Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220353731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220353370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 15:43:00 đến ngày 2022-04-07 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,741,637,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/Kế hoạch LCNT hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán công trình; + Quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định bổ sung điều chỉnh giá trị hơp đồng (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sữ dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.219.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này ( kèm theo CMND hoặc căn cước công dân bản chụp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỷ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên nghành Xây dựng cầu đường. Đã làm kỷ thuật thi công công trình của ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này ( kèm theo CMND hoặc căn cước công dân bản chụp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu 0,8 đến 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý chứng minh sở hữu, (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý chứng minh sở hữu, (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ - trọng tải: từ 7T đến 12 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) , và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay) - trọng lượng: 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT mua bán máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý chứng minh quyền sở hữu, và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông, máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT mua bán máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý, và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT mua bán máy, có giấy kiểm định đang còn hiệu lực, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý chứng minh quyền sở hữu, (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý chứng minh quyền sở hữu, (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Đường và cầu Quảng Hòa - Hợp Tiến, xã Cao Quảng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản Scan các văn bản tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai trên mạng đấu thầu. + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Giao thông, cấp IV trở lên; + Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 03 năm 2022. với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết quý I năm 2022; + Bảo đảm dự thầu (bản scan); + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (bản scan); + Tất cả Tài liệu lên quan năng lực kinh nghiệm khi tham dự thầu gói thầu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa , địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Cao Quảng, địa chỉ: Xã Cao Quảng, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Cao Quảng, địa chỉ: Xã Cao Quảng, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa , địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình, ĐT 0912.305.237 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Tuyên Hóa, tiểu khu 2, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình, ĐT 052.3684614 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Móng cấp phối đá Base dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2254 | 100m3 |
| 2 | Lót 01 giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1512 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3649 | 100m2 |
| 4 | Mặt đường mác 250 dày 16cm, XM Cosevco PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,4194 | m3 |
| B | THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG + GIA CỐ MÁI | |||
| 1 | Vét hữu cơ + đánh cấp máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,044 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | 100m3 |
| 3 | Chở đất thải đất cấp II bằng xe 5T, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,044 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đất cấp III bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,708 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đất cấp III bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,845 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp III bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,005 | m3 |
| 7 | Chở đất thải đất cấp III bằng xe 5T, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,334 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường k95 bằng lu 9T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,308 | 100m3 |
| 9 | Lu tăng cường lấy cho 50% lu k98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,715 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường k98 bằng lu 16T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 11 | Trồng cỏ mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,672 | 100m2 |
| 12 | Đào móng đất CIII bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,388 | m3 |
| 13 | Đào móng đất CIII bằng máy đào 0.8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,209 | 100m3 |
| 14 | Đệm CP đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,421 | m3 |
| 15 | Xây mái ta luy bằng đá hộc xanh vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,915 | m3 |
| 16 | Xây chân khay bằng đá hộc xanh M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,04 | m3 |
| 17 | Đắp đất giáp thổ móng, chân khay bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,463 | 100m3 |
| 18 | Làm cọc tiêu BTCT 0.12x 0.12x 1.025m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cọc |
| C | THI CÔNG CẦU BẢN | |||
| 1 | Đào móng, chân khay, mố đất CIII bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,35 | 100m3 |
| 2 | Đào móng,chân khay, mố đất CIII bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,36 | m3 |
| 3 | Đệm CP đá dăm móng các loại dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3 | m3 |
| 4 | Chở đất thải đất cấp III bằng xe 5T, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,61 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất giáp thổ bằng 1/4 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | 100m3 |
| 6 | Đắp bờ vây bằng đầm cóc 70kg, K85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m3 |
| 7 | Đào phá bờ vây bằng máy đào 0.8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m3 |
| 8 | Đắp lăng thể đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,65 | m3 |
| 9 | BT Móng, mố, trụ, chân khay tường cánh cầu M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,51 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố + mũ trụ mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | m3 |
| 11 | Gia công cốt thép mũ mố + trụ cầu thép Fi= | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép mũ mố + trụ cầu thép Fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép mũ mố + trụ cầu thép Fi>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | Tấn |
| 14 | Bê tông thanh chống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,27 | m3 |
| 15 | Cốt thép thanh chống Fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | Tấn |
| 16 | Cốt thép thanh chống Fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | Tấn |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tảI, 2 lớp bao tảI 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,97 | m2 |
| 18 | Bê tông bản mặt, gờ chắn bánh mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,36 | m3 |
| 19 | Gia công cốt thép bản cầu thép Fi= | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép bản thép Fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép bản thép Fi>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | Tấn |
| 22 | Bê tông tạo mui luyện mác 300 đá 0.5x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,83 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng, thân, mố, tường cánh cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bản mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Bơm nước hố móng máy bơm 10CV | 20 | ca | |
| 29 | Bê tông cột thuỷ chí M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 30 | Cốt thép cột thuỷ chí Fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | Tấn |
| 31 | Ván khuôn cột thuỷ chí | 0,05 | 100m2 | |
| D | DỰ PHÒNG (Giá trị dự phòng không chào riêng mà phân bổ vào trong đơn giá dự thầu) | |||
| 1 | Dự phòng = 3%*XL | %*(A+B+C) | 3 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/Kế hoạch LCNT hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán công trình; + Quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định bổ sung điều chỉnh giá trị hơp đồng (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sữ dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.219.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này ( kèm theo CMND hoặc căn cước công dân bản chụp) | 4 | 3 |
| 2 | Kỷ thuật thi công | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên nghành Xây dựng cầu đường. Đã làm kỷ thuật thi công công trình của ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này ( kèm theo CMND hoặc căn cước công dân bản chụp) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu 0,8 đến 1,25m3 | Có hóa đơn GTGT mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý chứng minh sở hữu, (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 2 |
| 2 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Có hóa đơn GTGT mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý chứng minh sở hữu, (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ - trọng tải: từ 7T đến 12 T | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) , và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 3 |
| 4 | Máy đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay) - trọng lượng: 70kg | Có hóa đơn GTGT mua bán máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý chứng minh quyền sở hữu, và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông, máy đầm bê tông | Có hóa đơn GTGT mua bán máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý, và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 2 |
| 6 | Máy thuỷ bình | Có hóa đơn GTGT mua bán máy, có giấy kiểm định đang còn hiệu lực, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 7 | Máy lu ≥ 9T | Có hóa đơn GTGT mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý chứng minh quyền sở hữu, (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 8 | Máy lu rung 16T | Có hóa đơn GTGT mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý chứng minh quyền sở hữu, (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi