RUMILE | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| Q | */Phần cấp nước: | |||
| 1 | Ống nhựa HPDE D25 | Chương V của E - HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V của E - HSMT | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V của E - HSMT | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V của E - HSMT | 0,35 | 100m |
| 5 | Nối thẳng PPR D25 | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 6 | Nối thẳng PPR D32 | Chương V của E - HSMT | 16 | cái |
| 7 | Nối thẳng PPR D50 | Chương V của E - HSMT | 9 | cái |
| 8 | Nối thẳng chuyển bậc PPR D32-25 | Chương V của E - HSMT | 9 | cái |
| 9 | Nối thẳng chuyển bậc PPR D50-32 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 10 | Nối góc 90 - PPR D25 | Chương V của E - HSMT | 19 | cái |
| 11 | Nối góc 90 - PPR D32 | Chương V của E - HSMT | 31 | cái |
| 12 | Nối góc 90 - PPR D50 | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 13 | Nối góc 90- HDPE D25 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 14 | 3 chạc 90- PPR D25 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 15 | 3 chạc 90- HDPE D50 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 16 | 3 chạc chuyển bậc PPR D50-D32 | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 17 | 3 chạc chuyển bậc PPR D32-D25 | Chương V của E - HSMT | 54 | cái |
| 18 | Nối góc 90 ren trong PPR D25 | Chương V của E - HSMT | 65 | cái |
| 19 | Rắc co D25 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 20 | Nối thẳng ren ngoài PPR D25 | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 21 | Nối thẳng ren ngoài PPR D50 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 22 | Nối thẳng ren ngoài PPR D32 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 23 | Nối thẳng ren trong HDPE D25 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 24 | Tê inox D25 | Chương V của E - HSMT | 24 | cái |
| 25 | Nút bịt ren ngoài PPR D25 | Chương V của E - HSMT | 65 | cái |
| R | */Phần thoát nước thải: | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D27 | Chương V của E - HSMT | 0,67 | 100m |
| 2 | Ống nhựa U.PVC D42 | Chương V của E - HSMT | 0,62 | 100m |
| 3 | Ống nhựa U.PVC D48 | Chương V của E - HSMT | 0,18 | 100m |
| 4 | Ống nhựa U.PVC D60 | Chương V của E - HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V của E - HSMT | 0,28 | 100m |
| 6 | Ống nhựa U.PVC D110 | Chương V của E - HSMT | 0,65 | 100m |
| 7 | Ống nhựa U.PVC D200 | Chương V của E - HSMT | 0,4 | 100m |
| 8 | Nối thẳng U.PVC D27 | Chương V của E - HSMT | 17 | cái |
| 9 | Nối thẳng U.PVC D42 | Chương V của E - HSMT | 15 | cái |
| 10 | Nối thẳng U.PVC D48 | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 11 | Nối thẳng U.PVC D60 | Chương V của E - HSMT | 15 | cái |
| 12 | Nối thẳng U.PVC D90 | Chương V của E - HSMT | 7 | cái |
| 13 | Nối thẳng U.PVC D110 | Chương V của E - HSMT | 16 | cái |
| 14 | Nối thẳng U.PVC D200 | Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D60 | Chương V của E - HSMT | 33 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D60-D90 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D27-D34 | Chương V của E - HSMT | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D34-D90 | Chương V của E - HSMT | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D48-D90 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D48-D110 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 21 | Ba chạc 90 U.PVC D48 | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 22 | Ba chạc 45 U.PVC D27 | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 23 | Ba chạc 45 U.PVC D60 | Chương V của E - HSMT | 30 | cái |
| 24 | Ba chạc 45 U.PVC D90 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 25 | Ba chạc 45 U.PVC D110 | Chương V của E - HSMT | 16 | cái |
| 26 | Ba chạc chuyển bậc U.PVC D90-D60 | Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 27 | Ba chạc chuyển bậc U.PVC D110-D60 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 28 | Nối góc 90 U.PVC D48 | Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 29 | Nối góc 45 U.PVC D27 | Chương V của E - HSMT | 66 | cái |
| 30 | Nối góc 45 U.PVC D42 | Chương V của E - HSMT | 99 | cái |
| 31 | Nối góc 45 U.PVC D60 | Chương V của E - HSMT | 74 | cái |
| 32 | Nối góc 45 U.PVC D90 | Chương V của E - HSMT | 25 | cái |
| 33 | Nối góc 45 U.PVC D110 | Chương V của E - HSMT | 70 | cái |
| 34 | Nối góc 45 U.PVC D200 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 35 | Đai treo 32A D42, ty treo, nở đạn | Chương V của E - HSMT | 44 | bộ |
| 36 | Đai treo 50A D60, ty treo, nở đạn | Chương V của E - HSMT | 40 | bộ |
| 37 | Đai treo 100A D114, ty treo, nở đạn | Chương V của E - HSMT | 18 | bộ |
| 38 | Chóp thông hơi | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Ba chạc 90 U.PVC D110 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 40 | Đầu bịt PVC D21 | Chương V của E - HSMT | 24 | cái |
| 41 | Đầu bịt PVC D42 | Chương V của E - HSMT | 33 | cái |
| 42 | Đầu bịt PVC D60 | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 43 | Đầu bịt PVC D90 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 44 | Đầu bịt PVC D110 | Chương V của E - HSMT | 26 | cái |
| S | */Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V của E - HSMT | 0,98 | 100m |
| 2 | Nối góc 45 U.PVC D90 | Chương V của E - HSMT | 14 | cái |
| 3 | Nối thẳng U.PVC D90 | Chương V của E - HSMT | 24 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34 | Chương V của E - HSMT | 0,08 | 100m |
| 6 | Nối góc 45 U.PVC D90 | Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| T | BỂ NƯỚC | |||
| U | */Bể nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 0,7509 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 28,8778 | 100m |
| 3 | Đào bùn đầu cọc | Chương V của E - HSMT | 3,2086 | m3 |
| 4 | Lấp cát đen phủ đầu cọc | Chương V của E - HSMT | 3,2086 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E - HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V của E - HSMT | 4,813 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,106 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,7258 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E - HSMT | 0,5291 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đáy bể | Chương V của E - HSMT | 0,1505 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đáy bể nước mác 250# đá 1x2 | Chương V của E - HSMT | 7,5516 | m3 |
| 12 | Xây bể gạch đặc vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 6,1977 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô lỗ thông ngăn bể | Chương V của E - HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi | Chương V của E - HSMT | 0,001 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi | Chương V của E - HSMT | 0,0027 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô lỗ thông ngăn bể, đá 1x2 mác 200# | Chương V của E - HSMT | 0,044 | m3 |
| 17 | Ván khuôn nắp bể nước | Chương V của E - HSMT | 0,2682 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép nắp bể nước fi | Chương V của E - HSMT | 0,4961 | tấn |
| 19 | Bê tông nắp bể nước vữa mác 250# đá 1x2 | Chương V của E - HSMT | 3,5398 | m3 |
| 20 | Trát bể nước dày 2cm vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 99,1616 | m2 |
| 21 | Đánh màu xi măng bể nước phía trong | Chương V của E - HSMT | 37,9372 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E - HSMT | 24,1868 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E - HSMT | 106,0784 | m2 |
| 24 | Lấp đất chân móng | Chương V của E - HSMT | 20,5614 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 0,5774 | 100m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn miệng bể, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 0,0656 | m3 |
| 27 | Trát gờ cửa nắp bể nước dày 2cm vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 1,892 | m2 |
| 28 | Sản xuất nắp đậy cửa bể nước (bằng Inox) | Chương V của E - HSMT | 1,69 | m2 |
| 29 | Lắp khóa nắp đậy cửa bể nước | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| V | */ NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM: | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng thép hộp | Chương V của E - HSMT | 57,3741 | kg |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E - HSMT | 4,568 | m2 |
| 3 | Tường tôn nhà đặt bơm (Diên tích lấy trên BV) | Chương V của E - HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 4 | Bản lề cửa tôn | Chương V của E - HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Khóa cửa nhà đặt bơm | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| W | THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 22,464 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E - HSMT | 1,2275 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 12,96 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V của E - HSMT | 1,44 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E - HSMT | 1,44 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E - HSMT | 1,7142 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E - HSMT | 0,3152 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,1132 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,313 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E - HSMT | 0,2653 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E - HSMT | 5,6197 | m3 |
| 12 | Bulong 6.8 d16 | Chương V của E - HSMT | 20 | bộ |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E - HSMT | 0,1636 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E - HSMT | 0,4149 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 0,4149 | 100m3/1km |
| 16 | Gia công lan can | Chương V của E - HSMT | 0,6331 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E - HSMT | 53,6784 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 51,6102 | m2 |
| 19 | Gia công thang sắt | Chương V của E - HSMT | 10,3843 | tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E - HSMT | 10,3843 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 467,54 | m2 |
| 22 | Bu lông M18, L=400 | Chương V của E - HSMT | 24 | cái |
| 23 | Bu lông neo chân thang, neo vào tường M16 | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 24 | Bu lông neo vào tường M16 | Chương V của E - HSMT | 30 | 0.0 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E - HSMT | 0,2602 | 100m2 |
| 26 | Úp góc | Chương V của E - HSMT | 14,44 | md |
| X | HOÀN TRẢ SÂN | |||
| 1 | Đầm nền, tưới nước sân | Chương V của E - HSMT | 1 | công trình |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E - HSMT | 0,8864 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E - HSMT | 1,5235 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 19,944 | m2 |
| 5 | Rải vải ni lông lót làm móng công trình | Chương V của E - HSMT | 7,6 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 76 | m3 |
| 7 | Mài bóng mặt sân bê tông | Chương V của E - HSMT | 5 | công |
| 8 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V của E - HSMT | 97,5 | m |
| Y | TƯỜNG QUÂY TÔN ĐẢM BẢO AN TOÀN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E - HSMT | 5,0688 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E - HSMT | 0,704 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E - HSMT | 0,2464 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E - HSMT | 0,88 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E - HSMT | 3,4848 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E - HSMT | 0,2151 | tấn |
| 7 | Thép giằng cột | Chương V của E - HSMT | 231,0255 | Kg |
| 8 | Tường tôn | Chương V của E - HSMT | 1,3625 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Chương V của E - HSMT | 0,0535 | tấn |
| 10 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Chương V của E - HSMT | 0,0535 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 4,544 | m2 |
| Z | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ điện và động cơ diesel | Chương V của E - HSMT | 2 | máy |
| 2 | Két nước mồi 300 L | Chương V của E - HSMT | 1 | bể |
| 3 | Van phao cấp nước vào két nước mồi D27 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn D80 mặt bích | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van một chiều D80 mặt bích | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn D50 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van chặn D25 | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 8 | Van chặn D15 | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 9 | Van một chiều D25 bằng đồng | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt rọ hút đường kính D80 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt giảm giật & chống rung quán tính D80 cao su mặt bích | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 | Chương V của E - HSMT | 140 | m |
| 14 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy : Vỏ tủ Việt Nam, linh kiện Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam | Chương V của E - HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Aptomat 100A | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2,4m | Chương V của E - HSMT | 1 | cọc |
| 17 | Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm2 | Chương V của E - HSMT | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địa | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Ống nhựa PVC D21 | Chương V của E - HSMT | 0,24 | 100m |
| 20 | Ren ngoài, cút, tê, măng sông nhựa PVC D21 | Chương V của E - HSMT | 30 | cái |
| 21 | Giá đỡ két nước mồi | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Giá đỡ ống góp máy bơm (ống D100) | Chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Giá đỡ máy bơm | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Giá đỡ ống xả máy bơm Diezel | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Giá đỡ trụ nước chữa cháy | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Giá đỡ tủ điện | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Ống nhựa SP D32 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống cứng) | Chương V của E - HSMT | 125 | m |
| 28 | Ống nhựa SP D32 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống mềm) | Chương V của E - HSMT | 8 | m |
| 29 | Phụ kiện ống SP D32 (măng sông...) | Chương V của E - HSMT | 70 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép D25 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn | Chương V của E - HSMT | 0,02 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép D15 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn | Chương V của E - HSMT | 0,02 | 100m |
| 32 | Ống nhựa PVC D34 | Chương V của E - HSMT | 0,12 | 100m |
| 33 | Ren ngoài, cút, tê, măng sông nhựa PVC D34 | Chương V của E - HSMT | 15 | cái |
| 34 | Đai ôm ống bằng Inox D34, D21 | Chương V của E - HSMT | 30 | bộ |
| 35 | Bích thép hàn D65 | Chương V của E - HSMT | 1 | cặp bích |
| 36 | Nối mềm Inox D50 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống thép D80 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn | Chương V của E - HSMT | 0,65 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép D50 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn (đặt nổi | Chương V của E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp bích thép đặc D80 | Chương V của E - HSMT | 1 | cặp bích |
| 40 | Lắp bích thép hàn D80 | Chương V của E - HSMT | 19 | cặp bích |
| 41 | Lắp bích thép hàn D65 | Chương V của E - HSMT | 1 | cặp bích |
| 42 | Lắp bích thép hàn D50 | Chương V của E - HSMT | 4 | cặp bích |
| 43 | Lắp đặt cút thép hàn D80 | Chương V của E - HSMT | 13 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép hàn D50 | Chương V của E - HSMT | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép hàn D32 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 46 | Tê thép hàn D80 | Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 47 | Tê thép hàn D50 x 50 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thép D80 | Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thép D50 x 32 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 50 | Đầu ren D50 | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 51 | Đầu ren D25, D15 | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 52 | Man ren mạ kẽm D25 | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 53 | Rắc co mạ kẽm D25 | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 54 | Mối hàn nối ống D80 | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt van góc D50 áp suất cao | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt ren trong D50 chuyên dụng PCCC | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn + Khớp nối nhanh đầu vòi D50 bằng nhôm và nhân công, vật liệu buộc khớp nối vào vòi | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lăng phun chuyên dụng PCCC D50 bằng nhôm | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 59 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy bằng sắt sơn đỏ mặt kính có khóa (1150x550x200) | Chương V của E - HSMT | 3 | tủ |
| 60 | Trụ tiếp nước từ xe ô tô chữa cháy | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 61 | Bình khí CO2 (MT3) | Chương V của E - HSMT | 4 | bình |
| 62 | Bình bột chữa cháy ABC MFZ4 | Chương V của E - HSMT | 7 | bình |
| 63 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chương V của E - HSMT | 1 | tủ |
| 65 | Sơn xử lý bề mặt ống thép | Chương V của E - HSMT | 22,682 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V của E - HSMT | 45,364 | m2 |
| 67 | Quấn vải và quét nhựa đường lỏng bảo vệ ống đặt ngầm | Chương V của E - HSMT | 18,577 | m2 |
| 68 | Cắt đục tường lắp đặt tủ và hoàn thiện | Chương V của E - HSMT | 0,764 | m3 |
| 69 | Đục xuyên sàn và hoàn thiện | Chương V của E - HSMT | 2,517 | m3 |
| 70 | Đào đất công trình | Chương V của E - HSMT | 9,38 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình | Chương V của E - HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 72 | Xây tường bằng gạch chỉ chiều dày | Chương V của E - HSMT | 0,708 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E - HSMT | 10,296 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông móng trụ tiếp nước xe chữa cháy | Chương V của E - HSMT | 0,096 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E - HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 76 | Bích định vị đường ống D80 (bằng tôn dày 10ml, kt 300x300) | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 77 | Bích định vị đường ống D50 (bằng tôn dày 10ml, kt 300x300) | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 78 | Khoan rút lõi bê tông D100 | Chương V của E - HSMT | 2 | lỗ |
| 79 | Khoan rút lõi bê tông D80 | Chương V của E - HSMT | 1 | lỗ |
| 80 | Khay chứa dầu tràn | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Tê nhựa HDPE D21 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 82 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 84 | Măng sông SP D20 | Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt attomat 20A cho bộ xạc máy bơm | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 86 | Bộ sạc ắc quy | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E - HSMT | 15 | m |
| 88 | Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Chương V của E - HSMT | 10 | m |
| 89 | Bảng hướng dẫn sử dụng trạm bơm bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm) | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 90 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V của E - HSMT | 0,89 | 100m |
| 91 | Dàn giáo thi công (bao gồm vận chuyển, tháo, lắp (10 bộ/ngày) | Chương V của E - HSMT | 5 | ngày |
| AA | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh - Đài Loan | Chương V của E - HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện (bao gồm cả đế) | Chương V của E - HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V của E - HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy, KT:400x200x100 | Chương V của E - HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V của E - HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V của E - HSMT | 690 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E - HSMT | 263 | m |
| 10 | Ống nhựa cứng SP D32 bảo vệ cáp tín hiệu | Chương V của E - HSMT | 137 | m |
| 11 | Ống nhựa mềm SP D32 bảo vệ cáp tín hiệu | Chương V của E - HSMT | 2 | m |
| 12 | Phụ kiện ống D32 (Măng sông...) | Chương V của E - HSMT | 120 | cái |
| 13 | Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Chương V của E - HSMT | 368 | m |
| 14 | Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Chương V của E - HSMT | 15 | m |
| 15 | Phụ kiện ống D20 (Măng sông...) | Chương V của E - HSMT | 200 | cái |
| 16 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2,4m | Chương V của E - HSMT | 1 | cọc |
| 17 | Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm2 | Chương V của E - HSMT | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địa | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Ga đấu nối KT :185x185 | Chương V của E - HSMT | 4 | hộp |
| 20 | Aptomat 20A | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 21 | Công tắc tắt nguồn AC, DC, chuông | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E - HSMT | 0,19 | m3 |
| 23 | Đào đất đặt đường ống | Chương V của E - HSMT | 5,4 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình | Chương V của E - HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 25 | Bảng hướng dẫn sử dụng tủ trung tâm báo cháy bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm) | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 26 | Dàn giáo thi công (bao gồm vận chuyển, tháo, lắp (10 bộ/ngày) | Chương V của E - HSMT | 7 | ngày |
| AB | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ & ĐÈN CHỈ DẪN LỐI THOÁT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V của E - HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E - HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V của E - HSMT | 218 | m |
| 4 | Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Chương V của E - HSMT | 200 | m |
| 5 | Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Chương V của E - HSMT | 15 | m |
| 6 | Phụ kiện ống D20 (Măng sông...) | Chương V của E - HSMT | 150 | cái |
| 7 | Lắp đặt attomat 20A | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 8 | Dàn giáo thi công (bao gồm vận chuyển, tháo, lắp (10 bộ/ngày) | Chương V của E - HSMT | 5 | ngày |
| AC | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phát tia xạ thu sét sớm R>=60m - Thổ Nhĩ Kỳ | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bộ đầu nối (bằng đồng) giữa cáp dẫn sét và kim thu sét | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Ống thép D = 65 | Chương V của E - HSMT | 0,03 | 100m |
| 4 | Ống thép D = 50 | Chương V của E - HSMT | 0,02 | 100m |
| 5 | Côn thép hàn D65/50 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bản mã thép 300 x 300 x 10(mm) | Chương V của E - HSMT | 1 | tấm |
| 7 | Bản mã thép - 100 x 150 x 10(mm) | Chương V của E - HSMT | 4 | tấm |
| 8 | Bản mã thép - 100 x 100 x 10(mm) | Chương V của E - HSMT | 3 | tấm |
| 9 | Bộ 3 dây cáp lụa D8 bọc nhựa mềm & bộ điều chỉnh căng cáp (tăng đơ) | Chương V của E - HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Nở inox Ø8 | Chương V của E - HSMT | 25 | cái |
| 11 | Hộp kiểm tra tiếp địa (250x300x150) bên trong có đai kẹp và bản mã bulon M12 bằng đồng | Chương V của E - HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địa | Chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Cọc thoát sét: - Dài 2,4m | Chương V của E - HSMT | 4 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm | Chương V của E - HSMT | 43 | m |
| 15 | Đai kẹp (bằng inox, bu lông nở) đinh vị ống bảo vệ vào tường nhà (1 bộ = 1kẹp+1đế+2 bulông nở D6) khoảng cách 1m/cái | Chương V của E - HSMT | 35 | bộ |
| 16 | Ống nhựa cứng chống cháy SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Chương V của E - HSMT | 40 | m |
| 17 | Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Chương V của E - HSMT | 2 | m |
| 18 | Phụ kiện ống D20 (Măng sông...) | Chương V của E - HSMT | 40 | cái |
| 19 | Cầu đấu | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 3 | m2 |
| 21 | Đào đất công trình | Chương V của E - HSMT | 3 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình | Chương V của E - HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 23 | Đục nền bê tông | Chương V của E - HSMT | 0,5 | m3 |
| 24 | Thép dẹt 50x5 | Chương V của E - HSMT | 12 | m |
| 25 | Dàn giáo thi công (bao gồm vận chuyển, tháo, lắp (10 bộ/ngày) | Chương V của E - HSMT | 2 | ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.892E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.784E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,9 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,8 tỷ đồng.Ghi chú:- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Điện; cấp thoát nước;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; điện;- Có chứng chỉ giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 2 | Máy Đầm cóc | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 2 |
| 3 | Máy hàn 23 KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 4 | Đầm bàn 1Kw | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 3 |
| 5 | Đầm dùi 1,5 KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 3 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt thép 5KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 3 |
| 8 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 3 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 3 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250L | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa 150L | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ 5,0 T | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 2 |
| 14 | Máy mài - công suất : 2,7 kW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy kinh vĩ, 01 máy thuỷ bình) | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi